Đề cương Quản trị công nghệ
LÝ THUYẾT
1. Trình bày khái nim v công ngh a vim mi v công
ngh ?
2. Trình bày khái nim v Qun tr công ngh ? Cho bit hong ch yu ca Qun
tr công ngh ?
3. là gì ? M ?
4. Trình bày các bic công ngh ?
5. Trình bày cách phân loi mi công ngh ?
6. ng trong chuyn giao công ngh ?
7. Hãy cho bit các thành phn ca mt công ngh ng nào th hin
mi quan h gia 4 thành phn công ngh trên ?
8. t s nhóm yu t trong s a công ngh vng ?
cho ví d minh ha ?
9. c c ? Ti sao cn phi gii hn ni
dung m ?
10. l
công ngh ?
11. hiu qu nh tính) t
công ngh ?
12. c công ngh là gì ? Nêu các ch c công ngh ?
13. Phân tích các yu t quan trng i mi công ngh doanh
nghip?
14. Bn t s tiêu thc coi là quan trng khi tin hành la chn
công ngh? Theo Bn nhng tiêu thc coi là quan trng nhi vi Vit
Nam khi tin hành la chn công ngh nói chung? Ti sao?
15. Trình bày chui phát trin ca các thành phn công ngh ? Cho ví d ? Nêu ý
a vic nghiên cu chui phát trin ca thành phi trong quá trình
n thc công ngh ?
16. Phân tích các yu t ng công ngh
0,3
0,3
0,2
0,2
2- dng mt công ngh kinh doanh, có các thành phn cho trong
bng sau:
T
H
I
O
A
0.7
0.4
0.3
0.3
0.4
0.2
0.2
0.2
- Tính hàm h s ng cht xám ca công ngh mà công ty
dng ?
- Tính giá tr a công ngh vào giá tr a doanh nghip,
bit giá tr a doanh nghi ng.
3- dng mt công ngh kinh doanh, có các thành phn cho trong
bng sau:
0,4
B
0,65
0,45
0,35
0,3
0,5
0,15
0,15
0,2
- Doanh nghic công ngh
- Nu hai công ngh c nhp t hai công ngh C, D vi h s hp th
ng là 70% và 80%, hãy so sánh hai công ngh gc và nhi vi 2
công ty A và B ?
5- Hai doanh nghip cùng mn xut cùng mt loi sn phm vi sn
ng bng nhau. Hai doanh nghip s dng hai công ngh A và B, vi s lic
cho trong bng sau:
T
H
I
O
A
0,75
0,5
0,35
0,4
B
0,2
0,2
0,1
Công ngh này do công ty nhp t c ngoài t công ngh C vi h s hp th
tng thành phng là 100%; 85%; 76%; 67%. Tính h s hp th ca công ty
?
7- dng mt công ngh nhp t công ty C, công ngh c
cho trong bng sau:
T
H
I
O
A
0,8
0,65
0,6
0,67
C
0,95
0,8
0,75
0,9
0,4
0,3
0,15
0,15
- Tính h s hp th công ngh ca công ty ?
T
H
I
O
C (%)
80
70
50
70
D (%)
90
60
60
80
Vy nu chn công ngh theo hiu sut hp th công ngh thì nên la chn
công ngh nào?
- Nc tiêu hp th là 70% thì khi chuyn giao 2 công ngh
c yêu cu hay không?
9- Có hai công ngh A và B vi các thành phn ca hai công ngh c cho trong
bng sau:
T
H
I
O
A
0,6
0,4
0,5
- Tính hiu sut hp th ca công ngh A và công ngh B ? Theo hiu sut hp
th thì nên la chn công ngh nào?
- hai doanh nghip có h s hp th bng nhau, cn nâng cp công ngh nào,
thành phn nào là thích hp nht?
Câu hỏi 1 điểm
1.1. Trình bày khái niệm về công nghệ ? Ý nghĩa của việc đưa ra khái niệm mới
về công nghệ ?
1. Khái niệm về công nghệ :
Theo quan điểm của UNIDO: Công ngh là vic áp dng khoa hc vào
công nghip bng cách s dng các kt qu nghiên cu và x lý nó mt cách h
th
Theo quan điểm của ESCAP: Công ngh là h thng kin trúc, quy trình
và k thu ch bin vt liu và x lý thông tin. Nó bao gm kin thc,
k t b thng dùng trong vic to ra hàng hoá
và cung cp dch v.
Theo luật khoa học và công nghệ: Công ngh là tp h
quy trình, k t, công cn bii các ngun
lc thành các sn phm.
2. Khái niệm mới về công nghệ và ý nghĩa của việc đưa ra khái niệm này:
Công nghệ là một máy biến đổi: n kh n phm ca
công ngh. Nếu khoa học ứng dụng chỉ quan tâm đến việc ứng dụng liên tục
vào thực tế thì công nghệ lại quan tâm đến cả vấn đề về hiệu quả kinh tế.
Công nghệ là một công cụ: Công ngh là mt sn phm ci, do
con ngi có th làm ch c nó.
Công nghệ là kiến thức: Ct lõi ca mi ho ng công ngh là kin
thc. Nó bác bỏ quan niệm công nghệ phải là những vật thể, phải nhìn thấy đc.
Do đó không phải ai cũng cần tạo ra công nghệ và sử dụng nó với hiệu quả như
1.3. Đánh giá công nghệ là gì ? Mục đích của đánh giá công nghệ ?
1. Khái niệm đánh gía công nghệ: Hin ng nht v
mt s ch yu sau:
Là mt dng nghiên cu chính sách nhm cung cp s hiu bit toàn din
v mt công ngh hay mt h thng công ngh u vào ca quá trình ra
quynh.
Là qúa trình tng h ng gia công ngh v ng
xung quanh nht lun v kh c t và tia mt
công ngh hay mt h thng công ngh.
Là ving ca mt công ngh
hay mt h thng công ngh i vi các yu t cng xung quanh.
2. Mục đích của đánh giá công nghệ:
ngh nhm các m
chuyn giao hay áp dng mt công ngh.
u chnh và kim soát công ngh.
cung cp mt trong nhu vào cho quá trình ra
quynh
1.4. Trình bày các biện pháp nâng cao năng lực công nghệ ?
1. Nâng cao nhận thức và hiểu biết về năng lực công nghệ: c công ngh
là v quan trngc biu công nghip hoá, hii hoá
c. c công ngh i phát trin
công ngh, là công vic không phi ca riêng ai mà là trách nhim ca c cng
ng; t n t chc ph ng b và khuyn khích m i cùng
t mc tiêu là gii quyt tt nht các v công ngh t ra.
2. Xây dựng yêu cầu năng lực công nghệ cơ sở ngành, quốc gia: ng vi tng
thi k phc thc trc công ngh t t
Đổi mới sản phẩm ng mt loi sn phm mi (mi v mt
công nghi mi sn phm nhi bn cht vt lý ca sn phm,
t i giá tr s dng ca sn phm.
Đổi mới quá trình p ho ng mt quá
trình sn xut mi (mi v mt công ngh). Mm chi phí sn
xut trên m sn phm.
3. Một số cách phân loại khác như :
i mi công ngh tit kim vi mi công ngh tit king
i mi công ngh phn ci mi công ngh phn mm.
1.6. ng trong chuyn giao công ngh ?
ng trong chuyn giao công ngh bao gm :
1. Các đối tượng sở hữu công nghiệp có hoặc không kèm theo máy móc, thiết bị
mà pháp luật cho phép chuyển giao: sáng ch, gii pháp hu ích, kiu dáng
công nghip, nhãn hiu hàng hóa, tên gi xut x hàng hóa, và 1 s ng
khác do lunh
2. Bí quyết, kiến thức kỹ thuật về công nghệ: i d,
các gii pháp k thut, quy trình công ngh, phn mm máy tính, tài liu thit
k, công thc, thông s k thut, bn v k thut có hoc không kèm
theo máy móc, thit b.
3. Các giải pháp hợp lý hoá sản xuất, đổi mới công nghệ
4. Các hình thức dịch vụ kỹ thuật hỗ trợ chuyển giao công nghệ tr la
chn công nghng dn lt vn qun lí công ngho,
hun luy chuyên môn và qu nm vng công ngh
5. Máy, thiết bị, phương tiện kỹ thuật kèm theo một hoặc một số trong 4 đối
tượng nêu trên.
1.7. Hãy cho biết các thành phần cơ bản của một công nghệ ? Đại lượng nào thể
hiện mối quan hệ giữa 4 thành phần công nghệ trên ?
hin tm quan trng ca mi thành phn công ngh trong mt công nghc (βt
+ βh + βi + βo = 1)
Biểu thị qua biểu đồ minh họa THIO:
1.8. Trình bày cách phân loại chuyển giao công nghệ?
1. Căn cứ chủ thể tham gia chuyển giao.
Chuyn giao ni b công ty hay t chc
Chuyc
Chuyn giao vc ngoài
2. Theo loại hình công nghệ chuyển giao
Chuyển giao công nghệ sản phẩm (gm công ngh thit k sn phm
và công ngh s dng sn phm), ch yu là phn mm thit k, phn mm s
dng, bng sn phm
Chuyển giao công nghệ quá trình (công ngh ch to sn ph
c thit k). Công ngh quá trình bao gm bn thành ph i
thc hin thit kn k thut, phi, phn thông tin
và phn t chc.
3. Theo hình thái công nghệ được chuyển giao
Chuyển giao theo chiều dọc: Là s chuyn và nhn công ngh
n qun lý ca nghiên cu, n
xui trà.
- Ưu điểm:
+ Cc công ngh hoàn toàn mi: Sn phm do công ngh to ra có th
chic th ng, có li nhun cao.
i nhn công ngh có th va sn xut sn ph bán, va bán tip
- Tng kh nh tran
- m bo t lc v công ngh
- c lp v công ngh
Các tiêu chun la chn công ngh: t i ích ca công ngh, ti
thiu bt li ca CN
Thi hn k hoch cho công ngh: ngn hn 1- n 3-5
n 7- hoch trin v
Các ràng bu phát trin công ngh:
- Thiu thn ngun lc
- Yu kém v khoa hc, thic qun lí
- Bu công nghip hóa mun
phát trin công ngh
Các hong công ngh: có th chia thành 4 nhóm:
- ánh giá và honh
- Chuyn giao và thích nghi
- Nghiên cu và trin khai
- Kim tra và giám sát
Câu hỏi 2 điểm
2.1. Hãy đưa ra một số nhóm yếu tố trong sự tương tác giữa công nghệ với môi
trường ? cho ví dụ minh họa ?
Mt s nhóm yu t trong s a công ngh vi môi ng :
1. Các yếu tố công nghệ.
Các ch n khía cnh k thu tin cy và
hiu qu.
a chn công ngh linh hot và quy mô.
M phát trin ca h t h tr và dch v.
VD: Vinhng tin b h t trí quc gia, thanh
sát ht nhân, an ninh ht nhân và bo v thc th. Tuy nhiên cn có s c gng, n lc
nhia mi có th c yêu cu phát trin ngun nhân lc, h thng
6. Các yếu tố văn hoá – xã hội. Thuc nhóm yu t này có ch
S n cá nhân: chng cuc sng
n xã hi: các giá tr v mt xã hi
S i nn hành.
VD: Công ngh 3G phát trin giúp nâng cao chng cuc sng bi ngày nay mi
i có th thot web bn thoi vi chng cao.
7. Các yếu tố chính trị - pháp lý. Mt công ngh có th c chp nhn v mt
chính tr hoc là không, có th nhu cu ca dân chúng
hoc là không; và có th phù hp hoc không phù hp vi th ch và chính
sách.
VD: S dng công ngh sn xut n ht nhân tuy có mt yu v m bo an toàn
c nhu cu s dn cp thit ca VN => Chính ph Vit
Nam chp nhp thiy vic xây dn ht nhân
Các yếu tố của môi trường xung quanh được liệt kê ở trên liên tục được thay đổi
theo thời gian vì vậy mức độ tác động của công nghệ đối với chúng cũng thay đổi.
Điều này đòi hỏi hoạt động đánh giá công nghệ cũng mang tính động không tĩnh tại.
2.2. Trình bày các bước cơ bản trong đánh giá công nghệ ? Tại sao cần phải giới
hạn nội dung một đánh giá công nghệ ?
1. Các bước cơ bản trong đánh giá công nghệ
Miêu tả công nghệ và phác họa phương án lựa chọn: phi chi ti có
th c
Bước 1: Thu thập dữ liệu liên quan
- Các d liu có th thu thp qua các kênh khác nhau: Phng v
t u
- Các d liu bao gm các thông s liên quan n công ngh hay v
quan tâm
Bước 2: Giới hạn phạm vi đánh giá: M phm bo
nguyên tc toàn di cn mi v liên quan
Ngoài ra nhng khía cnh v k thut lý, th ch t ch
nhng ràng buc khin ta phi gii hn np
nht vi ngun lc ca mình.
2.3. Trình bày phương pháp phân tích chi phí – lợi ích (định lượng) trong
đánh giá công nghệ ?
Bước 1: Ling ngh ng s các
].
Bước 2: nh tt c các yu t ng s các
yu t chi phí].
Bước 3: Tính tng chi phí ca tt c hin ti
p
y
m
j
ijy
c
i
C
1 1
- C
i
là tng chi phí c th c tính theo giá tr hin
ti;
tr c giá tr ròng hin ti. Giá tr c tính theo công thc sau:
V
iy
= B
iy
– C
iy
:
- B
iy
là tng li ích c y;
- C
iy
là tng chi phí c y.
Giá tr ròng hin ti NPV và li tc tính theo các công thc sau:
NPV
i
= B
i
- C
i
i
C
i
B
i
R
Bước 7: Chn các thích h mc tiêu và ràng
- W
jr
là h s tm quan tri ca yu t th j theo ý kin ca chuyên
gia th r,
- R là tng s c hi ý kin.
Bước 4: ca t theo tng tiêu chun
da trên ý kin ca các chuyên gia:
R
R
r
ijr
v
ij
V /
1
nào có kt qu tính toán càng la chn
c.
Bước 7: u chnh s la chn n các yu t khác mà quá
trình tính toán trên khc.
2.5. Năng lực công nghệ là gì ? Nêu các chỉ tiêu đánh giá năng lực công nghệ
cơ sở ?
1. Khái niệm năng lực công nghệ:
Có rt nhiu quan nim v c công ngh ng theo S.Lall: c
công ngh qu) là kh a mc trin khai các công ngh
hin có mt cách có hiu qu và c vi nhi công ngh.
c hong phát trin công ngh
s c công ngh
S dng có hiu qu công ngh có sn.
Thc hii mi công ngh thành công.
2. Các chỉ tiêu đánh giá năng lực công nghệ: 4 chỉ tiêu:
Năng lực vận hành.
- c s dng và kim tra k thut, vn hành nh dây chuyn sn xut
theo quy trình, quy phm v công ngh.
- c qun lý sn xut, bao gm: xây dng k hoch sn xut và tác nghip,
m bo chng sn phm, kim soát cung ng vm bo thông tin.
- c bng xuyên thit b công ngh a s c.
- c khc phc s c xy ra.
Năng lực tiếp thu công nghệ từ bên ngoài.
- c tìm kin ra công ngh thích hp vi yu ca sn
xut kinh doanh.
- c la chn hình thc tip thu công ngh phù hp nht (liên doanh,
- giá cu king chuyn giao
Li nhun c mang li.
S a công ngh mi và công ngh dng.
Li th cnh tranh có th nhìn thc gia công ngh mi và công ngh
S phc tp và hiu qu ca công ngh mi.
c tính v chng ca công ngh mi.
So sánh v chi phí sn xut và giá bán sn phm gia công ngh
ngh mi.
ng quynh và các yu t n chính tr và t chc ca
mua.
S i sn sàng mua và s i mua ti
2. Các yếu tố ảnh hưởng tới các nhà cung cấp công nghệ:
Các hong cn bá công ngh n giá,
th ng, la chn th ng, tip th h tng.
ng chuy h tng, thông t
pháp
u tit ca chính ph.
2.7. Bạn hãy đưa ra một số tiêu thức được coi là quan trọng khi tiến hành lựa
chọn công nghệ? Theo Bạn những tiêu thức nào được coi là quan trọng
nhất đối với Việt Nam khi tiến hành lựa chọn công nghệ nói chung? Tại
sao?
1. Một số tiêu thức được coi là quan trọng khi tiến hành lựa chọn công nghệ:
La chn công ngh thích hp không phi là la chn bn thân công ngh, mà
c ht là chn mt tp hp các tiêu th chn công ngh.
Có mng nhu cn cc bit là
nông dân.
Có kh ng lng n.
Bo tn và phát trin công ngh truyn thng và to ra các ngành ngh mi.
th, vào các khu công nghip tp trung và di chuy c ngoài kéo theo
nhiu v y máu cht xám, gây thit hn quá trình phát trin kinh
t là s lãng phí ln tài sn Quc gia, làm chm t phát trin kinh t.
Công nghệ thích hợp tạo ra khả năng hoạt động cho các cơ sở sx nhỏ,
vừa,lớn kết hợp: Vit Nam t trng doanh nghip va và nh chim mt
ng rt ln 95%. Vì vy Vit Nam cn la chn công ngh thích hp va phi
các nhóm doanh nghip này có th ngun l tip thu và s dng, khai
thác hiu qu công ngh có th sx hàng hóa chng tc
cnh tranh trên th c và quc t. Tránh chn các công ngh
h cao, quy mô li hiu qu.
Công nghệ thích hợp phải có khả năng sử dụng được phế liệu và ko
gây ô nhiễm môi trường là tiêu chí la chn công ngh ca Vit
Nam ng la chn ca tt c c trên th gii, bi v
ph liu và ô nhi
phát tric bit là Vit Nam. Bên ct thi, ph liu hi
mt trong nhng ngun ln gây ô nhing, tuy nhiên nu tái s dng
hp lý thì nó s là 1 ngun nguyên liu vào giá r, phong phú mang li hiu
qu kinh t và góp phn ln trong vic bo v ng và tit kim tài
nguyên 2.8. Trình bày các kiểu chiến lược công nghệ ở doanh nghiệp? Cho biết ưu
nhược điểm của từng kiểu chiến lược này?
1. Chiến lược tiên phong: M u trong mc
công ngh m mi/ sn phm mi th
c i mt c gng ln v u cho ho ng
nghiên cn, kh o.
- Ưu điểm:
+ Có th t m ng mua ty chay
+ Sm hình thành mt v trí chc chn trên th c khách hàng coi
+ B cnh tranh, giá thành r, cht ng cao
có kh c hin vì nhu ci ca th ng
rt c th, rõ ràng và công ngh c t ph cp
- Nhược điểm: Li nhu sn phm ít.
4. Chiến lược phụ thuộc: Mt s doanh nghip rt ít hoc không tin hành hot
ng nghiên cu và trin khai, mà ch làm theo nhng quy cách k thut do
- Ưu điểm: Các cua khách hàng và doanh nghip li làm xut hin
nhng gii mi công ngh, ci tin sn phm
- Nhược điểm:
+ Nng kp thi nhng nhu cu bt phát và giá c thng ca
khách hàng mà s có th gây nên nhng tn tht trong kinh doanh
+ Hoàn toàn ph thuc vào công ngh ci khác
5. Chiến lược truyền thống:Các doanh nghip áp dng chi c công ngh
truyn thng không phi thc hin hong nghiên cu trii mi.