Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
Chơng I: Phép nhân và phép chia các đa thức
24/8 Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
I - Mục tiêu
- Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
- Biết vận dụng linh hoạt qui tăc để giải toán.
- Rèn luyện tính chính xác cẩn thận khi giải toán.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
1- Nhắc lại qui tắc nhân một số với một tổng ?
A.( B+C ) = A.B +A.C
2- Nhắc lại qui tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số?
x
m
. x
n
= x
m+n
* Vào bài: Các em đã đợc học qui tắc nhân một số với một tổng, nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số trên tập hợp số thực. Trên tập hợp các đa thức những qui tắc đó cũng đợc áp dụng t-
ơng tự nh trên tập hợp các số. Chúng ta vào bài hôm nay: Nhân đơn thức với đa thức.
3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động1:(Hình thành qui tắc)
Hoạt động nhóm: ?1
- Hãy cho một ví dụ về đơn
thức?
- Hãy cho một ví dụ về đa thức?
- Hãy nhân đơn thức với từng
HS đọc qui tắc và ghi
dạng tổng quát
1- Qui Tắc
a- VD:
3x.( 2x
2
- 2x +5) =
3x.2x
2
-3x.2x+3x.5 =
6x
3
- 6x
2
+15x
b- Qui tắc : (sgk)
A.(B+C ) = A.B +A.C
2- á p dụng
* (- 2x
3
) (x
2
+5x- 1/2 ) =
(-2x
3
).x
2
+ (-2x
3
).5x+
=
3x
3
y .6xy -1/2 x
2
.6.
xy
3
+1/5 xy. 6xy
3
=
18x
4
y
4
-3 x
3
y
3
+6/5 x
2
y
4
*S=[(5x+3)+(3x+ y)].2y/2 =
(8x + y + 3) y =
8xy + y
2
+ 3y
3- Củng cố
- Làm bài tập tại lớp: BT
2
- y
2
* Vào bài: Ta có thể viết biểu thức trên bằng: (x+y ) (x- y) . Do đó kết quả x
2
- y
2
chính là tích của 2 đa thức (x - y ) và ( x+y ) . Vậy để thực hiện phép nhân đa thức với đa
thức nh thế nào chúng ta nghiên cứu trong bài hôm nay: Nhân đa thức với đa thức .
3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động1:(Hình thành qui tắc)
Hoạt động nhóm:
-Cho2 đa thức:x-2 và 6x
2
- 5x +1.
-Hãy nhân từng hạng tử của đa
thức x-2với đa thức 6x
2
- 5x +1.
-Cộng các kết quả tìm đợc .
GV nhận xét: Ta nói đa thức
6x
3
- 17x
2
+11x +2 là tích của đa
thức x-2 và đa thức 6x
2
1x5x62x
2
+
=
2x10
x12xx5x6
223
+
+
= 6x
3
-17x
2
+11x +2
b- Qui tắc : (sgk)
(A+B)(C-D)=
AC- AD + BC- BD
6x
2
- 5x +1
X x- 2
- 12x
2
+10 x -2
6x
3
-5 x
bày kết quả. Các nhóm còn lại
nhận xét.
Viết biểu thức tính diện tích của
hình chữ nhật theo x và y, biết 2
kích thớc của hcn đó là: (2x+y) và
(2x - y).
áp dụng tính diện tích của hcn khi
x= 2,5m và y= 1m .
+ GV nhận xét và cho điểm các
nhóm.
Hoạt động3: (Củng cố)
- Phát phiếu học tập cá nhân ghi
bài tập 7; 8 (SGK-8).( HS tổ 1; 2
làm bài 7, HS tổ 3;4 làm bài 8 )
GV thu, chấm điểm một số bài cho
học sinh, sửa sai và trình bày lời
giải hoàn chỉnh .
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà:
- Nắm chắc qui tắc nhân đa thức
với đa thức.
- Về nhà làm BT10,11,12 (SGK-8),
BT7 (SBT-3)
- Học sinh khá BT8,9,10 (SBT).
- Giờ sau luyện tập.
Các nhóm thảo luận và
trình bày bài giải.
- Hoạt động nhóm:?3
2 HS đại diện 2 nhóm lên
trình bày kết quả
+ Các nhóm thảo luận.
3- Củng cố
- Làm bài tập tại lớp:
BT 7; 8 (SGK-8)
- Bài tập 9
Điền kết quả tính đợc
vào bảng:
30/8 Tiết3: luyện tập
I - Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
-Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học: SGK, STK
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
4
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
.III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ 1/ Điền đúng (Đ), Sai (S) vào ô thích hợp:
a- A.(B+C ) = AB - AC
b- (A-B) (A+B) = A
2
+AB -AB +B
2
= A
2
- B
2
* Vào bài: Để củng cố kĩ năng nhân đơn thức với đơn thức , nhân đa thức với đa thức
hôm nay chúng ta luyện tập một giờ.
phát biểu.
Hs làm bài trên phiếu
học tập cá nhân.
HS trả lời
I/Dạng1-Thực hiện phép
tính
1- Chữa bài 10/b
(x
2
- 2xy+y
2
) ( x-y) =
x.(x
2
-2xy+y
2
)-
y.(x
2
- 2xy+y
2
) =
x
3
-2x
2
y+xy
2
Vậy x = 1
4- Chữa bài 14:
Gọi3 số chẵn liên tiếp là 2a,
2a+2, 2a+4 ( với a N)
Theo đề bài ta có :
(2a+2)(2a+4)-2a.(2a+2) = 192
4a
2
+12a +8 - 4a
2
-4a = 192
8a +8 = 192
8a = 184
a = 23
Do đó : 2a=46
Vậy ba số chẵn liên tiếp cần
tìm là : 46; 48; 50.
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
5
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
GV hớng dẫn biến đổi và rút
gọn biểu thức kết quả cuối
cùng là một hằng số.
GV hớng dẫn có 3 cách
chứng minh:
+Biến đổi vế trái bằng vế
phải
+ Biến đổi vế phải bằng vế
trái
+BĐ cả 2 vế cùng bằng một
xy +1/4 y
2
III/DạngIII- chứng minh giá
trị biểu thức không phụ
thuộc vào biến.
5- Chữa bài 11:
(x-5) (2x+3)- 2x(x-3) +x +7 =
2x
2
-7x -15 - 2x
2
+6x +x +7 =
-8
Vậy giá trị biểu thức trên
không phụ thuộc vào biến.
6 -Chữa bài 8 SBT:
CMR: (x-1) (x
2
+x +1) = x
3
-1
Ta có:
VT = x
3
+x
2
+x x
2
-x-1
Bình phơng của một tổng, Bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng.
3-Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động1:(Hình thành qui
tắc)
Hoạt động nhóm: ?1
Với hai số a, b bất kì làm tính
nhân:
(a+b) (a+b) = ?
Từ đó rút ra : (a+b)
2
= ?
Tổng quát với A,B là biểu
thức tuỳ ý ta có : (A+B )
2
= ?
GV dùng tranh vẽ sẵn hình1
SGK hớng dẫn HS ý nghĩa
hình học của công thức :
(a+b)
2
= a
2
+b
2
+2abHãy phát biểu hằng đẳng thức
trên bằng lời?
= A
2
+2AB +B
2
áp dụng :
* ( 2a+y )
2
=
* x
2
+4x +4 =
* 51
2
= (50+1)
2
= 2500+ 100 +1
= 2601
2-Bình ph ơng của một
hiệu:
(A-B)
2
= A
2
-2AB +B
2
áp dụng:
*(2x-3y)
2
=
(A+B )(A-B)= ?
Hãy phát biểu hằng đẳng thức
trên bằng lời?
Học sinh làm bài tập áp dụng
Hoạt động 5: (củng cố )
- Phát phiếu học tập cá nhân
ghi bài tập 17 (SGK-11 )và
bài 18.
Chấm điểm một số bài làm
của HS .
Hoạt động 6: Hớng dẫn về
nhà:
- Nắm chắc 3 hằng đẳng thức
đáng nhớ.
- Về nhà làm BT16, 17 19
(SGK-11), BT11,12,13 (SBT)
- Học sinh khá BT11,12,13
(SBT).
- Giờ sau luyện tập.
trình bày kết quả.
Làm bài tập vào phiếu .
Thảo luận và trình bày kết
quả theo nhóm.
Đại diện các nhóm trình
bày kết quả.
HS phát biểu
Lên bảng chữa bài .
HS làm bài tập và lên bảng
chữa bài.
I - Mục tiêu
- Học sinh đợc củng cố kiến thức về 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên
- Vận dụnglinh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
8
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
- Rèn luyện kĩ năng quan sát , nhận xét, tính toán.
- Phát triển t duy lô gic, thao tác phân tích và tổng hợp .
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK.
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ Điền vào chỗ trống:
(A+B)
2
= A
2
+ +B
2
(A- B)
2
= A
2
- 2AB .+ = (A-B)(A+B)
* Vào bài: Để củng cố kiến thức về 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên và vận dụng linh
hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán hôm nay chúng ta luyện tập một giờ.
Hoạt động3:(Mở rộng hằng
đẳng thức )
- Hoạt động nhómbài 25.
Tính:
(a+b+c)
2
=?
Hai HS lên bảng.
HS chữa bài
HS lên bảnglàm bài
Lên bảng chữa bài.
Một em học khá nhận xét
bài làm của bạn .
Các nhóm thảo luận.
1 /Bài 16 (SGK)
* x
2
+2x +1 = (x+1)
2
* 25a
2
+4b
2
-20ab =
(5a+2b)
2
* 9x
2
=VT
5/ Bài 25. Ta có:
* (a+b+c)
2
=
a
2
+b
2
+c
2
+2ab+2ac+2bc
* (a+b-c )
2
=
a
2
+b
2
+c
2
+2ab-2ac-2bc
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
9
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
(a+b-c )
2
=?
( a-b-c )
(a-b)(a-b)
2
=?
3 HS đại diện 3 nhóm lên
trình bày kết quả.Lên bảng chữa bài.
* (a-b-c )
2
=
a
2
+b
2
+c
2
-2ab-2ac+2bc
6/ Bài tập trắc nghiệm:
Bài 20: Đánh dấu X vào
câu đúng.
x
2
+2xy+4y
2
= (x+2y)
2
* Vào bài: Các em đã đợc học ba hằng đẳng thức đáng nhớ, hôm nay chúng
ta nghiên cứu hai hằng đẳng thức tiếp theo: Lập phơng của một tổng, lập phơng
của một hiệu .
3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động1:
(Hình thành qui tắc)
Hoạt động nhóm: ?1
Sử dụng kết quả vào bài.
Gọi 2 em lên bảng viết kết quả
hằng đẳng thức lập phơng của
một tổng.
Phát biểu bằng lời hằng đẳng
thức 4.
Hoạt động2:(Vận dụng qui tắc
rèn kỹ năng)
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
tập áp dụng.
- Hoạt động nhóm:?2
- Gọi đại diện 2 nhóm lên trình
bày kết quả. Các nhóm còn lại
nhận xét.
Hoạt động3:(Tìm qui tắc mới)
- Hoạt động nhóm:?3
+ GV nhận xét và cho điểm các
nhóm.
Phát biểu bằng lời hằng đẳng
Các nhóm thảo luận.
2
+B
3
áp dụng:
* ( 2x+y)
3
=
(2x)
3
+3.(2x)
2
.y+3.2x.y
2
+y
3
=
8x
3
+12x
2
y +6xy
2
+y
3
5- Lập ph ơng của một hiệu
(A-B)
3
=A
3
* (x+1)
3
= (1+x)
3
Có nhận xét gì về mối quan hệ
của (A-B)
2
và (B-A)
2
(A-B)
3
và (B-A)
3
Tổ chức cho Hs chơi trò chơi :
Giải ô chữ: Về đức tính đáng
quí.ghi đề bài 29 SGK
Mỗi tổ 3 em lên tham gia trò
chơi lần lợt mỗi bạn làm một
phép tính . Tổ nào giải đợc ô
chữ nhanh nhất sẽ thắng.
Hoạt động5: (củng cố)
Tổng kết theo bảng phụ ghi 5
hằng đẳng thức đáng nhớ đã
học.
Hoạt động6:Hớng dẫn về nhà:
- Nắm chắc và học thuộc lòng 5
hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
- Về nhà làm BT28 (SGK-14)
- Học sinh khá BT18; 19; 20
(SBT-5).
2
-y
3
* BT 26; 27 (SGK)
(Tự giải)
Chú ý:
* (-a)
2
= a
2
* (-a)
3
= -a
3
12/9 Tiết 7: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
(tiếp theo)
I - Mục tiêu
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
12
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
- Học sinh nắm chắc hai hắng đẳng thức đáng nhớtiếp theo: Tổng hai lập phơng; Hiệu
hai lập phơng .
- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản.Vận dụng linh hoạt để tính nhanh , tính
nhẩm các phép toán.
- Rèn luyện khả năng quan sát nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn
và hợp lí.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
III- Các bớc lên lớp
2
+B
3
(A-B)
3
= A
3
-3 A
2
B+3A B
2
-B
3
* Vào bài: Các em đã đợc học 5 hằng đẳng thức đáng nhớ, hôm nay chúng ta nghiên cứu hai
hằng đẳng thức tiếp theo: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng.
3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động1:(Hình thành
qui tắc)
Hoạt động nhóm: ?1
Gọi 2 em lên bảng viết kết
quả hằng đẳng thức tổng
2lập phơng .
Phát biểu bằng lời hằng
đẳng thức 6.
GV giới thiệu qui ớc SGK
Hoạt động2:(Vận dụng qui
tắc rèn kỹ năng)
- Gọi học sinh lên bảng
làm bài tập áp dụng.
3
+B
3
=(A+B) ( A
2
- AB +B
2
)
Qui ớc:
A
2
- AB +B
2
là bình phơng thiếu của hiệu A-
B.
áp dụng:
* x
3
+8 = x
3
+2
3
= (x+2) (x
2
-2x+4)
* (x+1)(x
2
-x+1) =x
3
Hãy đánh dấu x vào ô có
đáp số đúng của tích: (x+2)
(x
2
-2x+4).
x
3
+8
x
3
-8
(x+2)
3
(x-2)
3
Hoạt động5: (củng cố)
Tổng kết theo bảng phụ
ghi 7 hằng đẳng thức đáng
nhớ đã học.
Hoạt động 6:Hớng dẫn về
nhà:
- Nắm chắc và học thuộc
lòng 7 hằng đẳng thức
đáng nhớ đã học.
- Về nhà làm BT32; 33;
34(SGK-17)
- Học sinh khá BT18; 19;
20 (SBT-5).
BT24,2528SPT/12
- Giờ sau luyện tập.
* (x-1)(x
2
+x+1) =x
3
-1
*Bài tập 30 SGK
Bảy hằng đẳng thức đáng
nhớ đã học
1/ (A+B)
2
= A
2
+2AB +B
2
2/ (A-B)
2
= A
2
-2AB +B
2
3/ (A-B)(A+B) = A
2
-B
2
4/(A+B)
3
=A
3
+3A
2
+ AB +B
2
)
16/9 Tiết 8: Luyện tập
I - Mục tiêu
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
14
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
- Học sinh đợc củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ .
- Vận dụnglinh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Rèn luyện kĩ năng quan sát , nhận xét, tính toán.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
III- Các bớc lên lớp 1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Nối mỗi ô ở côt bên trái với một ô ở cột bên phải để đợc
hằng đẳng thức đúng
(A+B)
2
= A
2
-2AB +B
2
(A-B)
2
= A
2
+2AB +B
2
(A-B)(A+B) = A
2
)
A
3
-B
3
= (A-B) (A
2
+ AB +B
2
)
* Vào bài: Để củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và vận dụng linh hoạt
các hằng đẳng thức trên vào giải toán hôm nay chúng ta luyện tập một giờ.
3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động1 : Hoạt động
nhóm
Chữa bài 33
Gọi một em học khá nhận
xét bài làm của bạn .
GV nhận xét và cho điểm
các nhóm.
Hoạt động2: Luyện tập cá
nhân
Làm trên phiếu học tập để
kiểm tra bằng máy chiếu
bài 34và bài 35 SGK.
2
+15x-1
* (2x-y) (4x
2
+2xy +y
2
) =
8x
3
-y
3
* (x+3) (x
2
-3x+9) =x
3
+27
2/ Bài34:(SGK-17)
Rút gọn các biểu thức sau:
* (a+b)
2
- (a-b)
2
=
(a+b+a-b) (a+b-a+b) =
2a.2b = 4ab
*(x+y+z)
2
-2(x+y+z).(x+y)
+(x+y)
2
CMR * (a-b)
3
= - (b-a)
3
* (-a-b)
2
= (a+b)
2HS lên bảng làm bàiHS lần lợt lên bảnglàm bài.
3/ Bài35(SGK )
Tính nhanh:
*34
2
+66
2
+68.66 =
34
2
+66
2
+2.34.66 =
(34+66)
2
=100
2
= 100
2
=10000.5/ Chữa bài 37:
Hs kẻ bảng và điền vào
bảng.
18/9 Tiết 9: phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
I - Mục tiêu
- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.
- Biết cách tìm nhân t chung và đặt nhân tử chunh.
- Rèn kĩ năng làm bài tập .
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
16
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
. III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ 1- Tính nhanh ;
34.76 +34.24 = 34.(76 +24) = 34.100 = 3400
2- Nhắc lại tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:
A.(B+C) =?.
* Vào bài: ở ví dụ 1 ta đã viết biểu thức 34.76 +34.24 dới dạng tích của 34 và 100 dựa
vào tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng. Đối với các đa thức ta cũng có thể
viết đợc dới dạng tích của các đa thức. Đó chính là phân tích đa thức thành nhân tử và làm
nh VD trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung.
3/ Bài mới
2
-4x =
2x.x 2x.2 =
2x (x-2)
* 15x
3
-5 x
2
+10x =
5x.(3x
2
-5x +2)
2/ áp dụng:
* x
2
-x = x.(x-1) -2
3
= (x-2) (x
2
+2x+4)
* 5x
2
(x-2y)-15x(x-2y) =
5x.(x-2y)(x-3)
* 3.(x-y)-5x.(y-x) =
3.(x-y)+5x.(x-y) =
(x-y).(3+5x)
*Tìm x sao cho :
3x
Nhận xét và chữa bài của
bạn.
Hs lên bảng trình bày lại
bài giải.
* 10x.( x-y) 8y.(y-x) =
10x.( x-y) +8y.(x-y) =
2.(x-y)(5x+4y)
b-Bài40 :Tính giá trị biểu
thức
15.91,5 + 150.0,85 =
15. 91,5 + 15.8,5 =
15.(91,5+8,5 ) =
15.100 =1500
c- Bài 42:
Chứng minh rằng:
( 55
n+1
- 55
n
): 54
Giải
Ta có:
55
n+1
- 55
n
=
55
n
.(55-1) =
2
-B
2
=
A
3
-3A
2
B +3AB
2
-B
3=
A
3
+3A
2
B +3AB
2
+B
3
=
(A+B) ( A
2
- AB +B
2
)
+ Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả.
Cả lớp làm bài vào vở ?1
Hs chữa bài
1-Ví dụ
* x
2
-4x+4 = (x-2)
2
* x
2
- 9 = (x-3)(x+3)
*1-8x
3
= (1-2x)(1+2x+4x
2
)
Cách làm nh trên gọi là
phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phơng pháp
dùng hằng đẳng thức.
2/ á p dụng :
* CMR:
(2n+5)
2
bài làm của bạn.
Hoạt động3:(củng cố)
+ HS làm bài tập 45
+ GV nhận xét và cho
điểm .
Hoạt động 4: Hớng dẫn
về nhà:
- Nắm chắc và học thuộc
lòng 7 hằng đẳng thức
đáng nhớ đã học.
-Về nhà làm BT41(SGK)
-Học sinh khá BT24;
25(SBT ).
- Chuẩn bị trớc bài học
giờ sau
HS làm trên phiếu học tập
cá nhân.Gọi 2 em lên bảng làm bài
Phân tich đa thức thành
nhân tử
a/ x
2
+6x +9 = (x+3)
2
b/ 10x-25 x
2
= - (x-5)
2
- 27
2
=
37
2
-13
2
=
* Xét đa thức sau:
x
2
- 3x +xy -3y
- Các hạng tử trên có nhân tử chung không?
- Làm thế nào để xuất hiện nhân tử chung?
* Vào bài: Nếu đặt nhân tử chung cho từng nhóm khi đó xuất hiện nhân tử chung
cho cả hai nhóm. Đó chính là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp
nhóm các số hạng.
3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh Ghi bảng
Hoạt động1:VD
-Hoạt động nhóm: 2VD
-GV nhận xét và cho điểm
các nhóm.
-Lu ý HS có thể có nhiều
cách nhóm, nhng phải nhóm
các hạng tử nh thế nào để
xuất hiện nhân tử chung.
Có em nào có cách nhóm
(x
2
- 3x) + (xy -3y) =
x( x-3) + y (x-3) =
( x-3) (x+y)
* 2xy+3z +6y +xz =
(2xy+6y) + (3z +xz ) =
2y(x+3) +z (x+3) =
(x+3) (2y+z)
2-áp dụng:
a/ Tính nhanh giá trị của
biểu thức sau:
15.64+25.100+36.15+
60.100 =
(15.64+36.15)+(25.100
+60.100) =
15.(64+36) +100.(25+60) =
15.100 +100. 85 =
100.( 15+85) =
100.100 = 10000
b/Trả lời miệng
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
21
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
- Làm bài trên phiếu học tập
cá nhân phần b.
- Gọi 3 hs làm nhanh nhất
kiểm tra trên máy chiếu.
Gọi hs học khá nhận xét bài
Vậy x=-1 và x=2
1/10 Tiết12 Luyện tập
I - Mục tiêu
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử (ba phơng pháp
cơ bản).
- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học - SGK, STK.
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ:
HS1: BT48 trang 22 SGK
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
22
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
HS 2: BT49 trang 22 SGK
3/ Bài mới
hoạt động củaGV hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động1: Luyện tập
GV chiếu các nội
dung bài tập lên màn
hình:
*Bài 1: Phân tích các đa
thức sau thành nhân tử:
1) 10x(x - y) - 8y(y - x)
2) -x
3
+ 9x
2
- 27x + 27
3) a
thành nhân tử:
Bài1:
1) = 10x(x - y) + 8y(x - y)
= 2(x - y)(5x + 4y).
2) = 27 - 27x + 9x
2
- x
3
= (3 - x)
3
3) = a
2
(a - x) - y(a - x)
= (a - x)(a
2
- y)
4) =
( )
[ ]
( )
[ ]
( )
zxxz
xyzzyyzxyzyxxy
++
+++++
( ) ( )
( )
zxxz
zyxyzzyxxy
x
2
=
2
1
x =
-GV nhận xét và cho điểm
các nhóm
Hoạt động2:Vận dụng vào
các dạng bài tập hay gặp:
*Bài 2: Tìm x, biết:
1)
( )
3x3xx5 +
= 0
Trả lời:
. Thực hiện phép tính rồi
chuyển vế để vế phải =
0.
. Phân tích đa thức ở vế
= (x - y)
2
-
(2z
2
)
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
23
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
2)
0
4
1
xx
2
=+
3) x + 1 = (x + 1)
2
Để tìm x trong các bài toán
trên, em làm ntn?
Bài 3: Tính giá trị của đa
thức sau:
x
2
- 2xy - 4z
2
+ y
2
tại x = 6; y = -4; z = 45.
Hoạt động3:HĐ nhóm
= (6 + 4 + 2.45)(6 + 4 - 2. 45)
= 100.(- 80) = - 8000.
Dạng 4: Chứng minh đa thức
chia hết cho 1 số:
Bài 4: Ta có
( ) ( )
1nn21nn
2
+++
=
( )( )
2n1nn ++
Đây là tích của 3 số nguyên
liên tiếp nên có ít nhất 1 thừa
số
2; 1 thừa số
3. Nên tích
6.
3/10 Tiết13: phân tích đa thức thành nhân tử
bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
I - Mục tiêu
- Học sinh biết vận dụng linh hoạt nhiều phơng pháp để phân tích một đa thức thành
nhân tử
- Rèn luyện tính năng động vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học - SGK, STK
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
24
Gọi hs học khá nhận xét bài
làm của bạn.
Hoạt động3:(củng cố)
+ Hs làm bài tập 51; 52; 53
+ Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả. + Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả. Hs làm trên phiếu học
tập cá nhân.Cả lớp làm vào vở
Gọi 3 em lên bảng chữa
1-Ví dụ
* 5x
3
+ 10x
2
y +5xy
3
- 4xy
2
- 2xy =
2xy.(x
2
-y
2
-2y-1 ) =
2xy.[x
2
-(y
2
+2y+1)] =
2xy.[x
2
- (y+1)
2
] =
2xy (x-y-1)(x+y+1)
2/áp dụng: Tính nhanh giá
trị của biểu thức sau:
x
2
+ 2x +1- y
2
tại x=94,5
y=4,5 .
Giải : Ta có:
x
2
-2x + 1) = x.( x-1 )
2
b/ 2x
2
+4x+2 -2y
2
=
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
25