chuyên đề phân bón hóa học trong ôn thi đại học môn hóa - Pdf 22

Khóa

học

LTĐH

KIT-1:

Môn

Hóa

học

(Thầy



Khắc

Ngọc) Lý

thuyết



bài

tập

về

I
L
I

U

I

GI

NG)
Giáo viê
n:


KH
ẮC

N
GỌ
C
Đây



tài

liệu

tóm

b

ài tập về p

h â

n bó

n hoá h ọ c




c ( T

hầy Vũ K

hắc N

gọ c

)

tại

website

Hocmai.vn.

Để



học”,

Bạn

cần

kết

hợp

xem

tài

liệu

cùng

với

b

ài gi ả

n g


at
N
O
và ion amoni
N
H
+

.
Đ
ộ dinh dưỡng của
phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng
%

N
t
r
ong phân.
Các loại phân đạm chính là phân đạm amoni, phân đạm nit
r
at, phân đạm u
r
ê.
1. P
h
â
n
đạm amo
n
i

4
)
2
SO
4
.
-

K
hi tan t
r
ong nước, muối amoni bị thuỷ phân tạo
r
a môi t
r
ường axit, nên chỉ thích hợp khi bón phân này
cho các loại đất ít chua, hoặc đất đã được khử chua t
r
ước bằng vôi
(
Ca
O)
.
2. P
h
â
n
đạm
n
it

(NO
3
)
2
+ C
O
2
+
H
2
O
.
-

P
hân đạm amoni và phân đạm nit
r
at khi bảo quản thường dễ hút nước t
r
ong không khí và chảy
r
ữa.
Chúng tan nhiề
u
t
r
ong nước, nên có tác dụng nhanh đối với cây t
r
ồng, nhưng cũng dễ bị nước mưa
r

cho amoniac tác dụng với C
O
2
ở nhiệt độ 180
-
200
o
C, dưới áp
s
uất
~
200 atm:
C
O
2
+ 2
NH
3

(NH
2
)
2
C
O
+
H
2
O
.

h
â
n

n:
Cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat.
Đ
ộ dinh dưỡng của phân lân được đánh
g
iá bằng hàm lượng
%

P
2
O
5
tương ứng với lượng p
h
otpho có
t
r
ong thành phầ
n
của nó.
M
ột
s
ố loại phân lân chính là
s
upephotphat, phân lân nung chảy,


trường

chung

của

học

trò

Việt Tổng

đài



vấn:

1900

58-58-12
-

Trang

|

1


bài

tập

về

phân

bón

hóa

học
a
)

S
upephotphat đơn chứa 14
-
20
%

P
2
O
5
, được
s
ản xuất bằng cách cho bột quặng photpho
r

.
b
)

S
upephotphat kép chứa hàm lượng
P
2
O
5
cao hơn
(
40
-
50
%

P
2
O
5
)
vì chỉ có Ca
(H
2
PO
4
)
2
.

4
→ 2
H
3
PO
4
+ 3Ca
SO
4

.
Ca
3
(PO
4
)
2
+ 4
H
3
PO
4
→ 3Ca
(H
2
PO
4
)
2.
2. P

r
ong lò đứng.
S
ản phẩm nóng chảy
từ lò đi
r
a được làm nguội nhanh bằng nước để khối chất bị vỡ thành các hạt vụn,
s
au đó
s
ấy khô và
nghiền thành bột.
Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và
s
ilicat của canxi và magie
(
chứa 12
-
14
%

P
2
O
5
)
.
Các muối này không tan t
r
ong nước, nên cũng chỉ thích hợp cho loại đất chua.

a chất đường, chất b

t, chất xơ
và chất dầu, tăng cường
s
ức chống bệnh, chống
r
ét và chịu hạn của cây.
H
ai muối kali clo
r
ua và kali
s
un
f
at được
s
ử dụng nhiều nhất để làm phân kali. T
r
o thực vật cũng là
một loại phân kali vì có chứa
K
2
C
O
3
.
IV
. Mộ
t

h
ợp
:
Là loại phân bón chứa đồng thời hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng cơ bản.
a
)

P
hân hỗn hợp chứa cả ba nguyên tố
N
,
P
,
K
được gọi là phân
NPK
. Loại phân này là
s
ản phẩm
khi t
r
ộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ
N
:
P
:
K
khác nhau tuỳ theo loại đất và cây t
r
ồng. Thí dụ :

2
PO
4

(NH
4
)
2
HPO
4
thu được khi cho amoniac tác dụng với axit photpho
r
ic.
2. P
h
â
n
vi l
ư

n
g
P
hân vi lượng c
u
ng cấp cho cây các nguyên tố như bo
(
B
)
, kẽm

hân vi lượng được đưa vào đất
cùng với phân bón vô cơ hoặc phân bón hữu cơ và chỉ có hiệu quả cho từng loại cây và từng loại đất, dùng
quá lượng quy định
s
ẽ có hại cho cây.
Giáo viên: Vũ
Khắc Ngọc
Nguồn: Ho c mai.vn
H o

cm a

i. v

n



Ngôi

trường

chung

của

học

trò


Hóa

học

(Thầy



Khắc

Ngọc) Lý

thuyết



bài

tập

về

phân

bón

hóa

học
L

KH
ẮC

N
GỌ
C
Các

bài

tập

trong

tài

liệu

này

được

biên

soạn

kèm

theo


p

hân bó

n hoá h ọ c



thuộc
Khóa học L T

Đ H KI T

gọ c

)

tại

website

Hocmai.vn

để

giúp

các

Bạn

kiểm

tra,
củng

cố

lại

các

kiến


quả,

Bạn

cần

học
trước

bài

giảng

“Lý

thu

y ết và b

ài tập


các

bài

tập

trong

tài

liệu

này.
C
â
u
1
:

K
hi t
r
ồng t
r
ọt phải bón phân cho đất để
A
. Làm cho
đ
ất tơi xốp. B. Bổ

2
)
2
C
O
.
D
. Cả
A
, B, C .
C
â
u
3
:
Loại đạm nào
s
au đây
kh
ô
n
g thể dùng để bón cho đất chua?
A
.
NH
4
NO
3.
B.
N

N
a
NO
3.
B.
NH
4
NO
3.
C
.
(NH
2
)
2
C
O
.
D
. Ca
(NO
3
)
2.
C
â
u
5
:


r
ường t
r
ung tính.
D
. muối am
o
ni không bị thuỷ phân.
C
â
u
6
:

Đ
ể đánh giá chất lượng phân đạm, người ta dựa vào chỉ
s

A
.
%
khối lượng
NO
có t
r
ong phân. B.
%
khối lượng
HNO
3

Cl,
(NH
2
)
2
C
O
,
(NH
4
)
2
SO
4,
NH
4
NO
3
.
P
hân nào có hàm lượ
n
g đạm cao
nhất?
A
.
(NH
2
)
2

A
.
NH
4
NO
3.
B.
N
a
NO
3.
C
.
(NH
4
)
2
SO
4.
D
.
(NH
2
)
2
C
O
.
C
â

K
hối lượng
(
kg
)
u
r
ê đủ cung cấp 70 kg
N

A
. 152,2. B. 145,5.
C
. 160,9.
D
. 200,0.
C
â
u
11
:

K
hối lượng
NH
3
và dung dịch
HNO
3
45

A
. 0,2125 tấ
n
amoniac và 0,7875 tấn a
x
it nit
r
ic.
B. 0,234 tấn amoniac và 0,83 tấn axit nit
r
ic.
C
. 0,234 tấn amoniac và 0,766 tấn axit nit
r
ic.
D
. 0,17 tấn amoniac và 0,83 tấn axit nit
r
ic.
C
â
u
13
:

M
uốn tăng cường
s
ức chống bện
h

.
P
. B.
P
2
O
5.
C
.
P
O

-
C
â
u
15
:
Thành phần hoá học của
s
upephot
p
hat đơn là
A
. Ca
3
(PO
4
)
2

2
PO
4
)
2
và Ca
SO
4
.
4
3
H o

cm a

i. v

n



Ngôi

trường

chung

của

học


Môn

Hóa

học

(Thầy



Khắc

Ngọc) Lý

thuyết



bài

tập

về

phân

bón

hóa

và Ca
SO
4
.
C
â
u
17
:

P
hân lân
s
upephotphat kép thực tế
s
ản xuất được thường chỉ có 40
%

P
2
O
5
.
H
àm lượng
(%)
của
canxi đihiđ
r
oph

Đ

dinh dưỡng của loại phân bón t
r
ên là
A
. 21,68
%
. B. 61,20
%
.
C
. 16
%
.
D
. 45,81
%
.
C
â
u
19
:

S
upe photphat đơn được điều chế từ một loại quặng chứa 73
%
Ca
3

C
. 111,2 kg.
D
. 112 kg.
C
â
u
20
:

K
hối lượng dung dịch
H
2
SO
4
65
%
cần dùng để điều chế được 500 kg
s
upephotphat kép là
A
. 677 kg. B. 700 kg.
C
. 644 kg.
D
. 720 kg.
C
â
u

22
:

Đ
ộ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng chỉ
s
ố nào
s
au đây?
A
.
H
àm lượng
%
về khối lượng
K
t
r
on
g
phân tử.
B.
H
àm lượ
n
g
%
về khối lượng
K
2

(K
Cl
)

s
ản xuất được từ quặng
s
invinit thường chỉ có 50
%

K
2
O
.
H
àm lượ
n
g
(%)
của
K
Cl t
r
ong phân bón đó là
A
. 39,6. B. 69,3.
C
. 72,9.
D
. 79,3.

P
hân phức hợp cung cấp
O
cho cây.
C
â
u
25
:
Thành phần chính của phân phức
h
ợp amophot là
A
.
(NH
4
)
3
PO
4
. B.
NH
4
NO
3

(NH
4
)
3

)
2
HPO
4
.
C
â
u
26
:
Thành phần chính của phân hỗn hợp nit
r
ophotka là
A
.
NH
4
Cl, Ca
(H
2
PO
4
)
2

K
Cl. B.
NH
4
NO

PO
4

K
Cl.
C
â
u
27
:
Cho 13,44 m khí
NH
3
(
đktc
)
tác dụng với 49 kg
H
3
PO
4
. Thành phần khối lượng của amophot thu
được là
A
.
NH
4
H
2
PO

: 10 kg.
C
.
NH
4
H
2
PO
4
: 13,2 kg,
(NH
4
)
2
HPO
4
: 20 kg,
(NH
4
)
3
PO
4
: 26 kg .
D
. kết quả khác.
C
â
u
28

NH
4
H
2
PO
4

(NH
4
)
2
HPO
4
là 1:1.
Đ
ể điều chế loại phân bón này từ 6000 mol
H
3
PO
4
người ta cần dùng lượng
NH
3
có thể tích đo ở
đktc là
A
. 201,6 m
3
. B. 153 m
3


học

trò

Việt Tổng

đài



vấn:

1900

58-58-12
-

Trang

|

4

-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status