LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Thực trạng và giải pháp quản trị chuỗi cung ứng cá đông lạnh xuất khẩu của Công ty Cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu Thủy sản Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Baseafood) - Pdf 22


1 TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA – VŨNG TÀU
KHOA KINH TẾ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Đề tài: Thực trạng và giải pháp quản trị chuỗi cung ứng cá đông
lạnh xuất khẩu của Công ty Cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu
Thủy sản Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Baseafood)

SVTH: Lê Thị Trung Hiếu
Lớp: DH09DN
Niên khóa: 2009 – 2013
Hệ: Đại học chính quy
GVHD: ThS. Đỗ Thanh Phong  2

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN
GVHD:
1. Về tinh thần, thái độ và tác phong khi thực tập:

GVPB:
1. Về định hướng đề tài: 2. Về kết cấu: 3. Về nội dung: 4. Về hướng giải pháp: 5. Đánh giá khác: 6. Gợi ý khác: 7. Kết quả: Đạt ở mức nào (hoặc không đạt) 
(Chức danh ngƣời nhận xét)
(Ký) (Họ và tên người nhận xét)

4

5

MỤC LỤC
MỤC LỤC
Trang
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG 4
1.1. Tổng quan tài liệu trong nƣớc 4
1.2. Tổng quan tài liệu ngoài nƣớc 7
CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG 11
2.1. Khái niệm về chuỗi cung ứng 11
2.2. Cấu trúc về chuỗi cung ứng 13
2.3. Quản trị chuỗi cung ứng 15
2.3.1.Khái nim qun tr chui cung ng 15
2.3.2. a qun tr chui cung ng 16
2.4. Các chức năng hoạt động của chuỗi cung ứng 16
2.4.1.Phân tích hong ca chui cung ng thông qua mô hình SCOR 16
2.4.2. K hoch 17
2.4.3. Quá trình thu mua 18
2.4.4. Quá trình sn xut 22
2.4.5. Phân phi sn phm 26
2.4.6. Quá trình tr li 29
2.5. Kiểm định giả thuyết về trị trung bình của hai tổng thể - trƣờng hợp mẫu độc
lập (Independent-samples T-test) và mô hình hồi quy tuyến tính bội
29
2.5.1. Kinh gi thuyt v tr trung bình gia hai tng th - ng hp mc
lp (Independent-samples T-test) 29

4.1.3. D tính hiu qu ca gii pháp 108
4.2. Giải pháp 2: Kéo dài thời gian đánh bắt cho các ngƣ dân nhƣng chất lƣợng
sản phẩm khai thác đƣợc vẫn đảm bảo 108
4.2.1. Mc tiêu ca gii pháp 108
4.2.2. Ni dung 108
4.2.3. D tính hiu qu ca gii pháp 109
4.3. Giải pháp 3: Giảm thời gian lƣu kho của xí nghiệp chế biến thủy sản 109
4.3.1.Mc tiêu ca gii pháp 109
4.3.2. Ni dung 110

7

4.3.3. D tính hiu qu ca gii pháp 110
4.4. Giải pháp 4: Các thành viên trong chuỗi hợp tác với nhau 110
4.4.1. Mc tiêu ca gii pháp 110
4.4.2. Ni dung 111
4.4.3. D tính hiu qu ca gii pháp 111
4.5. Giải pháp 5: Cắt giảm chi phí lƣu kho 112
4.5.1. Mc tiêu c gii pháp 112
4.5.2. Ni dung 112
4.5.3. D tính hiu qu ca gii pháp 112
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 115
PHỤ LỤC 117
TÀI LIỆU THAM KHẢO 125

Bng 3.13: Thng kê mô t u 56
Bng 3.14: Các loi chi phí trong mt chuyn 56
Bng 3.15: Thng kê mô t i mua bán sn phm c dân 57
Bng 3.16: Mô t thng kê các hip h 58
Bng 3.17: Các chi phí bình quân ca ch va trong tháng 12/2012 62
Bng 3.18: Li nhun bình quân ca ch va 62
Bng 3.19: Danh sách các nhà cung cp nguyên vt liu tiêu biu 63
Bng 3.20: S ng các nguyên liu mà xí nghip mua 65
Bm thu mua nguyên liu ca xí nghip 66
Bng 3.22: Giá bình quân thu mua nguyên liu ti nhà máy 66
Bng 3.23: Mô t thng kê kh t ngun gc nguyên liu 68
Bng 3.24: S ng nguyên lin xut. 70
Bng 3.25: S ng nguyên liu hao ht trong quá trình sn xut 71

9

Bng 3.26: Kh n xua 71
Bng 3.27: S ng thành phm sn xut trong ngày 72
Bng 3.28: Chi phí cho sn phm hoàn thành 72
Bng 2.29: Case Processing Summary 74
Bng 3.30: Chng nguyên liu 74
Bng 3.31: Chng thành phm 74
Bng 3.32: Reliability Statistics 74
Bng 3.33: Case Processing Summary (tng hp) 75
Bng 3.34: Chng nguyên liu * chng thành phm Crosstabulation 75
Bng 3.35: Chi  Square Tests 75
Bng 3.36: Tình hình tn kho nguyên liu ca công ty 78
Bu 79
Bng 3.38: Tình hình nhp kho thành phm ca xí nghip 81
Bng 3.39: Reliability Statistics 81

a
105
Bng 4.1: D tính hiu qu ca gii pháp 1 108
Bng 4.2: D tính hiu qu ca gii pháp 2 109
Bng 4.3: D tính hiu qu ca gii pháp 3 110
Bng 4.4: D tính hiu qu ca gii pháp 4 111
Bng 4.5: D tính hiu qu ca gii pháp 5 113
Bng 4.6: Tng kt các gii pháp và d tính thi gian thc hin 114
11

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ
Trang
Bi u tàu, thuyn chia theo ngành ngh Tnh Bà Ra   48
Bi 3.2: S 2006-2010 54
Bi 3.3: S ng và giá thy sn khai thác 55

Hình 2.2: Các hong trong mt chui cung ng 13
Hình 2.3: Chui cung ng hi t và phân k 14
Hình 2.4: Các thành viên trong chui cung ng 14
Hình 2.5: Chui cung ng trong mô hình SCOR 16
mc 1 17
Hình 2.7: Nhim v ca k hoch 17
Hình 2.8: Các yu t to nên mi quan h bn vng 20
Hình 2.9 : Mô hình la chn nhà cung cp 21
a sn phm 24
Hình 2.11: Các dng tng kho trong chui cung ng 25
Hình 2.12: Các công ty kim soát bên ngoài 26
Hình 2.13: Các dng phân phi 27
Hình 3.1: Quy trình th i 50
i 50
 kho nguyên liu 77
 kho thành phm 80
Hình 3.5: Dng tn kho ca công ty 85
13

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
EU: c Châu Âu

Bà Ra     m trong vùng khí hu nhi i gió mùa, chu nh
ng c trung bình khong 27
0
C. S i nhi gia các
n. Chênh lch gia tháng nóng và tháng lnh ch là 3,9
0
C.
u kin thun li cho các loi cá  vùng bin sinh sôi phát
trin nhanh chóng. Bên ci thi tit ít bão so vi các tnh mio
u kin thun l ra bing xuyên.
t khu thy s  ng
chính mà Ving ti chính là M (chim 19,4% giá tr xut khu  
so vm 18,5% giá tr xut khu  gim 15% so v
Nht Bc (chim 8,3% giá tr xut khu 
gim 6,5% so vc (chim 6,7% giá tr xut khu). Bên cnh
mt s th ng xut khu có s ng v giá tr xut khng
th ng st gim  c bit là th  st gi
toàn ngành xut khu thy sn sang th u tách riêng ra mt
hàng cá xut khu so vi các mt hàng khác thì mt hàng cá xut khu li

y rng, tình hình ch bin và xut khu Ving mnh
trong nhm phn ln giá tr xut khu n tr thành mt
trong nhng ngành kinh t  n c    t hàng mà các th
ng phn lnh các loi (ph bi
cá ng
Vy làm th nào các doanh nghip ch bin thy sn có th kim soát tình hình ch
biy ngành xut khu thy sn  c bit là ngành xut khnh
có th phát trin mnh và hiu qu? Mt trong nhng cách hiu quc
ng dng qun tr chui cung ng vào trong các doanh nghip ch bin và xut khu
thy sn. Mt chui cung ng thì không ch n bao gm nhà sn xut và nhà

Nhm làm rõ tm quan trng ca qun tr chui cung ng ca sn phm cnh
xut khu ca Công ty C phn Baseafood. Chui bu t i cung cu tiên
 n khách hàng cui cùng. T    t s gii pháp và kin ngh doanh
nghip áp d thc s khác bit v s ng gic và sau khi áp
dng qun tr chui cung ng.
Đối tƣợng nghiên cứu
ng qun tr chui cung nh xut khu bao gm:
- Sn xut: là vic to ra sn phnh. Sn xung bng
kh n xua hay không, linh hot hay tp trung; xây dng nhiu
n hiu qu qun tr chui cung ng.
- D tr/ tng d tr/ tn kho là mt trong nh
hiu qu ca h thng. Tuy vy vic gim d tr/ tc làm
gim mc phc v khách hàng ca doanh nghip. Vi công c qun lý chui
cung ng, ta có th gi ng d tr/ tn kho trên toàn chui mà
vn gi c mc phc v yêu cu.
- m: Yu t ng b vt
cht, chi u kiu ki h tng
có thun l  gn hay xa khách hàng, nhà cung c
n quynh ca chui cung ng hiu qu.
- Vn ti: Chi phí vn ti lng quynh chui cung ng, vic
la chc vn chuyn hiu qu ca
quynh qun tr chui cung ng.

16

- ng bng s phi hp hong hàng ngày,
chia s thông tin d báo, phn hi các thông tin v chng sn phm, phân
phi sn phm gia các thành viên ca chui cung ng.
Phạm vi nghiên cứu
Các thành phn tham gia chui cung nh xut kht, ch va, xí

Tng quan tài liu, bao gm c vic tng quan các lý thuyt liên quan và các nghiên
cc t quan trng, cho phép ta kt lun v 
c thc hin và có kh c hin hay không.
Tng quan tài liu có vai trò ht sc quan trng trong quá trình thit k nghiên cu.
c tiên, tng quan tài liu cung cp nn tng lý thuyt cho vic nghiên c
ng cho nghiên cu. Chính nh , kh   n ca ta
ng và ta có th m rng tm hiu biu.
Qua vi i thc hin v nghiên
cu này hay không. Tng quan tài lic kinh nghim t nh
c nghiên c a chn lu phù
hp vi bi cnh nghiên cu ca ta và giúp t nghiên cu,
tránh s tn mn, lan man, thing, l. Vì vy, tng quan tài liu giúp
gim thiu các sai lm trong quá trình nghiên cu. Tng quan tài li
chúng ta xác lng nghiên cu, chn lc các thông tin, d liu và các
bin s liên quan, cho ta kinh nghii vi vic chn mu, vic tìm s liu và thit
lp bng câu hi v sau.
1.1. Tổng quan tài liệu trong nƣớc
V Nghiên cu thc trng chui cung nh ca Công ty C phn
Ch bin Xut nhp khu Thy sn  Baseafood Tnh Bà Ra  chui cung
ng là mt trong nhng v nghiên cu khá mi ti Vit Nam chúng ta. Tuy nhiên,
t s nghiên cu th, mt s bài báo t v v này:
Chuỗi cung ứng TOYOTA Việt Nam
Nghiên cu Chui cung ng Toyota Vit Nam và mt s gii pháp hoàn thin chui
cung ng này  trang 34 trên website:
http://www.scribd.com/doc/96897699/Qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-
chu%E1%BB%97i-cung-%E1%BB%A9ng-TOYOTA-Vi%E1%BB%87t-Nam
Chui cung ng ca Toyota là mt chui cung ng nhanh nhy có th nm bt và
ng nhi v cu mt cách nhanh chóng, d dàng trong tm d 
vi cht thành công vi mô hình qun tr chui cung ng ca
mình nh phi hp gia h thng qun tr chui TPS và các h thng chic JIT,

Phú  trang 29, trên website:
http://www.scribd.com/doc/96885193/Qu%E1%BA%A3n-Tr%E1%BB%8B-
Chu%E1%BB%97i-Cung-%E1%BB%A8ng-Cong-Ty-Tom-Minh-Phu
Trong ngành thy sn Vit Nam thì Công ty C phn thy sn Minh Phú là mt
trong nhng doanh nghip có s thành công ln nh vào vic áp dng thành công mô
hình chui cung ng trong hong sn xut và ch bin.
t thành công trong vin phm th ng cn. Mi mt
th ng xut khu ca công ty có mt nhu cu v mt hàng tôm khác nhau. Công ty
c th ng. Vi th ng M là th ng yêu cu tiêu
chun ch ng không quá kht khe, khách hàng t  c bi  ng sn
phm tôm c ln  sn phm ch lc cc sn
phm, tc thông sut cung ng hàng hóa ra th ng và tha mãn nhu cu
khách hàng. Bên cc vic cung  ng và
c s a và gic chi phí tn kho,bo qum bo cung
cu trên th 
Chuỗi cung ứng rau Đồng bằng Sông Cửu Long theo hƣớng GAP
Ti n Th Ba   u v Chui cung  ng bng Sông Cu
Long tng GAP  i tho GAP  Bình Thun 21  22
07/2008, trang 7, trên website:

19

https://docs.google.com/viewer?a=v&q=cache:9rK8NZNu2cYJ:nongthonmoi.vnweblo
gs.com/gallery/22584/333138-
Chuoi%2520cung%2520ung%2520rau%2520DBSCL%2520theo%2520huong%2520
GAP.pdf+qu%E1%BA%A3n+tr%E1%BB%8B+chu%E1%BB%97i+cung+%E1%BB
%A9ng+rau&hl=vi&gl=vn&pid=bl&srcid=ADGEESgyN5D2sF1zTkx2S-
N_GjENJYEOuKakNhAhWxfKl2ta5N73ruoLuinIn5GKSoT2mYNE2b5d0bRP8f3bhn
Og2op8L7bjV81vLUwktiRzza-
FN7iMsT72WfpBtSejLcmzcAJ6_0pI&sig=AHIEtbTajhCGHvf-


20



1.2. Tổng quan tài liệu ngoài nƣớc
Poultry Supply Chains and Market Failures in Northern Viet Nam
Tác gi J.lfft, D.Roland-Holst, A.Sy, and D.Zilberman có bài vit v Poultry Supply
Chains and Market Failures in Northern Viet Nam -
trang 30, trên website:
https://docs.google.com/viewer?a=v&q=cache:U60_Gj1cinAJ:www.fao.org/ag/againf
o/programmes/en/pplpi/docarc/rep-
0803_hanoismallholderpoultry.pdf+chicken+supply+chain&hl=vi&gl=vn&pid=bl&sr
cid=ADGEESi8zSGe7d4TJeID5gBTZvCFkYHBCS7aVoROUZxW0NdGFJqsbzxFug
N6S4ythutiE08s7EcnY-
UVA0ygEukJT_xDV6yhvyCjH8oqi1bzxGeBadJktTbrl73JibdAz-
ujonwYg00c&sig=AHIEtbQnemWNh3EF5Pjo-BE6A43_6HPnAw
Poultry markets in a northern Viet Nam are at a critical juncture. The new, more
formal marketing chains are considered to be easier to regulate. However, if
smallholders or small traders cannot market local chicken through these channels, they
will continue using informal channels due to the high levels of demand for this type of
chicken in Ha Noi. Avian influenza needs be controlled through improving of the
bio
Th ng gia cm  min Bc Vi thm quan trng. Mi
tip th c xem là d u chnh. Tuy nhiên, nu các
h sn xut nh hoc nh không th u chnh th a
 s tip tc s dng nhng thông tin trong kênh
n khi nhu cu v loi gà  Hà Nch cúm gia cm cc kim
soát thông qua vic ci thin an toàn sinh hc c
Pork supply chains

Current supply chain of tomato in Cambodia
Các tác gi B. Buntong, V. Srilaong, T. Wasusri, A. Acedo Jr., S. Kanlayanarat vit
bài v Current supply chain of tomato in Cambodia trên website:
http://www.actahort.org/books/943/943_35.htm
Vit v chui cung ng hin ti ca cà chua  Traditional supply
chain for tomato produced in Kandal Province for the wet markets in Phnom Penh,
Cambodia, was compared with modern supply chains for tomato produced in Kandal
and Kampong Speu Provinces for high-end markets, particularly supermarkets. On-site
key informant interviews were conducted to gather information on the targeted supply
chains and the technical deficiencies contributing to fruit losses. In the traditional
supply chain, farmers dealt with collectors or contract buyers who transported the
fruits to Deum Kor Wholesale Market in Phnom Penh where wholesalers bought the
produce for distribution to retailers in the city and other provinces. In the modern
supply chain, only one intermediary between the farmers and high-end markets was
involved. For tomato produced in Kandal Province, the collector-wholesaler procured
the fruit from farmers and distributed them to supermarkets, hotels and/or restaurants
based on contract. For tomato produced in Kampong Speu Province, farmers were
contracted by a non-government organization, Peri-Urban Agricultural Center, which
has a packinghouse facility and a marketing/distribution center. Fruit losses ranged
from 11-35% in the traditional supply chain and 15-30% in the modern supply chain,
the latter with more stringent quality requirements but offering better price than the

pests and diseases, while losses during subsequent handling and retail were due to
technical deficiencies resulting to physical damage, weight loss and spoilage of fruits.

22

Chui cung ng truyn thng ca cà chua c sn xut ti tnh Kandal cho các th
ng nh  Phnom Penh, Campuchia, c so sánh vi chui cung ng hii ca
cà chua c sn xut ti tnh Kandal và Kampong Speu cho th ng cao cp, c

for their bananas depend on the market prices in the city, upon which they have little
control. This paper focuses on how farmers removed from key markets, deal with
buyers to receive fair prices.
In both chains, most transactions between farmers and their buyers were completed
through a fixed price mechanism with little bargaining effort from the farmers.
Because of their relative isolation, farmers relied on the buyers to offer them fair
prices that reflect market movements in the city. Farmers in BSC1 based their trust on
traditional value systems and the competition to secure banana supply in the villages.
 trust in their agent developed over time in their relationships and by
making comparisons between the prices farmers received for their bananas and the
market information they have.

23

Hai chui cung ng chui (BSC), mt  In--nê-xi-a (BSC1) và mt trong Australia
(BSC2), c mô t da trên các nghiên cu c tin hành vào . BSC1
ngun chui t các h nông dân nh  phân phi thông qua các th ng truyn
thng  Jakarta. BSC2 bao gm nông dân cung cp cho các nhà bán l ln và c lp
ti Sydney thông qua mt i lý bán buôn vi mt s quyn s hu nông dân. Nông
dân  c hai chui sng trong s cô lp  i vi các th ng chính mà h cung
cp chui. Giá chui ca h ph thuc vào giá c th ng thành ph, khi mà h có
quyn kim soát ít. Bài vit này tp trung vào cách làm th  nông dân ra khi
các th ng trm, ng vi nhi mua  nhc giá c
hp lý.
Trong c hai chui, hu ht các giao dch gia nông dân và khách hàng ca h  c
hoàn thành thông qua m giá c nh vi n lc ng nh ca nông
dân. Do h b cô lp  i, nông dân da vào nhi mua  cung cp cho
h giá c hp lý, phn ánh din bin th ng trong thành ph. Nông dân  BSC1 da
trên s ng ca h trên h thng giá tr truyn thng và cnh tranh  m bo
cung cp chui  các làng.  BSC2, i nông dân ng vào i lý ca h phát

mi hu cn, bu vi các doanh nghip khai thác nguyên vt liu t t-
chng hng st, du m, g và c  và bán chúng cho các doanh
nghip sn xut nguyên vt liu. Các doanh nghip t
hàng và sau khi nhn các yêu cu v chi tit k thut t các nhà sn xut linh kin, s
dch chuyn nguyên vt liu này thành các nguyên lic cho các khách hàng
này (nguyên lim thép, nhôm, , g x và thc phm tra).
Các nhà sn xut linh kiu cu t khách hàng ca h (nhà
sn xut sn phm cui cùng) tin hành sn xut và bán linh kin, chi tit trung gian
n, vi, các chi tit hàn, nhng chi tit cn thit ). Nhà sn xut sn phm cui
 General Motors, Coca-Cola) lp ráp sn phm hoàn thành
i bán s hoc nhà phân ph s bán chúng li cho
nhà bán l và nhà bán l bán sn phn i tiêu dùng cui cùng. Chúng ta mua
sn ph giá, chng, tính sn sàng, s bo qun và danh ting và hy
vng rng chúng tha mãn yêu ci ca chúng ta. Sau n tr
sn phm hoc các chi tit cn sa cha hoc tái ch chúng. Các hong hu cn
m trong chui cung ng. Bên trong mi t chc, chng hn nhà
sn xut, chui cung ng bao gm tt c các chn vic nhn và
ng nhu cu khách hàng. Nhng ch hn
ch, phát trin sn phm mi, marketing, sn xut, phân phi, tài chính và dch v
khách hàng.
Hình 2.1: Chuỗi cung ứng điển hình

Ngun: Qun tr chui cung ng
Khi nghiên cu hình 2.1, các doanh nghip nm  khu vc gi

25

nghip trung tâm. Trong khi doanh nghic gii thiu  phn này và 
cui    p lp ráp sn phm cui cùng, nó có th là bt c
doanh nghip nào tham gia trong chui cung ng, tùy thuc vào phm vi tham chiu

t cho s hin hu ca bt k chui cung  tha mãn nhu cu
khách hàng, trong tin trình to ra li nhun cho chính nó. Các hong chui cung
ng bu
vt hàng ca khách hàng và kt hàng
ca h. Thut ng chui cung ng gi nên hình nh sn hm hoc cung cp dch
chuyn t nhà cung cp n nhà sn xun nhà phân phn nhà bán l n khách
hàng dc theo chui cung ng. u quan trng là phng dòng thông tin,
sn phm và tài chính dc c ng ca chui này. Trong thc t, nhà sn xut có
th nhn nguyên liu t vài nhà cung c cung n nhà phân phi. Vì
v các chui cung ng thc s là các mi.

Trích đoạn Hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty Phân tích tình hình thu mua của chủ vựa Kiểm định Test độc lập giữa chi phí xăng dầu, giá cả bình quân, lợi nhuận vớ Mục tiêu của giải pháp Giải pháp 4: Các thành viên trong chuỗi hợp tác với nhau
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status