Giáo án môn Địa lý lớp 4_ Cả năm học. - Pdf 22

Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.

THIÊN NHIÊN VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
CỦA CON NGƯỜI Ở MIỀN NÚI VÀ TRUNG DU
DÃY HOÀNG LIÊN SƠN
I – MỤC TIÊU
- Chỉ vò trí của dãy núi HLS trên lược đồ và bản đồ đòa lý tự nhiên Việt Nam
- Trình bày một só đặc điểm của dãy núi HLS (vò trí, đòa hình, khí hậu)
- Mô tả đònh núi Phan-xi-păng
- Dựa vào lược đồ (bản đồ), tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức.
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước VN.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lý tự nhiên VN
- Tranh, ảnh về dãy núi HLS và đỉnh núi Phan-xi-păng.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1/ n đònh
2/ Bài cũ: hướng dẫn học sinh việc chuẩn bò để học tót môn ĐL
3/ Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1 . HLS – dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt Nam
* Hoạt động 1 : Làm việc cá nhân hoặc từng cặp
. MT : HS nắm được vò trí, đặc điểm của dãy núi HLS
- GV chỉ vò trí của dãy núi HLS trên bản đồ ĐL tự nhiên VN
treo tường và yêu cầu HS dựa vào ký hiệu tìm vò trí của dãy núi
HLS ở H
1
– SGK
- HS dựa vào lược đồ H1 và mục 1 – SGK trả lời các câu hỏi
– SGV/59
- HS chỉ vò trí dãy núi HLS và mô tả dãy núi HLS trên bản đồ

ở HLS.
- Dựa vào tranh, ảnh,bảng số liệu để tìm ra kiến thức.
- Xác lập mối quan hệ đòa lí giữa thiên nhiên và sinh hoạt của con người ở HLS.
Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở HLS.
II –ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lí tự nhiên VN.
- Tranh ảnh về nhà sàn, trang phục, lễ hội, SH của một số dân tộc ở HLS.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 / n đònh :
2 / Bài cũ : Dãy núi HLS
- Trả lời 2 câu hỏi 1, 2 - SHS?
- Đọc thuộc bài học.
3 / Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1. HLS – nơi cư trú của một số dân tộc ít người
* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
. MT: HS biết được một số dân tộc ít người ở HLS và một số đặc
điểm tiêu biểu về dân cư và đòa bàn cư trú của họ
- HS dựa vào vốn hiểu biết của mình và mục 1 – SGK, trả lời các
câu hỏi – SGV/61
2 Bản làng với nhà sàn
* Hoạt động 2 : Thảo luâïn nhóm
. MT: HS nắm được một số đặc điểm tiêu biểu về bản làng với
nhà sàn của một số dân tộc ở HLS
- Dựa vào mục 2 – SGK, tranh, ảnh về bản làng, nhà sàn và
vốn hiểu biết để trả lời các câu hỏi – SGV/61
3. Chợ phiên, lễ hội, trang phục
* Hoạt động 3: thảo luận nhóm
. MT học sinh nắm được những đặc điểm tiêu biểu về sinh hoạt,

- Đọc thuộc bài học
- NXBC
3 / Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1. Trồng trọt trên đất dốc
* Hoạt động 1: làm việc cả lớp
. MT : HS nắm được những đặc điểm tiêu biểu của ruộng bậc
thang
- GV yêu cầu HS dựa vào kênh chữ ở mục 1 và quan sát hình
1 để trả lời các câu hỏi mục 1 – SGV/63
2. Nghề thủ công truyền thống
* Hoạt động 2 : làm việc theo nhóm
. MT : HS biết được các sản phẩm thủ công nổi tiếng của một số
dân tộc ở vùng núi HLS
- HS trả lời và chỉ bản đồ
- Nhóm 6 (3’)
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.
Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.

- GV giao việc : HS dựa vào tranh, ảnh, vốn hiểu biết để thảo
luận trong nhóm theo các câu hỏi mục 2 – SGV/63
3. Khai thác khoáng sản
* Hoạt động 3 :
. MT : HS nêu được quy trình sản xuất phân lân và xác lập được
mối quan hệ đòa lý giữa thiên nhiên và hoạt động SX của con
người
- HS quan sát hình 3 và đọc mục 3 trong SGK, trả lời các câu
hỏi – SGV/64
-> HS đọc bài học SGK/79

Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.

*Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
. MT :HS mô tả được vùng trung du Bắc Bộ.
- GV y/c HS đọc mục 1 – SHS trả lời các câu hỏi :
+Vùng trung du là vùng núi, vùng đồi hay đồng bằng ?
+Các đồi ở đây ntn ?
+Mô tả sơ lược vùng trung du ?
+Nêu những nét riêng biệt của vùng trung du Bắc Bộ ?
- Chỉ trên bản đồ hành chính VN các tỉnh thái Nguyên, Phú
Thọ, Vónh Phúc, Bắc Giang – những tỉnh có vùng đồi trung du.ï
2. Chè và cây ăn quả ở trung du
* Hoạt Động 2 : Làm việc theo nhóm
. MT : HS biết được các loại cây trồng ở trung du Bắc Bộ và
qui trình chế biến chè.
- GV giao việc : HS thảo luận trong nhóm theo các câu hỏi –
SGV/66.
3. Hoạt động trồng rừng và trồng cây công nghiệp
* Hoạt động 3 : làm việc cả lớp.
. MT : HS có ý thức bảo vệ rừng và tham gia trồng cây.
-GV cho HS tranh, ảnh đồi trọc.
- Vì sao ở vùng trung du Bắc Bộ lại có ngững nơi đất trống,
đồi trọc ?
- Để khắc phục tình trạng này, người dân nơi đây đã trồng
những loại cây gì ?
- Dựa vào bản số liệu, nhận xét về diện tích rừng trồng mới
ở Phú Thọ trong những năm gần đây ?
- GV liên hệ với thực tế để gd cho HS ý thức bảo vệ rừng
và tham gia trồng cây.
-> Bài học – SGK/81.

3/ Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1. Tây Nguyên – xứ sở của cao nguyên nhiều tầng
* Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp
.MT : HS chỉ được trên BĐ vò trí các cao nguyên ở Tây Nguyên
theo hướng từ Bắc xuống Nam và biết xếp các cao nguyên đó
theo thứ tự từ thấp đến cao.
- GV chỉ vò trí khu vực TN trên BĐ và giới thiệu vài nét về
TN.
- GV y/ c H/S chỉ vò trí của của các cao nguyên trên lược đồ
H1 –SGK và đọc các cao nguyên đó theo thứ tự từ Bắc xuống
Nam.
- GV y/c HS dựa vào bảng số liệu ở mục 1 – SGK, xếp các
cao nguyên theo thứ tự từ thấp đến cao.
* Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm.
. MT : HS trình bày được một số đặc điểm tiêu biểu của các cao
nguyên ở TN.
- GV chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm một số
tranh, ảnh và tư liệu về một cao nguyên như SGV.
2. Tây Nguyên có hai mùa rõ rệt : mùa mưa và mùa khô
* HĐ 3 : Làm việc cá nhân.
. MT : HS nắm được đặc điểm khí hậu ở TN có hai mùa rõ rệt.
- Ở Buôn Ma Thuộc mùa mưa vào những tháng nào ? Mùa
khô vào những tháng nào ?
- Khí hậu ở TN có mấy mùa ? là những mùa nào ?
- Mô tả cảnh mùa mưa và mùa khô ở TN ?
-> Bài học –SGK/ 83.
- HS theo dõi.
- Vài HS chỉ lược đồ.

- Hai HS trả lời 2 câu hỏi SGK/84.
- Đọc thuộc bài học.
3/ Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1. Tây Nguyên – nơi có nhiều dân tộc chung sống
* HĐ 1 : Làm việc cá nhân.
. MT : HS kể tên được các dân tộc ở TN và nắm được những
đặc điểm tiêu biểu về dân cư, bản làng, sinh hoạt của một số
dân tộc ở TN.
- GV y/c HS đọc mục 1 – SGK trả lời các câu hỏi – SGV/ 70.
2. Nhà rông ở Tây Nguyên
* HĐ 2 : Làm việc theo nhóm.
. MT : HS biết mô tả về nhà rông ở TN.
- Các nhóm dựa vào mục 2 – SGK và tranh, ảnh về nhà ở, buôn làng, nhà
rông của các dân tộc ở TN để thảo luận các câu hỏi – SGV / 70.
3. Trang phục, lễ hội
* HĐ 3 : Làm việc theo nhóm.
. MT : HS trình bày được một số đặc điểm tiêu biểu về trang phục, lễ hội của
một số dân tộc ở TN.
- Các nhóm dựa vào mục 3 – SGK và các hình 1, 2, 3, 5, 6 để thảo luận
ác câu các câu hỏi – SGV/71.
-> Bài học – SGK/86.
- HS trá lời.
- 4 nhóm ( 3’)
- Nhóm 6 (3’)
- Vài HS đọc
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.
Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.


trong nhóm theo các câu hỏi :
+ Kể tên những cây trồng chính ở TN? Chúng thuộc loại cây
gì?
+ Cây công nghiệp lâu năm nào được trồng nhiều nhất ở đây
+ Tại sao ở TN lại thích hợp cho việc trồng cây công nghiệp
* Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp
. MT : Học sinh chỉ được vò trí của Buôn Ma Thuột trên bản đồ
và có biểu tượng về vùng chuyên trồng cà phê.
- HS quan sát tranh, ảnh nhận xét vùng trồng cà phê ở
Buôn Ma Thuột?
- 6 nhóm (3’)
- HS trả lời
- Vài HS chỉ bản đồ
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.
Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.

- Chỉ vò trí Buôn Ma Thuột trên bản đồ.
- Các em biết gì vè cà phê BMT?
- Hiện nay, khó khăn lớn nhất trong việc trồng cây ở TN là
gì?
- Người dân ở TN đã làm gì đẻ khắc phục khó khăn này?
2. Chăn nuôi trên đồng cỏ
* Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân
. MT : HS trình bày được những thuận lợi để phát triển chăn
nuôi trâu, bò ở TN và kể tên các con vật nuôi chính ở đó.
- HS dựa vào hình 1, bảng số liêïu, mục 2 – SGK, trả lời các câu
hỏi – SGV/73
-> Bài học – SGK/89
- HS trả lời
- Tình trạng thiếu nước vào

- Đọc thuộc bài học.
3 / Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giớiù thiệu bài
1. Khai thác sức nước
* Hoạt động 1 : Làm việc theo nhóm
. MT : HS kể tên được một số con sôngbắt nguồn từ TN và ích
lợi của các con sông đó.
- GV giao việc:
+ Quan sát lược đồ hình 4, hãy kể tên một số con sông ở
TN? Nhữn con sông này bắt nguồn từ đâu và chảy ra đâu ?
+ Tại sao các con sông ở TN lắm thác nghềnh?
+ Người dân TN khai thác sức nước để làm gì?
+ các hồ chứa nước do Nhà nước và nhân dân xây dựng có
tác dụng gì?
+ Chỉ vò trí nhà máy thuỷ điện Y-a-li trên lược đồ hình 4 và
cho biết nó nằm trên con sông nào?
- HS chỉ 3 con sông (Xê Xan, Ba, Đồng Nai) và nhà máy
thuỷ điện
Y-a-li trên bản đồ.
2. Rừng và việc khai thác rừng ở TN
- 4 nhóm (3’)
- N1
- N2
- N3
- N4
- Vài HS chỉ bản đồ
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.
Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.


1 / n đònh
2 / Bài cũ : Hoạt động SX của người dân ở TN
- 3 HS trả lời 3 câu hỏi – SGK/93
- NXBC
3 / Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1. Thành phố nổi tiếng về rừng thông và thác nước
* Hoạt động 1 : Làm việc cá nhân
. MT : HS chỉ được vò trí TP ĐL trên bản đồ VN và nêu được vò
trí đòa lý, khí hậu của Đlạt
- HS dựa vào H1 ở bài 5, tranh, ảnh, mục 1 SGK và kiến
thức bài trước, trả lời các câu hỏi sau :
+ 3 câu hỏi gợi ý SGK/93
+ Quan sát H1,2 (nhằm giúp HS có biểu tượng về Hồ Xuân
- HS trả lời
- Vài HS chỉ trên H3
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.
Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.

Hương và thác Cam Li) rồi chỉ vò trí các đòa điểm đó trên H3.
+ Mô tả một cảnh đẹp của ĐL?
2. Đà Lạt – TP du lòch và nghỉ mát
* Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
. MT : HS trình bày được những điều kiện thuận lợi để ĐL trở
thành một TP du lòch và nghỉ mát.
- GV giao việc : dựa vào vốn hiểu biết, H3 và mục 2 –
SGK, các nhóm thảo luận theo các câu hỏi – SGV/77
- HS trình bày tranh, ảnh về ĐL do nhóm sưu tầm (nếu có)
3. Hoa quả và rau xanh ở ĐL

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠ ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.
Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.

* Hoạt động 1 : Làm việc cá nhân
. MT : Xác đònh vò trí dãy HLS, đỉnh Phan-xi-păng, các cao
nguyên ở TN, TP Đà Lạt trên bản đồ.
- Phát cho HS lượt đồ trống VN. Y/c HS điền tên dãy
HLS, đỉnh Phan-xi-păng, các cao nguyên ở TN và TP Đà
Lạt vào lược đồ.
- GV kiểm tra một số HS và tuyên dương trước lớp một số
bài làm tốt.
* Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
. MT : HS nêu được đặc điểm thiên nhiên và hoạt động của con
người ở HLS và TN.
- HS các nhóm thảo luận và hoàn thành câu 2 – SGK.
- GV có bảng đối chiếu sau khi HS trình baỳ xong.
* Hoạt động 3 : Làm việc cả lớp
. MT : Đặc điểm vùng trung du Bắc Bộ.
- Trả lời câu hỏi 3?
- Mỗi HS tự nhận lược
đồ và làm việc theo
y/c của GV.
- HS qsát.
- 6 nhóm (5’) -> đại
diện các nhóm báo
cáo.
- Vài HS trả lời.
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.

. MT : Chỉ vò trí của đồng bằng Bắc Bộ trên Bđồ đòa lý tự nhiên
VN và nhận xét về hình dạng của ĐBBB ?
- GV chỉ đòa lý của đồng bằng BB trên BĐ đòa lý tự nhiên
VN và y/c HS dựa vào ký hiệu tìm vò trí ĐBBB ở lược đồ
trong SGK
- Chỉ vò trí của ĐBBB trên BĐ
- GV chỉ BĐ và nói cho HS biết ĐBBB có dạng hình tam
giác với đỉnh ở Việt Trì, cạnh đáy là đường bờ biển.
* Hoạt động 2 : Làm việc cá nhân hoặc theo từng cặp
- HS chỉ vào lược đồ SGK
- Vài HS chỉ BĐ
- Vài HS chỉ BĐ và trình bày
lại
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.
Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.

. MT : HS trình bày được mốtố đặc điểm của ĐBBB về sự hình
thành, đòa hình, sông ngòi.
- HS dựa vào ảnh ĐBBB, kênh chữ trong SGK, trả lời các câu
hỏi SGV/81.
- HS chỉ trên BĐ vò trí, giới hạn và mô tả tổng hợp về hình
dạng, diện tích, sự hình thành và đặc điểm đòa hình của
ĐBBB.
2. Sông ngòi và hệ thống đê ngăn lũ.
* Hoạt động 3 : Làm việc tại lớp.
. MT : HS chỉ được trên BĐ đòa lí tự nhiên VN 1 số sông của
ĐBBB.
- HS trả lời các câu hỏi SGV/81.
* Hoạt động 4 : Thảo luận nhóm.
. MT : Vai trò của hệ thống đê ven sông.

2/ Bài cũ : Đồng bằng BB
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.
Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.

- 2 HS trả lời 2 câu hỏi – SGK/100.
- Đọc thuộc bài học.
- NXBC.
3/ Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1. Chủ nhân của đồng bằng :
* Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp
. MT : HS biết dân cư sống chủ yếu ở ĐBBB là người Kinh.
- ĐBBB là nơi đông dân hay thưa dân ?
- Người dân sống ở ĐBBB chủ yếu là dân tộc nào ?
* Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
. MT : HS nắm được nhà ở, làng xóm của người dân ở ĐBBB.
- Các nhóm dựa vào SGK, tranh, ảnh thảo luận theo các
câu hỏi – SGV/83, 84.
2. Trang phục và lễ hội
* Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm.
. MT : Trình bày được một số đặc điểm về trang phục và lễ hội
của người Kinh ở ĐBBB.
- HS các nhóm, dựa vào tranh, ảnh, kênh chữ – SGK thảo
luận các câu hỏi – SGV/84.
- GV có thể kể thêm về một số lễ hội của người dân
ĐBBB .
-> Bài học – SGK/102.
- HS trả lời.
- 4 nhóm (3’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
A- Vựa lúa lớn thứ hai của cả nước
* Hoạt động 1 : Làm việc cá nhân
. MT : HS biết ĐBBB là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước và nêu
được các công việc chính phải làm trong qtrình SX lúa gạo.
- ĐBBB có những thuận lợi nào để trở thành vựa lúa lớn
thứ hai của đất nước ?
- Nêu thứ tự các công việc cần phải làm trong qtrình SX
lúa gạo, em rút ra nhận xét gì về việc trồng lúa gạo của
người nông dân ?
* Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp
. MT : HS biết ngoài lúa gạo người dân ĐBBB còn có các cây
trồng vật nuôi khác.
- Nêu tên các cây trồng, vật nuôi khác của ĐBBB ?
- Vì sao nơi đây nuôi nhièu lợn, gà, vòt ?
B- Vùng trồng nhiều rau xứ lạnh.
* Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm.
. MT : ĐBBB là nơi trồng nhiều rau xứ lạnh.
- HS dựa vào SGK, thảo luận theo các câu hỏi – SGV/86.
-> Bài học SGK/105.
- HS nghe và xem tranh
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- 4 nhóm (3’)
- Vài HS đọc.
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.
Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.

4/ Củng cố, dặn dò :

* Hoạt động 2 : Làm việc cá nhân
. MT : HS nêu được các công việc cần phải làm trong quá trình
tạo ra SP gốm.
- HS quan sát các hình về SX gốm ở Bát Tràng và trả lời
câu hỏi SGK.
- HS lắng nghe
- 6 nhóm (3’)
- Vài HS trả lời
- HS kể
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.
Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.

- GV kết luận.
- HS kể về các công việc của một nghề thủ công điển hình
của đòa phương (nếu có)
2. Chợ phiên
* Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm.
. MT : HS trình bày được một số đặc điểm tiêu biểu về chợ phiên
của người dân ở ĐBBB.
- GV giao việc HS các nhóm dựa vào tranh, ảnh, SGK và
vố hiêu biết của bản thân thảo luận 2 câu hỏi SGV/89.
-> Bài học SGK/108.
- HS trả lời.
- 4 nhóm (3’)
- Vài HS đọc
4/ Củng cố, dặn dò :
- Em biết gì về nghề thủ công truyền thống của người dân ở ĐBBB?
- Về học bài và đọc trước bài 15 /109
Tiết 16: THỦ ĐÔ HÀ NỘI
I- MỤC TIÊU

- Cho biết từ TP em có thể đến HN bằng những phương
tiện GT nào ?
2. TP cổ đang ngày càng phát triển
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.
. MT : HS nêu được ngững dẫn chứng cho thấy HN là TP cổ đang
ngày càng phát triển.
- GV giao việc : HS các nhóm dựa vào vốn hiểu biết của
mình, SGK và tranh, ảnh, thảo luận4 câu hỏi SGV/90.
3. HN – trung tâm chính trò, văn hoá, khoa học và kinh tế lớn
của cả nước
* Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm
. MT : HS nêu được một số dấu hiệu thể hiện HN là trung tâm
chính trò, kinh tế, văn hoá, khoa học.
- GV giao việc : như SGV/91
-> Bài học SGK/112.
- HS chỉ BĐ, lược đồ và
trình bày.
- HS trả lời.
-4 nhóm (3,4’)
- 4 nhóm thảo luận (3’)
- Vài HS đọc.
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.
Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.

4/ Củng cố, dặn dò :
- Trình bày những đặc điểm tiêu biểu của thủ đô HN?
- HS tự hào về thủ đô, có ý thức giữ gìn vẻ đẹp của thủ đô.
- Về học bài và đọc trước bài 16
Ngày dạy / / 20
MÔN: ĐỊA LÝ

- HS lắng nghe
- 4 nhóm (3’)
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.
Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.

các câu hỏi – SGV/92.
2. đóng tàu là ngành công nghiệp quan trọng của Hai
Phòng
* Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp
. MT : HS biết được đóng tàu là ngành công nghiệp của
Hải Phòng.
- HS dựa vào SGK, trả lời các câu hỏi SGV/92, 93.
3. Hải Phòng là trung tâm du lòch
* Hoạt động 3 : Làm việc theo cặp.
. MT : HS biết được những đièu kiện để HP trở thành
TP du lòch.
- GV giao việc : HS các nhóm dựa vào tranh, ảnh,
SGK và vốn hiểu biết của bản thân thảo luận câu hỏi :
HP có những điều kiện nào để phát triển ngành du
lòch ?
-> Bài học SGK/115.
- Vài HS trả lời
- HS kể
- HS trả lời.
- Vài HS trình bày.
- Vài HS đọc.
4/ Củng cố, dặn dò :
- Trình bày những đặc điểm tiêu biểu của TP Hải Phòng?
- Về học bài và đọc trước bài 17 /116.
MÔN: ĐỊA LÝ

. MT : HS biết được ĐBNB có mạng lưới sông ngòi,
kênh rạch chằng chòt và chỉ được hệ thống kênh rạch
chính trên bản đồ đòa lý tự nhiên VN.
- HS quan sát hình 1 trong SGK và trả lời các câu
hỏi của mục 2.
- Nêu đặc điểm sông Mê Công, giải thích vì sao ở
nước ta sông lại có tên là Cửa Long?
- GV chỉ lại vò trí song Mê Công, sông Tiền, sông
Hậu, sông Đồng Nai, kênh Vónh Tế, … Trên bản
đồ đòa lí VN.
* Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm
. MT : HS biết được tác dụng của sông ở ĐBNB.
- GV giao việc : HS các nhóm dựa vào SGK và vốn
hiểu biết của bản thân thảo luận các câu hỏi SGV /94
-> Bài học SGK/118
- HS lắng nghe
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- Vài HS trả lời
- HS theo dõi và chỉ bản
đồ.
- 6 nhóm (3’)
4/ Củng cố, dặn dò :
- Em biết gì về ĐBNB?
- So sánh sự khác nhau giữa ĐBBB và ĐBNB về các mặt đòa hình, khí hậu,
sông ngòi, đất đai?
- Về học bài và đọc trước bài 18 /119.
MÔN: ĐỊA LÝ
NGƯỜI DÂN ỞĐỒNG BẰNG NAM BỘ
I- MỤC TIÊU

- Người dân thường làm nhà ở đâu? Vì sao?
- Phương tiện đi lại phỏ biến của người dân nơi đây
là gì?
- Quan sát hình 1, em hãy cho biết cho biết nhà ở
của người dân thường phân bố ở đâu?
2. Trang phục và lễ hội
* Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
. MT : HS trình bày được những đặc điểm tiêu biểu về
trang phục, lễ hội của người dân ĐBNB.
- Bước 1: Các nhóm dựa vào SGK, tranh, ảnh thảo
luận theo các câu hỏi SGV/96,97.
- Bước 2: HS trình bày kết quả trước lớp.
-> Bài học SGK/121.
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- 4 nhóm (3’)
- Đại diện nhóm trình
bày – NX.
- Vài HS đọc.
4/ Củng cố, dặn dò :
Giáo viên:Phạm Thi Hoà.
Dạy lớp 4 – Trường TH Nguyễn Du.

- HS trả lời các câu hỏi SGK /121.
- GDHS tôn trọng truyền thống văn hoá của người dân ĐBNB.
- Về học bài và đọc trước bài 19 /121.
MÔN: ĐỊA LÝ
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN
ĐỒNG BẰNG NAM BỘ
I- MỤC TIÊU

Giáo viên:Phạm Thi Hoà.

Trích đoạn VÙNG BIỂN VIỆT NAM BAØI: ƠN TẬP (TIẾT 1) I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status