bài tập hóa học phần nguyên tử và bảng tuần hoàn - Pdf 23

Trần Đình Thiêm. Kỹ Sư Tài Năng Điều Khiển Tự Động. Đại Học Bách Khoa Hà Nội. Tổng hợp và sưu tầm. Trang 1

BÀI TẬP HÓA HỌC PHẦN NGUYÊN TỬ
VÀ BẢNG TUẦN HOÀN
I, Khái Niệm Cơ Bản
1. Nguyên tử
- Nguyên tử chia thành 2 thành phần:
+ Hạt nhận gồm: p và n, trong đó  ≤  ≤ , (không phải tất cả các nguyên tử đều có n, ví dụ H)
+ Lớp vỏ: electron e
- Số electron trong một phân lớp: Mỗi obital chứa tối đa 2e.
+ Phân lớp s: Có 1 AO  Nhận tối đa 2e.
+ Phân lớp p: Có 3 AO  Nhận tối đa 6e.
+ Phân lớp d: Có 5 AO  Nhận tối đa 10e.
+ Phân lớp f: Có 7 AO  Nhận tối đa 14e.
- Cấu hình e nguyên tử: 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 5s 5p…
*Đối với các nguyên tố như: Cr, Cu, Pd…có ngoại lệ đối với sự sắp xếp các electron ngoài cùng
(và có sự chuyển sang mức bão hoà và bán bão hoà).
- Mức bảo hoà: (n-1)d
9
ns
2
(n-1)d
10
ns
1
( như vậy sẽ thuận lợi hơn về mặt năng lượng)
-Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton.
-Đồng vị là các nguyên tử cùng 1 nguyên tố(cùng số p) nhưng khác nhau số notron.
- Ký hiệu nguyên tử cho ta biết: 



nguyên tử của chúng ?
Trần Đình Thiêm. Kỹ Sư Tài Năng Điều Khiển Tự Động. Đại Học Bách Khoa Hà Nội. Tổng hợp và sưu tầm. Trang 2

Bài 5. Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R
2
O
5
. Trong hợp chất của nó với hidro là một chất
có thành phần khối lượng R là 82,35%. Tìm nguyên tố đó.
Bài 6. Oxit cao nhất của một nguyên tử ứng với công thức RO
3
. Trong hợp chất của nó với hidro có 17,65%
hidro về khối lượng. Tìm nguyên tố đó.
Bài 7. Hợp chất khí với hidro của một nguyên tử ứng với công thức RH
4
. Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi.
Tìm nguyên tố đó.
Bài 8. Khi cho 3,33 g một kim loại kiềm tác dụng với nước thì có 0,48 g hidro thoát ra. Cho biết tên kim loại
kiềm đó.
Bài 9. Nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt. Xác định
Z, A và viết kí hiệu của nguyên tố X.
Bài 10. Hợp chất Y có công thức MX
2
trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Trong hạt nhân X số nơtron
nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân số nơtron bằng số proton.Tổng số hạt trong MX
2
là 58.
a) Tìm A
M
; A

nước thu được 6,72 (l) khí (đkc) và dung dịch A.
a) Tìm tên hai kim loại.
b) Tính thể tích dung dịch H
2
SO
4
(M) cần dùng để trung hòa dung dịch A.
Bài 19. X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA. Oxit cao nhất của nó có phân tử khối là 183.
a) Xác định tên X.
b) Y là kim loại hóa trị III. Cho 10,08 (lit) khí X (đkc) tác dụng Y thu được 40,05 (g) muối. Tìm tên Y.
Bài 20: Clo có 2 đồng vị 


chiếm 75,77% và 


chiếm 24,23%. Tìm KLPT trung bình của Clo.
Bài 21: KLPT trung bình của Cu là 63,546. Cu có hai đồng vị là 


à 


. Tính % của mỗi đồng vị.
Bài 22:Tính % các đồng vị của cacbon. Biết cacbon trong tự nhiên có 2 đồng vị là C
12
và C
13

KLNT là 12,011.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status