hệ thống câu hỏi ôn tập sinh học 12 - Pdf 23

Một số câu hỏi tham khảo
Phần V. DI TRUYỀN HỌC
Chương I. Cơ chế di truyền và biến dị
Câu 1. Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc nào?
Câu 2. Thế nào là nhân đôi ADN kiểu nửa gián đoạn? Đoạn Okazaki là gì?
Câu 3. Có bao nhiêu loại gen? Cho ví dụ mỗi loại gen đó?
Câu 4. Tại sao mã di truyền là mã bộ 3?
Câu 5. Vì sao trên mỗi chạc nhân đôi chỉ có 1 mạch của ADN được tổng hợp liên tục,
mạch còn lại được tổng hợp 1 cách gián đoạn>
Câu 6. Quá trình phiên mã là gì?
Câu 7. Quá trình phiên mã diễn ra như thế nào?
Câu 8. Hãy cho biết tên các enzim than gia quá trình nhân đôi ADN. Nêu chức năng của
mỗi loại enzim đó? Phân biệt chiều tổng hợp của các đoạn okzaki và chiều của 2 mạch
mới?
Câu 9. Enzim nào tham gia quá trình phiên mã? Sự khác biệt giữa phiên mã ở sinh vật
nhân sơ và sinh vật nhân thực?
Câu 10. Quá trình dịch mã diễn ra như thế nào?
Câu 11. Với trình tự các nucleotit trên ADN khuôn dưới đây hãy xác định trình tự các
nucleotit tương ứng trên mARN được tổng hợp
Trình tự nu/ ADN: 3’-TẪTGXXGXGATTT-5’
Câu 12. Với các codon sau đây trên mARN hãy xác định các bộ ba đỗi mã của các
tARN vận chuyển các aa tương ứng:
- Các codon/mARN: - AUGUAXXXGXGAUUU-
- Các aa tương ứng sẽ như thế nào?
Câu 13. Một đoạn gen có trình tự các nucleotit như sau:
3’- XGAGAATTTXGA-5’ (mạch có nghĩa)
5’- GXTXTTAAAGXT-3’
a. Hãy xác định trình tự các aa trong protein được tổng hợp từ đoạn gen trên
b. Một đoạn phân tử protein có trình tự aa như sau: loxin-alanin-valin-lizin
Hãy xác định trình tự các cặp nu/ ADN mang thông tin qui định cấu trúc đoạn
protein đó ( nêu 1 số TH)

trong nhân. Hãy giải thích bằng cách nào lượng ADN khổng lồ này xếp gọn trong nhân
với kích thước rất nhỏ?
Câu 27. NST thường với NST giới tính khác nhau về chức năng như thế nào?
Câu 28. Nêu khái niệm đột biến cấu trúc NST? Phân biệt các dạng đột biến cấu trúc
NST?
Câu 29. Thế nào là biến dị tổ hợp? Nêu nguyên nhân hình thành và vai trò của BDTH
trong tiến hóa và chọn giống?
Câu 30. Đột biến cấu trúc NST gây hậu quả gì?
Câu 31. Nêu vai trò của đột biến cấu trúc NST với tiến hóa và chọn giống?
Câu 32. Đột biến số lượng NST là gì? Nêu nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến số
lượng NST?
Câu 33. Thế nào là đột biến lệch bội? hãy nêu VD về các thể lệch bội mà em biết? Hãy
nêu 1 số thể lệch bội NST giới tính ở người?
Câu 34. Nêu hậu quả và vai trò của đột biến lệch bội?
Câu 35. Nêu mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường, kiểu hình và ý nghĩa thực tiễn của
mối quan hệ đó?
Câu 36. Nguyên nhân và cơ chế phát sinh thể đa bội là gì?
Câu 37. Hậu quả và vai trò của các thể đa bội là gì?
Câu 38. Nêu ứng dụng các thế đa bội trong thực tiễn?
Câu 39. Phân biệt hiện tượng tự đa bội và dị đa bội? phân biệt các thể lệch bội: thể 0,
thể 1, thể 3, thể 4?
Câu 40. Tế bào lưỡng bội của ruồi giấm có khoảng 2,83x10
8
cặp nucleotit Nếu chiều dài
trung bình của NST ruồi giấm ở kì giữa khoảng 2
µ
m thì nó cuộn chặt lại và làm ngắn
đi bao nhiêu lần so với chiều dài kéo thẳng của ADN?
Chương II. Tính quy luật của hiện tượng di truyền
Câu 1. Giao tử thuần khiết là gì?

nhau thì tỉ lệ KH ở F2 như thế nào?
Câu 11. Ở ngô, kiểu gen AA qui định hạt màu xanh, Aa màu tím, aa màu vàng: gen B
qui định hạt trơn át hoàn toàn gen b qui định hạt nhăn. Các gen quy định màu sắc và
hình dạng hạt di truyền độc lập với nhau. Cho 2 dòng ngô thuần chủng hạt xanh, trơn và
hạt vàng, nhăn giao phấn với nhau được F1. Sau đó, cho F1 giao phấn với nhau được F2
có kết quả như thế nào về KG và kH?
Câu 12. Hoàn thành bảng tóm tắt các qui luật di truyền sau:
Tên qui luật Nội dung Cơ sở tế bào
Phân li
Tương tác gen không alen
Tác động cộng gộp
Tác động đa hiệu
Di truyền độc lập
Liên kết hoàn toàn
Hoán vị gen
Di truyền liên kết với giới tính
Câu 13. Nêu các kiểu tác động giữa các gen không alen đối với sự hình thành tính trạng
Câu 14. Khi lai 2 thứ bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều quả
dẹt cho cây F1 tiếp tục giao phấn với nhau được F2 có 91 quả dệt: 59 quả tròn: 10 quả
dài. Xác định qui luật tác động của gen đối với sự hình thành hình dạng quả bí?
Câu 15. Các gen không alen phải tương tác với nhau như thế nào để khi lai 2 cá thể với
nhau sẽ cho tỉ lệ kiểu hình 9:4:3? 12:3:1? 15:1? Hãy giải thích kết quả cho mỗi trường
hợp nêu trên và cho ví dụ?
Một số câu hỏi tham khảo
Câu 16. Ở ruồi giấm, gen B qui định thân xám, gen b qui định thân đen: gen V qui định
cánh dài, gen v qui định cánh cụt. Moocgan lai 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám,
cánh dài và thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài. Sau đó ông thực hiện
phép lai phân tích giữa ruồi đực F1 với ruồi cái thân đen, cánh cụt thu được ở thế hệ sau
có tỉ lệ 1 thân xám, cánh dài: 1 thân đen, cánh cụt? Nhận xét gì về kết quả phép lai?
Câu 17. Cho 2 thứ đậu thuần chủng hạt trơn, có tua và hạt nhăn không tua giao phấn với

Câu 28. Nêu điểm khác nhau cơ bản của hiện tượn tương tác có tỉ lệ KH 9:6:1 với tỉ lệ
KH 15:1?
Câu 29. NST giới tính là gì? Vai trò của NST giới tính như thế nào?
Câu 30. Phân biệt đặc điểm di truyền của các tính trạng được qui định bởi gen nằm trên
NST thường và đặc điểm di truyền của các tính trạng được qui định bởi các gen nằm
trên NST giới tính
Câu 31. Có thể giải thích lá lốm đốm các màu ở 1 số thực vật như thế nào?
Câu 32. Nêu những biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường ngoài cơ thể.
Những biến đổi này có được di truyền hay không?
Câu 33. Vận dụng khái niệm “ Mức phản ứng” để phân tích vai trò của giống và kĩ thuật
sản xuất trong việc tăng năng suất vật nuôi và cây trồng?
Câu 34. Tại sao các nhà khoa học lại khuyên bà con nông dân không nên chỉ trồng 1
giống lúa cho dù giống lúa có năng suất cao trên 1 diện tích rộng trong cùng 1 vụ?
Một số câu hỏi tham khảo
Câu 35. Nói cô ấy được mẹ truyền cho tính trạng “ má lúm đồng tiền” có chính xác
không?
Câu 36. Một số nông dân đã mua hạt ngô lai có năng suất coa về trồng nhưng cây ngô
lại không cho hạt. Giả sử công ti giống đã cung cấp hạt giống đảm bảo tiêu chuẩn. Hãy
giải thích nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng cây ngô không cho hạt trong TH trên?
Câu 42. Trên NST số 2 ở ruồi giấm các gen qui định mắt hồng và cánh vênh cách nhau
18cM các tính trạng trội tương ứng là mắt đỏ và cánh bình thường. Khi lai ruồi mắt đỏ,
cánh bình thường thuần chủng với ruồi mắt hồng cánh vênh được F1 cho F1 giao phối
với nhau thì kết quả ở F2 như thế nào về KH?
Chương III. Di truyền học quần thể
Câu 1. Quần thể là gì? Nêu những đặc trưng của quần thể về mặt di truyền học?
Câu 2. Cho rằng ở bò, Kiểu gen AA qui định lông hung đỏ, Aa lông khoang, aa lông
trắng. Một đàn bò có 4169 hung đỏ, 3780 khoang, 756 trắng. Xác định tần số tương đối
của các alen A và a
Câu 3. Một quần thể có 0,36 AA: 0,48Aa: 0,16aa =1
Xác định cấu trúc di truyền của quần thể trên sau 3 thế hệ tự phối liên tiếp

Động vật BDTH chủ yếu lai tạo
Chương V. Di truyền học người
Câu 1. Nêu mục đích, nội dung và kết quả của phương pháp nghiên cứu phả hệ?
Câu 2. Trình bày mục đích, nội dung và kết quả của phương pháp tế bào học?
Câu 3. tại sao luật hôn nhân gia định lại cấm không cho người có họ hàng gần kết hôn
với nhau?
Câu 4. Trình bày những hướng nghiên cứu của di truyền y học hiện nay và tương lai
Câu 5. Di truyền y học tư vấn là gì? trình bày nhiệm vụ của di truyền y học tư vấn?
Câu 6. Di truyền y học tư vấn dựa trên những cơ sở nào?
Câu 7. Nêu những nguyên nhân gây ung thư? phòng ngừa ung thư cần phải làm gì?
Câu 8. Di truyền y học đã hạn chế sự phát triển của vỉut HIV ở người bệnh như thế nào?
Câu 9. Nhằm bảo vệ di truyền loài người, di truyền học đã phát triển những lĩnh vực
nghiên cứu nào? Chẩn đoán trước sinh là gì?
Câu 10. Tại sao trong nghiên cứu di truyền người lại phải sử dụng các phương pháp
nghiên cứu khác di truyền động vật?
Câu 11. Phân biệt đồng sinh cùng trứng và đồng sinhh khác trứng? Vai trò của phương
pháp nghiên cứu người đồng sinh trong di truyền người?
Câu 12. so sánh quần thể tự phối và ngẫu phối
PHẦN VI. TIẾN HÓA
Chương 1. Bằng chứng và cơ chế tiến hóa
Câu 1. Hiện tượng lại tổ là gì?
Câu 2. Những giai đoạn phát triển đầu tiên của phôi các động vật có xương sống có
giống nhau không? Từ những điểm giống nhau trong giai đoạn đàu phát triển của phôi ở
các sinh vật nêu trên, rút ra kết luận gì về mối quan hệ của chúng?
Câu 3. Hãy lấy VD cho sự khác nhau ở các giai đoạn sau trong quá trình phát triển phôi
Câu 4. sự khác nhau trong phôi của các loài thuộc các nhóm phânloaij khác nhau có ý
nghĩa tiến hóa như thế nào? Những đặc điểm giống nhau càng nhiều và càng kéo dài
trong trong những giai đoạn phát triển muônj của phôi chứng tỏ điều gì?
Câu 5 Phát biểu định luật phát sinh sinh vật
Câu 6. Ếch và cóc là những loài lưỡng cư không đuôi nhưng chúng vẫn giữ đuôi trong

những hạn chế gì trong quan điểm của đacuyn?
Câu 31. Những loại biến dị và biến đổi theo quan điểm của đacuyn tương ứng với
những loại biến dị nào theoo quan niệm di truyền hiện đại?
Câu 32. Theo đacuyn CLTN và CLNT được hiểu như thế nào?
Câu 33. Giải thích sự hình thành loài hươu cao cổ theo quan niện của đacuyn
Câu 34. Cơ sở để đacuyn xây dựng luận điểm về nguồn gốc thống nhất của các loài là
gì?
Câu 35. Học thuyết đacuyn đã giải thích được những điểm gì còn tồn tại trong học
thuyết của llamac?
Câu 36. Sinh vật trong thiên nhiên chịu tác động của chọn lọc tự nhiên như thế nào? Kết
quả là gì?
Câu 37. Thuyết tiến hóa hiện đại hình thành như thế nào?
Câu 38. Trình bày mối quan hệ giữa di truyền học và thuyết tiến hóa hiện đại?
Câu 39. Sự ra đời của thuyết tiến hóa tổng hợp dựa trên cơ sở nào?
Câu 40. Tiến hóa nhỏ là gì?
Câu 41. Tiến hóa lớn là gì?
Câu 42. Phân biệt tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn
Câu 43. Đột biến trung tính là gì?
Câu 44. Hãy trình bày những luận điểm cơ bản của thuyết tiến hóa bằng các đột biến
trung tính
Câu 45. Vai trò của quá strinh đột biến trong tiến hóa như thế nào?
Câu 46. Vì sao đột biến gen thường có hại nhưng lại là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa
Câu 47. Dạng đột biến nào là nguyên liệu củ quá trình tiến hóa
Câu 48. Di nhập gen là gì? Di nhập gen có vai trò gì đối với quá trình tiến hóa\
Câu 49. Giao phối gồm các dạng nào? đột biến và ngẫu phối có quan hệ với nhau như
thế nào?
Một số câu hỏi tham khảo
Câu 50. Vai trò của quá trình giao phối trong tiến hóa như thế nào?
Câu 51. Tại sao ngãu phối lại làm trung hòa tính có hại của đột biến và góp phần tạo
những tổ hợp gen thích nghi?

loài thân thuộc cần dựa vào những tiêu chuẩn gì?
Câu 78. Để phân biệt 2 cá thể cần dựa vào những tiêu chuẩn hình thái nào?
Câu 79. Hãy nêu VD dùng đặc điểm của tiêu chuẩn địa lí - sinh thái để phân biệt 2 loài
thân thuộc
Câu 80. Hãy nêu VD dùng đặc điểm của tiêu chuẩn sinh lí - hóa sính để phân biệt 2 loài
thân thuộc
Câu 81. Hãy nêu VD dùng đặc điểm của tiêu chuẩn di truyền để phân biệt 2 loài thân
thuộc
Câu 82. Việc vận dụng các tiêu chuẩn phân biệt các loài thân thuộc cần phải như thế
nào?
Câu 83. Hãy nêu định nghĩa loài, nòi
Câu 84. Nếu những đặc trưng của quần thể về di truyền và sinh thái
Một số câu hỏi tham khảo
Câu 85. Phân biệt nồi địa lí, nòi sinh thái, nòi sinh học? VD
Câu 86. Trong các tiêu chuẩn để phân biệt 2 loài thân thuộc tiêu chuẩn nào là chủ yếu
nhất
Câu 87. Hãy nêu các đặc điểm của sự hình thành loài bằng con đường địa lí
Câu 88. Hãy nêu VD sự hình thành loài bằng con đường địa lí
Câu 89. Hãy phân tích vai trò của điều kiện địa lí đối với sự hình thành loài. Hình thành
loài bằng con đường địa lí đã giải thích cho quan niệm nào của Đacuyn
Câu 90. Hãy nêu đặc điểm sự hình thành loài bằng con đường sinh thái. Hãy cho VD và
phân tích VD đó?
Câu 91. Hãy nêu đặc điểm của sự hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa?
Câu 92. Vì sao hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa hay gặp ở thực vật ít gặp ở
động vạt?
Câu 93. Hãy nêu VD chứng minh các cơ thể lai xa vẫn có khả năng sinh sản hữu tính
Câu 94. Trình bày nguyên nhân cơ chế và kết quả của phân li tính trạng từ đó có kết
luận gì về nguồn gốc chung của các loài?
Câu 95. Vì sao các loài có quan hệ họ hàng tồn tại trong cùng thời gian lại khác biệt về
hình thái, di truyền ?

nhau đó nói lên điều gì?
Câu 15. So sánh cấu tạo bộ não. bộ xương hàm và bộ NST của người và vượn người?
Câu 16. Hãy nêu những đặc điểm chứng tỏ Người cũng là 1 sinh vật và cũng giống bất
kì sinh vật nào khác đều có chung nguồn gốc được phát sinh và tiến hóa gắn liền với sự
phát sinh và tiến hóa của trái đất
Câu 17. Những đặc điểm nào chứng tỏ người thuộc ngành đông vật có dây sống
Câu 18. Tổ tiên chung của người và vượn người là loài vượn nào? Họ vượn người gồm
những chi nào
Câu 19. Hãy nêu các đặc điểm chứng tỏ người tiến hóa hơn vượn người
Câu 20 Vượn người hiện nay có phải là tổ tiên của người không
Câu 21. Có những giai đoạn chính nào trong quá trình phát sinh loài người
Câu 22. Các dạng vượn người hóa thạch xuất hiện từ khi nào?
Cau 23. Người vượn hóa thạch ( người tối cổ) xuất hiện từ khi nào? Chứng giống với
người ở những đặc điểm nào?
Câu 24. Người cổ Homo xuất hiện khi nào? chúng có đặc điểm gì?
Câu 25. Khi người cổ Hômo erectus biến mất, giai đoạn nào xuất hiện ngay sau đó?
Hãy nêu những đặc điểm của người thuộc giai đoạn này?
Câu 26. Người hiện đại (H. sapiens) xuất hiện khi nào? Họ có đặc điểm gì?
Câu 27. Các nhân tố sinh học chi phối quá trình phát sinh loài người như thế nào?
Câu 28. Cá nhân tố xã hội chi phối quá trình phát sinh loài người như thế nào?
Câu 29. Hãy nêu các đặc điểm sai khác giữa người vượn hóa thạch và vượn người
Câu 30. Hãy nêu các đặc điểm sai khác giữa người đứng thẳng và người vượn hóa thạch
Câu 31. Người Neandectan được xếp vào chi Homo hay loài Homo sapiens
Câu 32. So sánh sai khác về cấu tạo cơ thể và lối sống giữa vượn người Đriopitec, vượn
người Ôtralopitec, người cổ Homo habilis, người cổ Homo erectus, người hiện đại
Homo sapiens
PHẦN 7. SINH THÁI HỌC
Chương I. Cá thể và quần thể sinh vật
Câu 1. Hãy phân biệt nơi ở và ổ sinh thái
Câu 2. Những thích nghi của sinh vật với môi trương có thể chia thành các nhóm cơ bản

Câu 26. Các cá thể trong quần thể có mối quan hệ hỗ trợ nhau như thế nào? Vd
Câu 27. Ngoài quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể còn có những kiểu quan hệ
nào?
Câu 28. Quan hệ cạnh tranh cùng loài diễn ra như thế nào? Vd
Câu 29. Các sinh vật cùng loài có quan hệ kí sinh không? Vd
Câu 30. Các sinh vật cùng loài có ăn thịt lẫn nhau không? Vd
Câu 31. Các mối quan hệ kiểu: Cạnh tranh, kí sinh, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể
trong quần thể có làm cho loài bị diệt vong không? Chứng minh?
Câu 32. Về lí thuyết, cạnh tranh trong cùng loài là rất khôc liệt vì sao? Tại sao trong
thực tế sự cạnh trạnh cùng loài ít khi xảy ra?
Câu 33. Cấu trúc giới tính của quần thể được thể hiện như thế nào?VD
Câu 34. Hãy nêu khái niệm tuổi thọ sinh lí, tuổi thọ sinh thái và tuổi quần thể. Cấu trúc
tuổi của quần thể có đặc điểm gì?
Câu 35. Quần thể gồm mấy nhóm tuổi sinh thái? Tháp tuổi được hình thành như thế
nào?
Câu 36. Cấu trúc dân số của quần thể người có đặc điểm gì?
Câu 37. Tháp dân số ở các nước khác nhau như thế nào?
Câu 38. Trình bày khái niệm kích thước, mật độ quần thể. Hãy nêu các đặc điểm của
kích thước quần thể
Câu 39. Kích thước của quần thể ảnh hưởng đến tinh trạng của quần thể như thế nào?
VD
Câu 40. Những nhân tố nào là nguyên nhân gây ra sự biến đổi số lượng của quần thể?
Câu 41. Mức sống sót là gfi? Mức sống sót được tính như thế nào?
Câu 42. Sự tăng trưởng kích thước của quần thể có thể diễn ra theo những kiểu nào?
Câu 43. Trong điều kiện môi trường không bị giới hạn sự tăng trưởng kích thước của
quần thể diễn ra như thế nào? Đường cong mô tả sự tăng trưởng có dạng nào?
Một số câu hỏi tham khảo
Câu 44. Trong điều kiện môi trường bị giới hạn sự tăng trưởng kích thước của quần thể
diễn ra như thế nào?
Câu 45. Trong điều kiện môi trường không bị giới hạn đường cong mô tả sự tăng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status