ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ
NƯỚC THẢI CHO KHU CÔNG
NGHIỆP CÔNG SUẤT 5000
M
3
/NGÀY.ĐÊM VỚI ỨNG DỤNG
CÔNG NGHỆ BÙN HOẠT TÍNH
DẠNG MẺ (SBR)
HVTH: Nguyễn Thảo Vi - 1280060024
Hà Thị Minh Phúc -201206005
GV: GS.TS. Lâm Minh Triết
CHUYÊN ĐỀ MÔN HỌC:
KỸ THUẬT XỬ LÝ NƯỚC CẤP – NƯỚC THẢI
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
VIỆN MÔI TRƢỜNG & TÀI NGUYÊN
Tháng 4/2013
Nội dung
1. Bản chất của quá trình Vi sinh vật hiếu khí
2. Các loại công trình xử lý sinh học hiếu khí
Sinh trƣởng lơ lửng (Suspended – Growth)
Sinh trƣởng dính bám (Attached - growth)
Các quá trình kết hợp (Combined/ Hybrid)
3. Đề xuất công nghệ xử lý nƣớc thải kcn 5000m
3
/ngày.đêm dùng
công nghệ SBR
Khái quát về KCN
Vấn đề xử lý nƣớc thải tập trung tại KCN
Các cơ sở số liệu
Quy trnh công nghệ xƣ̉ lý nƣớc thải của trạm xử lý nƣớc thải
tập trung
S
+ tế bào VSV + …H
Bản chất của quá trình Vi sinh
vật hiếu khí
Cơ chế quá trình xử lý hiếu khí của VSV:
Giai đoạn 1: Oxy hóa chất hữu cơ có trong nước thải
C
x
H
y
O
z
N + (x+y/4+z/3+3/4)O
2
xCO
2
+
[(y-3)/2]H
2
O + NH
3
Giai đoạn 2: (Quá trình đồng hóa) – Tổng hợp để xây
dựng tế bào
C
x
H
y
O
z
2
H
2
+ HNO
2
HNO
3Men
Men
Men
Men Men
Quá trình xử lý sinh học hiếu khí nước thải
Bể xử lý
hiếu khí
Các VSV phân
hủy CHC, chuyển
hóa BOD vào tế
báo VSV
Bể lắng
Bể chứa bùn
Bùn thải
Bùn tuần hoàn
Hỗn hợp
bùn và
nƣớc thải
Nƣớc
thải
Bản chất của quá trình Vi sinh
Oxy tinh khiết cao (HPO)
Bể phản ứng theo mẻ (SBR)
Ổn định tiếp xúc (CS)
Thổi khí kéo dài (EA)
Mương oxy hóa
Thổi khí tốc độ cao
Hồ thổi khí
Sinh trưởng lơ lửng | Suspended – Growth
Biến
thể quá
trình
Mô hình dòng
Hệ thống thổi kh
Hiệu suất
loại BOD, %
Đnh gi
Conventional
Dòng
chảy nút
Khí khuếch tán,
thổi khí cơ học
85-95
Sử
dụng cho nước thải sinh hoạt nồng độ thấp.
Quá
bào
)
Contact
stabilization
Dòng
chảy nút
Khí khuếch tán,
thổi khí cơ học
80-90
Áp
dụng để mở rộng các hệ thống cũ.
Extended
aeration
Dòng
chảy nút
Khí khuếch tán,
thổi khí cơ học
75-95
Áp
dụng cho quy mô nhỏ, cần quá trình nitrte
hóa
. Vận hành linh động.
High
-rate
Oxidation ditch
Dòng chảy nút
Thổi khí cơ học
(dạng trục ngang)
75-95
Sủ
dụng cho quy mô nhỏ hoặc nơi có diện tích.
Quá
trình linh động.
SBR
Sequencing
batch reactor
Bể phản ứng
khuấy dòng
gián đoạn
Khí khuếch tán
85-95
Sử
dụng cho quy mô nhỏ không có diện tích sẵn
.
Quá
trình linh động và có thể loại N, P.
Đặc điểm vận hành của các quá trình bùn HT
Các loại công trình xử lý sinh học
hiếu khí
Sinh trưởng lơ lửng | Suspended – Growth
Bể bùn hoạt tính truyền thống| Activated Sludge
theo bậc
Có thể không chịu shock tải tốt.
Chi phí xây dựng cao hơn do bể ngoằn nghèo và
nhiều vách.
Các loại công trình xử lý sinh học
hiếu khí
Sinh trưởng lơ lửng | Suspended – Growth
Bể bùn hoạt tính khuấy trộn hoàn toàn
xử lý NT công nghiệp đậm đặc, CHC khó phân hủy
Các loại công trình xử lý sinh học
hiếu khí
Sinh trưởng lơ lửng | Suspended – Growth
Bể bùn hoạt tính khuấy trộn hoàn toàn
Ưu điểm:
1. Nitrate hóa tốt (COD thấp đều)
2. Có thể xử lý ở tải cao và các hợp chất độc đã pha
loãng.
3. Áp dụng quy mô nhỏ.
Khuyết điểm:
1. Thể tích lớn, chi phí năng lượng cao.
2. Vận hành kém linh hoạt.
3. Kém ổn định sinh khối, trương phồng bùn.
Các loại công trình xử lý sinh học
hiếu khí
Sinh trưởng lơ lửng | Suspended – Growth
Thổi khí từng bậc (Nạp nước thải theo bậc)
- 4 ngăn
- Nhu cầu cơ chất = ¼ 𝞢
- Thời gian thổi khí: 4-8 giờ
- Thời gian lưu ở từng ngăn: 4-12 ngày
, thiết bị tuần hoàn khí rất đắt tiền.
2. Tích tụ CO
2
ở đầu vào giảm pH cần phải thêm kiềm.
3. Không linh hoạt (tất cả các qtrình HK)
4. Quá trình Nitrate khó hiểu biết – pH thấp, HRT ngắn sinh khối
cao, SRT ngắn
5. Có thể gây khó lắng.
Các loại công trình xử lý sinh học
hiếu khí
Sinh trưởng lơ lửng | Suspended – Growth
Bùn hoạt tính theo mẻ | Sequencing batch reactor
Các loại công trình xử lý sinh học
hiếu khí
Sinh trưởng lơ lửng | Suspended – Growth
BHT Ổn định tiếp xúc
Tăng khả năng lưu chứa bùn so với bể truyền thống
MLSS : 1500 to 2000 mg/L
T
r
= 4-6 h
Sục khí
T
r
= 0.5 – 2 h
Các loại công trình xử lý sinh học
hiếu khí
Sinh trưởng lơ lửng | Suspended – Growth
BHT Ổn định tiếp xúc
Ưu điểm:
đoạn
2-máy thổi khí
- Có hai mương bên hông
- Hoạt động luân phiên aerotank
và lắng
2,7,8 – máy thổi khí;
3- cửa chặn bùn;
4 – hào bên hông số 1;
5 – hào bên hông số 2;
6 – nước thải luân phiên
- Có hai hành lang
lắng nước
luân phiên
1-nước vào;
2-máy thổi khí;
3-cửa bùn;
4-cửa kiểm soát trong mương, làm
việc luân phiên;
5-cửa thải; 6-nước ra
Có bể lắng riêng
4-máy bơm bể tuần hoàn bùn
Các loại công trình xử lý sinh học
hiếu khí
Sinh trưởng lơ lửng | Suspended – Growth
Mương oxy hóa| Oxidation ditch
Ưu điểm:
1. Dành cho quy mô nhỏ (< 2 MGD (5 m
3
/min))