Tuyển tập tổng hợp các định lý và phương pháp giải các bài toán ôn thi vào lớp 10 - Pdf 22

Chương 1: Mệnh đề-Tập hợp

§1. Mệnh đề và mệnh đề chứa biến
1. Mệnh đề −mệnh đề chứa biến
a) Mệnh đề
Mệnh đề lôgic (gọi tắt là mệnh đề) là một câu khẳng định hoặc đúng hoặc sai.
Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.
Một câu khẳng định đúng gọi là mệnh đề đúng. Một câu khẳng định sai gọi là mệnh đề
sai.
Ví dụ 1:
a) Góc vuông có số đo 80
0
(là mệnh đề sai)
b) Số 7 là một số nguyên tố (là mệnh đúng)
c) Hôm nay trời đẹp quá ! (không là mệnh đề)
d) Bạn có khỏe không ? (không là mệnh đề)
Ví dụ 2: Trong các câu sau đậy câu nào là mệnh đề? Nếu là mệnh đề hãy xác định xem
mệnh đề đó đúng hay sai.
a) Không được đi lối này!
b) Bây giờ là mấy giờ?
c) Chiến tranh thế giới lần thứ hai kết thúc năm 1946.
d) 16 chia 3 dư 1.
f) 2003 không là số nguyên tố.
e)
5
là số vô tỉ.
 Chú ý:
+ Các câu hỏi, câu cảm thán, câu mệnh lệnh không phải là mệnh đề.
+ Mệnh đề thường được kí hiệu bằng các chữ cái in hoa.
Ví dụ: Q: “ 36 chia hết cho 12”
+ Một câu mà chưa thể nói đúng hay sai nhưng chắc chắn nó chỉ đúng hoặc sai, không

+Kí hiệu là P

Q.
+ Mệnh đề kéo theo chỉ sai khi P đúng Q sai.
* P⇒Q còn được phát biểu là “P kéo theo Q”,
“P suy ra Q” hay “Vì P nên Q”
Ví dụ: Cho tứ giác ABCD. Xét hai mệnh đề
P : “ Tứ giác ABCD là một hình chữ nhật “
Q : “ Tứ giác ABCD là một hình bình hành “
P⇒Q: “ Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD là hình bình hành “.
-1-
Q⇒P “ Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì tứ giác ABCD là hình chữ nhật “.
* Trong toán học, định lí là một mệnh đề đúng, thường có dạng : P

Q
P gọi là giả thiết, Q gọi là kết luận. Hoặc
P(x) là điều kiện đủ để có Q(x)
Q(x) là điều kiện cần để có P(x)
Hoặc điều kiện đủ để có Q(x) là P(x)
điều kiện cần để có P(x) là Q(x)
4. Mệnh đề đảo-Mệnh đề tương đương
a) Mệnh đề đảo:
Cho mệnh đề P

Q. Mệnh đề Q

P được gọi là mệnh đề đảo của P

Q
b) Mệnh đề tương đương

6. Các kí hiệu ∀ và ∃
Kí hiệu ∀ (với mọi):
)(," xPXx ∈∀
” hoặc “
)(: xPXx∈∀

Kí hiệu ∃ (tồn tại) : “
)(, xPXx ∈∃
” hoặc “
)(: xPXx∈∀

Phủ định của mệnh đề “

x

X, P(x) ” là mệnh đề “

x

X,
P(x)

Phủ định của mệnh đề “

x

X, P(x) ” là mệnh đề “

x


Q(x) là điều kiện cần để có P(x)
Hoặc điều kiện đủ để có Q(x) là P(x)
điều kiện cần để có P(x) là Q(x)
-2-
* Mệnh đề tương đương
+ Mệnh đề “P nếu và chỉ nếu Q” (P khi và chỉ khi Q) được gọi là mệnh đề tương
đương. Kí hiệu P

Q
+Mệnh đề P

Q đúng khi P

Q đúng và Q

P đúng và sai trong các trường hợp còn
lại. ( hay P⇔Q đúng nếu cả hai P và Q cùng đúng hoặc cùng sai)
Các cách đọc khác:
P tương đương Q
P là điều kiện cần và đủ để có Q
Điều kiện cần và đủ để có P(x) là có Q(x).
Bổ sung:
Trong lôgic toán, một phân ngành lôgic học, cơ sở của mọi ngành toán học, mệnh đề, hay
gọi đầy đủ là mệnh đề lôgic là một khái niệm nguyên thủy, không định nghĩa.
Chú ý:(mệnh đề)
1. Trong thực tế có những mệnh đề mà tính đúng sai của nó luôn gắn với một thời gian và
địa điểm cụ thể: đúng ở thời gian hoặc địa điểm này nhưng sai ở thời gian hoặc địa điểm khác.
Nhưng ở bất kì thời điểm nào, địa điểm nào cũng luôn có giá trị chân lí đúng hoặc sai.
Ví dụ: Sáng nay bạn An đi học.
Trời mưa.

Quang: Việt Nam nhì, còn Thái Lan tư.
Trung: Singapor nhất và Inđônêxia nhì.
Kết quả, mỗi bạn dự đoán đúng một đội và sai một đội. Hỏi mỗi đội đã đạt giải mấy?
Giải: Kí hiệu các mệnh đề:
d
1
, d
2
là hai dự đoán của Dụng.
q
1
, q
2
là hai dự đoán của Quang.
t
1
, t
2
là hai dự đoán của Trung.
Vì Dung có một dự đoán đúng và một dự đoán sai, nên có hai khả năng:
Nếu G(d
1
) = 1 thì G(t
1
) = 0. Suy ra G(t
2
) = 1. Điều này vô lí vì cả hai đội Singapor và
Inđônêxia đều đạt giải nhì.
Nếu G(d
1

m
2
= 10
2
n
2
trong đó m, n là số nguyên
Trường hợp n = 1 không thể xảy ra, vì ta biết không phải là số nguyên.
Lập luận như trên, vế trái có số chẵn số 0 (trong hệ nhị phân) ở cuối, nhưng vế phải lại
có số lẻ số 0 ở cuối. Vậy giả thiết là số hữu tỉ phải sai.
Với số nguyên r bất kỳ, cũng chứng minh như trên trong hệ r-phân:
m
2
= 10
r
n
2
trong đó m, n là số nguyên
Nếu n = 1 thì m
2
= 10
r
= r, vậy là số nguyên.
Còn nếu n ≠ 1 thì, như trên, một số bình phương trong hệ r-phân phải có số chẵn số 0
(trong hệ r-phân) ở cuối. Do đó trong đẳng thức này vế trái có số chẵn số 0 ở cuối nhưng vế
phải lại có số lẻ số 0 ở cuối. Vậy không thể là số hữu tỉ.
2. Số chính phương
Số chính phương hay còn gọi là số hình vuông là số nguyên có căn bậc 2 là một số
nguyên, hay nói cách khác, số chính phương là bình phương (lũy thừa bậc 2) của một số
nguyên khác.

” Q: “ Tam giác ABC cân”.
1.4. Phát biểu bằng lới các mệnh đề sau. Xét tính đúng/sai và lập mệnh đề phủ định của chúng
a) ∃ x ∈
¡
: x
2
=−1 b) ∀ x ∈
¡
:x
2
+x+2≠0
1.5. Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau và phát biểu mệnh đề phủ định của nó
a)
1
3 2
3 2
+ =

b)
( )
2
2 8 8− >
c)
( )
2
3 12+
là số hữu tỉ
d) x=2 là nghiệm của phương trình
2
4

c) Chỉ ra một giá trị
x
mà mệnh đề đảo sai.
1.10. Cho số thực
x
. Xét mệnh đề P: “
x
2
=1”, Q: “
x
=1”
a) Phát biểu mệnh đề P⇒Q
b) Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề trên và xét tính đúng sai
c) Chỉ ra một giá trị
x
mà mệnh đề P⇒Q sai.
1.11. Cho số thực
x
. Xét mệnh đề P: “
x
là số nguyên”, Q: “
x
+2 là một số nguyên”
a) Phát biểu mệnh đề P⇒Q
b) Phát biểu mệnh đề Q⇒P
c) Xét tính đúng sai của P⇒Q, Q⇒P.
1.12. Cho tam giác ABC. Xét mệnh đề P: “AB=AC”, Q: “Tam giác ABC cân”
a) Phát biểu P⇒Q, cho biết tính đúng sai
b) Phát biểu mệnh đề đảo Q⇒P.
1.13. Cho tam giác ABC. Phát biểu mệnh đề đảo của các mệnh đề sau:

2
≤0
c) ∀
x

¡
:
2
1
1
1
x
x
x

= +

d) ∃
x

¡
:
2
1
1
1
x
x
x



b) ∀
x

¡
:
x
.
x
=1
c) ∀ n ∈
¢
: n<n
2
1.17. Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và chó biết tính đúng saicủa chúng
a) Mọi hình vuông là hình thoi;
b) Có một tam giác cân không phải là tam giác đều;
1.18. Xét xem các mệnh đề sau đây đúng hay sai và lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề:
a)

x


¤
, 4x
2
-1= 0.
b)

x



¡
, |x| < 3  x< 3.
c)

x

N, n
2
+1 không chia hết cho 3.
d)

a


¤
, a
2
=2.
1.20. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai? Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng:
A: ” 15 là số nguyên tố”
B: ”∃ a ∈
¢
, 3a=7”
C: “∀ a ∈
¤
, a
2
≠3”

c) Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi có một góc(trong) bằng tổng hai góc
còn lại.
d) Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai trung tuyến bằng nhau và có
một góc bằng 60
0
.
BÀI TẬP THÊM
1. Xét đúng (sai)của mệnh đề sau :
a/ Hình thoi là hình bình hành
b/ Số 4 không là nghiệm của phương trình : x
2
− 5x + 4 = 0
c/ (
2
>
3
) ∧ (3 < π) d/ (
3
11
>
2
7
) ∨ (4
2
< 0)
e/ (5.12 > 4.6) ⇒ (π
2
< 10) f) (1< 2 ) ⇒ 7 là số nguyên tố
2. Phủ định các mệnh đề sau :
a/ 1 < x < 3 b/ x ≤ −2 hay x ≥ 4

( ) ( ) ( )A B C A B A C∧ ∨ = ∧ ∨ ∧

B. SUY LUẬN TOÁN HỌC
5. Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện đủ"
a/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng.
b/ Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
c/ Nếu a + b > 2 thì a > 1 hay b > 1
d/ Nếu một số tự nhiên có chữ số tận cùng là số 0 thì nó chia hết cho 5.
e/ Nếu a + b < 0 thì ít nhất một trong hai số phải âm.
6. Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện cần"
a/ Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
b/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì nó có các góc tương ứng bằng nhau.
c/ Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3.
d/ Nếu a = b thì a
3
= b
3
.
e/ Nếu n
2
là số chẵn thì n là số chẵn.
7.Dùng phương pháp phản chứng, CMR :
-7-
a/ Nếu n
2
là số chẵn thì n là số chẵn.
b/ Nếu n
2
là số chẵn thì n là số chẵn.
c/ Nếu x

.
8. Chứng minh vơi mọi số nguyên dương n, ta có:
a) 1 + 3 + 5 + 7 + . . . . . . . . . + (2n – 1) = n
2

b) 2 + 4 + 6 + 8 + . . . . . . . . . . + (2n) = n(n +1)
c) 1 + 2 + 3 + 4 + . . . . . . . . . + n =
2
)1n(n +
a) 1.2 + 2.3 + 3.4 + . . . . . + n.(n + 1) =
3
)2n)(1n(n ++
b)
1n
n
)1n.(n
1

4.3
1
3.2
1
2.1
1
+
=
+
++++
c)
1n2

3
+ . . . . . . + n
3
=
4
)1n(n
22
+
f) 2
1
+ 2
2
+ 2
3
+ . . . . .+ 2
n
= 2(2
n
– 1)
g) 3
1
+ 3
2
+ 3
3
+ . . . . + 3
n
=
2
3

n
chia hết cho 11
n) 3

2n
– 2
n
chia hết cho 7
o) 4

n
+ 15.n – 1 chia hết cho 9
§1 MỆNH ĐỀ
1.3. a) P⇒Q: “ Nếu góc A bằng 90
0
thì BC
2
=AB
2
+AC
2
”→ đúng
Q⇒P: “ Nếu BC
2
=AB
2
+AC
2
thì góc A bằng 90
0

¡
:x
2
+x+2=0
1.5. a) Đúng.
P
: “
1
3 2
3 2
+ ≠


b) Sai.
P
:
( )
2
2 8 8− ≤
-8-
c) Đúng vì
( )
2
3 12+
=27 là số hữu tỉ.
P
: “
( )
2
3 12+

x
=
2
mệnh đề đảo sai.
1.10. b) mệnh đề đảo đúng
c)
x
=−1 thì P⇒Q sai.
1.11. a) P⇒Q đúng
b) Q⇒P đúng
1.12. a) Nếu AB=AC thì tam giác ABC cân →đúng
b) Nếu tam giác ABC cân thì AB=AC , khi AB=BC≠AC → mđ sai
1.13. a) Nếu tam giác ABC đều thì AB=BC=CA →cả hai đúng
b) Nếu AB>BC thì
µ
µ
C A>
; → đúng và mđ đảo đúng
c) Nếu
µ
A
=90
0
thì ABC là tam giác vuông. → đúng và mđ đảo sai (vuông tại B hoặc C)
1.14. a) ∃ n ∈
¢
: n không chia hết cho n b) ∀
x

¡

d) Có số thực, sao cho
2
1
1
1
x
x
x

= +

→ Đúng
e) Với mọi số thực
x
, sao cho
x
2
+
x
+1>0→ đúng
f) Có một số thực
x
, sao cho
x
2
+
x
+1>0→ đúng
1.16. a) ∃
x

, 4x
2
-1= 0→ sai; mđ phủ “ ∀
x

¤
, 4x
2
-1≠0”
b)

n


¥
, n
2
+1 chia hết cho 4→ Sai vì
Nếu n là số tự nhiên chẳn : n =2k (k

N)

n
2
+1 = 4k
2
+1 không chia hết cho 4
Nếu n là số tự nhiên le : n = 2k+1 (k

N)

=x-1”
1.19. a) đúng, ví dụ
x
=1/10
b) sai, vì khi
x
<3 ⇒ |
x
|<3 sai khi
x
=−8
Sửa lại : “∃
x

¡
, |
x
|<3⇔
x
<3”
c) đúng (giải thích)
d) sai. Sửa lại “∀a


¤
, a
2
≠2”
1.20. tương tự 1.19
1.21. Phát biểu các định lý sau, sử dụng khái niệm "điều kiện đủ":

a) Sai. “Tứ giác T là một hình vuông là điều kiện đủ để nó có bốn cạnh bằng nhau”
b) Sai. “Tổng hai số tự nhiên chia hết cho 7 là điều kiện cần để mỗi số đó chia hết cho 7.
c) Sai. “ ab>0 là điều kiện cần để hai số a và b dương”
d) Đúng.
1.25. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai? Giải thích.
a) Sai. Vì khi diện tích bằng nhau thì chỉ cần 1 cạnh và đường cao ứng với cạnh đó bằng nhau
b) Sai.
c) Đúng. Vì Nếu ABC vuông tại A thì
µ
µ
µ
B C A+ =
. Ngược lại nếu
µ
µ
µ
B C A+ =
thì
µ µ
µ
µ µ
0 0 0
180 2 180 90A B C A A+ + = ⇒ = ⇒ =
d) Đúng. Vì ABC đều thì 2 trung tuyến bằng nhau.
Ngược lại, nếu BM=CN. Lấy Q đối xứng của C qua N, P đối
x
ứng B qua M
Khi đó AQBC và APCB là hai hình bình hành bằng nhau
Mà CQ=BP⇒ AB=AC⇒ ABC cân.
-10-


B
⇔∀
x( x

A

x

B)
Ví dụ: A={1;3;5;7;9}, B={1;2;3; ;10}
Cho A ≠

có ít nhất 2 tập con là

và A.
Tính chất: A

A ,



A với mọi A
Nếu A

B và B

C thì A

C

¥
*


¥


¢


¤


¡
BÀI TẬP §2
2.1. Viết các tập sau bằng cách liệt kê các phần tử
A= {
x

¡
| 2x
2
−5x+2=0}
B= {n ∈
¥
| n là bội của 12 không vượt quá 100}
C = {x

R | (2x-x
2

K= {n ∈
¥
| n là ước chung của 6 và 14}
L= { n ∈
¥
| n là bội của 6 và 8}
2.2. Viết các tập sau theo cách chỉ ra tính chất đặc trưng
A={2;3;5;7} B= {1;2}
C={2;4;6;8; ;88;90} D={4;9;16;25}
2.3. Trong các tập sau tập nào là tập rỗng?
A = {x

¡
| x
2
-x+1=0 }
B = {x

¤
| x
2
-4x+2= 0}
C = {x

¢
| 6x
2
-7x+1= 0}
D = {x


, -5≤ k ≤5}
S={x ∈
¢
| 3<|x|≤
19
2
}
T= {
x

¡
| 2x
2
−5x+2=0}
BÀI TẬP THÊM
1. Liệt kê các phần tử của tập hợp sau :
a/ A = {x ∈ N / x < 6}
b/ B = {x ∈ N / 1 < x ≤ 5}
c/ C = {x ∈ Z , /x / ≤ 3}
d/ D = {x ∈ Z / x
2
− 9 = 0}
e/ E = {x ∈ R / (x − 1)(x
2
+ 6x + 5) = 0}
f/ F = {x ∈ R / x
2
− x + 2 = 0}
g/ G = {x ∈ N / (2x − 1)(x
2

3. Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau :
a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c}
c/ C = {a, b, c, d} d) A = {1, 2, 3, 4}
4. Cho A = {1, 2, 3, 4} ; B = {2, 4, 3} ; C = {2, 3} ; D = {2, 3, 5}
a/ Liệt kê tất cả các tập có quan hệ ⊂
b/ Tìm tất cả các tập X sao cho C ⊂ X ⊂ B
c/ Tìm tất cả các tập Y sao cho C ⊂ Y ⊂ A
5. Cho A = {x / x là ước nguyên dương của 12} ;
B = {x ∈ N / x < 5} ; C = {1, 2, 3} ;
D = {x ∈ N / (x + 1)(x − 2)(x − 4) = 0}
a/ Liệt kê tất cả các tập có quan hệ ⊂
b/ Tìm tất cả các tập X sao cho D ⊂ X ⊂ A
c/ Tìm tất cả các tập Y sao cho C ⊂ Y ⊂ B
-12-
§3 CÁC PHÉP TỐN TRÊN TẬP HỢP
1.Phép giao 2. Phép hợp 3. Hiệu của 2 tập hợp
A

B =
{
x|x

A và x

B
}
x

A





Bx
Ax
Tính chất
A ∪ A=A
A ∪ ∅=A
A ∪ B= B ∪ A
A\ B =
{
x| x

A và x

B
}
x

A\B 
{
x A
x B


Tính chất
A\ ∅ =A
A\A= ∅
A\B≠B\A
4. Phép lấy phần bù: Nếu A

a) Xác định A ∪ B ; A∩B ; A\B ; B\ A
b) CMR : (A ∪ B)\ (A∩B) = (A\B)∪ (B\ A)
3.3. Cho R={3k-1| k ∈
¢
, -5≤ k ≤5}, S={x ∈
¢
| 3<|x|≤
19
2
},
T= {
x

¡
| 2x
2
−4x+2=0}. Tính R ∩ S, S ∪ T, R\S
3.4. Cho A={0;2;4;6;8}, B={0;1;2;3;4}, C={0;3;6;9}. Tính
a) (A ∪ B) ∪ C và A ∪ (B ∪ C). Có n hận xét gì về hai kết quả?
b) (A ∩ B) ∩ C
d) (A ∪ B) ∩ C
e) (A \ B) ∪ C
3.5. Cho A={0;2;4;6;8;10}, B={0;1;2;3;4;5;6}, C={4;5;6;7;8;9;10}. Tính
a) B ∪ C, A ∩ B, B ∩ C, A\B, C\B b) A ∩ (B ∩ C)
c) (A ∪ B) ∩ C d) A ∩ (B ∪ C)
e) (A ∩ B) ∪ C f) (A\B) ∪ (C\B)
3.6. Cho E = { x∈
¥
| 1 ≤ x < 7}
A= { x∈

¡
Tên gọi, ký hiệu Tập hợp Hình biểu diễn
Tập số thực (-∞;+∞)

Đoạn [a ; b]
{x∈R, a ≤ x ≤ b}
Khoảng (a ; b )
Khoảng (-∞ ; a)
Khoảng(a ; + ∞)
{x∈R, a < x < b}
{x∈R, x < a}
{x∈R, a< x }
Nửa khoảng [a ; b)
Nửa khoảng (a ; b]
Nửa khoảng (-∞ ; a]
Nửa khoảng [a ; ∞ )
{x∈R, a ≤ x < b}
{x∈R, a < x ≤ b}
{x∈R, x ≤ a}
{x∈R, a ≤ x }
[a ; b]= {x∈R, a ≤ x ≤ b}, R
+
=[0;+∞), R

=(−∞;0]
Chú ý 1: Có hai cách biểu diễn các khoảng, nửa khoảng, đoạn trên trục số: Hoặc gạch
bỏ phần không thuộc khoảng hay đoạn đó, hoặc tô đậm phần trục số thuộc khoảng hay đoạn
đó.
Ví dụ: Biểu diễn các khoảng, nửa khoảng, đoạn sau trên trục số theo hai cách
(−2;5), [−3;1], ([−1;4]

BÀI TẬP §4-C1
4.1. Viết lại các tập sau về kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng. Biểu diễn chúng trên trục số.
A={
x

¡
|
x
≥ −3}
B={
x

¡
|
x
<8}
C={
x

¡
| −1<
x
< 10}
D={
x

¡
| −6 <
x
≤ 8}

///////////////////(
////////////[ ) /////////
///////////////////[
]/////////////////////
///////////////////[
0
4.3. Xác định A

B, A

B, A\B, B\A và biểu diễn kết quả tên trục số
a) A = {
x


¡
|
x


1 } B ={
x


¡
|
x


3 }

x

¡
|
x
−5>0}.
Tính A ∩ B, A ∪ B, A\B, B\A.
4.5. Xác định các tập sau và biểu diễn chúng trên trục số
a) (−5;3) ∩ (0;7) b) (−1;5) ∪ (3;7)
c)
¡
\(0;+∞) d) (−∞;;3) ∩ (−2;+∞)
4.6. Xác định A\B , A ∩ B, A ∪ B và biểu diễn chúng trên trục số
a) A=(−3;3) B=(0;5)
b) A=(−5;5) B=(−3;3)
c) A=
¡
B=[0;1]
d) A=(−2;3) B=(−3;3)
4.7. Xác định tập hợp C ∩ D, biết
a) C=[1;5] D=(−3;2) ∪ (3;7)
b) C=(−5;0) ∪ (3;5) D=(−1;2) ∪ (4;6)
4.8. Xác định các tập sau
a) (−3;5] ∩
¢
b) (1;2) ∩
¢
c) [−3;5] ∩
¥
4.9. Xác định các tập sau

3. Cho 3 tập hợp A = {a, b, c, d} ; B = {b, c, d} ; C = {a, b}
a/ CMR : A ∩ (B \ C} = (A ∩ B) \ (A ∩ C)
b/ CMR : A \ (B ∩ C) = (A \ B) ∪ (A \ C)
4. Tìm A ∩ B ; A ∪ B ; A \ B ; B \ A , biết rằng :
a/ A = (2, + ∞) ; B = [−1, 3] b/ A = (−∞, 4] ; B = (1, +∞)
c/ A = (1, 2] ; B = (2, 3] d/ A = (1, 2] ; B = [2, +∞)
e/ A = [0, 4] ; B = (−∞, 2] e) A = (2 , 10) ; B = ( 4, 7 )
5. Cho A = {a, b} ; B = {a, b, c, d}. Xác định các tập X sao cho A ∪ X = B
6. A= {x ∈ N / 0< x < 10} ; A, B ⊂ X ;
A ∩ B = {9, 4, 6}
A∪ {3, 4, 5} = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9} ;
B∪ { 4, 8} = { 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
Xác định A, B.
-15-
§5 SỐ GẦN ĐÚNG. SAI SỐ
1. Số gần đúng
Trong nhiều trường hợp ta khơng thể biết được giá trị đúng của đại lượng mà ta chỉ biết
số gần đúng của nó.
Ví dụ: giá trị gần đúng của
π
là 3,14 hay 3,14159; còn đối với
2
là 1,41 hay 1,414;…
Như vậy có sự sai lệch giữa giá trị chính xác của một đại lượng và giá trị gần đúng của nó.
Để đánh giá mức độ sai lệch đó, người ta đưa ra khái niệm sai số tuyệt đối.
2. Sai số tuyệt đối:
a) Sai số tuyệt đối của số gần đúng
Nếu a là số gần đúng của
a
thì

a
=
2
và một giá trò gần đúng của nó là a = 1,41.Ta có :
(1,41)
2
= 1,9881 < 2

1,41 <
22 ⇒
- 1,41 > 0.
(1,42)
2
= 2,0164 > 2

1,42 >
22 ⇒
-1,41 < |1,42-1,41|=0,01.
Do đó :
01,041,12 <−=−=∆ aa
a
Vậy sai số tuyệt đối của 1,41 là không vượt quá
0,01.
*Sai số tương đối
a
δ
|| a
a
a


Ở vd1 ta có

a
=|7216,4-7220|=3,6<5 (hàng quy tròn là hàng chục)
Ở vd2 ta có

a
=|2,654-2,65|=0,004 <0,005 (hàng quy tròn là hàng phần trăm 0,01)
* Các viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước:
-16-
Cho số gần đúng a với độ chính xác d. Khi được yêu cầu quy tròn a mà không nói rõ
quy tròn đến hàng nào thì ta quy tròn a đến hàng cao nhất mà d nhỏ hơn một đơn vị của hàng
đó.
d Hàng quy tròn
Hàng trăm Hàng nghìn
Hàng chục Hàng trăm
Hàng phần trăm Hàng phần chục
……………………. ……………………….
Ví dụ 1: Cho
a
=1,236±0,002 số quy tròn của 1,236 là 1,24 (vì 0,002<0,01)
Ví dụ 2: Cho
a
=37975421±150 số quy tròn của 37975421 là 37975000
Ví dụ 3: Cho số gần đúng a=173,4592 có sai số tuyệt đối không vượt quá 0,01
(d=0,01). Khi đó số quy tròn của a là 173,5
* Chú ý:
- Kí hiệu khi viết gần đúng là

- Khi thực hiện quy tròn thì sai số tuyệt đối tăng lên.

2
1
06,005,0
2
1,0
=<=<= d
nên chữ số hàng phần chục không chắc, chữ
số hàng đơn vị chắc chắn=> 1,8,0 là các chữ số chắc chắn.
5. Dạng chuẩn của số gần đúng
- Nếu số gần đúng là số thập phân không nguyên thì dạng chuẩn là dạng mà mọi chữ số
của nó đều là chữ chắc chắn.
- Nếu số gần đúng là số nguyên thì dạng chuẩn của nó là A.10
k
trong đó A là số nguyên
, k là hàng thấp nhất có chữ số chắc (k

N). (suy ra mọi chữ số của A đều là chữ số chắc chắn)
Khi đó độ chính xác d=0,5.10
k
Ví dụ: Giá trị gần đúng của
5
viết ở dạng chuẩn là 2,236. Nên độ chính xác d=0,5.10
-
3
=0,0005, do đó 2,236-0,0005≤
5
≤2,236+0,0005
6. Kí hiệu khoa học của một số
Mọi số thập phân khác 0 đều viết được dưới dạng α.10
n

hơn 10000. Hãy viết quy tròn của số trên.
Kq: 79720000
5.3. Đo độ cao một ngọn núi là h=1372,5m±0,1m. Hãy viết số quy tròn của số 1372,5
Kq: 1373
5.4. Đo độ cao một ngọn cây là h=347,13m±0,2m. Hãy viết số quy tròn của số 347,13
Kq: 347
5.5. Chiều dài cây cầu là d=1745,25m±0,01m. Hãy viết số quy tròn của 1745
Kq : 1745,3
5.6. Cho giá trị gần đúng của π là a=3,141592653589 với độ chính xác là 10
-10
. Hãy viết số quy
tròn của a.
Kq : 3,141592654
5.7. Một hình lập phương có thể tích V=180,57cm
3
±0,05 cm
3
. Xác định các chữ số chắc chắn
của V.
Kq : 0,01/2<0,05≤0,1/2⇒ 1,8,0,5 là chữ số chắc chắn.
5.8. Trong một thí nghiệm, hằng số C được xác định là 2,43265 với cận trên của sai số tuyệt
đối d=0,00312. Tìm các chữ số chắc chắn của C.
5.9. Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng x=43m±0,5m, chiều dài y=63m±0,5m. chứng
minh rằng chu vi P của miếng đất là P=212m±2m
-18-
-19-
Chương II
HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
§1 HÀM SỐ
I. Ôn tập về hàm số
1. Hàm số:
Cho D

¡

)=
3x −
b) y=
3
2x +
c) y=
1 1x x+ + −
Ví dụ 2: Cho
2
2 1 0
0
x khi x
y
x khi x
+ ≥

=

− <

a) Tìm tập xác định của hàm số.
b) Tính f(−1), f(1), f(0).
3. Đồ thị hàm số
Đồ thị của hàm số y=f(
x
) xác định trên
D
là tập hợp các điểm M(x;f(x)) trên mặt
phẳng tọa độ với mọi
x

K ; x
1
< x
2


f(x
1
) > f(x
2
)
Bảng biến thiên: là bảng tổng kết chiều biến thiên của hàm số (xem SGK)
III. Tính chẵn lẻ của hàm số
+ f gọi là chẵn trên D nếu

x

D



x

D và f(

x) = f(x), đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng.
+ f gọi là lẻ trên D nếu

x


(x−p ; y)
+ Sang phải p đơn vị được A
1
(x+p ; y)
-20-
CÁC DẠNG BÀI TẬP
I. Tìm tập xác định của hàm số
*Phương pháp
+ Để tìm tập xác định
D
của hàm số y = f(x) ta tìm điều kiện để f(x) có nghĩa,tức là:

D
= {x

¡
| f(x)

¡
}
+ Cho u(x), v(x) là các đa thức theo x , khi ta xét một số trường hợp sau :
a) Miền xác định của hàm số dạng đẳng thức : y=u(x) ; y = u(x)+v(x) ; y=| u(x) | ;
y =
|)(| xu
… là
D
=
¡

(không chứa căn bậc chẵn, không có phân số, chỉ có căn bậc lẻ,…)


D
= { x


¡
| u(x) > 0 }
e) Miền xác định hàm số y =
)()( xvxu +


D
= {x

¡
| u(x)
0≥
}

{x

¡
| v(x)
0≥
} tức là nghiệm của hệ






) - f(x
1
)
. Lập tỉ số T =
12
12
)()(
xx
xfxf


Nếu T > 0 thì hàm số y = f(x) đồng biến trên (a;b)
Nếu T < 0 thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên (a;b).
VÍ DỤ:
III. Xét tính chẵn lẻ của hàm số
* Phương pháp
+ Tìm tập xác định
D
của hàm số y =f(x)
+ Chứng minh
D
là tập đối xứng, tức là :

x

D

∈−⇒ x

D

0
) thì hàm số y = f(x) không chẵn và
không lẻ.
VÍ DỤ:
IV. Tịnh tiến đồ thị song song trục tọa độ
Cho (G) là đồ thị của y = f(x) và p;q > 0; ta có
Tịnh tiến (G) lên trên q đơn vị thì được đồ thị y = f(x) + q
Tịnh tiến (G) xuống dưới q đơn vị thì được đồ thị y = f(x) – q
Tịnh tiến (G) sang trái p đơn vị thì được đồ thị y = f(x+ p)
Tịnh tiến (G) sang phải p đơn vị thì được đồ thị y = f(x – p)
-21-
-22-
BÀI TẬP §1-C2
1.1. Tìm tập xác định của các hàm số sau
a) y= 3x
3

x
+2 b)
3 1
2 2
x
y
x

=
− +
c) y=
3 2x −
d) y=



.
Tính các giá trị của hàm số đó tại
x
=−3;
x
=0;
x
=1
1.3. Cho hàm số y=
2
2 3
0
1
2 0
x
khi x
x
x x khi x







− + >

Tính giá trị của hàm số đó tại

7
x
x −
trên khoảng (−∞;7) và trên khoảng (7;+∞)
1.6. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau
a) y=f(
x
)=
2 3x +
b) y=f(
x
)=
2
2x
x
+
c) y=f(
x
)=x
3
− 1 d) y=3
1.7. Tìm tập xác định của các hàm số sau
a) y=
2
3 2
4 3 7
x
x x

+ −

x x
+
+ −
g) y=
2 1
(2 1)( 3)
x
x x

+ −
h) y=
1 3
2 4 2
x
x x

− − +
1.8. Tìm tập xác định của các hàm số sau
a) y =
1
32
2
+−

xx
x
b) y =
x
xx 2
2

-23-
1.9. Xét sự biến thiên của hàm số trong khoảng đã chi ra
a) y= −2
x
+3 trên
¡
b) y= x
2
+10
x
+9 trên (−5;+∞)
c) y=
1
1x

+
trên (−3;−2) và (2;3)
1.10. Xét sự biến thiên của hàm số trong khoảng đã chi ra
a) y = x
2
+4x-2 ; (-

;2) , (-2;+

)
b) y = -2x
2
+4x+1 ; (-

;1) , (1;+

a) y = x
4
-x
2
+2 b) y= -2x
3
+3x
c) y = | x+2| - |x-2| d) y = |2x+1| + |2x-1|
e) y = (x-1)
2
f) y = x
2
+2
1.13. Cho hàm số y= f(x) =
2−x
a
, với giá trị nào của a thì hàm số đồng biến (tăng), nghịch
biến trên các khoảng xác định của nó.
1.14. Cho hàm số





≥−
<≤−−
=
1x neáu
1x1- neáu
1

2
+−
+
=
xx
x
y
D=
¡
c)
23
2
2
+−

=
xx
x
y
D=
¡
\{1;2} d)
2
1


=
x
x
y

=
2
1
D=(−∞;0]\{−1} h)
2
23
+
−−
=
x
xx
y
D=(−2;2]
i)
)3)(2(
41
−−
−+−
=
xx
xx
y
D=[1;4]\{2;3} j) y=
xx −−+ 312
D=[−
1
2
;3]
Bài tập 2 : Cho hàm số


2
+
3−x
.
Bài tập 5: Khảo sát sự biến thiên của mỗi hàm số sau và lập bảng biến thiên của nó:
a) y= x
2
+2x-2 trên mỗi khoảng (-∞;-1) và (-1;+∞) T= x
2
+x
1
+2
x
−∞ −1 +∞
y=x
2
+2x-2
+∞ +∞
−3
b) y= -2x
2
+4x+1 trên mỗi khoảng (-∞;1) và (1;+∞) T=−2(x
1
+x
2
−2)
x
−∞ 1
+∞
y=-2x

( 2)( 2)x x

− −
e) y= x
2
-6x+5 trên mỗi khoảng (-∞;3) và (3;+∞)
T= x
2
+x
1
−6
f) y= x
2005
+1 trên khoảng (-∞;+∞)
x
1
<x
2
=>
2005
1
x
<
2005
2
x
=> f(x
1
)=
2005

0
-25-
(A)
(B)
(C)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status