TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
09798.17.8.85 –
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org - [email protected] TẠP CHÍ HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG – DIỄN ĐÀN HÓA HỌC VIỆT NAM
www.hoahoc.org
Nơi chia sẻ
“Kinh nghiệm – Kiến thức – Kĩ năng – Phương pháp”
dạy và học môn Hóa học
TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
09798.17.8.85 –
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org - [email protected] BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT
Câu 1: Đồng phân của glucozơ là
A. Saccarozơ B. mantozơ C. xenlulozơ D. fructozơ
Câu 2: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
A. Fructozơ B.glucozơ C. saccarozơ D.mantozơ
Câu 3: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các
phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
A. Oxi hóa glucozơ bằng AgNO
O)m đều là cacbohiđrat.
B. Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức chung C
n
(H
2
O)
m
C. Đa số các cacbohiđrat có công thức chung C
n
(H
2
O)
m
.
D. Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon.
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
09798.17.8.85 –
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org - [email protected]
Câu 6 : Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất tạp chức B. cacbohiđrat C. monosaccarit D. đisaccarit
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch glucozơ tác dụng được với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O.
Câu 10: Saccarozơ và mantozơ là:
A. monosaccarit B. Gốc glucozơ C. Đồng phân D. Polisaccarit
Câu 11: Tinh bột và xenlulozơ là
A. monosaccarit B. Đisaccarit C. Đồng đẳng D. Polisaccarit
Câu 12: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức.
A. Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)
2
.
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C. Phản ứng tạo phức với Cu(OH)
2
và phản ứng lên mên rượu
D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu 13: Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđrôxyl.
A. phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)
2
.
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2
khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu 14: Glucozơ tác dụng được với :
A. H
2
(Ni,t
0
); Cu(OH)
2
; AgNO
2
(Ni,t
0
); . AgNO
3
/NH
3
; NaOH; Cu(OH)
2
D. H
2
(Ni,t
0
); . AgNO
3
/NH
3
; Na
2
CO
3
; Cu(OH)
2
Câu 15: Nhận định sai là
A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
B. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I
2
Z
_
2
/)( OHOHCu
dung dich xanh lam
0
t
kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là :
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Mantozơ D. Saccarozơ
Câu 19 : Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì ?
A. Đều có trong củ cải đường
B. Đều tham gia pứ tráng gương
C. Đều hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
D. Đều dược sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
Câu 20 : Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch: glucozơ, ancol etylic, anđehit fomic, glixerol là:
A. AgNO
3
/NH
3
B. Cu(OH)
2
/OH
-
,t
D. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều là những polime có trong thiên nhiên
Câu 24: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO
2
và hơi H
2
O có tỉ lệ mol là 1:1.
Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là
A. axit axetic B. Glucozơ C. Saccarozơ D. Fructozơ
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột
X
Y
axit axetic. X và Y lần lượt là:
A. ancol etylic, andehit axetic. B. mantozo, glucozơ.
C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozo, ancol etylic
Câu 26: Các chất: glucozơ (C
6
H
12
O
6
), fomanđehit (HCH=O), axetanđehit (CH
3
CHO),
metyl fomiat(H-COOCH
3
), phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:
2
hoặc thực hiện phản ứng tráng gương
C. đun với dd axit vô cơ loãng, trung hòa bằng dung dịch kiềm, thực hiện phản ứng tráng gương
D. cho tác dụng với H
2
O rồi đem tráng gương
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
09798.17.8.85 –
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org - [email protected]
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói X Y Sobiton. X , Y lần lượt là
A. xenlulozơ, glucozơ B. tinh bột, etanol C. mantozơ, etanol D. saccarozơ, etanol
Câu 30: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là:
A. glucozo, glixerol, andehit fomic, natri axetat. B. glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat.
C. glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic. D. glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic
Câu 31: Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau:
A. Đều là đisaccarit B. Đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO
3
/NH
3
cho ra bạc
C. Đều là hợp chất cacbohiđrat D. Đều phản ứng được với Cu(OH)
2
, tạo kết tủa đỏ gạch.
Câu 32: Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt, cho màu xanh lam vì
A. trong miếng chuối xanh chứa glucozơ.
D.Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)
2
cho kết tủa đỏ khi đun nóng.
Câu 38: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C
6
H
10
O
5
)trong xenlulozơ có số
nhóm hiđroxyl tự do là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 39: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
A. đường phèn. B. mật mía. C. mật ong. D. đường kính.
Câu 40: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
. B. [C
6
H
8
O
A. Fructozơ B. Saccarozơ C. Mantozơ D. Tinh bột
TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
09798.17.8.85 –
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org - [email protected]
Câu 42: Cacbohidrat nào sau đây chỉ chứa 1 gốc glucozo trong phân tử?
A. saccarozo B. Mantozo C. Tinh bột D. Xenlulozo
Câu 43: Đường mía thuộc loại nào sau đây?
A. monosaccarit B. Đisaccarit C. Trisaccarit D. Polisaccarit
Câu 44: Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử của glucozo?
A. Hòa tan Cu(OH)
2
để chứng minh phân tử có nhiều nhóm OH
B. Phản ứng với 5 phân tử CH
3
COOH để chứng minh có 5 nhóm OH trong phân tử
C. Tác dụng với Na để chứng minh có phân tử có nhóm OH
D. Phản ứng tráng gương để chứng tỏ trong phân tử glucozo có nhóm CHO
Câu 45: Các chất glucozo, andehit fomic, andehit axetic, andehit oxalic đều có nhóm andehit (CHO) trong phân
tử, nhưng thực tế trong phản ứng tráng gương người ta chỉ dùng:
A. glucozo D. Andehit axetic C. Andehit oxalic D. Andehit fomic
Câu 46: Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)
2
?
A. Glucozo, glixerol, mantozo, andehit fomic B. Glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic
C. Glucozo, glixerol, axit axetic, natri fomat D. Glucozo, glixerol, tinh bột
Câu 47: Cho dãy các chất sau: glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo, tinh bột,xanlulozo. Số chất có khả năng
tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. Sản phẩm thuỷ phân xenlulozo (xt : H
+
, t
o
) có thể tham gia phản ứngtráng gương.
B. Dung dịch mantozo tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O.
C. Dungdịch fructozo hoà tan được Cu(OH)
2.
D. Thuỷ phân (xt : H+, to) saccarozo cũng như mantozo cho cùng một monosaccarit.
Câu 54: Cho các chất : glucozo, saccarozo, mantozo, xenlulozo. Các chất trong đó đều có phản ứng tráng
gương và phản ứng với Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh là
A. saccarozo, mantozo. B. glucozo, xenlulozo. C. glucozo, mantozo. D. glucozo, saccarozo.
Câu 55: Một trong những diểm khác nhau của protit so với lipit và glucozo là
A. protit luôn chứa chức hidroxyl. B. protit luôn là chất hữu co no.
C. protit có khối luợng phân tử lớn hon. D. protit luôn chứa nito.
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
09798.17.8.85 –
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org - [email protected]
Câu 56: Cho xenlulozo, toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO
3
, A
2
, A
3
, A
4
có
CTCT thu gọn lần luợt là
A. C
6
H
12
O
6
, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH. B. C
12
H
22
O
11
, C
2
3
COOH.
Câu 59: Cho dãy chuyển hóa : Xenlulozo
→ A→ B → C → polibutadien.
A, B, C là những chất nào sau đây ?
A. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO. B. glucozo, C
2
H
5
OH, but-1,3-dien.
C. glucozo, CH
3
COOH, HCOOH. D.CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH
Câu 60: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO
Câu 63: Ðể nhận biết 3 dung dịch : glucozo, ancol etylic, saccarozo dựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn, ta
dùng thuốc thử là
A. Cu(OH)
2
/OH
-
B. Na. C. CH
3
OH/HCl. D. dung dịch AgNO
3
/NH
3
Câu 64: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần : glucozo, fructozo, saccarozo
A. Glucozo < saccarozo < fructozo. B. Fructozo < glucozo < saccarozo.
C. Glucozo < fructozo < saccarozo. D. Saccarozo < fructozo < glucozo.
Câu 65: Chất nào sau đây không có nhóm -OH hemiaxetal ?
A. Saccarozo. B. Fructozo. C. Glucozo. D. Mantozo.
Câu 66: Cho một số nhận xét về cacbohidrat như sau:
(1) Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều tham gia phản ứng thủy phân
(2) Glucozo, fructozo, saccarozo đều tác dụng được với Cu(OH)
2
và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau
(4) Phân tử xenlulozo được cầu tạo bởi nhiều gốc
-glucozo
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozo
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
(f) Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng
và
)
Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 69: Ðể phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, dung dịch glucozo, dung dịch KI dựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn,
ta dùng thuốc thử là
A. O
3
. B. O
2
C. dung dịch iot . D. dung dịch AgNO
3
/NH
3
Câu 70: Thuốc thử nào duới đây dùng dể nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau : ancol etylic,
đường củ cải, đường mạch nha ?
A. dd AgNO
3
/ NH
3
. B. Cu(OH)
2
C. Na kim loại. D. dd CH
3
COOH.
Câu 71: Đun nóng dung dich chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO
Câu 78: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A. 4595 gam. B. 4468 gam. C. 4959 gam. D. 4995 gam.
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
09798.17.8.85 –
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org - [email protected]
Câu 79: Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành phản ứng
tráng gương. Tính lương Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80%?
A. 27,64 B. 43,90 C. 54,4 D. 56,34
Câu 80: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu hiệu suất của
quá trình sản xuất là 80%?
A. 1777 kg B. 710 kg C. 666 kg D. 71 kg
Câu 81: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 360 g. B. 270 g. C. 250 g D. 300 g.
Câu 82: Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một cacbohiđrat X, thu được 1,98 gam CO
2
và 0,81 gam H
2
O. Tỷ khối
hơi của X so với heli (He =4) là 45. Công thức phân tử của X là:
A. C
6
H
12
O
6
B. C
12
A. 550g. B. 810g C. 650g. D. 750g.
Câu 85 : Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO
3
/dung dịch NH
3
dư, thu được 6,48 gam bạc.
Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
A. 11,4 % B. 14,4 % C. 13,4 % D. 12,4 %
Câu 86: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ X thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ
X trên rồi cho khí CO
2
hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A. 60g. B. 20g. C. 40g. D. 80g.
Câu 87: Từ 1 kg mùn cưa có 40% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) có thể thu được bao nhiêu kg glucozơ (hiệu
suất phản ứng thủy phân bằng 90%)?
A. 0,4 kg B. 0,6 kg C. 0,5kg D. 0,3 kg
Câu 88: Đun 36 gam glucozơ với dung dịch Cu(OH)
2
/NaOH,t
0
. sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa
Cu
2
O, tính khối lượng Cu(OH)
2
có trong dung dịch ban đầu?
A. 28,8 gam và 39,2 gam B. 16 gam và 19,6 gam C. 8 gam và 28,8 gam D. 9,16 gam và 82,8 gam
Câu 89: Đun 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO
3
/NH
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org - [email protected]
Câu 94: Cho m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư tạo ra 6,48 gam
Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng hết với 1,2 gam Br
2
trong dung dịch. Phần % về số mol của glucozơ
trong hỗn hợp là?
A. 25% B. 50% C. 12,5% D. 40%
Câu 95: Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bò hao hụt 12%.Từ 1,62 tấn
xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là:
A. 2,975 tấn B. 2,546 tấn C. 3,613 tấn D. 2,613 tấn
Câu 96: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để
có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị
của m là
A. 42 kg. B. 10 kg. C. 30 kg. D. 21 kg.
Câu 97: Một cacbonhidrat X có công thức đơn giản nhất là CH
2
O. Cho 18 gam X tác dụng với dung dich
AgNO
3
/NH
3
(dư,t
0
C) thu được 21,6 gam bac. Công thức phân tử X là
A. C
2
A. 7,65% B. 5% C. 3,5% D. 2,5%
Câu 100: Một mẫu glucozo có chứa 2% tạp chất được lên men rượu với hiệu suất 45% thì thu được 1 lít ancol
46
o
. tính khối lượng mẫu glucozo đã dùng. Biết khối lượng riêng của ancol ngun chất là 0,8g/ml.
A. 1600gam B. 720gam C. 735gam D. 1632,65gam
Câu 101: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suấ 81%. Tồn bộ lượng khí sinh ra được hấp
thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)
2
lấy dư, thu được 75g kết tủa. giá trị của m là:
A. 75 B. 65 C. 8 D. 55
Câu 102: Cho a gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Khí CO
2
thốt ra được hấp thụ vừa
hết bởi 65,57ml dd NaOH 20% (d = 1,22g/ml) sản phẩm thu được là muối natri hiđrocacbonat. Xác định a.
A. 36 gam B. 45 gam C. 18 gam D. 22,5 gam.
Câu 103: Một hợp chất hữu cơ X tạp chức có mạch cacbon khơng phân nhánh và chứa nhóm chức –CH=O và
nhóm -OH. Đốt cháy X cháy thu được CO
2
và H
2
O với số mol bằng nhau và bằng số mol O
2
đã đốt cháy. Đun
nóng 9 gam X với lượng dư Ag
2
O/ dung dịch NH
3
cho 10,8gam Ag (hiệu suất 100%) . Vậy cơng thức cấu tạo
đúng của X là:
/NH
3
dư thu
được 0,216 gam Ag. Tính % về khối lượng của saccarozơ trong mẫu trên?
A. 1% B. 99% C. 90% D. 10%
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
09798.17.8.85 –
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org - [email protected]
Câu 107: Tính lượng glucozơ cần thiết để điều chế 1 lít dung dịch ancol etylic 40
0
(D=0,8 gam/ml) với hiệu suất
phản ứng là 80%
A. 626,09gam B. 782,6gam C. 503,27gam D. 1562,40gam
Câu 108: Từ m kg nho chín chứa 40% đường nho, để sản xuất được 1000 lít rượu vang 20
0
. Biết khối lượng
riêng của C
2
H
5
OH là 0,8gam/ml và hao phí 10% lượng đường. Tính giá trị của m là?
A. 860,75kg B. 8700,00kg C. 8607,5kg D. 869,56kg
Câu 109: Khí CO
2
chiếm 0,03% thể tích không khí. Muốn có đủ lượng CO
2
cho phản ứng quang hợp để tạo ra
Câu 115: Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO
2
theo sơ đồ sau:
CO
2
Tinh bột glucozơ Rượu etylic
Tính thể tích CO
2
sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO
2
lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiêu suất
của mỗi quá trình lần lượt là 50%:75%;80%.
A. 230lít B. 280,0 lít C. 149,3 lít D. 112,0 lít
Câu 116: Cho 11,25 gam glucozo lên men ruợu thoát ra 2,24 lít CO2(đktc). Hiệu suất của quá trình lên men là:
A. 70%. B. 75%. C. 80%. D. 85%.
Câu 117: Khi lên men m kg glucozo chứa trong quả nho để sau khi lên men cho 100 lít ruợu vang 11,5
o
biết
hiệu suất lên men là 90%, khối luợng riêng của rượu là 0,8 g/ml, giá trị của m là
A. 16,2 kg. B. 31,25 kg. C. 20 kg. D. 2 kg.
Câu 118: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Glucozo → ancol etylic → but-1,3-dien → cao su buna Hiệu suất của
toàn bộ quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su buna thì khối luợng glucozo cần dùng là
A. 144 kg. B. 108 kg. C. 81 kg D. 96 kg.
Câu 119: Ðốt cháy hoàn toàn 1,5 gam chất hữu co X thu duợc 1,12 lít khí CO
2
(đktc) và 0,9 gam H2O. Mặt
khác, 9,0 gam X phản ứng với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
O. Biết 170 < X< 190, các khí do ở đktc, X có CTPT là
A. (C
6
H
10
O
5
)
n
B. C
6
H
12
O
6
C. C
3
H
5
(OH)
3
D.C
2
H
4
(OH)
2
Câu 121: Khối luợng saccarozo thu được từ một tấn nuớc mía chứa 13% saccarozo với hiệu suất thu hồi đạt
80% là
Câu 131: Nguời ta điều chế C
2
H
5
OH từ xenlulozo với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối lượng
C
2
H
5
OH thu được từ 32,4 gam xeluluzo là
A. 11,04 gam. B. 30,67 gam. C. 12,04 gam. D. 18,4 gam.
Câu 132: Thể tích dung dịch HNO
3
67,5% (khối luợng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozo
tạo thành 89,1 kg xenlulozo trinitrat là (biết lượng HNO
3
bị hao hụt là 20 %)
A. 55 lít. B. 81 lít. C. 49 lít. D. 70 lít.
Câu 133: Từ 16,20 tấn xenlulozo nguời ta sản xuất được m tấn xenlulozo trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính
theo xenlulozo là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI 18A/88 – ĐINH VĂN TẢ - TP. HẢI DƯƠNG
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
09798.17.8.85 –
09367.17.8.85 - netthubuon – Website: www.hoahoc.org - [email protected]
Câu 134: Cho xenlulozo phản ứng với anhidric axetic (có H
2
SO
B. 2,3 lít rượu và 636 lít CO
2
C.2,3 lít rượu và 725 lít co
2
D. 2,3 lít rượu và 896 lít CO
2
.
Câu 139: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ xảy ra phản ứng tạo thành rượu etylic) và
cho tát cả khí cacbonic thoát ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư thì thu được 318 gam Na
2
CO
3
. Tính hiệu suất
phản ứng lên men rượu. Hãy chọn đáp số đúng.
A. 50% B. 62,5% C. 75% D.80%
Câu 140: Khối lượng saccorozơ cần để pha chế 500ml dung dịch 1M là
A. 85.5gam. B. 171gam. C. 342 gam. D. 684 gam.
Câu 141: Lên men hoàn toàn m gam glucozo thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này
được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75%
thì giá trị của m là:
A. 60 B 58 C. 30 D. 48
Câu 142: Khối lượng saccarozo thu được từ 1 tấn mía chứa 13% saccarozo với hiệu suất thu hồi đạt 80% là:
A. 104 kg B. 140 kg C.105 kg D. 106 kg
Câu 143: Khối lượng tinh bột cần dung trong quá trình lên men tạo thành 5 lít rượu etylic 46
o
là (biết hiệu suất
của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml
A. 5,4 kg B. 5,0 kg C. 6,0 kg D. 4,5 kg
Câu 144: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D= 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozo