Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
(Thầy
Vũ
Khắc
Ngọc) Phương
pháp
bảo
toàn
điện
tích
liệu
tóm
lược
các
kiến
thức
đi
kèm
với
bài
giảng
“Ph ư ơ
n g
t
ích ”
thuộc
K
hóa
học
L T
Đ H
K I
T
-1:
V
ũ
K
hắc
Ngọc )
tại
website
Hocmai.vn.
Để
có
thể
nắm
vững
liệu
cùng
với
b
ài
g iả n
g
n à
y .
I.
C
Ơ
S
Ở L
Ý
TH
UY
ẾT
VÀ
s
ố mol đó là:
n
®
i
Ö
n
t
Ý
c
h
=
n
i
o
n
®
i
Ö
n
t
Ý
c
h
c
ñ
í dụ, t
r
ong 0,2 mol
A
l
2
(SO
4
)
3
thì:
n
A
l
3
+
=
0,2
2
=
0,4
m
o
l
)
2
-
Nộ
i dung của định luật bảo toàn điện tích là: t
r
ong một dung dịch/phân tử chất, tổng
s
ố mol
điện tích dương luôn bằng tổng
s
ố mol điện tích âm để hệ t
r
ung hòa về điện.
-
D
ấ
u
hiệu nhận biết phương pháp bảo toàn điện tích:
+
Đ
ề bài cho các
s
ố liệu ở dạng ion
(s
ố mol/khối lượng của ion đã
biết, …
. vn
H o
cm a
i. v
n
–
Ngôi
trường
chung
của
học
trò
Việt Tổng
đài
tư
Vũ
Khắc
Ngọc) Phương
pháp
bảo
toàn
điện
tích
PHƯƠ
N
G PH
Á
P B
Ả
O TO
ÀN
ĐI
Ệ
N
T
ÍC
H (BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
kèm
theo
bài
giảng
“ P
h ư ơ
ng
p
háp
b
ảo
học
L T
Đ H
K I
T
- 1:
M ô
n
H ó
a
Ngọ c
)
tại
website
Hocmai.vn
để
giúp
các
Bạn
kiểm
tra,
củng
cố
lại
các
quả,
Bạn
cần
học
trước
bài
giảng
“ P
h ư ơ
n
g
p
háp
đó
làm
đầy
đủ
các
bài
tập
trong
tài
liệu
này.
I
. B
ÀI
T
Ậ
P TỰ L
UẬN
3
4
1. Dung dịch A chứa các ion Na
H
Cl dư thu được 235,2 ml khí ở 13,5
o
C
và 1atm. Tính tổng khối lượng các muối t
r
ong dung dịch
A
?
2. Chia 500 ml dung dịch A chứa các ion (Ba
2+
, Na
+
, Cl
-
,
NO
3
) làm 3 phần bằng nhau:
-
P
hần
I
: Thêm
N
a
2
SO
?
3. Một dung dịch X có chứa các ion Ca
2+
, Al
3+
, Cl
-
. Để làm kết tủa hết ion Cl
-
trong 10 ml X phải dùng
hết 70 ml dung dịch AgNO
3
1M. Mặt khác, khi cô cạn 100 ml dung dịch X thu được 35,55 gam hỗn hợp
hai muối khan. Tính nồng độ mol/lít mỗi muối trong dung dịch X?
4.Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO
3
0,16M và H
2
SO
4
0,4M thấy sinh ra một
chất khí có tỉ khối hơi so với H
2
là 15 và thu được dung dịch A.
a
ong dung dịch
A
.
II
. B
ÀI
T
Ậ
P T
RẮC
N
GH
I
ỆM
1. Trong một dung dịch có chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
và d mol
NO
3
. Biểu thức liên
hệ giữa a, b, c, d
là:
A
. 2a + 2b = c + d. B. a + b = c + d.
CO
2
; 0,2 mol Cl
-
; 0,3 mol
HCO
3
; a mol Na
+
; b mol K
+
.
Giá trị của (a + b) là:
A
. 0,4 mol. B. 0,5 mol.
C
. 0,6 mol.
D
.
0,7 mol.
4. Cho dung dịch gồm 0,1 mol Ca
2+
; 0,2 mol Na
+
; 0,15 mol Mg
2+
; 0,2 mol Cl
-
,
NO
3
,
r
ồi tiến hành
đun nóng thì được 23,3 gam kết tủa và 6,72 lít
(
đktc
)
một chất duy nhất.
N
ồng độ mol/lít của
(NH
4
)
2
SO
4
và
NH
4
NO
3
t
r
ong dung dịch
X
Mg
2+
; 0,25 mol
NH
+
; 0,2 mol H
+
; 0,1 mol Cl
-
; 0,075 mol
SO
2
; 0,25 mol
NO
3
; 0,15 mol
CO
2
. Một trong hai
dung dịch đã cho chứa:
4
3
4
A
.
K
4
,
H
+
,
NO
3
, và
SO
4
D
.
M
g
2+
,
H
+
,
SO
2
và Cl
-
H o
cm a
Trang
|
2
-
Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
(Thầy
Vũ
Khắc
Ngọc) Phương
pháp
A
l
2
(SO
4
)
3.
C
. Ca
SO
4
và
A
l
(NO
3
)
3.
B. Ca
SO
4
, Ca
(NO
3
)
2
và
A
l
(NO
SO
4
. Mệnh đề nào
dưới đây là
không đúng:
A
. Cô cạn dung dịch
A
thì thu được 15,18 gam muối khan.
B.
D
ung dịch
A
có thể được tạo thành từ
4
loại muối.
C
. Thêm
N
a
2
C
O
3
dư vào
A
thì
s
au phản ứng thu được 7,68 gam
A
.
G
iá t
r
ị của
x
là 1,86 gam.
B.
K
hi dung dịch đó tác dụng với BaCl
2
dư thì thu được 2,33 gam kết tủa .
C
. Cô cạn dung dịch
s
ẽ thu được 3,53 gam chất
r
ắn khan.
D
.
D
ung dịch đó được điều chế từ hai muối
N
a
2
SO
4
và
M
và 0,1
M
.
C
. Ca
2+
và 0,15
M
.
D
.
K
+
và 1
M
.
11.
2+ 3+ -
4
2-
:
A
. 0,1. B. 0,15.
C
. 0,2.
D
. 0,3.
4
12. Dung dịch A chứa x mol Al
3+
13.
D
ung dịch
Y
chứa Ca
2+
: 0,1 mol,
M
g
2+
: 0,3 mol, Cl
-
: 0,4 mol,
HCO
3
: y mol.
K
hi cô cạn dung dịch
Y
thì được muối khan thu được là :
A
. 37,4 gam. B. 49,8 gam.
C
. 25,4 gam.
D
. 30,5 gam.
4
14. Dung dịch A chứa 0,23 gam ion Na
+
. Tổng khối lượng các muối
tan có
trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là:
A
. 0,01 và 0,03. B. 0,02 và 0,05.
C
. 0,05 và 0,01.
D
. 0,03 và 0,02 .
4
16. Cho 1 lít dung dịch B chứa 3 ion
K
+
;
N
a
+
;
P
O
3
tác dụng với CaCl
2
dư thu được 31 gam kết
tủa.
M
ặt
4
khác nếu cô cạn 1 lít dung dịch B thu được 37,6 gam chất
r
.
2
17.
D
ung dịch
X
chứa các ion:
F
e
3+
,
SO
4
B. 0,1
M
; 0,1
M
và 0,2
M
.
D
. 0,3
M
; 0,2
M
và 0,2
M
.
,
NH
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch
X
là:
A
. 3,73 gam. B. 7,04 gam.
C
. 7,46 gam.
D
. 3,02 gam.
4
4
18. Chia dung dịch G chứa các ion Mg
2+
,
SO
2
,
NH
+
, Cl
-
thành hai phần bằng nhau:
H o
cm a
i. v
Trang
|
3-
Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
(Thầy
Vũ
Khắc
Ngọc) Phương
pháp
bảo
ong dung dịch
G
là:
A
. 5,4 gam. B. 2,7 gam.
C
. 3,055 gam.
D
. 6,11 gam.
19. Một dung dịch có chứa Ca
2+
(0,2 mol), Na
+
(0,2 mol), Cl
-
(0,4 mol) và
NO
3
. Cô cạn dung dịch này thì
thu được muối khan có khối lượng là:
A
. 26,8 gam. B. 39,2 gam.
C
. 51,6 gam.
D
. 39,8 gam.
. 8,09 gam. B. 40,45 gam.
C
. 7,38 gam.
D
. 36,9 gam.
4
4
21. Một dung dịch có chứa 0,02 mol
NH
+
; x mol Fe
3+
; 0,01
mol Cl
-
và 0,02 mol
SO
2
. Khi cô cạn dung dịch này
thu được lượng muối khan là:
A
. 2,635 gam. B. 3,195 gam.
C
. 4,315 gam.
D
. 4,875 gam.
4
và y mol Fe
2+
. Khối lượng muối
khan thu
được khi cô cạn dung dịch này là 3,048 gam. Giá trị của x, y lần lượt là:
A
. 0,03 và 0,0015. B. 0,02 và 0,05.
C
. 0,01 và 0,02.
2
+
24.
D
ung dịch
X
chứa 0,025 mol
CO
3
; 0,1 mol
N
a
+
; 0,25 mol
NH
4
D
. 0,05 và 0,015.
và 0,3 mol Cl
-
. 6,761 gam.
D
. 7,015 gam.
25.
2
0,045 mol Cu
2 3
l
:
A
. 0,045 mol. B. 0,09 mol.
C
. 0,135 mol.
D
. 0,18 mol.
26. Dung dịch A có chứa 5 ion: Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
, 0,1 mol Cl
-
và 0,2 mol
NO
3
. Thêm dần V lít dung dịch
K
dung dịch A cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại. Thể tích dung dịch A đã thêm là:
A
. 150 ml. B. 200 ml.
C
. 250 ml.
D
. 300 ml.
3
4
28. Trong dung dịch A có chứa 0,2 mol Na
+
, 0,3 mol
NH
+
, b mol
CO
2
, 0,2 mol HCO
3
. Để thu được
lượng kết
tủa cực đại, người ta có thể dùng 0,2 lít dung dịch Ba(OH)
2
x mol/lít. Giá trị b và x là:
A
. 0,05 và 0,3. B. 0,15 và 0,35.
. 0,15 lít . B. 0,2 lít .
C
. 0,25 lít .
D
. 0,5 lít .
30. :
-
1
2
(
đktc
)
.
-
.
:
A
. 1,56 gam.
C
. 2,4 gam. B. 1,8 gam.
D
. 3,12 gam.
31. Cho 100 ml dung dịch A chứa Na
2
SO
4
0,1M và Na
2
CO
. 0,15
M
và 66,2 gam.
32. Cho 100 ml dung dịch A chứa AgNO
3
0,06M và Pb(NO
3
)
2
0,05M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa
NaCl 0,08M và KBr. Nồng độ mol/lít của KBr trong dung dịch B và khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng là:
A
. 0,08
M
và 2,458 gam. B. 0,016
M
và 2,185 gam.
C
. 0,008
M
và 2,297 gam.
D
. 0,08
M
và 2,607 gam.
H o
cm a
-
Trang
|
4
-
Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
(Thầy
Vũ
Khắc
Ngọc) Phương
e bằng dung dịch
H
Cl 2
M
.
K
ết thúc thí nghiệm thu được
dung dịch
Y
và 5,6 lít khí
H
2
(
đktc
)
.
Đ
ể kết tủa hoàn toàn các cation có t
r
ong
Y
cần vừa đủ 300 ml
N
a
OH
2
M
.Thể tích dung dịch
H
Cl đã dùng là:
s
un
f
at
)
và khí duy nhất
NO
.
G
iá t
r
ị của a là
A
. 0,12. B. 0,04.
C
. 0,075.
D
. 0,06.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối A – 2007
)
36.
Đ
ể thu lấy
s
au đó thêm
(
giả thiết hiệu
s
uất các phản
ứng
đ
ều là 100
%)
A
. 2c mol bột Cu vào
Y
. B. 2c mol bột
A
l vào
Y
.
C
. c mol bột
A
l vào
Y
.
D
. c mol bột Cu vào
Y
.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
r
a m gam kết tủa.
G
iá t
r
ị của m là:
A
. 9,85. B. 11,82.
C
. 17,73.
D
. 19,70.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối A – 2008
)
38.
Đ
ể hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm
F
e
O
,
)
, cần dùng vừa đủ
V
lít dung dịch
H
Cl 1
M
.
G
iá t
r
ị của
V
là
A
. 0,16. B. 0,18.
C
. 0,08.
D
. 0,23.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối A – 2008
)
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
vấn:
1900
58-58-12
-
Trang
|
5
-
10
Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
ÍC
H
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viê
n:
VŨ
KH
ẮC
N
GỌ
C
Các
bài
tập
trong
tài
liệu
này
được
biênt o
à
n
đ
i
ện
tí c
h ”
thuộc
K
H ó
a
h ọ
c
(
T
hầy
Vũ
K
cố
lại
các
kiến
thức
được
giáo
viên
truyền
đạt
trong
bài
giảng
tương
ứng.
Để
p
háp
b
ảo
t o
àn
đ
i
ện
Ậ
P TỰ L
UẬN
1.
Đ
áp
s
ố
:
11,9 gam.
2.
Đ
áp
s
ố
:
Ba
2+
-
0
,12
M
;Cl
-
-
0,24
M
;
N
S
O
4
=
4,66
=
0,02
m
o
l
C
M
(
B
a
2
)
=
0,02
3
=
m
o
l
C
M
(
C
l
-
)
=
2
C
M
(
B
a
2
)
=
0,24
M
Á
23n
N
a
+
+
62n
N
O
=
6,71
-
0,04
35,5
-
0,02
137
=
2,55 g
a
m
3
3
M
n
N
O
=
0,04
-
2
0,02
=
0
3
3
K
ết hợp 2 phương t
r
ình t
r
ên, ta có:
n
N
a
+
=
1
,
5
C
M
(
B
a
2
)
=
0
,
18
M
2 3
3.
Đ
áp
s
ố
:
CaCl
–
2
M
và
A
h
a
y
2
a
+
3b
=
100
M
ặt khác, bảo toàn khối lượng cho dung dịc
h
X
, ta có:
40
a
+
27b
=
35,55
o đó, nồng độ các muối t
r
ong
X
tương ứng là CaCl
2
– 2
M
và
A
lCl
3
– 1
M
.
II
. B
ÀI
T
Ậ
P T
RẮC
N
GH
I
ỆM
1.
A
2.
A
24. C 25. B 26.
A
27. C 28. B 29. B 30.
D
31. C 32.
D
33. B 34. C 35.
D
36.
D
37.
A
38. C
HƯỚNG DẪN GIẢI
3
6.
K
+
và
CO
2
k
h
ông thể cùng tồn tại t
r
ong 1 dung dịch
mỗi dung dịch phải chứa ít nhất 1 t
r
ong 2 ion
mol của
M
n+
3
3
Á
p dụng
Đ
LBT
Đ
T, ta có:0,1.2 + xn =0,05 + 0,15 + 0,1 → xn = 0,1.
M
ặt khác: m
muối
m
Ca
2
m
M
n
m
NO
m
Br
m
HCO
H o
cm a
Trang
|
6
-
n
Khóa
học
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
(Thầy Vũ
Khắc
Ngọc) Phương
pháp
K
+
là đáp án
p
hù hợp và
C
K
0,1
0,1
1(M)
→ Chọn đáp án
D
11.
-
:
0,1*2 + 0,2*3 = x*1 + y*2 → x + 2y = 0,8
-
K
hi cô .
0,1*56 + 0,2*27 + x*35,5 + y*96 = 46,9.
→ 35,5x + 96y = 35,9
(
2
)
.
.
25.
-
:
và 0,1 mol Cl
-
và 0,2 mol
NO
3
.
Á
p
dụng định luật bảo toàn điệ
n
tích, ta có:
n
K
2
C
O
3
=
1
n
K
=
1
(
0,1
+
0,3
-
0,2
=
0,15
m
o
l
3
S
ơ đồ hóa các phản ứng xảy
r
a t
r
ong bài:
HCO
3
+
OH CO
2
+
H
+
và
OH
-
dư.
Á
p
dụng
bảo toàn điện tíc
h
, ta có:
n
O
H
d
n
N
a
=
0,2
m
o
l
n
O
H
: n
Cl- =
n
H+
= 2n
H2
= 1,792/ 22,4 = 0,08
(
mol
)
.
S
uy
r
a: n
O (trong oxit)
= 0,04
(
mol
)
.
S
uy
r
a: : m
-
m
oxi
= 2,8
4
Đ
iện
tích các ion t
r
ên bằng nhau về giá t
r
ị tuyệt đối.
N
ên ta có:
4
3
n(S O
2
CO
2
) n(Ba
2
Pb
2
)
B
↔ 0,1
(
0,1 + 0,2
)
=0,1
(
x + 0,05
là:
m
SO
2
m
CO
2
m
Ba
2
m
Pb
2
=0,1. 0,1. 96 + 0,1. 0,2. 60 + 0,25. 0,1. 137 + 0,05. 0,1. 207 =6,62
(
g
)
35.
Á
p dụng định luật bảo toàn điện tích
(
tổ
n
g điện tích dương = tổng điện tích âm
)
, ta có:
0,12*3 + 4a = 0,24*2 + 2a a = 0,06 mol.
36.
D
ùng Cu để khử
2-
và 0,15 mol
H
C
O
3
-
(
nhẩm – bảo toàn C + bảo toàn điện tích âm
)
0,05 mol Ba
2+
bị kết tủa 9,85g
(
nhẩm
)
.
H o
cm a
i. v
n
–
Ngôi
trường
LTĐH
KIT-1:
Môn
Hóa
học
(Thầy
Vũ
Khắc
Ngọc) Phương
pháp
bảo
toàn
điện
tích
38. n
FeO
O
4
: 0,4mol
O
2-
0,8 mol
H
+
)
.
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn: Ho c ma i
. vn
H o
cm a
i. v
n
–
Ngôi
trường
chung