Bộ câu hỏi ôn thi nghiệp vụ NHNoPTNT 2014 - Pdf 23

Câu hỏi ôn thi nghiệp vụ năm 2014
Ghi chú: trong quá trình ôn tập nếu có vớng mắc về nội dung câu hỏi và các phơng án trả lời đề nghị
các đơn vị tổng hợp gửi về Ban tổ chức thi (ông Trần Đức Bẩy-phòng HCNS) để chỉnh sửa, bổ sung tr ớc
khi tổ chức cuộc thi.
I- NGHIP V IN TON:
Cõu 1: Ti mỏy 10.6.0.12 th mc NHNoBG ó c chia x vi tờn DATA. truy cp vo th mc
NHNoBG t mỏy khỏc, vo Start\Run, phi nhp vo chui ký t no di õy ?
a. \\10.6.0.12\DATA
b. \\10.6.0.12/DATA
c. \\10.6.0.12\NHNoBG
d. //10.6.0.12\NHNoBG
Cõu 2: Trong Excel, Kt qu ca biu thc =AND(1>2,3<4) l?
a. ỳng
b. Sai
c. True
d. False
Cõu 3: n v o lng tc truyn thụng ca h thng mng l?
a. Bit
b. Byte
c. Hz
d. Bps
Cõu 4: Khi gừ cụng thc xong, ri Enter, mỏy hin ra #REF! cú ngha l :
a. Khụng tỡm thy tờn hm tham chiu
b. Giỏ tr tham chiu khụng tn ti
c. Khụng tham chiu n c
d. Tp hp tham chiu rng.
Cõu 5: Ti mn hỡnh Desktop ca WINDOWS cú file vn bn kiemtra.doc, bn A vụ tỡnh i tờn thnh
ch Bienbankiemtra.nam2014 , hóy cho bit iu gỡ xy ra?
a. Vn i c bỡnh thng.
b. i c nhng biu tng (icon) ca file ú b thay i.
c. Cú li v WINDOWS khụng cho i tờn.

c. = YEAR(TODAY())/ YEAR(A2)
d. = YEAR(TODAY()) - YEAR(A2)
Câu 11: Trong bảng tính Excel, ô E1 chứa công thức: = A1 + $B$1 + C1. Sao chụp công thức trong ô
E1 đến ô F3. ô F3 sẽ chứa công thức:
a. B3+$C$1+D3
b. C3+$B$1+E3
c. A1 + $B$1 + C1
d. B3+$B$1+D3
Câu 12: Word: hãy chọn câu sai trong những câu sau ?
a. Các tệp soạn thảo trong word 2010 có đuôi ngầm định là .docx
b. Để kết thúc phiên làm việc với word cách duy nhất là chọn File -> Exit
c. Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File -> Save As, người dùng đều phải cung cấp tên văn bản
d. Có nhiều cách để mở tệp văn bản trong word.
Câu 13: Để xem địa chỉ IP của máy bạn đang dùng ta có thể thực hiện bằng cách nào ?
a. Vào Start > Run gõ lệnh ipconfig.
b. Vào Start > Run gõ lệnh cmd, và gõ tiếp ipconfig.
c. Vào Start > Run gõ lệnh cmd, và gõ tiếp ping.
d. Tất cả đều sai.
Câu 14. Trong Excel, cho biết giá trị của công thức =IF(KA9="Tinhoc","Đ","S") sau tại ô B1:
a. Đ
b. S
c. #NAME?
d. Có thể là Đ hoặc S
Câu 15: Biết ô A3 có giá trị 15. Hàm =MOD(A3/2) sẽ cho kết quả:
a. 1
b. 7
c. Máy báo lỗi.
d. 0.5
Câu 16: Trong Windows, muốn tìm kiếm tệp hay thư mục, ta thực hiện:
a. File - Search

c. Hủy đĩa cứng hoặc xóa không thể phục hồi dữ liệu lưu trên máy (3).
d. (1) và/hoặc (2) đúng.
Câu 22: Khi nghi ngờ máy vi tính bị nhiễm virus, người vận hành lập tức phải:
a. Báo cáo với Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được uỷ quyền phụ trách.
b. Báo cáo với phòng Điện toán NHNo tỉnh.
c. Báo cáo cán bộ được giao phụ trách hệ thống máy vi tính, nếu không có cán bộ phụ trách thì phải báo
cáo phòng Điện toán NHNo tỉnh.
Câu 23: Để mở ổ đĩa USB khi cắm ổ đĩa USB vào máy vi tính. Làm thế nào để không bị virus lây
nhiễm từ ổ USB sang máy tính:
a. Quét virus ổ USB trước, sau đó mở My Computer và kích đúp chuột vào ổ USB để mở ổ này.
b. Quét virus ổ USB trước, sau đó mở My Computer và Bấm chọn ổ đĩa trong danh sách trên thanh
Address.
c. Tất cả đều đúng.
Câu 24: Các đối tượng nào sau đây được phép truy cập và sử dụng chương trình IPCAS:
a. Cán bộ lãnh đạo từ phó trưởng phòng trở lên.
b. Cán bộ được tuyển dụng chính thức đã ký hợp đồng lao động.
c. Cán bộ đang làm việc tại chi nhánh
d. Tất cả đều đúng
Câu 25: Cán bộ khi nghỉ làm việc từ 1 ngày trở lên (nghỉ phép, ốm đau, thai sản, đi công tác, nghỉ việc
riêng theo chế độ …) phải thực hiện:
a. Chi nhánh thông báo và đề nghị phòng Điện toán thu hồi tạm thời User.
b. Chi nhánh lập phiếu yêu cầu thu hồi tạm thời user gửi phòng Điện toán.
c. Bàn giao User sử dụng trên IPCAS cho người thay thế
d. Tất cả các phương án đúng.
Câu 26: Mục đích sử dụng chứng thư số là gì ?
a. Chứng thư số dùng để xác thực khi log vào hệ thống IPCAS và khi phê duyệt giao dịch trên IPCAS.
b. Chứng thư số được công nhận dùng để ký, xác thực và mã hóa trong các giao dịch điện tử.
c. Chứng thư số có thể được dùng để mã hóa dữ liệu mà chỉ người giữ chứng thư số ban đầu mới có thể
giải mã được nội dung dữ liệu.
d. Tất cả các phương án.

Câu 30: Khi một cán bộ chuyển công tác từ một chi nhánh sang một chi nhánh khác không cùng thuộc
Agribank Bắc Giang, chi nhánh phải làm thủ tục:
a. Thu hồi chứng thư số.
b. Thu hồi chứng thư số và thẻ Smartcard.
c. Tạm dừng chứng thư số. Rồi thu hồi chứng thư số và thẻ Smartcard của người dùng cuối.
d. Tất cả đều sai.
Câu 31: Khi cài đặt hệ điều hành windows cho một máy tính nằm trong Domain corp.agribank.com.vn
(Join Domain) ta phải đặt tên máy tính theo quy tắc nào?
a. 25xx-WSxxxx trong đó 25xx là mã IPCAS của chi nhánh, xxxx là mã điểm giao dịch (1 ký tự) và địa
chỉ IP của máy (3 ký tự).
b. 25xx-WSxxxx trong đó 25xx là mã IPCAS của chi nhánh, xxxx là mã điểm giao dịch (2 ký tự) và địa
chỉ IP của máy (2 ký tự).
c. 25xx-xxxx trong đó 25xx là mã IPCAS của chi nhánh, xxxx là mã điểm giao dịch (1 ký tự) và địa chỉ
IP của máy (3 ký tự).
d. 25xx-xxxxWS trong đó 25xx là mã IPCAS của chi nhánh, xxxx là mã điểm giao dịch (2 ký tự) và địa
chỉ IP của máy (2 ký tự).
Câu 32: Khi join Domain corp.agribank.com.vn cho một máy tính trong TCP/Ipv4 Properties mục DNS
(Use Following DNS server Addresses) phải khai thứ tự địa chỉ nào:
a. 10.6.0.1
10.0.58.11
b. 10.0.58.11
10.6.0.1
c. 10.6.0.11
10.0.58.11
d. 10.0.58.11
10.6.0.11
Câu 33: Phần mềm diệt Virus Kaspersky là phần mền có bản quyền hợp pháp do Agribank Việt Nam
mua trang bị cho các chi nhánh, vì vậy khi cài đặt phần mềm này thì máy tính:
a. Không nhất thiết phải Join Domain corp.agribank.com.vn
b. Bắt buộc phải Join Domain corp.agribank.com.vn

a. Căn cứ vào yêu cầu công việc, người sử dụng lập phiếu yêu cầu theo mẫu CSUS/02 gửi về bộ phận
quản trị tại đơn vị. Trên mẫu phải có xác nhận của thủ trưởng đơn vị.
b. Căn cứ vào yêu cầu công việc, người sử dụng lập phiếu yêu cầu theo mẫu CSUS/01 gửi về bộ phận
quản trị tại đơn vị. Trên mẫu phải có xác nhận của thủ trưởng đơn vị.
c. Căn cứ vào yêu cầu công việc, người sử dụng lập phiếu yêu cầu theo mẫu CSUS/04 gửi về bộ phận
quản trị tại đơn vị. Trên mẫu phải có xác nhận của thủ trưởng đơn vị.
Câu 38: Theo văn bản 527/QĐ-NHNo-CNTT ngày 16 tháng 5 năm 2011 của Tổng Giám đốc Ngân
hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam quy định khi thay đổi người quản lý một số User
ID đặc biệt như Auto User(User ATM, POS….),… tại chi nhánh loại 1, loại 2, loại 3 trực thuộc, các
đơn vị sự nghiệp có mã cân đối riêng trên IPCAS:
a. Người quản lý User mới và cũ ngoài việc phải lập biên bản bàn giao user, còn phải lập yêu theo mẫu
CSUS/03 về thay đổi thông tin người sử dụng (kèm theo quy định này) và gửi cho bộ phận quản trị tại
đơn vị để thay đổi thông tin người sử dụng trên hệ thống.
b. Người quản lý User mới và Người quản lý cũ phải lập biên bản bàn giao theo mẫu CSUS/04 (kèm
theo quy định này) sau khi bàn giao User ID, mật khẩu và gửi cho bộ phận quản trị tại đơn vị để thay
đổi thông tin người sử dụng trên hệ thống.
c. Người quản lý User mới và Người quản lý cũ phải lập biên bản bàn giao theo mẫu CSUS/06 (kèm
theo quy định này) sau khi bàn giao User ID, mật khẩu và gửi cho bộ phận quản trị tại đơn vị để thay
đổi thông tin người sử dụng trên hệ thống.
Câu 39: Theo quy định văn bản 527/QĐ-NHNo-CNTT, một cán bộ tại phòng giao dịch khi cần thiết lập
lại mật khẩu do quên hoặc do gõ nhầm quá số lần quy định và User đã bị khóa, cần:
a. Lập phiếu yêu cầu đổi lại mật khẩu theo mẫu CSUS/09 trong đó có xác nhận của lãnh đạo phòng giao
dịch, gửi về bộ phận quản trị hệ thống tại chi nhánh tỉnh.
b. Lập phiếu yêu cầu đổi lại mật khẩu theo mẫu CSUS/09 trong đó có xác nhận của lãnh đạo chi nhánh
loại 3, gửi về bộ phận quản trị hệ thống tại chi nhánh tỉnh.
5
5
c. Lp phiu yờu cu i li mt khu theo mu CSUS/09 trong ú cú xỏc nhn ca lónh o phũng giao
dch hoc ca lónh o chi nhỏnh loi 3, gi v b phn qun tr h thng ti chi nhỏnh tnh.
Cõu 40: Phỏt biu no sau õy l ỳng:

a- Vào sổ theo dõi công văn gửi đi, ghi đầy đủ các yếu tố theo quy định.
b- Lu 1 bản chính đồng thời sắp xếp công văn gọn gàng theo thứ tự thời gian, đơn vị ban hành để dễ tra
cứu khai thác khi cần.
c- Cả a &b.
Câu 3: Theo quy định trong công tác quản lý của NHNo&PTNT tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo
Quyết định số 2199/QĐ-NHNo-HCNS ngày 26/7/2012, việc sử dụng và quản lý con dấu cơ quan do:
a- Giám đốc giao trách nhiệm cho 1 Phó Giám đốc sử dụng và quản lý con dấu.
b- Giám đốc uỷ quyền bằng văn bản cho 1 ngời sử dụng và quản lý con dấu.
c- Giám đốc giao trách nhiệm cho 1 phòng nghiệp vụ sử dụng và quản lý con dấu.
Câu 4: Theo quy định trong công tác quản lý của NHNo&PTNT tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo
Quyết định số 2199/QĐ-NHNo-HCNS ngày 26/7/2012, nguyên tắc trong công tác tổ chức cán bộ:
a- Bố trí cán bộ phải phù hợp với chuyên môn, năng lực, kinh nghiệm, sở trờng từng ngời và phù hợp với
yêu cầu nhiệm vụ.
b- Cán bộ đang có vụ việc liên quan không đợc chuyển công tác đến cơ quan khác.
c- Không bố trí cán bộ có trình độ sơ cấp làm công tác kế toán, tín dụng; cán bộ trình độ từ trung cấo trở
xuống hoặc cán bộ vi phạm kỷ luật làm công tác kiểm tra.
d- Tất cả các ý trên.
Câu 5: Nội quy lao động áp dụng tại NHNo tỉnh Bắc Giang ban hành theo quyết định số 1115/QĐ-
NHNo-HCNS ngày 16/4/2013 quy định ngời lao động đợc nghỉ làm việc hởng nguyên lơng (V1+V2)
trong những ngày sau:
a- Ngày nghỉ cuối tuần (thứ bẩy, chủ nhật)
b- Ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của Bộ Luật lao động
c- Nghỉ việc riêng khi bản thân kết hôn (3 ngày); con kết hôn (1 ngày); bố hoặc mẹ chết, vợ hoặc chồng
chết, con chết (3 ngày).
d- Tất cả các ý trên.
Câu 6: Theo quy định về xử lý kỷ luật và trách nhiệm vật chất đối với viên chức trong hệ thống NHNo
Việt Nam ban hành theo quyết định số 375/QĐ/HĐQT-KTKT ngày 31/3/2008, có mấy hình thức xử lý
kỷ luật cán bộ?
a- Khiển trách;
6

bậc lơng phải đảm bảo các điều kiện:
a- Phải thờng xuyên hoàn thành công việc đợc giao về số lợng, chất lơng ghi trong hợp đồng lao động đã
ký kết;
b- Không trong thời gian bị thi hành kỷ luật lao động theo quy định của Bộ Luật Lao động và Nội quy
lao động của đơn vị;
c- Đảm bảo đủ thời gian giữ bậc lơng cũ theo quy định đối với từng ngạch lơng; đạt yêu cầu trong kỳ thi
kiểm tra do đơn vị tổ chức.
d- Cả a,b,c.
Câu 11: Theo quy định của Bộ luật Lao động đã đợc Quốc Hội Nớc CHXHCN Việt Nam, kỳ họp thứ 3
thông qua ngày 18/6/2012, có hiệu lực ngày 01/5/2013 và Quy chế tuyển dụng lao động trong hệ thống
Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam ban hành theo quyết định số 118/QĐ-HĐQT-LĐTL ngày 28/02/2007
của Chủ tịch Hội đồng quản trị quy định thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề cần
trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là:
a- Không quá 30 ngày;
b- Không quá 60 ngày;
c- Không quá 90 ngày.
Câu 12: Theo quy định của Bộ luật Lao động đã đợc Quốc Hội Nớc CHXHCN Việt Nam, kỳ họp thứ 3
thông qua ngày 18/6/2012, có hiệu lực ngày 01/5/2013 quy định tiền lơng trong thời gian thử việc do ng-
ời lao động và ngời sử dụng lao động thoả thuận nhng ít nhất phải bằng:
a- 75% mức lơng của công việc đó;
b- 80% mức lơng của công việc đó;
c- 85% mức lơng của công việc đó.
Câu 13: Theo quy định của Bộ luật Lao động đã đợc Quốc Hội Nớc CHXHCN Việt Nam, kỳ họp thứ 3
thông qua ngày 18/6/2012, có hiệu lực ngày 01/5/2013 quy định có mấy loại hợp đồng lao động?
a- Hai loại
b- Ba loại
c- Bốn loại
d- Năm loại
Câu 14: Theo quy định của Bộ luật Lao động đã đợc Quốc Hội Nớc CHXHCN Việt Nam, kỳ họp thứ 3
thông qua ngày 18/6/2012, có hiệu lực ngày 01/5/2013 khi đơn phơng chấm dứt hợp đồng lao động

thống NHNo Việt Nam ban hành theo quyết định số 646/QĐ-HĐQT-TCCB ngày 15/9/2006, có mấy
điều kiện để bổ nhiệm cán bộ?
a- 6 điều kiện.
b- 7 điều kiện.
c- 8 điều kiện.
Câu 20: Theo Quy chế quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, miễn nhiệm, từ chức trong hệ
thống NHNo Việt Nam ban hành theo quyết định số 646/QĐ-HĐQT-TCCB ngày 15/9/2006, có mấy
điều kiện để bổ nhiệm lại cán bộ?
a- 2 điều kiện.
b- 3 điều kiện.
c- 4 điều kiện.
III-NGHIP V K HOCH TNG HP
1- Nghiệp vụ kế hoạch
Cõu 1: i vi chi nhỏnh tha vn: Trong quỏ trỡnh iu hnh k hoch kinh doanh, Giỏm c chi
nhỏnh Ngõn hng Nụng nghip loi III phi duy trỡ thng xuyờn ch tiờu hn mc d cú ti khon iu
chuyn vn trong k hoch theo nguyờn tc:
a- Hn mc d cú thc t < Hn mc d cú k hoch.
b- Hn mc d cú thc t <= Hn mc d cú k hoch.
c- Hn mc d cú thc t >= Hn mc d cú k hoch.
Cõu 2: i vi chi nhỏnh thiu vn: Trong quỏ trỡnh iu hnh k hoch kinh doanh, Giỏm c chi
nhỏnh Ngõn hng Nụng nghip loi III phi duy trỡ thng xuyờn ch tiờu hn mc d n ti khon iu
chuyn vn trong k hoch theo nguyờn tc:
a- Hn mc d n thc t <= Hn mc d n k hoch.
b- Hn mc d n thc t > Hn mc d n k hoch.
c- Hn mc d n thc t >= Hn mc d n k hoch.
Cõu 3: Hn mc d n, hn mc d cú ti ti khon iu chuyn vn c Giỏm c Ngõn hng Nụng
nghip tnh thụng bỏo:
a- 6 k u nhau cho n v vo thi im giao k hoch kinh doanh quý.
b- 6 k u nhau (15 ngy 1 k) cho n v vo thi im giao k hoch kinh doanh quý.
c- 4 k u nhau cho n v vo thi im giao k hoch kinh doanh quý.

hàng nước ngoài, công ty con của tổ chức tín dụng.
Câu 9: Kế hoạch tăng trưởng tín dụng của Agribank phải phù hợp với:
a- Tăng trưởng nguồn vốn huy động; nguồn vốn cho vay của Agribank; khả năng trả nợ của khách hàng
và kiểm soát được chất lượng tín dụng.
b- Tăng trưởng nguồn vốn huy động; mục tiêu tín dụng và kiểm soát chất lượng tín dụng; đảm bảo vốn
khả dụng cho các nhu cầu thanh toán, an toàn hoạt động kinh doanh.
c- Mục tiêu tăng trưởng tín dụng; chu kỳ sản xuất kinh doanh và thời hạn thu hồi vốn của dự án; đảm
bảo an toàn hoạt động kinh doanh.
d- Tăng trưởng nguồn vốn huy động tăng thêm; mục tiêu tín dụng và kiểm soát chất lượng tín dụng.
Câu 10: Qũy an toàn chi trả được xây dựng dựa trên căn cứ nào?
a- Qũy dự trữ bắt buộc: thực hiện theo đúng tỷ lệ do thống đốc NHNN quy định. Qũy dự trữ thanh
toán: Được xác định hàng năm bằng tỷ lệ % trên tổng nguồn vốn huy động và đi vay tại địa phương của
Sở giao dịch, Chi nhánh (không tính nguồn vốn chỉ định của chính phủ do HĐQT quy định theo đề nghị
của Tổng giám đốc).
b- Qũy dự trữ bắt buộc: thực hiện theo đúng tỷ lệ do thống đốc NHNN quy định. Qũy dự trữ thanh
toán: Được xác định hàng năm bằng tỷ lệ % trên tổng nguồn vốn huy động và đi vay tại địa phương của
SGD, Chi nhánh (không tính nguồn vốn UTĐT và nguồn vốn chỉ định của Chính phủ) do HĐTV quy
định theo đề nghị của Tổng giám đốc.
c- Qũy dự trữ bắt buộc: thực hiện theo đúng tỷ lệ do HĐQT Agribank quy định. Qũy dự trữ thanh toán:
Được xác định hàng năm bằng tỷ lệ % trên tổng nguồn vốn huy động và đi vay tại địa phương của Sở
giao dịch, Chi nhánh (không tính nguồn vốn chỉ định của chính phủ do HĐQT quy định theo đề nghị
của Tổng giám đốc).
2- NghiÖp vô trÝch lËp dù phßng, xö lý rñi ro
Câu 11: Căn cứ kết quả xếp hạng khách hàng trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank , các
khoản nợ của khách hàng sẽ được phân loại vào các nhóm nợ tương ứng sau:
a- Nhóm 1 đối với khách hàng xếp hạng AAA, AA,A.
Nhóm 2 đối với khách hàng xếp hạng BBB, BB,B.
Nhóm 3 đối với khách hàng xếp hạng CCC,CC.
Nhóm 4 đối với khách hàng xếp hạng C
Nhóm 5 đối với khách hàng xếp hạng D

phũng c th v d phũng chung phi trớch ca quý trich lp, Agribank ni cp tớn dng c hon nhp
phn chờnh lch tha vo thi im cui nm.
Cõu 15: T l cp tớn dng xu l:
a- T l gia tng n v cam kt ngoi bng t nhúm 3 n nhúm 5 so vi tng n v cam kt ngoi
bng t nhúm 1 n nhúm 5.
b- T l gia tng n t nhúm 3 n nhúm 5 so vi tng n v cam kt ngoi bng t nhúm 1 n nhúm 5.
c - T l gia tng n t nhúm 3 n nhúm 5 so vi tng n v cam kt ngoi bng t nhúm 3 n
nhúm 5.
Cõu 16- Giỏ tr ti sn m bo l ng sn, bt ng sn v cỏc loi ti sn m bo khỏc khi tính giá
trị khấu trừ để trích DPRR c xỏc nh th no l ỳng?
a- Giỏ tr ca ti sn m bo l ng sn, bt ng sn v cỏc loi ti sn m bo khỏc c nh giỏ
bi t chc cú chc nng thm nh giỏ theo quy nh ca phỏp lut hoc giỏ tr ca ti sn m bo
c nh giỏ theo quy nh ni b ca Agibank. Trng hp khụng cú vn bn nh giỏ ti sn m
bo thỡ giỏ tr ti sn m bo phi coi bng khụng.
b- Giỏ tr ca ti sn m bo l ng sn, bt ng sn v cỏc loi ti sn m bo khỏc c nh giỏ
theo quy nh ni b ca Agibank. Trng hp khụng cú vn bn nh giỏ ti sn m bo thỡ giỏ tr ti
sn m bo phi coi bng khụng
c- Giỏ tr ca ti sn m bo l ng sn, bt ng sn v cỏc loi ti sn m bo khỏc c nh giỏ
bi t chc cú chc nng thm nh giỏ theo quy nh ca phỏp lut hoc theo quy nh ni b ca
Agibank.
Cõu 17: Ti sn bo m l bt ng sn cú t l khu tr bng bao nhiờu?
a- 65%
b- 50%
c- 30%
Cõu 18: i vi mt khon n cú ti sn bo m, s tin d phũng c th ca khon n ú c tớnh
nh th no?
10
10
a- Bằng dư nợ gốc trừ đi giá trị của tài sản bảo đảm của khoản nợ đó, sau đó nhân với tỷ lệ phải trích
quy định cho nhóm nợ của khoản nợ.

Câu 4. Theo quy định hiện hành, phí rút/ứng tiền mặt áp dụng cho thẻ ghi nợ quốc tế Agribank khi giao
dịch rút tiền tại ATM của Agribank?
a. 2%/số tiền giao dịch, tối thiểu 20.000 đồng
b. 3%/số tiền giao dịch, tối thiểu 50.000 đồng
c. 1%/số tiền giao dịch, tối thiểu 50.000 đồng
d. Hiện tại chưa thu phí.
Câu 5. Sau bao lâu kể từ ngày hẹn khách hàng không đến nhận thẻ và không có lý do chính đáng thì
ngân hàng tiến hành hủy thẻ theo quy định?
a- 01 tháng
b- 02 tháng
c- 03 tháng
d- 04 tháng
Câu 6. Khi chủ thẻ đề nghị phong toả tài khoản thẻ, cán bộ nghiệp vụ thẻ thực hiện phong toả trên:
a- IPCAS.
b- FIMI
c- Cả IPCAS và FIMI
d- Hoặc IPCAS hoặc FIMI
Câu 7. Khi máy ATM của Agribank thu hồi thẻ của các ngân hàng thành viên Banknetvn, cán bộ
nghiệp vụ thẻ thực hiện:
a- Trả thẻ trực tiếp cho khách hàng hoặc gửi thẻ về Trung tâm thẻ
b- Gửi thẻ trực tiếp cho ngân hàng phát hành
11
11
c- Thực hiện tiêu huỷ thẻ.
d- Thông báo bằng văn bản về ngân hàng phát hành.
Câu 8. Các giao dịch thẻ ghi nợ quốc tế do Agribank phát hành khi thực hiện mua hàng tại EDC của
Ngân hàng khác sẽ được hạch toán:
a- Tại thời điểm chủ thẻ thực hiện giao dịch
b- Tại thời điểm đại lý thực hiện Settlement tại EDC
c- Tại thời điểm Trung tâm Thẻ xử lý incoming file

Câu 14. Chủ thẻ Agribank phải đứng tại ATM nào mới có thể chuyển khoản từ tài khoản thẻ mở tại chi
nhánh 2500 đến tài khoản thẻ mở tại chi nhánh 2600:
a- ATM do chi nhánh 2500 quản lý
b- ATM do chi nhánh 2600 quản lý
c- Bất kỳ ATM nào của Agribank
d- Chỉ thực hiện được tại chi nhánh 2500 hoặc 2600
Câu 15. Khi chủ thẻ ghi nợ nội địa Success đã sử dụng hết hạn mức giao dịch rút tiền/ngày tại ATM
của Agribank có thể thực hiện rút tiền tại:
a- ATM của thành viên Banknetvn
b- Quầy giao dịch của Agribank.
c- EDC tại quầy của Agribank
d- Quầy giao dịch của Agribank và tại EDC tại quầy của Agribank
C©u 16. AGRIBANK cÊp h¹n møc thÊu chi cho kh¸ch h ng c¸ nh©n:à
a- Lµ c¸ nh©n ngêi ViÖt Nam
b- Thêi h¹n thÊu chi tèi ®a lµ 12 th¸ng
c- H¹n møc thÊu chi tèi ®a tíi 50 triÖu ®ång
12
12
d- Tất cả các ý trên.
Cõu 17. Trng hp khỏch hng l cỏ nhõn nc ngoi mun ng ký phỏt hnh th tớn dng quc t,
ngoi cỏc iu kin nh vi cỏ nhõn l ngi Vit Nam phi cú thi gian c trỳ /lm vic cũn li Vit
Nam ớt nht bng hiu lc th + bao nhiờu ngy?
a- 20 ngy
b- 30 ngy
c- 45 ngy
d- 60 ngy
Cõu 18. Khi thc hin giao dch thanh toỏn hng hoỏ/dch v, ch th khụng thanh toỏn hoc ch thanh
toỏn mt phn d n cui k, ngõn hng phỏt hnh tớnh lói i vi giao dch thanh toỏn hng hoỏ dch v
cha c thanh toỏn k t ngy:
a. Ngy thanh toỏn

d- Trung tõm th ca NHTMCP Cụng thng (***)
Cõu 24: Ch th Success ca Agribank thc hin giao dch thnh cụng ti ATM cựng h thng nhng
khụng nhn c tin, ch th cú th khiu ni ti
a- Ti bt k chi nhỏnh no ca Agribank
b- Ti chi nhỏnh qun lý cõy ATM
c- Ti chi nhỏnh m ti khon.
d- Gi in cho Trung tõm th
Cõu 25: Thi hn lu tr hoỏ n ti VCNT l bao lõu?
a- Ti thiu 18 thỏng k t ngy phỏt sinh giao dch ti cỏc VCNT khỏch sn, hng khụng, cho thuờ ụ
tụ, tu bin, ti thiu 12 thỏng k t ngy phỏt sinh giao dch ti cỏc VCNT khỏc.
b- Ti thiu 12 thỏng k t ngy thc hin i chiu vi Ngõn hng.
c- Ti thiu 12 thỏng k t ngy Ngõn hng nhn c d liu giao dch t VCNT.
13
13
d- Ti thiu 18 thỏng k t ngy phỏt sinh giao dch ti tt c ti tt c cỏc VCNT.
Cõu 26: Phớ phỏt hnh nhanh (ln u) th ghi n ni a ca Chi nhỏnh Agribank l bao nhiờu?
a- 50.000 VND
b- 60.000VND
c- 70.000 VND
d- 100.000 VND
Cõu 27: Ch th ATM ca Agribank cú th chuyn khon cho cỏc ti khon no thụng qua mỏy ATM
ca Agribank?
a- Cú th chuyn khon cho ti khon m ti cỏc chi nhỏnh trong h thng Agribank v khỏch hng cú
ti khon ti cỏc ngõn hng Oceanbank, SaigonBank.
b- Cú th chuyn khon cho ti khon ca ngõn hng khỏc h thng nhng trong h thng BanknetVN
hoc Smartlink.
c- Cú th chuyn khon cho tt c cỏc ti khon m ti cỏc ngõn hng VN.
d- Cú th chuyn khon cho ti khon m ti cỏc chi nhỏnh trong h thng Agribank v khỏch hng cú
ti khon ti cỏc ngõn hng Oceanbank, TechcomBank, BIDV, Vietcombank.
Cõu 28: Phớ thng niờn th tớn dng quc t hng vng Agribank?

Câu 34. Hạn mức tối đa/1 lần giao dịch qua dịch vụ Atransfer:
a- 2 triệu đồng.
b- 5 triệu đồng.
c- 10 triệu đồng.
d-Không giới hạn số tiền, chỉ phụ thuộc vào số d trên tài khoản tiền gửi KKH.
Cõu 35. Cỳ phỏp vn tin 05 giao dch gn nht i vi ti khon ph nh th no?
a. VBA GD [S ti khon ph] gi 8149
b. VBA SD [S ti khon ph] gi 8149
14
14
c. VBA GD gửi 8149
d. VBA SD gửi 8049
Câu 36. Cú pháp nạp tiền cho thuê bao di động khác của dịch vụ VnTopup theo quy định của Agribank
như thế nào?
a. NAP [Mãsảnphẩm] [Mậtkhẩu] gửi 8049
b.NAP[Mãsảnphẩm][Sốđiệnthoại][Mậtkhẩu]gửi8049
c.BAN[Sốđiệnthoại][Mãsảnphẩm][Mậtkhẩu]gửi8049
d. BAN [Sốđiệnthoại] [Mãsảnphẩm] [Mậtkhẩu] gửi 8049
Câu 37. Khách hàng đã sử dụng dịch vụ SMS, muốn đăng ký sử dụng dịch vụ VNTOPUP cần:
a. Đăng ký trực tiếp tại ngân hàng nơi mở tài khoản
b. Đăng ký qua tin nhắn điện thoại
c. ĐăngkýquaEmail
d. Đăng ký trực tiếp tại ngân hàng nơi mở tài khoản và kích hoạt dịch vụ qua tin nhắn điện thoại.
Câu 38. Khách hàng muốn sử dụng dịch vụ VNMART thì phải đăng ký dịch vụ?
a. VnTopup
b. SMS Banking
c. Atransfer
d. Apaybill
Câu 39. Mật khẩu sử dụng cho dịch vụ Chuyển khoản qua tin nhắn SMS (dịch vụ Atransfer) có độ dài
bao nhiêu ký tự?

d- 5 mảng màu
Câu 45. Tên tiếng Anh của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam là gì?
15
15
a- Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development.
b- Bank of Vietnam Agriculture and Rural Development.
c- Vietnam Bank for Agriculture Development.
d- Vietnam Bank for Agriculture and Rural.
Câu 46. Câu khẩu hiệu của Agribank là?
a- Mang phồn thịnh đến với khách hàng.
b- Mang thịnh vượng đến khách hàng.
c- Đem phồn thịnh đến khách hàng.
d- Mang phồn thịnh đến khách hàng.
Câu 47. Mẫu biểu trụ sở làm việc, biển đặc trưng văn hóa sơ đồ các vị trí trong tòa nhà, biển hiệu ATM,
cabin ATM, nhận diện thương hiệu tại các đơn vị chấp nhận thẻ, được gọi chung là:
a- Hệ thống đồ họa môi trường
b- Xúc tiến thương mại
c- Quảng cáo ngoài trời
d- Hệ thống quảng cáo và quan hệ báo chí.
Câu 48: Các công cụ kỹ thuật của marketing hỗn hợp 7P có mở rộng so với marketing hỗn hợp 4P ở
những yếu tố nào: Khó
a- Con người, giá cả, định vị
b- Đóng gói, định vị, con người
c- Đóng gói, con người, địa điểm
d- Không có yếu tố nào
Câu 49: Phân đoạn thị trường theo các bước lần lượt như sau:
a- Thu thập thông tin, xử lý thông tin, ra quyết định, dự báo thị trường
b- Thu thập thông tin, xử lý thông tin, dự báo thị trường, ra quyết định
c- Xử lý thông tin, thu thập thông tin, dự báo thị trường, ra quyết định
d- Xử lý thông tin, ra quyết định

giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng; Quan tâm đến nguyện vọng của khách hàng.
b- Đáp ứng nhanh chóng yêu cầu của khách hàng; Quan tâm đến nguyện vọng của khách hàng; Sự cảm
thông của nhân viên đối với khách hàng.
c- Đầu tư xây dựng trụ sở, văn phòng; chủ động tư vấn về các sản phẩm dịch vụ; sẵn sàng giải đáp mọi
thắc mắc của khách hàng.
d- Khách hàng được đảm bảo tính bảo mật của thông tin; Chủ động tư vấn về các sản phẩm dịch vụ.
Câu 56: Trong xe ô tô con (4 chỗ), vị trí giữa trên ghế sau dành cho đối tượng nào?
a- Đối tượng ưu tiên số 1
b- Đối tượng ưu tiên số 2
c- Đối tượng ưu tiên số 3
d- Người có chức vụ thấp hơn
Câu 57: Trình tự đúng trong giới thiệu và tự giới thiệu với đối tác:
1. Giới thiệu với đối tác những người đi cùng trước, rồi mới tự giới thiệu về mình
2. Giới thiệu người có chức vụ từ cao đến thấp
3. Giới thiệu chức vụ, tên người được giới thiệu
4. Giới thiệu tên, chức vụ người được giới thiệu
5. Giới thiệu với đối tác về mình trước, rồi mới giới thiệu những người đi cùng
a- 1, 2, 3
b- 2, 3, 5
c- 1, 2, 4
d- 2, 4, 5
Câu 58: Hành vi nào cần tránh trong ứng xử, giao tiếp với đối tác:
a-Chủ động chào hỏi đối tác khi gặp trong trụ sở làm việc, kể cả khi đối tác đó không làm việc với mình
b- Thực hiện đúng các cam kết
c- Nghe điện thoại di động trong khi đang làm việc với đối tác
d- Bảo mật thông tin của Agribank
Câu 59: Thứ tự khi vào trong thang máy:
a- Theo thứ tự từ tầng cao nhất trở xuống (ai lên tầng cao nhất vào trước tiên)
b- Theo thứ tự từ tầng thấp nhất trở lên (ai lên tầng thấp nhất vào trước tiên)
c- Chờ những người trong thang máy đi ra hết rồi mới bước vào

Câu 65: Cách xử lý đúng của cán bộ Agribank trong trường hợp khách hàng có nhu cầu giao dịch khi
đã hết giờ làm việc:
a- Từ chối giao dịch vì đã niêm yết thời gian giao dịch công khai, rõ ràng
b- Thực hiện giao dịch nếu thấy tính cấp bách của giao dịch
c- Thực hiện giao dịch nếu khách hàng là khách hàng VIP
d- Vui vẻ giao tiếp với khách hàng.
Câu 66: Trình tự đúng trong giới thiệu và tự giới thiệu của cán bộ Agribank:
a- Giới thiệu người có chức vụ từ thấp đến cao
b- Giới thiệu chức vụ, tên người được giới thiệu
c- Giới thiệu tên, chức vụ người được giới thiệu
d- Giới thiệu về mình trước, rồi mới giới thiệu những người đi cùng
Câu 67: Trung thành vì lợi ích của Agribank bao gồm:
1. Quán triệt và tuân thủ nguyên tắc “Đặt lợi ích của tập thể lên trên lợi ích của cá nhân”.
2. Trong suy nghĩ và hành động, cán bộ, viên chức Agribank luôn xuất phát từ lợi ích của Agribank.
3. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn, vị trí công tác để trục lợi cá nhân.
4. Tự hào, tôn vinh, có ý thức trách nhiệm phát huy thành tựu, truyền thống tốt đẹp của Agribank. Mọi
lúc, mọi nơi khẳng định, giữ gìn, thương hiệu và hình ảnh của Agribank.
a- 1, 2, 3
b- 2, 3, 4
c- 1, 2, 4
d- 1, 2, 3, 4
Câu 68: Cán bộ Agribank có những trách nhiệm gì đối với cộng đồng:
a- Tôn trọng phong tục tập quán, kế thừa, phát huy truyền thống tốt đẹp và các giá trị có ý nghĩa nhân
văn cao cả (*)
b- Tích cực tham gia bảo vệ môi trường và các hoạt động xã hội, từ thiện (**)
c- Trách nhiệm bảo vệ tài sản của Agribank (***)
d- Cả (*), (**), (***)
Câu 69: Trường hợp cán bộ/viên chức Agribank không thể tự giải quyết hoặc nhận thấy không đáp ứng
được yêu cầu của khách hàng/đối tác thì phải xử lý như thế nào?
a- Từ chối ngay yêu cầu của khách hàng/đối tác

c- Không quá 5 người.
Câu 4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhà nước có thẩm quyền giải quyết khiếu nại
đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình, của công chức, viên chức, người lao động
do mình quản lý trực tiếp trong trường hợp nào:
a- Giải quyết khiếu nại lần đầu.
b- Giải quyết khiếu nại lần hai.
c- Cả a và b đều đúng
Câu 5: Người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai đối với quyết định hành chính, hành vi hành
chính mà người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhà nước đã giải quyết lần đầu nhưng còn
khiếu nại:
a- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhà nước cấp trên trực tiếp.
b- Tòa án Nhân dân.
c- Viện Kiểm sát.
Câu 6. Phạm vi điều chỉnh của Luật Tố cáo 2011:
a- Tố cáo và giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, công chức, viên
chức trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ;
b- Tố cáo và giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật của cơ quan, tổ chức, cá nhân
về quản lý nhà nước trong các lĩnh vực;
c- Bảo vệ người tố cáo và quản lý công tác giải quyết tố cáo.
d- Cả a, b và c.
Câu 7. Việc giải quyết tố cáo phải đảm bảo nguyên tắc:
a- Kịp thời, chính xác, khách quan.
b- Đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục và thời hạn theo quy định pháp luật.
c- Bảo đảm an toàn cho người tố cáo; bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người bị tố cáo trong
quá trình giải quyết tố cáo.
d- Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 8. Những hành vi bị nghiêm cấm trong việc giải quyết tố cáo:
a- Gây khó khăn, phiền hà đối với việc thực hiện quyền tố cáo của công dân.
b- Giữ bí mật cho người tố cáo và người bị tố cáo.
c- Cả và b.

xét kỷ luật:
a- Được điều động, bổ nhiệm chức vụ cao hơn.
b- Không được điều động, giải quyết thôi việc.
c- Không được điều động, được giải quyết thôi việc.
Câu 15- Việc xem xét tính thời hạn nâng lương hoặc bố trí trở lại công việc cũ khi hết thời hạn bị kỷ
luật cho viên chức là do:
a- Đơn vị nơi viên chức làm việc.
b- Đơn vị cấp trên Quyết định.
c- Đơn vị nơi viên chức làm việc xem xét Quyết định hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét
Quyết định từng trường hợp cụ thể.
Câu 16- Khi xét thấy vụ việc vi phạm có những tình tiết phức tạp nếu thấy để viên chức tiếp tục làm
việc sẽ gây khó khăn cho việc điều tra, người sử dụng lao động có quyền:
a- Tạm đình chỉ công việc của viên chức vi phạm, sau khi xin ý kiến của Ban chấp hành Công
đoàn cơ sở.
b- Đình chỉ ngay công việc của viên chức vi phạm.
c- Đình chỉ ngay công việc của viên chức vi phạm, sau khi xin ý kiến của lãnh đạo cấp trên.
Câu 17- Hồ sơ tài liệu lên quan đến việc xử lý kỷ luật, giảm, xóa kỷ luật viên chức được lưu giữ tại:
a- Hồ sơ viên chức tại phòng Hành chính nhân sự của đơn vị quản lý viên chức.
b- Phòng Kiểm tra, kiểm soát nội bộ của đơn vị quản lý viên chức.
c- Lưu toàn bộ tại Trụ sở chính.
Câu 18- Nguyên tắc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí:
a- Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí phải được quán triệt từ chủ trương, đường lối, cơ chế,
chính sách và được thể chế hóa bằng pháp luật.
b- Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí phải căn cứ vào định mức tiêu chuẩn, chế độ và quy định
của pháp luật.
c- Giao cho các cơ quan có trách nhiệm tăng cường giám sát việc thực hành tiết kiệm, chống lãng
phí.
d- Cả a và b đúng.
Câu 19: Cán bộ, công chức, viên chức có hành vi vi phạm quy định của Luật thực hành tiết kiệm, chống
lãng phí thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật bằng một trong các hình thức nào

b, Đồng USD hoặc EUR
c, Đồng USD
d, Đồng VND
Câu 3:Theo quy định về quy trình nghiệp vụ dịch vụ Western Union trong hệ thống Agribank thì
nguyên tắc nào sau đây được phép áp dụng cho dịch vụ chi trả kiều hối
a, Người nhận tiền được phép ủy quyền cho người khác
b, Giao dịch viên được phép cung cấp thông tin cho người nhận tiền
c, Giao dịch viên được phép bổ xung thêm các thông tin vào phiếu nhận tiền
d, Đảm bảo nơi giao dịch an toàn và bảo mật thông tin của khách hàng.
Câu 4 :Việc thoái hối lệnh chuyển tiền kiều hối qua MT103 thuộc quy trình nghiệp vụ chi trả kiều hối
giữa Agribank với Kookmin bank được thực hiện khi
a, Người thụ hưởng có văn bản từ chối nhận tiền
b, Theo yêu cầu của người chuyển tiền thông qua ngân hàng Kookmin bank
c, Cả hai phương an trên đều đúng
Câu 5 :Để chứng minh cho mục đích chuyển tiền du học Nhật Bản, anh/chị hướng dẫn và đề nghị
khách hàng phải cung cấp cho ngân hàng những giầy tờ nào?
a, Bản hợp đồng xuất khẩu lao động được ký kết giữa người đi xuất khẩu lao động với Công ty được
phép xuất khẩu lao động sang Nhật Bản.
b, Bản hợp đồng xuất khẩu lao động được ký kết giữa người đi xuất khẩu lao động với Công ty được
phép xuất khẩu lao động sang Nhật Bản và chứng chỉ tiếng Nhật
c, Giấy thông báo học phí và sinh hoạt phí của nhà trường hoặc cơ sở đào tạo nước ngoài gửi cho người
học. Nếu Giấy thông báo chi phí không gửi đích danh thì yêu cầu xuất trình bổ sung Thư chấp nhận của
trường hoặc cơ sở đào tạo hoặc giấy tờ chứng minh du học sinh đang học tập ở nước ngoài.
Câu 6 :Khi khách hàng là cá nhân có nhu cầu bán ngoại tệ, Giám đốc chi nhánh loại 3 được phép áp
dụng tỷ giá mua linh hoạt (khác với tỷ giá trên hệ thống IPCAS) nhưng đảm bảo quy tắc sau:
a, Giá sàn (đối với đồng USD) < Tỷ giá mua tiền mặt của khách hàng = Tỷ giá mua chuyển khoản của
khách hàng < Tỷ giá cơ bản trên hệ thống IPCAS.
21
21
b, Giá sàn (đối với đồng USD) < Tỷ giá mua tiền mặt của khách hàng ≤ Tỷ giá mua chuyển khoản của

Câu 11 :Tài khoản Nostro của Agribank là:
a, Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn của NHNo mở tại một tổ chức tín dụng
b, Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của NHNo mở tại một Tổ chức tín dụng
c, Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn của một tổ chức tín dụng mở tại NHNo
d, Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của một tổ chức tín dụng mở tại NHNo
Câu 12 :Nguyên tắc thực hiện dịch vụ W.U là:
a, Không được chi trả tiền cho khách hàng có tên khác với tên người nhận trên hệ thống, trừ trường hợp
có Giấy ủy quyền được công chứng.
b, Không được chi trả tiền cho khách hàng có tên khác với tên người nhận trên hệ thống, kể cả trường
hợp có Giấy ủy quyền.
c, Chỉ được phép chi trả tiền cho khách hàng có tên khác với tên người nhận trên hệ thống, trong trường
hợp có Giấy ủy quyền được công chứng và người đó cung cấp đầy đủ thông tin trên phiếu nhận tiền,
giấy tờ tùy thân, hay cung cấp được câu hỏi kiểm tra và câu trả lời chính xác.
d, Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 13 :Trong quy trình nghiệp vụ dịch vụ Western Union trong hệ thống Agribank có quy định : “Do
yếu tố tỷ giá biến động, thông tin về số tiền nhận cho phép sai số, nhưng sai số không vượt quá…… %
số tiền nhận trên hệ thống”
a, 5 %
b, 7 %
c, 8 %
d, 10 %
22
22
Câu 14 :Trong quy trình bán ngoại tệ mặt cho khách hàng của Agribank tỉnh Bắc Giang quy định: chi
nhánh loại 3 thực hiện chi ngoại tệ mặt cho khách hàng khi
a, Nhận được Ủy quyền chi ngoại tệ mặt và Bảng kê ghi có tài khoản điều chuyển vốn ngoại tệ từ
Agribank chi nhánh tỉnh Bắc Giang
b, Nhận được Ủy quyền chi ngoại tệ mặt có tính ký hiệu mật từ Agribank chi nhánh tỉnh Bắc Giang
c, Nhận được Bảng kê ghi có tài khoản điều chuyển vốn ngoại tệ có tính ký hiệu mật từ Agribank chi
nhánh tỉnh Bắc Giang

b, Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của NHNN mở tại NHNo
c, Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn của một NHNN mở tại NHNo
d, Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của một NHNN mở tại NHNo
Câu 20 :Mã số bí mật (số PIN) của dịch vụ kiều hối theo thỏa thuận giữa Agribank với Russlavbank là
a, 16 số
b, 10 số và ký tự
c, 16 số và ký tự
d, 10 số
Câu 21 :Theo quy định về phí dịch vụ được hưởng trong quy trình nghiệp vụ chi trả kiều hối giữa
Agribank với Russlavbank là:
a, Chi nhánh trực tiếp thực hiện dịch vụ được hưởng 90% phí dịch vụ
b, Chi nhánh trực tiếp thực hiện dịch vụ được hưởng 50% phí dịch vụ
c, Chi nhánh trực tiếp thực hiện dịch vụ được hưởng 85% phí dịch vụ
d, Chi nhánh trực tiếp thực hiện dịch vụ được hưởng toàn bộ phí dịch vụ
Câu 22 :Theo Quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối trong hệ thống Agribank , tại Chi
23
23
nhánh loại 3 (không làm thanh toán quốc tế trực tiếp) và Phòng giao dịch thì :
a, Được phép mua ngoại tệ của khách hàng
b, Được phép mua, bán ngoại tệ trực tiếp với khách hàng
c, Được phép bán ngoại tệ trực tiếp cho khách hàng
Câu 23 :Anh chị cho biết “Dịch vụ kiều hối BNY Mellon Taipei trọng hệ thống Agribank là dịch vụ
chi trả kiều hối từ cho cá nhân là người cư trú và không cư trú tại Việt Namtheo thỏa thuận giữa
Agribank với BNY Mellon Taipei”
a, Malaysia
b, Đài Loan
c, Hàn Quốc
d, Thái Lan
Câu 24 :Đặc điểm định dạng MT103 nào sau đây là điện MT103 chuyển từ Bank of New York Mellon
Taipei về Agribank qua hệ thống Swift theo quy trình nghiệp vụ chi trả kiều hối giữa Agribank với

c, Thông báo cho người hưởng biết
d, Chuyển tiền qua đa tệ (IKO) đồng thời thông báo ngay cho TTKH
Câu 28 :Đối tượng nào sau đây được phép mua ngoại tệ mặt tối đa 5000USD/người/lần (hoặc ngoại tệ
khác quy đối tương đương) tại Agribank Bắc Giang.
a, Là khách hàng truyển thống, sử dụng nhiều sản phẩm dịch vụ của Agribank, hoặc là cán bộ,
nhân viên Agribank tỉnh Bắc Giang được cử đi công tác, học tập và làm việc tại nước ngoài.
b, Là cán bộ, nhân viên Agribank tỉnh Bắc Giang được cử đi công tác, học tập và làm việc tại
nước ngoài.
24
24
c, Là khách hàng truyển thống, sử dụng nhiều sản phẩm dịch vụ của Agribank, D, Tất cả khách
hàng có nhu cầu hợp pháp
Câu 29 : Đối tượng nào sau đây được phép mua ngoại tệ mặt của Agribank Bắc Giang để đáp ứng nhu
cầu hợp pháp của mình
a, Công dân là Người Việt Nam
b, Cá nhân là người nước ngoài; Các Tổ chức
c, Công dân là Người Việt Nam; Các Tổ chức
d, Công dân là Người Việt Nam; Cá nhân là người nước ngoài; Các Tổ chức
Câu 30 :Quy trình chi trả kiều hối giữa Agribank với CTBC Bank trong hệ thống Agribank là dịch vụ
chi trả kiều hối từ thị trường cho cá nhân tại Việt Nam.
a, Nga
b, Hàn Quốc
c, Đài Loan
d, Malaysia
Câu 31 :Nguyên tắc nào sau đây được áp dụng cho cá nhân là người nước ngoài khi mua ngoại tệ mặt
tại Agribank Bắc Giang
a, Được mua loại ngoại tệ là đồng tiền của nước công dân Việt Nam đến và khả năng đáp ứng
ngoại tệ tiền mặt của Agribank chi nhánh tỉnh Bắc Giang tại thời điểm giao dịch.
b, Trường hợp Agribank chi nhánh tỉnh Bắc Giang không có đồng tiền của nước nơi công dân
Việt Nam đến thì Agribank chi nhánh tỉnh Bắc Giang bán ngoại tệ tiền mặt đô la Mỹ.

d, USD hoặc JPY
Câu 37 :Quy trình chi trả kiều hối giữa Agribank với CTBC Bank trong hệ thống Agribank, quy định
25
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status