Trƣờng ĐH GTVT TPHCM GVHD: TRẦN TIẾN ĐẠT
SVTK: NGUYỄN VĂN VƢƠNG Trang 1
Tính toán động lực học cơ cấu chính của động cơ đốt trong.
A. CÁC THÔNG SỐ BAN ĐẦU
1. Các thông số cho trƣớc
D
(mm)
S
(mm)
n
1
(vg/ph)
max
(max)
=
l
r
120
160
1200
13
0
20’
22
17,0 l
B. CÁC BƢỚC THỰC HIỆN
I. XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ BAN ĐẦU
1. Tính bậc tự do, xếp loại cơ cấu
Công thức tính bậc tự do của cơ cấu phẳng
W
ph
=3n – (p
4
+ 2p
5
)
Trong đó:
Trƣờng ĐH GTVT TPHCM GVHD: TRẦN TIẾN ĐẠT
SVTK: NGUYỄN VĂN VƢƠNG Trang 2
n: số khâu động. Cơ cấu có 3 khâu động nên n=3.
p
5
: số khớp loại 5
Khâu 1 nối với giá bằng khớp quay
Khâu 2 nối với khâu 1 bằng khớp quay
Khâu 2 nối với khâu 3 bằng khớp quay
Khâu 3 nối với giá bằng khớp trƣợc
Cả bốn khớp đều là khớp thấp loại 5 nên p
5
=4
2
= 80 (mm)
Mặt khác ta có
max
= 13
0
20’ ∆OAB vuông tại A
Sin
max
=
AB =
sin θ
max
=
80
sin 13
0
20
′
= 347 (mm)
Mà l = AB = 347 (mm)
Tính vận tốc góc khâu 1:
Ta có
1
=
2
2
= 3,123 ()
1
=
1
. = 2.
. 9 = 2.0,347.9.10 = 62,46
1
= 6,246
3
=
3
. = 0,35.
2
= 0,35.31,23 = 10,93
4
= 113,04 (
2
)
II. LẬP HỌA ĐỒ CHUYỂN VỊ CƠ CẤU
- Chọn tỉ lệ xích họa đồ vị trí
=
=
80
50
= 1,6 (
)
- Vẽ vòng tròn tâm O, bán kính OA = 50 (mm), chia vòng tròn thành 16 phần
bằng nhau, đƣợc xác định bởi mỗi điểm chia nên các điểm tƣơng ứng là A
i
,
= 1,16.
- Từ các điểm A
i
làm tâm quay các cung tròn có bán kính là AB
=
= 0,35. = 0,35.216,88 = 75,91 ()
- Nối các S
2
ở 16 vị trí của họa đồ bằng đƣờng cong trơn ta đƣợc quỹ đạo của
S
2
trong chu kỳ chuyển động của cơ cấu.
- Nhƣ bản vẽ
III. LẬP HỌA ĐỒ VẬN TỐC CƠ CẤU
- Chọn điểm A làm cực:
Ta có
=
+
Trong đó:
=
10,048
20
= 0,5024 (.
1
)
- Chọn gốc họa đồ p
i
vẽ vectơ p
i
a
i
biểu diễn cho V
Ai
lần lƣợt tại 16 điểm
(= 1,16)
- Từ a
i
kẽ đƣờng thẳng d
i
có phƣơng vuông góc với A
i
B
i
biểu diễn
2
2
=
- Lúc đó p
i
b
i
biểu diễn cho
và có độ lớn:
biểu diễn cho véc tơ
2
, véc tơ này có phƣơng chiều đƣợc biểu
diễn trên họa đồ vận tốc.
- Kết quả vận tốc điểm B tại 16 điểm đƣợc thể hiện ở bản kết quả sau:
Đại lƣợng
Vị trí
2
(rad/s)
pa
(mm)
(m/s)
pb
(mm)
(m/s)
ab
(mm)
(m/s)
ps
3
0.50
20
10.05
16.44
8.26
14.30
7.18
17.52
8.80
20.70
4
0.50
20
10.05
20.18
10.14
7.85
3.94
19.73
9.91
11.37
5
0.50
20
10.05
20.00
10.05
0.00
0.00
3.10
19.04
9.57
14.31
7.19
27.57
9
0.50
20
10.05
0.00
0.00
20.00
10.05
13.00
6.53
28.96
10
0.50
20
10.05
6.18
3.10
19.04
9.57
14.31
7.19
27.57
11
0.50
0.00
14
0.50
20
10.05
20.18
10.14
7.85
3.94
19.73
9.91
11.37
15
0.50
20
10.05
16.44
8.26
14.30
7.18
17.52
8.80
20.70
Trƣờng ĐH GTVT TPHCM GVHD: TRẦN TIẾN ĐẠT
SVTK: NGUYỄN VĂN VƢƠNG Trang 5
16
0.50
20
10.05
=
2
+
22
3
Trong đó:
-
3
phƣơng song song phƣơng trƣợt OB
-
2
phƣơng song song phƣơng AB, chiều từ BA
Độ lớn:
22
=
=
.
2
3. Cách vẽ họa đồ:
- Chọn tỉ lệ xích:
=
2
30
để biểu diễn cho véc tơ
2
,
2
phƣơng
song song OA, chiều hƣớng từ B đến A. Độ lớn bằng 30 (mm).
- Từ
2
vẽ véc tơ
2
phƣơng song song
A
i
B
i
, chiều hƣớng từ B đến A. Độ lớn:
2
- Từ
2
- Từ gốc họa đồ vẽ đƣờng thẳng
2
mang giá của véc tơ
2
=
3
.
2
song
song phƣơng trƣợc OB. Khi ấy
1
2
=
2
, véc tơ
2
=
3
=
.
2
=
2
.
- Kết quả gia tốc điểm B tại 16 điểm đƣợc thể hiện ở bản kết quả sau:
Vị trí
Đại lƣợng
1
2
3
4
5
6
7
8
(m/s
2
)
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
′(mm)
36.92
31.68
21.31
6.55
7.10
16.44
21.00
21.99
(m/s
(m/s
2
)
291.12
243.16
148.93
45.01
0.00
44.17
153.13
263.78
n'b'(mm)
0.00
10.68
20.93
28.13
30.83
28.14
20.89
10.93
22
28.16
21.20
12.83
22
(
2
)
291.12
511.15
893.15
1184.27
1297.02
1184.69
862.01
827.10
939.84
1061.43
1126.21
2
0.00
1294.83
2537.54
3410.46
3737.80
3411.67
2532.69
1325.14
Vị trí
Đại lƣợng
9
10
11
12
13
14
15
16
42.07
)
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
′(mm)
23.08
21.99
21.00
16.44
7.10
6.55
21.31
31.68
(m/s
2
)
(m/s
2
)
291.12
263.78
153.13
44.17
0.00
45.01
148.93
243.16
n'b'(mm)
0.00
10.93
20.89
28.14
30.83
28.13
20.93
10.68
22
12.15
22
(
2
)
291.12
539.76
891.88
1184.69
1297.02
1184.27
893.15
511.15
862.01
1066.05
1264.20
2
0.00
1325.14
2532.69
3411.67
3737.80
3410.46
2537.54
1294.83
Trƣờng ĐH GTVT TPHCM GVHD: TRẦN TIẾN ĐẠT
SVTK: NGUYỄN VĂN VƢƠNG Trang 7
V. PHÂN TÍCH LỰC TÁC DỤNG LÊN CƠ CẤU
1. Xác định lực hút lên đỉnh piston
Xét động cơ 4 kỳ làm việc theo 4 giai đoạn:
+ Hút: 1 2 3 4 5 6 7 8 9
+ Nén: 9’ 10 11 12 13 14 15 16
+ Nổ: 17 17’ 18 19 20 21 22 23 24
+ Xả: 24’ 25 26 27 28 29 30 31 32
Công thức tính áp lực khí cháy: F
ci
=P
i
.S
p
(N)
Từ biểu đồ áp suất chỉ thị từng vị trí cho ta đƣợc bảng thống kê áp suất nhƣ sau
Vị trí
Giá trị
1
2
3
4
5
6
7
8
P
ci
(kG/cm
2
)
-2
-2
-2
-2
-2
-2
-2
-2
F
ci
(N)
-2260.8
-2260.8
(N)
-2260.80
-1616.47
316.51
3413.81
7426.73
11812.68
15825.60
20799.36
Giá trị
17
18
19
20
21
22
23
24
P
ci
(kG/cm
2
)
20
53
44.69
32.9
20
13.38
8.25
2
2
2
2
F
ci
(N)
4521.6
2260.8
2260.8
2260.8
2260.8
2260.8
2260.8
2260.8
2. Xác định lực quán tính
- Khâu 3: chuyển động tịnh tiến nên chỉ có 1 lực quán tính.
3
=
3
.
3
- Khâu 2: chuyển động song phẳng nên có lực quán tính
2
và momen quán
tính
là momen quán tính của khâu 2
đối với tâm S
2
.
Chọn tâm quay B
Ta có: l
BS2
= l
AB
– l
AS2
= 347 – 121,45 = 225,55 (mm)
Để đơn giản cho việc tính toán ta cần quy lực quán tính của khâu 2 về một
lực quán tính duy nhất là:
2
=
2
.
2
Hợp lực quán tính này có điểm đặt tại tâm va đập K.
Chuyển động song phẳng đƣợc phân tích thành hai thành phần:
- Chuyển động tịnh tiến với gia tốc
2
của điểm B.
- Chuyển động quay tƣơng đối của khâu quanh B.
2
=
là lực quán tính của khâu trong chuyển động tƣơng đối của điểm B
có phƣơng song song
điểm đặt tại trọng tâm S
2
.
+
2
"
là lực quán tính trong chuyển động quay có tâm quay khác trọng
tâm, điểm đặt tại tâm va đập và có phƣơng song song
2
.
Xác định tâm va đập K:
2
=
2
2
.
2
=
= 56,7 ().
2
là hợp lực quán tính chính trong chuyển động song phẳng điểm đặt là
giao điểm của
2
và
2
"
và có phƣơng song song
2
Xác định điểm đặt T
2i
của
Từ họa đồ gia tốc:
+ Tại S
2
kẻ
//
đó là phƣơng và điểm đặt của
2
.
2
= 3,123
2
= 3,123.
2
3
= 1,093
3
= 1,093.
2
Đại lƣợng
Vị trí
2
(N)
3
(N)
2
(. )
2
(mm)
2
2
2
117
1364.75
4262.11
1553.22
1697.67
0.00
0.00
0.00
218
1264.20
3948.10
1332.78
1456.73
1294.83
80.88
20.48
319
1066.05
3329.27
896.51
979.89
2537.54
158.49
2532.69
158.19
47.72
824
1126.21
3517.15
925.12
1011.16
1325.14
82.77
23.53
925
1160.71
3624.90
970.98
1061.28
0.00
0.00
0.00
1026
1126.21
3517.15
925.12
1011.16
1325.14
82.77
23.53
1127
1061.43
3314.85
1066.05
3329.27
896.51
979.89
2537.54
158.49
47.61
1632
1264.20
3948.10
1332.78
1456.73
1294.83
80.88
20.48
Quy ƣớc dấu: + nếu lực quán tính đi xuống thì dấu (+)
+ nếu lực quán tính đi lên thì dấu (-)
Xét khớp trƣợc của khâu 3, ở đây bỏ qua lực ma sát giữa thành xi lanh
và piston. Xét cân bằng khâu 3:
Ta có:
=
3
+
+
ci
(N)
-2260.80
-2260.80
-2260.80
-2260.80
-2260.80
-2260.80
-2260.80
-2260.80
F
qt3
(N)
1697.67
1456.73
979.89
301.19
326.48
755.95
965.63
1011.16
Q (N)
-552.20
-793.14
-1269.98
-1948.68
-1923.39
-1493.92
-1284.24
-1238.71
A
Vị trí
Đại lƣợng
9
10
11
12
13
14
15
16
G
3
(N)
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
F
ci
(N)
-2260.80
-1616.47
316.51
3413.81
21
22
23
24
G
3
(N)
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
F
ci
(N)
22608.00
59911.20
50517.58
37190.16
22608.00
15124.75
9325.80
4521.60
F
qt3
(N)
1697.67
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
F
ci
(N)
4521.6
2260.80
2260.80
2260.80
2260.80
2260.80
2260.80
2260.80
F
qt3
(N)
1061.28
1011.16
965.63
755.95
326.48
301.19
979.89
1456.73
Q (N)
+
03
= 0
Dễ thấy rằng giá trị G
2
rất nhỏ so với các giá trị còn lại nên ta bỏ qua. Phƣơng
trình đƣợc viết lại nhƣ sau:
12
+
12
+
2
+
12
.
2
.
2
= 0
12
=
2
.
2
Với
2
là cánh tay đòn của
2
đối với tâm B và có giá trị trong bảng:
Vị trí
Đại lƣợng
117
218
319
12
(N)
0.00
233.07
456.76
613.88
672.80
614.10
455.88
238.53
Vị trí
Đại lƣợng
925
1026
1127
1228
1329
1430
1531
1632
2
(N)
3624.90
3517.15
+
12
có phƣơng:
12
, độ lớn theo bảng trên.
+
12
có phƣơng // AB
+
2
có phƣơng //
2
, độ lớn đã biết.
+
, có phƣơng // OB
+ Từ a vẽ ab song song với
2
biểu diễn
2
và =
2
+ Từ b vẽ bc AB biểu diễn
12
và có độ lớn =
= d
Vậy từ họa đồ ta có thể xác định đƣợc:
12
,
3
,
12
,
03
BẢNG KẾT QUẢ:
Trƣờng ĐH GTVT TPHCM GVHD: TRẦN TIẾN ĐẠT
SVTK: NGUYỄN VĂN VƢƠNG Trang 12
55.22
52.88
63.50
64.96
128.23
59.76
64.21
61.94
2
(N)
4262.11
3948.10
3329.27
2692.06
2583.03
2935.12
3314.85
3517.15
ab (mm)
77.18
74.67
52.43
41.44
20.14
66.46
58.90
28.67
10.43
30.63
45.64
N
12
(N)
4814.04
4654.17
4220.15
3825.92
3676.24
623.26
1966.81
2826.75
cd (mm)
87.18
87.92
66.05
55.37
18.12
1.74
19.67
31.40
N
23
(N)
4814.04
10
11
12
13
14
15
16
fa (mm)
20.00
10.00
20.00
30.00
40.00
40.00
40.00
40.00
Q (N)
-1188.59
-594.39
1293.07
4180.69
7764.14
12124.80
16816.42
22267.02
59.43
59.44
12
(N)
0.00
238.53
455.88
614.10
672.80
613.88
456.76
233.07
bc (mm)
0.00
4.01
7.05
4.41
3.47
2.03
1.09
0.42
bd (mm)
80.99
46.45
63.11
42.78
42.25
8173.70
13879.86
20011.54
26369.71
fd (mm)
0.00
16.49
24.71
12.28
6.94
19.46
13.26
3.76
N
03
(N)
0.00
980.14
1597.59
1711.30
1347.08
5898.71
5574.64
2093.10
Vị trí
Đại lƣợng
17
18
19
20
01
1
Q (N)
24316.60
61378.86
51508.39
37502.28
22945.41
15891.63
10302.36
5543.69
810.55
1534.47
1287.71
937.56
573.64
397.29
257.56
138.59
613.88
672.80
614.10
455.88
238.53
bc (mm)
0.00
0.15
0.35
0.65
1.17
1.55
1.77
1.72
bd (mm)
35.26
37.66
38.20
39.36
41.34
45.16
51.29
64.49
N
12
(N)
28580.12
57788.19
49190.52
36902.24
2.13
0.44
3.07
N
03
(N)
0.00
3897.56
5768.94
4884.67
2248.65
846.23
113.33
425.48
Vị trí
Đại lƣợng
25
26
27
28
29
30
31
32
fa (mm)
30.00
30.00
30.00
30.00
30.00
3624.90
3517.15
3314.85
2935.12
2583.03
2692.06
3329.27
3948.10
ab (mm)
19.44
32.14
30.72
29.08
29.82
31.39
30.72
21.18
12
(N)
0.00
238.53
455.88
614.10
672.80
613.88
7680.62
cd (mm)
49.44
60.90
55.87
47.11
32.95
47.48
57.33
41.20
N
23
(N)
9218.59
6664.26
6029.05
4754.47
2853.70
4072.07
6213.84
7680.62
fd (mm)
0.00
5.79
11.78
19.35
29.55
44.70
30.30
2.39
Lực tác dụng lên khâu dẫn:
,
21
,
01
.
Trong đó:
là lực ly tâm cùng phƣơng ngƣợc chiều với gia tốc hƣớng tâm
,
=
1
.
1
21
+
01
= 0
Xác định giá trị
01
:
Chọn tỷ lệ xích
=
(
)
Từ a vẽ ab biểu diễn
và
01
= .
(N)
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ TRỊ
01
TẠI 32 VỊ TRÍ:
Vị trí
Trị số
1
2
3
4
5
6
7
8
(N/mm)
197.07
197.07
197.07
197.07
197.07
157.65
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
F
lt
(N)
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
ab (mm)
40.00
40.00
40.00
40.00
40.00
50.00
40.00
40.00
01
(N)
3068.32
4546.31
6865.78
9329.10
11287.94
6766.46
7998.91
7110.14
Vị trí
9
10
11
12
13
14
15
16
Trƣờng ĐH GTVT TPHCM GVHD: TRẦN TIẾN ĐẠT
SVTK: NGUYỄN VĂN VƢƠNG Trang 15
Trị số
(N/mm)
197.07
197.07
2
)
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
F
lt
(N)
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
ab (mm)
40.00
40.00
40.00
40.00
25.00
20.00
15.00
10.00
51.38
42.59
01
(N)
12694.99
5421.29
5559.23
7246.12
10537.51
19718.42
27000.67
33572.16
Vị trí
Trị số
17
18
19
20
21
22
23
24
(N/mm)
788.26
(m/s
2
)
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
F
lt
(N)
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
ab (mm)
10.00
5.00
5.00
10.00
10.00
15.00
20.00
28.95
21.47
10.48
01
(N)
36465.09
64889.89
54169.50
39050.60
23419.32
15213.49
8462.01
2753.67
Vị trí
Trị số
25
26
27
28
29
30
31
32
(N/mm)
(m/s
2
)
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
1262.03
F
lt
(N)
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
7882.64
ab (mm)
25.00
30.00
30.00
30.00
40.00
40.00
42.66
56.43
51.89
57.66
01
(N)
17102.17
2745.79
5055.40
7128.53
8406.83
11120.43
13634.34
15150.43
VI. PHÂN TÍCH LỰC TÁC DỤNG BÁNH ĐÀ:
I. TÍNH VÀ VẼ J():
- Khi máy chuyển động tại mọi thời điểm, động năng của nó hoàn toàn
xác định.
Trƣờng ĐH GTVT TPHCM GVHD: TRẦN TIẾN ĐẠT
SVTK: NGUYỄN VĂN VƢƠNG Trang 16
- Xét 1 khâu trong cơ cấu:
+ m
i
, J
si
=
1
2
.
2
+
1
2
.
2
=1
Trong đó: n là số khâu của cơ cấu.
=
1
2
2
.
2
+
.
1
2
=1
Do các đại lƣợng vận tốc phụ thuộc vào góc quay nên
là hàm của góc
quay
=
.
- Áp dụng cho cơ cấu đã cho ta có:
= + +
Với:
=
2
.
2
1
2
=
3
.
1
2
=
2
.
(m/s)
6.53
7.28
8.80
9.91
0.00
9.28
8.22
7.19
1
(rad/s)
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
(
2
/
1
)
2
0.00270
0.00336
0.00491
0.00
4.73
8.26
10.14
10.05
8.40
6.00
3.10
1
(rad/s)
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
(
/
1
)
2
0.00000
0.00142
0.00432
0.00652
11.37
0.00
11.29
20.99
27.57
1
(rad/s)
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
(
2
/
1
)
2
0.0532
0.0445
0.0272
0.0082
0.0000
0.0081
0.0279
0.02176
0.02708
0.00700
0.02244
0.01763
0.01391
Vị trí
ĐL
925
1026
1127
1228
1329
1430
1531
1632
2
(m/s)
6.53
7.19
8.22
9.28
0.00
9.91
8.80
7.28
1
(rad/s)
3.123
3.123
3.123
3.123
A (kg.m
2
)
0.0084
0.0102
0.0134
0.0170
0
0.0195
0.0153
0.0105
(m/s)
0.00
3.10
6.00
8.40
10.05
10.14
8.26
4.73
1
(rad/s)
125.6
1.093
1.093
1.093
B (kg.m^2)
0.00000
0.00067
0.00249
0.00489
0.00700
0.00712
0.00473
0.00155
2
(rad/s)
28.96
27.57
20.99
11.29
0.00
11.37
20.70
26.48
1
(rad/s)
125.6
125.6
125.6
125.6
0.06246
0.06246
C (kg.m
2
)
0.00332
0.00301
0.00175
0.00050
0.00000
0.00051
0.00170
0.00278
J (kg.m
2
)
0.01176
0.01391
0.01763
0.02244
0.00700
0.02708
0.02176
0.01483
Trƣờng ĐH GTVT TPHCM GVHD: TRẦN TIẾN ĐẠT
SVTK: NGUYỄN VĂN VƢƠNG Trang 18 Cơ cấu thực chất là một động cơ đốt trong, ta coi momen cản M
=
.
1
. cos
,
+
2
.
2
1
=
+
+
Vị trí
Giá trị
1
2
3
4
5
6
7
8
125.6
/
1
0
0.03768
0.06576
0.08072
0.08
0.06688
0.04776
0.02472
cos
,
2
/
1
0.052
0.058
0.07008
0.07892
0
0.07388
0.06548
0.05724
2
(N)
31.23
31.23
31.23
31.23
31.23
31.23
31.23
31.23
Cos
2
Cos
3
,
1
1
1
1
1
1
1
1
3
(N)
10.93
10
11
12
13
14
15
16
(N)
-2260.8
-1616.47
316.512
3413.808
7426.728
11812.68
15825.6
20799.36
(m/s)
0.00
3.10
6.00
8.40
10.05
10.14
8.26
4.73
,
1
1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
Trƣờng ĐH GTVT TPHCM GVHD: TRẦN TIẾN ĐẠT
SVTK: NGUYỄN VĂN VƢƠNG Trang 19
A' (Nm/s)
0.00
-39.96
-15.12
-228.32
-594.14
-953.52
-1040.69
31.23
31.23
31.23
31.23
31.23
31.23
Cos
2
,
2
0
-0.515
-0.819
-0.961
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
3
(N)
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
10.93
C' (Nm/s)
0.00000
-0.27019
-0.52202
-0.73100
-0.87440
-0.88227
-0.71876
-0.41184
(m/s)
0.00
4.73
8.26
10.14
10.05
8.40
6.00
3.10
1
(rad/s)
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
125.6
/
1
0
0.03768
0.06576
1
A' (Nm/s)
0
2257.454
3322.036
3001.990
1808.640
1011.543
445.400
111.774
2
(m/s)
6.53
7.28
8.80
9.91
0.00
9.28
8.22
7.19
2
/
1
0.052
0.058
0.07008
0.07892
0
0.559
0.848
0.965
1
0.961
0.819
0.515
B' (Nm/s)
0
1.013
1.856
2.378
0
2.217
1.675
0.921
Cos
3
0.41184
0.71876
0.88227
0.87440
0.73100
0.52202
0.27019
(Nm/s)
0
2258.878
3324.610
3005.250
1809.514
1014.492
447.597
112.965
Vị trí
Giá Trị
25
26
27
28
29
30
31
32
125.6
/
1
0
0.02472
0.04776
0.06688
0.08
0.08072
0.06576
0.03768
cos
,
2
/
1
0.052
0.05724
0.06548
0.07388
0
0.07892
0.07008
0.058
2
(N)
31.23
31.23
31.23
31.23
31.23
31.23
31.23
31.23
Trƣờng ĐH GTVT TPHCM GVHD: TRẦN TIẾN ĐẠT
SVTK: NGUYỄN VĂN VƢƠNG Trang 20
Cos
-2.37841
-1.85593
-1.08499
Cos
3
,
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
Từ bảng ta lập đƣợc ở trên ta chọn:
=
()
=
17,313
1
= 17,313
.
=
2.
160
= 0,03925
=
0.027
150
Đƣờng cong A đƣợc xác định từ đƣờng cong M. Ta dùng phƣơng pháp tích phân đồ
thị nhƣ sau:
Nếu ta có một đƣờng nằm ngang biểu diễn cho một hàm số thì tích phân của nó trong
khoảng này là một đƣờng bậc nhất. Giả sử có một đƣờng cong M
d
nhƣ hình vẽ, muốn
lấy tích phân này ta làm nhƣ sau:
- Chia nhỏ đƣờng cong thành nhiều phần bằng nhau, xác định bởi các điểm 1’,
2’,…, 32’. Dựng các đƣờng thẳng vuông góc với trục hoành, cắt đồ thị M
d
tại các điểm chia là 1’, 2’,…,32’ tƣơng ứng. Trong các điểm i’ đó, ta kẻ các
tia // với trục hoành, cắt trục tung tại các điểm i’’. Trên trục hoành của đồ thị
ta lấy một điểm P tùy ý, cách O một khoảng là OP. Điểm P gọi là cực lấy
tích phân. Nối P với i’’.
- Dựng hệ trục tọa độ A
d
phía dƣới trục hoành, trên trục hoành của hệ trục tọa
độ mới ta cũng vẽ những điểm 1, 2, 3,…32 nhƣ trên. Bắt đầu từ O
1
, ta vẽ các
tia O
1
a
1
//P
1
,….,kết quả điểm O
1
và các điểm a
d
. Nối hai điểm đầu và điểm cuối ta đƣợc A
c
.
IV. VẼ ĐƢỜNG CONG ():
Vậy ta xác định đồ thị của () trên đồ thị theo cách trừ A
d
cho A
c
theo
từng tọa độ.
V. XÁC ĐỊNH ĐƢỜNG CONG VITTENBAO:
Từ 2 đồ thị () và (), gióng các điểm tƣơng ứng với nhau lại. Nối
các điểm đó theo thứ tự thì ta đƣợc đồ thị (). Dựa vào 2 góc
và
, kẻ 2 tiếp tuyến với đồ thị ứng với góc đó, giao của 2 tiếp tuyến
đó là gốc tọa độ của ().
Ta có:
=
=
69.06
38.68
2
13,59
1,8.10
4
0
= 0 (
)
Ta có:
=
2
=
2
13,59
1,8.10
4
60,75
1
=
1,8.10
4
2.13,59
259,63
2
1 0.087
= 0,408
= 22
11
Trƣờng ĐH GTVT TPHCM GVHD: TRẦN TIẾN ĐẠT
SVTK: NGUYỄN VĂN VƢƠNG Trang 22
=
=
=
21,03
0,485 0,408
= 273,12
= 273,12.10
3
()
Vậy mômen quán tính của bánh đà là:
=
.
= 1,8.10
4
273,12.10
3
2
)
*** Hết***