Bài tập ma trận, định thức, vecto có lời giải - Pdf 22

Bài t p ch ng IX:ậ ươ Ma tr n và đ nh th c ậ ị ứ Tr n trung kiênầ
9.1 Ch ng minh r ng: Đ nh th c s b ng không n u:ứ ằ ị ứ ẽ ằ ế
a/ Trong đ nh th c có hai dòng (hay hai c t) gi ng nhau. ị ứ ộ ố
b/ Trong đ nh th c có hai dòng (hay hai c t) t l v i nhau.ị ứ ộ ỷ ệ ớ
c/ Trong đ nh th c có m t dòng (hay m t c t) là t h p tuy n tính c a các dòngị ứ ộ ộ ộ ổ ợ ế ủ
(hay các c t) còn l i c a đ nh th c.ộ ạ ủ ị ứ
9.2 Ch ng minh r ng: Trong m t đ nh th c, t ng các tích c a các ph n t c a m tứ ằ ộ ị ứ ổ ủ ầ ử ủ ộ
dòng (ho c m t c t) v i ph n bù đ i s c a các ph n t t ng ng c a m t dòngặ ộ ộ ớ ầ ạ ố ủ ầ ử ươ ứ ủ ộ
(ho c c t) khác đ u b ng 0.ặ ộ ề ằ
9.3 Gi s ả ử
nnij
)a(A
×
=
,
n21
A,,A,A 
là các c t c a A. Ch ng minh r ng:ộ ủ ứ ằ
0Adet ≠
⇔ h véc t ệ ơ
{ }
n21
A,,A,A 
là h véc t đ c l p tuy n tính.ệ ơ ộ ậ ế
9.4 Ch ng minh r ng: các phép bi n đ i s c p th c hi n trên m t ma tr n khôngứ ằ ế ổ ơ ấ ự ệ ộ ậ
là thay đ i h ng c a ma tr n đó.ổ ạ ủ ậ
9.5 Cho
( )
nm
ij
aA

thì:
a/
222
BB.A2A)BA( ++=+
; b/
22
BA)BA)(BA( −=−+
;
c/
32233
BB.A3B.A3A)BA( +++=+
9.7 Ch ng minh r ng: N u ma tr n vuông A có ứ ằ ế ậ
Ο=
2
A
thì các ma tr nậ
EAvµEA −+
là nh ng ma tr n không suy bi n.ữ ậ ế
9.8 Đ nh th c c p n s thay đ i th nào n u: ị ứ ấ ẽ ổ ế ế
a/ Đ i d u t t c các ph n t c a nó.ổ ấ ấ ả ầ ử ủ
b/ Vi t các c t (hay các dòng c a nó) theo th t ng c l i.ế ộ ủ ứ ự ượ ạ
9.9 Cho A là ma tr n vuông c p n và n u ậ ấ ế
)kAdet(Adet =
. Hãy tính k.
9.12 Ch ng minh r ng: N u ứ ằ ế
2Adet =
thì các ph n t c a ma tr n ngh ch đ oầ ử ủ ậ ị ả
không th g m toàn các s nguyên.ể ồ ố
9.16 Cho các ma tr n ậ


94
07
C;
41
20
54
B;
32
13
21
A

Hãy tính a/
B2A3 −
; b/
C2B4A5 −−

9.17 Cho







=













−=
21
12
34
B;
13
15
31
A
. Tìm X bi t a/ ế
;BX3A2 =−
b/
Ο=− X
3
2
A3
;
9.19 Tính: a/ A
4
v i ớ





=
dc
ba
X
tho mãn ph ng trình:ả ươ
Ο=−++− E)bcad(X)da(X
2
, trong đó






=
10
01
E
;







00
00

EX5X3X)X(fvµ
43
12
B;
32
21
A
23
+−+=






=







=
. Tính f(AB).
9.24 Ch ng minh r ng: ma tr n ứ ằ ậ





A

EX)X(f +=
.
Gi i các ph ng trình sauả ươ :
9.26
0
3x4
x32
det =






+

; 9.27







=




.
9.29 Cho a
1
, a
2
, …, a
n–1
là các h ng s tuỳ ý cho tr c, khác nhau và khác 0. Gi iằ ố ướ ả
ph ng trình:ươ

0
a aaa

a aaa
a aaa
x xxx
det
n3
1n
2
1n1n
n
2
3
2
2
22
n
1
3

)3()2()1(1
D
+η+η+ηη
+γ+γ+γγ
+δ+δ+δδ
+β+β+ββ
+α+α+αα
=
b/
a x x x
D x b x x
x x c x
+
= +
+
2
Bài t p ch ng IX:ậ ươ Ma tr n và đ nh th c ậ ị ứ Tr n trung kiênầ
9.31 Gi i ph ng trình: ả ươ
1 1 1 . . . 1
1 1 x 1 . . . 1
0
1 1 2 x . . . 1
. . . . . . . . . . . . . . .
1 1 1 . . . (n 1) x

=

− −
S d ng tính các ch t c a đ nh th c, tính các đ nh th c t bài 32 đ n bài 36ử ụ ấ ủ ị ứ ị ứ ừ ế :
9.32

00 01a
D
n
1n
2
1
0
1n



=

+
9.35
2 3 4 5
3 4 5 6
D
4 6 8 10
2 3 7 8
=
;
9.36 a/
n nnnn

n 4444
n 4333
n 4322
n 4321
D

A
0 0 0 0 1
10 0 0 0 0

 
 
 
=
 
 
 
 
, các ph n tầ ử
3
Bài t p ch ng IX:ậ ươ Ma tr n và đ nh th c ậ ị ứ Tr n trung kiênầ
d ng ạ
9,1k1a;10a
1k,k
10
1,10
=∀==
+

; E là ma tr n đ n v c p 10. Ch ng minh r ng:ậ ơ ị ấ ứ ằ
1010
10)EAdet(
−−
−λ=λ−
.
9.38 a/ Dùng công th c khai tri n đ nh th c, tính các đ nh th c sau:ứ ể ị ứ ị ứ

231
121
315
A
9.40 Tìm ma tr n ngh ch đ o c a các ma tr n: ậ ị ả ủ ậ
a/










−−−
=
4331
1241
2152
0121
A
; b/







9.41 Gi i ph ng trình ma tr n: a/ ả ươ ậ
BAX =
V i ớ










=









=
01
22
63
B;
231
121







−=
211
113
362
C;
930
433
1549
B;
102
111
213
A
.
c/
BAX =
v i ớ









=
1 000

2n 100
1n 210
n 321
B
9.42 V i giá tr nào c a ớ ị ủ λ thì các ma tr n sau có ma tr n ngh ch đ o:ậ ậ ị ả
a/
1 2 2
A 3 0
2 1 1

 
= λ
 
 
 
; b/
2 0
A 2 1
0 1
λ
 
= λ
 
 
λ
 

23
12
12
A
.
9.43 Dùng ph ng pháp đ nh th c bao quanh, tìm h ng c a ma tr n:ươ ị ứ ạ ủ ậ
a/
1 2 3 4
1 3 0 1
A
2 4 1 8
1 7 6 9
0 10 1 10
 

 
=
 
 
 
 
;
1 1 2 3 1
0 2 1 2 2
0 0 3 3 3
B
0 0 0 4 0
1 3 6 12 2
1 3 3 5 1


1 4 5 3 1
1 2 1 1 0
B
3 1 2 2 1
0 3 3 3 3
2 1 1 3 2
− −
 
− −
 
=

 
 
− −
 
− −
 
9.45 Ch ng minh r ng m t ma tr n có h ng b ng r bao gi cũng vi t đ c thànhứ ằ ộ ậ ạ ằ ờ ế ượ
t ng c a r ma tr n có h ng b ng 1.ổ ủ ậ ạ ằ
9.46 Cho hai ma tr n cùng c p A và B, ch ng minh r ngậ ấ ứ ằ
rank(A B) rankA rankB+ ≤ +
.
9.47 Xét s ph thu c tuy n tính c a h véc tự ụ ộ ế ủ ệ ơ
a/
{ }
1 2 3 4
A ( 1,0, 3,1); A (1, 2,1,3); A (2,1,1, 1); A (4, 3,3,5)= − − = − = − = −
b/
{ }

.
d/ Cho h véc tệ ơ
{ }
1 2 3
A (4,5,3, 1);A (1, 7,2, 3);A ( 4,1, 1,3);C ( 2,8,a,4)= − = − − = − − = −
Tìm giá tr c a a đ véc t C bi u di n tuy n tính đ c qua h véc t ị ủ ể ơ ể ễ ế ượ ệ ơ
{ }
321
A,A,A
.
9.49 Tìm h ng và m t c s c a h véc t sau, bi u di n các véc t còn l i theo c s đó:ạ ộ ơ ở ủ ệ ơ ể ễ ơ ạ ơ ở
a/
{ }
1 2 3 4
A (1,2, 1,3); A (0,3, 3,7); A (7,5,2,0); A (2,1,1, 1)= − = − = = −
b/
{
1 2 3 4
A (2,1,1,3,5); A (1,2,1,1,3); A (7,1,6,0,4); A (3,4,4,1,2);= = = =
}
5
A (3,1,3,2,1)=
9.50 Cho
{ }
1 2 m
A ,A , ,A
là h m véc t n chi u đ c l p tuy n tính. N u m i vécệ ơ ề ộ ậ ế ế ỗ
t c a h ơ ủ ệ đ u b sung thêm thành ph n th ề ổ ầ ứ
n 1+
thì h m ệ véc t ơ

a a . . . a
. . . . . . . . . . . .
a a . . . a
. . . . . . . . . . . .
a a . . . a
. . . . . . . . . . . .
a a . . . a
(*1)
dòng i
dòng k
trong đó
2
≥n
. Mà đ nh th c (*1) có hai dòng gi ng nhau nên đ nh th c b ng không ị ứ ố ị ứ ằ ⇒
n
kj ij
j 1
a A 0
=
=


9.3  Đi u ki n c n: Cho ề ệ ầ
( )
nn
ij
aA
×
=


nhân vào bên trái c a ma tr n này v i B, ta đ c ủ ậ ớ ượ
( ) ( )
( )
EA.BB.BA.BBA.B
11
==
−−
. Đó
chính là phép kh toàn ph n th c hi n trên ma tr n ử ầ ự ệ ậ
1
B

⇒ nó là các phép bi n đ i sế ổ ơ
c p th c hi n trên ma tr n A đ đ c B.A ấ ự ệ ậ ể ượ ⇒
( )
rankAA.Brank =
.
Đ ch ng minh ể ứ
( )
rankAB.Arank =
, ta l y chuy n v ấ ể ị
B

,
( )
mn
ji
1
aAvµ)B(
×

−−
). Nh v y t ma tr n A,ư ậ ừ ậ
nh các phép chuy n v và các phép bi n đ i s c p, ta đã thu đ c ma tr n A.B ờ ể ị ế ổ ơ ấ ượ ậ ⇒
( )
rankAB.Arank =

9.7  Ta có
( ) ( )
[ ]
( )
[ ]
( )
[ ]
det A E A E det A E det A E+ − = + ⋅ −
(*1)

AE EA=
nên
( ) ( )
[ ]
( )
2 2
det A E A E det A E+ − = −
, do
2
A = Ο
nên
( ) ( )
2 2 2 n
det A E det E ( 1) 0− = − = − ≠

khi đ i ch 2 dòng nào đó cho nhau thì đ nh th c đ i d u. Do đó khi vi t các dòngổ ỗ ị ứ ổ ấ ế
c a đ nh th c c p ủ ị ứ ấ
2k
theo th t ng c l i, đ nh th c đ c nhân v i ứ ự ượ ạ ị ứ ượ ớ
k
( 1)−
. Ch ngẳ
6
Bài t p ch ng IX:ậ ươ Ma tr n và đ nh th c ậ ị ứ Tr n trung kiênầ
h n khi làm nh v y đ i v i đ nh th c c p 2 thì đ nh th c đ i d u, còn v i đ nh th cạ ư ậ ố ớ ị ứ ấ ị ứ ổ ấ ớ ị ứ
c p 4 thì đ nh th c không đ i d u.ấ ị ứ ổ ấ
Đ i v i đ nh th c c p l (ố ớ ị ứ ấ ẻ
n 2k 1= +
) thì vi c vi t các dòng (hay các c t c a nó)ệ ế ộ ủ
theo th t ng c l i đ ng nghĩa v i vi c đ i ch k c p dòng: dòng 1 và dòng ứ ự ượ ạ ồ ớ ệ ổ ỗ ặ
2k 1+

cho nhau; dòng 2 và dòng
2k
cho nhau; … dòng k và dòng
k 2+
. Do đó khi vi t cácế
dòng c a đ nh th c c p ủ ị ứ ấ
2k 1+
theo th t ng c l i, đ nh th c cũng đ c nhân v iứ ự ượ ạ ị ứ ượ ớ
k
( 1)−
. Ch ng h n khi làm nh v y đ i v i đ nh th c c p 3 thì đ nh th c đ i d u, cònẳ ạ ư ậ ố ớ ị ứ ấ ị ứ ổ ấ
v i đ nh th c c p 5 thì đ nh th c không đ i d u.ớ ị ứ ấ ị ứ ổ ấ
Nh v y khi vi t các dòng (hay các c t) c a đ nh th c theo th t ng c l i thì cácư ậ ế ộ ủ ị ứ ứ ự ượ ạ

1
AA

=
thì
,3,2,1,0nAA;EA
1n2n2
=∀==
+
 T gi thi t ừ ả ế
1
AA

=

2 1
A A A E

= =

2n n
A E E= =

n∀
nguyên d ng ươ ⇒
2n 1
A A
+
=


A.A E

=

1 1
(detA).(detA ) det(A.A ) detE 1
− −
= = =

2Adet =

1
1
detA
2

=

1
A

không thể
toàn các s nguyên. ố
9.21 Ch ng minh r ng: không t n t i các ma tr n vuông cùng c p A và B sao choứ ằ ồ ạ ậ ấ
EBAAB =−
, trong đó E là ma tr n đ n v cùng c p v i A và B. ậ ơ ị ấ ớ
T s t n t i c a các ma tr n AB và BA kéo theo A và B là các ma tr n vuông cùngừ ự ồ ạ ủ ậ ậ
c p.ấ
Gi s ả ử
( ) ( ) ( ) ( )

n n n n
ik ki ki ik
i 1 k 1 k 1 i
a b a b 0
= = =
− =
∑∑ ∑∑
. Trong khi đó t ng các ph nổ ầ
t trên đ ng chéo chính c a ma tr n đ n v E là ử ườ ủ ậ ơ ị
E
V n=
. V y không t n t i các maậ ồ ạ
tr n vuông cùng c p A và B sao cho ậ ấ
EBAAB =−
.
7
Bài t p ch ng IX:ậ ươ Ma tr n và đ nh th c ậ ị ứ Tr n trung kiênầ
9.29 Ph ng trình ươ
2 3 n
2 3 n
1 1 1 1
2 3 n
2 2 2 2
2 3 n
n 1 n 1 n 1 n 1
x x x . . . x
a a a . . . a
det 0
a a a . . . a
. . . . . . . . . . . . . . .

2 2 2
1 ( 1) ( 2) ( 3)
1 ( 1) ( 2) ( 3)
D
1 ( 1) ( 2) ( 3)
1 ( 1) ( 2) ( 3)
1 ( 1) ( 2) ( 3)
α α + α + α +
β β + β + β +
= =
δ δ + δ + δ +
γ γ + γ + γ +
η η+ η+ η +
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
(2)
1 2 1 ( 2) ( 3)
1 2 1 ( 2) ( 3)
1 2 1 ( 2) ( 3)
1 2 1 ( 2) ( 3)
1 2 1 ( 2) ( 3)
α α + α + α + α +
β β + β + β + β +
=
δ δ + δ + δ + δ +
γ γ + γ + γ + γ +
η η + η + η + η +

1 ( 2) ( 3) 1 4 4 ( 3)
D 0
1 ( 2) ( 3) 1 4 4 ( 3)
1 ( 2) ( 3) 1 4 4 ( 3)
1 ( 2) ( 3) 1 4 4 ( 3)
α α α + α + α α α + α + α +
β β β + β + β β β + β + β +
= = =
δ δ δ + δ + δ δ δ + δ + δ +
γ γ γ + γ + γ γ γ + γ + γ +
η η η+ η+ η η η + η + η +
1 4 4 4 4 442 4 4 4 4 4 43
Vì đ nhị
th c (5) có c t 4 b ng t h p tuy n tính c a 3 c t đ u.ứ ộ ằ ổ ợ ế ủ ộ ầ
b/ N u ế
abcx 0≠
:
a x x x
D x b x x
x x c x
+
= +
+
1 x x 1 x x
a 0 b x x x 1 b x x
0 x c x 1 x c x
= + + + =
+ +
2
1 0 x 1 1 x 1 0 x 1 1 x

=
(có hai c t gi ng nhau); ộ ố
1 1 0
0 1 0 1
0 1 1
=
;
1 0 0
1 1 0 1
1 0 1
=

D abc abx acx xbc= + + +
N u ch ng h n ế ẳ ạ
a 0=
thì
1 0 x
D xb 1 1 x bcx
1 0 c x
= =
+
.
N u ế
x 0=
thì
a 0 0
D 0 b 0 abc
0 0 c
= =
. (Đáp s trong sách saiố )

654373461
D =
98 98 98
2 2 2 0
363 275 556
= =
(Đ nh th c có hai dòng t l v iị ứ ỷ ệ ớ
nhau thì đ nh th c b ng 0.ị ứ ằ
9.33 b/ 
n
0 1 1 1 1
1 0 x . x x
1 x 0 x x
D
. . . . . . .
1 x x . . . 0 x
1 x x . . . x 0
=
L y dòng 1 nhân v i –x đ c ng vào cácấ ớ ể ộ
dòng t th hai tr đi, ta đ c:ừ ứ ở ượ
.
n
0 1 1 1 1
1 x 0 0 0
1 0 x . 0 0
D
. . . . .
1 0 0 x 0
1 0 0 0 x


0 x 0 0
. . . . . .
0 0 . . . x 0



= =


;
Đ nh th c th hai ị ứ ứ
0 1 1 1
1 x 0 0
1 0 x . 0
. . . . .
1 0 0 x



chính là
n 1
D

. Thay vào (*1), ta đ c công th c:ượ ứ
n 1 n 2
n n 1
D ( 1) x x.D n
− −

= − − ∀

+
= − −
theo (*3) thì
n n 1 n 1 n 2
n 1
D ( 1) x x.( 1) (n 1).x
− − −
+
= − − − − =
n n 1
( 1) x (1 n 1)

− + − =
n n 1
( 1) .n.x


, t c là (*3)ứ
cũng đúng v i ớ
n 1+

9.34 a/  Đ nh th c có c t m t và c t 4 t l v i nhau thì đ nh th c b ng 0.ị ứ ộ ộ ộ ỷ ệ ớ ị ứ ằ
9.34 b/ 
x0 00a
1x 00a

00 x0a
00 1xa
00 01a
D

a 0 0 . . . x
+ +
+





= − + = − − +

=
n n
a x.D+
n∀
nguyên d ng (*1).ươ
Ta có:
0
2
1 0 2 0 1 3 1 0 1 2
2
a 1 0
D a ; D a x a ; D a x 1 a x a x a
a 0 x

= = + = − = + +
⇒ d đoán:ự
n
n n 1 n i
n 1 0 1 n 1 n i
i 0

0 1 n 1 n n 1
a x a x a x a x a
+
− +
= + + + + +L
=
n 1
n 1 i
i
i 0
a x
+
+ −
=

, t c là (*2) đúng v i ứ ớ
n n 1

= +


9.35
2 3 4 5
3 4 5 6
D 0
4 6 8 10
2 3 7 8
= =
, (dòng 3 và dòng 1 t l v i nhau). ỷ ệ ớ
9.36 a/ * Cách 1:

− −
=
. C nh v y, b c k thì l y dòng k tr dòng ứ ư ậ ở ướ ấ ừ
k 1+
, sau
b c th ướ ứ
n 1−
ta đ c:ượ
n
1 0 0 . . . 0 0
1 1 0 . . . 0 0
1 1 1 . . . 0 0
D
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
1 1 1 . . . 1 0
n n n . . . n n

− −
− − −
=
− − − −
=
n 1
( 1) n


.
11
Bài t p ch ng IX:ậ ươ Ma tr n và đ nh th c ậ ị ứ Tr n trung kiênầ
Cách 2:

n 1 n 1
n
1 0 0 . . . 0
2 1 0 . . . 0
D ( 1) n ( 1) n
. . . . . . . . . . . . . . . .
n 2 n 3 n 4 . . . 0
n 1 n 2 n 3 . . . 1
+ +
= − ⋅ ⋅ = −
− − −
− − −
9.36  c/ Tính:
n2 222
21n 222

22 322
22 22)2(
22 221
D
n

=
l y dòng 2 nhân v i ấ ớ
2
1

r i c ng vàoồ ộ
dòng 1; l yấ dòng 2 nhân v i –1 r i c ng vào các dòng t dòng 3 tr xu ng, ta đ cớ ồ ộ ừ ở ố ượ
2n0 000

.
9.37 T ng quát, ta tính đ nh th c c p n mà các ph n t có d ngổ ị ứ ấ ầ ử ạ
ii i,i 1 n1
a 0 i 1,n; a 0 i 1,n 1; a 0
+
≠ ∀ = ≠ ∀ = − ≠
, còn l i đ u b ng 0:ạ ề ằ
11 12
22 23
33
n 1,n 1 n 1,n
n1 nn
a a 0 0 0
0 a a 0 0
0 0 a . . . 0 0
D
. . . . . . . . . . .
0 0 0 a a
a 0 0 . . . 0 a
− − −
 
 
 
=
 
 
 
 
, khai tri n đ nh th c theo c t 1, ta đ c:ể ị ứ ộ ượ
12

+

= + −L L
.
9.40 Tìm ma tr n ngh ch đ o c a các ma tr n: ậ ị ả ủ ậ
c/












=
10000
11000
11100
11110
11111
B

1
1 1 0 0 0
0 1 1 0 0
B

= ⇒ =
   
   

   
   
T đây suy ra bài 9.41.c: ừ
BX C=
v i ớ
1 2 3 . . . n 1 n
0 1 2 . . . n 2 n 1
0 0 1 . . . n 3 n 2
C
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
0 0 0 . . . 1 2
0 0 0 . . . 0 1

 
− −
 
− −
 
=
 
 
 
 

1
X B C

 
 
 
 
 
 
=B.
Nh v y ta có đ ng th c ư ậ ẳ ứ
2
B C=
9.42 a/ Ma tr n ậ
1 2 2
A 3 0
2 1 1

 
= λ
 
 
 
có ma tr n ngh ch đ o ậ ị ả ⇔
detA 0 4 9 0≠ ⇔ λ − ≠

9
4
λ ≠
.
b/
2 0
A 2 1


2
detA 17 38 0 2; 19= −λ − λ + ≠ ⇔ λ ≠ λ ≠ −
;
d/








−λ
λ
λ
=
23
12
12
A

3
1 21
detA 6 5 0 1;
2
±
= −λ + λ + ≠ ⇔ λ ≠ − λ ≠
9.45 Nh n xét: “Ta d th y m t ma tr n (khác ậ ễ ấ ộ ậ ma tr n khôngậ ) mà t t c các c tấ ả ộ
c a nó t l v i nhau (t c là ch khác nhau b i m t h ng s nhân) đ u có h ng là 1”ủ ỷ ệ ớ ứ ỉ ở ộ ằ ố ề ạ

=
= ∀ = +


r r r
1 2 r j,r 1 j j,r 2 j j,n j
j 1 j 1 j 1
A A ,A , ,A , z A , z A , z A
+ +
= = =
 
= =
 
 
∑ ∑ ∑
 
{
1 1,r 1 1 1,r 2 1 1n 1
cét n
r cét ®Çu
cét r+1 cét r+2
ma trËn1
A , , , , z A , z A , ,z A
+ +
 
 
= Ο Ο +
 
 
 

 
+ Ο Ο Ο
 
 
 
1 44 2 4 43
1 2 3 1 2 3
1 4 4 4 4 4 4 44 2 4 4 4 4 4 4 4 43
. Theo nh n xét: m i ma tr n trong sậ ỗ ậ ố
t ng c a r ma tr n trên đ u có h ng là 1, đó là đi u ph i ch ng minh.ổ ủ ậ ề ạ ề ả ứ
9.46 Gi s ả ử
1 2 n
A ,A , ,A
là các c t ma tr n A; ộ ậ
1 2 n
B ,B , ,B
là các c t c a maộ ủ
tr n B. Gi s ậ ả ử
{ }
1 2 n
rankA r rank A ,A , ,A r= ⇒ =
⇒ t n t i h con r véc t đ cồ ạ ệ ơ ộ
l p tuy n tính c c đ i c a h ậ ế ự ạ ủ ệ
{ }
1 2 n
A ,A , ,A
. Không làm m t tính t ng quát, cóấ ổ
th gi thi t r véc t đó là h r véc t đ u tiên c a h : ể ả ế ơ ệ ơ ầ ủ ệ
{ }
1 2 r

= ∀ =


k k
A B+
bi u di n tuy n tính đ c qua h véc tể ễ ế ượ ệ ơ
{ }
1 2 r 1 2 s
A ,A , ,A ,B ,B , ,B 

k 1,n∀ =

{ }
1 2 n 1 2 n
rank A ,A , ,A ,B ,B , ,B ≤ 
14
Bài t p ch ng IX:ậ ươ Ma tr n và đ nh th c ậ ị ứ Tr n trung kiênầ
r s rankA rankB≤ + = +

rank(A B) rankA rankB+ ≤ +
.
9.47 Ta bi t r ng: “N u h ng c a m t h véc t b ng s véc t c a h thì h véc t đóế ằ ế ạ ủ ộ ệ ơ ằ ố ơ ủ ệ ệ ơ
là h véc t đ c l p tuy n tính; còn n u h ng c a m t h véc t ít h n s véc t c a hệ ơ ộ ậ ế ế ạ ủ ộ ệ ơ ơ ố ơ ủ ệ
thì h véc t đó là h véc t ph thu c tuy n tính”. Vì v y ta ch c n tínhệ ơ ệ ơ ụ ộ ế ậ ỉ ầ
{ }
1 2 3 4
rank A ,A ,A ,A
.
b/ G i A là ma tr n t o b i h véc t ọ ậ ạ ở ệ ơ
{ }

− −
     
= → → →
− − −
     
     
− − −
     

1 0 1 10 0
1 0 1 10 3
0 1 2 7 0
0 1 2 7 2
B
0 0 0 0 1
0 0 0 0 (4)
0 0 0 0 4
0 0 0 0 0


 
 


 
 
→ → =
 
 
 

C F
3 5 7 5 3 0 1 2 7 6
0 0 0 0 (4)
1 3 4 1 4 0 1 1 3 5 0 0 1 10 7
− − − − − − −
     

− −
     
= → → =
− − −
     
     
− − − −
     
Xét đ nh th c c p 4 x p theo tr t t : c t 1, c t 2, c t 3, c t 5; dòng 1, dòng 2, dòng 4,ị ứ ấ ế ậ ự ộ ộ ộ ộ
dòng 3:
1 0 1 3
0 1 2 2
D 4 0
0 0 1 7
0 0 0 4


= = − ≠

(đ nh th c c a ma tr n tam giác b ng tích cácị ứ ủ ậ ằ
ph n t trên đ ng chéo chính) ầ ử ườ
{ }
1 2 3 4

 
 
λ
 
vì có đ nh th c c p 3: ị ứ ấ
2 3 1
3 7 3 11 0
5 8 5
= ≠

15
Bài t p ch ng IX:ậ ươ Ma tr n và đ nh th c ậ ị ứ Tr n trung kiênầ
{ }
1 2 3
2 3 1
rank A ,A ,A rank 3 7 6 3
5 8
 
= − =
 
 
λ
 

2 3 1
3 7 6 0 5 5 0 1
5 8
− ≠ ⇔ λ − ≠ ⇔ λ ≠
λ
.

7 0 0 17 15
− − − −
 
   
 
   
= → → →
 
   
   
 

λ λ − − λ −
   
 
16 53
0 1 0
85
0 0 0 0
6 73
1 0 0
85
15
0 0 1
17
λ −
 
 
 


1 0 3 1
(1) 1 3 3 1 1 3 3
2 5 6 8
0 1 0 2
0 (7) 0 14
A
1 5 3 9 0 6 0 12
0 0 0 0
3 4 9 5 0 7 0 14
0 0 0 0
 
   
− −
 
   
= → →
− − − −
 
   
   
 
− − − −
   
 

{ }
1 2 3 4
rank A ,A ,A ,A 2=
và h 2 véc t ệ ơ
{ }


 
   
= → → →
− −
− −
− − 
   

 
− −
   
− −
   
 
− − − − −

   
 
1 0 0 1
0 0 0 0
0 0 0 0
0 0 1 1
0 1 0 1

 
 

 
 

ít nh t m t đ nh th c c p m khác 0. Khi m i véc t c a h đ u b sung thêm thànhấ ộ ị ứ ấ ỗ ơ ủ ệ ề ổ
ph n th ầ ứ
n 1+
thì ma tr n t ng ng tăng thêm c t th ậ ươ ứ ộ ứ
n 1+
, nó v n có ít nh t đ nhẫ ấ ị
th c c p m khác 0, đ nh th c này v n chính là đ nh th c trên. Vì v y ma tr n m i v nứ ấ ị ứ ẫ ị ứ ậ ậ ớ ẫ
có h ng là m ạ ⇒ h m véc t m i v n có h ng là m ệ ơ ớ ẫ ạ ⇒ h véc t m i v n đ c l p tuy nệ ơ ớ ẫ ộ ậ ế
tính.
9.51 Cách 1: Cho
{ }
1 2 m
A ,A , ,A
là h m véc t n chi u ph thu c tuy n tính. N uệ ơ ề ụ ộ ế ế
m i véc t c a h đ u b t đi thành ph n th n thì h m véc t ỗ ơ ủ ệ ề ớ ầ ứ ệ ơ
n 1−
chi u m i là phề ớ ụ
thu c tuy n tính. Vì n u h m i là đ c l p tuy n tính thì theo bài 9.50, h cũ là đ c l pộ ế ế ệ ớ ộ ậ ế ệ ộ ậ
tuy n tính, mâu thu n v i gi thi t. Mâu thu n đó ch ng t h m i là ph thu c tuy nế ẫ ớ ả ế ẫ ứ ỏ ệ ớ ụ ộ ế
tính.
Cách 2: H ệ
{ }
1 2 m
A ,A , ,A
ph thu c tuy n tính ụ ộ ế ⇒
{ }
1 2 m
rank A ,A , ,A m<

ma tr n t ng ng có h ng nh h n m ậ ươ ứ ạ ỏ ơ ⇒ c p c a đ nh th c con c p cao nh t trongấ ủ ị ứ ấ ấ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status