BỘĊĭ᠋ĿĊIJỎijĊĭIJĿŃꌋĸĊĐỀĊľꌎĸĊĮỤĸıĊ
ijĘĊĬỘĊĭ᠋ĿĊIJỎijĊĸıIJijỆĺĊŀỤĊĭẤĺĊľꌎĸĊĮỤĸıĊĊ
NộœĊŎşŘőĊōꌣşĊŒỏœĊŠꌡĊŞŜảĊŖờœĊ ĐiểŗĊ
ĭꌣşĊĚěĤĊīŘŒĒōŒịēĊŒꌤţĊōŒřĊŌœếŞĊľŒẩŗĊđịŘŒĊŖꌡĊőꌭĖĊŝựĊŕŒꌢōĊŘŒŋşĊőœữŋĊŞꌢœĊŞŒẩŗĊ
địŘŒĊŠꌡĊŞŒẩŗĊđịŘŒĘĊľŜꌢōŒĊŘŒœệŗĊŘőườœĊŞŒẩŗĊđịŘŒĊŞạœĊīőŜœŌŋŘŕĊŘơœĊōŒřĊŠŋţĊ
ŕŒœĊŞŒẩŗĊđịŘŒĊŕŒřảŘĊŠŋţĊŠꌡĊŘőườœĊŞꌢœĊŞŒẩŗĊđịŘŒĊŞạœĊŘơœĊŚŒꌫĊŎşţệŞĊŠượŞĊŞŒẩŗĊ
śşţềŘĊśşţếŞĊđịŘŒĊōấŚĊŞꌮŘĊŎụŘőĊŕŒœĊŞꌢœĊŞŒẩŗĊđịŘŒĊŕŒřảŘĊŠŋţĘĊ
ĜĚĊ
ŋēĊľŒẩŗĊđịŘŒĊŖꌡĊŠœệōĊŞŒựōĊŒœệŘĤ Kiểm tra, rà soát đánh giá hồ sơ vay vốn
của khách hàng; phân tích năng lực tài chính, mục đích đi vay; đánh giá tài sản
bảo đảm, đánh giá khả năng trả nợ, mức độ rủi ro và các điều kiện cho vay theo
quy định; đưa ra nhận xét, đánh giá và đề xuất cho vay hoặc không cho vay, giải
ngân hoặc ngừng giải ngân, áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vayůĘđể cấp có
thẩm quyền ra quyết định cho vay bảo đảm chính xác, hiệu quả.
5
ŌēĊľꌢœĊŞŒẩŗĊđịŘŒĊŕŒꌢōĊŞŒẩŗĊđịŘŒĊŘŒưĊŝŋşĤĊĊ
- Tái thẩm định là việc thẩm định lại kết quả đã thẩm định, được thực hiện
trên hồ sơ cho vay và các thông tin, báo cáo đã thẩm định.
2
- Tái thẩm định có thể được thực hiện toàn bộ hoặc một số nội dung thẩm
định do người có thẩm quyền quyết định cho vay quyết định.
2
- Thẩm định được thực hiện ở Agribank nơi cho vay, tái thẩm định được
thực hiện ở nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định cho vay và có thể được
thực hiện tại Agribank nơi cho vay.
1
ōēĊľŜꌢōŒĊŘŒœệŗĊōủŋĊōꌢŘĊŌộĊŞŒẩŗĊđịŘŒĊīőŜœŌŋŘŕĊŘơœĊōŒřĊŠŋţĊŕŒœĊŞŒẩŗĊ
địŘŒĊŕŒřảŘĊŠŋţĤĊ
liền kề lỗ và/hoặc có lỗ lũy kế thì phải có phương án khắc phục lỗ khả thi và có
khả năng trả nợ đầy đủ, đúng hạn trong thời hạn cam kết ;
Cho vay đáp ứng nhu cầu đời sống, khách hàng phải có nguồn thu nhập để
trả nợ.
3
- Không có nợ nhóm 4, nhóm 5 tại Agribank và các TCTD khác; nợ ngoại bảng
của Agribank ở thời điểm xem xét, quyết định cho vay, trừ các khoản nợ sau:
+ Nợ khoanh;
+ Nợ chờ xử lý của hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngư, diêm nghiệp do gặp
rủi ro bất khả kháng;
+ Nợ ngoại bảng do xử lý rủi ro của hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngư,
diêm nghiệp do nguyên nhân khách quan;
+ Các khoản nợ khác theo chỉ đạo của Chính phủ, NHNN.
4
Đối với hộ gia đình, cá nhân vay vốn theo chính sách tín dụng phục vụ phát
triển nông nghiệp, nông thôn của Chính phủ, giao cho Giám đốc Chi nhánh loại I,
loại II xem xét, quyết định có thể không phải thu thập thông tin về nợ xấu tại các
TCTD khác.
1
- Có vốn tự có tham gia vào dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ,
đời sống. Mức vốn tự có thực hiện theo quy định;
3
- Khách hàng đang còn dư nợ tại Agribank không đáp ứng đủ các điều kiện
tại điểm nêu trên, khách hàng xếp loại C, D không được tăng dư nợ và có phương
án giảm dần dư nợ;
2
- Khách hàng vay vốn có bảo đảm bằng số dư tiền gửi bằng 100% giá trị
khoản cho vay (cả gốc và lãi) tại Agribank nơi cho vay không phải thực hiện các
điều kiện về năng lực tài chính đã nêu trên.
2
- Khi cho vay đơn vị hạch toán phụ thuộc cần lưu ý:
+ Phải có ủy quyền của đại diện pháp nhân theo quy định.
+ Phải thẩm định năng lực tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh của cả
pháp nhân.
+ Mục đích vay vốn phải phù hợp với phương án vay vốn và giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh tại đơn vị hạch toán phụ thuộc.
7
ĭꌣşĊĚĞĤĊīŘŒĒōŒịēĊŒꌤţĊōŒřĊŌœếŞĊŠốŘĊŞựĊōꌴĊŖꌡĊőꌭĩĊĻşţĊđịŘŒĊŠềĊŗứōĊŠốŘĊŞựĊōꌴĊ
ŞŒŋŗĊőœŋĊŠꌡřĊŎựĊꌢŘĖĊŚŒươŘőĊꌢŘĊŠŋţĊŠốŘĊ
ĜĚĊ
1. Vốn tự có của khách hàng tham gia phương án/dự án bao gồm: vốn
bằng tiền, giá trị tài sản khác. Riêng đối với hộ gia đình, cá nhân tính thêm chi phí
nhân công Ċ
5
2. Quy định về vốn tự có Ċ
- Cho vay ngắn hạn thực hiện phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
Khách hàng phải có vốn tự có tối thiểu 10% tổng nhu cầu vốn ;Ċ
3
- Cho vay trung hạn, dài hạn thực hiện dự án đầu tư sản xuấ
t, kinh doanh,
dịch vụ: Khách hàng phải có vốn tự có tối thiểu 20% trong tổng nhu cầu vốn ;Ċ
3
- Cho vay đáp ứng nhu cầu đời sống (bao gồm cả ngắn hạn, trung hạn và
dài hạn): Giao cho Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định mức vốn tự có
tham gia vào phương án, dự án phục vụ đời sống phù hợp với khả năng trả nợ của
khách hàng;Ċ
3
- Tuỳ theo tình hình thực tế, Tổng giám đốc có thể trình HĐTV quy định tỷ
lệ vốn tự có của khách hàng tham gia vào dự án, phương án sản xuất, kinh doanh,
hạn): Giao cho Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định mức vốn tự có tham
gia vào phương án, dự án phục vụ đời sống phù hợp với khả năng trả nợ của
khách hàng.
3
- Tuỳ theo tình hình thực tế, Tổng giám đốc có thể trình Hội đồng thành
viên quy định tỷ lệ vốn tự có của khách hàng tham gia vào dự án, phương án sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống đối với từng đối tượng cụ thể.
3
- Khách hàng vay vốn để thực hiện các phương án, dự án mà cơ quan nhà
nước có thẩm quyền quy định khách hàng phải có vốn tự có cao hơn mức quy
định nêu tại khoản này thì phải thực hiện theo quy định của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền .
4
ĭꌣşĊ ĚĠĤĊ īŘŒĒōŒịēĊ ŒꌤţĊ ōŒřĊ ŌœếŞĊ ŘŒữŘőĊ ŘŒşĊ ōầşĊŠốŘĊ ŕŒꌵŘőĊ đượōĊ ōŒřĊŠŋţĩĊ
(Điều 13 Quyết định số 66/QĐ-HĐTV-KHDN)Ċ
ĜĚĊ
- Để mua sắm các tài sản và các chi phí hình thành nên tài sản pháp luật cấm
mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi.
3
- Để thanh toán các chi phí cho việc thực hiện các giao dịch pháp luật cấm. 3
- Để đáp ứng các nhu cầu tài chính của các giao dịch pháp luật cấm. 3
- Để mua vàng, trừ các trường hợp được phép theo quy định của Thống đốc NHNN.
Trường hợp mua vàng để làm nguyên liệu chế tác đồ trang sức phải trình
Tổng giám đốc để trình Thống đốc NHNN cho phép từng trường hợp cụ thể
3
- Các đối tượng cho vay khác có nguy cơ rủi ro cao do HĐTV quy định từng
thời kỳ. Theo điều 1 Quyết định số 32/QĐ-HĐTV-KHDN cụ thể:
3
+ Không được cho vay mới đối với lĩnh vực kinh doanh chứng khoán 1
Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc.Ċ
1
- Người thẩm định, xét duyệt cho vay; 2
b) Không quá 10% vốn tự có của Agribank: Tổng mức dư nợ cho vay và các
hình thức cấp tín dụng khác đối với một công ty con, công ty liên kết của
Agribank hoặc doanh nghiệp mà Agribank nắm quyền kiểm soát.
3
c) Không quá 15% vốn tự có của Agribank: Tổng mức dư nợ cho vayĊvà các
hình thức cấp tín dụng khác tối đa đối với một khách hàng vay vốn.
3
d) Không quá 20% vốn tự có của Agribank: Tổng mức dư nợ cho vay và các
hình thức cấp tín dụng khác đối với các công ty con, công ty liên kết của
Agribank hoặc doanh nghiệp mà Agribank nắm quyền kiểm soát.
3
đ) Không quá 25% vốn tự có của Agribank: Tổng mức dư nợ cho vayĊvà các
hình thức cấp tín dụng khác của một khách hàng và người có liên quan.
3
Trong trường hợp một khách hàng có nhu cầu cấp tín dụng vượt giới hạn 15%
hay một khách hàng và người có liên quan có nhu cầu cấp tín dụng vượt giới hạn
25% vốn tự có của Agribank, Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II trình Tổng giám đốc
xem xét, trình HĐTV để báo cáo NHNN, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
1
e) Tổng mức dư nợ và các hình thức cấp tín dụng khác theo ngành, lĩnh vực
kinh tế do Tổng giám đốc Agribank quy định từng thời kỳ. 2 6
hợp là các khoản vay giao cho Giám đốc Phòng giao dịch giải ngân, quản lý thì
Giám đốc cấp trên trực tiếp quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ).
3
ŎēĊľŜꌭŘŒĊŞựĖĊŞŒủĊŞụōĊōơĊōấşĊŖạœĊŞŒờœĊŒạŘĊŞŜảĊŘợĤ
- Khách hàng gửi giấy đề nghị gia hạn nợ gốc, nợ lãi; điều chỉnh kỳ hạn trả
nợ gốc, nợ lãi kèm phương án cơ cấu nợ đến Chi nhánh Agribank nơi cho vay
trước ngày đến hạn trả nợ ít nhất 05 ngày làm việc ;
2
- Cán bộ quản lý khoản vay xem xét đối chiếu quy định về Điều kiện cơ cấu lại
thời hạn trả nợ, lập báo cáo đề xuất việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ;
2
- Trưởng Ban Khách hàng Doanh nghiệp/ Ban Khách hàng Hộ sản xuất và
Cá nhân/Trưởng Phòng Tín dụng/Trưởng Phòng Kế hoạch kinh doanh kiểm soát
và trình Tổng giám đốc/Giám đốc Agribank nơi cho vay ;
2
- Tổng giám đốc/Giám đốc Agribank nơi cho vay xem xét, quyết định cho
gia hạn nợ gốc, nợ lãi; điều chỉnh kỳ hạn trả nợ gốc, nợ lãi;
1
- Đối với các khoản cho vay vượt thẩm quyền của Phòng giao dịch: Theo đề
nghị của Phòng giao dịch, Phòng tín dụng/Phòng kế hoạch kinh doanh Chi nhánh
cấp trên trực tiếp thực hiện thẩm định và đề xuất Giám đốc phê duyệt. 2 7
ĭꌣşĊĚģĤ
ĊīŘŒĒōŒịēĊŒꌤţĊŞŜꌭŘŒĊŌꌡţĊśşţĊđịŘŒĊŠềĊŠœệōĊŞŜảĊŘợĊőốōĊŠꌡĊŖꌤœĖĊŚŒꌮĩĊ(Điều
17 Quyết định số 66/QĐ-HĐTV-KHDN)Ċ
- Trường hợp xử lý tài sản bảo đảm, khách hàng bị phá sản việc thu nợ được
thực hiện theo quy định của pháp luật.
5
đ) Đồng tiền trả nợ: Khách hàng vay vốn bằng đồng tiền nào thì trả nợ bằng
đồng tiền đó.
1
ĭꌣşĊěĚĤĊīŘŒĒōŒịēĊŒꌤţĊŞŜꌭŘŒĊŌꌡţĊśşţĊŞŜꌭŘŒĊŢꌪŞĊŎşţệŞĊōŒřĊŠŋţĊŞạœĊŘơœĊŚŒꌫĊŎşţệŞĊ
vượŞĊŞŒẩŗĊśşţềŘĩĊ(Khoản 2, 3 điều 20 QĐ 66/QĐ-HĐTV-KHDN)Ċ
ĜĚĊ
a) Người thẩm định khoản vay tiếp nhận và tiến hành tái thẩm định khoản vay
quy định; Người thẩm định khoản vay phải lập báo cáo tái thẩm định nêu cụ thể kết
quả của quá trình tái thẩm định, đưa ra đề xuất cho vay hay không cho vay hoặc báo
cáo Người kiểm soát khoản vay đề nghị Chi nhánh bổ sung làm rõ thêm về khoản vay;
4 8
b) Người kiểm soát khoản vay kiểm soát tính hợp lệ, đầy đủ của bộ hồ sơ;
kiểm soát nội dung báo cáo tái thẩm định do Người thẩm định lập và đề xuất cho vay
hay không cho vay hoặc yêu cầu Người thẩm định báo cáo rõ thêm về khoản vay;
3
c) Phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định cho vay:
- Người phê duyệt khoản vay căn cứ vào tờ trình của Chi nhánh, báo cáo tái
thẩm định, biên bản họp hội đồng tín dụng (nếu có) quyết định phê duyệt hay
không phê duyệt khoản vay theo thẩm quyền hoặc yêu cầu báo cáo rõ thêm về
khoản vay.
3
- HĐTV căn cứ vào báo cáo tái thẩm định của Ban Khách hàng Doanh
4. Đối với các khoản cho vay vượt thẩm quyền, Agribank nơi cho vay được
thông báo từ chối ký hợp đồng tín dụng nếu phát hiện khoản vay không đủ điều kiện
theo quy định hoặc có phát sinh các yếu tố, nguy cơ rủi ro làm ảnh hưởng đến hiệu
quả và khả năng trả nợ ngân hàng, đồng thời báo cáo cấp phê duyệt cho vay.
3
5. Các khoản cho vay từ 50% trở lên so với thẩm quyền quyết định cho vay
của Tổng giám đốc, Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II phải được thông qua Hội
đồng tín dụng.
3
6. Quy định đối với những khoản vay vượt quyền chi nhánh loại I, II và
phòng giao dịch. (Chi nhánh loại I, II không được ủy quyền cho phòng giao dịch,
3 9
chi nhánh loại III thực hiện nghiệp vụ giải ngân và quản lý khoản vay được TSC
phê duyệt. Các khoản vay vượt thẩm quyền của Phòng giao dịch thì chi nhánh cấp
trên trực tiếp thẩm định, phê duyệt cho vay, ký kết hợp đồng tín dụng, hợp đồng
bảo đảm tiền vay).
7. Đối với các khoản vay có tính phức tạp, Người phê duyệt khoản vay có
thể quyết định thành lập tổ thẩm định (tái thẩm định); phân công cán bộ thẩm
định tài sản bảo đảm; thuê tư vấn có chức năng thẩm định các nội dung có liên
quan đến khoản vay. Quyền và trách nhiệm của từng thành viên tổ thẩm định (tái
thẩm định), bên nhận tư vấn được ghi trong quyết định thành lập tổ thẩm định
hoặc hợp đồng thuê tư vấn.
3
8. Tổng giám đốc có thể uỷ quyền cho Trưởng văn phòng đại diện quyết
định phê duyệt các khoản vay vượt thẩm quyền của Giám đốc Chi nhánh thuộc
khu vực được phân công.
2
dụng tiền vay; kiểm tra việc thực hiện các điều kiện đã thoả thuận, cam kết trong
hợp đồng tín dụng; hợp đồng bảo đảm tiền vay; kiểm tra chứng từ giải ngân theo
quy định. Agribank nơi cho vay chỉ giải ngân tiền vay khi đáp ứng đủ điều kiện
theo thỏa thuận tại hợp đồng tín dụng.
4 10
- Trường hợp giải ngân từ hai lần trở lên, mỗi lần giải ngân, cán bộ quản lý
khoản vay phải xem xét đánh giá các nội dung như đã ở trên, lập báo cáo đề xuất giải
ngân hay không giải ngân (nêu rõ lý do)Ę Người kiểm soát khoản vay kiểm soát báo
cáo đề xuất giải ngân, điều kiện giải ngân nêu ý kiến đồng ý hay không đồng ý giải
ngân (nêu rõ lý do) trình Người phê duyệt khoản vay nơi cho vay phê duyệt. Người
phê duyệt khoản vay căn cứ vào báo cáo đề xuất giải ngân, nêu ý kiến đồng ý hay
không đồng ý giải ngân (nêu rõ lý do) hoặc yêu cầu báo cáo rõ thêm về các điều
kiện, nội dung giải ngân. Khách hàng và Agribank nơi cho vay lập giấy nhận nợ.
6
- Giải ngân tiền vay thực hiện theo đúng quy định về việc sử dụng các
phương tiện thanh toán của NHNN và hướng dẫn của Agribank.
2
- Trường hợp phát hiện khách hàng sử dụng vốn không đúng mục đích, vi
phạm các thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng (bao gồm cả các khoản vay phê
duyệt của Agribank cấp trên), Agribank nơi cho vay được quyền và có trách
nhiệm ngừng giải ngân để xử lý theo hợp đồng tín dụng đã ký.
3
b) Điểm khác so với QĐ 666 về giải ngân vốn vay
5
- Quyết định 66/QĐ-HĐTV-KHDN quy định đối với trường hợp giải ngân
từ hai lần trở lên, mỗi lần giải ngân,cán bộ quản lý khoản vay phải lập đề xuất giải
ngân và trình phê duyệt bao gồm cả cho vay từng lần, cho vay theo hạn mức tín
các tài liệu chứng minh sử dụng vốn vay;
4
c) Tạo điều kiện thuận lợi để Agribank kiểm tra, giám sát quá trình sử dụng
vốn vay, tình hình tài sản bảo đảm tiền vay, tình hình hoạt động sản xuất kinh
doanh, tình hình tài chính của khách hàng;
4
d) Trả nợ gốc và lãi tiền vay, phí theo thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; 4
đ) Thực hiện các thoả thuận, cam kết khác nêu trong hợp đồng tín dụng, hợp
đồng bảo đảm tiền vay.
4
ĭꌣşĊěğĤĊīŘŒĒōŒịēĊŒꌤţĊĸꌫşĊśşţĊđịŘŒĊŠềĊśşţềŘĊōủŋĊīőŜœŌŋŘŕĊŕŒœĊōŒřĊŠŋţĩ
ĊĊĊĊĊĊĊĊĊĊĊ
ĊĊĊĊĊĊĊĊĊĊĊĊĊĊīőŜœŌŋŘŕĊŘơœĊōŒřĊŠŋţĊōꌴĊśşţềŘĤĊ
a) Yêu cầu khách hàng thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của khách hàng theo quy định.
5
b) Từ chối yêu cầu vay vốn của khách hàng nếu thấy không đủ điều kiện
vay vốn, dự án vay vốn hoặc phương án vay vốn không có hiệu quả, không phù
hợp với quy định của pháp luật hoặc Agribank không đủ nguồn vốn để cho vay;
2
c) Kiểm tra, giám sát quá trình cho vay, sử dụng vốn vay và trả nợ của
khách hàng;
5
d) Chấm dứt việc cho vay, thu hồi nợ trước hạn khi phát hiện khách hàng
cung cấp thông tin, tài liệu sai sự thật, vi phạm hợp đồng tín dụng, hợp đồng bảo
đảm tiền vay;
2
đ) Khởi kiện, tố cáo khách hàng vi phạm hợp đồng tín dụng hoặc người bảo
đầu chậm nhất trong vòng 30 ngày đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân cư trú tại đô
thị (thị trấn, phường); và chậm nhất trong vòng 60 ngày đối với hộ gia đình, cá nhân
cư trú tại địa bàn nông thôn.
4
Riêng đối với hộ gia đình, cá nhân vay vốn không có bảo đảm bằng tài sản
theo Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ, khách hàng
vay thực hiện biện pháp bảo đảm tiền vay bằng số dư tài khoản tiền gửi, khách
hàng vay qua tổ vay vốn tùy theo điều kiện và đặc điểm cụ thể của từng địa
phương, Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II quy định thời điểm kiểm tra sau khi
cho vay phù hợp.
3
Các lần kiểm tra và giám sát tiếp theo giao cho Giám đốc Chi nhánh nơi cho
vay chỉ đạo thực hiện bảo đảm cán bộ quản lý khoản vay phải nắm bắt được tình
hình sử dụng vốn vay, hoạt động kinh doanh của khách hàng để đề xuất cho vay
tiếp hay xử lý thu hồi nợ.
4
2. Hiểu về quyền của Ngân hàng trong việc xử lý qua kiểm tra, giám sát:
Tùy theo mức độ vi phạm của khách hàng qua kết quả kiểm tra, giám sát,
Agribank nơi cho vay được quyền xem xét quyết định xử lý.
2
Ví dụ về quyền xem xét quyết định: Agribank cho vay 100 triệu, khách
hàng sử dụng vốn vay sai mục đích 20 triệu, sử dụng đúng mục đích 80 triệu thì
xử lý:
+ Có thể chỉ thu hồi trước hạn 20 triệu nếu khách hàng thực hiện việc trả
nợ trước hạn, có ý thức khắc phục, số nợ 80 triệu còn lại không ảnh hưởng đến dự
án, phương án vay vốn và có khả năng trả nợ.
+ Có thể thu hồi trước hạn cả 100 triệu nếu dự án, phương án vay vốn
không được thực hiện tốt và ảnh hưởng đến khả năng trả nợ.
3
Quy định cho vay đối với khách hàng (QĐ số 66/QĐ-HĐTV-KHDN) và Quy
trình cho vay.
1
ĝĘĊĭꌢōĊŞꌡœĊŖœệşĊŚŒảœĊŖưşĊŞŜữĊ
Sau khi tất toán khoản vay, cá nhân, đơn vị được giao quản lý hồ sơ cho vay
có trách nhiệm tập hợp, bàn giao cho bộ phận lưu trữ hoặc tổ chức lưu trữ các tài
liệu sau:
1
a) Hợp đồng tín dụng và tài liệu ghi rõ mục đích sử dụng vốn; hồ sơ về biện
pháp bảo đảm tiền vay;
2
b) Báo cáo thực trạng tài chính của khách hàng; 2
c) Báo cáo thẩm định, đề xuất, biên bản họp hội đồng tín dụng (nếu có),
quyết định cho vay có chữ ký của người có thẩm quyền; trường hợp quyết định
tập thể, phải có biên bản ghi rõ quyết định được thông qua;
2
d) Những tài liệu phát sinh trong quá trình sử dụng khoản vay liên quan đến
hợp đồng tín dụng.
1
ĭꌣşĊěĢĤĊīŘŒĒōŒœēĊŒꌤţĊĺŒꌣŘĊŌœệŞĊ őœốŘőĊŠꌡĊŕŒꌢōĊŘŒŋşĊőœữŋĊŞŜꌢōŒĊŘŒœệŗĊōủŋĊ
ŘőườœĊŞŒẩŗĊđịŘŒĊŞạœĊŘơœĊōŒřĊŠŋţĊŠꌡĊŘőườœĊŞꌢœĊŞŒẩŗĊđịŘŒĊōꌢōĊŕŒřảŘĊŠŋţĊŎřĊĭŒœĊ
ŘŒꌢŘŒĊŞŜꌭŘŒĊŠượŞĊŞŒẩŗĊśşţềŘĘ (Điều 43 Quyết định số 66/QĐ-HĐTV-KHDN)Ċ
ĜĚĊĊ
ŋēĊıœốŘőĊŘŒŋşĊĊ
6
- Đều là người được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ vay vốn và thực hiệnĊ
việc thẩm định
3
ĭꌣşĊěģĤĊīŘŒĒōŒịēĊŒꌤţĊōŒřĊŌœếŞĊľŜꌢōŒĊŘŒœệŗĊōủŋĊīőŜœŌŋŘŕĊŘơœĊōŒřĊŠŋţĊđốœĊ
vớœĊŕŒřảŘĊŠŋţĊŞŜꌭŘŒĊŚŒꌫĊŎşţệŞĊŠượŞĊŞŒẩŗĊśşţềŘĘ
ĜĚĊ
1. Trong quá trình thẩm định, trình phê duyệt cho vay, Agribank nơi cho
vay phải chịu trách nhiệm về các nội dung sau:
a) Tính đầy đủ, tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ vay vốn
b) Nội dung và tính chính xác tại tờ trình và báo cáo thẩm định;
c) Chấp thuận và đề xuất phê duyệt cho vay (Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, hợp
pháp, khoản vay đáp ứng đủ điều kiện cho vay theo quy định, có khả năng trả nợ).
4
2. Trong quá trình ký kết hợp đồng tín dụng, giải ngân vốn vay, Agribank
nơi cho vay phải chịu trách nhiệm về các nội dung sau:
a) Thực hiện đúng, đầy đủ các nội dung tại quyết định phê duyệt vượt thẩm
quyền quyết định cho vay.
2
- Điểm d khoản 2 Điều 20 QĐ 66: Căn cứ phê duyệt của Trụ sở chính, của
Chi nhánh cấp trên, Agribank nơi cho vay thông báo cho khách hàng thực hiện
theo các nội dung phê duyệt; tiến hành ký kết hợp đồng tín dụng khi đáp ứng
được các điều kiện giải ngân (nếu có).
2
- Khoản 3 Điều 22 QĐ 66: Hợp đồng tín dụng phải phù hợp với các nội
dung tại quyết định phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền, được thực hiện
theo mẫu do Tổng giám đốc ban hành.
2
b) Thực hiện việc giải ngân, kiểm tra, giám sát, quản lý, thu hồi nợ và xử lý
khoản vay theo quy định;.
2
duyệt khoản vay
2
3. Phân định rõ trách nhiệm của từng người trong việc cho vay; phân công
giao dịch viên theo dõi, hạch toán cho vay, thu nợ và Quy định rõ việc thẩm định,
quyết định cho vay (Agribank nơi cho vay) và tái thẩm định, phê duyệt vượt thẩm
quyền (ở nơi phê duyệt vượt thẩm quyềnēĊ
2
4. Thay đổi một số nội dung trong điều kiện về khả năng tài chính của
khách hàng vay.
2
5. Quy định về Hội đồng tín dụng, những trường hợp phải thông qua Hội
đồng tín dụng .
2
6. Quy định về giải ngân vốn vay, trong đó quy định từ lần thứ hai phải lập
báo cáo đề xuất giải ngân.
2
7. Quy định về cho vay bù đắp tài chính. 2
8. Quy định về kiểm tra, giám sát sau khi cho vay, trong đó quy định các lần
kiểm tra và giám sát tiếp theo giao cho Giám đốc Chi nhánh nơi cho vay chỉ đạo thực
hiện bảo đảm cán bộ quản lý khoản vay phải nắm bắt được tình hình sử dụng vốn vay,
hoạt động kinh doanh của khách hàng để đề xuất cho vay tiếp hay xử lý thu hồi nợ.
2
9. Quy định về quản lý khoản vay vượt quyền quyết định cho vay của chi
nhánh và phòng giao dịch
2
10. Phân biệt về quản lý, lưu trữ hồ sơ cho vay. Phân công cán bộ quản lý
hồ sơ và các loại hồ sơ tài liệu phải lưu trữ.
2
ĭꌣşĊĜěĤĊīŘŒĒōŒịēĊŒꌤţĊōŒřĊŌœếŞĊŞŒếĊŘꌡřĊŖꌡĊōŒřĊŠŋţĊŌꌺĊđắŚĊŞꌡœĊōŒꌮŘŒĩĊĐiềşĊŕœệŘĊ
ĜĚĊ
1. Khái niệm miễn, giảm lãi tiền vay
Khoản 10, khoản 11 Điều 1 Quy chế miễn, giảm lãi tiền vay ban hành theo
Quyết định số 209/QĐ-HĐTV-HSX ngày 13/3/2014 của Hội đồng thành viên
Agribank quy định:
- Miễn lãi tiền vay là việc Agribank miễn (không thu toàn bộ) lãi vay trong
hạn và/hoặc lãi phạt quá hạn còn lại chưa trả của khách hàng vay vốn.
5
- Giảm lãi tiền vay là việc Agribank giảm (không thu một phần) lãi vay
trong hạn và/hoặc lãi phạt quá hạn còn lại chưa trả của khách hàng vay vốn.
5
2. Nguyên tắc miễn, giảm lãi
Điều 5 Quy chế miễn, giảm lãi tiền vay ban hành kèm theo Quyết định số
209/QĐ-HĐTV-HSX ngày 13/3/2014 của Hội đồng thành viên Agribank quy
định 6 nguyên tắc miễn, giảm lãi tiền vay.
2
3. Nguyên tắc thứ nhất và nguyên tắc thứ năm
Điều 5 Quy chế miễn, giảm lãi tiền vay ban hành kèm theo Quyết định số
209/QĐ-HĐTV-HSX ngày 13/3/2014 của Hội đồng thành viên Agribank quy
định nguyên tắc thứ nhất và nguyên tắc thứ 5 như sau:
2
Nguyên tắc thứ nhất: Chỉ miễn, giảm lãi trong trường hợp khách hàng vay
gặp khó khăn và/hoặc bị tổn thất về tài sản do nguyên nhân khách quan dẫn đến
không trả được một phần hoặc toàn bộ nợ lãi.
3 17
Nguyên tắc thứ năm: Tổng số tiền lãi miễn, giảm trong năm tính chung cho
để Hội đồng xét duyệt giảm lãi tiền vay (Quy định tại Khoản 1 Điều 7 Quy chế
miễn, giảm lãi tiền vay ban hành theo Quyết định 209/QĐ-HĐTV-HSX ngày
13/3/2014 của Hội đồng thành viên)
5 ĭꌣşĊĜĞĤĊĸŒữŘőĊđốœĊŞượŘőĊŘꌡřĊŞŒꌭĊđượōĊŠŋţĊŠốŘĊŒỗĊŞŜợĊŘŒꌡĊởĊŞŒŏřĊľŒꌵŘőĊŞưĊ
sốĊěěęĜĚěĝęľľėĸIJĸĸĊŘőꌡţĊěğĊŞŒꌢŘőĊğĊŘăŗĊĜĚěĝĊōủŋĊĸőꌣŘĊŒꌡŘőĊĸŒꌡĊŘướōĊ
ŞŜřŘőĊŒệĊŞŒốŘőĊĸőꌣŘĊŒꌡŘőĊĸꌵŘőĊŘőŒœệŚĊŠꌡĊĺŒꌢŞĊŞŜœểŘĊŘꌵŘőĊŞŒꌵŘĊŀœệŞĊĸŋŗĩĊ
ĜĚĊ
Khoản 1, Điều 2 Quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Thông tư số
11/2013/TT-NHNN ngày 15/5/2013 của NHNN trong hệ thống Agribank ban
hành theo kèm Quyết định số 2064/QĐ-HĐTV-KHDN,HSX ngày 21/8/2013 của
Hội đồng thành viên Agribank, quy định: Đối tượng vay vốn (sau đây gọi là
khách hàng) bao gồm:
a) Đối tượng vay vốn là cá nhân:
18
- Cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức hưởng lương từ ngân sách nhà
nước thuộc các cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính
trị - xã hội, xã hội - nghề nghiệp; viên chức thuộc các đơn vị sự nghiệp công lập;
lực lượng vũ trang nhân dân;
5
- Cá nhân là người lao động thuộc các đơn vị sự nghiệp ngoài công lập,
doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, hợp tác xã được thành lập và hoạt
động theo quy định của pháp luật; người đã được nghỉ lao động theo chế độ quy
định; người lao động tự do, kinh doanh cá thể.
B. Đối tượng khách hàng được vay theo Quyết định số 881/QĐ-HĐQT-
TDHo ngày 16/7/2010 của Hội đồng quản trị NHNo&PTNT Việt Nam.
Căn cứ Khoản 1, Khoản 2 Điều 3 Quy định về chính sách tín dụng phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 41/2010/NĐ-CP của Chính
phủ và Thông tư số 14/2010/TT-NHNN của Thống đốc NHNN Ban hành kèm
theo Quyết định số 881/QĐ-HĐQT-TDHo ngày 16/7/2010 của Hội đồng quản trị
NHNo&PTNT Việt Nam, quy định khách hàng được vay là:
3 19
1. Khách hàng vay để phục vụ sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng trong lĩnh
vực nông nghiệp, nông thôn gồm:
a) Hộ gia đình, hộ kinh doanh trên địa bàn nông thôn;
b) Cá nhân;
c) Chủ trang trại;
d) Các hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn nông thôn;
đ) Các tổ chức và cá nhân cung ứng các dịch vụ phục vụ trồng trọt, chăn
nuôi, dịch vụ tiêu thụ và xuất khẩu sản phẩm nông, lâm, diêm nghiệp và thủy sản;
e) Các doanh nghiệp chế biến các sản phẩm từ nông nghiệp hoặc kinh
doanh trong các lĩnh vực công nghiệp, thương mại, cung ứng dịch vụ phi nông
nghiệp, có cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn nông thôn.
7
2. Những khách hàng thuộc điểm b, c, đ nêu tại khoản 1 Điều 3 Quyết định
số 881/QĐ-HĐQT-TDHo phải cư trú và có cơ sở hoặc dự án sản xuất, kinh doanh
trên địa bàn nông thôn; khách hàng thuộc điểm e nêu tại khoản 1 Điều 3 Quyết
định số 881/QĐ-HĐQT-TDHo phải có cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn
nông thôn và mục đích vay để phục vụ cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh này.
5
nông nghiệp, nông thôn gồm:
a) Cho vay các chi phí sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp;
b) Cho vay phát triển ngành nghề tại nông thôn;
c) Cho vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ở nông thôn;
d) Cho vay chế biến, tiêu thụ các sản phẩm nông, lâm, thủy sản và muối;
đ) Cho vay để kinh doanh các sản phẩm, dịch vụ phục vụ nông, lâm, diêm
nghiệp và thủy sản;
e) Cho vay phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại và cung ứng các dịch
vụ phi nông nghiệp trên địa bàn nông thôn;
f) Cho vay tiêu dùng nhằm nâng cao đời sống nhân dân ở nông thôn;
g) Cho vay theo các chương trình kinh tế của Chính phủ.
10 ĭꌣşĊĜġĤĊľŒŏřĊĻşţếŞĊđịŘŒĊŝốĊĢĢěęĻĐėIJĐĻľėľĮIJřĊŘőꌡţĊěĠęġęĜĚěĚĊōủŋĊIJộœĊ
đồŘőĊśşảŘĊŞŜịĊĸIJĸřĐĺľĸľĊŀœệŞĊĸŋŗĊŠęŠĊៜĬŋŘĊŒꌡŘŒĊśşţĊđịŘŒĊŞŒựōĊŒœệŘĊ
ĸőŒị địŘŒĊŝốĊĞěęĜĚěĚęĸĐėĭĺĊŘőꌡţĊěĜęĞęĜĚěĚĊōủŋĊĭŒꌮŘŒĊŚŒủĊŠềĊៜōŒꌮŘŒĊŝꌢōŒĊ
ŞꌮŘĊŎụŘőĊŚŒụōĊŠụĊ ŚŒꌢŞĊŞŜœểŘĊŘꌵŘőĊŘőŒœệŚĖĊŘꌵŘőĊŞŒꌵŘ៝ĖĊīŘŒĊĒōŒịēĊŘꌫşĊđiềşĊ
ŕœệŘĊđể đượōĊŢŏŗĊŢꌪŞĊśşţếŞĊđịŘŒĊōŒřĊŠŋţĊŕŒꌵŘőĊōꌴĊŌảřĊđảŗĊŌằŘőĊŞꌡœĊŝảŘĖĊ
mứōĊōŒřĊŠŋţĊŕŒꌵŘőĊōꌴĊŌảřĊđảŗĊŌằŘőĊŞꌡœĊŝảŘĊ
ĜĚĊ
A. Căn cứ Khoản 2 Điều 4 Quy định về chính sách tín dụng phục vụ phát
triển nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 41/2010/NĐ-CP của Chính phủ
và Thông tư số 14/2010/TT-NHNN của Thống đốc NHNN Ban hành theo Quyết
định số 881/QĐ-HĐQT-TDHo ngày 16/7/2010 của Hội đồng quản trị
NHNo&PTNT Việt Nam, quy định: Điều kiện để được xem xét, quyết định cho
vay không có bảo đảm bằng tài sản gồm:
a) Sử dụng vốn vay có hiệu quả và trả nợ gốc, lãi vốn vay đầy đủ trong
quan hệ vay vốn với NHNo Việt Nam hoặc các tổ chức tín dụng khác;
sản xuất trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp;
3
b) Tối đa đến 200 triệu đồng đối với các hộ kinh doanh, sản xuất ngành
nghề hoặc làm dịch vụ phục vụ nông nghiệp, nông thôn;
3
c) Tối đa đến 500 triệu đồng đối với các hợp tác xã, chủ trang trại trong lĩnh
vực nông nghiệp, nông thôn.
3
ĭꌣşĊĜĢĤĊīŘŒĊĒōŒịēĊŞŜꌭŘŒĊŌꌡţĊŖꌤœĊŝşấŞĊōŒřĊŠŋţĊđượōĊśşţĊđịŘŒĊŞạœĊĻşţếŞĊđịŘŒĊ
sốĊ ĢĢěęĻĐėIJĐĻľėľĮIJřĊ ŘőꌡţĊ ěĠęġęĜĚěĚĊ ōủŋĊ IJộœĊ đồŘőĊ śşảŘĊ ŞŜịĊ
ĸIJĸřĐĺľĸľĊŀœệŞĊĸŋŗĊŀęŠĊĬŋŘĊŒꌡŘŒĊĻşţĊđịŘŒĊŞŒựōĊ ŒœệŘĊĸőŒị địŘŒĊŝốĊ
ĞěęĜĚěĚęĸĐėĭĺĊōủŋĊĭŒꌮŘŒĊŚŒủĊŠềĊōŒꌮŘŒĊŝꌢōŒĊŞꌮŘĊŎụŘőĊŚŒụōĊŠụĊŚŒꌢŞĊŞŜœểŘĊ
ŘꌵŘőĊŘőŒœệŚĖĊŘꌵŘőĊŞŒꌵŘĩĊ
20
Căn cứ Điều 6 quyết định số 881/QĐ-HĐQT-TDHo ngày 16/7/2010 của
Hội đồng quản trị NHNo&PTNT Việt Nam V/v Ban hành Quy định thực hiện
Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về chính sách tín
dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, lãi suất cho vay được quy định
như sau:
1. Khi cho vay các đối tượng chính sách, các chương trình kinh tế ở nông
thôn theo chỉ định của Chính phủ, NHNo nơi cho vay thực hiện mức lãi suất cho
vay theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của NHNo Việt Nam.
5
2. Những khoản cho vay đối với nông nghiệp, nông thôn bằng nguồn vốn
uỷ thác của Chính phủ hoặc tổ chức cá nhân khác, NHNo nơi cho vay thực hiện
mức lãi suất cho vay theo quy định của Chính phủ hoặc theo thoả thuận với bên
uỷ thác.
5
1
- Lãi suất cho vay, lãi phạt quá hạn, phí;
1
- Thời hạn rút vốn, thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ; 1
- Phương thức trả nợ gốc, lãi, phí; 1
- Hình thức bảo đảm, giá trị tài sản bảo đảm;
1
- Điều kiện trước khi giải ngân (nếu có);
1
- Quyền và nghĩa vụ các bên;
1
- Sử dụng các sản phẩm dịch vụ của Agribank (trong đó chuyển doanh thu
trực tiếp về tài khoản tại bên cho vay);
1
- Xử lý tranh chấp; 1
- Hiệu lực của hợp đồng;
1
- Các nội dung thỏa thuận khác.
1
Hợp đồng tín dụng phải phù hợp với các nội dung tại quyết định phê duyệt
cho vay của cấp có thẩm quyền, được thực hiện theo mẫu do Tổng giám đốc ban
hành. Agribank nơi cho vay có thể sửa đổi, bổ sung mẫu hợp đồng nhưng phải
đầy đủ các nội dung cơ bản của Hợp đồng, tuân thủ theo quy định của pháp luật,
bảo đảm an toàn vốn vay.
5
ĭꌣşĊĝĚĤĊīŘŒĊĒōŒịēĊŒꌤţĊŘꌫşĊŞꌫŘĊōꌢōĊđiềşĊŕœệŘĊōŒřĊŠŋţĩĊľŒŏřĊīŘŒĊĒōŒịēĊđiềşĊ
ŕœệŘĊŘꌡřĊŖꌡĊśşŋŘĊŞŜọŘőĊŘŒấŞĩĊŀꌭĊŝŋřĩĊ
ĜĚĊ
A. Theo Điều 11 Quy định cho vay đối với khách hàng trong hệ thống
Agribankban hành kèm theo Quyết định số 66/QĐ-HĐTV-KHDN ngày
Agribank ban hành kèm theo Quyết định số 66/QĐ-HĐTV-KHDN ngày
22/01/2014 của Hội đồng thành viên Agribank, quy định Agribank không được
cho vay đối tượng sau:
2
1. Thành viên HĐTV, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng
giám đốc.
3
2. Cha, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên HĐTV, thành viên Ban kiểm
soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc.
3
3. Khách hàng được bảo đảm bởi thành viên HĐTV, thành viên Ban kiểm
soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc.
3
4. Agribank không được bảo đảm để TCTD khác cấp tín dụng cho các đối
tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
3
5. Cho vay trên cơ sở nhận bảo đảm bằng cổ phiếu của công ty con của
Agribank.
2
6. Cho vay để góp vốn vào một TCTD khác trên cơ sở nhận tài sản bảo đảm
bằng cổ phiếu của chính TCTD nhận vốn góp. (2 điểm)
2
7. Cho vay đối với doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh
chứng khoán do mình nắm quyền kiểm soát.
2 ĭꌣşĊĝĝĤĊīŘŒĊĒōŒịēĊŒꌤţĊŘꌫşĊŘőşţꌫŘĊŞắōĊŢꌪŞĊŎşţệŞĊŗộŞĊŕŒřảŘĊŠŋţĊŠꌡĊśşţĊŞŜꌭŘŒĊ
ŢꌪŞĊŎşţệŞĊōŒřĊŠŋţĊŞạœĊīőŜœŌŋŘŕĊŘơœĊōŒřĊŠŋţĩĊ
ĜĚĊ
Theo Điều 20 Quy định cho vay đối với khách hàng trong hệ thống
Agribank ban hành kèm theo Quyết định số 66/QĐ-HĐTV-KHDN ngày
22/01/2014 của Hội đồng thành viên, quy định về nguyên tắc và quy trình xét
duyệt cho vay như sau:
2
1. Nguyên tắc xét duyệt khoản vay phải thực hiện qua 3 khâu độc lập:
Người thẩm định khoản vay (người trình) - Người kiểm soát khoản vay - Người
phê duyệt khoản vay.
4
2. Quy trình xét duyệt cho vay tại Agribank nơi cho vay
a) Người thẩm định khoản vay tiếp nhận, hướng dẫn khách hàng về điều
kiện, hồ sơ vay vốn và tiến hành thẩm định khoản vay quy định tại khoản 35
Điều 3 Quy định này; Người thẩm định khoản vay phải lập báo cáo thẩm định
khoản vay nêu cụ thể kết quả của quá trình thẩm định, đưa ra đề xuất cho vay
hay không cho vay;
4 25
b) Người kiểm soát khoản vay kiểm soát tính hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của
bộ hồ sơ vay vốn, kiểm soát nội dung báo cáo thẩm định của Người thẩm định và
đề xuất cho vay hoặc không cho vay hoặc yêu cầu báo cáo rõ thêm về khoản vay;
4
c) Người phê duyệt khoản vay căn cứ vào hồ sơ khoản vay, báo cáo thẩm
định, biên bản họp hội đồng tín dụng (nếu có), tờ trình của Tổng giám đốc
2
- Giấy uỷ quyền (nếu có) cho người đại diện (tổ trưởng tổ hợp tác/thành
viên khác trong gia đình) giao dịch với ngân hàng;
2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp
tác phải đăng ký kinh doanh);
2
- Biên bản thành lập tổ vay vốn kèm theo danh sách thành viên (đối với hộ
gia đình, cá nhân vay thông qua tổ vay vốn);
2
- Hợp đồng làm dịch vụ vay vốn của doanh nghiệp hoặc hợp đồng cung ứng
vật tư tiền vốn, tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
nhận khoán (đối với hộ gia đình, cá nhân vay thông qua doanh nghiệp).
2