Tuyển tập ngân hàng đề thi HKII môn Sinh học lớp 12 - Pdf 22

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 12 – MÔN SINH
NĂM HỌC 2010-2011
e®f
I- PHẦN CHUNG:
Câu 1: (B 34 NC- 24 CB- chung- mức 1)
Người ta có thể dựa vào sự giống nhau và khác nhau nhiều hay ít về thành phần, số lượng và đặc biệt là trật tự sắp xếp của các
nucleotit trong ADN để xác định mức độ quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật. Đây là bằng chứng :
A. Sinh học phân tử B. Giải phẫu so sánh C. Phôi sinh học D. Địa lí sinh vật học.
Câu 2: (B 32 NC- 24 CB- chung- mức 2)
Ví dụ nào sau đây minh họa cho các cơ quan tương đồng ở sinh vật?
A Cánh bướm và cánh dơi B. Tay người và vây cá C. Tay người và cánh dơi D. Cánh dơi và cánh ong mật.
Câu 3: (B 32 NC- 24 CB- chung- mức 3)
Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do:
A. Sự tiến hóa trong quá trình phát triển của loài B. Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau
C.Chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong những điều kiện giống nhau
D.Thực hiện các chức phận giống nhau.
Câu 4: (B 32 NC- 24 CB- chung- mức 2)
Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài, người ta không dựa vào:
A. Sự so sánh các cơ quan tương tự. B. Sự so sánh các cơ quan tương đồng.
C. Các bằng chứng phôi sinh học. D. Các bằng chứng sinh học phân tử.
Câu 5: (B 32 NC- 24 CB- chung- mức 1)
Đặc điểm nào trong quá trình phát triển phôi chứng tỏ các loài sống trên cạn hiện nay đều có chung nguồn gốc từ các loài sống
trong môi trường nước?
A. Phôi cá, kì giông, rùa, gà, động vật có vú đều trải qua giai đoạn có khe mang. B. Não bộ hình thành 5 phần như não cá.
C. Phôi cá, kì giông, gà, động vật có vú đều trải qua giai đoạn có đuôi. D. Tim có 2 ngăn sau đó phát triển thành 4 ngăn.
Câu 6: (B32 NC- 24 CB- chung- mức 1)
Kiểu cấu tạo giống nhau của cơ quan tương đồng phản ánh:
A. Nguồn gốc chung của chúng.B. Sự tiến hóa đồng quy.C. Ảnh hưởng của môi trường. D. Tiến hóa thích ứng.
Câu 7: (B32 NC- 24 CB- chung- mức 1)
Những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng thực hiện các chức năng như nhau là:

A. Đấu tranh sinh tồn. B. Nhu cầu thị hiếu nhiều mặt của con người.
C. Sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài. D. Sự không đồng nhất của điều kiện môi trường.
Câu 15: (B 35 NC- 25 CB- chung- mức 1)
Theo quan niệm của Đacuyn chọn lọc tự nhiên là quá trình:
A. Đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật. B. Tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
C. Vừa đào thải những biến dị bất lợi, vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
D. Tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
Câu 16: (B 35 NC-25 CB- chung- mức 1)
Theo học thuyết Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc nhân tạo là:
A. Đấu tranh sinh tồn. B. Nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người.
C. Sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài.
D. Sự không đồng nhất của điều kiện môi trường.
Câu 17: (B 35 NC- 25 CB- chung- mức 2)
Kết quả của chọn lọc tự nhiên theo Đacuyn:
A. Xuất hiện các biến dị cá thể qua quá trình sinh sản.B. Sự tồn tại những cá thể thích nghi với hoàn cảnh sống.
C. Sự phân hóa khả năng sống của các kiểu gen khác nhau D. Trực tiếp dẫn đến hình thành loài mới.
Câu 18: (B 35 NC- 25 CB- chung- mức 2)
Những nội dung nào dưới đây không thuộc học thuyết tiến hóa của Lamac:
A. Điều kiện ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân làm cho sinh vật biến đổi.
B. Ngoại cảnh biến đổi chậm chạp nên sinh vật biến đổi kịp thời để thích nghi.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền, từ đó hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật.
D. Tất cả những biến đổi trên cơ thể sinh vật đều được di truyền và tích lũy qua các thế hệ.
Câu 19: (B 35 NC- 25 CB- chung- mức 1 )
Hạn chế lớn nhất trong học thuyết tiến hóa cuả Đacuyn là:
A.Chưa phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền.
B.Giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chưa rõ ràng.
C.Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị. D.Chưa phân tích rõ vai trò của chọn lọc tự nhiên.
2
Câu 20: (B35 NC- 25 CB- chung- mức 1)
Nhân tố quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng là:

C.Giải thích sự hình thành loài mới bằng con đường phân li tính trạng dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
D.Xác định vai trò quan trọng của ngoại cảnh.
Câu 27: (B35 NC- 25 CB- chung- mức 2)
Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo dựa trên cơ sở là:
A .Đào thải và tích lũy.B .Biến dị và di truyền. C . Phân li tính trạng. D . Biến dị tổ hợp.
Câu 28: (B 35 NC- b 25 CB – chung – mức 1 )
Theo Đacuyn, thì tất cả các loài sinh vật có nguồn gốc từ:
A . Một vài dạng tổ tiên chung trong tự nhiên. B . Thần thánh tạo ra.
C . Chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng. D . Nhiều dạng tổ tiên riêng.
Câu 29. (b 26cb; 36nc/ chung/ mức 1)
Tiến hóa lớn là
A. Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài, diễn ra trên qui mô rộng lớn.
B. Quá trình hình thành loài mới, diễn ra trên qui mô rộng lớn .
C. Quá trình hình thành loài mới, diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp .
3
D. Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài, diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp.
Câu 30. (b 26 cb;36 nc/ chung/mức 1)
Tiến hóa nhỏ là
A. Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài , diễn ra trên qui mô rộng lớn .
B.Quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể , đưa đến hình thành loài mới, diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp .
C.Quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể , đưa đến hình thành các nhóm phân loại trên loài , diễn ra trên qui mô
rộng lớn .
D. Quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể , đưa đến hình thành loài mới,diễn ra trên qui mô rộng lớn .
Câu 31. (b 26 cb; 37 nc/chung/mức 1)
Các nhân tố tiến hóa gồm:
A.Đột biến , thường biến, di nhập gen, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
B.Đột biến , di- nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên và sự cách li.
C.Đột biến , di- nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.
D.Đột biến , di-nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối ngẫu nhiên.
Câu 32. (b 26cb;37nc/chung/mức 1)

C.Làm tần số tương đối của các alen trong một quần thể có thể thay đổi đột ngột .
D.Làm cho quần thể luôn ở trạng thái cân bằng .
Câu 40. (b 26cb;37-38nc/chung/mức 1)
Nhân tố tiến hóa chính hình thành nên các quần thể sinh vật thích nghi với môi trường là
A.Đột biến. B.Di-nhập gen. C.Chọn lọc tự nhiên. D.Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 41. (b 26cb;36nc/chung/mức 1)
Đơn vị tồn tại nhỏ nhất của sinh vật có khả năng tiến hóa là:
A.Cá thể . B.Quần thể. C.Quần xã. D.Loài.
Câu 42. (b 26cb;37-38nc/chung/mức 3)
Nhân tố tiến hóa làm thay đổi đồng thời tần số tương đối các alen thuộc một gen của cả hai quần thể là:
A.Đột biến .B.Di-nhập gen.C.Biến động di truyền.D.Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 43. (b 26cb;37-38nc/chung/mức 3)
Nhân tố tiến hóa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp và giảm dần tần số kiểu gen
dị hợp là:
A.Giao phối không ngẫu nhiên. B.Các yếu tố ngẫu nhiên. C.Quá trình đột biến.D.Chọn lọc tự nhiên .
Câu 44. (b 26cb;37-38nc/chung/mức 1)
Điều nào dưới đây không đúng khi nói về tác động của các yếu tố ngẫu nhiên ?
A.Làm thay đổi tần số các alen không theo một chiều hướng nhất định .
B.Dễ làm thay đổi tần số các alen ở những quần thể có kích thước nhỏ .
C.Làm tần số tương đối của các alen trong một quần thể có thể thay đổi đột ngột .
D.Làm cho quần thể luôn ở trạng thái cân bằng .
Câu 45. (b 26cb;37-38nc/chung/mức 1)
Nhân tố tiến hóa chính hình thành nên các quần thể sinh vật thích nghi với môi trường là
A.Đột biến.B.Di-nhập gen. C.Chọn lọc tự nhiên. D.Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 46. (b 26cb;36nc/chung/mức 1)
Đơn vị tồn tại nhỏ nhất của sinh vật có khả năng tiến hóa là:
A.Cá thể . B.Quần thể. C.Quần xã. D.Loài.
Câu 47. (b 26cb;37-38nc/chung/mức 3)
Nhân tố tiến hóa làm thay đổi đồng thời tần số tương đối các alen thuộc một gen của cả hai quần thể là:
A.Đột biến .B.Di-nhập gen. C.Biến động di truyền. D.Giao phối không ngẫu nhiên.

C. Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên . D. Đột biến , di-nhập gen .
Câu 52. (b 26cb;38nc/chung/mức 2)
Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về tác động của chọn lọc tự nhiên?
A. Chọn lọc tự nhiên không tác động đối với từng gen riêng rẽ . B. Chọn lọc tự nhiên tác động đối với toàn bộ kiểu gen .
C. Chọn lọc tự nhiên không tác động đối với từng cá thể riêng rẽ .D. Chọn lọc tự nhiên tác động đối với cả quần thể .
Câu 53. (b 26cb;37nc/chung/mức 1)
Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về quần thể?
A. Quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên .B. Quần thể là đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa .
C. Quần thể là nơi diễn ra quá trình tiến hóa lớn . D. Quần thể là nơi diễn ra quá trình tiến hóa nhỏ .
Câu 54. (b 26cb;37-38nc/chung/mức 3)
Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về vai trò, tác dụng của giao phối ngẫu nhiên (ngẫu phối)?
A. Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp .B. Phát tán đột biến trong quần thể .
C. Tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể .D. Làm thay đổi tần số các alen trong quần thể .
Câu 55. (b 26cb;37nc /chung/mức 3)
Vì sao quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa?
A. Vì làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể .B. Vì tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp .
C. Vì làm thay đổi tần số các alen trong quần thể . D. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể .
Câu 56. (b 26cb;37-38nc/chung/ mức 1)
Nhân tố tiến hóa quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới là
A. Đột biến .B. Chọn lọc tự nhiên .C. Biến động di truyền .D. Di-nhập gen .
Câu 57. (b 26cb;37-38nc/chung/mức 2)
Các nhân tố có vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là
A. Quá trình đột biến và biến động di truyền .B. Quá trình đột biến và quá trình giao phối .
C. Quá trình đột biến và chọn lọc tự nhiên .D. Biến động di truyền và chọn lọc tự nhiên .
Câu 58. (b 26cb;38nc/chung/mức 1)
Vai trò của biến động di truyền trong tiến hóa nhỏ là
A. Nguồn nguyên liệu cung cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên .B. Làm cho tần số tương đối các alen thay đổi theo một hướng xác định .
C. Làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột .D. Làm cho quần thể trở nên cân bằng hơn .
Câu 59. (b 26;37-38nc/chung/mức 2)
Nhân tố tiến hóa có khả năng làm thay đổi đột ngột tần số tương đối các alen thuộc một gen trong quần thể nhỏ là

A. Làm cho đột biến phát tán trong quần thể.B. Góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.
C. Trung hòa tính có hại của đột biến.D. Tạo ra vô số biến dị tổ hợp.
Câu 67. (b 26cb;37-38nc/chung/mức 3)
Mỗi quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú vì:
A. Sự kết hợp của hai quá trình đột biến và giao phối tạo ra.B. Số cặp gen đồng hợp trong quần thể giao phối là rất lớn.
C. Nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể là rất lớn.D. Tính có hại của đột biến đã được trung hòa.
Câu 68. (b 26cb;37-38nc/chung/mức 1)
Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa là:
A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể .B. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể .C. Biến dị tổ hợp .D. Đột biến gen .
Câu 69. (b 26cb;37-38nc/chung/mức 2)
Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về tính chất và vai trò của đột biến ?
A.Đột biến thường ở trạng thái lặn.B. Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy tổ hợp gen.
C. Chỉ đột biến gen trội được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa.D. Phần lớn các đột biến là có hại cho cơ thể.
Câu 70.(b 26cb;36nc/chung/mức 2)
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tiến hóa nhỏ?
A. Diễn ra trên quy mô của một quần thể (trong phạm vi của loài).B. Làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
C. Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi loài mới xuất hiện.D. Diễn ra trong thời gian lịch sử rất dài.
Câu 71. (b 26cb;37-38nc/chung/mức 2)
7
Đặc điểm nào dưới đây không đúng với tiến hóa lớn?
A. Diễn ra trong thời gian lịch sử rất dài.B. Quá trình biến đổi trên quy mô lớn.
C. Làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài.D. Diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.
Câu 72. (b 26cb;37-38nc/chung/mức 2)
Vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên là
A. Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.B. Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa.
C. Làm nghèo vốn gen của quần thể , giảm sự đa dạng di truyền.D. Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể.
Câu 73: (b 41-29/ chung/ Mức độ 3)
Nguyên nhân chính làm cho đa số các cơ thể lai xa chỉ có thể sinh sản sinh dưỡng là:
A. Có sự cách li về mặt hình thái với các cá thể khác cùng loài;
B. Không phù hợp về mặt cấu tạo cơ quan sinh sản với các cá thể cùng loài;

A. Chọn lọc tự nhiên
8
B. Giao phối
C. Đột biến
D. Cách li sinh sản
Đáp án : D
Câu 81: (b 39 -27 / chung / Mức độ 2 )
Giải thích nào dưới đây không đúng về sự hóa đen của các loài bướm ở vùng công nghiệp?
A.Bụi than của các nhà máy phủ kín lên cơ thể bướm, là nguyên nhân tạo sự hóa đen của các loài bướm ở vùng công
nghiệp.
B. Dạng đen xuất hiện do đột biến trội đa hiệu,vừa chi phối màu đen ở thân và cánh bướm
C. Trong môi trường không có bụi than,màu đen là màu có hại bị đào thải
D. Trong môi trường có bụi than,màu đen trở thành có lợi,nên bướm maù đen được chọn lọc tự nhiên giữ lại.Số cá
thể màu đen được sống sót,con cháu ngày một đông và thay dần dạng trắng
Đáp án : A
Câu 82: (b 39-27/ chung / Mức độ 3)
Sự hình thành màu đen đặc trưng phát hiện ở loài bướm (Biston betularia) tại các vùng công nghiệp nước Anh vào cuối thế kỉ
XIX là bằng chứng độc đáo về:
A.Tầm quan trọng của quá trình giao phối
B.Sự phát sinh đột biến trong quá trình sinh sản
C.Mối quan hệ giữa kiểu gen và môi trường
D.Tác dụng của chọn lọc tự nhiên
Đáp án : D
Câu 83: (b 39-27/ chung/ Mức độ 2 )
Dưới sự chi phối của các nhân tố: đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên đã tạo nên:
A. Loài mới
B. Sự phân ly tính trạng
C. Sự thích nghi mới
D. Nòi mới
Đáp án : C

Đáp án: B
Câu 88: (b 41- 29 / chung/ Mức độ 2)
Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với các động vật vì:
A. Chúng di chuyển xa, phân bố rộng dễ tạo quần thể cách li nhau.
B. Chúng có khả năng thích nghi cao với môi trường.
C. Chúng có hệ thần kinh phát triển ,dễ xác định phương hướng.
D. Chúng di chuyển nhanh nên dễ cách li.
Đáp án : A
Câu 89: (b 39 -27 /chung / Mức độ 3)
Qui định chiều hướng và nhịp điệu hình thành đặc điểm thích nghi mới cho sinh vật là vai trò của:
A. Đột biến
B. Chọn lọc tự nhiên
C. Giao phối
D. Cách ly
Đáp án: B
Câu 90: (b 40-29/ chung/ Mức độ 1)
Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí thường xãy ra:
A. Nhanh chóng, tạo kết quả nhanh.
B. Chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
C. Không ổn định tùy thuộc vào điều kiện địa lí.
D. Nhanh chóng liên quan đến những đột biến và biến dị tổ hợp.
Đáp án : B
Câu 91: (b 40- 28 / chung / Mức độ 3)
Điều nào dưới đây không đúng với loài:
A. Là nhóm quần thể có những tính trạng chung về hình thái, sinh lí.
B. Cách li sinh sản với các nhóm quần thể thuộc loài khác.
C. Các cá thể trong loài có khả năng giao phối với nhau.
D. Là các nhóm cá thể có vốn gen khác nhau.
Đáp án : D
Câu 92: (b 41-30 /chung /Mức độ 3)

Theo quan điểm hiện đại, nguồn năng lượng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là:
A. ATP.
B. năng lượng hóa học.
C. năng lượng sinh học.
D. năng lượng tự nhiên.
Đáp án: D.
Câu số 97: (B 32CB - 43NC– chung – Mức 1)
Bầu khí quyển nguyên thủy của Trái Đất (trước khi xuất hiện sự sống) chưa có (hoặc có rất ít)
A. mêtan (CH
4
).
B. amôniac (NH
3
)
C. ôxi.
D. hơi nước.
Đáp án: C.
Câu số 98: (B 32CB - 43NC – chung – Mức 2)
Sự tương tác giữa các đại phân tử nào dẫn đến sự hình thành các dạng sinh vật phức tạp như hiện nay?
A. Prôtêin – lipit.
B. Prôtêin – saccarit.
C. Prôtêin – axit nuclêic.
D. Pôlinuclêôtit.
Đáp án: C.
Câu số 99: (B 32CB - 43NC – chung – Mức 1)
Quá trình tiến hóa của sự sống trên Trái Đất có thể chia thành những giai đoạn
A. tiến hóa hóa học, tiến hóa lí học và tiến hóa sinh học.
B. tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa lí học và tiến hóa sinh học.
C. tiến hóa hóa học, tiến hóa lí học và tiến hóa tiền sinh học.
D. tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học.

Câu số 104: (B 32CB - 43NC – chung – Mức 2)
Trong giai đoạn tiến hóa sinh học:
A. từ các tế bào nguyên thủy hình thành các loài sinh vật như hiện nay.
B. từ các sinh vật nhân sơ hình thành các sinh vật nhân thực.
C. từ các chất hữu cơ phức tạp hình thành các sinh vật như ngày nay.
D. từ các loài sinh vật tổ tiên hình thành các loài đa dạng phong phú như ngày nay.
Đáp án: A.
Câu số 105: (B 32CB - 43NC – chung – Mức 3)
Các tế bào nguyên thủy xuất hiện
A. từ tế bào nhân thực bị thoái hóa.
B. từ tập hợp các chất hữu cơ đơn giản.
C. từ tập hợp các đại phân tử hữu cơ có màng bao bọc.
D. từ khi ADN liên kết với histon.
Đáp án: C
Câu số 106: (B 33CB - 44NC – chung – Mức 1)
Đặc điểm nổi bật nào sau đây xuất hiện ở kỉ Đệ tứ?
A. Ổn định hệ thực vật.
B. Ổn định hệ động vật.
C. Xuất hiện loài người.
D. Sâu bọ phát triển mạnh.
Đáp án C.
Câu số 107: (B 33CB - 44NC – chung – Mức 1)
Di tích của các sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất là:
A. sinh vật cổ.
B. hóa thạch.
C. hóa thạch sống.
D. cổ sinh vật học.
Đáp án: B.
Câu số 108: (B 33CB - 44NC – chung – Mức 1)
Hóa thạch có ý nghĩa trong nghiên cứu sinh học và địa chất học như thế nào?

B. Trung sinh.
C. Tân sinh .
D. Nguyên sinh.
Đáp án: A.
Câu số 113: (B 33CB - 44NC– chung – Mức 3)
Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Đệ tam?
A. Cây có hoa xuất hiện và ngự trị.
B. Chim và thú phát triển mạnh.
C. Phát sinh các nhóm linh trưởng.
D. Xuất hiện loài người.
Đáp án: D.
Câu số 114: (B 33CB - 44NC– chung – Mức 2)
Động vật và thực vật lên cạn đầu tiên ở kỉ
A. Silua.
B. Cambri.
C. Đêvôn.
D. Cacbon (Than đá).
Đáp án: A.
Câu số 115: (B33CB - 44NC – chung – Mức 2)
Đại Tân sinh là đại phồn thịnh của:
A. thực vật hạt trần, chim và thú.
B. thực vật hạt trần, côn trùng, chim và thú.
C. thực vật có hoa, côn trùng, chim và thú.
D. thực vật có hoa, chim và thú.
Đáp án: C.
Câu số 116: (B33CB - 44NC – chung – Mức 1)
Đặc điểm khí hậu trong kỉ Đệ tứ là
A. khí hậu ấm áp, khô, ôn hòa.
B. băng hà. Khí hậu lạnh, khô.
C. đầu kỉ khí hậu ấm áp, cuối kỉ khí hậu lạnh.

Đáp án: D.
Câu số 121: (B 34CB - 45NC – chung – Mức 3)
Về mặt sinh học, loài người sẽ không biến đổi thành một loài nào khác là vì:
A. loài người đã là loài tiến hóa nhất trong bậc thang tiến hóa.
B. loài người ít chịu tác động của đột biến và chọn lọc tự nhiên.
C. loài người có khả năng cải biến tự nhiên để phục vụ cho các nhu cầu của mình.
D. loài người có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng và không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và cách li
địa lí.
Đáp án: D.
Câu số 122: (B 34CB - 45NC – chung – Mức 3)
Tổ hợp những đặc điểm nào dưới đây có ý nghĩa quan trọng nhất trong quá trình tiến hóa dẫn đến xuất hiện loài người?
A. Đi thẳng, cột sống thẳng, xương chậu rộng.
B. Đi thẳng, và có tiếng nói.
C. Đi thẳng, sử dụng công cụ lao động theo mục đích.
D. Đi thẳng, não bộ phát triển.
Đáp án: C.
Câu số 123: (B 34CB - 45NC – chung – Mức 3)
Nhân tố quyết định sự phát triển xã hội loài người là
A. nhân tố văn hóa.
B. nhân tố sinh học.
C. nhân tố chọn lọc tự nhiên.
D. nhân tố chọn lọc nhân tạo.
Đáp án: A.
Câu số 124: (B 34CB - 45NC – chung – Mức 3)
Đặc điểm xuất hiện sau cùng ở người là:
A. tay có năm ngón.
B. có lồi cằm.
C. đi thẳng.
D. không đuôi.
Đáp án : B.

Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật
A. ưa bóng và chịu hạn.
B. ưa sáng.
C. ưa bóng.
D. chịu nóng.
Đáp án: B
Câu 130. (b35/47/chung/mức1)
Có các loại môi trường phổ biến là?
A. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
B. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
C. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
D. Môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.
Đáp án:A
Câu 131. (b 35/47/chung/mức1)
Có các loại nhân tố sinh thái nào?
A. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.
B. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.
C. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.
D. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.
Đáp án:D
Câu 132. (b-36/51/chung/mức3)
Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?
15
A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
B. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.
C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
D. Những con cá sống trong một cái hồ.
Đáp án:A
Câu 133. (b 36/51/chung/mức3)
Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

A. khoảng gây chết.
B. khoảng thuận lợi.
C. khoảng chống chịu.
D. giới hạn sinh thái.
Đáp án:D
Câu 137. (b 36/47/chung/mức3)
Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?
A. Tập hợp cá sống trong Hồ Tây.
B. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.
C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.
D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.
Đáp án:B
16
Câu 138. (b 36/51/chung/mức3)
Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới
A. giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu.
B. tăng kích thước quần thể tới mức tối đa.
C. duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.
D. tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong.
Đáp án:C
Câu 139. (b 36/51/chung/mức3)
Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì
A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.
C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.
Đáp án:A
Câu 140. (b35/48/chung/mức2)
Đặc điểm nào sau đây là không đúng với cây ưa sáng?
A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.

C. Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh.
D. Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.
Đáp án:B
Câu 145. (b35/47/chung/mức2)
Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?
A. Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật.
B. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến
đời sống sinh vật.
C. Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật.
D. Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh.
Đáp án:A
Câu 146. (b35/47/chung/mức2)
Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật
A. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác.
C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh.
D. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh.
Đáp án:B
Câu 147. (b35/48/chung/mức1)
Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ lại (tai, chi, đuôi, mỏ…). Ví dụ: tai thỏ Châu
Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi. Hiện tượng trên phản ánh ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của
sinh vật?
A. Kẻ thù.
B. Ánh sáng.
C. Nhiệt độ
D. Thức ăn.
Đáp án: C
Câu 148. (b35/48/chung/mức1)
Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:
A. Ánh sáng.

0
C đến 42
0
C được gọi là:
A. Khoảng thuận lợi của loài.
B. Giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.
C. Điểm gây chết giới hạn dưới.
D. Điểm gây chết giới hạn trên.
Đáp án:B
Câu 152. (b35/47/chung/mức1)
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6
0
C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42
0
C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức
năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20
0
C đến 35
0
C. Mức 5,6
0
C gọi là:
A. Điểm gây chết giới hạn dưới.
B. Điểm gây chết giới hạn trên.
C. Điểm thuận lợi.
D. Giới hạn chịu đựng .
Đáp án:A
Câu 153. (b35/47/chung/mức1)
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6
0

A. Giới hạn chịu đựng .
B. Khoảng thuận lợi.
C. Điểm gây chết giới hạn trên.
D. Điểm gây chết giới hạn dưới.
19
Đáp án:B
Câu 155. (b35/47/chung/mức1)
Khoảng thuận lợi là:
A. Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.
B. Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.
C. Khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
D. Khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được.
Đáp án:C
Câu 156. (b35/47/chung/mức3)
Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +2
0
C đến 44
0
C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ
tương ứng là: +5,6
0
C đến +42
0
C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là
đúng?
A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.
C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.
D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.
Đáp án: A

Quan hệ cạnh tranh là
A. các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc cạnh tranh nhau con cái.
B. các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng.
C. các cá thể trong quần thể cạnh tranh giành nhau con cái để giao phối.
D. các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc nơi ở của quần thể.
Đáp án:A
Câu 162. (b36/51/chung/mức2)
Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
A. tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.
B. giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống
của môi trường.
C. suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.
D. tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.
Đáp án:B
Câu 163. (b36/51/chung/mức3)
Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
A. Quan hệ hỗ trợ.
B. Cạnh tranh khác loài.
C. Kí sinh cùng loài.
D. Cạnh tranh cùng loài.
Đáp án:D
Câu 164. (b35/48/chung/mức1)
Câu nào sai trong số các câu sau?
A. Ánh sáng là một nhân tố sinh thái.
B. Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật.
C. Ánh sáng là nhân tố sinh thái vô sinh.
D. Mỗi loài cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng nhất định.
Đáp án:B
Câu 165. (b35/47/chung/mức2)
Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,6

C. Nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.
D. Nhóm động vật ưa hoạt động vào lúc chiều tối.
Đáp án:C
Câu 167: (b 37 CB, 52 NC/chung/mức 1)
Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là:
A. Phân hoá giới tính.
B. Tỉ lệ đực:cái (tỉ lệ giới tính) hoặc cấu trúc giới tính.
C. Tỉ lệ phân hoá.
D. Phân bố giới tính.
Đáp án: B
Câu 168: (b 37 CB, 52 NC/chung/mức 1)
Tỉ lệ đực:cái của một quần thể sinh vật thường xấp xỉ là:
A. 1:1.
B. 2:1.
C. 2:3.
D. 1:3.
Đáp án: A
Câu 169: (b 37, 52 NC/chung/mức 3)
Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:
A. Tuổi thọ quần thể.
B. Tỉ lệ giới tính.
C. Tỉ lệ phân hoá.
D. Tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.
Đáp án: D
Câu 170: (b38 CB, 53 NC/chung/mức 1)
Kích thước của một quần thể không phải là:
A. Tổng số cá thể của nó.
B. Tổng sinh khối của nó.
C. Năng lượng tích luỹ trong nó.
D. Kích thước nơi nó sống.

A. Mức sinh sản.
B. Mức tử vong.
C. Sự xuất cư.
D. Sự nhập cư.
Đáp án: C
Câu 175: (b 38 CB, 53 NC/chung/mức 1)
Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là:
A. Mức sinh sản.
B. Mức tử vong.
C. Sự xuất cư.
D. Sự nhập cư.
Đáp án: D
Câu 176: (b38 CB, 53 NC/chung/mức 2)
Trong tự nhiên, nhân tố chủ yếu làm thay đổi kích thước quần thể là:
A. Mức sinh sản và tử vong.
B. Sự xuất cư và nhập cư.
C. Mức tử vong và xuất cư.
D. Mức sinh sản và nhập cư.
Đáp án: A
Câu 177: (b38- 53NC/chung/mức 2)
Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:
A. Tăng dần đều.
B. Đường cong chữ J.
23
C. Đường cong chữ S.
D. Giảm dần đều.
Đáp án: B
Câu 178: (b 38 CB, 53 NC/chung/mức 3)
Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:
A. Tăng dần đều.

D. Sức chứa của môi trường.
Đáp án: B
Câu 183: (b 38 CB, 53 NC/chung/mức 2)
Một quần thể như thế nào là quần thể không sinh trưởng nhanh?
A. Trong quần thể có nhiều cá thể ở tuổi trước sinh sản hơn cá thể sinh sản.
B. Trong quần thể có kiểu phân bố tập trung.
C. Quần thể gần đạt sức chứa tối đa.
D. Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh sản.
Đáp án: A
24
Câu 184: (b 39 CB,54NC /chung/mức 3)
Các dạng biến động số lượng? 1. Biến động không theo chu kì. 2. Biến động the chu kì. 3. Biến động đột ngột (do sự cố môi
trường); 4. Biến động theo mùa vụ. Phương án đúng là:
A. 1, 2.
B. 1, 3, 4.
C. 2, 3.
D. 2, 3, 4.
Đáp án: A
Câu 185. (B40 / Chung/ Mức độ: 1)
Quần xã sinh vật là:
A.Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật
thiết, gắn bó với nhau
B. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ
với nhau
C. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan
hệ mật thiết, gắn bó với nhau
D. Một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có
mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.
Đáp án: D
Câu 186. (B40/ Chung/ Mức độ:1)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status