Giáo án dạy phụ đạo lớp 11 - Pdf 23

Tổ Toán GIÁO ÁN DẠY PHỤ ĐẠO LỚP 11 Lê Văn Quang THPT PL

9

Tiết 7,8,9 tuần 3
Ngày soạn: 30/9/2011 QUI TẮC ĐẾM, PHÉP QUAY ,PHÉP VỊ TỰ, PHÉP DỜI HÌNH
PHÉP ĐỒNG DẠNG

I. Mục tiêu:
- Biết tìm ảnh của một điểm, một đường qua các phép biến hình trên
- Nắm được các dạng qui tắc đếm, vận dụng giải một số bài tập từng dạng
- Giải một số bài tập tổng hợp hai dạng
II. Phương pháp: Đàm thoại gợi mở , thuyết trình

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

a) Sử dụng qui tắc cộng

b) Sử dụng qui tắc nhân

Sử dụng qui tắc nhân

Chia 2 t/h
Sử dung qui tắc nhân, qui tắc
cộng Số chẵn tận cùng gồm những số

b) Một người đang ở B thì số cách chọn một đường để đến C bắt buộc đi qua
A là? ĐS 20
Bài 2: Từ các chữ số: 2,3,4,5,6,7 người ta thành lập các số mỗi số gồm 3 chữ
số khác nhau. Số các số lẻ là? ĐS : 60
Bài 3: Ở một phường, Từ A đến B có 10 đường đi, trong số đó có 2 đường 1
chiều từ A đến B. Một người đi từ A đến B rồi trở về bằng 2 đường khác
nhau thì số cách chọn đường đi và về là? ĐS 72 (Chia 2 t/hợp)
(Đi 2 đường 1 chiều thì về 8 đường


8.2 16

cách
Đi 8 đường 2 chiều thì về 7 đường


8.7 56

cách
Vậy có 16 + 56 = 72 cách)
Bài 4: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số của nó đều chẵn
Giải
Số chẵn có 2 chữ số có dạng
ab



, 0,2,4,6,8
a b 



0,2,6
abcde e 

T/h e = 0 có:
4
3
2 4 3 2 1 1 24
1
1
a coù caùch choïn
b coù caùch choïn
c coù caùch choïn soá
d coù caùch choïn
e coù caùch choïn




     






Tổ Toán GIÁO ÁN DẠY PHỤ ĐẠO LỚP 11 Lê Văn Quang THPT PL

10


quay

Cho hs nhắc lại đ/n tích vô
hướng của hai véc tơ

T/h
0
e

:
3
3
2 3 3 2 1 2 36
1
2

d có 3 cách chọn ( d = { 1, 3, 7 } )
a có 3 cách chọn ( do a

0 )
b có 3 cách chọn
c có 2 cách chọn
Vậy có 2.3.3.3 = 54 số cần tìm
II/ Phần hình học:
Bài 1: Trong mp oxy cho điểm A(3; – 2).Tìm ảnh của A qua
 
,
I K
V với I(0;1)
và K = 2
Giải:
 
,2
' 0 2(3 0) ' 6
( ) '( '; ') ' 2
' 1 2( 2 1) ' 5
I
x x
V A A x y IA IA
y y
 
   
    
 
     
 

    

c = 1 Vậy d’: x – 5y + 1 = 0
Cách khác:
2 2 2 2
'. 0
'. '. 0
' ' '
OA OA
x x y y
OA OA
x y x y



 
 

 

  




 
 

Lấy A(0, 1)


( ) '( '; ')
O
Q M M x y


Ta có M(3; 1) thuộc góc phần tư thứ nhất suy ra M’ thuộc góc phần tư thứ
Tổ Toán GIÁO ÁN DẠY PHỤ ĐẠO LỚP 11 Lê Văn Quang THPT PL

11

' 0
(*)
' 0
x
y






Ta có:
0
2 2
( , ') 90
'. 0
( )
'
'
OM OM
OM OM
I
OM OM
OM OM




 


3 ' ' 0 ' 3 '
' 1
' ' 10 10 ' 10
' 1 ( )
y x
x y y x
x
x y x
x loaïi

 
 
   

 
  


  
  
 

 

 

' 1

O
M Q M M x y

 
 
 
 ta có


0;4
M Oy
 ,vì góc quay
25
6



nên M’ thuộc góc phần tư thứ hai suy ra
'
'
0
0
x
y








2 '2
' 2
. os
6
OM OM
OM OM OM c













 


' ' '
0;4 ; ;
OM OM x y
 


2


' 2 ( )
' 2 ( )
' 2 3 ( )
x loaïi
x nhaän
y nhaän





 









'
2;2 3
M 

Bài 5: Tìm ảnh của điểm A (– 2;– 1 ) qua phép vị tự tâm I ( 2; 1) tỉ số
k = – 2
Giải
Gọi d


Cho hs nc li phng trỡnh tq
ca ng trũn
Cú th lm cỏch hai tỡm nh ca
/trũn qua phộp v t


l y = 0
Bi 6: Trong mp(Oxy) cho ng trũn (C):

2 2
1 1 4
x y


Vit phng trỡnh ng trũn (C) l nh ca (C) qua phộp ng dng cú
c bng cỏch thc hin liờn tip phộp v t tõm O t s k = 2 v phộp i
xng qua tõm O
Gii
T pt ng trũn ta cú tõm I(1; 1) bỏn kớnh R = 2
( ,2)
' 2 ' 2
( ) '( '; ') '(2;2)
' 2 ' 2
O
x x x
V I I x y I
y y y
v
R = 2R



2 2 2 2
' 2 ' 2 16 ' 2 ' 2 16
x y x y


Vy pt ng trũn (C) cn tỡm l: (x + 2)
2
+ (y + 2)
2
= 16
Bi 7: Trong mặt phẳng oxy cho đờng tròn () tâm I(-1;2) và bán kính R=3.
a/ Viết phơng trình đờng tròn ().
b/ Tìm ảnh của đờng tròn quan phép tịnh tiến theo véctơ V=(2;-3)
c/ Tìm ảnh của đờng tròn qua phép vị tự tâm O tỉ số
1
2

Gii
a) Viết đợc phơng trình: (x+1)
2
+ (y-2)
2
=9
b)- Tìm đợc ảnh của tâm I là I
1
(1;-1)
- Bán kính của đờng tròn (
1
) là: R

Tổ Toán GIÁO ÁN DẠY PHỤ ĐẠO LỚP 11 Lê Văn Quang THPT PL

13

Cho hs nhắc lại đ/n phép đối
xứng trục Ox từ đó tìm ảnh A
1 Sử dụng định nghĩa phép vị tự
để tìm ảnh của d
- Ph¬ng tr×nh ®êng trßn (

yy
xx
'
'

Ta có M

d

3x-2y-6=0

3x’+2y’-6=0

M’

d’ có phương trình: 3x
+2y – 6 = 0
b) Phép vị tự
( ;2)
o
V biến A thành A
2
(4;-2)
Gọi N’(x’;y’) là ảnh của N(x;y) qua vị tự
( ;2)
o
V
. Khi đó
'
' 2

3 2 6 0 3 ' 2 ' 12 0
2 2
x y
x y
      

N’

d’ có phương trình: 3x - 2y – 12 = 0

III. Củng cố: Củng cố qua từng bài tập
IV. Rút kinh nghiệm:
Kí duyệt tuần 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status