Prepared by MSc Luong Manh Ba
HUT, Falt. of IT Dept. of SE, 2002 HCI - One. 1
Tương tác người máy
Human Computer Interaction - HCI
Department of Software Engineering
Faculty of Information Technology
Hanoi University of Technology
TEL: 04-8682595 FAX: 04-8692906
Email:
Prepared by MSc Luong Manh Ba
HUT, Falt. of IT Dept. of SE, 2002 HCI - One. 2
Cấu trúc môn học
•
60 tiết LT+ đồ án môn học + bài tập
•
Cần các kiến thức cơ bản về CNTT, đồ hoạ,
tâm lý nhận thức, công thái học
•
Cung cấp những nguyên lý chung về tương
tác người máy
•
Cung cấp những kiến thức cần thiết để học
các môn chuyên ngành hẹp và áp dụng vào
thiết kế, xây dựng, đánh giá phần mềm.
Prepared by MSc Luong Manh Ba
HUT, Falt. of IT Dept. of SE, 2002 HCI - One. 3
Cấu trúc môn học (tiếp)
•
Nội dung môn học: 3 phần 10 chương
I- Phần I Phần cơ sở (foundation) gồm 4
(Evaluation Techniques)
•
Đánh giá: Đồ án môn học + Bài tập
Prepared by MSc Luong Manh Ba
HUT, Falt. of IT Dept. of SE, 2002 HCI - One. 6
Tài liệu tham khảo (Reference)
[1] Jenny Preece et al: Human-Computer Interaction,
Addison-Wesley, 1994
[2] Dix, Finlay, Abowd and Beale: Human -Computer
Interaction (course and book), Prentice-Hall,
second edition, 1993
(http: //www.hcibook.com/hcibook/toc.html)
[3] Gary Perlman, Ohio State University: User Interface
development (course), SEI Curriculum Module,
11-1989
Prepared by MSc Luong Manh Ba
HUT, Falt. of IT Dept. of SE, 2002 HCI - One. 7
Tài liệu tham khảo (tiếp)
[4] C.Machgeels: Interfaces Humains- ordinateur (cours),
Département Informatique, ULB, 2001-2002
[5] J.Coutas, Interface Home-ordinareur,
Conception et réalisation, Dunod Paris 1990 (Bá)
(Nghiêng về hướng tâm lý khoa học nhận thức)
[6] Andy Downton, Engineering the Human-
Computer Interface , McGraw Hill 1992.
[7] J.P.Menadier, l’Interface uilisateur pour une
Informatique plus conviale, Dunod Paris 1991.
[8] Sommerville, Software Engineering (chapter 17-
User Interface), Addison 1996 (BM)
•
IHO: Interaction Humains Ordinateur
•
IHM: Interaction Homme Machine
•
Tương tác người máy
Prepared by MSc Luong Manh Ba
HUT, Falt. of IT Dept. of SE, 2002 HCI - One. 11
Định nghĩa (tiếp)
•
Không có định nghĩa chính xác .Tuy nhiên có thể dùng
hai định nghĩa:
•
Định nghĩa 1
Tập các quá trình, đối thoại và các hành động, qua đó ND con
người sử dụng và tương tác với MT (Backer & Buxton, 1987).
•
Định nghĩa 2
Là một lĩnh vực liên quan đến thiết kế, đánh giá và cài đặt Hệ
thống MT tương tác cho con người sử dụng và nghiên cứu các
hiện tượng chính xảy ra trên đó (ACMSIGCHI 1992).
Prepared by MSc Luong Manh Ba
HUT, Falt. of IT Dept. of SE, 2002 HCI - One. 12
Định nghĩa và vai trò của HCI (tiếp)
Vai trò của HCI:
Tạo ra các Hệ Thống an toàn và sử dụng được
(Usability) như các Hệ Thống chức năng.
Usability: Là khái niệm trong trong HCI có thể hiểu là
làm cho HT dễ học và dễ dùng.
Prepared by MSc Luong Manh Ba
•
Ngày nay:
- Phương pháp tính, tính toán ký hiệu, Soạn
thảo Văn bản, xử lý đồ hoạ, hình ảnh, âm
thanh, đa phương tiện.
- §an quyện dữ liệu, lệnh và kết quả ⇒ Đối
thoại (Dialogue),
Prepared by MSc Luong Manh Ba
HUT, Falt. of IT Dept. of SE, 2002 HCI - One. 16
0.4 Lĩnh vực liên quan (tiếp)
4 thành phần chính: Môi trường, Con người,
Máy tính và Quá trình phát triển (ACM SIGCHI
1992)
Prepared by MSc Luong Manh Ba
HUT, Falt. of IT Dept. of SE, 2002 HCI - One. 17
Môi trường (Use and Context)
•
Sử dụng những gì mà máy tính cung cấp được gọi
là “ứng dụng”. Tổ chức xã hội, công việc, kinh
doanh tương tác với ứng dụng đó
•
Lĩnh vực ứng dụng (Application Area): phân loại
các ứng dụng và các ứng dụng đặc biệt
- cá nhân, nhóm
- giao tiếp hướng văn bản
- giao tiếp hướng truyền thông
- Môi trường thiết kế, lập trình, CAD/CAM
- Trợ giúp trực tuyến, điều khiển HT liên tục
•
Sự thích nghi Người-Máy
•
Các kỹ thuật đối thoại; vào, ra và tương tác
•
Các kiểu đối thoại
•
Đồ hoạ máy tính
•
Kiến trúc đối thoại
Prepared by MSc Luong Manh Ba
HUT, Falt. of IT Dept. of SE, 2002 HCI - One. 20
Qui trình phát triển
•
Bao gồm thiết kế và kỹ thuật
•
Các tiếp cận thiết kế
•
Kỹ thuật và công cụ cài đặt
•
Kỹ thuật đánh giá
•
Hệ thống mẫu và Case studies
Prepared by MSc Luong Manh Ba
HUT, Falt. of IT Dept. of SE, 2002 HCI - One. 21
0.5 Chất lượng
•
Trước đây: Trạng thái ứng xử đúng với dữ
liệu đúng
•
Tiếp theo: Trạng thái đúng với dữ liệu có
thể sai
Prepared by MSc Luong Manh Ba
HUT, Falt. of IT Dept. of SE, 2002 HCI - One. 24
•
Java là NNLT hướng đối tượng, ra đời 5 /1995 do
nhóm chuyên gia đứng đầu là James Goshing thuộc
công ty Sun Microsystems thiết kế. Năm 1991 lấy tên là
Oak, năm 1995 chính thức lấy tên Java, và được thiết
kế lại để xây dựng chương trình ứng dụng Internet.
Ngoài ứng dụng Web, Java còn có đủ đặc tính lập trình
để thiết kế chương trình ứng dụng độc lập.
•
Độc lập với hệ nền, do vậy có thể chạy trên bất cứ máy
tính nào có hệ điều hành hỗ trợ Java Virtual Machine.
•
Là ngôn ngữ có tính phân tán với khả năng nối mạng
cài sẵn .
Thành phần Swing của JBuilder
Prepared by MSc Luong Manh Ba
HUT, Falt. of IT Dept. of SE, 2002 HCI - One. 25
•
Các bản Java trước (<1.2), các thành phần đồ hoạ được
xây dựng trong thư viện AWT (Abstract Windows
Toolkit). AWT là thư viện hữu ích trong thiết kế
chương trình ứng dụng GUI nhưng không dùng để
thiết kế những Project toàn diện.
•
Do AWT phụ thuộc nhiều vào hệ nền, nên từ bản Java
2 trở đi các thành phần giao diện người dùng (UI) thay
thế bằng tập hợp thành phần linh hoạt, đa năng và
mạnh mẽ: thành phần Swing.