MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
DANH MỤC BẢNG 3
DANH MỤC HÌNH 4
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 5
TÓM TẮT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 6
Chất thải rắn sinh hoạt 10
Chất thải rắn nguy hại 11
Chất thải rắn nguy hại bao gồm: 11
MỞ ĐẦU 17
!"#$%&'#(')*+,
-./0('120#34%506'3789:
+2 !"#$!");1:%&'#(,
<=>=?@ABCD>@EFAGH>>GHI.,
1JK7%%8L1:MNL,
J%%8980&50O%)OP
-0&!#!%'QRS
TRU:080('V80('3'438L%)+WXY'QR53R
5Z)R0)[R"\05+]RS
T^>>>GHI.S
CHƯƠNG 1. MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 22
_
>EI`a
-AbcdIbF?eEF
-A;5f);89'
Hình 1.1. Sơ đồ vị trí thực hiện dự án 23
Hình 1.2. Vị trí các đối tượng xung quanh 23
->0(54RM1'T
Hình 4.1. Xe bồn tưới nước giảm bụi và xe ben chở vật liệu được phủ bạt 75
Hình 4.2. Thùng thu gom rác thải 76
sinh hoạt của công nhân 76
Hình 4.4. Rãnh thoát nước mưa tạm thời 79
Hình 4.5. Mô hình xử lý chất thải bằng hầm biogas 84
Hình 4.6. Sơ đồ tạo CH4 từ chất thải hữu cơ (Brown và Tata, 1985) 86
Hình 4.7. Cấu tạo bể biogas 87
Hình 4.8. Các loại thùng thu gom CTR sinh hoạt 88
TtGH=>==>uhhvFh=>ycEGcz{|,,
T53RR00)340\R}#'R,,
T53RR00)34\R5Z)01:334)[RPS
CHƯƠNG 5 94
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 94
k>a~hc•>€w?e.oGcaphPT
khG.{>?a•h.oGcaphSS
CHƯƠNG 6 103
THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG Đ|NG 103
leCGjEFEitF>‚‚s=>^aphS-
leCGjEFEitF.ƒc@^€|s=>^aphS-
leCGj=>w>„GABF.CjEF>EST
!""#$%&'()* 0
,$#$- !"".!/
DANH MỤC BẢNG
Danh sách các thành viên tham gia trực tiếp lập báo cáo ĐTM 21
Bảng 1.2. tổng hợp các hạng mục xây dựng 26
Bảng 1.4. Nhu cầu về điện của trang trại 33
Bảng 1.5. Nhu cầu về nước của trang trại 33
Bảng 1.6. Danh mục máy móc thiết bị tham gia thi công 34
Bảng 1.7. Danh mục máy móc thiết bị được sử dụng trong quá trình hoạt động
Bảng 4.1. Hiệu quả xử lý nước thải của bể tự hoại 77
Bảng 4.2. Thành phần các khí trong khí sinh học 85
Bảng 4.3. Hiệu quả xử lý chất thải của bể biogas 85
Bảng 5.1. Chương trình quản lý môi trường cho Dự án 96
!""#$%&'()* 1
,$#$- !"".!/
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Sơ đồ vị trí thực hiện dự án 23
Hình 1.2. Vị trí các đối tượng xung quanh 23
Hình 1.3. Sơ đồ quy trình chăn nuôi heo 31
Hình 4.2. Thùng thu gom rác thải 76
sinh hoạt của công nhân 76
Hình 4.4. Rãnh thoát nước mưa tạm thời 79
Hình 4.5. Mô hình xử lý chất thải bằng hầm biogas 84
Hình 4.6. Sơ đồ tạo CH4 từ chất thải hữu cơ (Brown và Tata, 1985) 86
Hình 4.7. Cấu tạo bể biogas 87
Hình 4.8. Các loại thùng thu gom CTR sinh hoạt 88
!""#$%&'()* 2
,$#$- !"".!/
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
tz m*3#X0 …t0383R08z#R††"'‡
t mt&\R/ˆ%
tA. mt731("\05+]R
A m\R}10&
z m*3# q…†"08z#R††"'‡
= m%*
> m70R#40
c m705‰
‘{/8+WR†3\0mTSS†30X0X71:k,SS†3LK;’J"
•>U\0m{/8+WRUmU-SSS"
’U“JRXmSS’J"
•A+]5X4m0(fmTSSS"
“JRXmSS’J"
•I+]R[0K[t)T"SS5[RT"mTTSS"
•+]R5:3}#1:5R0208#mSS"
•C\R5Z%Q5WmTkSS"
•C1Y89"\05+]RmkSS"
2. CÁC TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ĐẾN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
XÃ HỘI
2.1. Giai đoạn khảo sát, giải phóng mặt bằng
)[R#O8:34)[RU0)R+]0'}
2.2. Giai đoạn thi công xây dựng Dự án
a. Tác động do khí thải và bụi trong quá trình thi công
€5Z1L#61:0\R}#'R4R"Q\R5ZX”%
X0KQ01:Mf70…zz
{z
"[X/)[R1LX0X/R40M1
- 70%X053R5Z0\R›R8:"7+–R)O(
X00M1
f. Tác động đến kinh tế - xã hội
•)[R+)•&–"Q5&K3RU"m\0œ"M\RMf0OR
U+270705‰X”R}#)[R)O)]0X/R'}+53RM1
'XM3•\R}83)[R
•C7JR8}#0œ"K(L5&\R5+]R1:M18540X”7
+–R)OXM3•\R}1:'}+X/RR*'
• 67#5"}ž"05L53RM1
!""#$%&'()* 5
,$#$- !"".!/
g. Tác động đến cơ sở hạ tầng
>34)[R 6 0(40R}#53X–4*R0(40+
R}#XQ8™+—R)+]RK06K3*R03\R)ŒK0(8:#O)+]R
80&\80&• 705qR0OMO—3Œ+)+W570K&\R
h. Tác động do sự cố cháy, nổ; tai nạn giao thông và tai nạn lao động
X/:# 6R}#0(401$R+]01::0X7X3R820$8:
0(401$f"4R3R+]0
2.3. Giai đoạn trang trại đi vào hoạt động
a. Các tác động tích cực
A0(5R540J\0†3R0/RA0(:)01:334)[RX”
™"[X/83)[R);%+RR %%*R070#O10(8:"JRL%3
R+]0'}53RM1˜) }R3"X/RR+]0'}
)01:334)[RX”R %%*)+0OK[M3qMNL1:3J
\0š"JRJRX83)[R435R05;:R 821208+WR3
‹#6R03\RR(M0R0("J\0˜VR"\Z
X7L%5R120#"\)*+82R %%*}#'R\R\€7RR•0
0R›R+#(I= 050&RM\RR˜R%506†3+2R
{m8:"[Mf)[–UR)[% "Ž05RRUR)[3M\R
!""#$%&'()* 7
,$#$- !"".!/
‹%0()+W"Ž0 V1ZMR0)•K;&80(CR0 6L
K0O)+W"Ž0>
{–UR)[SSk%%"C00O%™1206>
{ 6R}#
MfR0&""41:)+]R\%
Khí thải từ các hoạt động giao thông vận tải
C034)[R%+R0(1L70XY'QR0&80(f8:JR1:'*
'0†X†8701:3"\05+]R"[8+WR82Mf70\0œ"M\R
Mf+z
z
>
#
•#0&M1'M'}+X/†1L
#6M\R0$…-#O’R:#‡&8+WR\0œ"X0553RM 070
M\R0$1: 64OKšRK0(%%MNL&)[R:#)O"\0
5+]R1:3R+]08:M\R)RM6
Khí thải từ máy phát điện dự phòng
€5Z)/'*z1L:"#%)0(X”435Mf70
\0œ"+mtQ0{z
\0K;\0œ"ŒR1$"ŒV1Z 0$ŒK•5‰88YR
!""#$%&'()* ?
,$#$- !"".!/
…{{‡V…tz
k
z‡'0'+ R…=‡1:10X01L)Œ
K0(8:83408340105ŽR105X1:5RR0XR}#K(+{8"3†88
¡3803) OM\R)+WR3"1:Y89fW%X”'ž)OM7JRR}#\
0œ"RU0O%L›R+7+–R)O1(X0"\05+]R40M1
Nước thải sinh hoạt
+270X034%X0˜*X034J/R‰"5Y1(X0
K[1:\R}5R540†3f38+WR+270X034+2
fM37RP"
-
’R:#
UR)[\0œ"53R+270X034…+]R8:10X01L1:
V‡+]R1+WR02043%ˆ%†3€ATmSS,’t.M37R
¢-8*
+270:#R}#"Ž0\0M ;'3X%}#W%V1:
6%X0';K(+70&7#%•R3:05‹8:"""N
M1R}#\0œ""\05+]RM\RMf+2)M10('
Nước mưa chảy tràn
+2"+7#5:M1"ŒKšR5R540X”/†3)
1:501•0†3'‹R7#/RRU0O%LO8+WR+2"+
:#M\R)+W789/›RX”R}#)[R0&)O"\05+]R
Ô nhiễm do phát sinh chất thải rắn
Chất thải rắn phát sinh từ các hoạt động sản xuất
70X753RR00)3434)[R0:8340m
Tác động do tiếng ồn
0ORU405R540#O%X0˜RUX)}#m˜UR\0
˜5ZK/#6R0X™"#" 0OK;1:˜%+R0(R03
\R
#+]R)[UM\R82%4"10)[R#O53R[0K[&f7
+–R)OM18}L#0&'30(53R]0R0':0&7+–R
)O\R}8:"10(53R5R540
Tác động do s ự cố dịch bệnh
.[X/';K( 67#5+m†308–"U"83R" R10&"*
8WR}#0$0(401$M0OR3:05‹ 68:"8}#8';K(3R0
X™53R1ŽR)ŒK0(K(5#$0œ"5&R0X™R0*"‹ M7JR
R}#K(XR3R+]0R}#VRK1$"Υ[0
Tác động do các s ự cố khác
X/M 67#553R5Z5R540)01:334)[R) 8:m
{/#“X/0483)[R“X/'30&01:K0O)0MfLX
/:#)$R}#0(401$M0O1:L"fR}#0(401$f"4R3R+]0
3. CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG XẤU
3.1. Giai đoạn khảo sát, giải phóng mặt bằng
•I0$5f3f)64O'0(f)*0O"'QR
•);f0(401:)$Kކ3)™R#);0(:3
R+]0'}
3.2. Giai đoạn thi công xây dựng Dự án
a. Biện pháp giảm thi>u ô nhiễm không khí, ô nhiễm tiếng ồn
!""#$%&'()* ++
,$#$- !"".!/
•%+R0("R01L#6%70 R0#)JRM06"–12070
5qR%ŽW%R#&1L80(%70)+W†%K4Mf
!""#$%&'()* +0
,$#$- !"".!/
•?L%K3:83)[R40\R5+]R
•?L%K06K3K06"1:5:3‰40M1}#'RM1R#
06"1:'œ#
•{‰%O%M11L80(}#'R0OK;%ŽW%M\R)68
0O"8/0)0840
•h03'Q}R3L\R}1$3:83)[R
•5RK;1:K‰K[K[\R}"R0OK;K73[83)[R
•€789Œ”1$JR'*
•C\RXY'QR"#" \RX0OMO
•0()™RK0(%%MNL3:)0(
•C\RXY'QR%+R0(›
•R+]0)0$M06%+R0(%70%:)™R?LF3:R03\R
3.3. Giai đoạn trang trại đi vào hoạt động
a. Biện pháp giảm thi>u ô nhiễm không khí
A>:B9::C
=}1ŽR7891:R3"70
+]R#&K/5f\R}R3"70
%'QR%+R%%'q%}M\5+2M08:"1(X0
I/0120\R5ZY89+270+]R#&431ˆM0\R5R}#
)qR
}#'R*"K03RX)6Y8970
{Y'QR M/RO"Ž0+ %%Q"Ž0X7%!"
†Š#"š"#)0VR34)[RX0q M7JRM/RO"Ž0
5UR}#)6700("\05+]RM\RMf
$=DEFG%H;,)$I B
?+WR+270X7˜5Z1(X0UR540 %}XM0
)+WY8940*"K03RX)+W)+1:3Y89(/R3U5+20&+2
7037#1:3UMY"Ž0\0)6705‰8‰R/R)#1:MY"Ž0{1:0
R:#3+27053R7#1:3U\0/0ŽR+270)+W35
"+R+20&
Giảm thi>u tác hại của nước thải sinh hoạt
+270X034)+WY89KšRK6340-RJ
Giảm thi>u tác hại của nước mưa chảy tràn
C1X}K•0+]R#&'q'¦%X4X”M\R)61+R1•0553R
M‰%1;5f53R
C1X}K•0)+W}#'RX3343)['/*0O)63+2
5Z54R)qR+2"+5&"Œ)
c. Biện pháp giảm thi>u ô nhiễm do chất thải rắn
Chất thải rắn sản xuất
I/01208+WR%}†3%X0%70)+WR3":RX2":R/X)
)+WY89KšRK6K03RX
Chất thải rắn sinh hoạt
'X”K/5fSŽR)R5…8340TS8f‡)6R3"1:W%)UR120
!""#$%&'()* +2
,$#$- !"".!/
R3"5);%+R)61L#6)O0#);
Chất thải nguy hại
IJRM9RU7070R#408+50&R1:W%)UR)1;
JR1L#6)0Y89
•}#'R%+RX3ŒR% M0 "+K•37#5
!""#$%&'()* +4
,$#$- !"".!/
MỞ ĐẦU
1. XUẤT XỨ DỰ ÁN
1.1. Xuất xứ của Dự án
J1:30O8+W%506M0O••[0f%8:)!#"4
\RR0(%30()40 $M0OM#OMf:%*M0O%
#[08)*+%506X7“)ŒK0(8:%506X7\RR0(%†3
"\Z0()403R0/R1L\0}#5UR8+WR3IUR]0f%
›RM#OMf%506M0O"0$™0%506"\Z5R5400()40
%'QRM3q•MNL1:3X7\05UR\RR0(%R020 $
\RR0(%˜RK+2)+\RR0(%A0("0O%L$\RR0(%0&0O
53RM1}1:OR020
t&4fX§5W1/1# 8•0X%)6%506\RR0(%
f%8:)[R8)6}#'R5R540J\0R0X™R0*"120#
"\821:8+WR3X"[]0R0':0R0&1$\RR("201:R0/R
"20˜+253RM1})ŒK0(8:0?
?W0O':#8:5R540}#'R†3"\Z0()400O%LMN
L8043R0/RM0R0("J\00&0O0?M‰%Q)+WMf
LM‰R0(… R‡A0("MOW%120)[0R›#&10&MNLA0(
"1:0?)+W):343˜mL0?¨.N•IUR]0R0&
;5+]R*0&Q;†3R:#:R82R%3;5+]R[0);
1:M!120):JR5+–RM0OA0(")‹0—0"\Z\0†3\R
R0(%0()40)6)%R
AZO'I*+}#'R5R540J\0†3R0/R5)]0X”R %
%*JRX45M!JRM0"R41:3VR;5+]R0$"JR
0?Lt731("\05+]RJ"SSk“R;);X/P’S’I•=
R:#,RTJ"Sf%1$10(#);1$)R0"\05+]R
XR"[X/)0$R;);X/,S’SSl’I•=R:#SP’S,’SSlf%1$
10(#);00O1:+2R'ž0:"[X/)0$?Lt731(.\05+]R“
•R;);X/kP’SS’I•=R:#SP’ST’SSf=1$789705‰“
•R;);X/’SSP’I•=R:#-’’SSPf%1$Y8910
%4"%%8L53R8¥1K731("\05+]R“
•R;);l’SS’I•=R:#T’l’SS f%1$M#OMf
'3R0(%)*+1:\RR0(%\R\“
•R;#OS-’SSS’€•=R:#S’S’SSS f%1$%506
M0O5R540
!""#$%&'()* +7
,$#$- !"".!/
• \R+X/l’S’•t.R:#,’S’St[:0R#&1:
.\05+]R#);00O"[X/)0$R;);X/P’S’I•=R:#
,’ST’Sf%“
•\R+X/’S’•t.R:#T’T’St[:0R#&1:.\0
5+]R€#);1$€78970R#40“
• \R + X/ l’SSP’•t. R:# S’S’SSP 1: \R + X/
k’SSP’•t.t[:0R#&1:.\05+]R1$10(€#);€#!
CNL€/R01$"\05+]R“
O P#
•€#O);X/’SSl’€I•t.R:#,’’SSlt[5+–Rt[:0
R#&1:.\05+]R1$10(K‰K[%'QR0&!A0("1$"\05+]R“
•€#O);X/l’SS,’€I•t.R:#-’’SS,t[:0R#&1:
.\05+]R1$10(K:€#!CNL€/R01$"\05+]R
2.2. Căn cứ pháp lý liên quan trực tiếp đến Dự án
•€#O);TT’€I•tR:#k’P’SSkt•€7RR•01$
10(K:MO340(+R5Z:)[R•#€7RR•01$
\RR0(%\R'}\R\
•kmP,Tr3+2•.4R8+20K&R3:01:\R5Z
2.4. Các nguồn tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá
trình đánh giá tác động môi trường
•#O"0)*+5R540J\0†3R0/R
•>UX0OMOX–)*+5R540J\0†3R0/R
3. PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐTM
53R5Z506M00(K33I.)*+5R540
J\0†3R0/R)1;+1)•XY'QR%+R%%Xm
•=+R%%/RM&
•=+R%%)0$5M73X
•=+R%%8#"žR3:00(5+]R1:%}f53R%‹RfR0("
•=+R%%)R05&X–(X/\0œ"'3ª>z0O8L%J"PP-
•=+R%%X3X
4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐTM
t33I.'«I*+5R540J\0†3R0/R¬'3 \R#
>>;1QC0'3A0(:5Z0(ŽR120X+1\R
#>>.©.\05+]R.
!""#$%&'()* 0@
,$#$- !"".!/
$Q,$#$-
•&)1;+1m\R#>>.©.\05+]R.
•I;•m€?Tt#({;•€7RR•0
•I0(340mSkk-,-lT -mSkk--l
•I40'0(mt:?&;.N0(% 1Qmh0")/
•ª†KX0†m"3053R"'3"
•¡"08m[email protected]
X:10&"R00(R0&)R0)[R"\0
5+]R3'm
Danh sách các thành viên tham gia trực tiếp lập báo cáo ĐTM
1.1. TÊN DỰ ÁN
cFhc®G><oG>¡zhG|h
1.2. CHỦ ĐẦU TƯ
•)*+ m\R#>>;1QC0'3A0(:
•I;• mr=+]R€7R=™r=€7RR•0
•I0(340 mSkkl-PP
•¡"08 mM'10†¯R"083"1
•R+]0)40'0( moR4.[R>3:R1Qmh0")/
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN
1.3.1. Vị trí địa lý của dự án
«5R540J\0†3R0/R¬)+W}#'R40)UR.Ž
[M'}+X/S\.N5R•=+]R#(I=•€7R
R•05R}":%/€7RR•0M37RTkM"1$%f"
5R}";5I=PM"1$+2R}#"t•=+]RkM"
1$+2R}#t‰/8[FkM"1$+2R}#':'}R*
M"1$+2R}#…-+2Rm}#"t‰M\R M'}+‡
− =fI\R mh0%)3":
− =f}# mh0%)+]RR03\R\R\1:™03
− =f" mh0%)\RR0(%
− =ft‰ mh0%)+]RR03\R
!""#$%&'()* 00
,$#$- !"".!/
Hình 1.1. Sơ đồ vị trí thực hiện dự án
Hình 1.2. Vị trí các đối tượng xung quanh
!""#$%&'()* 01
,$#$- !"".!/
B
t
#(I
1.3.3. Các đối tượng xung quanh dự án
1.3.3.1. Đối tượng tự nhiên
š"53RM1))U0IUR.Ž€/8[F
M37RM"1$%f}#A$%fI\R1:%f"'8:'0(f)5UR
3":R+]0'}\.N5RR3:0540M1:#‹ '0(f
5[R8™R+]0'}RU+2%35[R8™:#8:+2"+)+W
f5V8405&"+R#8W0
R'M\R 3UX\RX/0
1.3.3.2. Các đối tượng kinh tế, xã hội
t&53RM1'M\R :'}:'}R*'
M37RM"1$%fI\Rt‰
š"–1ŽR)U0™0#(I=&R'M\R
:f5+]RqK(10(•1:M\R \R5Z1J 8;XY
!IVW5R540J\0†3R0/Rš"–M1IUR.Ž
#O8:)\R8}"R0(%&)[R˜)O)/0+WRR
8:M\R)RM6
1.3.4. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật
1.3.4.1. Giao thông
˜;5I=)0†3/8[F1$+2R")OR•K\RR;5”
%70M37RkM"8:20M)'}#'Rš"5&5Q)+]RR03\R
\R\80&\R120/8[F5L8W0310(1L#61L+J
1:8+\R:R X7%!"
1.3.4.2. Nguồn điện
!""#$%&'()* 02
,$#$- !"".!/
C1' "4R8+20)0(/R0)05L8W0310()*+
54")0(-%120KZ4OM37RSS•SCAFR%)0(3(/R
0OK;J\0\RR0(%3:'R3:05‹ (/R)0('%‹R'3
')*+X°X:R)7"K73)0(80&Q"§0M0 X/˜8+20)0(/R0