ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG mới NHẤT - Pdf 23

n: K Thut Thi Cụng
Thuyết minh :
đồ án kỹ thuật thi công
Phần i : Giới thiệu công trình
i- công trình
1. Tên công trình
Công trình: Nhà làm việc Sở VĂN HóA - THƯ VIệN TổNG HợP LàO CAI
Địa điểm xây dựng : Công trình đợc xây dựng tại thị xã Lào Cai.
2. Quy mô công trình
Với kết cấu chịu lực là nhà khung bê tông cốt thép. Tờng gạch có chiều dày
220mm.
*Kiến trúc:
- Công trình gồm có 4 tầng, mặt bằng hình chữ nhật
+ Chiều dài công trình: 43,2 m.
+ Chiều rộng công trình: 7,2 m.
+ Chiều cao mỗi tầng: 3,1 m.
- Giao thông trong ngôi nhà: Công trình đợc bố trí 1 cầu thang,gian cầu
thang đợc bố trí ở giữa công trình ( đợc đặt ở trục 7 - 8 ) tạo điều kiện đi lại thuận
tiện.
*Kết cấu:
Phần thân:
+ Bê tông khung mác 200
+Thép dọc chịu lực nhóm AII ; thép đai nhóm AI.
+ Kích thớc tiết diện cột giữa tầng1 là: b x h= 250 x 400
+ Kích thớc tiết diện cột giữa tầng 2 , 3, 4 là: b x h= 250 x 350
+ Kích thớc tiết diện cột biên tầng 1 là: b x h= 250 x 350
+ Kích thớc tiết diện cột biên tầng 2 , 3, 4 là: b x h= 250 x 300
+ Kích thớc tiết diện dầm chính D
1
là: b x h =220 x 300
+ Kích thớc tiết diện dầm phụ D

ờng tốt đảm bảo cho các phơng tiện đi lại.
Phần II : biện pháp thi công
Quá trình thi công, xây lắp công trình trải qua 3 giai đoạn chính gồm:
+ Giai đoạn chuẩn bị.
+ Giai đoạn thi công chính.
+ Giai đoạn hoàn thiện.
Trang 2
n: K Thut Thi Cụng
I - Chọn lựa giải pháp thi công các kết cấu
Công trình gồm 4 tầng với kiến trúc đơn giản, công việc thi công không khác
nhau nhiều, do đó biện pháp thi công thờng đợc chọn là thi công dây truyền từ
phần ngầm nh công tác đào đất đến lấp đất, tôn nên cho tới phần thân nh công tác
lắp dựng cốt thép, ván khuôn.
Sử dụng biện pháp thi công ván khuôn 2 tầng rỡi: Bố trí hệ cây chống và ván
khuôn hoàn chỉnh cho 2 tầng (chống 1 đợt), sàn kề dới tháo ván khuôn sớm
(bêtông cha đủ cờng độ thiết kế) nên phải tiến hành chống lại (với khoảng cách
phù hợp - giáo chống lại).
II - Giải pháp chọn lựa máy thi công
* Thi công phần thân
a. Trong việc lựa chọn phơng tiện vận chuyển đứng, trớc tiên là phải u tiên cho
công tác vận chuyển bê tông. Bởi công tác bê tông là công tác chính trong dây
truyền công nghệ cốt thép toàn khối. Nó đòi hỏi tính thi công liên tục cao để đảm
bảo sự toàn khối, nên việc vận chuyển vữa bê tông cũng đòi hỏi phải đ ợc u tiên
hàng đầu. Sử dụng phơng tiện vận chuyển đứng là vận thăng kết hợp cần trục. Có
thể sử dụng vận thăng để đa ngời lên làm việc trên các tầng, vận chuyển các trang
thiết bị phục vụ công tác thi công. Công trình có chiều dài 46,2m, chiều rộng công
trình 10,4m với 4 tầng ,ta sử dụng cần trục tháp.
b. Từ đặc điểm về kiến trúc và kết cấu của công trình ta nhận thấy công trình là
nhà thấp tầng, khối lợng bê tông không lớn nên ta chọn phơng án công nghệ thi
công bê tông là sử dụng máy trộn bê tông cố định ngay tại hiện trờng.

- Cấu tạo đơn giản dễ tháo,dễ lắp,thuận tiện khi vận chuyển, không gây khó khăn
cho các công tác tiếp theo: lắp đặt cốt thép, đổ bê tông.
- Ván khuôn phải đợc ghép kín khít để không làm mất nớc vữa xi măng khi đổ bê
tông,bảo vệ đợc bê tông dới tác dụng của thời tiết.
- Ván khuôn phải có bề mặt phù hợp để tạo đợc bề mặt của bê tông theo yêu cầu
thiết kế nh tạo độ phẳng nhẵn hoặc tạo độ nhám.
- Ván khuôn khi tiếp xúc với bê tông cần đợc chống dính bằng dầu bôi trơn.
*Yêu cầu về độ bền cứng:
Trang 4
n: K Thut Thi Cụng
- Ván khuôn phải đợc thiết kế đảm bảo độ bền cứng, phải vững chắc an toàn,
không bị biến dạng khi thi công.
- Ta phải tính toán ván khuôn đối với các kết cấu lớn để đảm bảo cờng độ biến
dạng theo quy định nh tính toán ván khuôn cột ván khuôn dầm,ván khuôn sàn.

*Yêu cầu về hình dáng :
Ván khuôn khi gia công và lắp dựng phải đảm bảo đúng hình dạng, kích thớc,vị trí
theo yêu cầu thiết kế. Nếu có sai số thì phải nhỏ hơn sai số cho phép, sai lệch về chiều
dài và chiều rộng so với kích thớc thiết kế không quá 5mm.
1. Các yêu cầu đối với ván khuôn
Xem phần móng trang 34.
2. Tính toán ván khuôn cột.
Vật liệu : ván khuôn cột sử dụng gỗ nhóm 8, cột chống sử dụng gỗ nhóm 7
với cờng độ chịu nén là R
n
=120(KG/cm
2
), đợc thi công lắp ghép bằng thủ công. Vì
cột cao > 2,5 m nên ta bố trí thêm cửa đổ bêtông cao 1,5m.
Cột có tiết diện b


= 500 ( KG/m
3
)
p
đ
là tải trọng hoạt tải do đầm bêtông p
đ
=200( KG/m
2
)
p
đổ
là tải trọng do đổ bêtông bằng thủ công p
đổ
=200( KG/m
2
)
a . Tính khoảng cách gông cột (l
g
)
* Tải trọng tác dụng:
Tải trọng tác dụng lên ván khuôn cột bao gồm :
+ áp lực ngang của vữa bê tông:
1 1
. . . 1,3.00,35.0,7.250 796,25( / )
tt tt
c b
q n h H q KG m


h
c
.p
đổ

2
tc
q
=

0,35.200 = 700(KG/m)
+ áp lực do đổ bê tông:

3
tt
q
=
n.h
c
.p
đầm

3
tt
q
=

1,3.0,35.200 = 91(KG/m)
3
tc


vùng C,mà công trình
có chiều cao tầng là 3,2m nên tra bảng k=0,65
*c: hệ số khí động; với gió hút
6,0
=
c
, với gió đẩy c=0,8
W
h
=55.0,65.0,6 =21,45(KG/m
2
)
W
đ
=55.0,65.0,8 =28,6(KG/m
2
)

áp lực gió hút :
4
tt
a
q
=n.h
c
.W
h
=1,3.0,4.21,45 =11,15 (KG/m)


đó có thể lấy giá trị gió hút.


áp lực gió tác dụng lên cột
4
tt
q
=
4
tt
a
q
=11,15 (KG/m)

4
tc
q
=
4
tc
a
q
=8,58 (KG/m)
Do khi đầm thì không đổ BT,khi đổ thì không đầm nên lấy giá trị max( q
tt
2
;
q
3
tt

l
g
l
g
l
g
l
g
A
A
n: K Thut Thi Cụng
q
tc
c
=q
tc
1
+ q
tc
4
=700 + 8,58 =708,58(KG/m)
*Sơ đồ tính
Quan niệm các gông của ván khuôn cột nh các gối tựa di động, lúc này có thể
coi ván khuôn cột làm việc nh một dầm liên tục đều nhịp chịu tải trọng phân bố
đều (q).
Sơ đồ tính
nh hình vẽ:
Biểu đồ mômen:
*Theo điều kiện cờng độ :
Gọi l

tt
c
g
R W
u
l l cm
g
q
= =
*. Theo điều kiện biến dạng:
Trang 7
q
q
l
2
10
g
l
g
l
g
l
g
=0,65m
l
g
=0,65m
l
g
=0,65m

f
=
; E= 1,1.10
5
(KG/cm
2
);
12
.
3

c
h
J
=


3
2
128
400
tc
c
g
EJ
l
q


5

theo bố trí là l
g
=
265
66,25
4
cm
=

chọn khoảng cách gông bố trí là
bt
g
l
=65cm,có 5 gông
b. Tính toán kích thớc gông
Chọn gông có kích thớc là:
( )
g g
b h
ì
=( 60
ì
40)mm
*TảI trọng tác dụng lên gông:
- Tải trọng bản thân gông :
1
. . .
tt
g g g
q n b h

h
= = =
( )
2
.
612,5.0,65
995,31 /
0,4
tc bt
c g
tc
c
q l
q KG m
h
= = =


Tổng tải trong tác dụng lên gông:
1 2
tt tt tt tt
g g
q q q q
= + =
1,4 +1441,78 =1443,22 ( KG/m)
1 2
tc tc tc tc
g g
q q q q
= + =

2
3
.
6.4
16
6 6
g g
b
cm

= =
( )
2
2208
13,8 /
16
KG cm

= =
> R
u
= 100 (KG/cm
2
)

kích thớc gông (60
ì
40)mm đã chọn không thoả mãn điều kiện bền
Chọn lại gông có kích thớc là:
)(

n: K Thut Thi Cụng
gg
tt
bhnq
1
=
.
g


1
tt
q

=1,2.0,06.0,06.500 =2,16 (KG/m)
gg
tc
bhq .
1
=

1
tc
q

= 0,06.0,06.500 =1,8 (KG/m)
- Tải trọng từ ván khuôn truyền vào gông:
2 2
.
887,25.0,65

1 2
1,8 995,31 997,11( / )
tc tc tc tc
g g
q q q q KG m
= + = + =
*Sơ đồ tính và biểu đồ momen
Tính nh một dầm đơn giản có lc phân bố đều có q=q
g
và có nhịp
bt
g
l
q
M
max
=
2
q
.
h
8
h =0,4m
c
A
A
g
g
b =60
h =60

3
2
2
cm
hb
gg
==

2 2
2211
61, 42( / ) 100( / )
36
u
M
KG cm R KG cm
W

= = = > =
kích thớc gông (60
ì
60)đã chọn không thoả mãn điều kiện bền.
Trang 10
l
g
l
g
l
g
=0,65m
l

12
6.6
12
.
4
3
3
cm
hb
J
gg
===
4
4
5
5. .
5.9,971.40
0,016( )
384 J 384.1,1.10 .108
tc
g c
q h
f cm
E
= = =

[ ]
( )
40
0,1

cc
=2,85m
Chọn 1 cột chống xiên có đờng kính

40
*Tải trọng tác dụng lên cột chống
-Tải trọng bản thân cột:
Trang 11
Đồ Án: Kỹ Thuật Thi Công
2
1 1
.
. . .
4
tt tt
cc g
N n l N
π φ
γ
= → =
2
3,14.0,04
1,2. .2,85.500 2,15( )
4
KG=
2
1 1
.
. .
4

2 1
.
.cos .
2
c
q l
N l
β
=

2
.
2.cos
c
q l
N
β
=

t¶i träng tõ nÑp t¸c dông lªn cét chèng lµ:
Trang 12
l
g
l
g
l
g
=0,65m
l
g

2 2
0
. 887,25.2,2,65
2170,77( )
2.cos 2.cos57,21
tt
tt tt
c
q l
N N KG

= = =
2 2
0
. 612,5.2,65
1498,56( )
2.cos 2.cos57,21
tc
tc tc
c
q l
N N KG

= = =
Tổng tải trọng tác dụng lên cột chống:
N
tt
=
1 2
2,15 2170,77 2172,92( )



= = =

( )
2
173,003 /KG cm

=
> R
n
= 120(KG/cm
2
)
Kich thớc cột chống không thoả mãn điều kiện cờng độ.
Chọn lại 1 cột chống xiên có đờng kính là
60

- Tải trọng bản thân cột:
2
1 1
.
. . .
4
tt tt
cc g
N n l N


= =

+ = + =
N
tc
=
1 2
4,03 1498,56 1502,59( )
tc tc tc
N N N KG
+ = + =
* Kiểm tra điều kiện cờng độ.
tt
th
N
n
F
R

=
Trang 13
N
l
cc
n: K Thut Thi Cụng

2
2 2
.4 2175,6.4
76,98( / )
. 3,14.6
tt

=0,25


0
min min
2850
190
0,25. 0,25.60
cc cc
l l l
r r


= = = = =190

=
>[

]=120.
Kích thớc cột chống đã chọn không thoả mãn điều kiện biến dạng.
Chọn lại 2 cột chống 2

60
- Tải trọng bản thân của 1 cột chống:
2
1 1
.

- Tải trọng từ nẹp tác dụng lên 1 cột chống là:
2 2
0
1 . 1 887,65.2,65
. . 1085,39( )
2 2.cos 2 2.cos57,21
tt
tt tt
c
q l
N N KG

= = =
2 2
0
1 . 1 612,5.2,65
. . 749,78( )
2 2.cos 2 2.cos57,21
tc
tc tc
c
q l
N N KG

= = =
Tổng tải trọng tác dụng lên 1 cột chống:
N
tt
=
1 2

0
min min
2850
95
0,25. 0,25.2.60
cc cc
l l l
r r


= = = = =

100

=
<
[ ]
120

=
. Cột chống thoả mãn độ mảnh cho phép
100

=
> 75 nên áp dụng công thức
2 2
3100 3100
0,34
95



- Tải trọng bản thân1 cột chống:
2
1 1
.
. . .
4
tt tt
cc g
N n l N


= =
2
3,14.0,08
1,2. .2,85.500 8,59( )
4
KG=
2
1 1
.
. .
4
tc tc
cc g
N l N


= =
2

Tổng tải trọng tác dụng lên cột chống:
N
tt
=
1 2
8,59 1085,38 1093,97( )
tt tt tt
N N N KG
+ = + =
N
tc
=
1 2
7,16 749,78 756,94( )
tc tc tc
N N N KG
+ = + =
* Kiểm tra điều kiện biến dạng.
n
th
tt
R
F
N
=
.


với tiết diện hình tròn r
min

71,25
1 0,8. 1 0,8. 0,59
100 100

= = =


2
.
2
1093, 7.4
36,91( / )
0,59.3,14.8
tt
th
N
F
KG cm


= = =

2
36,91( / )KG cm

= = =
Chọn thép
6 6

(CI)
Bảng thống kê ván khuôn, cột chống của cột
Sốliệu

Tên CK
b(m)
rộng
h(m)
dày
l(m)
dài

(m
m) đ-
ờng
kính
Khối lợng
1 CK
Khối l-
ợng CK
tầng 3
Ván khuôn cột
trục A;B (250
ì
400)
0,25 0,03 2,7

0,06 0,06 0,35 20 cái 260 cái
Chống xiên cột
giữa trục(2
12

)B
80 6 cái 66 cái
Chống xiên cột
biên trục 1B ;13B
80 4 cái 8 cái
Chống xiên cột
biên trục(2
12

)A;C
80 5 cái 110 cái
Chống xiên cột
trục (1,13)A;
(1,13)C
80 3 cái 12 cái
Dây thép neo cột
giữa trục(2
12

)B
6 6 cái 66 cái
Dây thép neo cột
biên trục 1B ;13B
6 4 cái 8 cái
Dây thép neo cột

đa cốt thép lên sàn.
- Kiểm tra tim,trục của cột,vận chuyển cốt thép đến từng cột.Tiến hành lắp
dựng dàn giáo,sàn công tác.
- Điều chỉnh các thanh thép chờ chịu lực theo đúng yêu cầu thiết kế.
- Đếm số đai của cột ta tiến hành lắp vào thép chờ.Sau đó đa thanh thép chịu
lực liên kết vào thanh thép chờ bằng phơng pháp hàn.Nối buộc cốt đai theo đúng
khoảng cách thiết kế,sử dụng sàn công tác để buộc cốt thép ở trên cao.Mối buộc
cốt đai phải đảm bảo chắc chắn để tránh làm sai lệch xộc xệch khung thép.
- Cần buộc sẵn các côn kê bằng bê tông có râu thép vào cốt đai để đảm bảo
chiều dày lớp bê tông bảo vệ,các điểm kê cách nhau 60cm.
- Chỉnh tim cốt thép sao cho đạt yêu cầu để chuẩn bị lắp dựng ván khuôn.
III - Công tác thi công bê tông cột
1.Yêu cầu đối với vữa bê tông
Xem phần mong trang 38 .
2. Tính khối lợng bêtông cột
- Khối lợng bêtông cột trục A,B có tiết diện (250
ì
350) : V
AB
= n.b
c
.h
c
.l
Trong đó:
+ n là tổng số cột của trục A,B : n=24
+ l là chiều dài cột đổ bêtông: l =2,65m

V
AB

+ Khi đổ bê tông cần chú ý đặt thép chờ cho dầm.
- Đầm bê tông: Ta sử dụng đầm dùi.
+ Bê tông cột đợc đổ thành từng lớp day 30-40cm sau đó đầm kỹ bằng đầm
dùi.Đổ xong lớp này mới đợc đổ và đầm lớp tiếp theo.
+ Khi đầm, lớp bê tông sau phải ăn khớp với lớp bê tông dới 5-10cm.
+ Khi rút đầm ra khỏi bê tông phải rút ra từ từ và không đợc tắt động cơ tr-
ớc và sau khi đầm, làm nh vậy sẽ tạo lỗ rỗng trong bê tông
+ Không đợc đầm quá lâu tại một ví trí, tránh hiện tợng bê tông bị phân
tầng. Thời gian đầm tai một vi tri < 30 giây. Đầm cho đến khi tai vị trí đầm , lợng
nớc xi măng bê mặt va thấy bê tông không còn tụt xuống nữa là đạt yêu cầu.
+ Khi đầm phải đầm theo thứ tự tránh bỏ xót va không đợc để quả đầm
chạm vào cốt thép lam rung cốt thép phía sâu nơi bê tông đang quá trình ninh kết
dẫn đến làm giảm lực dính giữa bê tông và cốt thép.
4.Công tác bảo dỡng bê tông.
Xem phần móng trang 46.
5.Tháo dỡ ván khuôn cột
- Do ván khuôn cột là ván khuôn khung chịu lực nên sau 2 ngay có thể tháo
dỡ ván khuôn cột để thực hiện các công tác tiếp theo.
- Trình tự tháo dỡ ván khuôn cột nh sau :
+ Tháo cây chông ,dây neo ra trớc.
+ Tháo gông cột và cuối cùng là tháo dỡ ván khuôn (tháo từ trên xuống d-
ới)
B- công tác cốt thép - ván khuôn dầm sàn
I- Thiết kế ván khuôn dầm
* Biện pháp thi công

: Bê tông trộn máy, đổ bằng thùng cẩu dung tích 0,7m
3
,
đầm bằng máy.

q
=
=1,2. 0,22. 0,04. 500 =5,28 (KG/m)
1 d g
b . . 0, 22.0,04.200 4,4
tc
d
q

= = =
(KG/m)
- Tải trọng bêtông dầm :
tt
q
2
=
bdd
hbn


=1,2.0,22.0,45.2500=297 (KG/m)
tc
q
2
=
bdd
hb


=0,22.0,45.2500=247,5 (KG/m)

=22,42 (KG/m)
st
tc
Aq .
3

=
=7850. 2,38. 10
-3
=18,68 (KG/m)
- Tải trọng do đổ bêtông bằng thùng cẩu:
ddo
tt
bpnq
4
=
=1,3. 400. 0,22=114,4 (KG/m)
ddo
tc
bpq .
4
=
=400. 0,22=88 (KG/m)
- Tải trọng do đầm bêtông:
ddam
tt
bpnq
5
=
=1,3. 200. 0,22=57,2(KG/m)


Tổng tải trọng phân bố tính toán của ván khuôn đáy dầm:
q
tt
vd
=
= 5,28+297+22,42+114,4+17,16=456,26 (KG/m)

Tổng tải trọng phân bố tiêu chuẩn của ván khuôn đáy dầm:
q
tc
vd
=
= 4,4+247,5+18,68+13,2=283,26 (KG/m)
b/. Sơ đồ tính toán
Quan niệm ván khuôn đáy dầm làm việc nh 1 dầm liên tục đều nhịp, chịu tải
trọng phân bố đều (q), gối tựa là các đà ngang.
Sơ đồ tính nh hình vẽ:
c/. Tính toán khoảng cách giữa các đà ngang:
- Theo điều kiện bền:
U
R
W
M
=

Mômen chống uốn ván đáy dầm:
Trang 21
n: K Thut Thi Cụng
W=

tt
u
q
RW 10

l
dc1
=
66,7.100.10
4,562
=120,91(cm)
- Theo điều kiện biến dạng :
Gọi l
d2
là khoảng cách giữa hai đà ngang đỡ phía dới ván đáy dầm thỏa mãn
điều kiện về biến dạng.
f
=
EJ
lq
d
tc
vd
.128
.
4
2


][ f

EJ
l
d


5
2
128.1,1.10 .117,33
3
400.2,83
d
l
=
=113,43(cm)
l
d
= min (l
d1
,

l
d2
) =120,91 (cm)
* Bố trí đà ngang :
Kích thớc của cột b
c
ì
h
c
:250

=100 (cm).
1.2- Ván khuôn thành dầm
Chọn kích thớc ván thành dầm
tt
h

ì
= 37
ì
30.
a/. Tải trọng tác dụng
* Tải trọng tác dụng vào ván khuôn thành dầm bao gồm :
- áp lực ngang của vữa bê tông phân bố đều tác dụng lên 1m ván khuôn thành
dầm:
tt
q
1
= n.
b.
h
t
.1=1,3.2500.0,37.1=1202,5 (KG/m)
tc
q
1
=
b.
h
t
.1= 2500 .0,37.1 = 925(KG/m),

q
3
= P
dam
.
h
t
=200.0,37=74 (KG/m)
Tổng tải trọng phân bố tính toán của ván khuôn thành dầm:
Trang 23
n: K Thut Thi Cụng
q
tt
vt

= q
tt
1
+ max (q
tt
2
, q
tt
3
)
= 1202,5 + 192,4 =1394,9 (kG/m)
Tổng tải trọng phân bố tiêu chuẩn của ván khuôn thành dầm:
q
tc
vt

6
=55,5(cm
3
)
Trang 24
n: K Thut Thi Cụng
Ta có: M =
10
.
2
n
tt
vt
LqM =
2
13,949.100
13949
10
=
(KG.cm)

=
13949
60
=232,48 (KG/cm
2
) > R

2
) < R
u
=100 (KG/cm
2
)
- Kiểm tra điều kiện biến dạng:
f
=
EJ
Lq
n
tc
vt
.128
.
4


][ f
=
400
n
L
Mômen quán tính: J=
12
3
tt
h


ì
h
n
ì
l
n
= 40
ì
60
ì
370.
d.1/. Tải trọng tác dụng:
- Tải trọng tác dụng của dầm:
q
tt
1
=
1
.
1394,9.0,5
0,37
tt
tt
vt n
d
q L
q
h
=
=1885 (KG/m)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status