Xử trí xuất huyết tiêu hóa trên - Pdf 23

XỬ TRÍ
XỬ TRÍ
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA TRÊN
XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA TRÊN
Bs.cao cấp Nguyễn Đăng Sảng
Bs.cao cấp Nguyễn Đăng SảngTrưởng khoa Tiêu hóa Bv. Thống
Trưởng khoa Tiêu hóa Bv. Thốngnhất
nhất
NỘI DUNG
NỘI DUNG
Dịch tễ học
Dịch tễ học
Nguyên nhân
Nguyên nhân
Các phương pháp xử trí cơ bản
Các phương pháp xử trí cơ bản
DỊCH TỄ HỌC
DỊCH TỄ HỌC

100 bn/ 100.000 người/năm.
100 bn/ 100.000 người/năm.

300.000 bn nhập viện/ năm ( Hoa kỳ ).
300.000 bn nhập viện/ năm ( Hoa kỳ ).



rách Mallory –weiss, nuốt dị vật.
rách Mallory –weiss, nuốt dị vật.
Chấn thương mạch máu
Chấn thương mạch máu

Dãn TM thực quản ,dãn TM phình vị
Dãn TM thực quản ,dãn TM phình vị

Rách ĐM chủ ruột…
Rách ĐM chủ ruột…
Khối u:
Khối u:lành tính, ung thư.
lành tính, ung thư.
Nguyên nhân khác: bệnh máu, viêm tụy.
Nguyên nhân khác: bệnh máu, viêm tụy.
Nguyên nhân XHTH trên
Nguyên nhân XHTH trên
( 2225 bn, Hội nội soi Hoa kỳ )
( 2225 bn, Hội nội soi Hoa kỳ )

Loét HTT: 24,3%, loét DD: 21,3%.
Loét HTT: 24,3%, loét DD: 21,3%.

Viêm chợt DD: 13,4%.
Viêm chợt DD: 13,4%.


.
.
CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ TRÍ CƠ BẢN (2)
CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ TRÍ CƠ BẢN (2)
5.Nội soi cấp cứu.
5.Nội soi cấp cứu.
6.Kiểm soát XH tái phát hoặc nguy cơ cao.
6.Kiểm soát XH tái phát hoặc nguy cơ cao.
7.Hạn chế tối thiểu biến chứng.
7.Hạn chế tối thiểu biến chứng.
8.Điếu trị XH dai dẳng, tái phát
8.Điếu trị XH dai dẳng, tái phát
.
.
Cứu sống và ổn định bệnh nhân (1)
Cứu sống và ổn định bệnh nhân (1)

Nguyên lý cơ bản
Nguyên lý cơ bản

Khai thông đường thở
Khai thông đường thở

Hô hấp.
Hô hấp.

Tuần hoàn.
Tuần hoàn.
Cứu sống và ổn định bệnh nhân (2)
Cứu sống và ổn định bệnh nhân (2)

Truyền dịch.

BN bị hôn mê gan, tránh dùng bezodiazepin.
BN bị hôn mê gan, tránh dùng bezodiazepin.

BN già có nguy cơ cao
BN già có nguy cơ cao

Có bệnh ĐM vành, xơ gan
Có bệnh ĐM vành, xơ gan

Cần truyền máu, duy trì hematocrit >30%.
Cần truyền máu, duy trì hematocrit >30%.

BN trẻ, người lớn
BN trẻ, người lớn

Truyền máu, duy trì hematocrit >20%.
Truyền máu, duy trì hematocrit >20%.

BN bị rối loạn đông máu, tiểu cầu thấp
BN bị rối loạn đông máu, tiểu cầu thấp

Truyền huyết tương tươi, tiểu cầu.
Truyền huyết tương tươi, tiểu cầu.
ĐÁNH GIÁ MẤT MÁU NẶNG (1)
ĐÁNH GIÁ MẤT MÁU NẶNG (1)

XHTH trên , mức độ nặng
XHTH trên , mức độ nặng

Thiếu máu do thiếu sắt.
XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CHẢY MÁU
XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CHẢY MÁU

Khi đã ổn định BN.
Khi đã ổn định BN.

Xác định XHTH trên hoặc dưới.
Xác định XHTH trên hoặc dưới.

Nội soi, bệnh sử, sond DD.
Nội soi, bệnh sử, sond DD.
TÌM NGUYÊN NHÂN XUẤT HUYẾT (1)
TÌM NGUYÊN NHÂN XUẤT HUYẾT (1)

Hỏi bệnh sử, tiền sử
Hỏi bệnh sử, tiền sử

XHTH do loét, dãn TMTQ.
XHTH do loét, dãn TMTQ.

Bệnh gan, polyp, ung thư, truyền máu.
Bệnh gan, polyp, ung thư, truyền máu.

Đau bụng, nôn mửa, chán ăn, sụt cân.
Đau bụng, nôn mửa, chán ăn, sụt cân.

Thuốc gây chảy máu:
Thuốc gây chảy máu:



Sond DD: máu đỏ máu cục, nâu đen
Sond DD: máu đỏ máu cục, nâu đen

XHTH mới đường TH trên.
XHTH mới đường TH trên.

Sond DD không có máu.
Sond DD không có máu.

Không loại trừ loét HTT.
Không loại trừ loét HTT.
TÌM NGUYÊN NHÂN XHTH (4)
TÌM NGUYÊN NHÂN XHTH (4)

XN huyết học:
XN huyết học: Nhóm máu, CTM HC, BC, CTBC, …
Nhóm máu, CTM HC, BC, CTBC, …

Chức năng gan:
Chức năng gan:
ALT, AST, bilirubin, albumin,
ALT, AST, bilirubin, albumin,


CHUẨN BỊ NỘI SOI CẤP CỨU (1)

Hội chẩn BS. Ngoại, BS. Tiêu hóa
Hội chẩn BS. Ngoại, BS. Tiêu hóa

BN xuất huyết tiêu hóa nặng.
BN xuất huyết tiêu hóa nặng.

Truyền máu >2 đơn vị
Truyền máu >2 đơn vị

Khi BN shock, tụt HA tư thế
Khi BN shock, tụt HA tư thế

Hematocrit giảm 6%
Hematocrit giảm 6%
CHUẨN BỊ NỘI SOI CẤP CỨU (2)
CHUẨN BỊ NỘI SOI CẤP CỨU (2)
Theo dõi ở khoa hồi sức
Theo dõi ở khoa hồi sứcKhi BN nôn ra máu, dịch DD có máu.
Khi BN nôn ra máu, dịch DD có máu.Theo dõi moritoring HA, ECG, mạch.
Theo dõi moritoring HA, ECG, mạch.
Hút rửa dịch DD
Hút rửa dịch DD

Đáy ổ loét sạch 35%, tái phát <5%.
Scott L.Friedmdn& et, Currunt Dia. &
Treatment GE, 2003 : 53-59.
ĐiỀU TRỊ NỘI SOI
ĐiỀU TRỊ NỘI SOI

Chích vào vùng chảy máu
Chích vào vùng chảy máu

Polidocanol 1 -2%, Absolute Ethanol .
Polidocanol 1 -2%, Absolute Ethanol .

Adrenalin pha loãng 1/10.000.
Adrenalin pha loãng 1/10.000.

Nước muối ưu trương.
Nước muối ưu trương.

Đầu dò nhiệt năng.
Đầu dò nhiệt năng.

Laser YAG.
Laser YAG.

Đông máu bằng vi sóng.
Đông máu bằng vi sóng.

Kẹp mạch máu (Clip).
Kẹp mạch máu (Clip).
HẠN CHẾ TỐI THIỂU BiẾN CHỨNG (1)


Có thể tiêm lặp lại.
Có thể tiêm lặp lại.

Cần xác định đủ số lần, số lượng tiêm.
Cần xác định đủ số lần, số lượng tiêm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status