KI N TRÚ C MÁ Y Ế
TÍNH VÀ H ĐI U Ệ Ề
HÀNH
6.1. Qu n lý b nhả ộ ớ
CH NG 6: ƯƠ
QU N LÝ B NH , QU N LÝ VÀO RA Ả Ộ Ớ Ả
VÀ QU N LÝ T P C A H ĐI U HÀNHẢ Ệ Ủ Ệ Ề
6.2. Qu n lý vào raả
6.3. Qu n lý t pả ệ
6.1. Qu n lý b nhả ộ ớ
6.1.1. Gi i thi u:ớ ệ
CH NG 6: QU N LÝ B NH , VÀO RA, T PƯƠ Ả Ộ Ớ Ệ
+ Một trong những nhiệm vụ quan trọng nhất của HĐH
+ Trong các hệ thống đa chương, HĐH phải đảm bảo các
yếu tố sau:
- Phương pháp chuyển đổi địa chỉ
- Phương pháp mở rộng bộ nhớ
- Phương pháp chia sẻ thông tin trong bộ nhớ
- Phương pháp bảo vệ vùng nhớ của các tiến trình
6.1. Qu n lý b nhả ộ ớ
6.1.1. Gi i thi u:ớ ệ
CH NG 6: QU N LÝ B NH , VÀO RA, T PƯƠ Ả Ộ Ớ Ệ
+ Các nhiệm vụ của bộ phận quản lý bộ nhớ:
- Chia sẻ bộ nhớ (Sharing)
- Tổ chức bộ nhớ logic (Logical Organization)
- Tổ chức bộ nhớ vật lý (Physical Organiziation)
- Sự tái định vị (Relocation gồm swap-out và swap-in)
- Bảo vệ bộ nhớ (Protection)
6.1. Qu n lý b nhả ộ ớ
6.1.1. Gi i thi u:ớ ệ
CH NG 6: QU N LÝ B NH , VÀO RA, T PƯƠ Ả Ộ Ớ Ệ
- Các modun lớp 0 có thể gọi nạp modun ở lớp 1, 2, 3,…
- Các modun trong 1 lớp không thể gọi lẫn nhau
- Chương trình được viết dưới dạng các modun riêng lẻ
và được phân thành các lớp khác nhau (0, 1, 2, 3,…)
- Kích thước của modun lớn nhất được xem là kích
thước của lớp
6.1. Qu n lý b nhả ộ ớ
6.1.1. Gi i thi u:ớ ệ
CH NG 6: QU N LÝ B NH , VÀO RA, T PƯƠ Ả Ộ Ớ Ệ
* Cấu trúc chương trình Overlay:
- Người lập trình cung cấp đầy đủ các thông tin:
Chương trình gồm bao nhiêu modun
Mỗi modun bao gồm thư viện và thủ tục nào
Kích thước của mỗi modun
CT được chia thành bao nhiêu lớp modun
Xây dựng sơ đồ biên dịch và quản lý ⇒ sơ đồ Overlay
6.1. Qu n lý b nhả ộ ớ
6.1.1. Gi i thi u:ớ ệ
CH NG 6: QU N LÝ B NH , VÀO RA, T PƯƠ Ả Ộ Ớ Ệ
* Cấu trúc chương trình Overlay:
- HĐH nạp sơ đồ Overlay, nạp các modun ở lớp 0
- Cơ chế nạp các modun khác:
Các modun phải nạp đúng đoạn bộ nhớ của lớp
Modun gọi nạp sau được quyền ghi đè modun
cùng lớp đã nạp vào bộ nhớ trước đó
- Tiết kiệm bộ nhớ hơn cấu trúc động
- Công tác cấp phát bộ nhớ đơn giản
6.1. Qu n lý b nhả ộ ớ
6.1.1. Gi i thi u:ớ ệ
CH NG 6: QU N LÝ B NH , VÀO RA, T PƯƠ Ả Ộ Ớ Ệ
+ Mỗi CT chiếm một dải vị trí nhớ liên tục
- Kỹ thuật phủ Overlay
- Đa chương với phân vùng cố định
- Các hệ đơn chương
+ Thích hợp với các hệ thống máy đầu tiên:
- Đa chương với phân vùng động
- Đa chương với kỹ thuật chuyển đổi (swapping)
Người sử dụng
Hệ điều hành
Không sử dụng
0
a
b
c
CPU
Thanh
ghi giới
hạn
a
6.1. Qu n lý b nhả ộ ớ
6.1.3. C p phát liên t cấ ụ
CH NG 6: QU N LÝ B NH , VÀO RA, T PƯƠ Ả Ộ Ớ Ệ
* Các hệ đơn chương:
6.1. Qu n lý b nhả ộ ớ
6.1.3. C p phát liên t cấ ụ
CH NG 6: QU N LÝ B NH , VÀO RA, T PƯƠ Ả Ộ Ớ Ệ
* Kỹ thuật phủ (Overlay):
+ Nạp vào bộ nhớ những phần CT cần dùng
+ Những phần CT chưa cần tới được lưu ở bộ nhớ phụ
+ Cung cấp cho lập trình viên phương pháp mở rộng giới
CH NG 6: QU N LÝ B NH , VÀO RA, T PƯƠ Ả Ộ Ớ Ệ
* Các hệ thống đa chương với phân vùng cố định:
+ Bộ nhớ chính chia thành các phần có kích cỡ nhất định
+ CPU được chuyển giao nhanh chóng giữa những NSD
+ Các công việc được dịch ra bằng assembler và compiler
được thực thi trên một phần riêng
+ Các công việc được sắp xếp vào các hàng đợi ứng với
mỗi phần của bộ nhớ chính
6.1. Qu n lý b nhả ộ ớ
6.1.3. C p phát liên t cấ ụ
CH NG 6: QU N LÝ B NH , VÀO RA, T PƯƠ Ả Ộ Ớ Ệ
* Các hệ thống đa chương với phân vùng cố định:
+ Hạn chế của phân vùng cố định kích thước bằng nhau:
- Kích thước CT quá lớn so với kích thước 1 phân vùng:
- Kích thước CT quá nhỏ so với kích thước 1 phân vùng:
Thiết kế CT theo cấu trúc overlay
Phân mảnh bộ nhớ
Lãng phí bộ nhớ
Sử dụng các phân vùng có kích thước không bằng nhau
6.1. Qu n lý b nhả ộ ớ
6.1.3. C p phát liên t cấ ụ
CH NG 6: QU N LÝ B NH , VÀO RA, T PƯƠ Ả Ộ Ớ Ệ
* Các hệ thống đa chương với phân vùng cố định:
Hệ điều hành
Phần 1
Phần 2
Phần 3
Hàng đợi cho vùng 1
Hàng đợi cho vùng 2
Hàng đợi cho vùng 3
0
a
b
c
d
6.1. Qu n lý b nhả ộ ớ
6.1.3. C p phát liên t cấ ụ
CH NG 6: QU N LÝ B NH , VÀO RA, T PƯƠ Ả Ộ Ớ Ệ
* Các hệ thống đa chương với phân vùng động:
Tiến trình A cần 15K
Tiến trình B cần 20K
Tiến trình C cần 10K
Tiến trình D cần 25K
Tiến trình E cần 14K
Tiến trình F cần 32K
Hệ điều hành
Tự do
Hệ điều hành
Tự do
6.1. Qu n lý b nhả ộ ớ
6.1.3. C p phát liên t cấ ụ
CH NG 6: QU N LÝ B NH , VÀO RA, T PƯƠ Ả Ộ Ớ Ệ
* Các hệ thống đa chương với phân vùng động:
Tiến trình A cần 15K
Tiến trình B cần 20K
Tiến trình C cần 10K
Tiến trình D cần 25K
Tiến trình E cần 14K
Tiến trình F cần 32K
Tiến trình A 15K