Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học trung học phổ thông Luyện thi đại học cao đẳng Hoá học hữu cơ : Phần Hiđrocacbon Trần Ph-ơng Duy-
Biên soạn.
đạI CƯƠNG Về HOá HọC HữU CƠ.
1, Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của Cacbon trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, axit cacbonic, cacbua kim loại, h.chất xianua
Ví dụ: CH
4
, C
2
H
4
, CHCH, C
6
H
6
(benzen), CH
3
CH
2
OH, CH
3
COOH, C
6
H
12
O
6
, (C
6
H
Dễ bị nhiệt độ phân huỷ
Các phản ứng của hợp chất hữu cơ
th-ờng xảy theo nhiều chiều h-ớng
khác nhau và với tốc độ rất chậm
3, Vấn đề tách và tinh chế các hợp chất hữu cơ.
Ph-ơng pháp ch-ng cất: Tách các chất hữu cơ ở thể lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau
Ph-ơng pháp chiết : Tách các chất hữu cơ ở thể loảng không hoà tan đ-ợc vào nhau và có khối l-ợng riêng khác nhau
Ph-ơng pháp kết tinh : Tách riêng hỗn hợp các chất ở thể rắn có độ tan khác nhau thay đổi theo nhiệt độ
4, Một vài khái niệm trong hoá học hữu cơ
Nhóm chức: Nhóm nguyên tử hay nguyên tử gây ra phản ứng hoá học đặc tr-ng cho phân tử hợp chất hữu cơ
Ví dụ: Nhóm chức của ancol là OH gây phản ứng đặc trăng cho ancol là có thể tác dụng với Na giải phóng H
2
Đồng đẳng: Là các chất hữu cơ có thành phần phân tử khác nhau một hay nhiểu nhóm metylen ( CH
2
) nh-ng có cấu tạo
hoá học t-ơng tự nh- nhau
có tính chất hoá học t-ơng tự nhau
Ví dụ: CH
3
CH
2
CH
3
,CH
3
CH
2
CH
(đimetyl ete)
5, Bản chất của một số liên kết trong hợp chất hữu cơ.
Liên kết đơn ( ): Tạo bởi 1 cặp e dùng chung. Thành phần gồm 1 liên kết
Liên kết đôi ( = ) : Tạo bởi 2 cặp e dùng chung. Thành phần gồm 1 liên kết và 1 liên kết
Gọi chung là liên kết bội
Liên kết ba ( ) : Tạo bởi 3 cặp e dùng chung. Thành phần gồm 1 liên kết và 2 liên kết
(á.'(á.'Ô*Ô`'.á)`'.á)Bảng tổng hợp các hiđrocacbon quan trọng trong hoá học trung học phổ thông(á.'(á.'Ô*Ô`'.á)`'.á)
Hiđrocacbon no
Hiđrocacbon không no
Aren ( Ankyl benzen)
Ankan (Parafin)
Mono-xicloankan
Anken
Ankađien
Ankin
CTPT chung
C
n
H
2n + 2
( n 1)
C
n
H
2n
( n 3)
C
n
4
H
10
,
C
3
H
6
, C
4
H
8
, C
5
H
10
, C
6
H
12
,
C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
2
H
2
, C
3
H
4
, C
4
H
6
, C
5
H
8
, C
6
H
10
,
C
6
H
6
, C
7
H
8
, C
8
2 ng.tử C có = ở TT lai hoá sp
2
Các góc liên kết khoảng 120
0
C
2
H
4
có các ng.tử đều thuộc trong mặt
phẳng chứa liên kết đôi
Trong tr-ơng trình chỉ nghiên cứu buta-1,3-
đien, iso-pren
Trong phân tử CH
2
=CHCH=CH
2
4 ng.tử C đều ở trạng thái lai hoá sp
2
2 ng.tử C có ở TT lai hoá sp
2 ng.tử C mang liên kết v 2 ng.tử
liên kết trực tiếp với chúng nằm trên một
đ-ờng thẳng
Xét với benzen (C
6
H
6
)
: mùi dầu hoả
t
0
nc, t
0
s : tăng khi mạch C tăng
Tính tan: Không tan trong n-ớc nh-ng
tan trong một số dung môi hữu cơ khác
Trạng thái ở điều kiện th-ờng
C
3
C
4
: Trạng thái khí
C
5
trở lên: Trạng thái lỏng, rắn
Màu sắc : Không màu
Mùi vị: Không vị
Tính tan: Không tan trong n-ớc
nh-ng tan trong một số dung môi
hữu cơ khác
Trạng thái ở điều kiện th-ờng
C
2
C
4
: Trạng thái khí
C
5
o
s, t
0
nc tăng khi mạch C tăng
Benzen và các ankyl benzen là
những chất không màu, không tan
trong n-ớc, nh-ng tan trong một số
dung mỗi hữu cơ khác đồng thời là
dung môi hoà tan các chất hữu cơ
khác (I
2
, Br
2
, S, cao su, chất béo, )
Các aren đều là chất có mùi
( benzen và toluen có mùi thơm
nhẹ, nh-ng có hại cho sức khoẻ)
Đồng phân
*, Ph.tử có từ 4C trở lên có đồng phân
*, Thuộc đp về mạch cacbon
*, Ph.tử có 4C trở lên có đ.phân
*, Thuộc đp về mạch cacbon
*, Ph.tử có từ 4C trở lên có đồng phân
*, Thuộc đp về mạch cacbon, đp vị trí
liên kết =, đp hình học (cis-trans)
*, Ph.tử có từ 4C trở lên có đồng phân
*, Thuộc đp về mạch cacbon, đồng phân vị
trí 2 liên kết đôi
*, Ph.tử có từ 4C trở lên có đồng phân
(IUPAC)
Số chỉ nhánh + tên nhánh +
+ tên mạch C chính + an
Số chỉ nhánh + tên nhánh +
+xiclo +tên mạch C chính +an
Số chỉ nhánh + tên nhánh +
+ tên mạch C chính+ vị trí= + en
Số chỉ nhánh + tên nhánh +
+ tên mạch C chính+ vị trí + in
Số chỉ vị trí thế H của vòng
benzen + tên nhánh + benzen
Ví dụ đồng phân
và danh pháp
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
(1)
CH
3
CH(CH
3
)CH
2
(3) Etyl xiclopropan
(4) 1,1-đimetyl xiclopropan
(5) 1,2-đimetyl xiclopropan
CH
2
=CHCH
2
CH
2
CH
3
(1)
CH
3
CH=CHCH
2
CH
3
(2)
CH
2
=C(CH
3
)CH
2
CH
3
(3)
CH
2
=CHCH
2
CH=CH
2
(3)
CH
3
CH=C=CHCH
3
(4)
CH
2
=C(CH
3
)CH=CH
2
(5)
CH
2
=C=C(CH
3
)
2
(6)
(1) Penta-1,2-đien (2) Penta-1,3-đien
(3) Penta-1,4-đien (4) Penta-2,3-đien
(5) 2-metylbuta-1,3-đien
(6) 3-metylbuta-1,2-đien
CHCCH
2
(2)
CH
3
(3) H
3
C CH
3
(4)
CH
3
(1) Etylbenzen
(2) o-xilen (1,2-đimetylbenzen)
(3) m-xilen (1,3-đimetylbenzen)
(4) p-xilen (1,4-đimetylbenzen)
Phản ứng thế P/ứ thế halogen (as)là p/ứ đặc tr-ng
của các ankan và các hidrocacbon no.
C
n
H
2n+2
+ kCl
2
C
Phản ứng thế
Điều kiện: 1 k 2n + 2
Ví dụ: Ankan thế tạo nhiều sản phẩm
CH
3
CH
2
CH
2
Cl+HCl
CH
3
CH
2
CH
3
+Cl
2
CH
3
CHClCH
3
+HCl
Ankan có thể thế với hal với nhiều tỉ lệ
CHCl
3
+ Cl
2
CCl
4
+ HCl
Quy luật thế:
H-ớng -u tiên là nguyên tử hal thế
vào nguyên tử H của C có bậc cao
nhất trong ankan Ví dụ: Xét phản ứng sau
CH
3 + Cl
2
(askt)
Hỗn hợp 4 sản phẩm thế spchính
CH
2
Cl
2
=CHCH
2
Cl
C
3
H
5
(OH)
3
CH
2
ClCHClCH
2
Cl
nhân thơm mà sản phẩm p/ứ có sự khác
biệt
a).Thế hal vào ankylbenzen
Bột Fe CH
3
CH
3
CH
3
Cl
+Cl
2
2
SO
4
(đặc)/xt:piriđin
+ H
2
SO
4
SO
3
-H + H
2
O
d).P/ứ với ankylhalogenua
+ RX R + HCl
Phản ứng cộng
(Không có phản ứng cộng)
Chí có vòng 3 và 4 cạnh mới có
phản ứng cộng ( cộng mở vòng)
a). Vòng 3 cạnh (H
2
, hal, HX, )
+ H
2
2
CtNi
o
,
CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
Có phản ứng cộng với các tác nhân
H
2
, axit, H
2
O, halogen.
a). Cộng H
2
( Ni, t
o
) Ankan t.ứng
C
n
H
2n
+ H
làm thay đổi mạch C
c). Cộng axit(HX) dẫn xuất hal
+HBr CH
3
CHBrCH
3
CH
2
=CHCH
3
CH
2
BrCH
2
CH
3
d). Cộng H
2
O/H
+
Ancol(no đơn chức)
+H
2
O CH
3
CHOHCH
3
2n 2
+ H
23
/ PbCOPd
C
n
H
2n
C
n
H
2n 2
+ 2H
2CtNi
o
,
C
n
H
2n + 2
b) Cộng halogen CH
2
BrCHBrCH=CH
Br Br Br Br
Chú ý: Cộng theo tỉ lệ 1:1 với H
2
và X
2
Với t
0
thấp: sp cộng 1,2 chiếm -u thế
Với t
0
cao: sp cộng 1,4 chiếm -u thế
c) Cộng axit và n-ớc
Cộng axit dẫn xuất halogen
Cộng n-ớc Ancol no hoặc không no
tuỳ theo tỉ lệ.
Có p/ứ cộng với các tác nhân H
2
, hal,
HX, H
2
O
a) Cộng H
2
C
n
H
2n 2
+ H
2
2
C
n
H
2n 2
Br
4
Ví dụ:
HCCCH
3
+ Br
2
CHBr
2
CBr
2
CH
3
c) Cộng axit
C
n
H
2n 2
+ 2HX C
n
H
2n
X
2
d) Công n-ớc andehit hoặc xeton
+ 3H
2CtNi
o
,b) Cộng Cl
2C
6
H
6
+ 3Cl
2
askt
C
6
H
6
Cl
6
(CH
2
CH)
n
CH
3
Ví dụ:
nCH
2
=CHCH=CH
2pxtt ,,
0pxtt ,,
0
(CH
2
CH=CHCH
2
)
n
Cao su BuNa
CtO
0
2
/
nCO
2
+ (n+1)H
2
O
NX: nH
2
O > nCO
2
, n
Ankan
= nH
2
OnCO
2
C
n
H
2n CtO
0
2
/
2
nH
2
O
C
n
H
2n -6 CtO
0
2
/
nCO
2
+ (n-3)H
2
O
NX: nCO
2
> nH
2
O
Oxihoá
không
hoàntoàn
Các xicloankan vòng 3 cạnh có
p/ứ công Br
2
+2MnO
2
+2KOH
Sản phẩm là ancol no hai chức
Thể hiện khi p/ứ với Br
2
, KMnO
4
3C
n
H
2n 2
+ 4KMnO
4
+8H
2
O
3C
n
H
2n 2
(OH)
4
+4MnO
2
+4KOH
Sản phẩm là ancol no bốn chức
Ankin làm mất màu dd thuốc tím
Crăckinh ankan có mạch C lớn
C
n
H
2n+2
C
m
H
2m
+C
m
H
2m+2
(m+m=n)
Cộng H
2
vào hiđrocacbon k
o
no
C
n
H
2n+2-2k
+ kH
2
C
n
H
2n+2
P
2
từ ankan t/ứng
C
n
H
2n+2
C
n
H
2n
+ H
2
Hiđrohoá ankin (xt: Pd/PbCO
3
)
C
n
H
2n 2
+ H
2
C
n
H
2n
Tách n-ớc từ ancol no đơn chức
C
n
CH
2
=CHCH=CH
2
+ 2H
2
b) Tách H
2
,H
2
O từ etanol (xt:ZnO,MgO)
2C
2
H
5
OHCH
2
=CHCH=CH
2
+H
2
+H
2
O
c) Hiđrohoá vinylaxetilen (xt:Pd/PbCO
3
)
CH
2
2
H
2
Ph-ơng trình phản ứng.
CaCO
3
CaO + CO
2
CaO + 3C CaC
2
+ CO
Ph-ơng pháp đề hiđro hoá
Tách H
2
từ xiclo hexan ; hexan
Ph-ơng pháp tổng hợp
a) Tam hợp C
2
H
2
(xt: C, 600
0
C)
3CHCH
CC
0
600,
3
H
8
+2NaCl
C
n
H
2n+2
C
m
H
2m
+C
m
H
2m+2
(m+m=n)
tự nh- đối với butan
CaC
2
+ H
2
O Ca(OH)
2
+ C
2
H
2
2 2, Tính chất hoá học: (Có các tính chất đặc tr-ng cho anken và cho benzen)
a) P/ứ cộng Cộng H
2
/Ni,t
o
CH=CH
2
+ 4H
2
CH
2
CH
3
Cộng Br
2
/H
2
O C
6
H
5
CH=CH
2
+ Br
2
C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH
C
6
H
5
CH=CH
2
+H
2
O
C
6
H
5
CH(OH)CH
3
b) P/ứ trùng hợp và p/ứ đồng trùng hợp
P/ứ trùng hợp: nC
6
H
5
CH=CH
5
))
n
c) P/ứ oxi hoá bởi dd thuốc tím ở các điều kiện khác nhau
ở nhiệt độ th-ờng
3C
6
H
5
CH=CH
2
+2KMnO
4
+ 4H
2
O 3C
6
H
5
CH(OH)CH
2
OH+2KOH+2MnO
2
ở nhiệt độ cao hơn
C
6
H
5
H
5
CH
2
CH
3
C
6
H
5
CH=CH
2
+ H
2
II, Naphtalen
1, CTPT và CTCT: CTPT: C
10
H
8
, CTCT:
2, Tính chất hoá học. Các vị trí thế của naphtalen
a) Phản ứng thế
Thế Br
2
(khan)/ xt: bột Fe Br
CH
3
COOH
+ Br
C
+ 3H
2
(Decalin)
35atm
c) Phản ứng oxi hoá
Naphtalen không làm mất màu dd Br
2
hay thuốc tím KMnO
4
Khi đốt với O
2
và chất xúc tác đặc biệt tạo sản phẩm đặc biệt theo p.trình
C=O
+
2
9
O
2 COV
0
52
450350,
O + 2CO
2
C=O
nh- với các hợp chất không no khác.
Ví dụ: CH
2
=CHCH
2
Cl + Cl
2
(dd)
askt
CH
2
ClCHClCH
2
Cl
nCH
2
=CHCOOCH
3pxtt ,,
0
( CH
2
CH
2
)
n
nguyên tử C hay với nguyên tử H
Nhóm chức và cấu
tạo nhóm chức
Nhóm hydroxyl ( OH)
Nhóm hydroxyl ( OH)
Nhóm cacbandehit ( CH=O hoặc C=O
)
H
Nhóm cacbonyl >C=O hoặc
C
O
Nhóm cacboxyl COOH hoặc C=O
OH
Phân loại
Phân loại theo số l-ợng nhóm OH
+ Ancol đơn chức: Ph.tử có 1 nhóm OH
+ Ancol đa chức: Ph.tử có > 1 nhóm OH
Phân loại theo bậc của ng.tử C đính chức
+ Ancol bậc I: R-CH
2
-OH
+ Ancol bậc II: R
1
CH R
2
R
2
OH
+ Ancol bậc III: R
Ví dụ:
OH hay C
6
H
5
OH HO OH
Phân loại theo số l-ợng nhóm OH
+ Andehit đơn chức:Ph.tử có 1nhóm
CHO
+ Andehit đa chức: Ph.tử có >1nhóm
CHO
Phân loại theo gốc hidrocacbon
+ Andehit no: Ví dụ: CH
3
CH=O,C
2
H
5
CHO
+ Andehit không no: Ví dụ: CH
2
=CHCHO
+ Andehit thơm: Ví dụ: C
6
H
5
3
COOH, HCOOH,
+ Axit không no: Ví dụ: CH
2
=CHCOOH,
+ Axit thơm: Ví dụ: C
6
H
5
COOH,
Công thức chung
Với ancol bất kỳ ta có các CTPT dạng
C
x
H
y
(OH)
z
(z x; x,z 1; y 2x+2 z)
R(OH)
x
(n 1, R Gốc hiđrocacbon M
R
14)
C
n
H
2n+2
2k
H
5
OH : phenol
HO OH : Hiđroquinon (CT
2
)
HO CH
3
: p-crezol (CT
3
)
PS. Tuỳ vào vị trí của 2 nhóm OH ( CT
2
)
hay của 2 nhóm CH
3
và OH (CT
3
) có thể có
CTTQ R(CHO)
n
(R 0, n 1)
C
x
H
y
(CHO)
Thông th-ờng nghiên cứu Xetôn
đơn chức có CTTQ dạng
RCOR
Biết R, R l các gốc Hiđrocacbon
thoả mãn
M
R
+ M
R
30
CTTQ R(COOH)
n
(R 0, n 1)
C
n
H
2n+22kx
(COOH)
x
Một số axit đặc biệt
Axit no đơn chức mạch hở
C
n
H
2n+1
COOH ( n 0)
C
x
(IUPAC)
Tên gốc hiđrocacbon t-ơng ứng + ol
Tên IUPAC của hiđrocacbon t-ơng ứng ( kể
c ng.tử C có trong chức) + al
Tên hiđrocacbon t-ơng ứng + vị trí
nhóm chức + on
Axit + Tên hiđrocacbon tơng ứng + oic
Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : Hiđrocacbon thơm khác và các dẫn xuất của hiđrocacbon Trần Ph-ơng Duy-
Biên soạn.
ancol
phenol
andehit
xeton
Axit cacboxylic
Ví dụ về đồng
phân và danh
pháp
Với ancol có CTPT C
4
H
10
O
CH
3
CH
2
CH
2
CH
HCHO
fomic
Metanal
CH
3
CHO
axetic
Etanal
CH
2
=CHCHO
acrylic
Propenal
CH
3
CH(CH
3
)CHO
Iso-butiric
2-metyl
propanal
Axeton
CH
3
COCH
3
Đimetyl xeton
Propanon
2-metyl
propanoic
Tính chất hoá học
của chức hoá học
1, P/ứ thay thế H trong nhóm -OH
P/ứ với kim loại kiềm giải phóng khí H
2
R(OH)
n
+ nNa R(ONa)
n
+ n/2 H
2
NX: Số nhóm chức ancol = 2n
khí
/n
ancol
= n
Na
/n
Ancol
Tính chất riêng của ancol đa chức có ít
nhất 2 nhóm OH liền kề
Các ancol nh- C
2
H
2, P/ứ thay thế nhóm OH
a, Phản ứng với axit đặc(bốc khói)
Ví dụ:
C
2
H
5
OH + H
2
SO
4
(đ
2
) C
2
H
5
OSO
3
H + H
2
O
CH
2
OH CH
2
ONO
2
CHOH + 3HNO
H
5
OH + HOC
2
H
5
C
2
H
5
OC
2
H
5
+H
2
O
3, P/ứ tách n-ớc một p.tử ancol Anken
(đk: H
2
SO
4
đậm đặc/ 170
0
C)
PTTQ: C
n
H
6
H
5
OH + Na C
6
H
5
ONa +
2
1
H
2
2, P/ứ với dd kiềm thể hiện tính axit
C
6
H
5
OH + NaOH C
6
H
5
ONa + H
2
O
3, P/ứ ở vòng benzen
a, P/ứ thế với Br
2
khan
OH OH
2
Axit picric
2,4,6-trinitrophenol(
m. vàng)
4, Một vài phản ứng đặc biệt khác.
a, P/ứ cộng với tác nhân H
2
(xt: Ni,t
o
C)
OH OH
+ 3H
2CtNi
0
, xiclo hexanol
b, Phản ứng oxi hoá
Các phenol dễ bị oxi hoá ngay cả bởi oxi
không khí tạo ra các sản phẩm màu có cấu tạo
phức tạp
Khi oxi hoá mạnh bằng K
2
CtNi
0
,
RCH
2
OH
b, P/ứ cộng H
2
O( hiđrat hoá), HCN
Ví dụ:
CH
3
CH=O + HOH CH
3
CH OH
OH
Ancol không bền
CH
3
CH=O + HCN CH
3
CH OH
CN
c,P/ứ oxi hoá anđehit
Oxi hoá với tác nhân Br
2
, KMnO
4
3
)
2
]OH
(NH
4
)
2
CO
3
+ 4Ag + 2H
2
O
+ 6NH
3
PS: Mỗi chức anđehit p/ứ tráng bạc 2Ag
Riêng HCHO khi tráng bạc 4Ag
P/ứ khử Cu(OH)
2
/OH
Cu
2
O (đỏ
gạch)
Ví dụ:
CH
3
Riêng HCHO khử Cu(OH)
2
/OH
-
2Cu
2
O
Vì sao HCHO lại có tính chất nh- một anđehit 2
chức?
H
C = O
H
1, Phản ứng ở nhóm chức >C=O
a, P/ứ cộng H
2
ancol bậc II
PTTQ
RC R + H
2CtNi
0
,
RCR
O OH
b, P/ứ cộng H
2
O và HCN
Ví dụ: OH
4
ở t
o
cao (bẻ gãy mạch
Cacbon)
Ví dụ:
CH
3
COCH
3
HCOOH
COOHCH
CtddKMnO
3
,
0
4
d, Xeton không có phản ứng tráng
bạc (AgNO
3
/NH
3
hay Ag
2
O/NH
CtCuO
0
,
Xeton
PTTQ:
RCHR+2CuO
RCR'
+2Cu+2H
2
O
OH OH
1, Tính axit của axit cacboxylic
+, Làm hoá hồng giấy quỳ tím
+, Tác dụng với kim loại hoạt động(Na,Fe, )
CH
3
COOH + Na CH
3
COONa +
2
1
H
2
+, Tác dụng với oxit bazơ
2CH
3
COOH + K
2
SH
2CH
3
COOH + CaCO
3
(CH
3
COO)
2
Ca + H
2
O + CO
2
2, Các phản ứng tạo dẫn xuất của axit cacboxylic
a, Phản ứng với ancol Este (p/ứ este hoá)
PTTQ:
RCOOH + ROH
CtddH
0
),(
RCOOR + H
2
O
Ví dụ:
HCOOH +CH
3
H C CH=O của anđehit
O H
Ngoài việc có đầy đủ các tính chất của một axit
riêng axit fomic còn có cả những tính chất đặc
tr-ng của anđêhit (Tráng g-ơng AgNO
3
/NH
3
,
khử Cu(OH)
2
/OH
,t
0
, )
HCOOH
33
/ NHAgNO
2Ag ( m.trắng bạc)
HCOOH
CtOHOHCu
0
2
,/)(
1Cu
2
OH
+, CH
3
Cl + KOH CH
3
OH + KCl
+, HCHO + H
2
CH
3
OH
2, Điều chế ancol etylic
+, CH
2
=CH
2
+ H
2
O C
2
H
5
OH (xt: H
+
/t
o
C)
+, Lên men tinh bột(P
2
sinh hóa)
2
O
C - CH
3
OOH
C
6
H
5
C(CH
3
)
2
H
Phenol + axeton
OOH
3, Thủy phân dẫn xuất halogen thơm, cho
sản phẩm p/ứ với dd axit mạnh
Ví dụ:
1, Ph-ơng pháp chung điều chế anđehit
Oxi hóa ancol bậc I t-ơng ứng
RCH
2
OH + CuO
O
CH
4
+ O
2
0
t
HCHO + H
2
O
Andehit axetic(CH
3
CHO)
1, Ph-ơng pháp chung điều chế xeton
Oxi hóa ancol bậc II t-ơng ứng
RCHR+2CuO RCR,
+2Cu+2H
2
O
OH O
RCH(OH)R' + O
2o
tCu,
RCOR' + H
2
2
Cr
2
O
7
/H
2
SO
4
đ)
RCH=CHR' RCOOH + R'COOH
c, Oxi hóa ancol theo tru trình
RCH
2
OH RCHO RCOOH
2, Điều chế từ dẫn xuất halogen theo chu trình
RX RCN RCOOH
3, Một vài ph-ơng pháp riêng điều chế axit axetic
C
2
H
5
OH + O
2
CH
3
COOH + H
2
O
Lồng trong một phân tử
CH
2
=CH
2
+ O
2
3
/ PbCOPd
CH
3
CHO
C
6
H
5
C(CH
3
)
2
H
Phenol + axeton
OOH
CH
3
4
5
6
7
Lớp bằng chữ tương ứng
K
L
M
N
O
P
Q
Số e tối đa = 2n
2
2
8
18
32 Những e ở cùng một lớp có năng lượng gần bằng nhau. Lớp e càng gần hạt nhân có mức năng lượng càng thấpSố electron
Các phân lớp electron. Các electron trong cùng một lớp lại
được chia thành các phân lớp.
3s
3p
3d
N (n = 4)
4
4s
4p
4d
4f
Thứ tự mức năng lượng tăng dần (cần nhớ)
1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, 4p, 5s, 4d, 5p, 6s…
Obitan nguyên tử: là khu vực không gian xung quanh hạt
nhân mà ở đó khả năng có mặt electron là lớn nhất (khu vực
có mật độ đám mây electron lớn nhất).
Phân lớp
Số obitan
Hình dạng obitan
s
1
Dạng hình cầu
p
3
Dạng số 8 nổi
d
5
Hình dạng rất phức tạp
f
7
6
4s
2
3d
6
Trên cơ sở cấu hình electron của nguyên tố, ta dễ dàng viết cấu hình electron của cation hoặc anion tạo ra từ ng.tử của ng.tố đó.
Ví dụ: Cấu hình electron của Fe
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
Fe
3+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
Cần hiểu rằng : electron lớp ngoài cùng theo cấu hình electron chứ không theo mức năng lượng.
B. Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.Các định luật tuần hoàn.
1. .
Tính chất của các nguyên tố cũng như thành phần, tính chất của các đơn chất và hợp chất của chúng biến thiên tuần hoàn theo
chiều tăng điện tích hạt nhân.
2. Chu kỳ gồm những nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
Mỗi chu kỳ đều mở đầu bằng kim loại kiềm, kết thúc bằng khí hiếm.
3. Nhóm và phân nhóm. Nhóm gồm những nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số e lớp ngoài cùng
8 Nhóm A: Các nguyên tố họ s,p ( Các nguyên tố có e cuối cùng điền vào phân lớp s hoặc p)
STT nhóm = Số e lớp ngoài cùng = Số e hoá trị nguyên tố
Phân làm 2 loại 8 Nhóm B: Các nguyên tố họ d,f ( Các nguyên tố có e cuối cùng điền vào phân lớp d hoặc f)
Với (a + b) < 8 STT nhóm là (a + b)
Nếu cấu hình e ng.tử có dạng (n-1)d
a
ns
b
Với (a + b) =8,9,10 STT nhóm là VIIIB
Với (a + b) > 10 STT nhóm là (a + b)–10
Xét với oxit và hiđroxit
Độ âm điện
R
ng.tử
Năng lượng I
1
Tính kim loại
Tính phi kim
Tính bazơ
Tính axit
2+
+ Cl
–
CaCl
2
Liên kết ion có đặc điểm: Không bão hoà, không định hướng, do đó hợp chất ion tạo thành những mạng lưới ion.
Liên kết ion còn tạo thành trong phản ứng trao đổi ion. Ví dụ, khi trộn dd CaCl
2
với dd Na
2
CO
3
tạo ra kết tủa CaCO
3
:
Liên kết cộng hoá trị được tạo thành do các ng.tử có độ âm điện bằng nhau hoặc khác nhau không nhiều góp chung với nhau các e
hoá trị tạo thành các cặp e liên kết chuyển động trong cùng 1 obitan (xung quanh cả 2 hạt nhân) gọi là obitan phân tử. Dựa vào vị trí
của các cặp e liên kết trong phân tử, người ta chia thành :
Tạo thành từ 2 ng.tử của cùng nguyên tố. Ví dụ : H:H, Cl:Cl. Hoặc trong cả ph.tử có cấu tạo đối xứng tự triệt tiêu sự phân cực
liên kết là obitan s hay p ta có các loại liên kết kiểu s-s, s-p, p-p: Obitan liên kết có tính đối xứng trục, với trục đối xứng là trục
nối hai hạt nhân nguyên tử. Nếu giữa 2 ng.tử chỉ hình thành một mối liên kết đơn thì đó là liên kết . Khi đó, do tính đối xứng của
obitan liên kết , hai ng.tử có thể quay quanh trục liên kết.
b) Liên kết . Được hình thành do sự xen phủ giữa các obitan p ở hai bên trục liên kết. Khi giữa 2 ng.tử hình thành liên kết bội thì có
1 liên kết , còn lại là liên kết . Ví dụ trong liên kết (bền nhất) và 2 liên kết (kém bền hơn).
Liên kết không có tính đối xứng trục nên 2 ng.tử tham gia liên kết không có khả năng quay tự do quanh trục liên kết. Đó là
nguyên nhân gây ra hiện tượng đồng phân cis-trans của các hợp chất hữu cơ có nối đôi.
3. .
a) Lai hoá sp
3
. Đó là kiểu lai hoá giữa 1 obitan s với 3 obitan p tạo thành 4 obitan lai hoá q định hướng từ tâm đến 4 đỉnh của
tứ diện đều, các trục đối xứng của chúng tạo với nhau những góc bằng 109
o
28'. Kiểu lai hoá sp
3
được gặp trong các ng.tử O, N, C
nằm trong ph.tử H
2
O, NH
3
, NH
+
4
, CH
4
,…
b) Lai hoá sp
2
. Đó là kiểu lai hoá giữa 1 obitan s và 2obitan p tạo thành 3 obitan lai hoá q định hướng từ tâm đến 3 đỉnh của
tam giác đều. Lai hoá sp
2
OH OH
Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : Cấu tạo nguyên tử, bảng HTTH, Liên kết hoá học, Sự ĐIệN LY Trần Ph-ơng Duy-
Biên soạn.
P
Tc phn ng biu th mc phn ng nhanh hay chm ca phn ng. Tc d phn ng húa hc c o bng
s thay i nng ca mt cht tham gia p.ng trong mt n v thi gian, thng biu th bng sụ mol/l trong mt giõy (mol/l.s).
Phn ng oxi hoỏ SO
2
thnh SO
3
: 2SO
2
+ O
2
2SO
3
Nu nng ban u ca SO
2
l 0,03 mol/l, sau 30 giõy nng ca nú l 0,01 mol/l thỡ tc ca phn ng ny trong khong
thi gian ú bng : v = (0,03 0,01)/30 = 0,000666 (mol/l.s)
Mt cỏch tng quỏt, tc ca phn ng hoỏ hc c tớnh theo cụng thc :
trong ú, v : tc phn ng
C
1
: nng ban u ca mt cht tham gia phn ng (mol/l).
C
un núng hn hp gm SO
2
v O
2
thỡ phn ng xy ra rt chm. Nu cú mt cht xỳc tỏc (crom oxit Cr
2
O
3
hoc mangan ioxit
MnO
2
) thỡ phn ng xy ra nhanh.
P/ thun nghch l nhng phn ng hoỏ hc xy ra theo hai chiu ngc nhau cựng iu kin
Phn ng thun nghch biu th bng phng trỡnh vi nhng mi tờn hai chiu ngc nhau :
2SO
2
+ O
2
2SO
3
Cõn bng hoỏ hc l trng thỏi ca h cỏc cht phn ng khi tc ca p/ thun bng tc ca p/ nghch
v
t
= v
n
(v
Khi tng nng cht sau p/ CBHH chuyn dch theo chiu nghch v ngc li
nh hng ỏp sut: Ch xy ra khi cú s chờnh lch v s mol khớ trc v sau trong phng trỡnh phn ng
Khi ỏp sut h tng tng s phõn t khớ CBHH chuyn dch theo chiu gim s phõn t khớ
Khi ỏp sut h gim gim s phõn t khớ CBHH chuyn dch theo chiu tng s phõn t khớ
Vớ d: N
2
+ 3H
2
2NH
3
(H < 0) Khi ỏp sut h tng CBHH chuyn dch theo chiu thun
4 p.t khớ 2 p.t khớ Khi ỏp sut h gim CBHH chuyn dch theo chiu gim
H
2
+ I
2
2HI Khi ỏp sut ca h thay i CBHH khụng b chuyn dch
P
S in li l s phõn li thnh ion dng v ion õm ca phõn t cht in li khi tan trong nc.
Cỏc ion dng c gi l cation (H
+
,
Na
+
), cỏc ion õm c gi l anion (Cl
S, H
2
CO
3
, HgCl
2
, CuCl
2
, H
2
O
Ngi ta gi nng mol/l ca ion A l s mol A cha trong 1 lit dung dch. Nng mol/l ca ion A, ghi l [A], c tớnh theo
cụng thc tng t nh i vi nng mol ca cỏc cht vụ c thụng thng
B, Axit
t
Axit l nhng cht cú kh nng cho proton.
Baz l nhng cht cú kh nng nhn proton
Cht lng tớnh l nhng cht va cú kh nng cho va cú kh nng nhn proton
i vi axit, thớ d HCl, s in li thng c biu din bng phng trỡnh : HCl H
+
+ Cl
-
Nhng thc ra axit khụng t phõn li m nhng proton cho nc theo phng trỡnh : HCl + H
2
O H
3
O
Vớ d v cht lng tớnh: Zn(OH)
2
+ 2HCl ZnCl
2
+ 2H
2
O hay Zn(OH)
2
+ 2H
+
Zn
2+
+ 2H
2
O
H
2
ZnO
2
+ 2NaOH Na
2
ZnO
2
+ 2H
2
O hay H
2
ZnO
2
3HNO
3
+ Fe(OH)
3
Fe(NO
3
)
3
+ 3H
2
O
Phng trỡnh ion thu gn 3H
+
+ Fe(OH)
3
Fe
3+
+ 3H
2
O
dung dch H
2
SO
4
vo ng (II) oxit CuO, un núng, cht ny tan dn, cú phn ng hoỏ hc xy ra. Ptp/ l
H
2
SO
4
Mui axit l nhng mui m gc axit vn cũn hiro cú th tỏch thnh proton ( NaHSO
4
, NaHCO
3
, NH
4
HSO
4
, )
Mui trung hũa l nhng mui m gc axit khụng cũn hiro hoc cú nhng khụng phõn li ra H
+
( Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, NaHPO
3
, )
S thu phõn ca mui
Dung dch mui to t cation baz yu v anion gc axit mnh Dung dich sau thu phõn cú mụi trng axit (pH < 7)
CuCl
2
, FeCl
2
, Fe(NO
3
)
3
CO
3
, 2 p.tử khí 2 p.tử khí
Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : Este lipit cacbonhidrat Trần Ph-ơng Duy-Biên soạn.
PHN I. ESTE LIPIT CHT BẫO
A, ESTE
1, Khỏi nim: L hp cht hu c cú c khi thay th OH trong
nhúm COOH ca axitcacboxylic bng nhúm OR
2, CTTQ: C
x
H
y
O
z
(x,z 2; y 2x) hoc R
n
(COO)R
m
(m,n 1)
Mt s dng este thng gp trong bi tp:
+, Este n chc m.h: RCOOR ( R 1; R 15)
C
x
H
y
O
2n-1
COOC
m
H
2m+1
(n 2; m 1)
3, Phõn loi: Da theo s nhúm chc v cu to gc R v R
+, Da theo s chc: Este n chc v este a chc
+, Da theo cu to R v R: Este no, este khụng no , este thm
4, Danh phỏp:
Tờn este = Tờn gc R + Tờn gc axit RCOO
5, ng phõn: Khi phõn t cú t 3C tr lờn thỡ este cú ng phõn
Cỏc .phõn dng .phõn mch C,v trớ liờn kt bi, cistrans(nu
cú)
Vớ d ng phõn danh phỏp: Xột vi hp cht cú CTPT C
4
H
8
O
2
HCOOCH
2
CH
2
CH
3
: propyl fomat
HCOOCH(CH
3
)
(3)
HCOOC(CH
3
)=CH
2
(4) CH
3
COOCH=CH
2
(5) CH
2
=CHCOOCH
3
(6)
6, Tớnh cht hoỏ hc:
a, P/ xy ra chc este:
P/ thu phõn este mụi trng kim v mụi trng axit
Trong H
+
: RCOOR + H
2
O
CtH
0
,
RCOOH + ROH
Nu sn phm ca p/ l axit v ancol thỡ p/ l p/ thun nghch
P/ kh este bng tỏc nhõn LiAlH
4
to ancol
RCOOR
4
LiAlH
RCH
2
OH + ROH
b, P/ xy ra gc R v R
Nu R l H ta cú este dng lng trong chc este cú
mt nhúm CH=O ca chc andehit nờn cú p/ ca andehit
P/ trỏng gng (AgNO
3
/NH
3
), kh Cu(OH)
2
/OH
-
, t
0
C, lm mt mu
ddBr
2
v dd KMnO
4
Nu R,R l gc no p/ th halogen
3
c, Mt s axit bộo hay gp
CH
3
[CH
2
]
14
COOH hay C
15
H
31
COOH : axit panmitic
CH
3
[CH
2
]
16
COOH hay C
17
H
35
COOH : axit stearic
CH
3
[CH
2
]
7
OCOR
1
CH
2
OH R
1
COOH
CHOCOR
2
+ 3H
2
O
CHOH + R
2
COOHCH
2
OCOR
3
CH
2
OH R
3
COOH
* Phn ng thu phõn cht bộo trong mụi trng kim (p/ x phũng
hoỏ)
CH
0
2
,/ tNiH
Cht bộo rn
* Phn ng oxi hoỏ
Cỏc cht bộo cú cu to khụng no cú p/ cng v oxi hoỏ cỏc liờn
kt bi trong phõn t
Phần 2. Mối liên hệ giữa các hiđrocacbon và các dẫn xuất hiđrocacbon( dx hal, ancol, andehit)
I, Tng quan v cacbohidrat.
Khỏi nim: Cacbohidrat l cỏc hp cht hu c tp chc phõn t cha nhiu nhúm hiroxi (-OH) v cacbonyl (>C=O)
Cụng thc tng quỏt: C
n
(H
2
O)
m
Monosaccarit: Vớ d nh Glucozo, fructozo (u cú chung CTPT l C
6
H
12
O
6
)
Phõn loi: Phõn lm 3 loi: isaccarit : Vớ d nh Saccarozo, Mantozo (u cú chung CTPT l C
12
H
22
O
11
2
OH
O
cu to vũng 6 cnh (-glucozo) v vũng 5 cnh
(-glucozo-cú t l cao) trong vũng cú 1 gc OH hemiaxetan
Tớnh
cht
hoỏ
hc
Tớnh cht chung:
+, Tớnh cht ca ancol a chc: P/ vi Cu(OH)
2
phc ng mu xanh ( 2 cht cho 2 sn phm)
P/ vi anhidritaxit este 5 chc
+, P/ cng H
2
(Ni/t
0
C) ancol 6 chc ( CH
2
OH[CHOH]
4
CH
2
OH : Sobitol )
Tớnh cht riờng:
+, P/ ụxi hoỏ chc andờhit trong phõn t
P/ vi ddBr
2
, ddKMnO
+, P/ vi CH
3
OH/HCl khan ete metyl glicozit
p/ chng minh glucozo co cu to mch vũng
Lu ý: mụi trng kim fructozo b chuyn hoỏ thnh
glucozo nờn cú cỏc p/ tng t glucozo
+, P/ trỏng bc (AgNO
3
/NH
3
), p/ kh Cu(OH)
2
trong mụi
trng kim un núng
+, Fructozo khụng cú kh nng lm mt mu ddBr
2
hay dd
KMnO
4
iu
ch
Thu phõn tinh bt v xenlulozo (H
+
, enzim)
(C
6
H
10
O
Phõn t cú nhiu nhúm OH nhng khụng cú nhúm OH
hemiaxetan nờn khụng chuyn mch h thnh vũng c
To thnh bi 2 gc -glucozo lien kt vi nhau bng lien
kt -1,4-glicozit.
Phõn t cú nhiu nhúm -OH ng thi cú 1 nhúm -OH
hemiaxetan nờn mantozo cú kh nng chuyn hoỏ t mch
vũng thnh mch h lm xut hin mt nhúm anờhit CHO
Tớnh cht
hoỏ hc
Tớnh cht chung:
+, P/ thu phõn (H
+
, t
o
C) to cỏc monosaccarit
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
H
C
6
H
iu kin thng to phc ng mu xanh lam 2C
12
H
22
O
11
+ Cu(OH)
2
(C
12
H
21
O
11
)
2
Cu + 2H
2
O
Tớnh cht riờng:
P/ chc andehit khi chuyn thnh dng mch h
+, P/ cng H
2
/Ni,t
0
C
+, P/ lm mt mu ddBr
2
, ddKMnO
Gm 2 thnh phn l amilozo v amilopectin
+, amilozo: cỏc gc -glucozo liờn kt vi nhau bng liờn kt
-1,4-glicozit cu to mch khụng phõn nhỏnh,chim t l
thp
+, amipectin: cỏc gc -glucozo liờn kt vi nhau bng liờn kt
-1,4-glicozit v -1,6-glicozit cu to mch phõn
nhỏnh,chim t l cao trờn 80%
(C
6
H
10
O
5
)
n
c to thnh bi cỏc gc -glucozo liờn kt vi nhau bng liờn
kt -1,4-glicozit nờn cú cu to mch thng khụng phõn nhỏnh,
ng dng kộo si di , cú ng dng trong sn xut t
mi gc -glucozo cũn 3 nhúm OH nờn ngi ta thng vit
xenlulozo dng
[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
+, P/ vi ddI
2
to phc mu xanh tớm c trng
dung p/ ny nhn bit ra I
2
v tinh bt
+, P/ vi HNO
3
()/H
2
SO
4
() to hp cht xenluloiaxetat hoc
xenlulotriaxetat ([C
6
H
7
O
2
(ONO
2
)
3
]
n
v [C
6
H
7
O
3
)
3
]
n
+, P/ vi kim c ly sn phm thu c thu phõn trong axit
c t visco
+, P/ vi nc swayde [Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
Đ.chế
Được sản xuất từ thiên nhiên bằng p/ứ quang hợp của cây xanh 6nCO
2
+ 5nH
2
O
0
,, tasclorophin
(C
6
H
10
O
5
)
15)(RRNH
1) +2x y 1, (x NHHC
2
2yx
Amin no n chc mch h: C
n
H
2n+3
N ( n 1)
(NH
2
)
a
R (COOH)
b
(a,b 1; R 12)
Aminoaxit cú 1 NH
2
v 1 COOH: H
2
NRCOOH (R 12).
Aminoaxit no n chc m.h: H
2
NC
n
H
3
CH
2
CH
2
NH
2
,
CH
3
CH(NH
2
)CH
3
, CH
3
NHC
2
H
5
Khi phõn t cú t 3C tr lờn xut hin ng phõn thuc dng
ng phõn mch C, v trớ nhúm chc
VD: Vi C
3
H
7
O
2
N cú 2 ng phõn aminoaxit l
2
+
VD: C
2
H
5
NH
2
: etanamin, CH
3
CH(NH
2
)CH
3
: propan-2-amin
2, Vi amin bc 2 v bc 3. (ch yu gi theo tờn gc chc)
Tờn gc hidrocacbon thay th H trong NH
3
+
VD:CH
3
NHCH
3
: imetylamin, CH
3
NHC
6
H
5
: metylphenylamin
NH
2
), Amin khụng thm (C
2
H
5
NH
2
) v
Amin d vũng (pirolidin: )
+, Phõn loi theo bc ca amin
Amin bc 1: CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
(RNH
2
)
Amin bc 2: CH
3
NHC
2
H
5
(R
1
2
NH
3
Cl + NaOH
CH
3
CH
2
NH
2
+ NaCl + H
2
O
2, P/ vi dd HNO
2
/HCl
+, Vi amin bc 1.
Amin khụng thm RNH
2
+ HO-NO
ROH + N
2
+ H
2
O
Amin thm
HClHNO /
2
NH + HONO
(CH
3
)
2
NN=O + H
2
O
+, Vi amin bc 3
Amin k
o
thm k
0
p/ vi HNO
2
hoc nu cú p/ thỡ cng to
thnh mui khụng bn d b thu phõn
Amin thm
HClHNO /
2
sn phm th nhõn benzen
(CH
3
)
2
NC
6
+ HI
CH
3
NHCH
3
+ CH
3
I
(CH
3
)
3
N
4, P/ vũng benzen vi cỏc amin thm
C
6
H
5
NH
2
+ 3Br
2
2,4,6Br
3
C
6
H
2
NRCOOH + HONO
HCl
HORCOOH + N
2
+ H
2
O
3, P/ riờng nhúm COOH (este hoỏ)
H
2
NRCOOH + ROH
SOH
42
H
2
NRCOOR + H
2
O
4, P/ trựng ngng to polime + H
2
O
nH
2
H(CH
2
)
5
a < b
pH < 7
mụi trng axit
R(COONa)
b
+ (a+b)HCl
R(COOH)
b
+ b NaCl
(NH
2
)
a
(NH
3
Cl)
a
Mụi trng kim (pH > 7) Mụi trng axit (pH < 7)
Mụi trng axit (pH < 7) Mụi trng baz (pH > 7)
RI
RNH
2
RI
RNHR
RI
R
3
N
+, iu ch amin thm( p/ kh h/c nitro)
C
6
H
6
+ HNO
2SOH
42
C
6
H
5
NO
2
+ H
2
ngn hng triu vC
CTCT
Vớ d cho mt chui tripeptit
L i ờ n k t p e p t i t
H
2
NCHCO-NH CH
2
CO-NHCHCOOH
CH
3
CH
3
Aminoaxit u N aminoaxit u C
phõn
Khi phõn t cú t 2 gc aminoaxit khỏc nhau tr lờn
Vớ d: Vi 2 aminoaxit l gly v ala cú 2 ng phõn
H
Dang cu:VD: hemoglobin, abumin (lũng trng trng)
Tan trong nc to dd keo
+, Khi un núng hoc nh dd axit (kim) vo thỡ cú s ụng t
1, P/ mu biure (p/ vi Cu(OH)
2
)
To hp cht cú mu
tớm c trng
Ch cú cỏc peptit cú t 2 liờn kt peptit tr lờn mi cú
kh nng to phc vi Cu(OH)
2
2, P/ thu phõn (mụi trng H
+
, mụi trng OH
-
)
*, Thu phõn trong mụi trng axit
aminoaxit
H
2
NCH
2
Ct
0
Ct
0
H
2
NCH
2
COONa + H
2
NCH(CH
3
)COONa + 2H
2
O
1, P/ thu phõn (mụi trng H
+
, mụi trng OH
-
)
2, Cỏc p/ mu
*, P/ vi HNO
3
c/H
2
SO
+, Da theo ngun gc
Polime thiờn nhiờn: Bụng, t tm, tinh bt
Polime bỏn tng hp(polime nhõn to): xenlulozo triaxetat,
visco
Polime tng hp: P.E, P.S, t nilon 6 , T nilon 7
+, Da theo phng phỏp tng hp nờn polime
Polime trựng hp: P.E, PVC, Cao su t nhiờn, cao su tng hp
Polime trựng ngng: T tm, cỏc loi t nilon 6, nilon -7
3, Danh phỏp: Poli + Tờn monome hỡnh thnh nờn polime
VD: (-CH
2
CH
2
-)
n
: Poli etilen; (-CH
2
CH=CHCH
2
-)
n
: poli butaien
(-CH
2
CH=CHCH
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-
Cu to khụng iu ho: cỏc mt xớch liờn kt khụng cú trt t
6, iu ch: iu ch bng 2 p
2
l p
2
trựng hp v p
2
trựng ngng
B, Mt s polime cn nh. ( TH: /c bng p
2
trựng hp, TN )
CH
2
=CHCl
(-CH
2
-CH(Cl)-)
n
-C(CH
3
)(COOCH
3
)-)
n
(TH)
Poli metyl metacrylat
HCHO + Phenol
Nha phenol fomandehit
(T thiờn nhiờn (t tm) T nhõn to: visco, axetat
T tng hp: nilon-6, nilon 7
H
2
N[CH
2
]
5
COOH
(-NH[CH
2
]
5
CO-)
H
2
N(CH
2
)
6
NH
2
+ HOOC(CH
2
)
4
COOH
nilon 6,6
(-CO(CH
2
)
4
CONH(CH
2
)
6
NH-)
n
(TN)
(-CH
2
CH(CN)-)
n
(TH) T ụlụng
CAO SU
CH
2
=CHCH=CH
2
(-CH
2
CH=CHCH
2
-)
n
(TH) poli butadiene
CH
2
=CHCH=CH
2
+styren
(-CH
2
CH=CHCH
CH(C
6
H
5
)CH
2
-CH(C
6
H
5
)CH
2
CH
2
CH=CHCH
2
-
5, Tớnh cht hoỏ hc: Polime cú th tham gia cỏc p/ nh p/ gi
nguyờn mch C, phõn ct mch C, v thc hin khõu mch polime
CH
2
=C(Cl)CH=CH
2
(-CH
2
C(Cl)=CHCH
2
-) (TH)
O
y
chất rắn. Theo định luật BTKL ta
có m
(ch.rắn)
= m
Al
+ m (Fe
x
O
y
) = 5.4 + 12.0 = 17.4 gam
Câu 2. Hoà tan 3.34 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá
trị I và II bằng dd HCl d- đ-ợc dd X và 0.896 lít khí bay ra(đkc).
Tính khối l-ợng muối có trong dd X
A,2.36
B, 2.90
C, 3.78
D, 4.76
Giải: P/ứ của 2 muối cacbonat với dd HCl có ph-ơng trình
A
2
CO
3
+ 2HCl 2ACl + CO
2
+ H
2
O nCO
(mCO
2
+
mH
2
O)
=3,34 + 0,08.36,5 (0,04.44 + 0,04.18) = 3,78 gam
Câu 3. Dẫn từ từu hỗn hợp khí CO và H
2
qua ống sứ đựng 26.4
gam hỗn hợp bột các oxit(MgO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
, CuO). Sauk hi p/ứ
hoàn toàn thu đ-ợc 4.48 lít hỗn hợp (CO
2
và H
2
O) (đkc), trong
ống còn lại m gam chất rắn. Tính giá trị thực của m.
A, 21.6
B, 23.2
C, 20.0
D, 24.8
2
O = 4,48/22,4 = 0,2mol
m (h
2
rắn) = m
ôxit
m[O]
oxit bị khử
= 26,4 0,2.16 = 23,2 gam
Câu 4.Tiến hành phản ứng crackinh butan một thời gian đ-ợc h
2
khí X. Cho X qua dd Br
2
d- thấy khối l-ợng bình tăng 4.9 gam,
hỗn hợp khí Y bay ra có thể tích 3.36 lít (đkc) và d
Y
/H
2
= 38/3.
Xác định khối l-ợng butan đã sử dụng
A, 8.7 gam
B, 6.8 gam
C, 15.5 gam
D, 13.6 gam
Giải: Sơ đồ p/ứ
= m
Este
+ m
NaOH
m
Ancol
= 14.8 + 0,2.1.40 7,8 = 15.0 gam
Câu 6. Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗnhợp kim loại trong dd HCl
d- thấy thoát ra 2.24 lít H
2
(đkc). Cô cạn dd sau phản ứng thu
đ-ợc m gam muối khan. Xác định giá trị thực của m0
III, Bài tập điển hình.
Câu 1. Hoà tan hoàn toàn 8,8gam hỗn hợp bột kim loại trong dd
H
2
SO
4
đặc d-, thu đ-ợc 4.48lít SO
2
(s.phẩm khử duy nhất). Tính
khối l-ợng muối sunfat khan tạo thành
A, 28.4
B, 18.4
C, 18.6
D, 28.0
Câu 2. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột kim loại Al và Mg
trong HNO
3
5
COOCH
3
B, n-C
3
H
7
COOCH
3
C,CH
3
COOC
2
H
5
D, C
2
H
5
COOC
2
H
5
Câu 5. Thổi từ từ V lít(đkc) hỗn hợp X gồm CO, H
2
đi qua hỗn
C, 8.9 gam
D, 14.3 gam
Câu 7.Hỗn hợp X gồm methanol, etanol, propan-1-ol. Dẫn 19.3
gam hơi X qua ống đựng bột CuO nung nóng để p/ứ oxihoá xảy
ra hoàn toàn, thấy khối l-ợng chất rắn trong ống giảm 7.2 gam
so với ban đầu. Xác định khối l-ợng anđehit thu đ-ợc
A, 11.9 gam
B, 18.5 gam
C, 18.4 gam
D, 17.5 gam
Câu 8. Cho 11 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức vào Na d- thấy
thoát ra 3,36 lít H
2
(đkc). Đun nóng hh với H
2
SO
4
ở 140
0
C để
thực hiện p/ứ ete hoá với hiệu suất 80%. Tính khối l-ợng ete.
A,8.8 gam
B, 8.3 gam
C, 6.64 gam
D, 4.4 gam
Câu 9. Hoà tan 3,28 gam hỗn hợp MaCl
2
, Cu(NO
3
)
B. 50 ml.
C. 75 ml.
D. 90 ml.
Câu 12. un núng hh khớ gm 0,06 mol C
2
H
2
v 0,04 mol H
2
(xt:Ni), sau mt thi gian c hh
khớ
Y. Dn ton b hh
Y
li t t
qua bỡnh ng ddBr
2
(d) thỡ cũn li 0,448 lớt hh
khớ Z
( ktc) cú
t khi so vi O
2
l 0,5. Khi lng bỡnh dung dch brom tng l
A. 1,04 gam.
B. 1,32 gam.
C. 1,64 gam.
D. 1,20 gam
Câu 13. Trung ho 5,48 gam hh(axit axetic, phenol v axit
benzoic), cn dựng 600 ml dd NaOH 0,1M. Cụ cn dung dch
sau phn ng, thu c hn hp cht rn khan cú khi lng l
ca m l
A. 5,04
B. 10,08
C. 15,12
D. 20,16
Giải: S phn ng
Fe hh Fe d
3
HNO
Fe
3+
O
2
Oxớt
Fe
0
Fe
3+
+ 3e N
+5
+ 3e NO
x 3x 0.3 0.1
O
2
0
+ 4e 2O
2
3
núng d
thỡ c V lớt NO
2
(ktc). Giỏ tr V l
A. 11,2 lớt
B. 22,4 lớt
C. 53,76 lớt
D. 76,82 lớt
Gi: S p/ (Coi h
2
kimloi ban u l M)
2
)(
)(SO
+ ne N
+5
+ 1e NO
2
2.4/n 2.4 2.4 2.4
V(NO
2
) = 2.4*22.4 = 53.76 lớt
PS: Cn lu ý khi lng hh kim loi TN
2
gp ụi TN
1Câu 3. Hũa tan hon ton 28,8 gam Cu vo ddHNO
3
loóng, tt
c khớ NO thu c em oxi húa thnh NO
2
ri sc vo nc cú
dũng oxi chuyn ht thnh HNO
3
. Th tớch khớ oxi ktc ó
tham gia vo quỏ trỡnh trờn l
A. 5,04 lớt
B. 7,56 lớt
C. 6,72 lớt
D. 8,96 lớt
Gi:S phn ng
Gi: Ta thy trong c 2 thớ nghim kim loi ờu nhng vi s
e nh nhau S e m H
+
nhn to H
2
phi bng s mol e O
2
nhn to O
2
trong oxớt
2H
+
+ 2e H
2
O
2
+ 4e 2O
2
0.16 0.08 0.04 0.16
Theo BTKL cú m
kimloi(p2)
= m
ễxit
m
O2
=2.84 0.04*32
m
kimloi(p2)
A. 30,05 %
B. 50,05 %
C. 58,03 %
D. 50,03%
d. Kim loi M l
A. Mg
B. Fe
C. Al
D. Cu
:
PS: Lu ý Fe cú nhiu s oxi hoỏ tu vo cht oxi hoỏ p.ng
Thớ nghim 1.
Fe
0
Fe
+2
+ 2e 2H
+
+ 2e H
2
x 2x 1,3 1,3 0,65
M
0
M
+n
+ ne
y ny
n(Cl
-
) = nH
+
= 1,3mol = 65,45 gam
c, t trong mi phn n
Fe
= x (mol), n
M
= y (mol). Ta cú h pt
9,0
2,0
5,13
3,12
ny
x
nyx
nyx
m
cú V
Y
, d
Y
/H
2A,13.65
B, 17.1
C, 24.2
D, 24.6
Giải: Sơ đồ p/ứ Kim loại + HCl
d-
Muối + H
2
Ta thấy cứ 2HCl H
2
nên nHCl
p/ứ
= 2nH
2
= 2.0,1=0,2 mol
Theo định luật BTKL ta có
m = m
Muối
= m
kim loại
+ m
0.45 0.9 0.225 0.9
V(O
2
) = 0.225*22,4 = 5.04 lớt
M
9
18
27 loi
loi
nhn (Al)
Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : một số ph-ơng pháp tính toán hoá học điển hình Trần Ph-ơng Duy-S-u tầm
chỉnh sửa
III, Bài tập điển hình.
Câu 1. Hũa tan hon ton 17,4 gam hhX(Al, Fe, Mg) trong
ddHCl thy thoỏt ra 13,44 lớt khớ (kc).Nu cho 8,7 gam X p/
vi dd NaOH d c 3,36 lớt khớ (kc).Vy nu cho 34,8 gam
hh trờn p/ vi dd CuSO
4
d, lc ly ton b cht rn thu c
sau p/ vi dd HNO
3
núng d thỡ thu c V lớt khớ NO
3
va thu
c dung dch X khụng cha mui amoni v 0,336 l N
2
O (ktc) thoỏt
ra duy nht. Nu cho t t dung dch NaOH 1M vo dung dch X n
khi khi lng kt ta t giỏ tr 2,52 gam thỡ th tớch dung dch NaOH
ti thiu ó dựng l 90 ml( gi s Mg(OH)
2
kt ta ht trc khi Al(OH)
3
bt u kt ta trong dung dch kim). Vy % khi lng ca Mg trong
hn hp u l
A. 42,86%
B. 57,14%
C. 36,00%
D. 69,23%
Cõu 4: Hn hp X gm FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. kh hon ton 3,04
gam hh
X
cn va 0,1 gam H
A. 1,12 lớt
B. 2,24 lớt
C. 3,36 lớt
D. 4,48 lớt.
Cõu 6: Hũa tan hon ton 10 gam mt hn hp K, Mg, Al bng mt
lng va dung dch H
2
SO
4
thu c 4,48 lớt SO
2
duy nht (ktc) v
m gam mui rn khan. S mol H
2
SO
4
cn dựng v m l:
A. 0,6 mol v 19,6 gam.
B. 0,4 mol v 19,6 gam.
C. 0,4 mol v 29,2 gam.
D. 0,6 mol v 29,2 gam.
Cõu 7: Kh ht m gam hn hp FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bng khớ CO, c
B
trờn bi dd H
2
SO
4
m c, thỡ thu c 0,3 mol SO
2
. Tr s ca x l:
A. 0,7 mol
B. 0,5 mol
C. 0,6 mol
D. 0,4 mol
Cõu 10: Hũa tan ht 17,84 gam hh
A
(Fe, Ag, Cu) bng 203,4 ml dd
HNO
3
20% (cú d = 1,115 gam/ml) va thy thoỏt 4,032 lớt khớ NO
duy nht (ktc) v cũn li dd
X
cha m gam 3 mui khan. m l:
A. 54,28 gam
B. 51,32 gam
C. 45,64 gam
D. 60,27 gam
Cõu 11: Cho m gam Fe p/ hon ton vi dung dch cha 0,42 mol
H
2
SO
2
, th tớch V = V
1
+ V
2
, nng C (C
1
< C < C
2
) v khi lng riờng d.
S ng chộo v cụng thc tng ng vi mi trng hp l:
a. i vi nng % v khi lng:
2
1
21
CC
m
m C C
(1)
b. i vi nng mol/lớt:
2
1
21
CC
Cõu 1. Hũa tan 200 gam SO
3
vo m gam dung dch H
2
SO
4
49%
ta c dung dch H
2
SO
4
78,4%. Giỏ tr ca m l:
A. 133,3
B. 146,9
C. 272,2
D. 300,0
Phng trỡnh phn ng: SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
100 gam SO
3
5,122
80
m
2
1
(gam) 300 200
29,4
44,1
m
2
Dng 2: Bi toỏn hn hp 2 ng v,
Cõu 2. Nguyờn t khi trung bỡnh ca brom l 79,319. Brom cú
hai ng v bn:
Br
79
35
v
Br.
81
35
(chim x% v s ng.t). x l
A. 84,05
B. 81,02
C. 18,98
V M
2
= 32 |48 - 36|
O
2
O
3%25%100
1 3
1
%V
3
1
12
4
V
V
3
2
3
O
O
O
2
- 30|
M = 15.2 =30
V M
2
= M
2
|16 - 30|
M
2
CH
428 |30 - M|
1
2
14
|30 - M|
V
V
2
2
M
CH
2
4
PO
4
C. 12,0 gam NaH
2
PO
4
; 28,4 gam Na
2
HPO
4
D. 24,0 gam NaH
2
PO
4
; 14,2 gam Na
2
HPO
4
Cú:
2
3
5
0,2.1,5
0,25.2
n
n
1
3
=
2
3
1
3
=
=1
2
n
n
42
42
PONaH
HPONa
4242
PONaHHPONa
2nn
M
3,0nnn
434242
POHPONaHHPONa
(mol)
cựng tớnh cht húa hc
Cõu 6.Hũa tan 3,164 gam hn hp 2 mui CaCO
3
v BaCO
3
bng dung dch HCl d, thu c 448 ml khớ CO
2
(ktc). Thnh
phn % s mol ca BaCO
3
trong hn hp l:
A. 50%
B. 55%
C. 60%
D. 65%
III, Bài tập điển hình.
Câu 1: thu c dung dch CuSO
4
16% cn ly m
1
gam tinh
th CuSO
4
.5H
2
O cho vo m
2
gam dung dch CuSO
4
Câu 4: Nguyờn t khi trung bỡnh ca ng l 63,54. ng cú
hai ng v bn:
Cu
63
29
v
Cu
65
29
. Thnh phn % s nguyờn t
ca
Cu
65
29
l:
A. 73,0%
B. 34,2%
C. 32,3%
D. 27,0%
Câu 5: Cn V
1
lớt CO
2
v V
2
lớt CO iu ch 24 lớt hn hp
H
2
v CO cú t khi hi i vi metan bng 2. Giỏ tr ca V
1
C. 10,24 gam K
2
HPO
4
; 13,5 gam KH
2
PO
4
D. 13,5 gam KH
2
PO
4
; 14,2 gam K
3
PO
4
Câu 7: Hũa tan 2,84 gam hn hp 2 mui CaCO
3
v MgCO
3
bng dung dch HCl d, thu c 0,672 lớt khớ iu kin tiờu
chun. Thnh phn % s mol ca MgCO
3
trong hn hp l
A. 33,33%
B. 45,55%
C. 54,45%
D. 299,3 gam
Cõu 10: Khi lng ca CuSO4.5H
2
O cn thờm vo 300 gam
dung dch CuSO
4
10% thu c dung dch CuSO
4
25% l
A. 60 gam
B. 125,5 gam
C. 115,4 gam
D. 40 gam
Cõu 11: Trn 200 gam dung dch HCl 1M vi 300 ml dung dch
HCl 2M thỡ thu c dung dch cú nng mol l
A. 1,6M
B. 1,5M
C. 1,2M
D. 0,15M
Cõu 12: T 300 ml dung dch NaOH 2M v nc ct . Mun
pha ch dung dch NaOH 0,75M thỡ th tớch nc cn dựng l
A. 150ml
B. 200ml
C. 250ml
D. 500ml
Cõu 13: Trn 800ml dung dch H
2
SO
4
aM vi 200ml dung dch
| C
2
- C |
| C
1
- C |
`
C
M1
C
M2
d
1
d
2
| d
2
- d |
| d
1
- d |
d
A. 23,52 gam
B. 7,84 gam
C. 7,9968 gam
D. 8,4 gam
Câu 12: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
%95,15Br%
81
35
(mol) 0,02
22,4
0,448
n
2
CO
2,158
0,02
3,164
M
BaCO
3
(M
1
= 197) |100 - 158,2| = 58,2
M=158,2
CaCO
Dựa vào định luật bảo toàn nguyên tố (BTNT) "Trong các p/ứ
hoá học thông th-ờng thì các nguyên tố luôn đ-ợc bảo toàn"
Nghĩa là: "Tổng số mol nguyên tử của một nguyên tố M bất kỳ
nào đó thì tr-ớc và sau phản ứng luôn bằng nhau".
Định luật BTNT th-ờng sử dụng cho việc tính toán một kim
loại, một phi kim, một chất, trong nhiều chất, cần phải viết
ph-ơng trình phản ứng nhiều thì phải nghĩ đến định luật bảo
toàn nguyên tố.
II, Bài tập ví dụ
Câu 1: (Trích đề tuyển sinh ĐH- CĐ Khối A 2008). Cho hỗn
hợp 2,7 gam nhôm và 5,6 gam sắt vào 550 ml dd AgNO
3
1M.
Sau khi phản ứng xẫy ra hoàn toàn thì đ-ợc m gam chất rắn( biết
Fe
3+
/Fe
2+
đứng tr-ớc Ag
+
/Ag). Giá trị m gam là:
A. 59,4 gam
B. 64,8 gam
C. 32,4 gam
D. 54,0 gam
Bài giải:
Phản ứng xảy ra hoàn toàn, nên: AgNO
3
Ag + NO
3
về nhiệt độ ban đầu thì đ-ợc chất rắn duy nhất là Fe
2
O
3
và hỗn
hợp khí. Biết áp suất tr-ớc và sau phản ứng đều bằng nhau. Mối
liên hệ giữa và b là: ( biết sau các phản ứng l-u huỳnh có số ôxi
hóa +4, thể tích các chất rắn không đáng kể)
A. a=0,05b
B. a=b
C. a=4b
D. a=2b
Bài giải:
)2(2
)1(2
32
323
OFeFeS
OFeFeCO
a +b =5b a=4b C sai (do ch-a biết n(O
2
))
Câu 3: Sục khí clo vào dd NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn
ta thu đ-ợc 1,17 gam NaCl. Xác định số mol hỗn hợp NaBr và
NaI có trong dd ban đầu.
A. 0.01 mol.
B. 0.02 mol
C. 0.04 mol
D. 0.03 mol.
Bài giải:
Ptpứ: Cl
2
+ 2NaBr 2NaCl + Br
2
;Cl
2
+ 2NaI 2NaCl + I
NaCl
=
5,58
17,1
.
2
1
=0,01mol A sai
Câu 4: Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
bằng HNO
3
đặc, nóng thu đ-ợc 4.48 lít khí NO
2
(ktc). Cô cạn
dd sau p/ứ đ-ợc 145.2 gam muối khan. Giá trị m là:
Bài giải:
Đặt a, b, c là số mol của FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
có số mol là:
3 3 2 3
Fe(NO ) FeO Fe O 3 4
n n 2n 3Fe O a 2b 3c (a c) 2(b c)
Theo định luật bảo toàn nguyên tố Fe:
33
Fe(NO )
145,2
n 0,6mol
242
(a + c) + 2 (b + c) = 0,6
0,6 0,2
b c 0,2mol
2
34
FeO Fe O FeO
m m m m 72a 160b 232c
= 72(a + c) + 160 (b + c) = 72.0,2 + 160 . 0,2 = 46,4g B đúng
Câu 5: . Ho tan ho n to n hn hp gm 6 gam FeS
2
v x
gam Cu
2
2
Cu S
FeS
x
n mol
160
6
n 0,05mol
120
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với l-u huỳnh ta có:
x 2.x
0,05.2 3.0.025
160 160
x = 0,025 .160 = 4 gam
Chú ý:
-Nếu(2)
2 2 4 3
x 2x
FeS Fe (SO ) 0,05.2 3.0,05
160 160
0,05 0,05
không xác định đ-ợc C sai
- Ta có thể thay các giá trị x gam và 6g FeS
2
2
O
3
, Fe
3
O
4
p/ứ với HCl thì bản chất
2H
+
+ O
2-
H
2
O
0,26 0,13 0,13
m
O
= 0,13 . 16 = 2,08 gam ,m
Fe (trong oxít)
= 7,68 - 16. 0,13 = 5,6
2 3 2 2 3 2 3
3 4 3 3
FeO
Fe O FeCl Fe(OH) Fe(OH) Fe O
Fe O FeCl Fe(OH)
lẽ
Câu 7: Cho 4,16 gam Cu tác dng vi 120 ml HNO
3
a M thu
c 2,464 lít khí hn hp 2 khí NO v NO
2
. Giá trị nng
mol a M l : (Biết các khí đo ở đktc).
A.1.46 M
B. 1.8765 M
C. 2 M
D. 3 M.
Bài giải:
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với nitơ ta có:
32
3
N(HNO ) N(NO NO)
N(NO )
n n n
2
3
Cu N(NO NO)
N(NO )
4,16 2,464
n 2n 2. 0,13mol,n 0,11mol
64 22,4
3
N(HNO )
0,175
n 0,065 0,11 0,175mol a 1,46
0,12
3
Cu
N(NO )
1 0,065
n n 0,0325mol a 1,1875 Bsai
22
Nếu cho biết hỗn hợp trên (NO và NO
2
) có tỉ khối so với một
chất nào đó thì ta có thể áp dụng giải bài này bằng ph-ơng pháp
bảo toàn e.
Câu 8: Ho tan 11.2 gam hn hp X gồm Al v Fe trong HCl
d thì thu c hỗn hợp dung dch muối Y
1
và khí Y
2
. Cho
dung dch Y
1
23
Fe Fe O
n 2n 0,05.2 0,1mol
m
Fe
III, Bài tập điển hình.
Bài 1: Cho m
1
gam hh X gồm 3 kim loại A(hoá tri2), B
( hoá trị 3), C(hoá trị n) đều ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi
thu đ-ợc hh Y gồm các oxit có khối l-ợng m
2
gam. Thể tích
V(líl) dd HCl a M vừa đủ để phản ứng hết với dd Y là: Giá trị
V(lít) là: ( biết m
2
> m
1
).
A. (m
2
- m
1
) : 32 a
B. (m
2
- m
1
) : a
S v o HNO
3
va thu c dung dch X (X ch cha 2
mui sunfat) v khí Y duy nht. Biểu thức liên hệ giữa đai l-ợng
x và y là: ( Biết khí Y không màu, không mùi, không vị, không
cháy d-ới 1000
0
C).
A.x:y=1:2
B. x:y = 2:1
C. x:y =2:3
D. KQ khác.
Bài 4: Hoà tan ho n to n m gam hn hp X gm FeO, Fe
3
O
4
,
Fe
2
O
3,
trong axit sunfuric đặc nóng thu đ-ợc 0.224 lít khí không
màu, mùi xốc. Mặt khác cho 1.12 lít khí H
2
thì khử hêt m gam hh
X trên. Các khí đo ktc. Giá tr m l :
A.2.34 gam
B. 3.34 gam
C. 3.04 gam
D. KQ khác.
dd KOH d- vào dd Y thu đ-ợc kết tủa Z. Đem nung Z trong
khồng khí đến khối l-ợng không đổi thì thu đ-ợc 1.6 gam chất
rắn G. Giá trị m là.
A. 0.64 gam
B. 0.56 gam.
C. 3.04 gam
D. KQ khác.
Bài 7: (Đề ĐH- CĐ Khối A 2008). Cho 2.13 gam hh X gồm 3
kim loại Mg, Cu, Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu
đ-ợc hh Y gồm các oxit có khối l-ợng 3.33 gam. Thể tích dd
HCl 2 M vừa đủ để phản ứng hết với dd Y là:
A. 90 ml
B. 57 ml
C. 75 ml
D. 50 ml.
Bài 8: . Ho tan ho n to n hn hp gồm 0.2 mol Fe và x mol
Fe
2
O
3
v o HCl d thì thu c dung dch X và khí Y. Cho X tác
dng vi NaOH ri lc kt ta nung trong không khí n khi
lng không i thì thu c 32 gam cht rn. Giá tr x l :
A. 0.35 mol
B. 0.15 mol
C. 0.10 mol
D. 0.02 mol.
Bài 9: Cho 8.32 gam Cu tác dng vi V ml HNO
3
1 M thu c
A. 9,94 gam
B. 9,968 gam
C. 11,2 gam
D. 8,708 gam
Bài 12: Hòa tan hoàn toàn 43,2 gam kim loại Cu vào dd HNO
3
loãng, tất cả khí NO thu đ ợc đem oxi hóa thành NO
2
rồi sục
vào n ớc có dòng oxi để chuyển hết thành HNO
3
. Thể tích khí
oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là;
A. 5,04 lít
B. 7,56 lít
C. 6,72 lít
D. 8,96 lít
A. 23.2 gam.
B. 46.4 gam.
C. 64.2 gam
D. 26.4 gam.
gam
Fe
5,6
n 0,1mol
56
S¶n phÈm cuèi cïng cña qu¸
thành m gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
.
e
Fe
7.a 56.n
m (**)
10
, trong đó
e
V
n mol
22,4
.
+ Nếu sản phẩm khử là NO thì
e
V
n 3. mol
22,4
.
10.m 56.n
a (2)
7
trong đó n
e
cũng t-ơng tự nh-
trên.
c. Tr-ờng hợp 3: tính khối l-ợng b gam muối tạo thành khi cho a
gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
vào dung dịch
HNO
3
nóng d
3 3 3 3
Fe
Fe(NO ) Fe , Fe(NO )
m
n n ymol b m 242.y gam(3)
56
2
khí ( duy nhất đktc). Nếu bài toán cần tính a gam khối
l-ợng muối sunfat thu đ-ợc thì ta áp dụng nhanh công thức:
2
2
4
KL KL H
SO
a m m m m 96.n (***)
muối
.
Gặp bài toán: Cho m gam hỗn hợp nhiều kim loại hoạt
động tan hoàn toàn trong dung dịch HCl loãng d- thu đ-ợc V
lít H
2
khí ( duy nhất đktc). Nếu bài toán cần tính b gam khối
lợng muối clorua thu đợc thì ta áp dụng nhanh công thức:
2
KL KL H
Cl
b m m m m 71.n (****)
muối
.
5. Gặp bài toán: Nhúng một thanh kim loại A hóa trị a (
2
và
CuCl
2
, khối l-ợng chất rắn sau khi các phản ứng xẫy ra hoàn toàn
nhỏ hơn khối l-ợng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung
dịch sau phản ứng thu đ-ợc 13,6 gam muối khan. Tổng khối l-ợng
các muối trong X là:
A. 13,1 gam
B. 17,0 gam
C. 19,5 gam
D. 14,1 gam
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức: m
X
= 13,6 - 0,5 = 13,1 g A đúng
Bài toán 3: Nung m gam bột sắt trong oxi thu đựơc 3 gam hỗn hợp
chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO
3
d- thoát
ra 0.56 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m là:
A. 2.52 gam
B. 1.96 gam.
C. 3.36 gam.
D. 2.10 gam.
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
hh e
Fe
7.m 56.n
Fe(NO ) Fe , Fe(NO )
7.m 56.n
7.11,36 56.0,06.3
m 8,96gam
10 10
8,96
n n 0,16mol m 0,16.242 38,72gam
56
D đúng
Bài toán 5: Nung 8.4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu
đ-ợc m gam X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4 .
Hoà tan m gam hỗn
hợp X bằng HNO
3
d-, thu đ-ợc 2.24 lít khí NO
2
(đktc) là sản phẩm
khử duy nhất. Giá trị m là:
A. 11.2 gam.
B: 139,2g
C: 46,4g
D: 46,256g
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
33
Fe Fe(NO )
145,2
n n 0,6mol
242
m
Fe
= 0,6.56=33,6 gam
Fe e
hh
10.m 56.n
10.33,6 56.0,2
m 46,4gam
77
C đúng
Bài toán 7: Hoà tan hoàn toàn 49.6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO,
Fe
2
O
3
v Fe
Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3,
cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác ho tan ho n to n
3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì thu
đ-ợc thể tích V ml SO
2
(đktc). Giá trị V(ml) l :
A.112 ml
B. 224 ml
C. 336 ml
D. 448 ml.
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
O H O
n n 0,05mol,m 0,05.16 0,8gam
m
Fe
= m
Nh- vậy tổng số mol kết tủa
3 CaCO
3
CaCO
n a b 0,025 0,025 0,05mol, m 0,05.100 5,0 gam
Bài toán 10: Sục V lít CO
2
(đktc) vào dung dịch Ca(OH)
2
thu
d-ợc 3 gam kết tủa, lọc tách kết tủa dung dịch còn lại mang đun
nóng thu đ-ợc 2 gam kết tủa nữa. Giá trị V lít là:
A: 0,448 lít
B: 0,896 lít
C: 0,672 lít
D: 1,568 lít
Bài giải.
áp dụng nhanh công thức:
2
CO
n a 2b 0,03 2.0,02 0,07 mol
V=0,07.22,4=1,568
Bài toán 11: Cho tan hoàn toàn 58 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu,
Ag trong dung dịch HNO
3
2M loãng nóng thu đ-ợc dung dich B
và 0.15 mol khí NO và 0.05 mol NO
loảng d thì thu c dung dch A.
Cho A tác dng vi NaOH ri lc kt ta nung trong không khí
n khi lng không i thì thu c m gam cht rn. Giá tr m
l :
A. 16 gam
B. 32 gam
C.64g
D. KQ khac
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
2 3 2 3
Fe O Fe Fe O
1 0,2 + 0,1 .2
n n 0,2mol m 0,2.160 32gam
22
Bài toán 13: Cho 24,4g hỗn hợp Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
tác dụng vừa đủ
với dung dịch BaCl
2
. Sau phản ứng thu đ-ợc 39,4g kết tủa. Lọc
tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu đ-ợc m gam clorua, giá trị m
gam là:
D. 8,12 gam
Bài giải:
Do trong bình kín không có không khí nên:
22
h sau h
m m 5,4 6 11,4g
trớc
A đúng
Bài toán 17: Cho 0.52 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Al tan hoàn
toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng d- thu đ-ợc 0.336 lít khí đktc.
Khối l-ợng muối sunfat thu đ-ợc là:
A. 1.24 gam
B. 6.28 gam
C. 1.96 gam
D. 3.4 gam
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
2
4
KL
SO
m m m 0,52 0,015.96 1,96g
muối
áp dụng nhanh công thức:
Kl
Cl
m m m 30,25 0,5.71 65,75 gam
Bài toán 20: Hoà tan hoàn toàn m
1
gam hỗn hợp 3 kim loại A, B(
đều hoá trị II), C (hoá trị III) vào dung dịch HCl d- thấy có V lít khí
thoát ra đktc và dung dịch X , cô cạn dung dịch X thì đ-ợc m
2
gam
muối khan. Biểu thức liên hệ giữa m
1
, m
2
, V là:
A. m
2
=
m
1
+ 71V
C. m
2
=
Cl
V 355V
m m m m .35,5 m
11,2 112
Bài toán 21: Thổi một luồng khí CO d- qua ống sứ đựng m gam hỗn
hợp gồm CuO, Fe
3
O
4
, nung nóng thu đ-ợc 2.32 gam hỗn hợp kim
loại. Khí thoát ra sục vào n-ớc vôi trong d- thấy có 5 gam kết tủa
trắng. Giá trị m gam là:
A. 2.39 gam
B. 3.12 gam
C. 3.92 gam
D. 3.93 gam.
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức:
m
oxit
= m
KL
+ m
O
(trong oxít)
= 2,32 + 0,05 . 16 = 3,12 g B đúng
m 39,2gam
10 10
1.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu
đ-ợc m gam muối. Giá trị m gam là:
A.21.025gam
B. 33.45 gam
C.14.8125g
D. 18.6 gam
Bài giải:
áp dụng nhanh công thức: m
muối clorua
= 14 + 0,03.11 = 14,33(g)
Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : một số ph-ơng pháp tính toán hoá học điển hình Trần Ph-ơng Duy-S-u tầm
chỉnh sửa
Bài toán 23: Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm 3 ôxit: Fe
2
O
3
, MgO, ZnO
tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H
2
SO
4
0,1 M thì khối l-ợng muối
sunfat khan tạo ra là:
thu đ-ợc 10 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa rồi nung nóng
phần dung dịch còn lại thu đ-ợc 5 gam kết tủa nữa. Giá trị V lít là:
A: 4,48 lít
B: 2,24 lít
C: 1,12 lít
D: 3,36 lít
Bài giải:
ápdụng nhanh công thức:
2
CO
n x 2y 0,1 0,05.2 0,2(mol)
2
CO
V 0,2.22,4 4,48
lít A đúng
Bài toán 26: Thể tích của n-ớc cần thêm vào 15 ml dung dịch axit
HCl có pH=1để đ-ợc dung dịch axit có pH=3 là:
A. 1,68 lít
B. 2,24 lít
C. 1,12 lít
D. 1,485 lít
Bài giải.
áp dụng công thức tính nhanh.
2
pH 3 1
H O truoc
V (10 1).V (10 1).0,015 1,485lit
- m
1
) : 8 a.
Bài 2: Cho m gam hhX(FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
) thì cần 100 ml dd HCl
0.3 M vừ đủ ta thu đ-ợc dd Y gồm 2 muối. Cho dd KOH d- vào dd
Y thu đ-ợc kết tủa Z. Đem nung Z trong khồng khí đến khối l-ợng
không đổi thì thu đ-ợc 1.6 gam chất rắn G. Giá trị m là.
A. 0.64 gam.
B. 0.56 gam.
C. 3.04 gam
D. KQ khác.
Bài 3: Cho 8.32 gam Cu tác dng vi V ml HNO
3
1 M thu c
4.928 lít khí hn hp 2 khí NO v NO
2
. Giá trị V ml l : (Biết các
khí đo ở đktc).
A.120 ml
B. 240 ml
C.360 ml
D. 480 ml.
D. 4.48 lít .
Bài 7. Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hhgồm Fe,
FeO, Fe
3
O
4
v Fe
2
O
3
thu đ-ợc 64 gam hhchất rắn và khí X. Cho khí
X lội qua dd n-ớc vôi trong thu đ-ợc 40 gam kết tủa. m l :
A. 80.4 gam
B. 70.4 gam.
C. 96.4 gam
D. 75.8 gam
Bài 8: Hòa tan 20 gam hh2 muối MCO
3
và N
2
(CO
3
)
3
bằng dung
thu đ ợc m gam muối khan. m có giá trị là:
A.20,33 gam.
B. 20,46 gam
C. 15,26 gam
D. 18,43 gam
-
, Y
-
trong dd chứa 4,4 gam
muối natri của chúng cần 150 ml dung dịch AgNO
3
0,4 M. X và Y
là
A. Flo, clo
B.Clo, brom.
C. Brom, iot
D. KQ khác.
Bài 13: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong
nhóm IA. Lấy 7,2 gam X hoà tan hoàn toàn vào n ớc thu đ ợc
4,48 lít hiđro (ở đktc). A và B là
A. Li, Na.
B. Na, K
C. K, Rb
D. Rb, Cs
Bài 14: Chia m gam hhAl, Fe thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 tác dụng NaOH d- thu đ-ợc x mol khí.
- Phần 2 tan hoàn toàn trong dd HNO
3
thu đ-ợc y mol khí NO duy
nhất. Giá trị m tính theo x và y là:
A.
56y 116x
m
3
1
DP
22n
C
nnnS
OH
n
Số đồng phân CT tính số đồng phân Điều kiện của ẩn
1.
)61(2DP
2
C
22n
nS
n
OH
n
Ancol
C
3
)72(2DP
3
C
2n
nS
n
OH
n
Vớ d:
Andehit
C
4
H
8
O
C
5
H
10
O
C
6
H
12
O
SP
43
4
H
8
O
2
C
5
H
10
O
2
C
6
H
12
O
2
SP
43
22
53
24
63
28
C
4
H
8
O
2
SP
22
21
32
22
42
24
5. c tớnh s n chc no:
)62)(2)(1(
2
1
DP
22n
6.
)72)(3)(2(
2
1
DP
2n
C
nnnS
OH
n
Vớ d:
Xeton
C
4
H
8
O
C
5
H
10
O
SP
1
(4 2)(4 3) 1
2
C
4
H
11
N
SP
21
22
31
24
41
28
8.
S C =
22
2
COOH
CO
nn
n
39 44.0,6
0,6 0,7
18
CO H O
n mol n mol
A l
Vớ d3: t chỏy hon ton ancol a chc A thu c
22
: 2:3
CO H O
nn
. Tỡm CTPT ca ancol A.
Theo c 2 mol CO
2
thỡ cng c 3 mol H
2
O.
Vy s C ca ancol =
2
2
32
; Ancol a chc 2C ch cú th
cú ti a 2 nhúm OH, do ú A cú CTPT l C
2
H
B.
2
11,2
V
ma
C.
2
22,4
V
ma
D.
5,6
V
ma2
2
1 44
11 11 22,4 5,6
CO
ancol H O
m
VV
m m a a
A
cacboxylic bộo: S Trieste =
2
)1(
2
nn
: un núng hn hp gm glixerol cựng 2 axit bộo l axit
panmitic v axit stearic (xỳc tỏc H
2
SO
4
c) s tu c ti a bao
nhiờu triglixerit?
S trieste =
2
( 1)
2
nn
=
2
2 (2 1)
6
2
c tớnh s ete to bn
S ete =
2
AA
.
Vớ d: Cho m gam glyxin vo dd cha 0,3 mol HCl. Dung dch
sau phn ng tỏc dng va vi 0,5 mol NaOH. Tỡm m.
Bảng tổng kết kiên thức cơ bản hoá học THPT Luyện thi đại học cao đẳng phần : một số ph-ơng pháp tính toán hoá học điển hình Trần Ph-ơng Duy-S-u tầm
chỉnh sửa
14.
NH
2
b mol HCl:
n
ab
Mm
AA
.
Vớ d: Cho m gam alanin no dd cha 0,375 mol NaOH. Dung
dch sau phn ng tỏc dng va vi 0,575 mol HCl . Tỡm m.
0,575 0,375
89. 17,8
1
m gam
mch h, chỏy m cho
22
CO H O A
n n kn
Thỡ s lien kt pi trong A l
( 1)k
Vớ d:t chỏy hon ton 1 lng este n chc, mch h A
thu c nCO
2
nH
2
O = 2nA . Mt khỏc, thy phõn A (trong
mụi trng axit) c axit cacboxylic B v anehit n chc no
D. Vy phỏt biu ỳng l:
A.Axit cacboxylic B phi lm mt mu nc brom.
B.Anehit D trỏng gng cho ra bc theo t l mol 1:4
C.Axit cacboxylic B cú nhit sụi cao nht dóy ng ng
D.Este A cha ớt nht 4C trong phõn t.
Theo cú (2+1) = 3
. t A l RCOOR thỡ (R+1+R) cú
3
nờn (R+R) cú 2
12
12
MM
MM
n
*Lu ý: Cụng thc s dng khi H
2
d, tc l anken ó phn ng
ht, nờn hn hp sau phn ng khụng lm mt mu nc brom.
Thụng thng cho bit H
2
cũn d sau phn ng, ngi ta cho
hn hp sau phn ng cú phõn t lng M
2
< 28
* Tng t: Ta cng cú cụng thc ankin da vo phn ng
hiro húa l:
)(14
).2(2
12
12
MM
MM
n
2n
v H
2
( t l mol 1:1) c hn hp Y thỡ hiu
sut ca phn ng l:
Y
X
M
M
H .22%
Vớ d: Hn hp khớ X gm cú H
2
v C
2
H
4
cú t khi hi so vi
He l 3,75. Dn X qua Ni un núng, thu c hn hp khớ Y sú
t khi hi so vi He l 5. H% ca phn ng hiro húa l:
A. 50%
B. 25%
C. 20%
D. 40%
GiiTheo ng chộo cú:
2 4 2
: 1:1
C H H
nn
% 2 2. 40%
20
H
19.
1%
B
A
M
M
A
Vớ d: Tin hnh phn ng tỏch mt lng butan c hn hp
X gm H
2
v cỏc hirocacbon. Bit
2
/
23,2
XH
d
. Phn trm
butan ó tham gia phn ng tỏch l bao nhiờu?
58
% 1 25%
2.23,2
A
2
(ktc) vo 350 ml dd Ba(OH)
2
1M. Tớnh khi lng kt ta thu c.
Ta cú:
molnn
moln
OHBa
OH
CO
7,0.2
5,0
2
2
)(
molnnn
CO
OH
2,0
2
2
Ba(OH)
2
:
Trc ht tớnh
2
2
3
CO
OHCO
nnn
ri so sỏnh vi
2
Ca
n
hoc
gmmoln
moln
moln
Ba
CO
73,1709,0
18,0
09,03,039,0
2
2
3
n n n
Vớ d: Hp th ht V lớt CO
2
(ktc) vo 300 ml dd Ba(OH)
2
1M thu
c 19,7 gam kt ta. Tỡm V
2
2
0,1 2,24
0,6 0,1 0,5 11,2
CO
CO
OH
n n mol V lit
n n n mol V lit
Hai kt qu trờn tng ng vi 2 trng hp NaOH thiu v NaOH
d: trng hp u kt ta cha t cc i, trng hp sau kt ta
ó t cc i sau ú tan bt mt phn.
Vớ d: Cn cho bao nhiờu gam NaOH 1M vo dd cha 0,5 mol
AlCl
3
c 31,2 gam kt ta.
3
3 3.0,4 1,2
4 2 0,4 1,6 1,6
OH
OH Al
n n V lit
n n n mol V lit
Vớ d: Cn cho bao nhiờu lit dd HCl 1M vo dd cha 0,7 mol
NaAlO
2
thu c 39 gam kt ta?
2
0,5 0,5
4 3 0,3 1,3
H
H AlO
n n mol V lit
n n n mol V lit
ddNaOH
V
2
Zn
Zn
n mol n mol
2
2 2.0,3 0,6 0,6( )
4 2 1 1( )
OH
OH Zn
n n mol V lit
n n n mol V lit
2
SO
2
:
m
clorua
= m
hh
+ 71.
2
H
n
2
SO
4
loóng :
m
sunfat
= m
hh
+ 80.
24
H SO
n
l :
m
+10.
2
N
n
khụng to mui no thỡ s mol mui ú bng khụng
Vớ d: Hũa tan 10 g cht rn X gm cú Al , Zn , Mg bng HNO
3
va thu c m gam mui v 5,6 lit NO (ktc) l sn phm kh
duy nht. Tỡm m.
m
mui
= 10 + 62.3.
5,6
22,4
= 56,5 gam
3n
HNO3
= 4n
NO
+ 2
2
NO
n
+ 10
duy n
n
H2SO4
= 2n
SO2
3
m
mui
=
242
80
(m
hh
+ 24.n
NO
)
2
O
3
, Fe
3
O
4
3
:
m
mui
=
400
160
(m
hh
+ 16.n
SO2
)
3
m
Fe
=
56
80
(m
hh
+ 24.n
NO
)
3
A :C
6
H
140,5 0,3
75. 15
1
m
(26 2).18,2
4
14(26 18,2)
n
Anken X là H
3
CCH=CHCH
3
2
Ba
7,84
10 71 34,85( )
22,4
clorua
m gam
2
1
3 (3 2 ).
3
3 (3 2 ).
xy
xy
NO Al Fe O
NO Al Fe O
n n x y n
n n x y n