BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC
QUÀNG THỊ TIN
ĐÁNH GIÁ KHẨU PHẦN CỦA TRẺ Ở TRƢỜNG
MẦM NON HOA BAN - TÔNG LẠNH 1 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Sơn La, năm 2014
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC
QUÀNG THỊ TIN
ĐÁNH GIÁ KHẨU PHẦN CỦA TRẺ Ở TRƢỜNG
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
SDD: Suy
P: Protein
L: Lipit
G: Gluxit
15
1.2.2. 15
1.2.3. 15
15
1.2.4.1. 15
17
1.2.4.3 17
18
18
19
19
20
1.3.1. 20
20
20
CHƢƠNG 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 22
22
22
22
23
23
23
23
28
CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 30
30
30
37
37
39
, , giúp
.
44%
, t
. T
, suy dinh
2
SDD) còi còn
gi
ành
.
- Tông L -
-
, nhà t
giúp
,
Chính vì , tô“Đánh giá khẩu phần
của trẻ ở Trường Mầm non Hoa Ban - Tông Lạnh 1” .
2. Mục đích nghiên cứu
- -
-
- k
a Ban -
u
- T
-
a trên ngu n
7. Cấu trúc của khóa luận
và , :
.
.
.
4
NỘI DUNG
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Tình trạng dinh dƣỡng của trẻ em
1.1.1. Nhu cầu dinh dƣỡng của trẻ em
và m thành viên m
ìm hi
t
Dinh
Tuy nhiên, c
-
* Đặc điểm bệnh lí
Bê ,
Ngoài ra
N
* Nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng
6
Bảng 1.1. Nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng cho trẻ từ 0 đến 6 tháng
620
Vitamin A (mcg)
325
Protein (g)
21
Vitamin C (mg)
30
1.1.1.2. Thời kì từ 1- 3 tuổi
* Đặc điểm phát triển cơ thể
i c
5cm 6cmtrung bình thê2kg.
7
* Đặc điểm bệnh lí
* Nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng
Bảng 1.3. Nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng cho trẻ từ 1 đến 3 tuổi
T.
8
* Đặc điểm bệnh lí:
, các
* Nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng
Bảng 1.4. Nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng cho trẻ từ 4 đến 6 tuổi
Thành
1600
Vitamin A (mcg)
400
Protein (g)
36
Vitamin B1 (mg)
1,1
Can xi (mg)
500
Vitamin B2 (mg)
ng
B1, C, D và s
- -
1.1.2.1. Suy dinh dƣỡng
Suy d
[8].
* Nguyên nhân dẫn đến suy dinh dƣỡng
C SDD
.
- b: n
+
Do n
10
,
11
,
Nhii
.
kém.
- Nguyên nhân gốc rễ:
* Tác hại của suy dinh dƣỡng:
-
n có liên
-
-
13
protein, lipit, gluxit trong
,
, ,
,
-
-
-
ng i ,
h
15
1.2. Khẩu phần
1.2.1. Khái niệm
à tiêu chu ngày nhu
1.2.2. Mục đích của việc xây dựng khẩu phần
-
-
-
-
1.2.3. Nguyên tắc xây dựng khẩu phần
-
p lý.
-
-
pr ng
14% do lipit 20%, do gluxit 6,
VDinh
, - [16].
g
20-25% tùy theo
, n
ng thêm 5% cho ,
-
lên 15-
.
g (kcal)
620
6 12 tháng
820
1
1300
4
1600
7
1800 18
1.2.4.4. Cân đối về gluxit
Gluxit là thành .
, k
ngày
.
1.2.4.5. Cân đối về vitamin
Vitamin
Vitamin
,
iaxin quá
u nay.
béo ) là
Bước 2:
Bước 3: