luận văn đề tài phần mềm hỗ trợ giảng dạy hình học giải tích - Pdf 22

Phầ
n

m


m

h




y

hình

h


c
ễ n
Ti

ế n
Huy
Mục lục :
1. MỞ ĐẦU : 9
2. YÊU CẦU CỦA ĐỀ TÀI : 11
2.1. Khảo sát hiện trạng : 11
2.1.1. Hiện trạng về mặt tổ chức: 11
2.1.2. Hiện trạng về mặt nghiệp vụ: 12
2.1.3. Hiện trạng về mặt nhân sự: 13
2.1.4. Hiện trạng về mặt tin học: 13
2.2. Yêu cầu chức năng : 15
2.2.1. Yêu cầu chức năng nghiệp vụ : 15
2.2.2. Yêu cầu chức năng hệ thống : 20
2.3. Yêu cầu phi chức năng : 21
2.3.1. Tính tiến hóa : 21
2.3.2. Tính tiện dụng :

22
2.3.3. Tính hiệu quả : 23
2.3.4. Tính tương thích : 23
2.4. Các yêu cầu khác : 24

m


m

h

tr


y

hình

h


c
gi





ế n
Huy
4. THIẾT KẾ : 37
4.1. Hệ thống các lớp đối tượng : 37
4.1.1. Phần lý thuyết : 37
4.1.2. Phần bài tập giải tích: 38
4.1.3. Phần bài tập trắc nghiệm : 39
4.1.4. Phần hỗ trợ giải toán: 40
4.2. Tổ chức lưu trữ và truy xuất các đối tượng : 48
4.2.1. Sơ đồ logic dữ liệu (hoặc tổ chức tập tin) : 48
4.2.2. Danh sách các bảng dữ liệu : 48
4.2.3. Danh sách các thuộc tính của từng bảng : 49
4.2.4. Danh sách các đối tượng truy xuất dữ liệu : 50
4.3. Thiết kế các lớp đối tượng xử lý chính : 51
4.3.1. Lớp BaiGiai : 51
4.3.2. Lớp dbBaiGiai : 52
4.3.3. Lớp PhanTu: 53
4.3.4. Lớp TPHinhHoc : 55
4.3.5. Lớp TPQuanHe : 58
4.3.6. Lớp TPPhuongTrinh : 61
4.3.7. Lớp PTBac1_nAn : 64
4.3.8. Lớp PTGan : 65
4.3.9. Lớp PTBac2_1An : 65
4.3.10. Lớp PTBac2_nAn : 65
4.3.11. Lớp TH_PhanTu : 66
4.4. Thiết kế các màn hình giao diện của phần mềm : 70



m

h

tr




hình

h


c
gi


i


5. THỰC HIỆN VÀ KIỂM TRA : 142
5.1. Thực hiện phần mềm : 142
5.1.1. Mô tả môi trường thực hiện phần mềm cùng với các kỹ thuật, thư viện đối
tượng được sử dụng : 142
5.1.2. Mô tả cách tổ chức thư mục, tập tin, dữ liệu của phần mềm : 142
5.2. Kiểm tra : 142
6. TỔNG KẾT : 146
6.1. Các kết quả đã thực hiện : 146
6.1.1. Các yêu cầu chức năng : 146
6.1.2. Các yêu phi chức năng : 146
6.2. Tự đánh giá : 147
6.2.1. Ưu điểm : 147
6.2.2. Hạn chế : 147
6.3. Hướng phát triển : 148
3
Phầ
n

m


ng

d

y

hình


tích

GVHD
:
Nguy

ễ n
Ti

ế n
Huy
K
H
O

15
Hình 2.4.3-1 Sơ đồ sử dụng 25
Hình 2.4.3-2 Sơ đồ logic 27
Hình 2.4.3-3 Sơ đồ luồng cấp 0 29
Hình 2.4.3-4 Sơ đồ luồng Xem lý thuyết 30
Hình 2.4.3-5 Sơ đồ luồng Soạn bài tập 31
Hình 2.4.3-6 Sơ đồ luồng Xem bài giải 32
Hình 2.4.3-7 Sơ đồ luồng cấp 2 34
Hình 2.4.3-8 Hệ thống lớp đối tượng phần lý thuyết 37
Hình 2.4.3-9

Hệ thống lớp đối tượng phần bài tập 38
Hình 2.4.3-10 Hệ thống lớp đối tượng phần trắc nghiệm 39
Hình 2.4.3-11 Hệ thống lớp đối tượng phần hỗ trợ giải toán

40
Hình 2.4.3-12 Danh sách Lớp khai báo kế thừa từ Lớp TPHinhHoc 41
Hình 2.4.3-13 Danh sách Lớp khai báo kế thừa từ Lớp TPQuanHe

42
Hình 2.4.3-14 Danh sách Lớp khai báo kế thừa từ Lớp TPPhuongTrinh 47
Hình 2.4.3-15 Sơ đồ logic dữ liệu 48
Hình 2.4.3-16 Lớp PhanTu 54
Hình 2.4.3-17 Lớp TPHinhHoc

57
Hình 2.4.3-18 Lớp TPQuanHe 60
Hình 2.4.3-19 Lớp TPPhuongTrinh 63
Hình 2.4.3-20 Lớp TH_PhanTu 67
Hình 2.4.3-21 Sơ đồ màn hình phân hệ Giáo viên 70


h

tr
ợ gi


ng





c
gi


i

tích

GVHD

Hình 2.4.3-24 Màn hình lý thuyết 74
Hình 2.4.3-25 Màn hình Bài tập

77
Hình 2.4.3-26 Màn hình Trắc nghiệm 78
Hình 2.4.3-27 Màn hình Danh sách các bài trong sách giáo khoa

79
Hình 2.4.3-28 Màn hình Tra cứu nhanh công thức 83
Hình 2.4.3-29 Màn hình Danh sách các bài tập 84
Hình 2.4.3-30 Màn hình Danh sách các bài tập về nhà 87
Hình 2.4.3-31 Màn hình Thay đổi cách nhập liệu 90
Hình 2.4.3-32 Màn hình Soạn mẫu câu hỏi 91
Hình 2.4.3-33 Màn hình Soạn câu hỏi trắc nghiệm 94
Hình 2.4.3-34 Màn hình Phát sinh đề trắc nghiệm 99
Hình 2.4.3-35 Màn hình Soạn đề trắc nghiệm 101
Hình 2.4.3-36 Màn hình Soạn bài 104
Hình 2.4.3-37 Màn hình Chấm bài tập về nhà 106
Hình 2.4.3-38 Màn hình Soạn mẫu câu trắc nghiệm 109
Hình 2.4.3-39 Màn hình lý thuyết 113
Hình 2.4.3-40 Màn hình Bài tập

114
Hình 2.4.3-41 Màn hình Trắc nghiệm 115
Hình 2.4.3-42 4.4.3.5.

Màn hình Danh sách các bài trong sách giáo khoa 116
Hình 2.4.3-43 Màn hình Tra cứu nhanh công thức 118
Hình 2.4.3-44 Màn hình Danh sách các bài tập 119
Hình 2.4.3-45 Màn hình Danh sách các bài tập về nhà 120
h

tr
ợ gi


ng


c
gi


i

tích

GVHD
TN
Hình 2.4.3-51 Màn hình Xem bài giải 134
6
Phầ
n

m


m

h


d

y

hình

h

Nguy

ễ n
Ti

ế n
Huy
K
H
O
A
C
N
TT

Đ
H
K
H
TN
Danh mục bảng biểu.
Bảng 2.2.1-1 Danh sách công việc của Giáo viên 16

Phầ
n

m


m

h

y

hình

h


c



ễ n
Ti

ế n
Huy
K
H
O
A
C
N
TT

Đ
H
K
H
TN
Bảng 2.4.3-19 Danh sách biến cố Màn hình Bài tập

115
Bảng 2.4.3-20 Danh sách biến cố Màn hình Trắc nghiệm 116
Bảng 2.4.3-21Danh sách biến cố Màn hình Danh sách các bài trong sách giáo khoa 117

m


m

h

tr


y

hình

h


c
gi





ế n
Huy
K
H
O
A
C
N
TT

Đ
H
K
H
TN
M


ĐẦ

U
phát

triển

ngành

công

nghệ

thông

tin



ứng
dụng vào các lãnh vực của cuộc sống nhằm phục vụ các nhu cầu như: nghiên cứu, học
tập, lao động và giải trí… của con người. Nhà nước ta đã có những chính sách cần thiết để
đưa ngành công nghệ thông tin vào vị trí then chốt trong chiến lược phát triển kinh tế.
Đặc biệt ngành công nghiệp phần mềm, một lĩnh vực thuộc ngành công nghệ thông
tin, được chú trọng phát triển mạnh để sản xuất những phần mềm có giá trị đáp ứng nhu
cầu hiện tại: xuất khẩu ra nước ngoài hoặc phục vụ cho các lãnh vực khác trong nước. Để
góp phần phát triển ngành công nghiệp phần mềm và phục vụ cho các nhu cầu trong nước
trong đó có ngành giáo dục.
Song song đó, xã hội ngày càng phát triển, do đó yêu cầu chất lượng giáo dục và
đào tạo con người ngày càng cao hơn, để đáp ứng lại yêu cầu hiện có của xã hội. Vì thế,
hệ thống giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện cũng không ngừng đổi mới và hoàn thiện.
Nhằm đào tạo ra những con người có khả năng chuyên môn cao phục vụ trong mọi lĩnh
vực của xã hội.

sách
phát triển ngành công nghệ thông tin của nhà nước, với việc nâng cao chất lượng giáo dục
ở nước ta. Thì việc tin học hóa giáo dục (ứng dụng ngành công nghệ thông tin vào ngành
giáo dục) là phù hợp và thiết thực.
Để nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông

Bộ giáo dục đã cái tiến cách dạy và
học: tăng cường thiết bị dạy và học, thêm kiến thức vào một số sách giáo khoa, thêm một
số

môn

học

mới

vào

chương

trình

học.

Lượng

kiến

thức



với

lượng

kiến

thức

như

thế,

việc

dạy

của
9
Phầ
n

gi


ng

d

y

tích

GVHD
:
Nguy

ễ n
Ti

ế n


sinh ở

nhà



việc hết

sức

khó
khăn,

nếu

không

muốn

nói



đôi

khi

không



đã

phải

nhờ

người

hướng

dẫn

tại

nhà

(giáo

viên
kèm tại nhà; anh, chị, phụ huynh có kiến thức về bài tập của con em mình), số học sinh
còn lại không có điều kiện trên thì đến lớp học thêm (hình thức phổ biến) của giáo viên bộ
môn. Với lượng kiến thức nhiều hơn trước đây, đòi hỏi học sinh và giáo viên phải đầu tư
nhiều thời gian và công sức hơn.
Song

song

với


những nhu cầu này. Và điển hình là phần mềm hỗ trợ giải bài tập hình học giải tích mà
chúng em đã nghiên cứu và thực hiện.
Hình học giải tích là một phần quan trọng trong chương trình toán lớp 12. Cũng
giống như các môn học khác, quá trình dạy và học hình học giải tích là quá trình giao tiếp
giữa

giáo

viên



học

sinh.

Học

sinh

nghe

giảng



thuyết




m


m

h

tr

hình

h


c
gi


i

K
H
O
A
C
N
TT

Đ
H
K
H
TN
đề, chấm điểm, …Bên cạnh đó, học sinh và giáo viên có thể trao đổi thông tin bằng tài
liệu được in ra giấy, đĩa mềm hay qua hệ thống email.
2.YÊU
C

Ầ U
C


tổ

chức:
Bao gồm thành phần giáo viên và học sinh
a.

Quan
h



giữ a
các
thành
ph



m


m

h

tr

hình

h


c
gi


ế n
Huy
K
H
O
A
C
N
TT

Đ
H
K
H
TN
Soạn bài giảng.
Soạn bài tập.
Soạn hướng dẫn giải bài tập
Chấm điểm và cho nhận xét về bài làm của học sinh
b.

Quan
h


trao đổi với những người có biết kiến thức liên quan đến phần bài tập đang
giải như: bạn bè, thầy cô, cha mẹ, anh chị…
Đi đến lớp học thêm để củng cố kiến thức và nâng cao khả năng giải bài tập.
Giáo viên:
Tham khảo kiến thức liên quan đến bài giảng thông qua sách báo… để soạn
bài giảng, bài tập, bài giải.
2.1.2. Hiện

trạng

về

mặt

nghiệp

vụ:
Giáo viên:
Soạn bài giảng: Trước giờ lên lớp dạy, giáo viên soạn bài giảng của mình từ
sách giáo khoa của bộ giáo dục và những tài liệu tham khảo khác.
Soạn bài tập: Những bài tập cho học sinh làm, giáo viên có thể tự soạn hay
lấy từ sách giáo khoa, những tài liệu tham khảo.
Soạn

hướng dẫn

giải bài tập: Để đưa ra các hướng dẫn, gợi ý giải bài tập
cho học sinh, giáo viên soạn thông qua kiến thức sẵn có của mình hay tham
khảo tài liệu.
Chấm điểm và cho nhận xét, đánh giá kết quả: Giáo viên chấm điểm bài làm
h

tr
ợ gi


ng


c
gi


i

tích

GVHD
TN
Xem tóm tắt lý thuyết: Học sinh nghe giảng và ghi chép lý thuyết ở lớp; về
nhà, học sinh xem lại bài giảng và đôi khi, học sinh cần tra cứu lý thuyết
trong quá trình làm bài tập.
Xem đánh giá: Học sinh xem lại bài làm của mình sau khi giáo viên chấm
bài và sửa bài.
Xem đáp án: Học sinh xem bài giải mẫu của giáo viên để học tập cách giải.
2.1.3. Hiện

trạng

về

mặt

nhân

sự:
Một số học sinh phổ thông biết sử dụng máy tính.
Một số giáo viên biết sử dụng máy tính.
2.1.4. Hiện

trạng

về

mặt

tin


n

m


m

h

y

hình

h


c
gi



Ti

ế n
Huy
K
H
O
A
C
N
TT

Đ
H
K
H
TN
Hình

2.1.4-2

Phần

mềm

ôn




m

h

tr
ợ gi


h


c
gi


i

A
C
N
TT

Đ
H
K
H
TN
Hình

2.1.4-3

Phần

mềm

luyện

thi

đại

học
Đánh giá :

Thực hiện việc biên soạn bài tập một cách thủ công.

Không hỗ trợ việc tự động phát sinh các bài tập trắc nghiệm theo các dạng có sẵn,

Danh sách các công vi ệ c :
Phân hệ : Giáo viên.


số Tên

qui

định




chi
Ghi

chú
1 GV_QD2 Qui định
soạn đề
Phần mềm giới hạn đề bài trong phần hình
học phẳng với hai trục Ox, Oy.
Nhập đề bài theo qui định cách nhập liệu.
Đề bài có 3 mức độ :
-Dễ.
Công

việc Biểu

mẫu Qui


soạn đáp án.
Khi nhập đáp án, chỉ nhập các lời gợi ý
để chỉ thứ tự các bước giải. Ví dụ :
-N là trung điểm của A,M
-M là trung điểm của N,B
-Giải hệ phương trình (1), (2), (3), (4)
-Xuất M,N
3 GV_QD4 Qui định
chấm điểm
Phần mềm chỉ hỗ trợ giáo viên chấm
điểm bằng tay, không hỗ trợ chấm tự
động.
4 GV_QD5 Qui định
soạn câu hỏi.
Mỗi câu hỏi trắc nghiệm bao gồm nội
dung hỏi, 4 gợi ý, 1 đáp án đúng.
Phần mềm cũng hỗ trợ tự phát sinh câu
hỏi trắc nghiệm theo các mẫu định sẵn.
5 GV_QD6 Qui định
soạn đề trắc
nghiệm
Mỗi đề trắc nghiệm bao gồm một số
lượng nhất định các câu hỏi lấy từ ngân
hàng câu hỏi.
Phầ
n

ợ gi


ng

d

i

tích

GVHD
:
Nguy

ễ n
Ti


công

việc

của

Giáo

viên
Danh sách các qui

đị nh :
Bảng

2.2.1-2

Danh

sách

công

việc

của

Học

sinh

Gợi ý 1
B.

Gợi ý 2
C.

Gợi ý 3
D.

Gợi ý 4
17
Phầ
n

m


m


ng

d

y

hình

GVHD
:
Nguy

ễ n
Ti

ế n
Huy
Đáp án : A/B/C/D.

GV_BM6 :
Đề i :
Câu 1 : (theo GV_BM5)
Μ
Câu n : (theo GV_BM5)

Xác định Đường Thẳng từ 1 Điểm và Đường Thẳng
o

Xác định Đường Thẳng qua 2 Điểm cho trước.
o

Xác định phương trình Đường Thẳng các cạnh của Tam Giác.
o

Tìm Điểm theo Đường Thẳng.
o

Chứng minh Điểm thộc Đường Thẳng.
o

Xác định tính chất của 2 Đường Thẳng.
o

Lập phương trình tập hợp các Điểm cách đều Điểm và Đường Thẳng.
o

Lập phương trình Đường Thẳng đối xứng.
K
H
O
A
C
N
TT



m


m

h

tr

hình

h


c
gi


i
Huy
o

Xác định khoảng cách giữa 2 Đường Thẳng.
o

Tính khoảng cách từ 1 Điểm đến 1 Đường Thẳng.
o

Xác định góc giữa 2 Đường Thẳng.
o

Xác định phương trình đường phân giác của 2 Đường Thẳng.
o

Chứng minh Tam Giác với các phương trình Đường Thẳng.
o

Tìm phương trình đường phân giác trong trong Tam Giác.

Chương 5 : Đường Tròn.
o

Tìm giao Điểm của Đường Tròn và Đường Thẳng.
o

Xác định giao Điểm của 2 Đường Tròn.
o

Lập phương trình Đường Tròn với các thông số cho trước.


Lập phương trình tiếp tuyến chung của 2 Ellipse.
o

Lập phương trình tổng quát của Ellipse.
o

Tìm Điểm trên Ellipse qua bán kính tiêu điểm.
o

Lập phương trình Ellipse qua đường chuẩn.
o

Lập phương trình Ellipse có khoảng cách giữa 2 đường chuẩn xác định.

Chương 7 : Hyperbol
o

Lập phương trình Hyperbol với các thông số trước.
19
K
H
O
A
C
N
TT

Đ
H


tr
ợ gi


ng


c
gi


i

tích

GVHD
:


o

Lập phương trình Hyperbol qua đường chuẩn.
o

Lập phương trình Hyperbol có khoảng cách giữa 2 đường chuẩn xác định.

Chương 8 : Parabol
o

Lập phương trình Parabol với các thông số cho trước.
o

Lập phương trình tiếp tuyến của Parabol.
o

Lập phương trình Parabol đi qua 1 Điểm.
o

Lập phương trình tiếp tuyến chung của Parabol và Đường Thẳng.
o

Tìm giao điềm của Parabol và Đường Thẳng.
o

Tìm giao điềm của Parabol và Đường Tròn.
o

Tìm Điểm trên Parabol có bán kính tiêu điểm.


O
A
C
N
TT

Đ
H
K
H
TN
20
Phầ
n

m


ng

d

y

hình

GVHD
:
Nguy

ễ n
Ti

ế n
Huy
2.3.

Yêu

cầu
h

tr
ợ gi


ng


h


c
gi


i

tích

GVHD


cầu

chức

năng

hệ

thống

:
Nội

dung


tả

chi

ti
t
Ghi

chú
1 Thay đổi qui định nhập liệu. Người dùng có thể tự qui định cách
Học sinh : làm bài dựa trên các tài liệu do giáo viên
cung cấp.
Hai phân hệ giao tiếp với nhau thông qua phương tiện

C
N
TT

Đ
H
K
H
TN
Bảng

2.2.2-1

Yêu

cầu

chức

năng

hệ

thống
2.3.1.

Tính

tiến



dụng Ghi

chú
1 Giải bài tập 10 phút hướng dẫn Nhắc nhở
2 Xem tóm tắt lý thuyết Không cần hướng dẫn
3 Xem đánh giá Không cần hướng dẫn
4 Xem đáp án Không cần hướng dẫn
5 Tra cứu bài tập Không cần hướng dẫn
6 Soạn tóm tắt lý thuyết
và ví dụ minh hoạ
10 phút hướng dẫn
7 Soạn đề bài tập 10 phút hướng dẫn Nhắc nhở
8 Soạn đáp án 10 phút hướng dẫn Nhắc nhở
9 Chấm điểm 10 phút hướng dẫn
10 Soạn câu hỏi trắc
nghiệm.
5 phút hướng dẫn
11 Soạn đề trắc nghiệm 5 phút hướng dẫn
Đ
K
H
O
A
C
N
TT

H
K



m

h

tr
ợ gi


h


c
gi


i


quả

:
Máy tính với CPU Pentium III 800, RAM 256MB
Dễ học và dễ sử dụng, phù hợp với môi trường giáo dục.
Bảng

2.3.2-1

Tính

tiện

dụng
Nội

dung


tả

chi
tiết
Ghi

chú
1 Cho phép soạn bài từ MS
Word
Giáo viên có thể dùng MS Word để
soạn bài lý thuyết.

6 Xem bài lý thuyết Ngay lập tức
7 Xem nhận xét. Ngay lập tức
8 Xem đáp án. Ngay lập tức
C
N
TT

Đ
K
H
O
A
H
K
H
TN
23
Phầ
n

m


gi


ng

d

y

tích

GVHD
:
Nguy

ễ n
Ti

ế n
Huy
2.4.


mình,



thể

dễ

dàng

mang

sử

dụng

sang

cho

các

chương

trình
khác.
2.4.2. Tính

dễ

truy

xuất

dữ

liệu

được

đóng

gói

trong

thư

viện
XuLy_GiaiTich.DLL
.
o

các lớp Giao Diện được đóng gói trong thư viện
GiaoDien_GiaiTich.DLL
.
o

Các thư viện hỗ trợ thể hiện đồ hoạ đóng gói trong thư viện
TH_Tool.DLL

hiệu

quả
C
N
Đĩa cứng 20GB
TT

Đ
H
K
H
TN
viện Xử Lý hoặc Giao Diện.
3.
24
Phầ
n

m


gi


ng

d

y

tích

GVHD
:
Nguy

ễ n
Ti

ế n
Huy
PHÂN


(f rom

Use Case)
Xem & Lam Bai Tap Giai Tich
(f rom

Use Case)
Ngan Hang Cau
Hoi
(f rom

Actor)
Giao Vien
(f rom

Actor)
Soan Bai Trac Nghiem
(f rom

Use Case)
STT Actor Ý

nghĩa
1. Hoc Sinh Học Sinh
2. GiaoVien Giáo Viên
3. NganHangCauHoi Danh sách các câu hỏi trắc nghiệm được lưu trữ trong ngân
hàng

câu hỏi
4. BaiTapSGK Danh sách các câu hỏi bài tập giải tích được lưu trữ trong


dụng
25
Phầ
n

m


m

h


d

y

hình

h

Nguy

ễ n
Ti

ế n
Huy
26
Phầ
n

m


gi


ng

d

y

tích

GVHD
:
Nguy

ễ n
Ti

ế n
Huy
Danh


bài

tập

giải
tích hoặc trắc nghiệm
STT Use-case Ý

nghĩa
1. XemBaiLyThuyet Xem



thao

tác

trên

nội

dung

của

các

Bài

Học


cho
Học Sinh
5. SoanBaiTapGiaiTich Biên soạn nội dung cho các Bài Tập Giải Tích cho Học
Sinh
K
H
O
A
C
N
TT

Đ
H
K
H
TN
Bảng

2.4.3-1

Danh

sách

các

Actor
Danh


Đ
K
H
O
A
H
K
H
TN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status