Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
Chương 1:
ESTE - LIPIT
A. ESTE - LIPIT:
I. KHÁI NIỆM, DANH PHÁP, ĐỒNG PHÂN:
ESTE CHẤT BÉO
Khái niệm
Khi thay nhóm –OH ở nhóm cacboxyl của axit
cacboxylic bằng nhóm –OR thì được este
Chất béo là trieste của glixerol với
axit béo (hay triaxylglixerol)
Công thức
− Este đơn chức: RCOOR’
− Este no đơn chức: C
n
H
2n
O
2
(
n 2≥
)
CH
2
CH CH
2
R
1
R
2
R
− Isoamyl axetat: mùi chuối chín
− Etyl butirat và etyl propionat: mùi dứa
− Geranyl axetat: hoa hồng
− Benzyl axetat: hoa nhài
Tên riêng
Chất béo
−
3 2 16 3 3 5
(CH [CH ] COO) C H
(C
57
H
110
O
6
): tristearoylglixerol (tristearin)
−
3 2 14 3 3 5
(CH [CH ] COO) C H
(C
51
H
98
O
6
): tripanmitoylglixerol (tripanmitin)
−
3 2 7 2 7 3 3 5
(CH [CH ] CH CH[CH ] COO) C H=
(C
ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆˆ
Một số phản ứng thủy phân đặc biệt:
2 2
3
RCOO CH CH H O
RCOOH CH CHO
− = + →
+
2 2
3
RCOO CR ' CH H O
RCOOH CH COR
− = + →
+
R
1
COOCH
2
R
2
COOCH
R
3
COOCH
2
3H
2
O
R
o
t
RCOOR' NaOH RCOONa R'OH+ → +
o
t
3 6 5
3 6 5 2
CH COOC H NaOH
CH COONa C H ONa H O
+ →
+ +
R
1
COOCH
2
R
2
COOCH
R
3
COOCH
2
R
1
COONa
R
2
COONa
R
3
3
H
5(lỏng)
+ 3H
2
o
Ni
170 190 C−
→
(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5(rắn)
Phản
ứng
đặc
biệt
o
t
3 3 2
4 4 3
HCOOR'+2AgNO 3NH H O
NH O CO OR'+2NH NO 2Ag
− Chất béo và este đều có phản ứng thủy
phân
− Dầu mỡ để lâu có mùi khó chịu là do liên
kết đôi C=C ở gốc axit bị oxi hóa chậm bởi oxi
thành peoxit, phân hủy tạo thành anđehit có
mùi khó chịu
− Chỉ số axit của chất béo là số mg KOH cần
để trung hòa lượng axit béo tự do trong 1 gam
chất béo (vì chất béo luôn bị thủy phân một
phần tạo axit béo)
− Chỉ số xà phòng hóa là số mg KOH cần để
xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo.
− Chỉ số iot là số gam iot có thể cộng vào
liên kết bội trong mạch cacbon của 100g chất
béo.
− Chỉ số este là số mg KOH cần để xà phòng
hóa các glixerit có trong 1 gam chất béo. Chỉ
số này là hiệu của chỉ số xà phòng hóa và chỉ
số axit
IV. ĐIỀU CHẾ, ỨNG DỤNG:
ESTE CHẤT BÉO
Điều
chế
+ +
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆˆ
o
2 4
t ,H SO
2
hộp…
− Thức ăn quan trong của con
người
− Nguồn dinh dưỡng quan trọng
B. XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP:
XÀ PHÒNG CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP
Khái
niệm
Hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit béo,
có thêm một số chất phụ gia
Không là muối natri của axit cacboxylic
nhưng có tính năng giặt rửa như xà phòng
Sản xuất
− Phương pháp thông thường:
Đun chất béo với dung dịch kiềm ở nhiệt độ
cao trong thùng kín:
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH
t
0
3RCOONa
+ C
3
H
+CO
2
+ H
2
O
ví dụ:
0
2
, ,
3 2 14 2 2 2 14 3
3 2 14
3 2 14 2 3
3 2 14 2 2
[ ] [ ]
2 [ ]
2 [ ]
2 [ ]
O t xt
CH CH CH CH CH CH
CH CH COOH
CH CH COOH Na CO
CH CH COONa H O CO
→
+ →
+ +
- Thành phần chính:
Muối natri đođexylbenzensunfonat
Dầu mỏ Axit đođexylbenzensunfonic
natri đođexylbenzensunfonat
2CH
+ H
2
O
Tác dụng
− Làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn bám trên vải, da…do đó vết bẩn được phân
tán thành nhiều phân nhỏ hơn rồi được phân tán vào nước và bị rửa trông đi
− Không nên dùng xà phòng giặt rửa trong nước cứng vì muối panmitit hay stearat của
các kim loại hóa trị II khó tan trong nước cứng, do đó làm giảm tác dụng giặt rửa của xà
phòng
− Các muối của axit đođexylbenzensunfonat tan được trong nước cứng, do đó chất giặt
rửa tổng hợp giặt được trong nước cứng.
C. BÀI TẬP:
I.
LÝ THUYẾT:
Câu 1.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức X là:
A.
3 2 5
CH COOC H
B.
2 5 3
C H COOCH
C.
2 3 2 5
C H COOC H
D.
C.
Axit no đơn chức và ancol no đơn chức
D.
Axit (vô cơ hay hữu cơ) và ancol
Câu 4.
Phát biểu nào sau đây đúng:
A.
Các este có nhiệt độ sôi cao hơn axit hay ancol tương ứng
B.
Các este rất ít tan trong nước và nhẹ hơn nước
C.
Trong tự nhiên este tồn tại ở cả 3 thể rắn, lỏng và khí
D.
Hoa quả có mùi thơm đặc trưng của este
Câu 5.
Sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất sau đây:
3
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
A.
HCOOCH
3
< HCOOH < CH
3
OH
B.
HCOOCH
3
< CH
3
OH < HCOOH
OCOCH
2
COOC
2
H
5
D.
CH
3
COOCH
2
CH
2
OCOCH
3
Câu 7.
Hợp chất este nào khi bị thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm là 2 muối và 1 ancol:
A.
CH
3
COOC
6
H
5
B.
CH
3
COOCH
2
CH
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
C.
CH
3
COOCH
2
CH
2
OCOCH
3
D.
CH
3
COOC
6
H
5
Câu 9.
Thủy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được sản phẩm hữu cơ là:
A.
Axit axetic và ancol etylic
B.
Axit axetic và etilen
C.
Anđehit axetic và axetilen
D.
Axit axetic và axetilen
Câu 12.
Một hợp chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. X không tác dụng với Na, có phản ứng tráng bạc.
Công thức cấu tạo của X là:
A.
HO-CH
2
CH
2
CHO
B.
HCOOCH
2
CH
3
C.
CH
3
CH
2
Không no, đơn chức, mạch vòng
C.
No, đơn chức, mạch hở
D.
No, đơn chức, mạch vòng
Câu 15.
X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với
NaOH. Công thức cấu tạo của X là:
A.
HCHO
B.
CH
3
COOH
C.
HCOOCH
3
D.
HCOOH
Câu 16.
Tristearoyoglixerol là chất có công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây:
A.
(C
17
H
31
COO)
3
C
3
3
C
3
H
5
Câu 17.
Este C
4
H
8
O
2
mạch thẳng tham gia phản ứng tráng gương có tên gọi là:
A.
Etyl axetat
B.
iso-propyl fomiat
C.
Vinyl axetat
D.
n-propyl fomiat
Câu 18.
Chất vừa tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:
A.
Metyl fomiat
B.
Xúc tác làm cân bằng phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận
D.
Xúc tác làm phản ứng đạt trạng thái cân bằng nhanh
Câu 21.
Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức và ancol không no đơn chức, có 1 liên kết
đôi là:
A.
C
n
H
2n-2
O
2
B.
C
n
H
2n-4
O
2
C.
C
n
H
2n
O
2
D.
C
n
6
H
8
O
4
Câu 23.
Hợp chất X có công thức phân tử C
4
H
6
O
3
. X phản ứng được với Na, NaOH và có phản ứng tráng
bạc. Công thức cấu tạo của X có thể là:
A.
HCOOCH=CHCH
2
OH
B.
HCOOCH
2
-O-CH
2
CH
3
4
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
C.
CH
3
5
C.
4
D.
3
Câu 25.
Có bao nhiêu đồng phân mạch hở C
2
H
4
O
2
cho phản ứng tráng bạc:
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 26.
Tên gọi nào sau đây không phải là tên của hợp chất hữu cơ este:
A.
Metyl fomiat
B.
Etyl axetat
C.
Metyl etylat
D.
H
5
OH
D.
CH
3
COONa và C
6
H
5
OH
Câu 28.
Este C
4
H
8
O
2
có gốc ancol là CH
3
thì axit tạo nên nó là:
A.
Axit axetic
B.
Axit fomic
C.
Axit propionic
D.
Axit butiric
Câu 29.
B.
5
C.
4
D.
2
Câu 32.
Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh gọi là:
A.
Protein
B.
Chất béo
C.
Lipit
D.
Este
Câu 33.
Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo với glixerol:
A.
Dầu dừa
B.
Dầu lạc
C.
Dầu vừng (mè)
D.
Dầu luyn
Câu 34.
Este nào sau đây có mùi chuối chín:
A.
Etyl butirat
Câu 37.
Hợp chất X có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
khi tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm tham
gia phản ứng tráng gương. X có công thức cấu tạo là: (I) CH
3
COOCH=CH
2
; (II) HCOOCH
2
-CH=CH
2
A.
II đúng
B.
I, II đều đúng
C.
I đúng
Câu 38.
Để phân biệt 3 chất: axit axetic, etyl axetat và ancol etylic, ta dùng thí nghiệm nào?
(1) thí nghiệm 1 dùng quỳ tím, thí nghiệm 2 dùng Na
(2) thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)
2
, thí nghiệm 2 dùng Na
(3) thí nghiệm 1 dùng Zn, thí nghiệm 2 dùng Na
A.
H
5
ONO
2
Câu 40.
Nếu đun nóng glixerol với R
1
COOH và R
2
COOH thì thu được bao nhiêu este 3 chức:
A.
12
B.
9
C.
18
D.
6
Câu 41.
Xà phòng được điều chế bằng cách:
A.
Hiđro hóa chất béo
B.
Phân hủy chất béo
C.
Thủy phân chất béo trong axit
D.
Thủy phân chất béo trong kiềm
Câu 42.
Đốt cháy một este no đơn chức thu được kết quả nào sau đây:
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
A.
C
17
H
29
COOH và C
15
H
31
COOH
B.
C
15
H
31
COOH và C
17
H
35
COOH
C.
C
17
H
29
COOH và C
17
H
25
Geranyl axetat
Câu 47.
Este nào sau đây có mùi hoa hồng?
A.
Benzyl axetat
B.
Etyl propionat
C.
Geranyl axetat
D.
Etyl butirat
Câu 48.
Este nào sau đây có mùi hoa nhài?
A.
Etyl butirat
B.
Benzyl axetat
C.
Geranyl axetat
D.
Etyl propionat
Câu 49.
Để tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol phải cho vào dung dịch chất nào sau đây?
A.
Các axit béo
B.
Muối ăn
C.
NaOH
D.
3
COOC
2
H
5
B.
HCOOCH
3
C.
CH
3
COOCH
3
D.
C
2
H
5
COOCH
3
Câu 52.
Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu được sản phẩm là:
A.
C
17
H
29
COONa và glixerol
B.
C
C.
C
17
H
35
COONa và glixerol
D.
C
15
H
31
COONa và glixerol
Câu 54.
Đun chất béo tristearin với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm phản ứng thu được có tên gọi là:
A.
Axit oleic
B.
Axit stearic
C.
Axit panmitic
D.
Axit lioleic
Câu 55.
Hai chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng este hóa?
A.
CH
3
COOH và C
6
H
COOC
2
H
5
bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
A.
CH
3
COOH và C
2
H
5
ONa
B.
CH
3
COOH và C
2
H
5
OH
C.
CH
3
COONa và C
2
H
5
OH
D.
6
và CH
3
CHO
D.
dung dịch CH
3
COOC
2
H
5
và NaCl
Câu 58.
Este phenyl axetat được điều chế từ những chất gì?
A.
Phenol và anhiđric axetic
B.
Axit benzoic và ancol metylic
C.
benzen và axit axetic
D.
Phenol và axit axetic
Câu 59.
Muốn chuyển hóa triolein thành tristearin cần cho chất béo tác dụng với chất nào sau đây?
A.
dung dịch H
2
SO
4
loãng
3
B.
CH
3
(CH
2
)
12
COONa
C.
CH
3
(CH
2
)
12
CH
2
Cl
D.
CH
3
(CH
2
)
5
O(CH
2
)
5
H
5
B.
C
2
H
5
COOCH
3
C.
CH
3
COOCH
3
D.
HCOOC
2
H
5
Câu 65.
Thủy phân este C
2
H
5
COOCH=CH
2
trong môi trường axit tạo thành sản phẩm nào?
6
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
A.
OH
Câu 66.
Câu nào sai khi nói về lipit?
A.
Bao gồm chất béo, sáp, steroic…
B.
Có trong tế bào sống
C.
Tan trong dung môi hữu cơ không phân cực
D.
Phần lớn lipit là các este đơn giản
Câu 67.
Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì:
A.
Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
B.
Không chứa gốc axit
C.
Chứa chủ yếu các gốc axit thơm
D.
Chứa chủ yếu các gốc axit béo no
Câu 68.
Mỡ động vật thường ở trạng thái rắn vì:
A.
Chứa chủ yếu các gốc axit thơm
B.
Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no
C.
Chứa chủ yếu các gốc axit béo no
D.
3
H
7
B.
CH
3
COOCH
3
C.
HCOOC
2
H
5
D.
C
2
H
5
COOH
Câu 71.
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. X không tác dụng với Na nhưng tác dụng được
với NaOH. X có công thức cấu tạo là:
A.
HO - CH
2
CH
2
-OH
Câu 73.
Chất béo có chung đặc điểm nào sau đây:
A.
Không tan trong nước, nặng hơn nước
B.
Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước
C.
Không tan trong nước, nhẹ hơn nước
D.
Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước
Câu 74.
Có bao nhiêu đồng phân mạch hở có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
, tác dụng được với NaOH?
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 75.
Có bao nhiêu đồng phân mạch hở có công thức phân tử C
2
H
2
H
4
O
2
, tác dụng được với AgNO
3
/NH
3
?
A.
4
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 78.
Xà phòng và chất giặt rửa có đặc điểm chung là:
A.
Có nguồn gốc từ động vật và thực vật
B.
Sản phẩm của công nghệ hóa dầu
C.
Làm giảm sức căng bề mặt các chất bẩn
D.
Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo
Câu 79.
Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa tổng hợp thường có một số este. Vai trò của
Khi xà phòng hóa trioleoylglixerol thu được sản phẩm là:
A.
Natri stearic
B.
Natri axetat
C.
Natri oleic
D.
Natri panmitit
Câu 83.
Trioleoylglixerol có công thức nào sau đây?
A.
(C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
B.
(C
17
H
29
COO)
3
C
H
35
COO)
3
C
3
H
5
B.
(C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
C.
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
B.
C
57
H
98
O
6
C.
C
57
H
104
O
6
D.
C
51
H
98
O
6
7
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
Câu 87.
Tripanmitoylglixerol có công thức phân tử là:
A.
C
57
H
104
O
6
B.
C
57
H
110
O
6
C.
C
51
H
98
O
6
D.
C
57
H
104
O
6
Câu 89.
Chất béo là:
A.
Trieste của glixerol với các axit béo
B.
Đieste của glixerol với các axit béo
C.
2
D.
C
n
H
2n
O
2
, n > 2
Câu 91.
Chất béo hay còn gọi là:
A.
Triaxylglixerol
B.
Tripanmitoylglixerol
C.
Triglixerol
D.
Trioleoylglixerol
Câu 92.
Chất béo hay còn gọi là:
A.
Photpholipit
B.
Steroit
C.
Triglixerit
D.
Sáp
Câu 93.
Vì sao các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit hay ancol (cùng số nguyên tử cacbon)?
A.
Vì các este không có liên kết hiđro giữa các phân tử
B.
Vì các este dễ bay hơi hơn
C.
Vì axit và ancol không có liên kết hiđro giữa các phân tử
D.
Vì các este có liên kết hiđro giữa các phân tử
Câu 97.
Chất nào sau đây có tên gọi là benzyl axetat?
A.
C
6
H
5
COOC
2
H
5
B.
CH
3
COOC
6
H
5
C.
C
6
CH
3
COOC
2
H
3
B.
CH
3
COOC
2
H
5
C.
HCOOCH
3
D.
C
2
H
5
COOCH
3
Câu 100.
Chất nào sau đây có sản phẩm thủy phân có thể tham gia phản ứng tráng gương?
A.
CH
3
COOCH
3
SO
4
đặc
C.
Cần đun nóng
D.
Không thuận nghịch
Câu 102.
Đặc điểm không phải của este trong môi trường kiềm?
A.
Không thuận nghịch
B.
Cần xúc tác NaOH
C.
Cần đun nóng
D.
Thuận nghịch
Câu 103.
Xác định nhận xét không đúng về tính chất của este trong các nhận xét dưới đây?
A.
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
B.
Este tan tốt trong nước vì nó tạo đượclk hiđro với nước
C.
Este có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác
D.
Các este thường là chất lỏng nhẹ hơn nước, có mùi thơm
Câu 104.
Đun nóng một este no, đơn chức với dung dịch axit loãng thì trong dung dịch sau phản ứng có
những sản phẩm nào?
R(COO)
n
R'
D.
R(COOR')
n
Câu 107.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
B.
Chất béo không tan trong nước
8
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
C.
Chất béo nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
D.
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Câu 108.
Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol
A.
Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este
B.
Muối kali hoặc natri của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng
C.
Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rữa tổng hợp
Câu 109.
Câu nào sau đây không đúng?
A.
Axit tan trong nước vì nó điện li không hoàn toàn
B.
Trong phản ứng este hóa axit H
2
SO
4
đặc có tác dụng xúc tác và hút nước
C.
Muốn cân bằng chuyển dịch sang phía tạo thành este cần cho dư cả 2 chất ban đầu
D.
Muốn cân bằng chuyển dịch sang phía tạo thành este cần cho dư cả 1 trong 2 chất ban đầu
Câu 113.
Số đồng phân este có công thức phân tử C
5
H
10
O
2
là:
A.
5
B.
6
C.
8
D.
7
Câu 114.
Hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C
2
H
B.
CH
2
=CHCOOC
2
H
5
C.
CH
2
=CHCOOCH
3
D.
CH
3
COOCH=CH
2
Câu 116.
Este đơn chức là sản phẩm của:
A.
Ancol đa chức và axit đa chức
B.
Ancol đơn chức và axit đa chức
C.
Ancol đa chức và axit đơn chức
D.
Ancol đơn chức và axit đơn chức
Câu 117.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là:
A.
Câu 120.
Phản ứng hóa học nào sau đây có thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn?
A.
Phản ứng trùng hợp
B.
Phản ứng oxi hóa hữu hạn
C.
Phản ứng cộng H
2
D.
Phản ứng cộng Br
2
Câu 121.
Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glyxerin?
A.
Etyl axetat
B.
Muối
C.
Este đơn chức
D.
Chất béo
Câu 122.
Để biến đổi một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào?
A.
Cô cạn ở nhiệt độ cao
B.
Xà phòng hóa
C.
Hiđro hóa (có xúc tác Ni)
RCOOH R'OH RCOOR' H O
. Để phản ứng với hiệu suất cao thì:
9
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
A.
Thêm H
2
SO
4
đặc vào
B.
Tăng lượng RCOOH hoặc R'OH
C.
Chưng cất tách RCOOR' khỏi hỗn hợp
D.
Cả A, B, C đều đúng
Câu 126.
Một este có công thức C
4
H
6
O
2
. Khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công
thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
A.
3 2
CH COO CH CH− =
B.
Xà phòng là:
A.
Muối của axit hữu cơ
B.
Muối natri hoặc kali của axit axetic
C.
Muối natri, kali của axit béo
D.
Muối canxi của axit béo
Câu 129.
Trong cơ thể lipit bị oxi hóa thành:
A.
H
2
O và CO
2
B.
NH
3
, CO
2
, H
2
O
C.
NH
3
và H
2
O
3 5 3
C H (OOC CH )−
Câu 132.
Xà phòng được điều chế bằng cách:
A.
Cho axit hữu cơ phản ứng với kim loại
B.
Thủy phân dầu thực vật trong môi trường axit
C.
Xà phòng hóa mỡ động vật bởi dung dịch NaOH
D.
Hiđro hóa dầu thực vật
Câu 133.
Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO
2
sinh ra luôn bằng thể tích
oxi cần cho phản ứng (đo cùng điều kiện). Tên gọi của este đem đốt là:
A.
Metyl axetat
B.
Propyl fomiat
C.
Metyl fomiat
D.
Etyl axetat
II.
BÀI TẬP:
Câu 134.
Đốt cháy hoàn toàn 1,6g một este E đơn chức thu được 3,52g CO
2
Câu 135.
Đốt cháy hoàn toàn 0,09g một este A đơn chức thu được 0,132g CO
2
và 0,054g nước. Công
thức phân tử của este là:
A.
C
4
H
6
O
2
B.
C
2
H
4
O
2
C.
C
3
H
4
O
2
D.
C
3
Câu 138.
Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít
khí CO
2
(đktc) và 3,6g H
2
O. Nếu cho 4,4g X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng
hoàn toàn thu được 4,8g muối của axit hữu cơ y và chất hữu cơ Z. Tên của X là:
A.
Etyl propionat
B.
Etyl axetat
C.
Isopropyl axetat
D.
Metyl propionat
10
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
Câu 139.
Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A.
10,4g
B.
8,2g
C.
8,56g
D.
3,28g
Câu 140.
2 5 3
C H COOCH
C.
3 2
HCOO CH(CH )−
D.
3 7
HCOOC H
Câu 142.
Đốt cháy 20g một loại chất béo với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH. Sau khi phản ứng kết thúc
cần dùng dung dịch chứa 0,18 mol HCl để trung hòa lượng dư NaOH. Khối lượng NaOH đã tham gia
phản ứng xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên là:
A.
240 kg
B.
140 g
C.
240 g
D.
140 kg
Câu 143.
Trung hòa 2,8g chất béo cần dùng 3ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit béo đó là:
A.
6 g
B.
0.6 mm
C.
0,6 g
Để trung hòa 5,6g một chất béo cần 6ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit béo đó bằng bao
nhiêu?
A.
4
B.
7
C.
5
D.
6
11
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
Câu 147.
Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
đã dùng hết 200ml dung
dịch NaOH. Nồng độ mol của dung dịch NaOH là:
A.
1M
B.
2M
C.
0,5M
D.
Đốt cháy 7,4g este X thu được 6,72 lit CO
2
(đktc) và 5,4g nước. Vậy công thức phân tử của X
là:
A.
C
3
H
2
O
2
B.
C
3
H
4
O
2
C.
C
3
H
6
O
2
D.
C
2
H
4
2
H
4
O
2
B.
C
3
H
6
O
2
C.
C
4
H
8
O
2
D.
C
4
H
6
O
2
Câu 154.
Để trung hòa 14g chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit béo đó bằng bao nhiêu?
A.
8
O
2
B.
C
4
H
6
O
2
C.
C
3
H
6
O
2
D.
C
2
H
4
O
2
Câu 157.
Đốt cháy 6g este X thu được 4,48 lít CO
2
(đktc) và 3,6g nước. Công thức phân tử của X là:
A.
C
5
A.
HCOOC
2
H
5
B.
CH
3
COOCH
3
C.
HCOOCH
3
D.
CH
3
COOC
2
H
5
Câu 159.
Một este có
2 2
CO H O
n n=
. Thủy phân hoàn toàn 6g este này cần dùng dung dịch chứa 0,1 mol
NaOH. Công thức phân tử của este đó là:
A.
C
3
2,24 lít
B.
1,12 lít
C.
4,48 lít
D.
3,36 lít
Câu 161.
Thực hiện phản ứng xà phòng hóa 0,5 mol chất béo (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
cần dùng vừa đủ V ml
dung dịch NaOH 0,75M, thu được m gam glixerol. V và m có giá trị là:
A.
2,5 lít, 56g
B.
2 lít, 46g
C.
3 lít, 60g
D.
1,5 lít, 36g
Câu 162.
Cho x mol chất béo (C
13
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
Câu 164.
Để xà phòng hóa hoàn toàn 1,51g một chất béo cần dùng 45ml dung dịch NaOH 0,1M. Chỉ số
xà phòng hóa của chất béo là:
A.
166,9
B.
200
C.
100
D.
250
Câu 165.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO
2
và 0,3 mol nước. Nếu cho 0,1 mol X
tác dụng hết với với NaOH thì thu được 8,2g muối. công thức cấu tạo của X là:
A.
CH
3
COOCH
3
B.
HCOOCH
3
C.
HCOOC
2
H
2
H
5
COOC
2
H
5
Câu 167.
Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng:
A.
8,56g
B.
3,28g
C.
10,4g
D.
8,2g
Câu 168.
Este đơn chức X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là 48,65%, 8,11% và
43,24%. Công thức phân tử của X là:
A.
C
2
H
4
O
2
B.
C
5
B.
CH
3
COOC
2
H
5
C.
CH
3
COOCH
3
D.
HCOOCH
3
Câu 170.
Đốt cháy hoàn toàn 2,2g este X thu được 2,24lit khí CO
2
(đktc) và 1,8g H
2
O. công thức phân tử
của X là:
A.
C
4
H
6
O
2
A.
8,2g muối
B.
4,2g muối
C.
4,1g muối
D.
3,4g muối
Câu 172.
Cho 2,22g este no, đơn chức tác dụng với 0,03 mol dung dịch NaOH. Công thức cấu tạo của 2
este là:
A.
C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3
COOCH
3
B.
HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
2
(COOC
2
H
5
)
2
B.
(COOC
3
H
7
)
2
C.
(COOCH
3
)
2
D.
(COOC
2
H
5
)
2
Câu 174.
Đun nóng 7,4g este X đơn chức trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn
17
H
33
COONa. Giá trị của a và m là:
A.
2,88g và 6,08g
B.
8,82g và 6,08g
C.
88,2g và 6,08g
D.
8,82g và 60,8g
Câu 176.
Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu
được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là;
A.
Etyl axetat
B.
Etyl fomiat
C.
Propyl axetat
D.
Etyl propionat
Câu 177.
Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este no, đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO
2
(đktc) và 2,7g nước.
Công thức phân tử của X là:
A.
C
88% và 12%
B.
43,4% và 56,6%
C.
25% và 78%
D.
38% và 56,8%
Câu 179.
Đốt cháy hoàn toàn 1,1g este đơn chức X người ta thu được 1,12 lit CO
2
(đktc) và 0,9g nước.
Xác định công thức cấu tạo của X?
A.
CH
3
COOCH
3
B.
HCOOCH
3
C.
CH
3
COOC
2
H
5
D.
C
2
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
Câu 181.
Để điều chế 150g metyl metacrylat, giả sử phản ứng este hóa đạt 60%. Khối lượng axit
metacrylic và ancol etylic cần dùng lần lượt là:
A.
551,2g và 80g
B.
2,15g và 80g
C.
215g và 80g
D.
12,5g và 80g
Câu 182.
Cho 150g metyl metacrylat đem thực hiện phản ứng trùng hợp. Giả sử hiệu suất đạt 90%. Khối
lượng polimetyl metacrylat sinh ra là:
A.
31,5g
B.
315g
C.
13,5g
D.
135g
Câu 183.
Este A tạo bởi 1 axit no đơn chức và một ancol no đơn chức. Đun nóng 11g chất A với dung
dịch KOH thu được 14g muối. công thức cấu tạo của A là:
A.
CH
3
COOCH
0,8g và 16g
C.
5,4g và 16,4g
D.
10,2g và 11,6g
Câu 185.
Xà phòng hóa 14,8g hỗn hợp HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
cần dùng 100ml dung dịch NaOH
2M. Phần trăm khối lượng mỗi muối là:
A.
25,7% và 74,3%
B.
Không xác định được
C.
50% và 50%
D.
41,1% và 58,9%
Câu 186.
Khối lượng NaOH cần dùng để xà phòng hóa 44g etyl axetat là:
A.
30g
B.
20g
16
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
Câu 189.
Cho 13,2g este X no, đơn chức tác dụng hết với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được 13,2g
muối. công thức cấu tạo của X là:
A.
HCOOC
2
H
5
B.
HCOOCH
3
C.
CH
3
COOCH
3
D.
CH
3
COOC
2
H
5
Câu 190.
Khi đun nóng 2,225kg chất béo glixerin tristearat chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH, hiệu
suất phản ứng là 100%. Khối lượng glixerin thu được là:
A.
0,216kg
ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng xà phòng thu được là:
A.
183,6 kg
B.
61,2 kg
C.
112,4 kg
D.
115,9 kg
Câu 194.
Khi xà phòng hóa hoàn toàn 2,52g chất béo A cần 90ml dung dịch KOH 0,1M. Mặt khác, xà
phòng hóa hoàn toàn 5,04g A thu được 0,53g glyxerin. Chỉ số axit béo là:
A.
8
B.
9
C.
7
D.
10
Câu 195.
Muốn trung hòa 2,8g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của một chất béo là:
A.
6
B.
4
C.
5
D.
7
C.
0,056g
D.
0,56g
Câu 199.
Xà phòng hóa hoàn toàn 2,5g lipit cần 50ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng hóa của
chất béo là:
A.
112
B.
140
C.
224
D.
280
Chương 2:
CACBOHIĐRAT
(còn gọi là GLUXIT hay SACCARIT)
A. LÝ THUYẾT:
I. PHÂN LOẠI CACBOHIĐRAT:
CACBOHI ĐRAT Khi bị thủy phân tạo ra
monosaccarit Glucozơ và fructozơ (là đồng phân của nhau) Monosaccarit
Đisaccarit Saccarozơ và mantozơ (là đồng phân của nhau) 2 phân tử monosaccarit
Polisaccarit Tinh bột và xenlulozơ (là đồng phân của nhau) Nhiều phân tử monosaccarit
II. CÁC PHẢN ỨNG CHỨNG MINH CẤU TẠO GLUCOZƠ:
Phản ứng với Chứng minh glucozơ
AgNO
3
/NH
3
O
11
(C
6
H
10
O
5
)
n
(C
6
H
10
O
5
)
n
Cấu tạo
Ancol 5 chức và
anđehit 1 chức
Ancol 5 chức
và xeton 1
chức
1 glucozô
1 -fructozô
α −
β
Nhiều mắt
xích
Đường mía,
đường kính,
đường kết tinh,
đường phèn,
đường củ cải,
đường thốt nốt
Gạo khoai
chuối xanh,
táo…
Trong bông…
Ghi chú
− Độ ngọt sắp theo thứ tự: glucozơ < saccarozơ < fructozơ
− Trong tinh bột các gốc
glucozôα −
liên kết với nhau bằng liên kết
α
(
1,4 glucozit−
)
− Trong tinh bột các đoạn mạch (20 – 30 mắt xích) liên kết với nhau bằng liên kết
α
(
1,6 glucozit−
)
− Mantozơ còn gọi là đường mạch nha
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
GLUCOZ Ơ FRUCTOZ Ơ
Cu(OH)
2
(t
→
Phản ứng
tráng bạc
HOCH
2
[CHOH]
4
CHO+2AgNO
3
+3NH
3
+ H
2
O
o
t
→
HOCH
2
[CHOH]
4
COONH
4
+ 2Ag
↓
+ 2NH
4
NO
3
Amoni gluconat
o
HOCH
2
[CHOH]
4
CHO + H
2
o
Ni,t
→
HOCH
2
[CHOH]
4
CH
2
OH
Sobitol
Tạo poliancol
Phản ứng
lên men
enzim
30-35
0
C
C
6
H
12
O
11
)
2
Cu + 2H
2
O
Phản ứng
thủy phân
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
t
0
H
+
,
C
6
H
12
O
6
6
Glucozơ
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
t
0
H
+
,
nC
6
H
12
O
6
Glucozơ
Phản ứng
màu
3
/NH
3
, Cu(OH)
2
xảy ra trong môi trường kiềm
− Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H
2
/Ni đun nóng
− Glucozơ thể hiện tính khử khi tác dụng với AgNO
3
/NH
3
, Cu(OH)
2
, đun nóng
19
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
− Xenlulozơ trinitrat dùng làm thuốc súng không khói
V. TÓM TẮT TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Phản ứng Các chất có phản ứng
Cu(OH)
2
, tạo dd xanh
lam, t
o
thường
Glucozơ Fructozơ Saccarozơ
Phản ứng thủy phân Saccarozơ Tinh bột Xenlulozơ Mantozơ
H
6CO 6H O C H O 6O
V. ỨNG DỤNG:
GLUCOZ Ơ FRUCTOZ Ơ SACCAROZƠ TINH BỘT XENLULOZƠ
− Làm thuốc tăng
lực
− Tráng gương,
tráng ruột phích
− Sản xuất ancol
− Làm bánh kẹo
− Pha chế thuốc
− Tráng gương,
tráng ruột phích
− Sản xuất
bánh, kẹo, hồ
dán
− Chế biến giấy
− Sản xuất tơ nhân tạo
(tơ visco, tơ axetat)
− Chế tạo thuốc súng
không khói, phim ảnh
Ép mía (hoặc ngâm, chiết) vôi sữa, lọc bỏ tạp
chất CO
2
, lọc bỏ CaCO
3
SO
2
(tẩy màu)
cô đặc để kết tinh (saccarozơ)
B. BÀI TẬP:
3
CO)
2
O tạo este tetraaxetat
B. Tác dụng với: AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa Ag
C. tác dụng với Cu(OH)
2
/OH
-
tạo kết tủa đỏ gạch và làm nhạt màu nước brom
D. Có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau
Câu 203. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nhận định về glucozơ?
A. Glucozơ là hợp chất có tính chất của một rượu đa chức
B. Glucozơ là hợp chất chỉ có tính khử
C. Glucozơ là hợp chất tạp chức
D. Glucozơ là hợp chất có tính chất của một anđehit
20
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
Câu 204. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?
A. Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)
2
đun nóng B. Khử glucozơ bằng H
2
/Ni, t
o
D. Saccarozơ bị đồng phân hóa thành mantozơ
Câu 209. Đồng phân của glucozơ là:
A. Fructozơ B. Saccarozơ C. Xenlulozơ D. Mantozơ
Câu 210. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A. Tinh bột B. Xenlulozơ C. Glucozơ D. Saccarozơ
Câu 211. Cho các chất: fructozơ, fomanđehit và etanol. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt các dung
dịch trên?
A. Na kim loại B. Nước brom C. Cu(OH)
2
/NaOH D. AgNO
3
/NH
3
Câu 212. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A. Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo
B. Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ, nứa, làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,
C. Thực phẩm cho con người
D. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
Câu 213. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:
A. Glucozơ B. Mantozơ C. Fructozơ D. Saccarozơ
Câu 214. Để nhận biết các chất rắn màu trắng sau: tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ ta cần dùng các chất
sau:
A. H
2
O B. H
2
O, I
2
C. I
2
A. X, Z, H B. Y, T, H C. X, T, Y D. Y, Z, H
Câu 218. Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ và tinh bột, ta đều thu được các phân tử glucozơ. Điều đó
chứng tỏ:
A. Xenlulozơ và tinh bột đều phảm ứng được với Cu(OH)
2
.
B. Xenlulozơ và tinh bột đều bao gồm các gốc glucozơ liên kết với nhau
C. Xenlulozơ và tinh bột đều là các polime có nhánh
D. Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương
21
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
Câu 219. Phát biểu nào sau đây đúng
A. Glucozơ thuộc monosaccarit vì không bị thủy phân B. Glucozơ và matozơ là đồng phân của nhau
C. tinh bột và xenlulozơ là những đisaccarit D. Saccarozơ và mantozơ đều thuộc polisaccarit
Câu 220. Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo dung dịch ancol etylic. Phản ứng hóa học
này xảy ra ở nhiệt độ nào?
A. 30
o
C B. 35
o
C C. 20
o
C D. 30-35
o
C
Câu 221. Quá trình chuyển hóa nào sau đây là đúng?
A. Glucozơ
→
fructozơ B. Fructozơ
OH
B. AgNO
3
/NH
3
lấy dư C. Cu(OH)
2
lấy dư D. Br
2
/FeCl
3
Câu 224. Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là:
A. Huyết thanh ngọt B. Đường máu C. Huyết thanh D. Huyết tương
Câu 225. fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H
2
/Ni, t
o
B. Cu(OH)
2
C. AgNO
3
/NH
3
D. Br
2
Câu 226. Glucozơ và fructozơ tham gia phản ứng nào sau đây để tạo cùng 1 sản phẩm?
A. AgNO
3
/NH
3
COOH/H
2
SO
4
đ D. H
2
/Ni, t
o
,
AgNO
3
/NH
3
Câu 229. Một hợp chất cacbonhiđrat tham gia phản ứng hóa học theo sơ đồ:
Cacbonhiđrat
→
dung dịch xanh lam
→
kết tủa đỏ gạch
A. Tinh bột B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Fructozơ
Câu 230. Một cacbonhiđrat X bị thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ. Vậy X là:
A. Xenlulozơ B. Glucozơ C. Saccarozơ D. Tinh bột
Câu 231. Một cacbonhiđrat X bị thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ. Vậy X thuộc loại:
A. Đisaccarit B. Trisaccarit C. Polisaccarit D. Monosaccarit
Câu 232. Cho các dung dịch sau: hồ tinh bột, saccarozơ và glucozơ. Dùng thuốc thử duy nhất nào sau
đây để nhận biết chúng?
A. Cu(OH)
2
B. Br
2
A. Xenlulozơ và fructozơ B. Xenlulozơ và fructozơ
C. Mantozơ và glucozơ D. Fructozơ và glucozơ
Câu 237. Chất nào sau đây thuộc đisaccarit:
A. Xenlulozơ B. Fructozơ C. Mantozơ D. Glucozơ
Câu 238. Chất nào sau đây thuộc mono saccarit:
A. Mantozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Xenlulozơ
Câu 239. Hòa tan hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. X có phản ứng tráng gương và hòa
tan được Cu(OH)
2
cho dung dịch xanh lam. X là chất nào sau đây?
22
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
A. Xenlulozơ B. Tinh bột C. Glucozơ D. Saccarozơ
Câu 240. Đường mía là cacbonhiđrat nào?
A. Mantozơ B. Fructozơ C. Glucozơ D. Saccarozơ
Câu 241. Thuốc thử để phân biệt saccarozơ và mantozơ là:
A. Cu(OH)
2
B. Ca(OH)
2
/CO
2
C. AgNO
3
/NH
3
D. Na
Câu 242. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là:
/NH
3
C. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
Câu 245. Cho các chất sau: (1) metyl fomat; (2) axetilen; (3) axit fomic; (4) propin; (5) glucozơ; (6)
glixerol. Dãy chất nào có phản ứng tráng bạc?
A. 1, 2, 3 B. 2, 4, 5 C. 1, 3, 5 D. 2, 4, 6
Câu 246. Chất nào sau đây là đồng phân của saccarozơ?
A. Glucozơ B. Mantozơ C. Xenlulozơ D. Fructozơ
Câu 247. Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A. Saccarozơ B. Mantozơ C. Fructozơ D. Glucozơ
Câu 248. Cho các chất sau: (1) glucozơ; (2) fructozơ; (3) saccarozơ. Dãy chất được sắp xếp theo thứ tự
giảm dần độ ngọt là:
A. (2) > (3) > (1) B. (1) > (2) > (3) C. (3) > (1) > (2) D. (3) > (2) > (1)
Câu 249. Cacbonhiđrat tạo ra khi thủy phân tinh bột nhờ men amylaza là:
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ
Câu 250. Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được:
A. Nilon-6,6 B. Tơ axetat C. Tơ capron D. Tơ enang
Câu 251. Một dung dịch có tính chất sau:
−
Tác dụng được với dung dịch Cu(OH)
2
và AgNO
3
C. Br
2
D. AgNO
3
/NH
3
Câu 256. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot B. Tinh bột có trong tế bào thực vật
C. Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên D. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh
Câu 257. Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ và fructozơ là hợp chất cao phân tử B. Cacbonhiđrat còn có tên là gluxit
C. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)
2
D. Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau
Câu 258. Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)
2
B. (CH
3
CO)
2
O C. Br
2
D. AgNO
3
/NH
3
Câu 259. Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)
2
/NH
3
D. H
2
SO
4
Câu 262. Cacbonhiđrat X tác dụng với Cu(OH)
2
/NaOH cho dung dịch màu xanh lam, đun nóng lại tạo ra
kết tủa đỏ gạch. X là chất nào sau đây?
A. Glucozơ B. Mantozơ C. Xenlulozơ D. Saccarozơ
Câu 263. Dãy chất nào sau đây có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ B. Tinh bột, xenlulozơ, polivinyl axetat
C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo D. Tinh bột, xenlulozơ, thủy tinh hữu cơ
Câu 264. Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm gì giống nhau?
A. Đều hòa tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường B. Đều có trong biệt dược huyết thanh ngọt
C. Đều bị oxi hóa bởi AgNO
3
/NH
3
D. Đều lấy từ củ cải đường
Câu 265. Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào dưới đây?
(1) Cu(OH)
2
(2) AgNO
3
/NH
3
6
D. CH
2
O
Câu 268. Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. (CH
3
CO)
2
O B. AgNO
3
/NH
3
C. H
2
O D. Cu(OH)
2
Câu 269. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
là:
A. C
2
H
2
, C
2
H
5
6
, HCHO
Câu 270. Fructozơ có thể chuyển thành glucozơ trong môi trường nào?
A. Bazơ B. Axit C. Axit hoặc bazơ D. Trung tính
Câu 271. Phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?
A. Phản ứng với Cu(OH)
2
B. Phản ứng với dung dịch Br
2
C. Phản ứng với H
2
/Ni,t
o
D. Phản ứng với Na
Câu 272. Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào?
A. Oligo saccarit B. Polisaccarit C. Monosaccarit D. Đisaccarit
Câu 273. Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)
2
là:
A. Glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat B. Glucozơ, glixerol, mantozơ, etyl axetat
C. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic D. Glucozơ, glixerol, mantozơ, etanol
Câu 274. Thủy phân chất nào sau đây chỉ thu được glucozơ?
A. Mantozơ B. Saccarozơ C. Fructozơ D. Axit gluconic
Câu 275. Dùng thuốc thử AgNO
3
/NH
3
đun nóng có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A. Glucozơ, glixerol B. Glucozơ, mantozơ C. Saccarozơ, glixerol D. Glucozơ, fructozơ
Câu 276. Mantozơ còn gọi là đường mạch nha, là đồng phân của:
(1) nước (2)AgNO
3
/NH
3
(3) nước I
2
(4) quỳ tím
24
Hồ Văn Nhựt Trường THPT Phan Thị Ràng
A. (2), (3) B. (3), (4) C. (1), (2) D. (1), (2), (3)
Câu 283. Cặp dung dịch chất nào sau đây có khả năng hòa tan được Cu(OH)
2
A. Anđehit axetic, glixerol B. Glucozơ, ancol etylic
C. Axit axetic, saccarozơ D. Glixerol, propan-1,3-điol
Câu 284. Có các dung dịch chất sau: (1) glucozơ, glixerol; (2) glucozơ, anđehit; (3) saccarozơ, mantozơ;
(4) mantozơ, fructozơ. Chỉ dùng Cu(OH)
2
có thể phân biệt tối đa bao nhiêu chất trên
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 285. Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với:
A. AgNO
3
/NH
3
, t
o
B. NaCl
C. Cu(OH)
2
D. Thủy phân trong môi trường axit
(OH)
2
D. CH
3
COOH, C
2
H
5
COOH
Câu 287. Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:
A. Thủy phân trong môi trường axit B. dung dịch iot
C. NaCl D. dung dịch AgNO
3
/NH
3
Câu 288. Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A. Saccarozơ, mantozơ B. Fructozơ, mantozơ C. Tinh bột, xenlulozơ D. Glucozơ, fructozơ
Câu 289. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của xenlulozơ?
A. Xenlulozơ dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình
B. Xenlulozơ dùng làm thực phẩm cho con người
C. Xenlulozơ dùng làm một số tơ tự nhiên và tơ nhân tạo
D. Xenlulozơ dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic
Câu 290. Cho các cặp dung dịch trong các lọ mất nhãn: (1) glucozơ, fructozơ; (2) glucozơ, saccarozơ;
(3) mantozơ, saccarozơ; (4) fructozơ, mantozơ; (5) glucozơ, glixerol
Dùng dung dịch AgNO
3
/NH
3
có thể phân biệt những cặp dung dịch nào?
A. (2), (3), (4) B. (2), (3), (5) C. (3), (4), (5) D. (1), (2), (5)
3
Câu 296. Từ xenlulozơ và các chất cần thiết có thể điều chế được loại tơ?
A. Capron B. nilon C. Enang D. Axetat
Câu 297. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A. Mantozơ B. Fructozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ
Câu 298. Điểm giống nhau giữa glucozơ và xenlulozơ là:
A. Đều có thể tạo thành nhờ phản ứng quang hợp B. Tan trong nước
C. tham gia phản ứng tráng bạc D. Là polime thiên nhiên
Câu 299. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ. Chất đó là:
A. Xenlulozơ B. Tinh bột C. Protein D. Saccarozơ
Câu 300. Dung dịch glucozơ không phản ứng với:
A. Ancol etylic B. Axit axetic C. Cu(OH)
2
D. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
Câu 301. Cho các chất: saccarozơ, glixerol, ancol etylic, natri axetat. Số chất phản ứng với Cu(OH)
2
ở
điều kiện thường là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
25