câu hỏi và bài tập về thuế - Pdf 22

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
Chú hiên: TS. Lê Xuân TriiĩVng
ThS. VmmjỊ Thị 'l'hu Hiên
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MÔN
THUẾ
ÁN TÀI CHÍNH
HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
Chủ biên: TS LÊ XUÂN TRƯỜNG
TH.S VƯƠNG THỊ THU HIỂN
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

MÔN THUÊ
NHÀ XUẤT BẢN TÀI CHÍNH
NĂM 2007
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN http://www.lrc-tnu.edu.vn
Jltii nái (tắt í
Cuốn sách “Hệ thống bài tập, cáu hỏi hướng dẫn ôn
tập môn học Thuê Nhà nước” xuất bản năm 2004 đã được
sử dụng đ ể pliục vụ cho giáng dạy và học tập các môn học
Ngliiệp VII thuế, Thuế Nhũ nước của Học viện Tài chính 4
năm qua. Từ đó đến nay, hệ tliống chínlì sách tlutế đã cỏ
nhiêu tha\ dổi, do đó, nhiều nội dung trong cuốn sách trên
kliỏng còn phù hợp. Đồng thời, Học viện vừa ban hànlì
chương trìnli đào tạo toàn khóa mới với những thax đổi khá
lớn về nội dung và chương trình dào tạo. Thêm vào đó, quá
trình dổi míri phương pháp giảng dạy, học tập (theo hướniỊ
tăng cường việc tự học tập của sinh viên, khuyến khích rư
duy sáng tạo), thi và kiểm tra (đa dạng hóa các hìnli thức
thi, kiểm tru, tăng cường thi trắc nghiệm khácli quan) cũní’
đòi hỏi hệ thốn lị ýáo trình và lài liệu liọc tập pliái được đỏi
mái phù hợp. Đê' đáp ứng những dôi hỏi thực tiễn trên, Bộ

- Th.s Nguyễn Thị Minh Hằng, giảng viên Bộ môn
Thuế.
- Tlì.s Tôn Thu Hiền, giáng viển Bộ môn Thuế.
Trong quá trình biên soạn, tập thể tác giả đã cô' gắng
khái quát hóa để hạn chế tác động những thay dổi cụ thể
của clúnli sách thuế. Tuy nhiên, hệ thống thuế nước la đang
trong quá trình cải cách nên thường xuyên được sủa đổi, bổ
sung. Thêm vào đó, thuế là một vấn đê pliức tạp nén cuốn
sácli khó tránlì khỏi những khiếm khuyết. Tập thể tác giả
kính mong nhận được sự dóng góp ý kiến của bạn đọc để
lẩn xuất bản sau được hoàn thiện hơn.
Hà Nội, tháng 9 năm 2007
BAN QUẢN LÝ KHOA HOC
HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN http://www.lrc-tnu.edu.vn
PhẨN 1
CÂU HỎI Tự LUẬN
1. Phân tích các đặc điểm của thuế. Từ đó, chỉ ra sự khác
biệt giữa thuế với các khoản thu khác thuộc NSNN.
2. Trình bày các vai trò của thuế. Vai trò bảo hộ của thuế
thay đổi như thê nào trong điều kiện hội nhập kinh tế
quốc tế?
3. Có bao nhiêu loại mức thuế? Phân tích ưu, nhược
điểm của từng loại mức thuế.
4. Trình bày các cách phân loại thuế cơ bán. Phân tích ý
nghĩa của phân loại thuế?
5. Trình bày khái niệm (có mô tả bằng ví dụ) và các đặc
điểm của thuê GTGT.
6. Phân tích các nguyên tắc thiết lập thuế giá trị gia tăng.
7. Tai sao lại đánh thuế GTGT đối với hàng nhập khẩu?

8
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN http://www.lrc-tnu.edu.vn
17. Cơ sở sản xuất sản phẩm chịu thuế GTGT để lại tiêu
dùng nội bộ thì có phải nộp thuế GTGT không?
18. Một công ty kinh doanh nhiều mặt hàng có thuế suất
thuế GTGT 5% và 10%. Khi bán hàng, công ty không
hạch toán riêng từng mặt hàng theo từng mức thuế
suất. Vậy khi tính và nộp thuế, công ty đó phải áp
dụng mức thuế suất nào?
19. Một đơn vị sự nghiệp không có đãng ký kinh doanh
nhưng có phát sinh không thường xuyên doanh thu
chịu thuế GTGT. Trong trường hợp đó, đơn vị có phải
nộp thuế GTGT không? Nếu có thì sử dụng hoá đơn
như thế nào?
20. Giá tính thuế GTGT đối với hàng nhập khẩu được xác
định như thế nào? Tại sao giá tính thuế GTGT đối với
hàng nhập khẩu lại bao gồm cả yếu tố thuế nhập khẩu?
21. Trình bày quy định hiện hành về giá tính thuế giá trị
gia tăng trong các trường hợp sau: cho thuê tài sản;
bán hàng trả góp; xây dựng lắp đặt; vận tải bốc xếp;
gia công; hàng bán đại lý; hàng hóa, dịch vụ sử dụng
hóa đơn đặc thù. Lý giải đạo lý của các quy định trên.
22. Phân tích những lý do nhà nước đánh thuế tiêu thụ đặc
biệt (TTĐB)?
23. Nêu khái niêm, đặc điếm và mục tiêu của thuê TTĐB.
So sánh sự giông và khác nhau giữa thuế TTĐB và
thuê GTGT?
9
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN http://www.lrc-tnu.edu.vn
24. Phân tích các nguyên tắc thiết lập thuế TTĐB.

35. Nêu khái niệm, đặc điểm và lý do đánh thuế xuất
khẩu, thuế nhập khẩu.
36. Phân tích các nguyên tắc thiết lập thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu.
37. Nêu khái quát đối tượng chịu thuế, đối tượng không
thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu.
38. Nêu các trường hợp được miễn thuế xuất khẩu, nhập
khẩu và lý giải tại sao các trường hợp đó lại được
miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu.
39. Trình bày các căn cứ tính thuế xuất khẩu nhập khẩu.
40. Các phương pháp xác định trị giá tính thuế theo Hiệp
định trị giá hải quan GATT/ WTO?
41. Nội dung cơ bản của phương pháp trị giá giao dịch
của hàng hoá nhập khẩu? Điều kiện áp dụng?
42. Nội dung cơ bán cúa phương pháp trị giá giao dịch của
hàng nhập khấu giống hệt? Điều kiện áp dụng?
43. Nội dung cơ bán của phương pháp trị giá giao dịch
cùa hàng hoá nhập khấu tương tự? Điều kiện áp dung?
11
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN http://www.lrc-tnu.edu.vn
44. Nội dung cơ bản của phương pháp trị giá khấu trừ?
Điều kiện áp dụng?
45. Nội dung cơ bản của phương pháp trị giá tính toán?
Điều kiện áp dụng?
46. Ưu điểm cơ bản của việc xác định trị giá tính thuê
hàng nhập khẩu theo Hiệp định trị giá GATT/ WTO?
47. Mối quan hệ giữa các phương pháp xác định trị giá
tính thuế theo GATT/ WTO?
48. Nêu các loại thuế suất thuế xuất khẩu, nhập khẩu.
Trong trường hợp nào thì hàng nhập khẩu phải áp

61. Xác định doanh thu để tính TNCT trong các trường
hợp: hoạt động cho thuê tài sản; hàng hoá bán theo
phương thức trả góp; hàng hoá, dịch vụ làm ra tư
dùng; hoạt động cho vay, thu lãi tiền gửi; hàng hoá.
dịch vu dùng để trao đổi. biếu tặng; hoạt động kinh
doanh báo hiểm, tái báo hiểm.
62. Doanh thu đê tính TNCT có bao gồm thuế GTGT hay
không?
63. Nêu danh mục các khoán chi phí được khấu trừ khi
xác đinh TNCT.
1 'i
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN http://www.lrc-tnu.edu.vn
64. Chi phí dịch vụ mua ngoài bao gồm những khoản nào?
Tại sao chi phí vật tư và chi phí dịch vụ mua ngoài lại
không bao gồm thuế GTGT đối với các cơ sở nộp thuê
GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế?
65. Khi nào thì chi phí vật tư và chi phí dịch vụ mua ngoài
bao gồm cả thuế GTGT?
66. Nêu cách xác định TNCT trong trường hợp cho thuê
tài sản mà bẽn thuê trả trước tiền thuê cho nhiều năm.
67. Các khoản chi phí nào không được coi là chi phí hợp
lý theo quy định hiện hành?
68. Trình bày khái quát danh mục các khoản TNCT khác.
69. Cho ví dụ về khoản thu nhập khác trong trường hợp
trích trước mà không chi hết.
70. Nếu doanh nghiệp có khoản thu nhập nhận được từ
nước ngoài thì thuế TNDN đối với các khoản này
được tính như thế nào?
71. Trình bày các quy định về thuế suất thuế TNDN hiện
nay.

1 5
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN http://www.lrc-tnu.edu.vn
85. Trình bày phương pháp xác định thuế thu nhập phải
nộp đôi với người Việt Nam vừa có thu nhập phát sinh
ở Việt Nam vừa có thu nhập ở nước ngoài.
86. Trình bày những qui định chủ yếu về kê khai, nộp
thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao.
87. Trình bày qui định về quyết toán thuế thu nhập đôi với
người có thu nhập cao đối với người nước ngoài.
88. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao hiện
hành ờ Việt Nam có những ưu điểm và nhược điểm cơ
bản gì? Hướng khắc phục?
89. Trình bày khái niệm, bản chất, vai trò của thuế tài
nguyên.
90. Phân tích các nguyên tắc thiết lập ihuế tài nguyên.
91. Nêu phạm vi áp dụng thuế tài nguyên theo Pháp lệnh
thuê tài nguyên hiện hành.
92. Trình bày phương pháp tính thuế tài nguyên; công
thức tính, cách xác định từng yếu tô trong công thức
đó.
93. Chê độ thuế tài nguyên hiện hành ờ nước ta có những
nhược điểm gì? Hướng khác phục?
94. Trình hày khái niệm, bàn chất, vai trò cùa thué sứ
dung đất nông nghiệp ớ nước ta.

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN http://www.lrc-tnu.edu.vn
95. Phân tich các nguyẽn tãc thiết lập thuế sứ dụng đất
nông nghiệp.
96. Trình bày các căn cứ xác định thuế sử dụng đất nông
nghiệp theo Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện

113. Trình bày các phương pháp thanh tra thuế và phân tích
ý nghĩa của từng phương pháp.
114. Phân tích ý nghĩa cùa việc áp dụng kỹ thuật quản lý
rủi ro trong thanh tra, kiểm tra thuế.
115. Tàng cường cóng tác thanh tra đối tượng nộp thuế có
mâu thuẫn với yéu cầu tạo điều kiện đê đối tượng nộp
thuế tự giác thực hiện nghía vụ thuế không?
116. So sánh vai trò cúa công tác thanh tra thuê trong hai
cơ chế quản lý thu thuê “Thông báo thuê” và “Tư tính
thuế”.
18
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN http://www.lrc-tnu.edu.vn
117. So sánh sự giống và khác nhau giữa thanh tra thuế và
kiểm tra thuế.
118. Hãy phân tích những nội dung cơ bản của công tác
thanh tra đối tượng nộp thuế.
119. Trình bày các yêu cầu cần quán triệt trong thanh tra
thuế.
120. Hãy cho biết các dấu hiệu trốn lậu thuế ở một cơ sở
kinh doanh dẫn đến cần tiến hành thanh tra.
121. Phân tích sự cần thiết của việc lập dự toán thu thuế.
122. Có bao nhiêu loại dự toán thuế?
123. Trình bày các nguyên tắc xâv dựng dự toán thuế.
124. Dự toán thuê được xây dựng dựa trên những căn cứ
nào?
125. Nêu và phân tích các bước xây dựng dự toán thu thuế.
126. Trong quá trình thực hiện dự toán thu thuê có được
phép điều chinh dự toán không? Tại sao?
127. Phân tích các yêu cầu cùa kế toán thuế.
128. Trình bày các nguyên tác cùa ké toán thuê.

21
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN http://www.lrc-tnu.edu.vn
B. Thuê có tính không hoàn trả trực tiếp
c. Thuế có phạm vi điều tiết rộng
D. Thuế điều tiết vào thu nhập của các chủ thể kinh
tế
4. Tính bắt buộc của thuế khác với phạt tiền ở chỗ:
A. Tính bắt buộc của thuế là tính bắt buộc phi hình
sự
B. Tính bắt buộc của thuế là tính bắt buộc hình sự
c. Tính bắt buộc của thuế được thực hiện bời quyền
lực chính trị đặc biệt cùa nhà nước
D. Tính bắt buộc của thuế mang tính đơn phương,
vô điều kiện
5. Yếu tô nào sau đây được coi là “linh hổn” của một sắc thuế
A. Đối tượng nộp thuế
B. Cơ sớ thuế
c. Đối lượng chịu thuê
D. Thuê suất
6. Loại mức thuế nào sau đây có thuế suất tãng dần
theo mức độ tăng cùa cơ sở thuê
A. Mức thuế ổn định
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN http://www.lrc-tnu.edu.vn
B. Mức thuế tuyệt đối
c. Mức thuế lũy tiến
D. Mức thuế thống nhất
7. Loại mức thuế nào sau đây thể hiện bằng số tuyệt
đối không đổi với mọi đối tượng chịu thuế:
A. Mức thuế tuyệt đối
B. Mức thuế tương đôi

tiêu dùng không phục vụ cho sản xuất kinh doanh thì
A. Không phải tính thuế GTGT đầu ra, không được
khấu trừ thuê GTGT đầu vào dùng đê sản xuất số
hàng hoá này
B. Phái tính thuê GTGT đầu ra. được khấu trừ thuế
GTGT đầu vào dùng đế sản xuất số hàng hoá này
24
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – ĐH TN http://www.lrc-tnu.edu.vn
c. Phải tính thuế GTGT đầu ra nhưng không được
khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng để sản xuất số
hàng hoá này
D. Không phải tính thuế GTGT đầu ra, nhưng được
khấu trừ thuê GTGT đầu vào dùng để sản xuất số
hàng hoá này
13. Doanh nghiệp có hàng hoá xuất khẩu đã có xác
nhận của cơ quan Hải quan nhưng không thanh toán qua
ngân hàng thì:
A. Doanh nghiệp không phải tính thuế GTGT
nhưng không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào
mà tính vào chi phí.
B. Doanh nghiệp không phải tính thuế GTGT,
không được khấu trừ thuê GTGT đầu vào và
cũng không được tính vào chi phí.
c. Doanh nghiệp phải tính thuế GTGT như tiêu thụ
nội địa và được khấu trừ thuế GTGT đầu vào.
D. Doanh nghiệp phải tính thuế GTGT như tiẽu thụ
nội địa và không được khấu trừ thuế GTGT đầu
vào.
14. Cơ sờ kinh doanh làm đại lý dịch vụ bưu điện theo
đúng giá quy định của cơ sớ giao đại lý, hưởng hoa hồng:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status