Tài
li
ệ
u h
ọ
c t
ậ
p chia s
ẻ
Một số bài toán chọn lọc về thời gian
.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
- Câu 1: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa quanh vị trí cân bằng O. Gọi M1, M2, M3, M4, M5, M6, M7 (trong ñó
M4 trùng O) là bảy ñiểm liên tiếp trên ñường thẳng qua O và cứ sau 0,05 s thì chất ñiểm lại qua các ñiểm trên. Biết
tốc ñộ của chất ñiêm khi ñi qua M4 là
20
π
cm/s. Biên ñộ dao ñộng A có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 4 cm B. 6 cm C.
4 2
Câu 3: Một vật dao ñộng ñiều hòa dọc theo một ñường thẳng. Một ñiểm M nằm cố ñịnh trên ñường thẳng ñó, phía
ngoài khoảng chuyển ñộng của vạt. Tại thời ñiểm t thì vật xa M nhất, sau ñó một khoảng thời gian ngắn nhất là ∆t
vật gần M nhất. ðộ lớn vận tốc của vật ñạt cực ñại vào thời ñiểm gần nhất là
A.
4
∆
+
t
t
B.
3
∆
+
t
t
C.
2
∆
+
t
t
D.
6
∆
+
t
t
Câu 4: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa quanh vị trí cân bằng O. Gọi M1, M2, M3, M4, M5, M6, M7 (trong ñó
M4 trùng O) là bảy ñiểm liên tiếp trên ñường thẳng qua O và cứ sau 0,05 s thì chất ñiểm lại qua các ñiểm trên. Biết
∆
+
t
t
C.
2
3
∆
+
t
t
D.
6
∆
+
t
t
Câu 6: Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ T. Trong một chu kỳ, khoảng thời gian ñể tốc ñộ của vật nhỏ hơn
3
2
tốc ñộ cực ñại là
A. T/2 B. 2T/3 C. T/3 D. T/6
Câu 7: Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ T và biên ñộ 10 cm. Trong một chu kỳ, khoảng thời gian ñể tốc ñộ
của vật không nhỏ hơn
10
π 2
cm/s là T/2. Tần số dao ñộng có giá trị bằng
A. 4 Hz B. 1 Hz C. 2 Hz D. 0,5 Hz
Câu 8: Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ T và biên ñộ 5 cm. Trong một chu kỳ, khoảng thời gian ñể tốc ñộ của
t
Câu 10: Vật dao ñộng ñiều hòa, gọi t
1
là thời gian ngắn nhất vật ñi từ VTCB ñến li ñộ x = A/2 và t
2
là thời gian vật
ñi từ li ñộ x = A/2 ñến biên dương (x = A). Ta có
MỘT SỐ BÀI TOÁN CHỌN LỌC VỀ THỜI GIAN
TRONG DAO ðỘNG ðIỀU HÒA
Giáo viên: ðẶNG VIỆT HÙNG
Tài
li
ệ
u h
ọ
c t
ậ
p chia s
ẻ
Một số bài toán chọn lọc về thời gian
.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2
-
1
= (1/4)t
2
C. t
2
= (3/4)t
1
. D. t
2
= (1/4)t
2
Câu 12: Vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật ñi từ VTCB ñến li ñộ x
= –A lần thứ hai là
A. ∆t = 5T/4. B. ∆t = T/4. C. ∆t = 2T/3. D. ∆t = 3T/4.
Câu 13: Vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật ñi từ li ñộ x = A/2 ñến
thời ñiểm vật qua VTCB lần thứ hai là
A. ∆t = 5T/12. B. ∆t = 5T/4. C. ∆t = 2T/3. D. ∆t = 7T/12.
Câu 14: Vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật ñi từ li ñộ
A 2
x
2
=
ñến li ñộ x = A là
A.
∆t = T/12.
B.
A.
T = 0,9 (s).
B.
T = 1,2 (s).
C.
T = 0,8 (s).
D.
T = 0,6 (s).
Câu 17:
Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A. Vật ñi từ li ñộ x = A/2 ñến li ñộ x = –A/2 hết khoảng thời gian
ngắn nhất là 0,5 (s). Tính khoảng thời gian ngắn nhất vật ñi từ VTCB ñến li ñộ
A 2
x
2
= −
.
A.
∆t = 0,25 (s).
B.
∆t = 0,75 (s).
C.
∆t = 0,375 (s).
D.
∆t = 1 (s).
Câu 18:
Một vật dao ñộng ñiều hòa dọc theo một ñường thẳng. Một ñiểm M nằm cố ñịnh trên ñường thẳng ñó, phía
ngoài khoảng chuyển ñộng của vạt. Tại thời ñiểm
t
thì vật xa M nhất, sau ñó một khoảng thời gian ngắn nhất là ∆
t
A.
x = A.
B.
x = A/2.
C.
x = –A/2.
D.
x = –A.
Câu 20:
Một vật dao ñộng ñiều hòa với phương trình x = 8cos(2πt – π/3) cm. Tính từ thời ñiểm ban ñầu (t = 0), sau
ñó 2/3 (s) thì vật ở li ñộ
A.
x = 8 cm.
B.
x = 4 cm.
C.
x = –4 cm.
D.
x = –8 cm.
Câu 20:
Cho một vật dao ñộng ñiều hòa có phương trình chuyển ñộng x = 10cos(2πt – π/6) cm. Vật ñi qua vị trí cân
bằng lần ñầu tiên vào thời ñiểm:
A.
t = 1/3 (s).
B.
t = 1/6 (s).
C.
t = 2/3 (s).
ệ
u h
ọ
c t
ậ
p chia s
ẻ
Một số bài toán chọn lọc về thời gian
.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3
-C.
chiều âm, qua vị trí có li ñộ
x 2 3cm.
= −
D.
chiều âm, qua vị trí có li ñộ x = –2 cm.
Câu 29:
Một vật dao ñộng ñiều hoà với phương trình x = 4cos(4πt + π/6) cm. Thời ñiểm thứ 3 vật qua vị trí x = 2
cm theo chiều dương là
A.
t = 9/8 (s).
B.
+
t
t
B.
3
∆
+
t
t
C.
2
∆
+
t
t
D.
6
∆
+
t
t
Câu 25:
Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với phương trình x = 4cos(2πt + π/2) cm. Thời gian từ lúc bắt ñầu dao
ñộng (t = 0) ñến khi vật qua li ñộ x = 2 cm theo chiều dương của trục toạ ñộ lần thứ 1 là
A.
∆t = 0,917 (s).
B.
∆t = 0,583 (s).
C.
1/60 (s).
B.
t = 13/60 (s).
C.
t = 5/12 (s).
D.
t = 7/12 (s).
Câu 29:
Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kì T trên ñoạn thẳng PQ. Gọi O, E lần lượt là trung ñiểm của PQ và
OQ. Khoảng thời gian ñể vật ñi từ O ñến P rồi ñến E là
A.
∆t = 5T/6.
B.
∆t = 5T/8.
C.
∆t = T/12.
D.
∆t = 7T/12.
Câu 30:
Một dao ñộng ñiều hòa với chu kì T và biên ñộ 10 cm. Biết trong một chu kì khoảng thời gian ñể vật nhỏ
của con lắc có ñộ lớn vận tốc không vượt quá 10π cm/s là T/3. Tốc ñộ cực ñại có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
20 3
π
cm/s
B.
20 2
t s
6
=
C.
201
t s
6
=
D.
211
t s
6
=
Câu 32:
Vật dao ñộng ñiều hòa theo phương trình x = 4cos(8πt – π/6) cm. Thời gian ngắn nhất vật ñi từ x
1
=
2 3
−
cm theo chiều dương ñến vị trí có li ñộ x
1
=
2 3
cm theo chiều dương là
A.
1/16 (s).
B.
1/12 (s).
ọ
c t
ậ
p chia s
ẻ
Một số bài toán chọn lọc về thời gian
.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4
-Câu 34:
Một vật dao ñộng ñiều hoà với li ñộ
πt 5π
x 4cos cm
2 6
= −
trong ñó t tính bằng (s) .Vào thời ñiểm nào sau
ñây vật ñi qua vị trí x =
2 3
cm theo chiều dương của trục toạ ñộ?
A.
t = 1 s.
Câu 37:
Một vật dao ñộng ñiều hòa theo phương trình
π
x 4cos 4
πt cm
6
= +
. Kể từ t = 0, vật qua vị trí
x 2 2
= −
cm lần thứ 3015 vào thời ñiểm là bao nhiêu ?
A.
36155
t s
48
=
B.
36175
t s
48
=
C.
36275
t s
48
=
=
C.
6059
t s
48
=
D.
6059
t s
15
=
Câu 39:
Một vật dao ñộng ñiều hòa theo phương trình
2πt
x 4cos cm
3
=
. Kể từ t = 0, vật qua vị trí
x 2 3
= − cm
lần thứ 1008 vào thời ñiểm
A.
t 1015,25s
=
B.
t 1510,25s
Một vật dao ñộng ñiều hòa với phương trình
π
x 5cos 4
πt cm.
3
= +
Kể từ t = 0, lần thứ 134 vật cách vị trí
cân bằng
2,5 2
là
A.
801
t s
48
=
B.
903
t s
48
=
C.
807
t s
48
=
D.
803
π
x 2cos
πt cm
2
= −
. Thời ñiểm vật ñi qua li ñộ x =
3
cm theo chiều âm lần ñầu tiên kể từ thời ñiểm t = 2 s là
A.
8
s.
3
B.
4
s.
3
C.
2
s.
3
D.
10
s.
3
Tài
= − cm lần thứ ba là
A.
6,33 s
B.
7,24 s
C.
9,33 s
D.
8,66 s
Câu 45:
Một vật dao ñộng ñiều hòa theo phương trình
2πt π
x 10cos cm
3 3
= +
. Kể từ t = 0, vật qua vị trí
x 5
= −
cm lần thứ 2013 vào thời ñiểm
A.
t 3018,25s
=
B.
t 3018,5s
=
C.
C.
1273
t s
6
=
D.
1073
t s
6
=
Câu 47:
Một vật dao ñộng ñiều hòa theo phương trình
π
x 4cos 5
πt cm
3
= −
. Kể từ t = 0, vật qua vị trí
x 2 2
=
cm lần thứ 501 vào thời ñiểm
A.
6001
t s
60
lần thứ 2017 vào thời ñiểm
A.
t 2034,25s
=
B.
t 3024,15s
=
C.
t 3024,5s
=
D.
t 3024,25s
=
Câu 49:
Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ 4 cm. Biết rằng trong một chu kỳ dao ñộng, khoảng thời gian ñộ
lớn gia tốc không vượt quá
50 2
cm/s
2
là
T
.
4
Tần số góc dao ñộng của vật bằng
A.
2π rad/s
B.
5π rad/s
C.
C.
12179
t s
30
=
D.
11279
t s
30
=
Giáo viên: ðặng Việt Hùng
Nguồn : Hocmai.vn