đề và đáp án ÔN LUYệN môn Toán lớp 5 thi vào l6.
đề số 1
Câu1: ( 6/20 điểm)
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D hãy ghi vào
tờ giấy thi của thí sinh chữ cái trớc câu trả lời đúng.
a/ Một hình chữ nhật có chu vi là 20 mét, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Hỏi
diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?
A. 5 m
2
B. 16 m
2
C. 64 m
2
D. 80 m
2
b/ Tỉ số phần trăm của 9 và 20 là:
A. 9,2% B. 20,9% C. 29% D. 45%
c/ Bán kính hình tròn lớn gấp 3 lần bán kính hình tròn bé. Hỏi diện tích hình tròn
lớn gấp mấy lần diện tích hình tròn bé?
A. 3 lần B. 6 lần C. 9 lần D. 12 lần
d/ Hai thùng dầu có 50 lít, nếu thùng thứ nhất thêm 5 lít nữa thì sẽ gấp 4 lần số
dầu ở thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?
A. 33 lít B. 39 lít C. 40 lít D. 44 lít
Câu 2: (3/20 điểm)
Tìm Y biết: Y + Y : 0,5 + Y : 0,25 + Y : 0,125 = 15
Câu3: (3/20 điểm)
Tìm một số có 4 chữ số. Biết số đó:
+ Chia hết cho 5.
+ Tổng các chữ số bằng 7.
+ Chữ số hàng nghìn kém chữ số hàng đơn vị là 3.
Câu 4: (4/20 điểm)
A
B
Tìm số có 2 chữ số, biết rằng nếu viết thêm vào bên trái số đó chữ số 3 ta đợc
số mới bằng 5 lần số phải tìm?
Bài 3:
Không qui đồng tử số và mẫu số. Hãy so sánh:
a/
19
15
và
17
13
b/
36
9
và
48
12
Bài 4:
Cho tam giác ABC vuông ở A. Hai cạnh kề với góc vuông là AC dài 12cm
và AB dài 18cm. Điểm E nằm trên cạnh AC có AE =
2
1
EC. Từ điểm E kẻ đờng thẳng song song với AB cắt
cạnh BC tại F.
Tính độ dài đoạn thẳng EF?
Bài 5:
Tính nhanh:
2006 x 125 + 1000
126 x 2006 1006
19
15
==+
Mà
19
4
17
4
>
vì hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn là
phân số lớn hơn.
Suy ra:
19
15
17
13
<
b/
4
1
;
4
1
48
12
==
36
9
suy ra
)(7236108
)(108
2
1218
2
2
cmS
cm
x
S
FAC
ABC
==
==
Nên suy ra:
)(12
2
1272
cm
x
EF ==
vì EF song song với AB nên EF chính là đ-
ờng cao của tam giác FAC. Vậy EF = 12(cm).
Vì EF song song với AB nên EF chính là đờng cao của tam giác FAC
Bài 5: ( 1 điểm).
1
10002006125
10001252006
100620062006125
Toán bắt đầu làm một công việc trong 30 ngày , sau đó Thơ tiếp tục làm công
việc đó một mình trong trong 5 ngày , và cuối cùng chúng cùng làm chung 10
ngày nữa thì hoàn thành công việc . Nếu cùng làm từ đầu chúng có thể hoàn
thành công việc này trong 20 ngày . Biết rằng Toán và Thơ làm từ đầu đến cuối
với năng suất không đổi . Hỏi Toán mất bao lâu để hoàn thành công việc một
mình ?
Câu 4 : ( 3/20 điểm )
Con hỏi Bố : Năm nay bố bao nhiêu tuổi ạ ? Bố trả lời : Lấy một nửa tuổi
của bố cộng với 7 thì đợc tuổi của bố cách đây 12 năm . Hãy tính tuổi Bố hiện
nay ?
Câu 5 : ( 4/20 điểm )
Cho tam giác ABC , P là điểm chính giữa BC nối A với P , Trên AP Lần lợt lấy
hai điểm M và N sao cho AM = MN = NP. và diện tích tam giác NPC = 60 cm
2
a. Hãy chỉ ra tất cả các tam giác có chung đỉnh A và tính diện tích các tam giác
đó .
b. Kéo dài BN cắt AC tại Q . Hãy chứng tỏ Q là điểm chính giữa AC.
Câu 6 : ( 2/20 điểm ) Tính nhanh .
7
1
+
8
1
+
9
1
+
10
1
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D hãy ghi vào
tờ giấy thi của thí sinh chữ cái trớc câu trả lời đúng.
a/ Một hình chữ nhật có chu vi là 20 mét, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Hỏi
diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?
A. 5 m
2
B. 16 m
2
C. 64 m
2
D. 80 m
2
b/ Tỉ số phần trăm của 9 và 20 là:
A. 9,2% B. 20,9% C. 29% D. 45%
c/ Bán kính hình tròn lớn gấp 3 lần bán kính hình tròn bé. Hỏi diện tích hình tròn
lớn gấp mấy lần diện tích hình tròn bé?
A. 3 lần B. 6 lần C. 9 lần D. 12 lần
d/ Hai thùng dầu có 50 lít, nếu thùng thứ nhất thêm 5 lít nữa thì sẽ gấp 4 lần số
dầu ở thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?
A. 33 lít B. 39 lít C. 40 lít D. 44 lít
Câu 2: (3/20 điểm)
Tìm Y biết: Y + Y : 0,5 + Y : 0,25 + Y : 0,125 = 15
Câu3: (3/20 điểm)
Tìm một số có 4 chữ số. Biết số đó:
+ Chia hết cho 5.
+ Tổng các chữ số bằng 7.
+ Chữ số hàng nghìn kém chữ số hàng đơn vị là 3.
Câu 4: (4/20 điểm)
Trên đoạn đờng AB lúc 7 giờ hai xe ô tô cùng khởi hành đi ngợc chiều
nhau. Xe thứ nhất đi từ A đến B lúc 10 giờ, xe thứ hai đi từ B đến A lúc 12 giờ.
3
và
6
4
Bài 3: Một cửa hàng gạo, có tổng số gạo nếp và gạo tẻ là 1950 ki-lô-gam. Sau
khi đã bán
6
2
số gạo nếp và
7
3
số gạo tẻ thì số gạo nếp và gạo tẻ còn lại bằng
nhau. Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp; bao nhiêu ki-lô-
gam gạo tẻ?
Bài 4: Cho hình vẽ bên : Hãy tính diện tích hình tròn biết diện tích hình vuông
ABCD bằng 20 cm
2
. Số 6
Bi 1- Tớnh nhanh(2im)
A B
CD
49,8 - 48,5 + 47,2 - 45,9 + 44,6 - 43,3 + 42 - 40,7
Bi 2- So sỏnh cỏc phõn s: (3 im)
a) 111111 v 11022
151515 15030
b) 327 v 326
326 325
thứ nhất sang kho thứ hai thì số gạo ở hai kho bằng nhau. Hỏi mỗi kho chứa bao
nhiêu tấn gạo?
Bài 5: (3điểm)
Cho hình vuông ABCD và hình tròn tâm 0 nh hình vẽ :
A B a, Cho biết diện tích hình vuông bằng 25cm
2
.
Tính diện tích hình tròn?
b, Cho biết diện tích hình vuông bằng 12cm
2
.
Tính diện tích phần gạch chéo?
D C (đề 8) THI CHN HC SINH GII
Bi 1: 1 Mt lp mu giỏo ngy u xuõn cụ giỏo em 265 cỏi ko chia cho tt
c cỏc chỏu , mi chỏu c 7 hoc 8 cỏi ko. Bit rng s chỏu trai gp ụi s
chỏu gỏi. Hi cú bao nhiờu chỏu c chia 7 cỏi ko ; bao nhiờu chỏu c chia
8 cỏi ko? Nu mi chỏu gp g cụ giỏo v tng bn ca lp mỡnh bt tay v
cho nhau. Bn hóy tớnh xem cú bao nhiờu li cho? Bao nhiờu cỏi bt tay?( Cho
bit lp cú 1 cụ giỏo )
Bi 2: Tui ca Thanh Tựng , tui ca b Thanh Tựng , tui ca ụng Thanh
Tựng cng li c 100 tui. Bit rng tui ca Thanh Tựng cú bao nhiờu ngy
thỡ tui b Thanh Tựng cú bõy nhiờu tun ; tui Thanh Tựng cú bao nhiờu thỏng
thỡ tui ca ụng Thanh Tựng cú by nhiờu nm. Dựng phng phỏp gii toỏn
bng s on thng , bn hóy tớnh tui mi ngi.
Bi 3: Mt hỡnh vuụng cú cnh 12cm. Hóy tỡm cỏch ct thnh 4 mnh ri ghộp
li c 3 hỡnh vuụng trong ú cú 2 hỡnh vuụng cú din tớch bng nhau v
a
c
(®Ò 11)Đề thi tự luận
Bài 1: Tổng số tuổi của 2 mẹ con hiện nay là 45. Biết tuổi con bằng tuổi mẹ,
tìm số tuổi của mỗi người hiện nay.
Bài 2: Một cano xuôi khúc sông AB mất 2h và ngược khúc sông BA mất 4h.
Hỏi một cụm bèo trôi theo dòng nước từ A đến B mất mấy giờ?
Bài 3: Một hồ nước hình vuông, ở chính giữa hồ có một đảo hình vuông. Phần
mặt nước còn lại rộng 1260 m
2
.Tổng chu vi của hồ và đảo là 168m. Tính cạnh
hồ nước và cạnh của hòn đảo?
Bài 4: Điền các chữ số từ 1 đến 9 vào các hình tròn sao cho các tổng 3 số trên
mỗi đường kính bằng nhau?
(®Ò 12)Đề thi tuyển sinh vào lớp 5 chuyên thị xã Hải Dương
Bài 1: Bố nói với con : " 10 năm trước đây tuổi bố gấp 10 lần tuổi con , 22 năm
sau nữa thì tuổi bố sẽ gấp đôi tuổi con ". Hãy tính tuổi bố , tuổi con hiện nay?
Bài 2: Trong một buổi học nữ công , ba bạn Mai , Lan , Đào làm 3 bông hoa
Mai , Lan , Đào. Bạn làm hoa Đào nói với Mai : " Thế là trong chúng ta không
có ai làm loại hoa trùng với tên mình cả ". Hỏi ai đã làm hoa nào?
Bài 3: Cô giáo hỏi : " Ai được điểm 10 môn Toán? ". Có 9 bạn giơ tay. Cô giáo
lại hỏi : " Ai được 10 điểm về Văn? ". Có 8 bạn giơ tay. Cả hai bài kiểm tra môn
Văn và môn Toán chỉ có 12 bạn được điểm 10. Hỏi có mấy bạn chỉ được điểm
10 môn Văn? Có mấy bạn chỉ được điểm 10 môn Toán? Có mấy bạn được điểm
10 cả hai môn Toán và Văn?
Bài 4: Ông chia 105 quyển vở cho 3 cháu theo tỉ lệ : cứ Hồng được 4 quyển thì
Cúc được 3 quyển và cứ Mai được 7 quyển thì Hồng được 6 quyển. Hỏi mỗi
cháu được bao nhiêu quyển vở?
Bài 5: Trong hội vui học tập mỗi học sinh tham gia phải làm bài kiểm tra khảo
sát có 15 câu hỏi đã được trả lời sẵn. Học sinh chỉ cần điền đúng sai cho mỗi câu
Bài 4:
Một thửa ruộng hình thang có diện tích là 1155cm
2
và có đáy bé kém đáy lớn
33m. Ngời ta kéo dài đáy bé thêm 20 m và kéo dài đáy lớn thêm 5m về cùng một
phía để đợc hình thang mới. Diện tích hình thang mối này bằng diện tích của
một hình chữ nhật có chiều rộng là 30m và chiều dài là 51m. Hãy tính đáy bé,
đáy lớn của thửa ruộng ban đầu.
Đáp án :
Bài 1:
Bài giải
Số bé nhất có 3 chữ số là 100, số lớn nhất có 4 chữ số là 9999. Vậy số thứ nhất
là :
100 x 9999 = 999 900.
Vì xoá chữ số hàng đơn vị của số thú nhất ta đợc số thứ hai nên số thứ hai là 99
990.
Từ trên suy ra số thứ ba là: 999 900 - 99 990 = 899 910
Số lớn nhất có 7 chữ số là 9 999 999.
Số thứ t là : 9 999 999 - 999 900 - 99 990 - 899 910 = 8 000 199
Đáp số: 8 000 199
Bài 2: Bài giải:
Vì
8
1
số bi đỏ bằng
9
1
số bi xanh nên nếu ta coi số bi xanh là 9 phần thi số bi đỏ
là 8 phần nh thế và tổng số bi là 170 viên bi.
Tổng số phần bằng nhau là :
)
Diện tích phần tăng thểm BEGC là: 1530 - 1155 = 375 ( m
2
)
Chiều cao BH của hình thang BEGC là:
375 x 2 : ( 20 + 5 ) = 30 ( m )
Chiều cao BH cũng là chiều cao của hình thang ABCD. Do đó tổng 2 đáy AB
và CD là: 1552 x 2 : 30 = 77 ( m )
Đáy bé là: ( 77 - 33 ) : 2 = 22 ( m )
§¸y lín lµ : 77 - 22 = 55 ( m )
§¸p sè: §¸y bÐ: 22 m
§¸y lín: 55 m