Giáo án Đại số 9 (chuẩn) - Pdf 23

Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn: 15/08/2010
Chơng I : Căn bậc hai - căn bậc ba
Tiêt 1 : Bài 1: Căn bậc hai
I. Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm .
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự dùng liên hệ này để so sánh các số .
II. Chuẩn bị
GV : SGK, phấn màu, bảng phụ.
HS : Ôn lại khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp .
III. Tiến trình dạy học
TG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
03
phút
Hoạt động 1 : Kiểm tra
Nhắc lại khái niệm căn bậc hai của một
số a không âm ? Cho ví dụ
HS: Trả lời tại chỗ
29
phút
Hoạt động 2 : Bài mới
- Giáo viên cùng học sinh nhắc lại khái
niệm CBH của số a không âm .
* Làm ?1. Tìm các CBH của mỗi số
- GV : lu ý : Tìm các căn bậc hai của số
đó
- Số nào là CBH dơng của 9 ?
GV :
9
= 3 gọi là CBH số học của 9

-
a
: ( CBH âm )
* a = 0 ;
0
= 0
* a < 0 : không có CBH
HS :Làm miệng
+ Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
+ Căn bậc hai của 2 là
2

2
+

HS: Số 3 là CBH dơng của 9
HS : Đọc định nghĩa SGK
HS ghi :
16
= 4

6
;
0
= 0
HS: Trả lời miệng
+ x

0 ; x
2


a
<
b
(?)Vậy cho
a
<
b
suy ra đợc a < b
a

0 ; b 0
- ứng dụng định lí để so sánh 2 CBH số
học .
- Đa số về CBH số học của số a
- Y/c làm ?5 : ứng dụng định lí tìm x
trong bất phơng trình a ,
x
> 1
G/V HD làm :
HS: Viết
HS: 3 học sinh lên làm miệng .
2/ So sánh các căn bậc hai số học
Định lí
a

b ; b

0
a < b


0)

x > 1
b)
x
< 1 (với x

0)


x
<
1
( với x

0)
Do x

0 và x <1

0

x <1
+Tính CBH số học , so sánh 2 số ,
tìm x biết điều kiện
10
phút
Hoạt động 3 :Củng cố (10 phút)
Y/cầu HS làm tại lớp các bài tập

A A=
và vận dụng vào giải bài tập
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Ôn tập định lý Pytago, qui tắc tính giá trị tuyệt đối,
III. Tiến trình dạy học:
TG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
07
phút
Hoạt động 1 : Kiểm tra
1. Khoanh tròn đáp án đúng:
a/ CBH số học của 1số a không âm là:
A. a và - a ; B .
;a a
; C.
a
; D.
-
a
b/ Căn bậc hai của 0,36 là:
A. 0,6 ; B. - 0,6; C. 0,6 và - 0,6; D.
0,06
2. Chữa bài tập: Tìm xbiết
a/
3x <
b/
3 6x <
> GV nhận xét và cho điểm
HS1 : Trả lời : a/ C.

0)
Vậy 0

x < 3

x < 12 (x

0)
0

x < 12
11
phút
Hoạt động 2 : Căn thức bậc hai
-Y/c làm ?1 /SGK/Tr8
-GV: gọi
2
25 x
là 1 căn thức bậc hai
Vậy thế nào là một căn thức bậc hai?
GV : Tổng quát : gọi
A
là CTBH của
biểu thức A :Trong đó biểu thức A còn
gọi là biểu thức lấy căn (dới căn)
- y/c đọc định nghĩa trong sgk/Tr8
- Cho ví dụ
- Căn thức bậc hai khác với CBHSH của
1 số a không âm ở điểm nào ?
- Giống : đều là CBHSH

5
thì giá trị
của biểu thức dới căn 5 - 2x không âm
nên
x25
xđ (có nghĩa hay tồn tại )
C2 :
x25
xác định

5 - 2x

0


5

2x


x


2
5
Vậy x


2
5

GV: trình bày VD2 /sgk , Nêu ý nghĩa
không cần tính CBH mà vẫn tìm đợc giá
trị của CBH (nhờ biến đổi về biểu thức
không chứa CBH)
GV: giới thiệu T/quát HĐT
AA =
2
+vận dụng GT tuyệt đối đã học.
2. Hằng đẳng thức
AA =
2

HS : trả lời :
2
a
=
a

* Định lí
2
a
=
a
(với mọi a)
+ VD2 /sgk-Tr 9

2
12
=
12

- BT8 /sgk/tr10 .Rút gọn biểu thức
(Làm 2 phần a và c)
- HS làm bài
02
phút
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà
+ BT 7; 9;10 /SGK/Tr11
Học thuộc HĐT
AA =
2
Nhận xét và bổ sung

Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
4
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn: 20/08/2010
Tiết 3 luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố phép khai phơng của một số không âm, tìm điều kiện xác định của một căn thức làm bài
tập vận dụng HĐT
2
a
=
a
, áp dụng HĐT đáng nhớ vào phân tích một đa thức.
- Làm đợc các dạng bài tập trên
II. Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ , phấn màu, thớc thẳng
- HS : Bảng nhóm , máy tính bỏ túi,
III. Tiến trình dạy học:

c)
2
4x
=
6

2
)2( x
= 6

x2
= 6
x
= 3 x =
3


HS2 : C/m đúng là :
3)13(3324
2
=
=
313
=
3
- 1 -
3
= - 1
28
phút


0
HS1 c)
x+1
1
xác định


0
1
1
>
+ x


-1 + x >0 x > 1
Vậy
HS2 d,
2
1 x+
các định 1 + x
2


0
x R
HS : nêu :
Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
5
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011

0 ; b

0)
- Gọi hai học sinh lên thực hiện:
BT 15/sgk/Tr11 : Giải phơng trình sau.
Yêu cầu làm ra phiếu học tập : thu lại và
cho h/s chấm chéo .
- GV: Đa đáp án và cho h/s nhận xét
chữa sai
BT13/sgk/Tr .Rút gọn :
a) 2
2
a
- 5a (với a < 0)
b)
2
25a
+ 3a (với a

0)
Sử dụng hằng đẳng thức
2
a
=
a
để
khai phơng rồi rút gọn
HS1 : a) x
2
- 3

2
- 5 = 0

(x -
5
)(x +
5
) = 0

x -
5
= 0 hoặc x +
5
= 0

x =
5
; x = -
5
Vậy S =
{ }
5; 5
- HS làm bài 13
07
phút
Hoạt động 3 : Củng cố
- Lu ý từng dạng bài tập .
+ Tìm điều kiện căn thức xác định
+ Rút gọn, tìm x, chứng minh đẳng
thức

2
(với a < 0)
2) Chọn chữ cái đứng trớc kết quả đúng.
a/ Tính
81
bằng:
A.3 ; B 3 và 3 ;C -3 ; D. 9
b/ Tính
22
43 +
đợc kết quả là:
A. 7 ;B . -7 và 7 ; C 5 và 5 ; D. 5
HS1 : Lên làm
ĐS: = -10a
3 2 2
3 (10 3)a a a = +
, vì a < 0
HS 2 : Làm bài tập 2 .
a) A .3
b) D. 5
12
phút
Hoạt động 2: Định lý
- Y/C làm ?1
Dãy 1 : Tính
25.16
=
Dãy 1 : Tính
16
25

16
25
= 4.5 = 20
Do đó:
25.16
=
16
25
Định lý :

ba.
=
a
.
b
(a

0 ; b

0)
HS: phải c/m
a
.
b
không âm thoả mãn
(
a
.
b
)

là CBHSH của ab
hay
ba.
=
a
.
b
Hoạt động 3 : áp dụng
Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
7
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
10
phút
- G V: Giới thiệu quy tắc và cùng HS
làm
VD1 /sgk.
- GV : chia nhóm : làm ?2
- GV : Chấm chữa phần a , b
c)H/S làm chung ; tính :
4410.1,12

= ?
- GV : Đối với điều ngợc lại : Nhân các
căn bậc hai số học của hai số không âm
làm ntn?

a
b
= ? (a


= 5. 6. 10
= 300
b/ Quy tắc nhân các căn bậc hai.
H:
a
.
b
=
a
b
(với a

0 ; b

0)
13
phút
Hoạt động 4 : Củng cố
* BT 17 c,d : áp dụng quy tắc ,khai ph-
ơng.
* BT 18 (a;b) :áp dụng nhân các căn
bậc hai
* BT 19 (a ;b). Rút gọn biểu thức .
a)
2
36,0 a
(với a < 0)
b)
24
)3.( aa

)3( a
=
2
a
a3
(với a

3)
= - a
2
(3 - a)
= a
3
- 3a
03
phút
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định lí ; 2 qui tắc /sgk; Xem lại các qui tắc áp dụng qui 2 tắc
- Làm bài tập : 17 (a , b); 18 (c ,d ); 19(c , d ); 20; 21/sgk/Tr15 23; 24; 25; 32/SBT/Tr7
Ngày soạn: 01/09/2010
Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
8
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
Tiết 5: Luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc hai
trong tính toán, biến đổi biểu thức.
- Về mặt rèn luyện t duy, tập cho HS tính cách tính nhẩm, nhanh vận dụng làm các bài tập c/m, rút
gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức.
II. Chuẩn bị

2
=9 - 6a + a
2
- 6
a
+Nếu a

0

9-6a + a
2
- 6a = 9 + a
2
- 12a
+Nếu a < 0

9 - 6a + a
2
+ 6a = 9 + a
2
HS2: Làm bài 20c
34
phút
Hoạt động 2: Luyện tập
- GV tổ chức chữa 1 số dạng bài
Bài 22/sgk/Tr15 . Gọi 2 h/s lên bảng
mỗi dãy 1phép
Bài 23/sgk/Tr15. Chứng minh
a) (2 -
3

b) Dạng chứng minh đẳng thức
HS: Tích của chúng bằng 1
- Làm bài dới sự HD của GV
b,(
2006
-
2005
)(
2006
+
2005
)
= 2006 - 2005 = 1
Vậy
2006
-
2005
là nghịch đảo của số
2006
+
2005
c)dạng bài : Rút gọn , tính giá trị của bt
a)
22
)961.(4 xx ++
tại x = -
2
=
4
)31.(4 x+

a
<
b
(a

0;b

0)
a = b

a
2
= b
2
(a

0 ;b

0)
Phần b,
Tại x = -
2
biểu thức 2.(1-3
2
)
2
có giá trị là
2.(1+3(-
2
)


x
=
4

x = 2 (tmđk)
d)
2
)1(4 x
- 6 = 0


4
.
2
)1( x
= 6

2.
x1
= 6


x1
= 3

1 - x = 3 hoặc 1 - x = -3
x = - 2 hoặc x = 4
g ) Dạng so sánh số :
a) 4 và 2

b
Dùng phơng pháp bình phơng hai vế
Nhận xét và bổ sung
Ngày soạn: 04/09/2010
Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
10
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
Tiết 6: Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
I. Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 thơng và nhân, chia các căn bậc hai
trong tính toán biến đổi biểu thức.
- Rèn luyện t duy, tập cho H/S cách tính nhẩm nhanh vận dụng và giải nhanh các dạng bài tập
II. Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ , phấn màu, thớc thẳng
- HS : Máy tính bỏ túi.
III. Tiến trình dạy học:
TG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
08
phút
Hoạt động 1 : Kiểm tra
1. Chữa bài tập 26 sgk/Tr16
2. Chữa bài 26/sbt/Tr7
- 2 học sinh lên bảng
08
phút
Hoạt động 2 : Định lí

khai phơng
1. Định lý
+
25
16
=
5
4
+
25
16
=
5
4
- Định lý :
b
a
=
b
a
(a
;0
b>0 )
HS: a
0

; b>0 nên
b
a
xác định, không âm

Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
11
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
12
phút
- Đọc quy tắc
- Vận dụng VD2/sgk

8
49
:
8
1
3
= ?
=
8
25
:
8
49
=
25
49
=
5
7
- Củng cố quy tắc bằng ?3 (miệng )
- GV : Giới thiệu công thức tổng quát :
Với A

=
.
b
a
(a
0
;b>0)
H
39
111
999
111
999
===

3
2
133
13.4
117
52
117
52
.2
===
Chú ý
)0;0( >= BA
B
A
B

+ Sử chia CBHSH khi tử và
mẫu có thể rút gọn
BT 29/sgk. Tính
c) C
1

=== 25
5
12500
500
12500
5
02
phút
Hoạt động 5 :Về nhà
+BT :39 (c,d) sgk -19;31,32/19/sgk
+Học thuộc 2 quy tắc; 41/sbt
Nhận xét và bổ sung Ngày soạn: 10/09/2010
Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
12
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
Tiết 7: Luyện tập
I. Mục tiêu :
- Củng cố các quy tắc kiến thức khai phơng một thơng, chia 2 căn bậc hai.
- Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào giải bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải
phơng trình .
II. Chuẩn bị :



= ?
Bài tập trắc nghiệm
(bảng phụ ) hoặc giấy học tập.
a) 0,01 =
0001,0
b) -0,5 =
25,0
c)
39
< 7 và
39
> 6
d) (4 -
13
).2x <
3
(4 -
13
)


2x <
3

3
2
x <
Dạng 1: tính giá trị biểu thức

==
HS2: b/
4,0.44,121,1.44,1
=
( )
4,021,144,1
=
81,0.44,1
=
100
81
.
100
144
=
25
27
100
108
10
9
.
10
12
==
HS3: d/
( )( )
( )( )
385457385457
76.149.76149

tử :
- Rút gọn biểu thức
- G/V cùng H/S làm chung
Phần c)
3
x
2
-
12
= 0
-Y/c cách làm
Bài 35/SGK/Tr20
Tìm x biết:
a/
2
( 3) 9x =
b/
2
4 4 1 6x x+ + =
- Giới thiệu về BĐT Cau chy
- Bắt đẳng thức Cô - si ( còn gọi là BĐT
giữa TB cộng và trung bình nhân)
+ Dạng có chứa dấu căn:
*/ a + b
2 ab
với
, 0a b
*/
1 2
a b

x+ 1 = 2+3


x = 4

c/
3
12
2
=x

3
12
2
= x
4
2
= x
2
2
= x
2= x
Bài 35:
a/
2
( 3) 9x =
3 9 12
3 9
3 9 6
x x


2
A
=
A

BA.
=
A
.
B
(ĐK )

B
A
=
B
A
( ĐK )
Về nhà: SBT: 41 đến 44 /SBT/Tr10
- BT: 33(a,d); 34(a,c,b,d) ; 37
/SGK/Tr20
HS điền tiếp phần còn lại
HS:Ghi phần việc về nhà Tìm x biết:
Ngày soạn: 14/09/2010
Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
14
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
Tiết 8: Bài 5 Bảng căn bậc hai
I. Mục tiêu

x
có nghĩa




>

01
032
x
x




>

1
5,1
x
x

x

1,5
Gpt :
1
32


- GV làm ví dụ
2. Cách dùng bảng
Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
15
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
15
phút
Tính
68,1
- Dùng bảng phụ
Hàng 1,6 và cột 8 dóng vuông góc
N 8
1,6 1,296
- Đọc giao của hàng 1,6 và 8 là số nào ?
- GV: Vậy
68,1
1,296
- GV: HD học sinh làm VD2:
Tính
;9,4
;49,8
18,39
=?
- Tìm giao của hàng 39 và cột 1
- GV: Ta có
1,39
253,6
- Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu
chính là số mấy ?
- GV Dịch êke : ta dùng 6 để hiệu chính

a/ Tìm CBH của số 1< x < 100
HS : cùng quan sát
đọc số : 1,296
HS ghi :
296,186,1
HS :
214,29,4

914,249,8
HS : là số 6,253
HS: là số 6
HS:
259,618,39 =
HS :
= 3,120
= 6,040
= 3,018
= 6,311
b/ Tìm CBH của số lớn hơn 100
HS : ghi:
100.8,161680 =
= 10.4,0988


40,988
12
phút
Hoạt động 3: Củng cố - HDVN
- Làm ?3;BT 41/SGK/Tr23; 42/sgk/Tr23
- Về nhà: BT 47,48,53,54/SBT/Tr1

Tìm tập hợp các số x t/m bất đẳng thức

x
> 2 : biểu diễn trên trục
3. Nhận xét cho điểm
HS: Dùng bảng căn bậc 2 hoặc máy tính
a)
=15
3,8730
x =
8730,3
b)
3,22
4,7749

7749,4 x
HS2:ĐKXĐ: x
0

2
>2=
4
> x
4
4x >
TMĐK: x
0
)
12
phút

Nêu cách làm :
1. Đa thừa số ra ngoài dấu căn

=ba
2
ba
=a
b
(a
)0;0 b
HS: t/số a
2
HS :
232.3
2
=525.420 ==
HS: hs quan sát
5655253 =++
HS : HS hoạt động nhóm
Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
17
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
- GV : một ứng dụng của phép đa thừa
số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức
(rút gọn căn thức đa dạng)
- Làm bt /SGK/Tr25 nữa lớp làm phần a
phần b

- GV nêu công thức/SGK/Tr26
- YC học sinh tham khảo ví dụ
5/Tr26/SGK
2.Đa thừa số vào trong dấu căn
HS:Thừa số

0 ; bình phơng lên vào trong dấu
căn
+
( )
0;0
2
= BABABA
dãy 1:
a)
455.353
2
==

( )
0
83824
== abaabaaab
b)
2,75.2,12,1.5
2
==

( )
05552

Ngày soạn: 20/09/2010
Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
18
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
Tiết 10: Bài 7. biến đổi đơn giản biểu thức cha căn thức bậc hai
I. Mục tiêu
- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn triếc ở mẫu.
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên. Vận dụng hợp lý.
II. Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ ghi bài tập
- HS: ôn tập phần lý thuyết đã học, và đọc trớc bài
III. Tiến trình dạy học:
TG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
08
phút
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
1. Điền Đ ; S vào ô trống:
a) So sánh
33

12
đợc kết quả
là:
+
33
>

1
<
150
5
1
+
51
3
1
=
150
5
1
HS2: Chữa bài tập 47a,b/sgk/Tr27
2. Viết dạng tổng quát khi đa 1 thừa số
ra ngoài, vào trong dấu căn
3. Nhận xét đáng giá
HS1:
a) Đ - S - S
b) S - Đ - S
HS2: a/
2
)(32
2
2
yx
yx
+
( Đ/k thích hợp)
Đáp số :

6
b)
b
a
7
5
=
( )
2
7
7.5
b
ba
=
b
ab
7
35
Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
19
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
13
phút
- Chỉ rõ biểu thức lấy căn? mẫu ; cách
khử?
- Nêu cách khử mẫu của biểu thức lấy
căn
- GV: Ghi công thức TQ
- Củng cố bẳng ?1. Gọi 3 Hs lên bảng
5

Hoạt động 3: Trục căn thức ở mẫu
- GV : YCh/s nghiên cứu ví dụ 2/SGK
- Trong ví dụ để trục căn thức ở mẫu ta
làm ntn?
- BT dới mẫu:
3 1+
- BT nhân :
3 1
- Quan hệ của 2 bt trên (
13
) và (
13 +
)
- GV: Giới thiệu mục Một cách
TQ/SGK/Tr29
- Viết biểu thức liên hợp của bt sau
- GV: ychđ nhóm ?2 Mỗi nhóm làm 1
câu
a)
83
5
,
b
2
b)
325
5

,
a

A

B

- Đáp án mong đợi là
a)
12
25
;
b
b2
(b>0)
b)
13
31025 +
;
( )
a
aa

+
1
12
(a
)1;0 a
c) 2(
57
) ;
( )
ba

2

= =
( )
9
313
Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
20
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
- BT2 : trắc nghiệm Đ/S: nếu sai sửa lại
đúng
1/
2
5
52
5
=
; 2/
10
22
52
222 +
=
+
3/
13
13
2
=


5
22 +
3) S Sửa lại :
3
+1
4) Đ
5 ) Đ
02
phút
Hoạt động 4:HD về nhà
- BT: 48

52/sgk/Tr30 và 68 ,69,/SBT/Tr14
Nhận xét & bổ sung


+


b,
55
55
55
55
+

+

+
d,
113
3
13
3
++

+
Cách làm ?
- GV&HS hớng dẫn học sinh cùng thực
hiện
- Lu ý +Vận dụng thích hợp các phép
biến đổi
+Phân tích đa thức thành nhân
tử
+Quy đồng mẫu
+Hoặc trục căn thức

( )
( )
155
155
155
515
+

+

+
=
( ) ( )
( )( )
1515
1551
15
15
5
51
22
+
++
=
+

+

+
=

+






++
113.113
11331133
=
113
3133313.3
+
+






++






+
=

xx
xx
(?) Cách làm bài tập dạng
B
A
- G:Phân tích tử mẫu ra nhân tử
- Cho hs hoạt đọng theo nhóm
Nhóm 2 chữa bài b
b, =
( )( )
333
33.
3
33
33
++
+
=
+
+
xxx
xx
x
xx

=
3
1
+x
Kiểm tra 15 phút


Ngô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
23
Giáo án Đại số 9 - Năm học 2010 - 2011
Ngày soạn: 25/09/2010
Tiết 12: Bài 8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I. Mục tiêu
- H/s biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức căn thức bậc hai.
- Vận dụng giải bài toán tổng hợp liên quan.
II. Chuẩn bị
- GV : Bảng phụ , phấn màu, thớc thẳng
- HS : ôn tập kiến thức các bài học trớc.
III. Tiến hành hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
07
phút
Hoạt động 1 : Kiểm tra
HS1: Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm
Giả sử các biểu thức chữ đều có nghĩa.
Hãy nối các số với chữ để đợc đáp án

AB
1 - d
2 - e
3 - a
4 - c
5 - b
6 - a
Hoạt động 2:Rút gọn biểu thức cha
căn thức bậc hai
- Nghiên cứu VD1. Rút gọn.
5a + 6
4
5
4
a
a
a
+
(a > 0)
- Quan sát biểu thức rút gọn cho biết cách
- HS nghiên cứuVD/SGK/Tr31 và làm bài
( )
6 .2
5 5
2
5 3 2 5
5 3 2 5 6 5
a
a a
a

- Rút gọn biểu thức.
2
1 1 1
( ) .( )
2
2 1 1
a a a
P
a a a
+
=
+
(a > 0; a

1)
- GV: cùng học sinh làm ví dụ này
3 5 20 4 45 ( 0)
3 5 2 5 4.3 5
5 12 5
13 5
(13 5 1)
a a a a a
a a a a
a a a
a a
a
+ +
= + +
= + +
= +

( ) ( )
2 2
2
2
2
1 1
.2 1
.
2
1 1
2 1 2 1
2 1
.
1
2
2 1 1
4
.
4 1 2
1
( 0; 1)
a a
a a
P
a
a a
a a a a
a
a
a

08
phút
Hoạt động 3 : Củng cố - HDVN
- Làm ?3 /sgk. Gọi 2 h/s làm bảng
- BT 58/sgk phần a,c
Về nhà: BT 59, 60 , 61/sgk/Tr33 + 84 /sbt
Nhận xét & bổ sungNgô Văn Bình - THCS Quỳnh Lập
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status