Họ và tên HS:………………………… ……….Lớp:…
Năm học 2014-2015
-Lƣu hành nội bộ-
TÀI LIỆU HỌC TẬP
Vấn đề 2: Tìm hệ số, số hạng của nhị thức Newton: 39
tusachvang.net
THPT ERNST THÄLMANN GV. LÊ QUỐC HUY
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015 Lưu hành nội bộ lớp Trang 3
Vấn đề 3: [Nâng cao] Một số bài toán nâng cao liên quan nhị thức
Newton: 41
CHỦ ĐỀ 3: XÁC SUẤT 42
Chƣơng 3: DÃY SỐ- CẤP SỐ CỘNG- CẤP SỐ NHÂN 49
CHỦ ĐỀ 1. PHƢƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC 49
CHỦ ĐỀ 2. DÃY SỐ 52
Vấn đề 1: Số hạng, số hạng tổng quát của dãy số: 52
Vấn đề 2: Dãy số tăng, dãy số giảm: 53
Vấn đề 3: Dãy số bị chặn: 53
Chƣơng 4: PHÉP DỜI HÌNH- PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG
MẶT PHẲNG 54
CHỦ ĐỀ 1: PHÉP TỊNH TIẾN: 55
CHỦ ĐỀ 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC: 57
CHỦ ĐỀ 3: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM: 59
CHỦ ĐỀ 4: PHÉP VỊ TỰ: 60
CHỦ ĐỀ 5: PHÉP QUAY. 62
BÀI TỔNG HỢP: 62
Chƣơng 5: QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN . 64
CHỦ ĐỀ 1: GIAO TUYẾN, GIAO ĐIỂM 67
Vấn đề 1: Giao tuyến của hai mặt phẳng: 67
Vấn đề 2: Các bài tập tìm giao tuyến bằng cách tìm phƣơng giao tuyến:
69
tusachvang.net
THPT ERNST THÄLMANN GV. LÊ QUỐC HUY
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015 Lưu hành nội bộ lớp Trang 4
Vấn đề 3: Giao điểm của đƣờng thẳng với mặt phẳng: 69
Đề số 8 92
Đề số 9 92
Đề số 10 93
Đề số 11 94
Phụ lục 4: ĐỀ THI HK1 các năm trƣớc 94
Đề thi HK 1 năm 2008- 2009 94
Đề thi HK 1 năm 2009- 2010 (đề A) 95
Đề thi HK 1 năm 2010- 2011 (đề A) 95
Đề thi HK 1 năm 2011- 2012 (đề A) 96
tusachvang.net
THPT ERNST THÄLMANN GV. LÊ QUỐC HUY
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015 Lưu hành nội bộ lớp Trang 6 Chƣơng 1. PHƢƠNG TRÌNH LƢỢNG
GIÁC
HỆ THỨC CƠ BẢN
22
sin cos 1xx
;
2
2
1
x k x
c x k c x
kZ
x k x
x k x
.
DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƢỢNG GIÁC GHI NHỚ:
xx
xx
CUNG HƠN KÉM
cos( ) cos ;
sin( ) sin ;
xx
xx
tan( ) tan ;
cot( ) cot
xx
xx
CUNG PHỤ
cos
sin
GHI NHỚ: cos ĐỐI, sin BÙ, tan cot
, phụ CHÉO.
CÔNG THỨC CỘNG
sin( ) sin cos cos sin a b a b a b
;
os( ) cos cos sin sinc a b a b a b
;
tan tan
tan( )
1 tan tan
ab
ab
ab
.
GHI NHỚ:
Sin thì sincos cossin Cos thì coscos sinsin dấu trừ
CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
sin2 2sin .cosa a a
;
2
2tan
tan2
1 tan
a
a
ca
.
2
1 os2
tan
1 os2
ca
a
ca
;
2
1 cos2
cot
1 cos2
a
a
a
.
CÔNG THỨC TỔNG THÀNH TÍCH
2cos cos
22
a b a b
cos .cos cos( ) cos( )
2
a b a b a b
tusachvang.net
THPT ERNST THÄLMANN GV. LÊ QUỐC HUY
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015 Lưu hành nội bộ lớp Trang 8
1
sin .sin cos( ) cos( )
2
a b a b a b
1
sin .cos sin( ) sin( )
2
a b a b a b
ĐẶC BIỆT:
sin cos 2sin
4
u u u
Tập xác định: D= ;
Tập giá trị :
[ 1;1]
;
Tính chẵn lẻ: Chẵn;
Tuần hoàn với chu kỳ T=
2
Hàm số tan: Hàm số
tanyx
Hàm số cot: Hàm số
cotyx
Tập xác định:
\,
2
D R k k Z
;
Tập giá trị: ;
Tính chẵn lẻ: Lẻ;
Tuần hoàn với chu kỳ T=
;
tusachvang.net
THPT ERNST THLMANN GV. Lấ QUC HUY
Ti liu hc tp Toỏn 11-HK1/2014/2015 Lu hnh ni b lp Trang 9
A
y
B
xỏc nh
0B
;
A
y
B
xỏc nh
0
0
A
B
;
i vi cỏc hm s lng giỏc cn chỳ ý thờm min xỏc nh ca
tan, cot.
Vớ d 2:
sin
sin3 2
x
y
x
Gii: Hm s cú ngha
sin3 2xx
Vớ d 3: Phng trỡnh sau cú ngha khi no?
sin2 2cos sin 1
0 (1)
tan 3
x x x
x
(I HC KHI D NM 2011)
Gii: Phng trỡnh (1) cú ngha
Bi 1: Tỡm min xỏc nh ca cỏc hm s:
a.
1 sin
cos
x
y
x
; b.
1 sin
1 sin
x
y
x
; c.
tan(2 )
6
yx
;
d. y = cot ( 3x
)
4
;
k.y = cos
x
x
1
1
; l.y =
1cos
cot
x
x
; m.y =
1cos
2sin
x
x
;
n.y =
xsin3
; o.y =
x
x
2sin
cos1
; p.y = sin
x
2
sin41
2
x
; f.y = 2 cos
2
x – 3 cos2x;
g.y = 3 – 2
xsin
; h.y = cosx + cos ( x -
)
3
;
i.y = sinx – cosx; j.y = 2 sin2x – cos2x; k.
22
5 2cos siny x x
;
l.y = 3 – 4sinx; m.y = 2 –
xcos
; n.y = 2 cos ( x +
3)
3
;
o.y = 4 sin
x
; p.
2
u v k
uv
u v k
tan tanu v u v k
cot cotu v u v k
Công thức nghiệm đặc biệt.
sin 0u u k
tan 0u u k
u u k
cos 0
2
u u k
cot 0
2
u u k
cos 1 2u u k
cot 1
4
u u k
cot 0 cos 0 / 2u u u k
Nếu bấm shift sin, shift cos, shift tan, mà ra giá trị “xấu” thì dùng
arcsin, arcos, arctan.
Chuyển từ sin sang cos, cos sang sin, tan sang cot hay cot sang tan thì
ta sử dụng công thức “PHỤ CHÉO”.
Làm mất dấu trừ:
sin( ) sin[ ( )]
cos( ) cos[ ( )]
tan( ) tan[ ( )]
cot( ) cot[ ( )]
Điều kiện của tan, cot:
tanu
cotu
cos 0 / 2u u k
sin 0u u k
Chú ý
Nếu gặp
sin ua
thì tìm v để
sin sinu a v
rồi giải nhƣ
trên
Nếu góc v không “đẹp”, thì lấy
arcsinvaCác
trƣờng
hợp đặc
biệt
sin 0
sin 1 2 ( )
2
sin 1 2
2
u v k
u v k Z
u v k
Chú ý
Nếu gặp
cos ua
thì tìm v để
cos cosu a v
rồi giải nhƣ
trên
Nếu góc v không “đẹp”, thì lấy
arccosva
Đặc biệt
cos 0
2
cos 1 2 ( )
cos 1 2
(Điều kiện:
,
2
u v k
)
Chú ý
Nếu gặp
tan ua
thì tìm v để
tan tanu a v
rồi giải nhƣ
trên
Nếu góc v không “đẹp”, thì lấy
arctanva
Đặc biệt
tan 0 sin 0
tan 1 ( )
4
tan 1
4
)
Chú ý
Nếu gặp
cot ua
thì tìm v để
cot cotu a v
rồi giải nhƣ
trên
Nếu góc v không “đẹp”, thì lấy
arccotva
Đặc biệt
cot 0 cos 0
2
cot 1 ( )
4
cot 1
4
0
1
sin 2 30
2
x
00
sin 2 30 sin( 30 )x
0 0 0
0 0 0 0
2 30 30 360
2 30 180 ( 30 ) 360
xk
xk
0 0 0
0 0 0 0
2 30 30 360
2 180 ( 30 ) 30 360
xk
.
b.
2
cos 2 cos2 0
3
xx
Giải:
2
cos 2 cos2 0
3
xx
2
cos 2 cos2 0
3
2
42
3
x k v
xk
62
k
x
.
c.
0
tan(45 ) tan3 0xx
(1)
Giải: ĐK:
0 0 0 0 0
00
2 45 180xk
0
0
45
90
2
xk
d.
2
cot 2 3x
(2)
Giải: (2)
cot2 3x
TH1:
cot2 3x
1
tan2
3
x
0
tan2 tan30x
00
sin(2 30 ) sin(45 2 )xx
00
sin(2 30 ) sin( 45 2 )xx
f.
00
cos(2 30 ) cos(45 2 ) 0xx
Giải:
00
cos(2 30 ) cos(45 2 )xx
0 0 0
cos(2 30 ) cos 180 (45 2 )xx
00
cos(2 30 ) cos(135 2 )xx
cos cos 2
32
xx
h.
(1 2sin2 )(3 2cos ) 0xx
Giải:
(1 2sin2 )(3 2cos ) 0xx
1 2sin2 0
3 2cos 0
x
0
1
sin2 sin2 sin( 30 )
2
xx
Bài 3: (sinu=a, cosu=a, tanu=a, cotu=a)
tusachvang.net
THPT ERNST THÄLMANN GV. LÊ QUỐC HUY
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015 Lưu hành nội bộ lớp Trang 16
a.
0
2sin( 30 ) 2 0x
; b.
1 2cos( 2 ) 2
4
x
0
cot 3 45 3 0 x
; h.
1
tan 3
2
3
x
;
i.
0
3cot 135 3 x
; j.
2sin 3 3 0
4
x
;
k.
4
x
; p.
tan 2 70 3
o
x
;
q.
01)
4
tan(3
x
; r. 2cos (3x – 20
o
) +
03
s.
0
2sin 2 30 3 0 x
; t.
3cot( 20 ) 3 0
3
o
x
;
c.
00
tan(45 ) tan(3 45 ) 0xx
; d.
cot( ) cot(3 ) 0
36
xx
Bài 6: (Phụ chéo)
tusachvang.net
THPT ERNST THÄLMANN GV. LÊ QUỐC HUY
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015 Lưu hành nội bộ lớp Trang 17
a.
0
sin( 120 ) cos3 0xx
; b.
cos2 sin( ) 0
4
xx
;
c.
tan( 2 ) cot( ) 0
34
Bài 8: (Trƣờng hợp nghiệm đặc biệt)
a.
0
sin(2 40 ) 0x
; b.
cos(3 ) 0
4
x
; c.
tan( ) 0
3
x
;
d.
cot( ) 0
4
x
; e.
2
sin(3 ) 1
3
x
tan(135 3 ) 1x
; l.
3
cot(2 ) 1
4
x
;
Bài 9: (Vô nghiệm)
a.
0
sin( 70 ) 2x
; b.
2cos3 3 0x
; c.
5 4sin( ) 0
3
x
;
d.
cos( ) 4 0
4
x
; e.
2 os2 3 0cx
; f.
x
;
e.
5cos2 4 0x
; f.
0
3sin 2 45 2 x
;
tusachvang.net
THPT ERNST THÄLMANN GV. LÊ QUỐC HUY
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015 Lưu hành nội bộ lớp Trang 18
g.
3tan2 5 0x
; h.
0
6 3cot( 135 ) 12x
Bài 11: (Lấy căn hoặc hạ bậc)
a.
2
3
sin 2
4
x
; b.
20
1
00
tan 30 .cos 2 150 0xx
;
e.
3tan 3 2sin 1 0xx
; f.
sin3 1 2 sin 0xx
;
g.
2
sin3 1 cos 2 0xx
; h.
5
sin 2 cos 7 0xx
;
i.
02
cos(2 30 ) 1 cos 5 0xx
; j.
2
(tan 4 1)cos 0xx
; h.
tan cot2 0
3
xx
;
i.
tan cot2 0
3
xx
; j.
cot 2 .tan 3 1
34
xx
phương trình đưa về được bậc hai theo một
hàm số lượng giác:
Dạng:
2
0( 0)at bt c a
với
sin ,cos ,tan ,cott u u u u
.
Giải nhƣ giải phƣơng trình bậc hai, chú ý điều kiện
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
a.
2
2sin 5sin 3 0xx
Giải:
Đặt
sin ( 1 1)t x t
, ta có
2
2 5 3 0tt
1( )
3
()
2
t nhaän
t loaïi
cos 3(loaïi)
x
x
.
Ta có
cos 1 2x x k
.
Bài 14.
a.
2
3sin 3 5sin3 2=0xx
; b.
2
2cos 2 5cos2 3 0 xx
;
c.
2
tan ( ) 4tan( ) 3 0
33
xx
2cos 3 3sin3 3xx
;
tusachvang.net
THPT ERNST THÄLMANN GV. LÊ QUỐC HUY
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015 Lưu hành nội bộ lớp Trang 20
e.
2
sin cos +1=0xx
; f.
22
3
sin 2 2cos 0
4
xx
;
g.
2
3cos 6 8cos3 sin3 4 0x x x
; h.
2
2cos 3sin .xx
;
i.
2
6cos 5sin 2 0xx
.
Bài 16. (Chứa
cos2 ,cos ; cos2 ,sinu u u u
) :
sin
x
x
; d.
2
3
tan 5
cos
x
x
; e.
tan2 cot2 2xx
Bài 18. Chứa
2 2 2 2
cos ,sin ,cos cos ,sin ,sinu u u u u u
:
a.
22
cos sin 3cos 4 0x x x
; b.
22
2sin cos sin 3x x x
;
Bài 19. Chứa
22
a b c
Cách giải: Chia 2 vế cho
22
ab
, ta đƣợc
2 2 2 2 2 2
sin cos (1)
a b c
uu
a b a b a b
tusachvang.net
THPT ERNST THÄLMANN GV. LÊ QUỐC HUY
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015 Lưu hành nội bộ lớp Trang 21
Sau đó tìm góc
để
2 2 2 2
cos ,sin
ab
a b a b
.
Khi đó:
2 2 2 2
cos60 sin(2 10 ) sin60 cos(2 10 )
2
xx
00
1
sin 2 10 60
2
x
00
sin 2 70 sin30x
0 0 0
0 0 0 0
2 70 30 360
2 70 180 30 360
xk
xk
; f.
2 cos4 6sin4 2xx
;
g.
cos2 3sin2 2xx
; h.
00
2 3cos(30 ) sin(30 ) 0xx
;
i.
22
3cos( ) 3sin( ) 3
33
xx
.
tusachvang.net
THPT ERNST THÄLMANN GV. LÊ QUỐC HUY
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015 Lưu hành nội bộ lớp Trang 22
Vấn đề 4: [Đọc thêm]Phương trình đẳng
cấp bậc hai
Dạng:
22
sin sin cos cosa u b u u c u d
Giải:
2 2 2 2
5sin 2sin2 3cos 2 5sin 4sin cos 3cos 2x x x x x x x
TH1:
cos 0x
:
22
sin 1 cos 1 0 1xx
.
Thay vào phƣơng trình ta có:
5.1 4.sin .0 3.0 2x
(vô lý)
TH2:
cos 0x
: Chia cả hai vế phƣơng trình cho
2
cos x
:
22
2 2 2 2
sin sin cos cos 2
5 4 3
cos cos cos cos
x x x x
x x x x
b.
22
4sin 3 6 3sin3 .cos3 2cos 3 4x x x x
Giải:
TH1:
cos3 0x
:ta có
2
sin 3 1x
. Thay vào đƣợc: 4=4 (đúng).
Giải
cos3 0 3
6 3 tan3 2 4x
6 3 tan3 6x
61
tan3
6 3 3
x
tan3 tan
6
x
3
6 18 3
k
x k x
.
Bài 22:
a.
22
cos 3sin cos 2sin 0x x x x
; b.
22
sin (1 3)sin cos 3cos 0x x x x
22
4cos 3sin cos 3 sinx x x x
;
Vấn đề 5: Phương trình đưa về dạng
tích:
Sau những bƣớc biến đổi thích hợp ta có phƣơng trình dạng:
0
.0
0
A
AB
B
.
Mở rộng:
1
2
12
0
0
. 0
0
n
n
4
xx
; d.
2sin2 2sin4 0xx
e.
22
sin (2 ) cos 3 1
5
xx
; f.
5cos 2sin2 0xx
;
g.
tan2 2tan 0xx
; h.
2
2cos cos2 2xx
i.
2
2sin 3cos2 2xx
; j.cos3x – cos4x + cos5x = 0
k.
sin7 sin3 cos5x x x
; l.
s.
sin 2sin3 sin5x x x
t.
cos5 .cos cos4x x x
u.
1
sin .sin2 .sin3 sin4
4
x x x x
; v.
4 4 2
1
sin cos cos 2
2
x x x
Vấn đề 6: [Nâng cao] Phương trình đối
xứng:
Dạng:
(sin cos ) sin .cos 0 (1)a x x b x x c
Cách giải: Đặt
sin cos 2sin , 2 2
4
t x x x t
.
e.
3 sin cos sin .cos 3x x x x
; f.
sin cos 3sin .cos 1x x x x
;
g.
2 sin cos 10sin .cos 2x x x x
; h.
sin cos 3sin .cos 1x x x x
tusachvang.net
THPT ERNST THÄLMANN GV. LÊ QUỐC HUY
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015 Lưu hành nội bộ lớp Trang 25
i.
4 sin cos 6sin .cos 7 0x x x x
; Chƣơng 2. TỔ HỢP- XÁC SUẤT
CHỦ ĐỀ 1: HAI QUI TẮC ĐẾM- HOÁN
VỊ, TỔ HỢP, CHỈNH HỢP.
Vấn đề 1: Hai qui tắc đếm:
Qui tắc cộng
Qui tăc nhân
Đặc
điểm
Một công việc có thể
cách thực hiện
Giai đoạn 1: có
1
m
cách thực
hiện
Giai đoạn 1: có
2
m
cách thực
hiện
…
Giai đoạn n: có
n
m
cách thực
hiện
Tổng
số cách
1
m
+
2
m
+…
n
m
1
n
Xong
công
việc
TH1
TH2
THn
Xong công việc
tusachvang.net