THPT Tân Bình – Bình Dương.
D
D
Ã
Ã
Y
YS
S
Ố
Ố
.
.C
C
Ấ
Ấ
P
PS
S
Ố
Ố
H
H
Â
Â
N
N1
1
1
1.
Gv:
L
L
ê
êH
H
à
à
n
n
h
hP
C
C
Ấ
Ấ
P
PS
S
Ố
ỐC
C
Ộ
Ộ
N
N
G
G&
&C
§
§
1
1
.
.P
P
H
H
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
GP
P
H
H
Á
Á
P
H
Ọ
Ọ
C
C
.
.1) PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC:
Bước 1: Chứng minh A(n) là một mệnh đề đúng khi n = 1.
Bước 2: Với k là số nguyên dương tùy ý, xuất phát từ giả thiết A(n) là mệnh đề đúng khi n = k, chứng
minh A(n) cũng là mệnh đề đúng khi
1
n k
.
2) ÁP DỤNG:
1
Vd
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, ta luôn có
( 1)( 2)
1.2 2.3 ( 1)
3
n n n
n n
k k k k k k
k k k k k k
Vậy (1) đúng với mọi số nguyên dương n.
2
Vd
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, ta luôn có
2
1 3 5 (2 1)
n n
(2)
Giải: Với n = 1, ta có VT =1, VP = 1 nên (2) đúng với n = 1.
Giả sử (1) đúng với n = k, tức là
2
1 3 5 (2 1)
k k
, kN*.
Ta chứng minh (2) đúng với
1
n k
, tức là chứng minh
2
k k
k
, kN*.
Ta chứng minh (3) đúng với
1
n k
, tức là phải chứng minh
( 1)( 2)
1 2 3 ( 1)
2
k k
k k
Thật vậy, từ giả thiết quy nạp, ta có
( 1) ( 1)( 2)
1 2 3 ( 1) ( 1)
2 2
k k k k
k k k
Vậy (3) đúng với mọi số nguyên dương n.
, tức là phải chứng minh
3
1
( 1) ( 1)
k
A k k
chia hết cho 3.
Thật vậy, từ giả thiết quy nạp, ta có
3 3 2 3 2
1
( 1) ( 1) 3 3 1 1 3 3
k
A k k k k k k k k k k
2
3( )
k
A k k
chia hết cho 3. Vậy (4) đúng với mọi số nguyên dương n.
5
k k k
.
Vậy (5) đúng với mọi số nguyên dương n 3.
3
3
THPT Tân Bình – Bình Dương.
D
D
Ã
Ã
Y
YS
S
Ố
Ố
.
.C
C
Ấ
Ấ
P
P
S
S
Ố
ỐN
N
H
H
Â
Â
N
N1
1
1
1.
Gv:
L
L
ê
êH
H
à
P
.
.
1) Chứng minh rằng với nN*, ta có các đẳng thức:
a)
(3 1)
2 5 8 3 1
2
n n
n
; b)
1 1 1 1 2 1
2 4 8 2 2
n
n n
;
c)
2 2 2 2
( 1)(2 1)
1 2 3
6
2 5 8 3 1 (3 2)
2
k k
k k
. Thật vậy, theo giả thiết quy nạp,
ta có
2
(3 1) 3 7 4 ( 1)(3 4)
2 5 8 3 1 (3 2) (3 2)
2 2 2
k k k k k k
k k k
.
Vậy (a) đúng với mọi số nguyên dương n.
b) Với n = 1, VT =
1
2
, VP =
1
2
. Vậy (b) đúng với n = 1.
Giả sử (b) đúng với n = k, tức là
1 1 1 1 2 1
2 4 8 2 2
k
k k
c) Với n = 1, VT = 1, VP = 1. Vậy (c) đúng với n = 1. Giả sử (c) đúng với n = k, tức là
2 2 2 2
( 1)(2 1)
1 2 3
6
k k k
k
. Ta chứng minh (c) đúng với
1
n k
, tức là phải chứng minh
2 2 2 2 2
( 1)( 2)(2 3)
1 2 3 ( 1)
6
k k k
k k
. Thật vậy, theo giả thiết quy nạp, ta có
2
2 2 2 2 2 2
( 1)(2 1) ( 1)(2 7 6) ( 1)( 2)(2 3)
1 2 3 ( 1) ( 1)
6 6 6
k k k k k k k k k
k k k
k k k
Vậy (d) đúng với mọi số nguyên dương n.
2) Chứng minh rằng với nN*, ta có:
a)
3 2
3 5
n n n
chia hết cho 3; b)
4 15 1
n
n
chia hết cho 9;
c)
3
11
n n
chia hết cho 6; d)
7 1
n
chia hết cho 6;
e)
11 6
n
1
( 1) 3( 1) 5( 1)
k
A k k k
chia hết cho 3. Thật vậy, theo giả thiết quy
THPT Tân Bình – Bình Dương.
D
D
Ã
Ã
Y
YS
S
Ố
Ố
.
.C
C
Ấ
Ấ
P
P
S
S
Ố
ỐN
N
H
H
Â
Â
N
N1
1
1
1.
Gv:
L
L
ê
êH
H
à
n
A n
. Với n = 1
1
A
= 18 chia hết cho 9. Vậy (b) đúng với n = 1.
Giả sử (b) đúng với n = k, tức là
4 15 1
k
k
A k
chia hết cho 9. Ta chứng minh (b) đúng với
1
n k
tức là phải chứng minh
1
1
4 15 14
k
k
A k
chia hết cho 9. Thật vậy, theo giả thiết quy nạp, ta có
1
3
1
( 1) 11( 1)
k
A k k
chia hết cho 6. Thật vậy, theo giả thiết quy nạp, ta có
3 3 2 3 2
1
( 1) 11( 1) 3 3 1 11 11 ( 11 ) 3( 4) 3[ ( 1) 4)]
k k
A k k k k k k k k k k A k k
. Vì
3[ ( 1) 4]
k k
chia hết cho 3 và k(k + 1) + 4 chia hết cho 2 nên chia hết cho 6.
Vậy (c) đúng với mọi số nguyên dương n.
d) Đặt
7 1
n
n
A
. Với n = 1
1
A
chia hết cho 6.
Vậy (d) đúng với mọi số nguyên dương n.
e) Đặt
11 6
n
n
A
. Với n = 1
1
A
= 5 chia hết cho 5. Vậy (e) đúng với n = 1.
Giả sử (e) đúng với n = k, tức là
11 6
k
k
A
chia hết cho 5. Ta chứng minh (e) đúng với
1
n k
tức là
phải chứng minh
1
1
11 6
k
A
chia hết cho 4. Ta chứng minh (f) đúng với
1
n k
tức là phải chứng minh
1 1
1
6.7 2.3
k k
k
A
chia hết cho 4. Thật vậy, theo giả thiết quy nạp, ta có
1 1
1
6.7 2.3 42.7 6.3 3(6.7 2.3 ) 24.7 3. 24.7
k k k k k k k k
k k
A A
chia hết cho 4.
Vậy (f) đúng với mọi số nguyên dương n.
3) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n 2, ta có các bất đẳng thức:
a)
3 3 1
. Thật vậy, theo giả thiết quy nạp, ta có
1
3 3.3 3(3 1) 3( 1) 1 6 1 3( 1) 1
k k
k k k k
. Vì 6k – 1 > 0 nên
1
3 3( 1) 1
k
k
.
Vậy (a) đúng với mọi số nguyên dương n 2.
b) Với n = 2, VT = 8, VP = 7. Vậy (a) đúng với n = 1.
Giả sử (b) đúng với n = k, tức là
1
2 2 3
k
k
, ta chứng minh (b) đúng với
1
n k
, tức là phải chứng
minh
a) Tính
1 2 3
, ,
S S S
.
b) Dự đoán công thức tính tổng
n
S
và chứng minh bằng quy nạp.
THPT Tân Bình – Bình Dương.
D
D
Ã
Ã
Y
YS
S
Ố
Ố
.
.C
C
P
PS
S
Ố
ỐN
N
H
H
Â
Â
N
N1
1
1
1.
Gv:
L
L
ê
ê
b) Dự đoán
1
n
n
S
n
(1)
Với n = 1, ta có
1
1 1
2 1 1
S
. Vậy (1) đúng với n = 1.
Giả sử (1) đúng với n = k, tức là
1
k
k
S
k
. Ta chứng minh (1) đúng với
1
n k
, tức là phải chứng
minh
(1)
Hướng dẫn:
Với n = 4, ta có số cạnh bằng 4 là tứ giác lúc đó số đường chéo là 2 =
4(4 3)
2
. Vậy (1) đúng với n = 4.
Giả sử (1) đúng với n = k, tức là đa giác lồi k cạnh thì số đường chéo là
( 3)
2
k k
. Ta chứng minh (1)
đúng với
1
n k
, tức là đa giác lồi k + 1 cạnh thì số đường chéo là
( 1)( 2)
2
k k
.
Thật vậy, từ giả thiết quy nạp, ta có đa giác lồi k cạnh thì số đường chéo là
( 3)
2
k k
. Nối đỉnh
k
-1
A
2
A
1
A
k+1
THPT Tân Bình – Bình Dương.
D
D
Ã
Ã
Y
YS
S
Ố
Ố
.
.C
C
P
PS
S
Ố
ỐN
N
H
H
Â
Â
N
N1
1
1
1.
Gv:
L
L
ê
ê
D
Ã
Ã
Y
YS
S
Ố
Ố
.
.1) ĐỊNH NGHĨA:
Mỗi hàm số u xác định trên tập các số nguyên dương N* được gọi là một dãy số vô hạn (dãy số). Ký
hiệu:
: *
( )
u
n u n
Dãy số
n
u
với số hạng tổng quát
2 1
n
n
n
u
được viết dưới dạng khai triển là
2 3 4
1, , , , , ,
3 7 15 2 1
n
n
Dãy số cho bằng phương pháp mô tả:
Dãy
n
u
với
n
u
là số hạng gần đúng thiếu của số với sai số tuyệt đối
1
10
n
thì
n
u
) trên mặt phẳng tọa độ.
5) DÃY SỐ TĂNG, GIẢM & BỊ CHẶN:
Dãy số
n
u
được gọi là dãy số tăng nếu ta có
1
n n
u u
nN*.
Dãy số
n
u
được gọi là dãy số giảm nếu ta có
1
n n
u u
nN*.
n
u
với
2 1
n
u n
là dãy số tăng.
2
Vd
Dãy số
n
u
với
3
n
n
n
u
là dãy số giảm. Thật vậy, nN*, xét hiệu
1
1 1
1 1 2
n
u
được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho
n
u M
, nN*.
Dãy số
n
u
được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại một số m sao cho
n
u m
, nN*.
Dãy số
n
u
được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới, tức là tồn tại một số M và m
sao cho
n
m u M
, nN*.
và
2
0
1
n
n
. Vậy với
2
1
0
1 2
n
n
nên
n
u
là dãy số bị chặn.
THPT Tân Bình – Bình Dương.
C
C
Ộ
Ộ
N
N
G
G&
&C
C
Ấ
Ấ
P
PS
S
Ố
ỐN
N
P
h
h
á
á
p
p
.
. Trang 6
B
B
À
À
I
IT
T
Ậ
Ậ
P
P
.
.1) Viết năm số hạng đầu của các dãy số
; d)
2
1
n
n
u
n
;
e)
2
2 3
n
n
u
n
; f)
2
2
sin cos
4 3
n
n n
a) –1, 2, 5, 8, 11.
b) Với n = 1, ta có
1
1 3.1 4
u
thỏa (1). Vậy (1) đúng với n = 1.
Giải sử (1) đúng với n = k, tức là
3 4
k
u k
. Ta chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là phải chứng
minh
1
3 1
k
u k
. Thật vậy, theo giả thiết quy nạp, ta có
1
3 3 4 3 3 1
k k
u u k k
.
Vậy (1) đúng với mọi số nguyên dương n.
3) Cho dãy số
(2).
Với n = 1, ta có
1
3 1 8
u
nên (2) đúng với n = 1.
Giả sử (2) đúng với n = k, tức là
8
k
u k
. Ta chứng minh (2) đúng với n = k + 1, tức là phải chứng
minh
1
9
k
u k
. Thật vậy, theo giả thiết quy nạp, ta có
2 2
1
1 1 ( 8) 9
k k
u u k k
.
Vậy (1) đúng với mọi số nguyên dương n.
2 1
5 2
n
n
u
n
.
Hướng dẫn:
a)
1
1 1 1 1
2 2 0
1 1
n n
u u
n n n n
vì n + 1 > n, nN*. Vậy
n
u
( 1)
n
nên dãy số không tăng cũng không giảm.
d)
2
1
2
2 3 2 1 10 19 6
: 1
5 7 5 2 10 19 7
n
n
u
n n n n
u n n n n
vì mẫu lớn hơn tử nN*
1
n n
u u
. Vậy dãy
n
; d)
sin cos
n
u n n
.
Hướng dẫn:
a) Dãy số bị chặn dưới vì
2
2 1
n
u n
1 nN* và không bị chặn trên.
b) Với n 1 n + 2 3 n(n + 2) 3
1 1
0
( 2) 3
n n
nN*
n
u
là dãy số bị chặn.
THPT Tân Bình – Bình Dương.
D
D
Ộ
Ộ
N
N
G
G&
&C
C
Ấ
Ấ
P
PS
S
Ố
ỐN
N
H
H
h
á
á
p
p
.
. Trang 7
c) Với n 1
2 2
2
1
2 2 2 1 1 0 1
2 1
n n
n
nN*
n
u
là dãy số bị chặn.
d) Ta có sin cos 2 sin
4
n n n
là dãy số giảm và bị chặn.
Hướng dẫn:
Ta có
2
1
2
2 5 2 3 6 19 10
: 1
3 5 3 2 6 19 15
n
n
u n n n n
u n n n n
vì mẫu lớn hơn tử 5 đơn vị nN*
1
n n
u u
nên dãy
số giảm.
Ta có
2 3 2 5
3 2 3 3(3 2)
n
u
là dãy số bị chặn.
7) Chứng minh rằng dãy số
n
u
với
3 2
2 3
n
n
u
n
là dãy số tăng và bị chặn.
Hướng dẫn:
Ta có
2
1
2
3 5 3 2 6 19 15
: 1
2 5 2 3 6 19 10
n
n
u
0
2(2 3) 2
n
3 5 3 3
1 1
2 3(3 2) 2 2
n
u
n
nN*. Vậy
n
u
là dãy số bị chặn.
THPT Tân Bình – Bình Dương.
D
D
Ã
Ã
Y
YS
&
&C
C
Ấ
Ấ
P
PS
S
Ố
ỐN
N
H
H
Â
Â
N
N1
§
§
3
3
.
.C
C
Ấ
Ấ
P
PS
S
Ố
ỐC
C
Ộ
Ộ
N
N
G
G
là một cấp số cộng có sáu số hạng với
1
1
3
u
, d = 3. Viết dạng khai triển của nó.
Giải:
1 8 17 26 35 44
, , , , ,
3 3 3 3 3 3
2) SỐ HẠNG TỔNG QUÁT:
Nếu cấp số cộng
n
u
có số hạng đầu
1
u
và công sai d thì số hạng tổng quát
n
u
được xác định bởi công
thức:
1
( 1)
n
điểm liền kề.
Giải:
a) Ta có
1
( 1)
n
u u n d
15
u
= –5 + (15 – 1)3 = 37.
b) Ta có
1
( 1)
n
u u n d
. Với –5 + (n – 1)3 = 100 n = 36.
c) Năm số hạng đầu tiên của cấp số cộng là –5, –2, 1, 4, 7.
2
u
là trung bình cộng của
1
u
và
3
u
,
3
S u u u u
là tổng n số hạng đầu tiên của nó. Khi đó
1
2
n
n
u u
S n
hay
1
( 1)
2
n
n n
S nu d
.
3
Vd
Cho dãy số
n
u
u n
và
1
3
n n
u u
nên
n
u
là một cấp số cộng.
Với
1
u
= 2, công sai d = 3 cho ta
1
( 1) 2 ( 1)3 3 1
n
u u n d n n
.
b) Ta có
1
( 1)
2
.
THPT Tân Bình – Bình Dương.
D
D
Ã
Ã
Y
YS
S
Ố
Ố
.
.C
C
Ấ
Ấ
P
P
Ố
ỐN
N
H
H
Â
Â
N
N1
1
1
1.
Gv:
L
L
ê
êH
H
à
à
n
.1) Trong các dãy số
n
u
sau đây, dãy số nào là cấp số cộng ? Tính số hạng đầu và công sai của nó.
a)
5 2
n
u n
; b)
1
2
n
n
u
; c)
3
n
n
u
; d)
7 3
2
n
n n
u u
nên dãy đã cho không là một cấp số cộng.
d)
1
n n
u u
= – 3/2 nN* nên dãy đã cho là một cấp số cộng với
1
u
= 2 và d = –3/2.
2) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng sau, biết:
a)
1 3 5
1 6
10
17
u u u
u u
; b)
2 3 5
.
Hướng dẫn:
a)
1 1 1 1 1
1 1 1
( 2 ) ( 4 ) 10 2 10
16
( 5 ) 17 2 5 17
3
u u d u d u d u
u u d u d
d
.
b)
1 1 1 1 1
1 1 1
( ) ( 2 ) ( 4 ) 7 2 7
u u
d)
1 1
2
1 1
1 1
1 1
2
( 6 ) ( 2 ) 8
2
3 17
( )( 6 ) 75
14 51 0
hoaëc
d
u d u d
d
0,5 21.0,18 4,28( )
h m
4) Từ 0 giờ đến 12 giờ trưa, đồng hồ đánh bao nhiêu tiếng, nếu nó chỉ đánh chuông báo giờ và số tiếng
chuông bằng số giờ ?
Hướng dẫn:
Tính tổng 1 + 2 + 3 + … + 12 =
1 12
.12 78
2
(tiếng chuông).
5) Cho cấp số cộng
n
u
có
2 22
60
u u
. Hãy tính tổng 23 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
Hướng dẫn:
Ta có
1 2 23 22
,
u u d u u d
Hướng dẫn:
3 số
2
, , 3
m m
lập thành một cấp số cộng khi
2
2
1
3
2 3 0
3
2
m
m
m m m
m
Với m = –1 3 số cần tìm là 1; –1; –3 có công sai d = –2.
Với m = 3 3 số cần tìm là 9; 3; –3 có công sai d = –6.
THPT Tân Bình – Bình Dương.
D
C
Ộ
Ộ
N
N
G
G&
&C
C
Ấ
Ấ
P
PS
S
Ố
ỐN
N
H
h
h
á
á
p
p
.
. Trang 10
§
§
4
4
.
.C
C
Ấ
Ấ
P
PS
S
Ố
Ố
1
Vd
Dãy số
2,4, 8,16, 32
là một cấp số nhân với số hạng đầu
1
2
u
và công bội q = –2.
2) SỐ HẠNG TỔNG QUÁT:
Nếu một cấp số nhân có số hạng đầu
1
u
và công bội q thì số hạng tổng quát
n
u
được xác định bởi công
thức
1
1
.
n
n
u u q
với n 2.
n
u u q
6
6
7 1
1 3
3.
2 64
u u q
b) Ta có
1
1
.
n
n
u u q
. Với
3
256
n
u
n n
S u u u u
. Khi đó
1
1
1
n
n
q
S u
q
.
3
Vd
Cho cấp số nhân
n
u
, biết
1
1 1 3
q
S u
q
.
Với q = –3, ta có
1
1
1
n
n
q
S u
q
10 10 10
10 1
1 1 3 1 3
2. 29524
1 1 3 2
q
S u
q
S
có n + 1 số hạng.
Do đó
1
1
1
1
1
1
1 3 1
3
1. 1
1
1 2 3
1
3
n
n
n
q
S u
q
C
Ấ
Ấ
P
PS
S
Ố
ỐC
C
Ộ
Ộ
N
N
G
G&
&C
C
Ấ
H
H
à
à
n
n
h
hP
P
h
h
á
á
p
p
.
. Trang 11
B
B
À
À
I
I
là các cấp số nhân.
Hướng dẫn:
a)
1
1
3 3
.2 : .2 2
5 5
n n
n
n
u
u
. Vậy
1
.2
n n
1
.
2
n n
u u
nN* dãy
5
2
n
là cấp số nhân.
c)
1
1
1 1 1
:
2 2 2
n n
n
n
u
u
2) Cho cấp số nhân
n
u
với công bội q.
a) Biết
1
u
= 2,
6
u
= 486. Tìm q.
b) Biết q =
2
3
,
4
8
21
u . Tìm
1
u
.
c) Biết
1
u
= 3, q = –2. Hỏi số 129 là số hạng thứ mấy ?
Hướng dẫn:
a) Ta có
1
1
1
n
n
q
S u
q
. Với
1
u
= 3, q = –2,
n
S
= 192, ta có :
7
1 ( 2)
3. 129 1 ( 2) 129 ( 2) 128 ( 2) ( 2) 7
1 ( 2)
n
n n n
n
.
3) Tìm các số hạng của cấp số nhân
1
1
3 3
3
3
27
27 9
3
u u q
u q
u
u
u q q
q
u u
u q u u q
.
4) Tìm cấp số nhân có sáu số hạng, biết rằng tổng của năm số hạng đầu là 31 và tổng của năm số hạng sau
là 62.
Hướng dẫn:
Ta có
1 2 3 4 5
31
u u u u u
và
2 3 4 5 6
62
u u u u u
5
N N N
Với
1
u
= 1,8 triệu, q = 101,4%
5
6 1
1,9
u u q
triệu và
10
11 1
2,1
u u q
triệu.
THPT Tân Bình – Bình Dương.
D
D
Ã
Ã
Y
YS
S
Ố
Ố
C
C
Ấ
Ấ
P
PS
S
Ố
ỐN
N
H
H
Â
Â
N
N1
1
1
1.
NT
T
Ậ
Ậ
P
PC
C
H
H
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G&
&K
Hướng dẫn:
a) Đặt
13 1
n
n
A
. Với n = 1, ta có
1
12
A
, vì 12 chia hết cho 6 nên (a) đúng với n = 1.
Giả sử (a) đúng với n = k, tức là
13 1
k
k
A
chia hết cho 6, kN*.
Ta chứng minh (a) đúng với
1
n k
, tức là phải chứng minh
1
1
13 1
k
k
, vì 18 chia hết cho 9 nên (b) đúng với n = 1.
Giả sử (b) đúng với n = k, tức là
3
3 15
k
A k k
chia hết cho 9, kN*.
Ta chứng minh (b) đúng với
1
n k
, tức là phải chứng minh
3
1
3( 1) 15( 1)
k
A k k
chia hết cho
9. Thật vậy, từ giả thiết quy nạp, ta có
3 2 3 2
1
3( 3 3 1) 15 15 (3 15 ) 9 9 18
k
A k k k k k k k k
chia hết cho 9. Vậy (b) đúng với mọi số nguyên dương n.
1
2 2 1
u
thỏa (1). Vậy (1) đúng với n = 1.
Giải sử (1) đúng với n = k, tức là
1
2 1
k
k
u
. Ta chứng minh (1) đúng với n = k + 1, tức là phải chứng
minh
1
2 1
k
k
u
. Thật vậy, theo giả thiết quy nạp, ta có
1
1
2 1 2(2 1) 1 2 1
k k
k k
u u
; d)
2
1
3
n
u
n
; e)
3 1
2 7
n
n
u
n
.
Hướng dẫn:
a) Dãy
n
u
tăng và bị chặn dưới. Thật vậy:
Ta có
1
1 1 1
1 1 0
n
u
bị chặn dưới.
b) Dãy
n
u
đan dấu vì
1
( 1)
n
nên không tăng và không giảm.
Ta có
1
1 1
( 1) sin sin 1 1 1
n
n n
u u
n n
nN* nên dãy
n
u
bị chặn.
và
1 1 1 1 1 2
n n
nN* nên
1 1
1 1 2
n n
. Vậy
1
0
1 2
n
u
nN* nên dãy
n
u
bị chặn.
d) Dãy
n
u
giảm và bị chặn. Thật vậy:
C
C
Ộ
Ộ
N
N
G
G&
&C
C
Ấ
Ấ
P
PS
S
Ố
ỐN
P
P
h
h
á
á
p
p
.
. Trang 13
Ta có
1
2 2
1 1
0
( 1)
n n
u u
n n
nN* nên dãy
n
u
giảm.
Ta có
2 2
nN*
1
n n
u u
nên dãy số tăng.
Ta có
3 1 3 23
2 7 2 2(2 7)
n
n
u
n n
. Với n 1 2n + 7 9
1 1
2 7 9
n
23 23
0
2(2 7) 18
n
u u
u u
b)
1 5
4
5 10 0
14
u u
s
c)
7 15
2 2
4 12
60
1170
u u
u u
5 10 0 15 40 0
3
8
4 6 14
2( ) 14
u u u d
d
uu d
u u
c)
1
0, 3
u d
hoặc
1
21
12,
5
9 2 5 9
2
d
u u
u d
u u u d
u
. Cấp số cộng cần tìm là
1 3 7 11 15
, , , ,
2 2 2 2 2
6) Tìm công sai và số hạng tổng quát của cấp số cộng
n
. Với
1
( 1) 1 ( 1)2 2 1
n n
u u n d u n n
.
7) Cho cấp số cộng
n
u
có
4 97
101
u u . Hãy tính tổng 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
Hướng dẫn:
Ta có
4 97 1 1 1 1 1 100
101 3 96 101 99 101 101
u u u d u d u u d u u
Ta có
u
u
b)
4 2
5 3
72
144
u u
u u
c)
2 5 4
3 6 5
10
20
u u u
u u u
;