TÀI LIỆU HỌC TẬP
MÔN TOÁN 11
HK1
Họ và tên HS:…………………………..……….Lớp:….....
Năm học 2014-2015
-Lƣu hành nội bộ-
THPT ERNST THÄLMANN
GV. LÊ QUỐC HUY
MỤC LỤC
Chƣơng 1. PHƢƠNG TRÌNH LƢỢNG GIÁC .............................. 6
CHỦ ĐỀ 1: HÀM SỐ LƢỢNG GIÁC. ............................................... 8
Vấn đề 1: Tìm TXĐ của các hàm số lƣợng giác: ............................... 8
Vấn đề 2: Tìm GTLN- GTNN của các hàm số lƣợng giác: ............... 10
CHỦ ĐỀ 2: PHƢƠNG TRÌNH LƢỢNG GIÁC ................................. 10
Vấn đề 1: Phƣơng trình lƣợng giác cơ bản: .................................... 12
Vấn đề 2: Phƣơng trình bậc hai hoặc phƣơng trình đƣa về đƣợc bậc hai
theo một hàm số lƣợng giác: ............................................................ 19
Vấn đề 3: Phƣơng trình cổ điển (bậc nhất theo sin, cos): ................. 20
Vấn đề 4: [Đọc thêm]Phƣơng trình đẳng cấp bậc hai ...................... 22
Vấn đề 5: Phƣơng trình đƣa về dạng tích:...................................... 23
Vấn đề 6: [Nâng cao] Phƣơng trình đối xứng: ................................ 24
Chƣơng 2. TỔ HỢP- XÁC SUẤT ................................................ 25
CHỦ ĐỀ 1: HAI QUI TẮC ĐẾM- HOÁN VỊ, TỔ HỢP, CHỈNH HỢP.
Chƣơng 4: PHÉP DỜI HÌNH- PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG
MẶT PHẲNG ............................................................................... 54
CHỦ ĐỀ 1: PHÉP TỊNH TIẾN: ....................................................... 55
CHỦ ĐỀ 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC: ............................................. 57
CHỦ ĐỀ 3: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM:............................................... 59
CHỦ ĐỀ 4: PHÉP VỊ TỰ: ............................................................... 60
CHỦ ĐỀ 5: PHÉP QUAY. ............................................................... 62
BÀI TỔNG HỢP: ........................................................................... 62
Chƣơng 5: QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN . 64
CHỦ ĐỀ 1: GIAO TUYẾN, GIAO ĐIỂM ......................................... 67
Vấn đề 1: Giao tuyến của hai mặt phẳng: ...................................... 67
Vấn đề 2: Các bài tập tìm giao tuyến bằng cách tìm phƣơng giao tuyến:
.................................................................................................... 69
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015
Lưu hành nội bộ lớp
Trang 3
THPT ERNST THÄLMANN
GV. LÊ QUỐC HUY
Vấn đề 3: Giao điểm của đƣờng thẳng với mặt phẳng: .................... 69
CHỦ ĐỀ 2: QUAN HỆ SONG SONG .............................................. 72
Vấn đề 1: Đƣờng thẳng song song với đƣờng thẳng:....................... 72
Vấn đề 2: Đƣờng thẳng song song với mặt phẳng:.......................... 73
Vấn đề 3: Mặt phẳng song song với mặt phẳng: ............................. 74
Đề số 3 ...................................................................................... 89
Đề số 4 ...................................................................................... 89
Đề số 5 ...................................................................................... 90
Đề số 6 ...................................................................................... 91
Đề số 7 ...................................................................................... 91
Đề số 8 ...................................................................................... 92
Đề số 9 ...................................................................................... 92
Đề số 10 .................................................................................... 93
Đề số 11 .................................................................................... 94
Phụ lục 4: ĐỀ THI HK1 các năm trƣớc.............................................. 94
Đề thi HK 1 năm 2008- 2009 ....................................................... 94
Đề thi HK 1 năm 2009- 2010 (đề A) ............................................. 95
Đề thi HK 1 năm 2010- 2011 (đề A) ............................................. 95
Đề thi HK 1 năm 2011- 2012 (đề A) ............................................. 96
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015
Lưu hành nội bộ lớp
Trang 5
THPT ERNST THÄLMANN
GV. LÊ QUỐC HUY
Chƣơng 1. PHƢƠNG TRÌNH LƢỢNG
GIÁC
HỆ THỨC CƠ BẢN
cos
NHẤT CẢ- NHÌ SIN
TAM TAN COT- TỨ COS
cos( x) cos x;
CUNG ĐỐI
tan( x) tan x;
sin( x) sin x;
cot( x) cot x.
CUNG BÙ
tan( x) tan x;
cos( x) cos x;
sin( x) sin x;
cot( x) cot x.
CUNG HƠN KÉM
tan( x) tan x;
cos( x) cos x;
cot( x) cot x
sin( x) sin x;
CUNG PHỤ
GHI NHỚ: cos ĐỐI, sin BÙ, tan cot , phụ CHÉO.
CÔNG THỨC CỘNG
sin(a b) sin a cos b cos a sin b ;
tan a tan b
.
tan(a b)
1 tan a tan b
cos(a b) cos a cos b sin a sin b ;
GHI NHỚ:
Sin thì sincos cossin
Cos thì coscos sinsin dấu trừ
CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI
sin 2a 2sin a.cos a ;
cos 2a cos 2 a sin 2 a
2 tan a
2 cos 2 a 1
;
tan 2a
2
1 tan a
1 2sin 2 a.
CÔNG THỨC HẠ BẬC
1 cos2a
1 cos2a
;
;
sin 2 a
tan 2 a
2
a b .
sin a sin b 2cos
sin
2
2
sin a sin b 2sin
GHI NHỚ:
Cos cộng cos bằng 2coscos; cos trừ cos ngược dấu 2sinsin;
sin cộng sin bằng 2sincos, sin trừ sin bằng 2cossin
CÔNG THỨC TÍCH THÀNH TỔNG
cos a.cos b
1
cos(a b) cos(a b)
2
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015
Lưu hành nội bộ lớp
Trang 7
THPT ERNST THÄLMANN
sin a.sin b
Tập giá trị : [ 1;1] ;
Tập xác định: D= ;
Tập giá trị : [ 1;1] ;
Tính chẵn lẻ: Lẻ;
Tuần hoàn với chu kỳ T= 2
Hàm số tan: Hàm số y tan x
Tính chẵn lẻ: Chẵn;
Tuần hoàn với chu kỳ T= 2
Hàm số cot: Hàm số y cot x
Tập xác định:
Tập xác định:
D R \ k , k Z ;
2
D R \ k , k Z ;
Tập giá trị: ;
Tính chẵn lẻ: Lẻ;
Tuần hoàn với chu kỳ T=
Tập giá trị: ;
B
B
B 0
i vi cỏc hm s lng giỏc cn chỳ ý thờm min xỏc nh ca
tan, cot.
y
A
xỏc nh B 0 ;
y
Vớ d 1: Tỡm min xỏc nh ca hm s: y
Gii:
3sin x 2
2sin 5x 1
Hm s cú ngha
5 x 6 k
1
2sin 5 x 1 sin 5 x
2
5 x k
Bi 1: Tỡm min xỏc nh ca cỏc hm s:
a. y
1 sin x
;
cos x
d. y = cot ( 3x
);
4
1 sin x
;
1 sin x
2x
);
e.y = sin (
x 1
b. y
Ti liu hc tp Toỏn 11-HK1/2014/2015
c. y tan(2 x
f.y = cot (
Lu hnh ni b lp
);
3
GV. LÊ QUỐC HUY
tan x
;
sin x 1
cot x
l.y =
;
cos x 1
3
;
sin 3x sin x
sin x 2
m.y =
;
cos x 1
h. y
j.y =
1 cos x
;
p.y = sin
sin 2 x
2
f.y = 2 cos2x – 3 cos2x;
);
3
g.y = 3 – 2 sin x ;
h.y = cosx + cos ( x -
i.y = sinx – cosx;
j.y = 2 sin2x – cos2x;
k. y 5 2cos 2 x sin 2 x ;
l.y = 3 – 4sinx;
m.y = 2 –
n.y = 2 cos ( x +
o.y = 4 sin
x;
cos x ;
3
tan u 0 u k
sin u 1 u
2
k 2
sin u 1 u
cos u 0 u
2
k 2
k
2
cos u 1 u k 2
cos u 1 u k 2
tan u 1 u
Chú ý:
Giải cot u a (vôùi a 0) ta biến đổi thành tan u 1/ a rồi dùng máy
tính bấm shift tan ( 1/ a ) suy ra góc ,chuyển thành tan u tan v . Còn
cot u 0 cos u 0 u / 2 k
Nếu bấm shift sin, shift cos, shift tan, mà ra giá trị “xấu” thì dùng
arcsin, arcos, arctan.
Chuyển từ sin sang cos, cos sang sin, tan sang cot hay cot sang tan thì
ta sử dụng công thức “PHỤ CHÉO”.
Làm mất dấu trừ:
sin(...) sin[ (...)]
cos(...) cos[ (...)]
tan(...) tan[ (...)]
cot(...) cot[ (...)]
Điều kiện của tan, cot:
tan u
cot u
cos u 0 u / 2 k
sin u 0 u k
Nhớ: Cô tang thì khác k /Còn tan chẳng phải nghĩ gì mất công/90
cộng với nửa vòng…là xong!
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015
Lưu hành nội bộ lớp
Trang 11
THPT ERNST THÄLMANN
2
sin u 1 u k 2
2
sin u sin v sin u sin(v)
Phƣơng trình cos u cos v .
Cách
giải
Chú ý
u v k 2
cos u cos v
k Z
u v k 2
Nếu gặp cos u a thì tìm v để cos u a cos v rồi giải nhƣ
trên
Nếu góc v không “đẹp”, thì lấy v arccos a
Đặc biệt
Làm mất
dấu trừ
cos u 0 u 2 k
k )
2
Nếu gặp tan u a thì tìm v để tan u a tan v rồi giải nhƣ
trên
Nếu góc v không “đẹp”, thì lấy v arctan a
Đặc biệt
tan u 0 sin u 0 u k
tan u 1 u k
(k Z )
4
tan u 1 u k
4
Làm mất
dấu trừ
tan u tan v tan u tan(v)
Phƣơng trình cot u cot v .
cot u cot v u v k k Z
Cách
Giải:
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015
Lưu hành nội bộ lớp
Trang 13
THPT ERNST THÄLMANN
GV. LÊ QUỐC HUY
2sin 2 x 300 1 0 sin 2 x 300
sin 2 x 300 sin(300 )
1
2
2 x 300 300 k 3600
2 x 300 300 k 3600
0
cos 2 x 0
2
2
cos 2 x 0 cos 2 x cos 2 x 0
3
3
2
2
2 x 3 2 x k 2
k
0 x 3 k 2 (vô lý)
.
x
6
2
2
2
2 x
450 x 3x k1800
0
45
2 x 45 k180 x
k 900
2
0
0
d. cot 2 2 x 3 (2)
Giải: (2) cot 2 x 3
TH1:
cot 2 x 3 tan 2 x
1
3
tan 2 x tan300
2 x 300 k1800 x 150 k 900
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015
Lưu hành nội bộ lớp
Trang 14
g. sin 2 x cos x 0
3
Giải: sin 2 x cos x cos x sin 2 x
3
3
cos x cos 2 x ........
3
2
........
h. (1 2sin 2 x)(3 2 cos x) 0
Giải:
1 2sin 2 x 0
1 2sin 2 x 0
(1 2sin 2 x)(3 2 cos x) 0
b. 1 2 cos( 2 x ) 2 ;
4
3 3tan(3x 600 ) 0 ; d. 3 3 cot(4 x ) 4 ;
4
2
e. sin 2 x
;
6
2
f. cos x 450
g. cot 3x 450 3 0 ;
h. tan 3x 1 ;
2
i. 3cot x 1350 3 ;
j. 2sin 3x 3 0 ;
2
3
4
o. 2sin(2 x ) 1 0 ;
4
3
;
2
3
4
n. 2cos 3x 1 3 0 ;
r. 2cos (3x – 20o ) +
3 0
x
t. 3cot( 20o ) 3 0
3
Bài 4:(sinu=sinv, cosu=cosv, tanu=tanv, cotu=cotv)
c. tan(450 x) tan(3x 450 ) 0 ; d. cot( x ) cot(3x ) 0
3
6
Bài 6: (Phụ chéo)
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015
Lưu hành nội bộ lớp
Trang 16
THPT ERNST THÄLMANN
GV. LÊ QUỐC HUY
b. cos2 x sin( x ) 0 ;
4
a. sin( x 1200 ) cos3x 0 ;
c. tan( 2 x ) cot( x ) 0 ;
d. cot(2 x 1350 ) tan( x 1200 ) 0
3
4
4
e. sin(3x
g. tan(
2
7x) 1;
3
j. cos(5x 300 ) 1 ;
c. tan( x ) 0 ;
3
2
) 1;
3
h. cot(2 x 100 ) 1 ;
f. cos( 5x ) 1 ;
3
a. 3sin(2 x 400 ) 2 ;
b. 1 3cos( x ) 0 ;
4
d. 2 cot(2 x ) 4 0 ;
4
c. 4 tan( 3x ) 0 ;
3
e. 5cos 2 x 4 0 ;
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015
f. 3sin 2 x 450 2 ;
Lưu hành nội bộ lớp
Trang 17
THPT ERNST THÄLMANN
GV. LÊ QUỐC HUY
g. 3tan 2 x 5 0 ;
h. 6 3cot( x 1350 ) 12
e. 3tan x 3 2sin x 1 0 ;
f. sin 3x 1 2 sin x 0 ;
g. sin 3x 1 cos 2 2 x 0 ;
h. sin5 2 x cos x 7 0 ;
i. cos(2 x 300 ) 1 cos2 5x 0 ;
j. (tan2 4 x 1)cos x 0 ;
Bài 13: (Tổng hợp)
a. cos 2 x cos(1200 2 x) 0 ;
b. cos 4 x cos3x 0 ;
c. sin 2 x sin(450 4 x) 0 ;
d. sin 2 x sin 4 x 0 ;
e. tan 3x.cot 5x 1 ;
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015
j. cot 2 x .tan 3 x 1 ;
3
4
l. sin(3x
5
) cos( 3x ) 0 ;
6
4
n.sin3x – cos2x = 0;
p.tan (
4
x) cot 2 x ;
b. sin2 x 4 cos x 4 0
Giải: sin2 x 4 cos x 4 0 1 cos2 x 4 cos x 4 0
cos x 1(nhaän)
cos2 x 4 cos x 3 0
.
cos
x
3(loaï
i
)
Ta có cos x 1 x k 2 .
Bài 14.
a. 3sin 2 3x 5sin 3x 2=0 ;
b. 2cos2 2 x 5cos 2 x 3 0 ;
c. tan2 ( x ) 4 tan( x ) 3 0 ; d. cot 2 x 1 3 cot x 3 0 ;
3
e. sin 2 x cos x+1=0 ;
f. sin 2 2 x 2cos 2 x
g. 3cos 2 6 x 8cos3 xsin 3 x 4 0 ;
h. 2cos2 x 3sin x. ;
3
0;
4
i. 6cos2 x 5sin x 2 0 .
Bài 16. (Chứa cos2u,cos u ; cos2u,sin u ) :
a. cos2 x 4sin x 5 ;
c. 1 cos4 x cos2 x ;
e. 3cos2 x sin x 4 0 ;
b. 2cos2 x 1 cos x ;
d. cos4 x cos2 x 2 0 ;
f. cos2x+9cos x+5=0 ;
a. cos2 x cos2 x 4sin x 3 ;
Bài 20.
a. 2sin2
x
3cos2 x 5 0 ;
2
b. cos2 x sin2 x 1 2cos x
b. 2 cos2
x
sin2 x 0 .
2
Vấn đề 3: Phương trình cổ điển (bậc nhất
theo sin, cos):
Dạng: a sin u b cos u c .
Điều kiện có nghiệm: a2 b2 c2
Cách giải: Chia 2 vế cho a 2 b2 , ta đƣợc
a
b
c
sin u
cos u
(1)
a 2 b2
a 2 b2
a 2 b2
Tài liệu học tập Toán 11-HK1/2014/2015
c
a 2 b2
Ví dụ: Giải phương trình sin(2 x 100 ) 3 cos(2 x 100 ) 1
Giải: a 1; b 3; c 1 a 2 b2 12 ( 3)2 4 12 c2
Chia hai vế cho
a 2 b2 2 ta được:
1
3
1
sin(2 x 100 )
cos(2 x 100 )
2
2
2
cos 600 sin(2 x 100 ) sin 600 cos(2 x 100 )
0
0
sin 2 x 10 60
1
2
360
x
110
k
180
Bài 21 : a. sin x 3 cos x 2 ;
b. 3cos 2 x 3 sin 2 x 3 ;
d. sin(3x ) 1 3 cos(3x ) 0 ;
c. cos x sin x 2 ;
3
e. 2 sin 3x 6 cos 3 x 2 0 ;
4
4
g. cos 2 x 3 sin 2 x 2 ;
TH2: cos u 0 : Chia 2 vế cho cos2 u , đƣa phƣơng trình về phƣơng
d
trình bậc hai theo tan u với chú ý
d 1 tan 2 u
2
cos u
Xem ví dụ minh họa sẽ rõ hơn.
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
a. 5sin2 x 2sin 2 x 3cos2 x 2
Giải:
5sin2 x 2sin2 x 3cos2 x 2 5sin2 x 4sin x cos x 3cos2 x 2
TH1: cos x 0 : sin2 x 1 cos2 x 1 0 1 .
Thay vào phƣơng trình ta có: 5.1 4.sin x.0 3.0 2 (vô lý)
TH2: cos x 0 : Chia cả hai vế phƣơng trình cho cos2 x :
sin2 x
sin x cos x
cos2 x
2
5
4
3
2
2
2
cos x
cos x
cos x cos2 x
6
3
Lưu hành nội bộ lớp
Trang 22
THPT ERNST THÄLMANN
GV. LÊ QUỐC HUY
TH2: cos3x 0 : Chia 2 vế cho cos2 3x ta đƣợc
sin2 3x
sin 3x.cos3x
cos2 3x
4
4
6 3
2
2
2
2
cos 3x
cos 3x
cos 3x cos2 3x
.
3
Bài 22:
a. cos2 x 3sin x cos x 2sin2 x 0 ;
b. sin2 x (1 3)sin x cos x 3 cos2 x 0 ;
c. 5sin2 x 2sin 2 x 2 3cos2 x 0 ; d. sin2 2 x sin 4 x 2 cos2 2 x
1
;
2
e. 3sin2 3x 3 sin3x.cos3x cos6 x 1 0 ; f. 2sin 2 2x sin 2x cos 2x cos2 2x 2
g. 2sin 2 3x sin3x cos3x 3cos2 3x 0 ;
i. 2cos2 x 3 3 sin 2 x 4sin 2 x 4 ;
h. 4sin 2 x 2sin 2 x 3cos2 x 1 ;
j. 4cos2 x 3sin x cos x 3 sin 2 x ;
Vấn đề 5: Phương trình đưa về dạng
tích:
Sau những bƣớc biến đổi thích hợp ta có phƣơng trình dạng:
A 0
A.B 0
.
B
) cos2 2 x 0 ;
d. 2sin 2 x 2 sin 4 x 0
f. 5cos x 2sin 2x 0 ;
e. sin2 (2 x ) cos2 3x 1 ;
5
g. tan2 x 2tan x 0 ;
h. 2 cos2 x cos2 x 2
i. 2sin2 x 3cos2 x 2 ;
j.cos3x – cos4x + cos5x = 0
k. sin 7 x sin3 x cos5 x ;
l. cos2 x sin2 x sin3x cos4 x
3x
;
2
o. cos2 x.cos x 1 sin2 x.sin x ;
2
q.sin2(x +
) sin 2 (2 x ) 0 ;
3
Cách giải: Đặt t sin x cos x 2 sin x
suy ra t 2 1 2sin x cos x nên ta có sin x cos x
, 2 t 2
4
t 2 1
.
2
Sau đó thay vào phƣơng trình (1), đƣợc một phƣơng trình theo ẩn t, giải tìm t,
từ đó giải tìm x.
Bài 24:
a. sin x cos x 2sin x.cos x 1 0 ;
b. 3 sin x cos x 4sin x.cos x 0 .
c. 12 sin x cos x
2sin x.cos x 12
e. 3 sin x
3sin x.cos x
Lưu hành nội bộ lớp
1;
1
Trang 24
THPT ERNST THÄLMANN
i. 4 sin x
cos x
GV. LÊ QUỐC HUY
6sin x.cos x
7
0;
Chƣơng 2. TỔ HỢP- XÁC SUẤT
CHỦ ĐỀ 1: HAI QUI TẮC ĐẾM- HOÁN
VỊ, TỔ HỢP, CHỈNH HỢP.
Vấn đề 1: Hai qui tắc đếm:
Qui tắc cộng
Một công việc có thể
Giai đoạn n: có mn cách thực
Đặc
điểm
Tổng
số cách
cách thực hiện
hiện
m1 + m2 +… mn
m1 . m2 … mn
TH1
Mô
hình
TH2
Xong công việc
Giai
đoạn
1
Giai