tài liệu học tập môn toán lớp 12 học kỳ 1 - thpt ernst thalmann - Pdf 22



Trường THPT Ernst Thälmann
Tổ Toán- Nhóm Toán 12 TÀI LIỆU HỌC TẬP

TOÁN LỚP 12
HK1 Năm học 2014-2015 Lưu hành nội bộ
Tài liệu học tập Toán 12- HK1
Trang 2

MỤC LỤC
CHƢƠNG 1: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM TRONG KHẢO
SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 4

 Vấn đề 3 : Phƣơng trình tiếp tuyến 23
TỔNG HỢP CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN LIÊN QUAN ĐẾN
TỪNG LOẠI HÀM SỐ 28
BÀI TẬP TỔNG HỢP 30
tusachvang.net
Tài liệu học tập Toán 12- HK1
Trang 3

CHƢƠNG 2: MŨ- LOGARIT 34
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ LŨY THỪA, LOGARIT,
HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT 34
 Vấn đề 1: Lũy thừa 34
 Vấn đề 2: Hàm số lũy thừa 35
 Vấn đề 3: Logarit 36
 Vấn đề 4: Hàm số mũ- hàm số logarit 38
PHƢƠNG TRÌNH MŨ và PHƢƠNG TRÌNH LOGARIT 40
 Vấn đề 1 : Phƣơng trình mũ 40
 Vấn đề 2 : Phƣơng trình logarit 43
BẤT PHƢƠNG TRÌNH MŨ và BẤT PHƢƠNG TRÌNH
LOGARIT 45
 Vấn đề 1 : Bất phƣơng trình mũ 45
 Vấn đề 2 : Bất phƣơng trình logarit 48
CHƢƠNG 3: KHỐI ĐA DIỆN 59
Vấn đề 1 : Thể tích khối chóp 59
 Dạng 1 : Khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy. 60
 Dạng 2 : Khối chóp có mặt bên vuông góc với mặt đáy. 62
 Dạng 3 : Khối chóp đều. 64
 Dạng 4 : Khối chóp tam giác và phƣơng pháp tỉ số thể tích.
66
 Vấn đề 2 : Thể tích khối lăng trụ 68

 Hàm số y = f(x) đồng biến (tăng) trên (a, b)
 x
1
, x
2
 (a , b) : x
1
< x
2
 f(x
1
) < f(x
2
)
 Hàm số y = f(x) ngịch biến (giảm) trên (a, b)
 x
1
, x
2
 (a , b) : x
1
< x
2
 f(x
1
) > f(x
2
)

Định lý

y
x



; d/
42
35y x x   
;
tusachvang.net
Tài liệu học tập Toán 12- HK1
Trang 5

e/
2
2 8 1  y x x
; f/
32
1
3 7 2
3
y x x x   
;
g/
24
2y x x
; h/
35
x
y

y x bx bx   
; d/
32
( 2) 5y kx k x x    
;
e/
32
( 4) 3y m x x x m     
; f/
32
1y tx x tx   
;
g/
21
1
mx
y
x



; h/
23
2
mx m
y
x




yb
x


.

Bài 3. Tìm giá trị tham số để các hàm số sau luôn nghịch biến
(giảm) trên từng khoảng xác định (miền xác định) :
a/
32
33y x x mx    
; b/
32
2 ( 1) 3 1y x b x x     
;
c/
32
2y mx x x m    
; d/
32
( 3) 2y ax a x x    
;
e/
32
( 3) 2y k x x x k     
; f/
32
( 1) 1y k x x kx    
;
g/



; j/
2
2
xb
y
x

  

;
k/
2mx m
y
xm



; l/
2
2
3
1
kk
yk
x
  



2
x x x x


   


; f/
x x x vôùi xsin cos 1, 0
2

   
;
g/
sin sin , 0
2
a a b b vôùi a b     

;
h/
tan
,0
tan 2
aa
vôùi a b
bb
   

;


32
2 3(2 1) 6 ( 1) 1     
có đồ thị (C
m
).
Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng
( ;0)
;
e/ Cho hàm số
y x mx m
42
2 3 1   
(1), (m là tham số). Tìm m để
hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1; 2);
tusachvang.net
Tài liệu học tập Toán 12- HK1
Trang 7

f/ Cho hàm số
mx
y
xm
4


(1). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
hàm số (1) nghịch biến trên khoảng
( ;1)
;
g/

0
x
là 1 điểm cực trị.

Cụ thể:
x
0
x

y'


0 hoặc (||) +
y
CT
x
0
x

y'
+ 0 hoặc (||)


y

Dấu hiệu 2:
Cho
()fx
là hàm số có đạo hàm cấp 2 liên tục trên
( ; )ab

//
0
( ) 0
( ) 0
fx
fx








0
x
là điểm cực đại

/
0
//
0
( ) 0
( ) 0
fx
fx








x
y
x
; f/
1
2
3
  

y
x
;
g/
2
( 1)( 2)  y x x
; h/
22
( 2) 1yx  
;
i/
3
31  y x x
; j/
4
3yx
.
 Dạng 2 : Bài tập về số lượng cực trị.

h/
32
( 1) 2 1y k x kx x     
.
Bài 8. Chứng minh các hàm số sau luôn có cực đại và cực tiểu
(luôn có cực trị) với mọi giá trị của tham số :
a/
3 2 2 3
3 3( 1)y x mx m x m    
;
tusachvang.net
Tài liệu học tập Toán 12- HK1
Trang 9

b/
32
2y x kx x k    
; c/
32
1
3
y x kx x k   
;
d/
32
2 3(2 1) 6 ( 1) 1y x m x m m x     
.

Bài 9. Hãy thực hiện từng yêu cầu dƣới đây :
a/ Định m để hàm số

11
( 2) 2
42
     y x a a x
có 3 cực trị;
g/ Tìm b để hàm số
4 2 2
( 1)   y x b x b
chỉ có 1 cực trị;
h/ [ĐH CĐ 2002- Khối B]: Cho
4 2 2
( 9) 10y mx m x   
(1).
Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị.
 Dạng 3 : Bài tập về vị trí đạt cực trị
Bài 10. Tìm tham số để các hàm số sau thỏa điều kiện đi kèm
a/
3 2 2
3 3( 1)y x mx m x m    
đạt cực trị tại
2x 
;
b/
32
( 1) 5y x m x mx    
đạt cực tiểu tại
1x 
;
c/
32


đạt cực tiểu tại
1x 
;
h/
y m x mx m x
32
1
( 1) (3 2)
3
    
đạt cực tiểu tại
2x 
;
tusachvang.net
Tài liệu học tập Toán 12- HK1
Trang 10

i/
4
2
2
x
y ax b  
đạt cực trị là
2
khi
1x 
;
j/

a
c
P x x
a

   







.
Định lý Viet đảo: Nếu u, v là hai số thực có





.
u v S
u v P

thì u, v là nghiệm của phƣơng trình bậc hai
2
0x Sx P  

 Một số hệ thức cơ bản sử dụng Định lí Viet:
Với



   
22
2
1 2 1 2 1 2
44x x x x x x S P     
;

3 3 3 3
1 2 1 2 1 2 1 2
( ) 3 . ( ) 3x x x x x x x x S PS      
.

 
2
2 2 2
1 2 1 2
4x x k x x k S P k       
.
tusachvang.net
Tài liệu học tập Toán 12- HK1
Trang 11


1 1 1 2
12
2 2 1 2
0 2 0
0 ( )( ) 0

2 2 1 2
0 2 0
0 ( )( ) 0
x a x a x x a
x x a
x a x a x a x a
     
  
    
  
     
  

Bài 11. Hãy thực hiện theo từng yêu cầu sau :
a/ Cho hàm số
32
1
(1 ) 2 2 (1)
3
y x m x mx    
. Tìm m để hàm
số (1) có 2 điểm cực trị
12
,xx
sao cho
22
1 2 1 2
3A x x x x  
đạt
giá trị nhỏ nhất;

y x mx mx
32
1
1
3
   
, với
m
là tham số thực.
Xác định
m
để hàm số đã cho đạt cực trị tại
xx
12
,
sao cho
xx
12
8
;
f/ Cho hàm số
y x m m x m
4 2 2
2( 1) 1     
. Tìm m để đồ thị
(C) có cực đại và cực tiểu sao cho khoảng cách giữa hai điểm
cực tiểu ngắn nhất;
g/ Cho hàm số
y f x x m x m m
4 2 2

32
(2 1) (2 ) 2 (1)y x m x m x     
. Tìm
các giá trị của m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực
trị của hàm số (1) có hoành độ dƣơng;
k/ ĐH 2012- Khối D: Cho hàm số
3 2 2
22
2(3 1)
33
y x mx m x    
(1), m là tham số thực. Tìm m để
đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị
1
x

2
x
sao cho
1 2 1 2
2( ) 1x x x x  
;
l/ [ĐH 2012- Khối A,A
1
]: Cho hàm số
4 2 2
2( 1)y x m x m   
(1)
với m là tham số thực. Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có ba điểm
cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông;

D
yM

tusachvang.net
Tài liệu học tập Toán 12- HK1
Trang 13

Số m đƣợc gọi là Giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số trên D
00
( ) ,
: ( )
f x m x D
x D f x m

  



  



Kyù hieäu :
min
D
ym

Phƣơng pháp làm bài:

Trường hợp 1: So sánh các giá trị (để tìm GTLN, GTNN trên

), f(a), f(b))
 GTNN = Min (f(x
1
), f(x
2
), , f(x
n
), f(a), f(b))

Trường hợp 2: Lập bảng biến thiên của hàm số f(x) trên (a , b)
. Tìm MXĐ=> hàm số liên tục và xác định trên khoảng
( ; )ab

. Tìm đạo hàm f’(x)
. Giải phƣơng trình f’(x) = 0

nghiệm x
1
, x
2
, x
n

. Lập bảng biến thiên
. Dựa vào bảng biến thiên (phần trên khoảng (a;b)) để kết luận
BÀI TẬP
 Dạng 1 : GTLN-GTNN trên một đoạn.
Bài 12. Tìm GTLN-GTNN của các hàm số sau (nếu có):
a/
32

trên
[ 1;3]
; f/
3
1



x
y
x
trên
[0;7]
.
tusachvang.net
Tài liệu học tập Toán 12- HK1
Trang 14 Bài 13. Tìm GTLN-GTNN của các hàm số sau (nếu có):

a/
26y x x   
; b/
43   y x x
;
c/
5 2 4 10y x x    
; d/
2

;
m/
   
2
4.y x x x
.
 Dạng 2 : GTLN-GTNN trên một khoảng.
Bài 14. Tìm GTLN-GTNN của các hàm số sau (nếu có):
a/
42
21y x x   
; b/
  
42
1
23
4
y x x
;
c/
42
43y x x   
trên
( 1;1)
; d/
  
42
2 4 1y x x
;
e/

 Dạng 3 : Tìm GTLN-GTNN bằng cách đặt ẩn
mới.
Bài 15. Tìm GTLN-GTNN của các hàm số sau (nếu có):
a/
2
sin 2sin 2y x x  
; b/
   
2
2sin 2 5sin2 3y x x
;
c/
  
2
cos cos 5y x x
; d/
    
2
2cos 2(1 cos ) 9y x x
;
e/
2
2sin cos 1y x x  
; f/
2
cos 3sin 7y x x  
;
g/
2sin 1
sin 2

cos 2sin 1y x x  

m/
3
sin cos2 sin 1y x x x   
;
n/
32
cos 6cos 9cos 5y x x x   
.
 [NC] Một số bài GTLN-GTNN nâng cao
Bài 16. Hãy thực hiện từng yêu cầu sau:
a/ [TN-THPT 2012]: Tìm các giá trị của tham số m để GTNN của
hàm số
2
()
1
x m m
fx
x



trên đoạn
0;1


bằng
2
;


hoặc
lim
xa
y


 

hoặc
lim
xa
y


 

hoặc
lim
xa
y


 

thì x = a là TCĐ của đồ thị hàm số
()y f x
.

y

thì y= b là TCN của đồ thị hàm số
()y f x
.

II. CÁCH NHÌN NHANH (ĐỐI VỚI HÀM SỐ NHẤT BIẾN):
Đối với hàm số
ax b
y
cx d



thì TCN:
a
y
c

, TCĐ:
d
x
c


BÀI TẬP
 Dạng 1 : Xác định tiệm cận đứng và tiệm
cận ngang của hàm nhất biến.
Bài 17. Tìm TCĐ và TCN của các hàm số sau :
a/
1
x

x
;
e/
1
3
2


y
x
; f/
4
3y
x
.
 Một số câu hỏi khác liên quan đến tiệm cận.
Bài 18. Thực hiện từng yêu cầu sau:
a/ Tìm giá trị tham số để hàm số
( 1) 2
1



mx
y
x
có TCN và TCN
đi qua điểm A(3;1);
y
x

2
B
;
c/ Cho hàm số
x
y
x
34
2



(C). Tìm các điểm thuộc đồ thị (C) cách
đều 2 đƣờng tiệm cận;
d/ Cho hàm số
3
1
x
y
x



có đồ thị (C). Cho điểm
0 0 0
( ; )M x y
thuộc
đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại
0
M

( chỉ tính
//
y
đối với hàm số bậc 3)


Tính các giới hạn (lim)


Lập bảng biến thiên


Kết luận về bảng biến thiên


Điểm đặc biệt (bảng giá trị)


Vẽ đồ thị
Chú ý: Khi lấy điểm đặc biệt:


Đối với hàm bậc 3: phải cho x=0
?y
Đối với hàm nhất biến: cho x=0
?y
, cho y=0

3
2
21
4
33
    
x
y x x
.
 Dạng 2 : Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trùng
phương.
Bài 20. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số :
a/
42
22  y x x
; b/
22
( 1) ( 1) 1    y x x
;
c/
42
82   y x x
; d/
22
( 1) 2  yx
;
e/
42
13
2

1
y
x


;
d/
3
2
2


y
x
; e/
1
x
y
x


; f/
1
1
3
y
x


.

( ):
1
x
Cy
x



. Từ
đó, suy ra đồ thị của các hàm số



1
21
( ):
1
x
Cy
x

2
21
( ):
1
x
Cy
x



tại 2 điểm phân biệt;
c/
1
x
y
x


cắt đƣờng thẳng
:2d y x m
tại 2 điểm phân biệt;
d/
1
1



x
y
x
cắt đƣờng thẳng
( ):D y m x
tại 2 điểm phân biệt;
e/
32
1y x mx mx   
cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
(1;0),A
B, C ;
f/ Cho hàm số



. Cho đƣờng thẳng
:2d y x m
.
Tìm m để (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B. Khi đó tìm m
để độ dài đoạn AB nhỏ nhất.;
c/ Cho hàm số
y x x
32
32  
. Tìm các giá trị của tham số m để
đƣờng thẳng
d y m x: ( 2) 2  
cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
A(2; –2), B, D sao cho tích các hệ số góc của tiếp tuyến tại B và D
với đồ thị (C) đạt giá trị nhỏ nhất.;
d/ [ĐH 2010- Khối A]: Cho hàm số
32
2 (1 ) (1)y x x m x m    
.
Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có
hoành độ
1 2 3
,,x x x
thỏa mãn điều kiện
2 2 2
1 2 3
4x x x  
.

(C).
Tìm m để đƣờng thẳng
: ( 1)d y m x
cắt (C) tại ba điểm phân biệt
( 1;0)M 
và A, B sao cho MA = 2MB;
h/ [ĐH 2010- Khối B]: Cho hàm số
21
1
x
y
x



. Tìm m để đƣờng
thẳng
2y x m  
cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao
cho tam giác OAB có diện tích bằng
3
(O là gốc tọa độ);
i/ ĐH 2008- Khối D: Cho hàm số
32
3 4 (1)y x x  
. Chứng
minh rằng mọi đƣờng thẳng đi qua
(1;2)I
và có hệ số góc
tusachvang.net

a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b/ Tìm a để phƣơng trình
4
2
0
2
x
xa  
có 4 nghiệm phân biệt.
Bài 27. Cho hàm số
2
(3 )y x x
có đồ thị (C).
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b/ Biện luận theo m số nghiệm của phƣơng trình
32
6 9 1 2 0x x x m    
.
Bài 28. Cho hàm số
32
2 3 1y x x  
có đồ thị (C).
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b/ Tìm m để
32
3
10
2
x x m   
có 3 nghiệm phân biệt.


Bài 31. Cho hàm số
32
3y x x
(C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Tìm các giá trị của tham số m để phƣơng trình
32
2 6 0x x m  
có 3 nghiệm phân biệt.
Bài 32. Cho hàm số
32
2 3 1y x x  
(C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b/ Biện luận theo m số nghiệm thực của phƣơng trình

32
31
0
2 2 2
m
xx   

Bài 33. [NC] Thực hiện theo từng yêu cầu dƣới đây:
a/
Cho hàm số:
y x x
42
21  

22
2x x m

đúng 6 nghiệm thực phân biệt?
d/
ĐH CĐ 2006- Khối A: 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
của hàm số
32
2 9 12 4y x x x   
.
2. Tìm m để phƣơng trình sau có 6 nghiệm phân biệt:
3
2
2 9 12x x x m  
.

tusachvang.net
Tài liệu học tập Toán 12- HK1
Trang 23

 Vấn đề 3 : Phương trình tiếp tuyến
Cho hàm số
()y f x
có đồ thị (C) và cho điểm
0
( , ) ( )
o
M x y C
,
00

( ): 2 4 3, (0;3)C y x x C
; d/
  

15
( ): 2 , (2;1)
3
C y E
x
;
e/
  
42
( ): 1, (1;1)C y x x F
; f/
    
3
2
( ): 2, D( 3; 2)
3
x
C y x
.

Bài 35. Viết phƣơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại các điểm
có hoành độ
0
x
cho trƣớc:
a/

;
e/
0
21
( ): , 7
3
x
C y x
x

  

; f/
     
42
0
( ): 6, 2C y x x x
.

Bài 36. Viết phƣơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao
điểm của (C) với trục tung (x=0):
a/
3
2
( ): 2 1
3
x
C y x  
; b/
1

42
1
( ): 1
4
C y x x
.
Bài 37. Viết phƣơng trình tiếp tuyến với (C) tại các điểm có
tung độ
0
y
cho trƣớc :
a/
32
0
( ): 6 11 3, y 3C y x x x    
;
b/
42
0
( ): 3 3, y 1C y x x   
và tiếp điểm có hoành độ dƣơng;
c/
0
49
( ): 1 , y 8
31
Cy
x
    


Bài 38. Viết phƣơng trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của
(C) với trục hoành (y=0):
a/
32
( ): 5 6C y x x x  
;
b/
  
42
( ): 8 9C y x x
và tiếp điểm có hoành độ âm;
c/
6
( ):
1
x
Cy
x



; d/
2
( ): 2
2
Cy
x
  

.

3
5
( ) 1, 19
3

     
tt
x
y f x x k
;
tusachvang.net
Tài liệu học tập Toán 12- HK1
Trang 25

e/
16
( ) 2 , 2
21
    

tt
y f x k
x
; f/
3
( ) 2 5, 5      
tt
y f x x x k
.


C y f x x x y
;
e/
4
( ): ( ) 1 , :6 2 1 0
37
     

C y f x d x y
x
;
f/
42
1
( ): ( ) 1, : 5
4
C y f x x x m x y      
biết tiếp điểm có
hoành độ nguyên.

Bài 41. Viết phƣơng trình tiếp tuyến tuyến với đƣờng cong (C)
biết tiếp tuyến vuông góc với đƣờng thẳng cho tƣơng ứng :
a/
4
2
3
( ) 1, : 8 0
2
     
x

      

y f x x d x y
x
;
f/
42
1
( ): ( ) 2 3, : 2 2
2
C y f x x x m x y      
biết tiếp điểm
có hoành độ nguyên
tusachvang.net

Trích đoạn Bài tập tổng hợp và nâng cao
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status