MÔN HỌC:
CÔNG NGHỆ TỔNG HỢP
HỢP CHẤT TRUNG GIAN
Đ Tài : ề
T NG H P NYLON-6,6Ổ Ợ
Gi i Thi uớ ệ
Năm 1930, Wallace Carothers (DuPont) tìm ra nylon-
6,6
Nylon-6,6 (polyhexamethylenediamine adipamide)
là m t polyamide làm t axit adipic và hexamethylene ộ ừ
diamine b i quá trình trùng ng ngở ư
NYLON-6,6
Tính ch t v t lý:ấ ậ
T n t i d ng viên màu tr ng, b t ho c d ng s iồ ạ ạ ắ ộ ặ ạ ợ
Nhi t đ nóng ch y: 280ệ ộ ả
o
C;
Kh i l ng phân t kho ng 12,000-20000 g/mol. ố ượ ử ả
Kh i l ng riêng kho ng 1.09g/cmố ượ ả
3
Có đ b n c h c cao; đ c ng l n. ộ ề ơ ọ ộ ứ ớ
Ít b ăn mòn hoá h c; ị ọ
t o các chi ti t máy nh :ạ ế ư
-Bánh răng, khuôn c a vòng bi.ủ
-Thi t b ng t đi n,thi t b cách ly đi n.ế ị ắ ệ ế ị ệ
-Ch t o chi ti t đ c bi t d b ăn mòn ế ạ ế ặ ệ ễ ị
nh các b c lót. ư ạ
-Các cánh qu t b m, chi ti t v .ạ ơ ế ỏ
Nguyên li u s d ng đ s n ệ ử ụ ể ả
xu t nylon 6,6 ấ
Cyclohexane
Axit adipic
Adiponitrile
Hexamethylene diamin
1, Cyclohexane ( C
6
H
12
):
Các công ngh s n xu tệ ả ấ :
Trên th gi i có nhi u hãng s d ng ế ớ ề ử ụ
công ngh pha l ng đ đi u ch xyclohexane ệ ỏ ể ề ế
nh công ngh UOP Unibon, công ngh ư ệ ệ
Houdry, công ngh Sinclar/Engelhard, công ệ
ngh IFP…ệ
Nguyên li u s d ng đ s n ệ ử ụ ể ả
xu t nylon 6,6 ấ
2, Axit adipic ( C
2
N–CH
2
–(CH
2
)
4
–CH
2
–NH
2
Hexamethylene diamin đ c s n xu t b ng ươ ả ấ ằ
ph ng pháp hydro hóa adiponitrileươ
NC–(CH
2
)
4
–CN + 3H
2
H
2
N–CH
2
–(CH
2
)
4
–CH
2
–NH
hexamethylenediamine adipate, ng i ta g i nó là mu i ườ ọ ố
nylon (nylon salt) ho c “mu i N” (N salt).ặ ố
-Các mu i d ng tinh th màu tr ng, s d ng thi t ố ở ạ ể ắ ử ụ ế
b ly tâm đ tách chúng và s d ng methanol đ r aị ể ử ụ ể ử
-Sau đó ch a chúng vào m t thùng ch aứ ộ ứ
Quy trình s n xu t nylon-6,6ả ấ
2, Th c hi n ph n ng trùng ng ng ự ệ ả ứ ư
(polycondensation)
Chú thích:
101-tháp khu y tr n ph n ngấ ộ ả ứ
104,105-hai tháp ph n ng có ả ứ
khu y tr nấ ộ
108-thi t b tr n s bế ị ộ ơ ộ
107-thi t b trùng ng ngế ị ư
3, Nung ch y s n ph m (melting)ả ả ẩ
S n ph m sau đó đ c làm s ch, nh ng ph n có đ nh t ả ẩ ượ ạ ữ ầ ộ ớ
th p đ c lo i b nh dòng khí Nito. S n ph m có đ nh t ấ ượ ạ ỏ ờ ả ẩ ộ ớ
yêu c u đ c qua thi t b kéo khuôn thành các d i ruy băng ầ ượ ế ị ả
(ribbon). Sau đó nó đ c đ a đ n thi t b chopper, đây ượ ư ế ế ị ở
s n ph m đ c hóa r n và làm l nh sau đó đ c c t thành ả ẩ ượ ắ ạ ượ ắ
các m nh nh (small chips) và đ c làm khô.ả ỏ ượ
Khi đó nylon 6,6 t n t i d ng nh a vô đinh hình và ồ ạ ở ạ ự
đ c đ a đ n thi t b n u ch y s n ph m (melting). Ng i ượ ư ế ế ị ấ ả ả ẩ ườ
ta dùng d u dowtherm đ c p nhi t. đáy thi t b n u ch y ầ ể ấ ệ Ở ế ị ấ ả
có b ph n l c, sau đó s n ph m đ c đ a đ n thi t b ộ ậ ọ ả ẩ ượ ư ế ế ị
melt spinning machine đ ti n hành t o t .ể ế ạ ơ
Quy trình s n xu t nylon-6,6ả ấ
4. Quá trình t o t ạ ơ (extrusion)
Quy trình s n xu t nylon-6,6ả ấ
Tình hình nylon 6,6.