GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Đồ án:
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Khoa Học Tổng Hợp Trang 1
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Mở đầu
Sau một thời gian học môn tích thiết kế hệ thống thông tin, nhóm
chúng em đã tiếp thu được một số kiến thức cơ bản về phân tích thiết
kế hệ thống thông tin. Nay chúng em áp dụng những kiến thức cơ bản
đã học, để hoàn thành đồ án phân tích thiết kế cho đề tài “quản lý thư
viên Khoa Học Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh ”.
Ngày nay liên thông để chia sẻ thông tin là tiêu chí đầu tiên trong việc
xây dựng thư viện thông qua công nghê thông tin. Sử dụng công nghệ
mới để truy hồi thông tin khắp nơi nhằm phục vụ tốt cho độc giả của
mình là giá trị của mỗi thư viện. Trong một đại học, thuật ngữ thư viện
luôn luôn ở dạng số nhiều (libraries) mang ý nghĩa khái niệm thư viện
trong một đại học có nghĩa là một mạng lưới thư viện gồm một thư viện
trung tâm và nhiều thư viện thành viên. Trong đó vai trò quản lý của
một thư viện trung tâm có nghĩa là quản lý một hệ thống thư viện gồm
nhiều thư viện thành viên, hay nói một cách khác là quản lý một Mạng
thông tin - thư viện dùng chung trong một đại học gồm nhiều trường
thành viên. Trong bối cảnh hiện nay, phải tiến hành nhiều bước, trong
đó quản lý bằng công nghệ là bước đầu tiên.
Tài liệu này gồm 2 phần:
1. Mô tả đồ án, khảo sát và lựa chọn giải pháp.
2. Triển khai thực hiện đồ án.
Chúng em xin cảm ơn thầy TS Nguyễn Gia Tuấn Anh đã truyền đạt cho
chúng em những kiến thức quý giá về môn học và đã tận tình giúp đỡ
chúng em hoàn thành đồ án này.
Nhóm sinh viên thực hiện:
Lê Duy Hiển
cũng như lúc trả sách. Vì vậy thư viện đã phân cấp quản lý theo
từng bộ phận như sau:
Ban giám đốc: chịu trách nhiệm điều hành chung cho tòan
bộ các công tác trong thư viện.
Phòng bổ sung: có trách nhiệm cập nhật sổ sách báo cáo
cho mã số danh mục.
Phòng thư mục: có trách nhiệm cập nhật đã được bổ sung,
hủy bỏ các sách đến thời điểm thanh lý vào trong danh mục
thư viện.
Phòng bạn đọc: cập nhật thẻ quản lý đọc giả và hủy bỏ quá
hạn đăng ký bổ sung.
Phòng đọc sách: có nhiệm vụ bọc sách mới và bảo trì sách
cũ.
Phòng nghiêp vụ: có trach nhiệm rà xét thống kê sách đưa
ra các phòng quản lý tốt.
Phòng hành chánh: quản lý công tác chung vền nhân sự và
tổ chức cơ của quan.
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Khoa Học Tổng Hợp Trang 4
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
2) Yêu cầu đồ án
Bài toán được đặt ra cụ thể như sau:
Xuất phát từ những nhược điểm của hệ thống quản lý bằng thủ
công, nên việc tin học hóa công tác quản lý là việc làm hợp lý. Để
phục vụ đọc giả một cách nhanh chóng, chính xác và tiện lợi
trong việc tìm kiếm tài liệu ở thư viện.
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Khoa Học Tổng Hợp Trang 5
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
II Giải Pháp
- Chưa phổ biến nhiều ở các
thư viện chỉ áp dụng cho một
vài thư viên lớn, nhân viên có
thể quản lý ở bất cứ đâu co
máy tính.
Tính thực
thi
- Tốc độ xử lý phục thuộc
vào nhân viên quản lý.
- Tốc độ xử lý phụ thuộc vào
máy tính.
Tính bảo
mật
- Bảo mật không cao do
thông tin được được lưu trữ
ở sổ sách rất dễ dàng bị
mất thông tin.
- Khi thông tin của đọc giả
và tài liệu sẽ bị lộ sẽ ảnh
hưởng rất lớn đến ngân
sách của thư viện.
- Bảo mật rất cao do hệ thống
bảo mật trong máy chủ của
thư viện.
- Khi máy chủ bị đánh phá dữ
liệu không dễ dàng bị mất vì
có hệ thống bảo mật của máy
chủ.
Tính khả thi - Dựa trên hệ thống cũ, tận
dụng cơ sở vật chất sẵn có.
Mượn và trả sách tại thư
viện
Số lượng sách
mượn
Tìm kiếm và cập nhật
thông tin
Thông tin phản
hồi
Tổng
số
lượng
sách
mượn
Thôn
g tin
của
đọc
giả
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
I. Mô tả sơ lược về mô hình CSDL
Sau đây là bản mô tả sơ lược về mô hình quản lý bằng CSDL đã được
ứng dụng trong hệ thống:
1) Hệ thống CSDL
Đây là chương trình nằm trên từng phòng ban của hệ thống
thư viện mang vai trò của một máy chủ, lưu giữ tất cả những
giá trị về thông tin chi tiết của các đọc giả tham gia tại thư viện
và các nhân viên trực thuộc tại mỗi phòng ban của thư viện.Mỗi
phòng ban sẽ mang một mã phòng ban riêng biệt của mình làm
cầu nối kết nối với máy chủ đặt tại trung tâm.
Khi đọc giả (đã là thành viên của thư viện) mượn sách tại
Person 1
Person 1
Mượn Sách
Truyền – Nhận Dữ Liệu
Truyền – Nhận Dữ Liệu
Cập Nhật Thông Tin
Cập Nhật Thông Tin
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
II. Phát hiện thực thể và mô hình ERD
1) Phát hiện thực thể
Thực thể 1: NHAN_VIEN.
Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhân viên làm việc trong thư
viện.
Các thuộc tính:
#MANV
HOTENNV
MATKHAU
DCHINV
SDTNV
CMND
Thực thể 2: PHONG_BAN.
Mỗi thực thể tượng trưng cho một phòng ban làm của thư viện.
Các thuộc tính:
#MAPB
TENPB
DCHIPB
SDTPB
Thực thể 3: DON_VI_LUU_TRU.
Mỗi thực thể tượng trưng cho một đơn vị lưu trữ tài liệu trong thư
viện.
Mỗi thực thể tựơng trưng cho một lọai sách cũ trong thư viên.
Các thuộc tính:
#MASC
TENSC
Thực thể 9: NGON_NGU.
Mỗi thực thể tượng trưng cho một ngôn ngữ của sách trong thư
viện
Các Thuộc tính:
#MANGONNGU
NGONNGU
Thực thể 10: NHA_XUAT_BAN.
Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhà xuất bản in ấn sách trong
thư viện.
Các thuộc tính:
#MANXB
TENNXB
DCHINXB
SDTNXB
EMAILNXB
Thực thể 11: TAC_GIA.
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Khoa Học Tổng Hợp Trang 11
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Mỗi thực thể tượng trưng cho một tác giả sáng tác ra sách trong
thư viện.
Các thuộc tính:
#MATG
HOTENTG
DCHITG
SDTTG
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Khoa Học Tổng Hợp Trang 13
(1,1)
(1,N)
(1,1)
(1,1)
(1,N)
(1,1)
(1,N)
(1,N)
NHAN _VIEN
# MANV
MATKHAU
HOTENNV
DCHINV
SDTNV
CMND
PHONG
_BAN
# MAPB
TENPB
DCHIPB
SDTPB
DON _VI_LUU_TRU
DIACHIDG
SDTDG
PHIEU_MUON_SACH
# MAPMS
HINHTHUCMUON
NGAYMUON
NGAYTRA
SOLUONG
CHITIET
VIET
DE
IN
CO
CO
LAM
MUON
CO
KIEM
SACH_
HONG
# MASH
TENSH
SACH _MOI
#MASM
TENSM
SACH_CU
#MASC
TENSC
(1,N)
#MANV Mã số của nhân viên C B 8 kí tự 8 byte
HOTENNV Họ tên của nhân viên C B 30 kí tự 30 byte
MATKHAU Mật khẩu của nhân
viên
C B 10 kí tự 20 byte
DCHINV Địa chỉ của nhân viên C B 255 kí
tự
255 byte
SDTNV Số điện thọai của nhân
viên
S K 11 kí tự 11 byte
CMND Chứng minh nhân dân
của nhân viên
S K 9 kí tự 9 byte
Tổng 323
byte
Thực thể 2:
PHONG_BAN (#MAPB, TENPB, DCHIPB, SDTPB).
Tên thực thể: PHONG_BAN
Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
DL
Lọa
i DL
MGT Số Byte
#MAPB Mã phòng ban trong
thư viện.
C B 4 kí tự 4 byte
TENPB Tên phòng ban trong
Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
DL
Lọa
i DL
MGT Số
Byte
#MALTL
Mã lọai tài liệu trong
thư viện.
C B 4 kí tự 4 byte
TENLTL Tên lọai tài liệu trong
thư viện.
C B 10 kí tự 10 byte
Tổng 14
byte
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Khoa Học Tổng Hợp Trang 15
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Thực thể 5:
SACH (#MASACH, TUA, SOLUONG, NAMXB, NGAYNHAP).
Tên thực thể: SACH
Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
DL
Lọa
i DL
TENSH Tên sách hỏng trong thư
viện.
C B 30 kí tự 30 byte
Tổng 40 byte
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Khoa Học Tổng Hợp Trang 16
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Thực thể 7:
SACH_MOI (#MASM, TENSM).
Tên thực thể: SACH_MOI
Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiể
u
DL
Lọa
i DL
MGT Số Byte
#MASM Mã sách mới trong thư
viện.
C B 10 kí tự 10byte
TENSM Tên sách mới trong thư
viện.
C B 30 kí tự 30 byte
Tổng 40 byte
Thực thể 8:
SACH_CU (#MASC, TENSC).
Tên thực thể: SACH_CU
Tên thuộc
tính
Tổng 20 byte
Thực thể 10:
NHA_XUAT_BAN (#MANXB, TENNXB, DCHINXB, SDTNXB ,
EMAILNXB).
Tên thực thể: NHA_XUAT_BAN
Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
DL
Lọai
DL
MGT Số Byte
#MANXB Mã nhà xuất bản của
sách.
C B 10 kí tự 10byte
TENNXB Tên nhà xuất bản. C B 30 kí tự 30 byte
DCHINXB Địa chỉ nhà xuấ bản. C B 255 kí
tự
255 byte
SDTNXB Số điện thọai nhà xuất
bản.
S B 8 kí tự 8 byte
EMAILNXB Hộp thư điện tử của
nhả xuất bản.
C K 30 kí tự 30 byte
Tổng 333 byte
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Khoa Học Tổng Hợp Trang 18
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Thực thể 11:
DL
Lọai
DL
MGT Số Byte
#MASODG Mã số đọc giả của thư
viện.
C B 10 kí
tự
10byte
DTUONG Đối tượng đọc giả. C B 10 kí
tự
10 byte
HOTENDG Họ tên đọc giả. C B 30 kí
tự
30 byte
NGSINHDG Ngày sinh đọc giả. S B 8 kí tự 8 byte
DIACHIDG Địa chỉ đọc giả. C B 255 kí
tự
255 byte
SDTDG Số điện thọai đọc giả. S B 11 kí
tự
11 byte
Tổng 324 byte
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Khoa Học Tổng Hợp Trang 19
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
Thực thể 13:
THE_THU_VIEN (#MATHE, LOAITHE, NGAYLAPTHE, NGAYHETHAN).
Tên thực thể: THE_THU_VIEN
Tên thuộc
SOLUONG Số lượng sách
mượn.
S B 4 kí tự 4 byte
Tổng 40 byte
Chú thích:
Kiểu dữ liệu (Kiểu DL)
- C : chuỗi
- S : số
- D: ngày tháng
Loại dữ liệu (Loại DL)
- B: Bắt buộc
- K: Không bắt buộc
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Khoa Học Tổng Hợp Trang 20
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
III. Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ
Do phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu phân rã client-server nên phát
sinh một số thuộc tính hỗ trợ cho việc truyền và nhận dữ liệu. Sau đây
là bảng mô hình quan hệ CSDL
1. Mô hình quan hệ
NHAN_VIEN (#MANV, HOTENNV, MATKHAU, DCHINV, SDTNV,
CMND).
PHONG_BAN (#MAPB, MANV, TENPB, DCHIPB, SDTPB).
DON_VI_LUU_TRU (#MADVLT, MASACH, TENDVLT).
LOAI_TAI_LIEU(#MALTL, MASACH, TENLTL).
SACH ( #MASACH, TUA, SOLUONG, NAMXB, NGAYNHAP).
SACH_HONG (#MASH, MASACH, TENSH).
SACH_MOI (#MASM, MASACH, TENSM).
SACH_CU (#MASC, MASACH, TENSC).
NGON_NGU (#MANGONNGU, MASACH, NGONNGU).
Liệt
kê
Hiệu
chỉnh
34
4
3
34
5
1
3
2
2
6
3 2
7 8
8 7
1. Quyết dịnh nhập
2. Yêu cầu liệt kê
3. Kết quả
4. Yêu cầu tìm kiếm
5. Hồ sơ sách
6. Thông tin sách
7. Dữ liệu hiệu chỉnh
8. Nội dung sau hiệu
chỉnh
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
b) Sơ đồ DFD quản lý đọc giả
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Khoa Học Tổng Hợp Trang 23
2
6
7
21
1. Yêu cầu tạo phiếu
2. Kết quả
3. Yêu cầu thống kê
4. Danh sách đọc giả
5. Yêu cầu tìm kiếm
6. Danh sách xóa
7. Nội dung sau khi
GVHD: Ths Nguyễn Gia Tuấn Anh
c) Sơ đồ DFD quản lý phiếu mượn
_________________________________________________________________________
Đồ Án: Quản lý thư viện Khoa Học Tổng Hợp Trang 24
Bp.cho mượn
Phiếu
Bp.cho mượn
Đọc giả
Bp.cho
mượn
Tạo
phiếu
T.kiế
m
Hiệu
chỉnh
4
2
24
Liệt kê Đọc
Giả
Liệt kê
Sách
Bp.cho mượn
1
3
1
2
2
1
1
2
21
1
3
14
1
2
1. Yêu cầu liệt kê
2. Kết quả liệt kê
3. Thông tin sách
4.
Danh sách đọc
giả