TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG - KHOA SAU ĐẠI HỌC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI
TIỂU LUẬN MÔN HỌC
QUY HOẠCH XÂY DỰNG CÁC ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG
THÔN
ĐỀ TÀI: QUY HOẠCH XÃ ĐOÀN XÁ - HUYỆN KIẾN THỤY
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG ĐẾN NĂM 2020
1
MỤC LỤC
1.MỞ ĐẦU
1.1. Lý do chọn đề tài
1.2. Mục tiêu nghiên cứu
1.3. Phạm vi nghien cứu
1.3.1. Vị trí, ranh giới, quy mô đất đai, dân số:
1.3.2. Các mốc thời gian lập quy hoạch
1.3.3. Các yếu tố ảnh hưởng
1.4.Cơ sở nghiên cứu
2.ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ HIỆN TRẠNG
2.1. Điều kiện tự nhiên xã:
2.1.1. Địa hình:
2.1.2. Khí hậu:
2.1.3. Thủy văn:
2.1.4. Địa chất công trình:
2.1.5. Thiên tai
2.1.6. Đánh giá chung điều kiện tự nhiên:
2.2. Hiện trạng kinh tế xã hội
2.2.1. Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội
2.2.2. Kinh tế
2.2.3. Xã hội
2.2.4. Văn hóa
- Phát triển kinh tế - xã hội gắn với quá trình hiện đại hoá, nâng cao chất lượng
cuộc sống của người dân nông thôn tiến tới thu hẹp khoảng cách với đô thị.
- Nâng cấp cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật; chỉnh trang làng xóm.
- Giữ gìn phát huy bản sắc văn hoá địa phương và bảo vệ môi trường.
- Phòng chống giảm nhẹ thiên tai.
- Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý, đầu tư xây dựng.
1.3. Phạm vi lập quy hoạch
1.3.1. Vị trí, ranh giới, quy mô đất đai, dân số:
a.Vị trí: Xã Đoàn Xá thuộc huyện Kiến Thuỵ, nằm phía Đông Nam của thành phố
Cách nội đô Hải Phòng khoảng 25km
b. Ranh giới:
Xã Đoàn Xá có địa giới hành chính như sau:Nằm ở phía Nam thị trấn Núi Đối và
huyện Kiến Thụy.
+ Phía Bắc giáp xã Tân Phong
+ Phía Nam giáp sông Văn Úc
+ Phía Đông giáp Đại Hợp và xã Tú Sơn.
+Phía Tây giáp sông Đa Độ và xã Ngũ Đoan.
4
c. Quy mô dân số: 9.188 người ( 2.219 hộ) theo số liệu năm 2010.
d. Quy mô đất: 830,81ha.
1.3.2. Các mốc thời gian thực hiện quy hoạch
Giai đoạn 1: từ năm 2011 đến năm 2015
Giai đoạn 2: từ năm 2015 đến năm 2020
1.3.3.Các yếu tố ảnh hưởng:
5
1.4. Cơ sở nghiên cứu:
- Các báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội hàng năm và phương hướng
nhiệm vụ của các năm tiếp theo của Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Đoàn Xá.
- Các tài liệu, số liệu thống kê của UBND huyện Kiến Thuỵ, UBND xã Đoàn Xá
- Các dự án liên quan của địa phương.
Mùa lũ: 1,2m/s
Mùa cạn: 0,8m/s
+ Bờ biển:
+ Đường đẳng mặn: 4 0/00
+ Mức độ xâm nhập mặn: 0 -:- 4 0/00
+ Thủy triều theo chế độ nhật triều: Cao nhất +4,44m
2.1.4. Địa chất công trình:
- Cấu tạo địa chất điển hình là lớp có quá trình lắng đọng các trầm tích trên lớp đá
giá (Kỷ Jura), nền địa chất xấu.
- Sức chịu tải đất nền từ 0,3 -:- 0,5 kg/cm2 biển đổi tùy theo từng khu vực.
2.1.5. Thiên tai
Chịu ảnh hưởng của gió bão, sóng thần, nước biển dâng.
2.6. Đánh giá chung điều kiện tự nhiên:
Điểm mạnh:
- Địa hình bằng phẳng, địa mạo đa dạng.
- Khí hậu nhiệt đới ôn hòa.
Thủy văn có sông và bờ biển, có một số khoáng sản đặc trưng, cảnh quan thiên
nhiên đồng bằng ven biển đẹp.
Điểm yếu:
Thiên tai: Chịu ảnh hưởng gió bão, sóng thần, nước biển dâng.
Thủy văn: Có nhiều vùng bị nhiễm mặn.
Thổ nhưỡng: Đất phèn và đất mặn chiếm tỷ lệ lớn, ảnh hưởng đến năng suất
trồng trọt.
2.2. Hiện trạng kinh tế xã hội:
2.2.1. Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội:
a. Các số liệu kinh tế chủ yếu(Năm 2010)
- Dân số: 9.188 người.
- Đất đai: 830,81ha.
- Tổng thu nhập quốc dân: 106,2 tỷ đồng (Giá TT).
- Bình quân thu nhập người/năm: 12 triệu đồng (Giá TT).
Năm
2008
(giá TT)
2009 2010
1
Nông nghiệp:
+ Giá trị
+ Tỷ trọng
Tỷ đồng
%
59,9
72,5
61,9
70
71,4
68,2
2
Công nghiệp:
+ Giá trị
+ Tỷ trọng
Tỷ đồng
%
8,6
10
10,6
10
11,8
11,1
3
Dịch vụ:
+ Xã Đoàn Xá là một trong những xã có sản lượng lương thực lớn, lượng
lương thực bình quân trên đầu người đạt 450kg.
9
+ Trong những năm qua ngành trồng trọt đã đạt được những kết quả khá
tốt, diện tích gieo trồng và năng suất cây trồng đã tăng nhanh qua từng năm.
+ Chăn nuôi: Hiện tại xã chưa áp dụng thí điểm mô hình chăn nuôi tập
trung.
- Sản xuất phi nông nghiệp:
+ Xã Đoàn Xá có 2 nghề truyền thống : Đánh cá và làm mắm tại thôn Nam
Hải.
+ Dịch vụ: Chủ yếu phục vụ các nhu cầu thiết yếu của địa phương.
*Đánh giá chung: Xã có diện tích đất nông nghiệp lớn chưa bị tác động nhiều,
hiện nay đang có chủ trương dồn điền, đổi thửa nhằm tăng hiệu quả cơ giới hóa trong
nông nghiệp, diện tích đất trồng lúa 1 vụ, năng suất thấp có điều kiện chuyển đổi sang
các hình thức canh tác hiệu quả cao khác. Chưa có những khu chăn nuôi tập trung công
nghệ cao, chưa khai thác nuôi trồng thuỷ sản.
2.2.3. Xã hội
- Dân số: toàn xã: 9.188người, 2.219 hộ, bình quân 4,1 người/hộ.
+ Mật độ dân số: 1.094người/km2
+ Tỷ lệ tăng tự nhiên : 1,1%.
- Đặc điểm về phát triển dân số: tỷ lệ tăng dân số thấp do lao động có sự chuyển
dịch ra thành phố.
+ Thành phần dân tộc: 98% dân tộc Kinh.
+ Số điểm dân cư: 10 thôn.
!"#$%&'()*+&$, /-0
Số
TT
Tên thôn Số người
Tỷ lệ % so
với dân số
Yết Kiêu thôn Nam Hải, miếu Lộc Xá thôn Lộc Xá.
- Đặc điểm về văn hoá: còn giữ được nhiều công trình kiến trúc cổng làng cổ,
đường thôn, xóm đặc trưng của vùng ĐBSH, làng nghề đánh cá Nam Hải hiện nay vẫn
đang hoạt động( đánh cá và làm mắm).
2.2.5. Nhận xét đánh giá hiện trạng kinh tế xã hội
Là xã có nền kinh tế phát triển trung bình trong huyện Kiến Thuỵ. Sản xuất chính
là nông nghiệp, hiện đang có xu hướng chuyển đổi kinh tế cho các vùng trồng lúa năng
suất thấp. Xã còn có ngành nghề thủ công truyền thống: đánh cá, làm mắm, tuy nhiên vẫn
chưa được phát triển và mở rộng. Vì vậy cần có định hướng phát triển kinh tế nhằm tạo
thương hiệu và thu hút lao động tại địa phương. Nhìn chung lao động xã Đoàn Xá cần cù
chịu khó, có trình độ thâm canh trong sản xuất nông nghiệp, tuy nhiên lực lượng lao động
qua đào tạo chưa nhiều đặc biệt là lao động trong lĩnh vực công nghiệp - dịch vụ.
2.3. Hiện trạng sử dụng đất
!12%)*+&$,0
TT Tên thôn
Đơn vị
tính
Diện tích
(m2)
Số người Số hộ
Bình quân
m2/hộ
1 Thôn Phúc Xá m2 97548 1.167 277 352
2 Thôn Đắc Lộc 1 m2 62231 732 172 362
3 Thôn Đắc Lộc 2 m2 93313 875 219 426
4 Thôn Đông Xá m2 85193 902 226 377
5 Thôn Đoan Xá 1 m2 92043 944 227 332
6 Thôn Đoan Xá 2 m2 93013 1.024 231 403
7 Thôn Đoan Xá 3 m2 95804 974 236 401
8 Thôn Đoan Xá 4 m2 89016 948 235 417
3 Đất mặt nước 222,68 26,80
4 Đất chưa sử dụng 15,69 1,89
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 830,81 100,00
Đất đai xã Đoàn Xá được phân bố không tập trung, các công trình công cộng có
cự ly phục vụ tương đối xa, có một số công trình được xây mới và cải tạo như trường
mầm non,trạm y tế xã. Hiện tại xã có2 chợ, chợ Thiên Lộc được xây dựng tại thôn thôn
Phúc Xá và một chợ tự phát tại thôn Đoan Xá 1.
Tình hình sản xuất nông nghiệp: Gần 91% số hộ có đất canh tác, hộ có nhiều nhất
là có 4 loại đất canh tác trồng lúa, màu, lúa màu và chuyên màu. Hiện trạng đất ở với
bình quân m2 trên đầu người tương đối cao (TB khoảng 92m2/ng).
12
*Nhận xét: Diện tích đất thổ cư còn chật hẹp, diện tích đất trồng lúa lớn tuy
nhiên không đem lại năng suất cao.
2.4. Hiện trạng cơ sở hạ tầng
2.4.1. Hiện trạng hạ tầng xã hội, dân cư và nhà ở
a. Hệ thống khu trung tâm
- Cấp xã: Tập trung tại khu vực trung tâm: Hành chính, thông tin, y tế - văn hoá -
giáo dục, thuận tiện trong sử dụng nhưng vẫn còn hạn chế trong việc tạo dựng bộ mặt
cảnh quan khu trung tâm.
- Cấp thôn: Phân bố tương đối hợp lý, tuy nhiên bán kính phục vụ không đảm bảo.
5/10 thôn có nhà văn hóa, trường mầm non còn thiếu.
b. Hệ thống các công trình công cộng
- Cấp xã:
+ UBND xã: Nằm phía ở thôn Đông Xá , có giao thông thuận tiên tuy nhiên đây là
vị trí chưa được hợp lý so với tổng thể toàn xã (nằm tại vị trí cuối xã) do vậy bán kính
phục vụ không đảm bảo.
Diện tích: 4.706m2 - Đạt tiêu chuẩn.
Công trình XD: Nhà làm việc 2 tầng kiên cố, xây dựng đã lâu xuống cấp, cần xây
dựng lại mới.
+ Trường THCS:
+ Điểm bưu điện VH xã: Có vị trí tại trung tâm xã, tại thôn Đông
Xá. Không đạt chuẩn (tiêu chuẩn ≥150m2).
Công trình 02 tầng kiên cố, quy mô 120m2 không đảm bảo.
+ Chợ :Chợ Đoan Xá nằm tại thôn Đoan Xá1, chợ Thiên Lộc nằm tại thôn Đắc
Lộc 2 (tiêu chuẩn ≥ 1.500m2).
Chợ Đoan Xá: 2.780m2 – Diện tích đạt chuẩn
Chợ Thiên Lộc: 4.144m2 - Diện tích đạt chuẩn
Phát triển tự phát là chủ yếu, gây mất mỹ quan và ảnh hưởng lớn tới giao
thông - cầnquy hoạch và xây dựng tập trung.
- Cấp thôn:
+ Nhà văn hoá thôn: Toàn xã đã xây dựng 05
Nhà văn hoá thôn. (tiêu chuẩn ≥ 500m2)
Thôn Đoan Xá1: 2.491m2 – Diện tích đạt
chuẩn.
Thôn Đắc Lộc 1: 326 m2 – Diện tích không đạt chuẩn.
Thôn Đắc Lộc 2: 933 m2 – Diện tích đạt chuẩn.
Thôn Nam Hải: 642 m2 – Diện tích đạt chuẩn.
Thôn Lộc Xá: 1056 m2 – Diện tích đạt chuẩn.
- Trường mầm non: Toàn xã có 02 trường mầm non: Trường mầm
non khu A và Trường mầm non khu B (tiêu chuẩn bán kính phục vụ
≤ 1km, ≥ 8m2/trẻ, quy mô trường ≥3-15 nhóm, lớp).
+ Trường mầm non khu A: 2.457m2 diện tích đạt chuẩn.Số phòng học: 5 phòng,
số học sinh: 150 cháu, chưa có các phòng chức năng.Cần bổ sung
thêm phòng học và các phòng chức năng.
+ Trường mầm non khu B: 2.562m2 diện tích đạt chuẩn.Số phòng
học:4 phòng, số học sinh: 210 cháu. Cần bổ sung thêm phòng học
và các hòng chức năng.
Hiện trạng phân bố dân cư:
Dân cư tập trung chủ yếu tại 02 khu vực khu trung tâm gồm 04 thôn: Đông Xá, Đắc
Lộc 1, Đắc Lộc 2, Phúc Xá, khu vực đầu xã gồm 5 thôn: Đoan Xá 1,
kinh doanh nằm trên trục đưòng chính của xã - mật độ xây dựng:
50-80%.
Tỷ lệ các loại nhà: Kiên cố: 80%, bán kiên cố: 20%.
+ Nhà ở sản xuất TTCN
. Diện tích lô đất: 300-500m2 .
. Mật độ xây dựng 40-60%.
. Tỷ lệ các loại nhà: Kiên cố: 90%, bán kiên cố: 10%.
- Các công trình tôn giáo. tín ngưỡng:
+ Chùa Đại Minh thôn Phúc Xá diện tích 1.080m2
+ Chùa Thiên Phúc Tự tại thôn Đoan Xá 1 diện tích : 2.526m2
+ Chùa Đồng Bình tại thôn Đắc Lộc 1 diện tích: 1.800m2.
+ Đền Yết Kiêu tại thôn Nam Hải diện tích : 300m2.
+ Miếu Lộc Xá tại thôn Lộc Xá diện tích : 1.360m2
- Cảnh quan, môi trường tự nhiên có giá trị:
+ Cảnh quan Mặt nước : sông Đa Độ, sông Văn Úc.
+ Cổng làng cổ, đường thôn xóm,
15
+ Làng nghề đánh cá Nam Hải đang được bảo tồn .
2.4.2. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật:
a. hiện trạng giao thông
*) Giao thông đối ngoại:
- Giao thông đường thủy:
+ Sông Văn Úc: Tổng chiều dài sông khoảng L=57km, chiều rộng sông từ 200m
đến 600m, sông cấp III. Đoạn qua địa bàn xã có chiều dài 2,6km. Đây là sông vận tải chủ
yếu là xà lan chuyên chở vật liệu từ Hải Dương, Thái Bình về Hải Phòng và ngược lại.
- Giao thông đường bộ:
+ Huyện lộ 403: điểm đầu là đường 353 (phường Hợp Đức - quận Đồ Sơn), điểm
cuối là xã Đoàn Xá. Đoạn đi qua địa bàn xã có chiều dài 1.300m; mặt cắt ngang 11,0m;
mặt đường rộng 6,0m; lề đường 2x2,5m; đường nhựa chất lượng tốt.
+ Huyện lộ 404: Điểm đầu là ngã ba Trà Phương(giao tỉnh lộ 362), điểm cuối giao
di
(m)
B rng(m)
Kt cu mt
ng
Mt
(m)
Nn
(m)
I ng i ni
ng 403 1.300 6 9 Nha tt
ng 404 3.100 6 11 Nha TB
II ng i ni
ng liờn thụn 1.100 4 7 Nha TB
ng thụn Nam Hi 1.400 4 6 Bờ tụng
ng thụn Phỳc Xỏ 500 4 6 Bờ tụng
ng thụn c Lc 1 1.800 4 6 Bờ tụng, gch
ng thụn c Lc 2 600 2 5 Bờ tụng
ng thụn ụng Xỏ 2.100 3 5 Bờ tụng
ng thụn oan Xỏ 1 1.200 4 6 Bờ tụng
ng thụn oan Xỏ 2 2.100 4 6 Gch
ng thụn oan Xỏ 3 1.000 4 6 Bờ tụng
ng thụn oan Xỏ 4 1.500 3 5 Gch
ng thụn Lc Xỏ 1.000 5 7 Nha
ng sn xut t
Tng 18.700
Theo tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới
TT
Tên
tiêu
hoá
b. Hin trng k thut nn xõy dng
*) Hin trng nn xõy dng:
Hin trng nn trờn a bn xó l vựng ng bng, cao nn dc dn t Bc
xung Nam (cao Hi ) . Phm vi nghiờn cu quy hoch xó bao gm t nụng nghip
trng mu, trng lỳa, t lng xúm:
+ Khu dõn c: +3.3 - +3.5m
17
+ Khu trồng lúa: +2.8 - +3.1m
+ Đê sông Văn Úc: + 6.7m.
*) Hiện trạng thoát nước mặt:
+ Hệ thống thoát nước mưa trong các thôn chủ yếu là rãnh hở hai bên đường, một
số tuyến đường chính liên thôn có các cống thoát nước trên đường (đường 403; đường
liên thôn Đoạn xá 2 và 3)
+ Hướng thoát vào các ao hồ xung quanh, vào mương nội đồng và tự thấm.
Bảng thống kê các tuyến óng thoát nước trên địa bàn xã
STT
TUYẾN THOÁT
NƯỚC
ĐƯỜNG
KÍNH (MM)
CHIỀU DÀI
L(M)
VỊ TRÍ ĐẶT CỐNG 2
BÊN ĐƯỜNG
1 Đường 403 1000 1300 2 bên lề đường
2 Đường liên thôn
Đoạn Xá 3
600 800 1 bên lề đường
3 Đường liên thôn
18
5 Ông Bào - Đại Hợp 19 988
6 Cống Cái - Đồng Doanh 13 832
7 Láng Lạng 8 416
8 Cống Cau 9 1352
9 Ông Đô 10 884
11 Ông Tâm 21 364
12 Vi Ruồi - Ông Ghi 20 1768
13 Láng Thân 18 1300
14 Bè Lung - Đầu Dâu 10 728
15 Bè Lung- Cống Gạch 9 1716
16 Cống Gạch - T Bơm số 2 11 572
17 Cống Gạch - Ông Mẹo 19 468
18 Vi Ruồi - Ông Triu 10 676
19 Ông Đỉnh - Đại Hợp 14 676
20 Quỳnh Lâm 12 676
Tổng 19.212,0
Bảng thống kê trạm bơm thủy lợi của xã
STT
TÊN
CÔNG TRÌNH
CÔNG SUẤT VỊ TRÍ
1 Trạm bơm Đoàn Xá 1 1000m3/h Thôn Đắc lộc
2 Trạm bơm Đoàn Xá 2 1000m3/h Thôn Đoàn Xá 4
3 Trạm bơm Đoàn Xá 3 1000m3/h Thôn Đoàn Xá 1
* Đánh giá hiện trạng chuẩn bị kỹ thuật:
- Nền xây dựng : địa bàn xã nằm trên nền địa hình tương đối thuận lợi để phát
triển nông nghiệp và xây dựng. Địa hình thuận lợi để thoát nước tự chảy, khi xây dựng có
nhiều quỹ đất để chuyển đổi, việc đầu tư cải tạo nền không lớn.
- Thoát nước mặt: Hệ thống thoát nước tại các khu vực dân cư chưa hoàn chỉnh,
*) Trạm biến áp.
Các trạm biến áp phụ tải sử dụng trên địa bàn xã đều là trạm treo và trạm bệt. Các
trạm biến áp dùng loại ba pha, bao gồm 9 trạm phụ tải 10/0,4kV với công suất từ 30-
250KVA, tổng công suất của các trạm phụ tải 1330KVA.
Danh mục trạm biến áp hạ thế 10/0,4kV
TT Tên trạm Công suất
(KVA)
Ghi chú
1 Cổ Tiểu 50 Trạm treo
2 Đoàn Xá 1 180 Trạm bệt
3 Đoàn Xá 2 180 Trạm bệt
4 Lộc Xá 180 Trạm treo
5 UBND Đoàn Xá 180 Trạm treo
6 Đại Lộc 180 Trạm bệt
7 Dự Án 250 Trạm treo
8 Nam Hải 100 Trạm bệt
9 Đồn CA Biên phòng 30 Trạm treo
10 Tổng 1330
Nhận xét:
Hiện tại 100% số hộ trong xã đã được cấp điện.
Hệ thống điện của xã đã được nâng cấp một phần, như thay thế một phần bằng cột
ly tâm cáp 0,4kV được thay thế từ cáp đơn thành cáp vặn xoắn, xây dựng thêm một số
trạm để san tải cho các trạm hiện có.
20
Hệ thống điện trung áp được thiết kế theo mạng hình tia nên khi mất điện ở đầu
nguồn thì toàn xã đều mất điện. Tiết điện dây dẫn nhỏ và bán kính phục vụ lớn nên gây
tổn thất lớn.
Hệ thống chiếu sáng do người dân tự xây dựng (sử dụng đèn tiết kiêm điện -20W,
chao đèn bằng tôn) nên không đáp ứng được các tiêu chuẩn về chiếu sáng.
=> Tổng số trạm biến áp 9 trạm với dung lượng 1330KVA đảm bảo nhu cầu sinh
2 Nghĩa địa Đồng Dài Thôn Phúc Xá 5400 Thôn Phúc Xá
+ Nam Hải
3 Nghĩa trang Liệt sỹ Thôn Đông Xá 4400
Tổng 30.600,0
2.4.3. Đánh giá tổng hợp phần hiện trạng
a. Thuận lợi và khó khăn
Thuận lợi:
+Đoàn Xá là một xã ven đô của thành phố Hải Phòng, có tiềm năng phát triển kinh
tế cao dựa trên cơ sở nông nghiệp thâm canh kết hợp làm nghề truyền thống cung ứng
sản phẩm trực tiếp cho thành phố Hải Phòng.
21
+ Nguồn lao động dồi dào, chiếm 48,3% tổng dân số.
+ Tiềm năng đất nông nghiệp cao, diện tích đất nông nghiệp 453,28 chiếm 54,56%.
+ Còn giữ được hình ảnh làng quê, các công trình di tích đặc trưng của vùng
ĐBSH.
Khó khăn:
+ Hạ tầng kỹ thuật còn thấp kém: chưa có hệ thống cấp nước, rác thải chưa được
thu gom
+ Đất thổ cư chật hep, hạ tầng xã hội chưa đầy đủ
+ Lao động được đào tạo chưa nhiều.
b. Đánh giá theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới:
'J)"!6K&1)"!622<L
STT TÊN CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM
XÂY DỰNG
DIỆN
TÍCH
(M2)
TẦNG
CAO
TRƯỜNG TIỂU HỌC
KHU A
THÔN ĐẮC
LỘC 2
6324 2
Diện tích
đất XD
≥6m2/hs
Bán kính
phục vụ
≥1Km
Đạt
5
TRƯỜNG TIỂU HỌC
KHU B
THÔN ĐOAN
XÁ 4
3530 2
Diện tích
đất XD
≥6m2/hs
Bán kính
phục vụ
≥1Km
Đạt
6
SÂN VẬN ĐỘNG TT
XÃ
THÔN ĐÔNG
XÁ
8m2/trẻ
Bán kính
phục vụ
≥1km
Đạt
9 CHỢ THIÊN LỘC
THÔN ĐẮC
LỘC 2
4144 1
Quy mô
diện tích
≥3000m2/ch
ợ/xã
Diện tích
đất
XD≥16m2/đ
iểm kinh
doanh
Diện tích sử
dụng≥3m2/
điểm kinh
doanh
Không đạt
10 CHỢ ĐOAN XÁ
THÔN ĐOAN
XÁ 1
2780 1
Quy mô
diện tích
≥3000m2/ch
trang 2-
3xã/nghĩa
trang (trong
bán kính
3km)
Đạt
13 NGHĨA TRANG
ĐỒNG ĐÀI
THÔN PHÚC
XÁ
5400 Hung táng
và chôn cất
1 lần
≤5m2/mộ
Cát táng
≤3m2/mộ.
Không đạt
23
Vị trí nghĩa
trang 2-
3xã/nghĩa
trang (trong
bán kính
3km)
14 CHÙA ĐẠI MINH
THÔN PHÚC
XÁ
1080 1
15
CHÙA THIÊN PHÚC
Diện tích
đất xây
dựng
≥500m2
Không đạt
22
NHÀ VĂN HÓA
THÔN ĐẮC LỘC 2
THÔN ĐẮC
LỘC 2
933 1
Diện tích
đất xây
dựng
≥500m2
Đạt
23
NHÀ VĂN HÓA
THÔN NAM HẢI
THÔN NAM
HẢI
642 1
Diện tích
đất xây
dựng
≥500m2
Đạt
24
NHÀ VĂN HÓA
THÔN LỘC XÁ
Chưa Đạt
Chưa đạt
1
Quy hoạch và
thực hiện quy
hoạch
1.2 Quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội
môi trường theo chuẩn mới. Chưa Đạt
Đang thực
hiện
1.3 Quy hoạch phát triển các khu dân cư mới và
chỉnh trang các khu dân cư hiện có theo hướng
văn minh, bảo tồn được bản sắc văn hoá tốt đẹp
Chưa Đạt
Đang thực
hiện
II Hạ tầng kinh tế xã hội
2.1 Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa
hoá hoặc bê tông hoá đạt chuẩn theo cấp kỹ
thuật của Bộ GTVT
100%
100% nhùa
ho¸
2
Giao thông 2.2 Tỷ lệ km đường trục thôn, xóm được cứng
hoá đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT
57%
40% chưa
đạt
2.3 Tỷ lệ km đường ngõ xóm sạch, không lầy lội
Trường học Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, mẫu giáo,
tiểu học, THCS có cơ sở vật chất đạt chuẩn QG
80%
Đạt
6
Cơ sở vật chất
VH
6.1 Nhà văn hoá và khu thể thao xã đạt chuẩn
của bộ VH-TT-DL
Đạt
Chưa đạt
6.2 Tỷ lệ thôn có nhà văn hoá và khu thể thao
thôn đạt quy định của bộ VH-TT-DL
Đạt
Chưa đạt
7
Chợ nông
thôn
Chợ đạt chuẩn của Bộ xây dựng
Đạt
Chưa đạt
8 Bưu điện 8.1 Có điểm phục vụ bưu chính viễn thông Đạt
Chưa đạt
8.2 Có Internet đến thôn
Đạt
Chưa đạt
9 Nhà ở dân cư 9.1 Nhà tạm, nhà dột nát Không
Có
9.2 Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn bộ xây dựng
80%