L
L
u
u
a
a
ä
ä
n
nv
v
a
a
ê
ê
n
nt
t
o
o
á
á
t
t
h
o
o
ù
ù
a
a
1
1
9
9
9
9
7
7
-
-
2
2
0
0
0
0
2
2
.
s
sN
N
G
G
U
U
Y
Y
E
E
Ã
Ã
N
NQ
Q
U
U
O
O
Á
Á
C
L
L
u
u
a
g
h
h
i
i
e
e
ä
ä
p
pK
K
S
S
X
X
D
Dk
k
h
h
o
o
ù
G
G
V
V
H
H
D
D
:
:T
T
h
h
.
.
s
s
T
H
H
O
O
Â
Â
N
N
G
G
SVTH: HUỲNH THIỆN HẢI Tr.2 PHẦN KIẾN TRÚCCHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ KIẾN TRÚC CÔNG
TRÌNH
“ NHÀ Ở TẬP THỂ CAO CẤP”
I/ TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC :
- Công trình mang tên “NHÀ Ở TẬP THỂ CAO CẤP” được xây dựng ở khu
vực A quận1, Tp Hồ Chí Minh .
- Chức năng sử dụng của công trình làø căn hộ cho thuê hoặc bán .
- Công trình có tổng cộng 13 tầng kể cả tầng thượng . Tổng chiều cao của
công trình là 46.9m . Khu vực xây dựng rộng, trống, công trình đứng riêng lẻ . Mặt
đứng chính của công trình hướng về phía BẮC, xung quanh được trồng cây, vườn
hoa tăng vẽ mỹ quan cho công trình .
- Kích thước mặt bằng sử dụng 32m×31m , công trình được xây dựng trên
khu vực đòa chất đất nền tương đối tốt.
II/. ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU Ở TPHCM : đặc điểm khí hậu thành phố Hồ Chí Minh
được chia thành hai mùa rõ rệt
- Hướng gió Tây Nam và Đông Nam có vận tốc trung bình : 2,15 m/s
- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 , ngoài ra còn có gió
Đông Bắc thổi nhẹ
- Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chòu ảnh hưởng của gió bão .
III/. PHÂN KHU CHỨC NĂNG :
L
L
u
u
a
a
ä
ä
n
nv
v
a
a
ê
ê
n
nt
t
D
Dk
k
h
h
o
o
ù
ù
a
a
1
1
9
9
9
9
7
7
-
-
2
2
0
0
0
0
T
T
h
h
.
.
s
sN
N
G
G
U
U
Y
Y
E
E
Ã
Ã
N
NQ
Q
2
), lầu(88m
2
)
- Căn hộ B với diện tích (70m
2
)
- Căn hộ C với diện tích trệt(80m
2
), lầu(64m
2
)
- Căn hộ D với diện tích (160m
2
)
- Căn hộ E với diện tích trệt(72m
2
), lầu(63m
2
)
- Công trìnn có 4 thang máy và 2 thang bộ, tay vòn bằng hợp kim, ngoài ra
còn các cầu thang nội bộ.
IV/. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC :
- Hệ thống điện : hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và
sàn , có hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết .
- Hệ thống cấp nước : nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành
phố kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm
và được bơm lên hồ nước mái . Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình
- Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh , sau
nv
v
a
a
ê
ê
n
nt
t
o
o
á
á
t
tn
n
g
g
h
h
i
1
9
9
9
9
7
7
-
-
2
2
0
0
0
0
2
2
G
U
U
Y
Y
E
E
Ã
Ã
N
NQ
Q
U
U
O
O
Á
Á
C
CT
T
H
H
O
Luận văn tốt nghiệp KSXD khóa 1997-2002 GVHD: Th.s NGUYỄN QUỐC THÔNG
SVTH: HUỲNH THIỆN HẢI Tr.6 PHẦN TÍNH TOÁN SÀN
CHƯƠNGII: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
I- Cấu tạo sàn:
1> Chọn sơ bộ tiết diện:
- Chiều dày h
b
= cml 12)
20x40cm và 15x30cm
2> Sơ đồ tính :
Theo cách chọn như trên thì phần lớn 3≥
b
d
h
h
nên ta chọn loại bản ngàm
L2
L1
M1
M2
MII
MII
MI
MI
3> Tải trọng tác dụng:
Tải trọng tác dụng lên ô bản gồm tónh tải và hoạt tải
a) Tónh tải :
* Sàn vệ sinh :
Luận văn tốt nghiệp KSXD khóa 1997-2002 GVHD: Th.s NGUYỄN QUỐC THÔNG
SVTH: HUỲNH THIỆN HẢI Tr.7 PHẦN TÍNH TOÁN SÀN
Gạch men δ=1cm, γ=1800kg/cm2
Vữa lót δ=1.5cm, γ=1800kg/cm2
BT nhồi δ=10cm, γ=2000kg/cm2
Vữa tô δ=1cm, γ=1800kg/cm2
* Sàn thường
Gạch men δ=1cm, γ=1800kg/cm2
Vữa lót δ=1.5cm, γ=1800kg/cm2
Vữa tô δ=1cm, γ=1800kg/cm2
Thành Phần
((kg/m
3
) Tải tiêu
chuẩn(kg/m
2
)
Hệ số an
toàn
Tải tính
toán(kg/m
2
)
Gạch men lát nền ∗=1cm 1800 18 1.2 21.6
Vữa lót ∗=1.5cm 1800 27 1.3 35.1
Đan BTCT
∗
=12cm 2500 300 1.1 330
Vữa trát ∗=1cm 1800 18 1.3 23.4
∑
3.408
=400(kg/m
2
)
p
tt
=400x1.2=480(kg/m
2
)
4> Nội lực :
Tính bản sàn theo sơ đồ đàn hồi
Gọi l
1
, l
2
lần lượt là cạnh ngắn và cạnh dài của các ô bản. Ta xét tỷ số
l
2
/l
1
.
- Nếu l
2
/l
1
≥
2 : Sàn được tính theo loại bản dầm cắt từng lát có bề
rộng 1m theo phương cạnh ngắn để tính
- Nếu l
2
=k
i1
xP
- Moment ở gối theo phương cạnh ngắn: M
iII
=k
i2
xP
Trong đó I=1,2,3,… là chỉ số loại ô bảng
b> Tính bản dầm (theo loại bản 1 phương)
Luận văn tốt nghiệp KSXD khóa 1997-2002 GVHD: Th.s NGUYỄN QUỐC THÔNG
SVTH: HUỲNH THIỆN HẢI Tr.9 PHẦN TÍNH TOÁN SÀN
Do bản chỉ làm việc chủ yếu theo phương cạnh ngắn nên chỉ cần cắt một
dải bản có bề rộng b=1m theo phương cạnh ngắn để tính
- Tải trọng tác dụng lên sàn q=g
tt
+p
tt
+ Ô bản số 1 :
q
Mnh
Mg
Mg
Moment giữa nhòp : M=ql
2
/24
Moment gối : M=ql
2
A=
0
hbR
M
n
⇒
)211(5.0 A−+=γ
Diện tích cốt thép:
F
a
=
0
hR
M
a
γ
Hàm lượng cốt thép trong bêtông được xác đònh như sau :
%100
.
%
0
x
hb
F
a
=µ
2
(m)
L2/L1Tónh Tải
q(KG/m
2
)
Hoạt Tải
p(KG/m
2
)
q+p
(KG/m
2
)
P
(KG)
S
2
9 4 4 1.00 358.3 180 538.3 8612.8
S
3
BẢNG GIÁ TRỊ CỐT THÉP & CHỌN THÉP Ở NHỊP Ô BẢN
M
IM
IIS
2
0.0179 0.0179
0.0417 0.0417 154.2 154.2
359.2 359.2
S
3
0.0204 0.0142
0.0468 0.0325 115.3 80.3 264.5 183.7
S
4
0.0179 0.0179
0.0417 0.0417 55.9 55.9 130.1 130.1
S
bản
M
1
(KG.m)
Fa
1
(cm
2
)Chọn
Thép
(:)%
M
2
(KG.m)
Fa
2
(cm
2
)
Chọn
Thép
(:)%
55.9 0.39 ∅6a200
0.2 55.85516
0.39 ∅6a200
0.2
S
7
135.7 0.95
∅6a200
0.2 74.2854 0.52
∅6a200
0.2
S
8
135.7 0.95 ∅6a200
0.2 74.2854 0.52 ∅6a200
0.2
S
9
97.4 0.68 ∅6a200
Tên ô
bản
MI
Fa1Chọn
Thép
(:)%
MII
Fa2Chọn
Thép
(:)%
S
2
359.154
2.53
∅8a200 0.36 359.2
2.53
0.20
S
7
306.185
2.15
∅6a120 0.27 169.2
1.18
∅6a200
0.20
S
8
306.185
2.15
∅6a120
0.27 169.2
1.18
∅6a200
0.20
0.20 88.8 0.62
∅6a200
0.20 BẢNG GIÁ TRỊ MOMENT & CỐT THÉP LOẠI BẢN MỘT PHƯƠNG
Tên Ô
Bản
∅6a200 0.2
S
6
1 2 718.3 119.72
0.83
∅6a200
0.2
S
12
1 3 538.3 201.86
1.41
∅6a200 0.2
S
13
1 2 718.3 119.72
0.83
∅6a200 0.2
S
14
1 1 538.3 22.43 0.16
∅6a200 0.2
S
Tên Ô
Bản
Loại ÔL1
(m)
q
(Kg/m
2
)
1.68
∅6a200 0.2
S
12
1 3 538.3 403.73
2.86
∅8a200 0.36
S
13
1 2 718.3 239.43
1.68
∅6a200 0.2
S
14
1 1 538.3 44.86 0.31
∅6a200 0.2
S
15
1 2 718.3 239.43
1.68
∅6a200 0.2
Luận văn tốt nghiệp KSXD khóa 1997-2002 GVHD: Th.s NGUYỄN QUỐC THÔNG
(KG/m2)
P
(KG)
S
2
9 4 4 1.00 358.3 180 538.3 8612.8
S
4
9 2 2 1.00 600.1 180 780.1 3120.4
S
7
9 5 6 1.20 358.3 180 538.3 16149
S
8
9 3 4 1.33 358.3 180 538.3 6459.6
S
9
9 2 3 1.50 600.1 180 780.1 4680.6
S
10
k2
M1
M2
MI
MII
S
2
0.0179
0.0179
0.0417
0.0417
154.17
154.17
359.15
359.15
755.77
524.84
S
8
0.021 0.0115
0.0474
0.0262
135.65
74.29 306.19
169.24
S
9
0.0208
0.0093
0.0464
0.0206
0.0206
89.64 40.08 199.97
88.78
S
16
0.021 0.0115
0.0474
0.0202
135.65
74.29 306.19
130.48
S
17
0.02 0.015 0.0461
0.0349
193.79
bản
M1Fa1Chọn
Thép
(:)%
M2Fa2Chọn
Thép
(:)%
S
2
154.17
1.08
∅6a200
0.3 229.3158
1.61
∅6a200
0.2
S
8
135.65
0.95
∅6a200
0.2 74.2854 0.52
∅6a200
0.2
S
9
97.356
0.68
∅6a200
0.2 43.52958
0.28
∅6a200
0.2
S
16
135.65
0.95
∅6a200
0.2 74.2854 0.52
∅6a200
0.2
S
17
193.79
1.36
∅6a200
0.2 145.341 1.01
∅6a200
∅6a120
0.30 359.15
2.53
∅6a120
0.30
S
4
130.12
0.91
∅6a200
0.2 130.12
0.91
∅6a200
0.20
S
7
755.77
1.52
∅6a200
0.2 96.42 0.67
∅6a200
0.20
S
10
509.23
3.63
∅8a120
0.47 326.21
2.30
∅6a120
0.30
S
11
199.97
1.40
∅8a150
0.41 338.16
2.38
∅6a120
0.30
BẢNG GIÁ TRỊ MOMENT & CỐT THÉP LOẠI BẢN MỘT PHƯƠNG
Tên Ô
Bản
Loại ÔL1
(m)
Q
(Kg/m2)
Giá Trò Ở Nhòp
M Fa Chọn Thép
(:)%
S
1
1 1.8 838.3 113.17 0.79 ∅6a200 0.2
1 2 718.3 119.72 0.83
∅6a200
0.2
Tên Ô
Bản
Loại ÔL1
(m)
q
(Kg/m2)
Giá Trò Ở Gối
M Fa Chọn Thép
(:)%
S
1
1 1.8 838.3 226.34 1.59
∅6a200
0.2
S
3
1 1.5 538.3 100.93 0.70
∅6a200 0.2
S
15
1 2 718.3 239.43 1.68
∅6a200 0.2
BỐ TRÍ CỐT THÉP XEM BẢN VẼ CHI TIẾT Luận văn tốt nghiệp KSXD khóa 1997-2002 GVHD: Th.s NGUYỄN QUỐC THÔNG
SVTH: HUỲNH THIỆN HẢI Tr.17 PHẦN TÍNH TOÁN CẦU THANG
CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN CẦU THANG
3000
BẬT THANG
3000
2000
1400
200
1400
2
1
165
2
1
XÂY GẠCH THẺ
ĐAN BTCT DÀY 120
1650
20003000
1800x0.165x0.3x1x1.1x0.5x10/3.4=144(kg/m)
Đá mài
2000x0.01x1x(0.3+0.165)x10/3.4=27.3(kg/m)⇒
g
1
=510.6 kg/m
- Phần chiếu nghỉ:
Vữa lót, Vữa
trát
0.
02x1.0x1800x1.2=43.2(kg/m)
Đan BTCT
0.1x1x2500x1.1=275(kg/m)
Gạch lát nền
1800x0.165x0.3x1x1.1x0.5x10/3.4=144(kg/m)
Đá mài
2000x0.01x1x(0.3+0.165)x10/3.4=27.3(kg/m)
q2=726 (kg/m)
q1 =870.6 (kg/m)
2000
1650
q2=726 (kg/m)
q1 =870.6 (kg/m)
Vế 2
3000
A
x
M
x
Gọi x là khoảng cách từ gối A đến tiết diện có M
max
:
A=
)(7.2362
5
127465.34.3870
2
)
2
(
cos
21
2
2
22
21
, với cos∀=3/3.4=0.8824
2
2
2
1
.3.493.7.2362
8824
.
0
.
2
.870
.2689
8824
.
0
2
.
. xx
x
x
x
xq
xAM
x
−=−=−=⇒
Lấy đạo hàm:
∫
=−= 0.3.493.27.2362 x
• Tính toán cốt thép cho bản thang
A=
2
0
max
hbR
M
n
=
1974.0
5
.
10
100
130
10.2829
2
2
=
x
x
⇒
889.01974.0211(5.0).211(5.0 =−+=−+= xxAxγ
⇒
F
a
=
γ
xhb
F
a
II- TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ:
Chọn dầm chiếu nghỉ tiết diện 20x30cm
2
- Sơ đồ tính như dầm đơn giản một nhòp
- Tải trọng:
+ Do phản lực bản thang:
)/(3.2049
1
3.2049
mkg
m
=
+ Do tải trọng tường :
0.1x1800x1.1x1.4=277.2(kg/m)
+ Do tải trọng bản thân dầm:
0.2x0.3x2500x1.1=165(kg/m)
⇒
Tổng tải trọng tác dụng lên dầm
q=g
1
+g
2
+g
==
hbR
M
n
⇒
923.01426.0211(5.0).211(5.0 =−+=−+= xxAxγ
⇒
F
a
=
)(25.4
5.27923.02600
10.2803
2
2
0
cm
xxhR
M
a
==
γ
⇒
24.1
5.2720
0
=0.35x130x20x27.5=25025 (kg)
Vậy k
1
xR
k
xbxh
0
< Q
max
< k
0
xR
n
xbxh
0
nên chỉ cần đặt cốt đai
Dùng đai Μ6, 2 nhánh có R
a
=2100kg/cm
2
• Tính bước đai
Với
u
1
=R
xn
f
k
7.60
25.3737
5.2720105.1
5.1
2
max
0
==
Khoảng cách đai lấy theo cấu tạo :
Luận văn tốt nghiệp KSXD khóa 1997-2002 GVHD: Th.s NGUYỄN QUỐC THÔNG
SVTH: HUỲNH THIỆN HẢI Tr.21 PHẦN TÍNH TOÁN CẦU THANG
u
ct
=
≤
cm
h
15
150
2
Vậy trong khoảng l/4 đầu 2 dầm lấy u=150mm, giữa nhòp lấy u=300mm
(Bố trí cốt thép xem bản vẽ chi tiết)
2550
DẦM 9
DẦM 5
5000
DẦM 8
4000
DẦM 6
DẦM 7
1
1
2
2
a1
SƠ ĐỒ HỒ NƯỚC
3000
2000
h
a
7000
a2
4000
5000
b
Luận văn tốt nghiệp KSXD khóa 1997-2002 GVTH: HUỲNH THIỆN HẢI
SVTH: HUỲNH THIỆN HẢI Tr.23 PHẦN TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI
MẶT BẰNG BẢN ĐÁY
2500
5000
DẦM 1
Vữa trát δ=1cm, γ=1.8 T/m2
BT nhồi chống thấm δ=10cm, γ=2 Τ/m2
Đan BTCT δ=12cm, γ=2.5 Τ/m2
Vữa trát δ=12cm, γ=1.8 Τ/m2
BẢN ĐÁY
Luận văn tốt nghiệp KSXD khóa 1997-2002 GVTH: HUỲNH THIỆN HẢI
SVTH: HUỲNH THIỆN HẢI Tr.24 PHẦN TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI
Vữa trát δ=1cm, γ=1.8 T/m2
Đan BTCT δ=12cm, γ=2.5 Τ/m2
Vữa trát δ=12cm, γ=1.8 Τ/m2
BẢN NẮP
Chiều cao tính toán:
h
0bđ
=10.5cm
h
0bn
=8.5cm
BẢN ĐÁY
• Tónh tải
g=1.8x0.01x1.2+2x0.1x1.2+2.5x0.12x1.1+1.8x0.01x1.2=0.613(T/m
2
)
• Hoạt tải dài hạn
P=2000(kg/m
Với:
M
1
=m
i1
xP
M
2
=m
i2
xP