V1.0
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH - MAN412
2
ÔN TẬP LÝ THUYẾT
I: Những vấn đề lý luận chung của phân tích hoạt động kinh doanh
II: Phân tích kết quả sản xuất của doanh nghiệp
III: Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp
IV: Phân tích chi phí sản xuất và giá thành sản xuất sản phẩm
V: Phân tích tình hình lợi nhuận của doanh nghiệp
VI: Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp
3
Phần I: Những vấn đề lý luận chung của phân tích hoạt
động kinh doanh
1. Tác dụng, điều kiện áp dụng và kỹ thuật thực hành của
phương pháp “So sánh” sử dụng trong phân tích hoạt động
kinh doanh.
2. Tác dụng, điều kiện áp dụng và kỹ thuật thực hành của
phương pháp “Thay thế liên hoàn” sử dụng trong phân tích
hoạt động kinh doanh
4
Phần II: Phân tích kết quả sản xuất của doanh nghiệp
1. Các chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của một doanh
nghiệp và mối liên hệ giữa các chỉ tiêu đó.
2. Chỉ tiêu phân tích và phương pháp phân tích tình hình biến
động chất lượng sản phẩm sản xuất của một doanh nghiệp
công nghiệp đối với sản phẩm không phân chia bậc chất
lượng
3. Chỉ tiêu phân tích và phương pháp phân tích tình hình biến
động chất lượng sản phẩm sản xuất của một doanh nghiệp
1. Phân tích chung tình hình tài chính của doanh nghiệp.
2. Chỉ tiêu và phương pháp phân tích tốc độ luân chuyển
hàng tồn kho của doanh nghiệp.
3. Chỉ tiêu phân tích và phương pháp phân tích khả năng
sinh lời của vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp.
II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH
9
Yêu cầu:
1.Xác định số chênh lệch "giá trị sản lượng hàng hoá thực hiện" năm 2010
so với năm 2009 của doanh nghiệp (chênh lệch tuyệt đối và chênh lệch
tương đối tính bằng %).
2.Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố tới số chênh lệch "giá trị sản lượng
hàng hoá thực hiện" năm 2010 so với năm 2009 của doanh nghiệp.
Chỉ tiêu Năm 2009 Năm 2010
1. Giá trị tổng sản lượng (Q) 20000 25000
2. Giá trị sản lượng hàng hoá (Qh) 15000 21500
3. Giá trị sản lượng hàng hoá thực
hiện(Qht)
12300 15910
Bài 1:
Có số liệu sau đây của một doanh nghiệp sản xuất công nghiệp:
Đơn vị: Triệu đồng
II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH
10
CTPT: Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện:Qht(trđ)
Qht
1
= 15.910 trđ
Qht
0
0
=20.000x0,75x0,82 = 12.300 trđ
TG(Q)=Q
1
xHs
0
xHt
0
= 25.000x0,75x0,82 =15.375 trđ
TG(Hs)=Q
1
xHs
1
xHt
0
=25.000x0,86 x0,82 =17.630 trđ
Qht
1
= Q
1
xHs
1
xHt
1
=25.000x0,86 x0,74 = 15.910trđ
Lượng hoá mức độ AH:
∆Qht(Q)= 15.375-12.300 =+3075 trđ( hay +25%)
∆Qht(Hs)= 17.630-15.375= +2255 trđ( hay +18,33 %)
∆Qht(Ht)=15.910-17.630 =- 1.720 trđ ( hay - 13,98%)
Bài 2:
Có số liệu sau đây của một doanh nghiệp sản xuất công nghiệp:
Tên
sản phẩm
Chi phí về sản phẩm hỏng Chi phí sản xuất sản phẩm
Năm 2009 Năm 2010 Năm 2009 Năm 2010
M 1 4 100 200
N 2 1,25 400 500
K 2,7 2,4 900 1200
Đơn vị: Triệu đồng
II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH
14
Bài 2.1: Giải
1-Phân tích riêng cho từng loại sản phẩm:
-CTPT: Tỷ lệ sai hỏng cá biệt: Thc(%)
CPvề SP hỏng
Thc = x100
CPsxSP
Kết quả trên cho thấy:
•
CLsp M năm 2010 giảm so với năm 2009 vì tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng 1%
so với năm 2009=> DN lãng phí một lượng chi phí sản xuất là:
∆C= (Thc
1
-Thc
0
) Cpsx
1
=(2%-1%)x200 = +2 trđ
•
Phân tích chung cho các loại sản phẩm:
-CTPT: Tỷ lệ sai hỏng bình quân: Thb(%)
∑ CPvề SP hỏng
Thb= x100
∑CPsxSP
4+1,25+2,4
Thb
1
= x100 = 0,403%
200+500+1200
1+2+2,7
Thbo = x 100= 0,407%
100+400+900
∆Thb = 0,403-0,407 = - 0.004 %
Kết quả trên cho thấy tỷ lệ sai hỏng bình quân năm 2010 giảm so với năm 2009
II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH
16
Bài 2.2: Giải
Phát hiện các nhân tố AH tới ∆Thb :
∆Thb <- 2NT: cc,Thc
AH của cơ cấu: ∆Thb(cc)= Thb
1
*
- Thbo
∑ (CPsxsp
1
xThco)
Trong đó: Thb
=(0,403%-0,407%)x(200+500+1200)
II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH
17
Yêu cầu: Phân tích tình hình biến động chất lượng sản phẩm sản xuất của
doanh nghiệp năm 2010 so với năm 2009.
Bài 3:
Có số liệu sau đây của một doanh nghiệp sản xuất công nghiệp:
Đơn vị: Triệu đồng
Bậc
chất
lượng
Khối lượng sản phẩm sản xuất
(đvsp)
Giá bán sản phẩm (Trđ / đvsp)
2009 2010 2009 2010
Loại I 800 1015 1,512 1,426
Loại II 1000 1450 1,050 0,990
18
Bài 3: Giải
II – BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH
19
Yêu cầu:
1.Phân tích tình hình sử dụng số lượng công nhân sản xuất kỳ phân tích so
với kỳ trước.
2.Phân tích tình hình năng suất lao động của công nhân sản xuất kỳ phân
tích so với kỳ trước.
3.Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố thuộc về lao động tới sự thay đổi
giá trị sản lượng của doanh nghiệp kỳ phân tích so với kỳ trước.
Bài 4:
Có số liệu sau đây của một doanh nghiệp:
So sánh: S
1
-So:
∆S=S
1
- S
0
=310-300 = +10 người
∂S= (∆S/S
0
)x100= (10/300 ) x100= +3,33%
KQ này cho thấy trong kỳ PT, DN đã sử dụng 1 số lượng CN nhiều hơn
so với kỳ trước là 10 người hay 3,33%.
So sánh S
1
- So
đc
:
So
đc
= So x I
Q
Trong đó: I
Q
= Q
1
/Qo= 18200/15000 = 1,21
=>So
đc
/S
0
= 15.000/300 = 50 trđ/người
W
CN1
=Q
1
/S
1
= 18.200/310 = 58,71 trđ/người
∆ W
CN
= 58,71-50 =+8,71 trđ/người
∂ W
CN
= (8,71/50)x100=+17,42%
=>Kết quả trên cho thấy NSLĐ bình quân 1 CN kỳ phân tích tăng so với kỳ trước
là 8,71trđ/người (hay 17,42%)
Phát hiện nhân tố AH:
Sử dụng PTKT: W
CN
= T.t.Wg
Trong đó T=Tngc/S; t= Tgc/Tngc; Wg= Q/Tgc
∆ W
CN
<= 3 NT: T,t,Wg
22
Bài 4.2: Giải
CN
(t)= 55,86-47,88= +7,98trđ/ng(∂ W
CN
(t)= +15,96%)
∆ W
CN
(Wg)=58,71-55,86=+2,85trđ/ng((∂W
CN
(Wg)= +5,7%)
Tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố:
∑ AH(trđ/ng) = -2,12+7,98+2,85= +8,71=∆ W
CN
=>kqcx
∑ AH(%) =- 4,24+15,96+5,7 = +17,42= ∂ W
CN
=>kqcx
Chỉ tiêu KT KPT
W
CN
(trđ/ng) 50 58,71
T (ngày/người) 200 190
t ( giờ/ngày) 6 7
Wg(trđ/giờ) 0,042 0,044
23
Bài 4.2: Giải
NX: Kết quả trên cho thấy NSLĐ bình quân 1 C.N kỳ phân tích tăng so với kỳ
trước 8,71 trđ/ng( hay 17,42%) là do ảnh hưởng của các nhân tố theo chiều
hướng và mức độ sau:
Sử dụng PTKT: Q= S.T.t.Wg
Trong đó T=Tngc/S; t= Tgc/Tngc; Wg= Q/Tgc
∆ Q<- 4NT:S,T,t,Wg
Xác định các nhân tố trung gian:
Lập bảng tính:
Chỉ tiêu K.T KPT
Q(ngđ) 15000 18200
S(người) 300 310
T (ngày/ng) 200 190
t (giờ/ngày) 6 7
Wg(ngđ/giờ) 0,042 0,044
25
Bài 4.3: Giải
Xác định nhân tố TG:
Q
o
= S
o
.T
o
.t
o
.W
go
=300x200x6x0,042 ≈ 15.000 trđ
TG(S)= S
1
1
.t
1
.Wg
1
=310x190x7x0,044 ≈18200 trđ
Lượng hoá mức độ AH:
∆Q(S)= 15624-15000= +624 trd ( ∂Q(S)=+4,16 %)
∆Q(T)= 14842,8-15624=-781,2 trd ( ∂Q(T)= -5,208 %)
∆Q(t)=17316,6-14842,8=+2473,8 trd(∂Q(t)=+ 16,492%)
∆Q(Wg)=18200- 17316,6= +883,4trd (∂Q(Wg)= +5,89 %)
Tổng hợp AH=> kiểm tra KQ
∑AH(trđ)= 624-781,2+2473,8+883,4 =+3200=∆Q=>kqcx
∑ AH(%) = 4,16-5,208+16,492+5,89= 21,334≈ ∂ Q=>kqcx