slike bài giảng nghiệp vụ cho thuê tài chính môn tín dụng ngân hàng thương mại - Pdf 23

NGHI
NGHI


P V
P V
Ụ TÍ
Ụ TÍ
N D
N D


NG NGÂN H
NG NGÂN H
À
À
NG
NG
CHO THUÊ T
CHO THUÊ T
À
À
I C
I C


NH
NH
PHẠM QUỐC KHÁNH
Học viện Ngân hàng
Quá trì

nh
nh
 Thông tư số 05/2006/TT-NHNN ngày 25/7/2006 của Ngân
hàng Nhà nước về Hoạt động cho thuê tài chính và Dịch vụ
uỷ thác cho thuê tài chính.
 Thông tư số 07/2006/TT-NHNN ngày 7/9/2006 của Ngân
hàng Nhà nước về Mua và cho thuê lại theo hình thức Cho
thuê tài chính.
 Thông tư số 08/2006/TT-NHNN ngày 12/10/2006 của Ngân
hàng Nhà nước về Cho thuê tài chính hợp vốn.
 Thông tư số 09/2006/TT-NHNN ngày 23/10/2006 của Ngân
hàng Nhà nước về Bán các khoản phải thu từ hợp đồng cho
thuê tài chính.
 Hiện nay ở VN có khoảng 12 công ty cho thuê tài chính bao
gồm các công ty trực thuộc các NHTM, công ty cho thuê
liên doanh và công ty cho thuê 100% vốn nước ngoài.
Khá
Khá
i ni
i ni


m
m
 Khái niệm cho thuê tài chính
 Cho thuê tài chính là hoạt động tín dụng trung và dài hạn
thông qua việc cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện vận
chuyển và các động sản khác trên cơ sở hợp đồng cho thuê
giữa bên cho thuê với bên thuê.
 Phân biệt rõ ràng giữa sở hữu pháp lý và sử dụng.

theo sự thoả thuận của hai bên;
 Khi kết thúc thời hạn cho thuê theo hợp đồng, bên thuê được
quyền ưu tiên mua tài sản thuê theo giá danh nghĩa thấp hơn
giá trị thực tế của tài sản thuê tại thời điểm mua lại;
 Thời hạn cho thuê một loại tài sản ít nhất phải bằng 60% thời
gian cần thiết để khấu hao tài sản thuê;
 Tổng số tiền thuê một loại tài sản quy định tại hợp đồng cho
thuê tài chính, ít nhất phải tương đương với giá trị của tài sản
đótại thời điểm ký hợp đồng.
10 năm
1 tỉ đồng
6 năm – 60% thời gian
1 tỉ đồng
Cho thuê v
Cho thuê v


n h
n h
à
à
nh v
nh v
à tà
à tà
i c
i c


nh

à tà
i c
i c


nh
nh
 Trong hợp đồng thuê thường có
điều khoản thỏa thuận chuyển
quyền sở hữu hoặc bán hoặc cho
thuê tiếp.
 Bên đi thuê chịu phần lớn các
rủi ro, kể cả rủi ro không phải
do mình gây ra.
 Chuyển quyền sở hữu hoặc bán tài sản.
Không có thỏa thuận chuyển quyền sở hữu
hoặc bán lại tài sản cho bên đi thuê.
 Trách nhiệm về rủi ro liên quan đế
n tài
sản. Bên cho thuê chịu phần lớn các rủi ro,
chỉ trừ rủi ro do lỗi của bên đi thuê gây ra.
CHO THUÊ TÀI CHÍNHCHO THUÊ VẬN HÀNH
Thuê t
Thuê t
à
à
i c
i c



ch c


a cho thuê t
a cho thuê t
à
à
i c
i c


nh
nh
Người đi thuê:
 Ít các yêu cầu đối với bảng
cân đối kế toán.
 Thuê tài chính có thể là nguồn
tài trợ duy nhất.
 Không cần đảm bảo tiền vay.
 Chi phí chứng từ thấp.
 Tỷ lệ tài trợ cao hơn so với
cho vay thông thường.
 Các khoản phí thuê được
hạch toán vào chi phí.
Người cho thuê (Cty cho thuê):
 Sở hữu tài sản.
 Các chi phí giao dịch thấp hơn.
 Giám sát thấp hơn do họ không
phải là các NHTM.
 Khuyến khích về thuế.

Cho thuê
tài chính
đặc biệt
Cho thuê
tài chính
hai bên
Cho thuê
tài chính
ba bên
Mua
và cho
thuê lại
Cho thuê
tài chính
liên kết
Cho thuê
tài chính
hợp tác
Cho thuê
tài chính
bắc cầu
Cho thuê t
Cho thuê t
à
à
i c
i c


nh cơ

toán
tiền
mua
tài sản
Hợp
đồng
mua
tài
sản
Quyền
sở
hữu
Hợp
đồng
thuê
tài
chính
Trả
tiền
thuê
tài
sản
Quyền
sử
dụng
tài sản
Nhà sản xuất
hoặc nhà
cung cấp
Người thuê

 Hình thức cho thuê này ít phổ biến hiện nay.
Cho thuê t
Cho thuê t
à
à
i c
i c


nh cơ
nh cơ
bả
bả
n
n
 Cho thuê tài chính hai bên
Ký hợp đồng thuê tài chính
Chuyển quyền sử dụng
Các dịch vụ bảo trì và
phụ tùng
Trả tiền thuê dịch vụ và
phụ tùng
Bán lại tài sản lạc hậu
Người
cho
thuê
Người
thuê
Cho thuê t
Cho thuê t


nh đ
nh đ


c bi
c bi


t
t
 Mua và cho thuê lại:
Công ty cho
thuê tài
chính
Người mua
Người
cho thuê
Chủ sở hữu
ban đầu
Người bán
Người thuê
Thoả thuận mua bán tài sản
Quyền sở hữu pháp lý
Thanh toán tiền mua tài sản
Quyền sử dụng tài sản
Trả tiền thuê
Hợp đồng thuê mua
Cho thuê t
Cho thuê t

à
i c
i c


nh đ
nh đ


c bi
c bi


t
t
 Cho thuê tài chính hợp vốn- liên kết:
Các định chế tài chính
và các nhà chế tạo
Các nhà chế tạo và các
chi nhánh của nhà chế
tạo
Liên
kết
Người
thuê
Ký hợp đồng thuê mua
Chuyển quyền sử dụng
Thanh toán tiền thuê
Các mối quan hệ tương tự như
CTTC cơ bản

Cho thuê t
Cho thuê t
à
à
i c
i c


nh đ
nh đ


c bi
c bi


t
t
 Cho thuê tài chính hợp tác:
Nhà sản xuất,
cung ứng

mua
tài
sản
Bên
đi thuê
Người cho vay
(NHTM)
Lựa chọn Trả tiền vay



nh đ
nh đ


c bi
c bi


t
t
 Cho thuê tài chính giáp lưng:
 Là loại hình mà trong đó được sự đồng ý của người cho
thuê, người đi thuê thứ nhất cho người thuê thứ hai thuê
lại tài sản mà người thuê thứ nhất đã thuê.
Quy tr
Quy tr
ì
ì
nh nghi
nh nghi


p v
p v


cho thuê t
cho thuê t

i c
i c


nh
nh
2. Thẩm định khách hàng:
 Tập trung vào khả năng tạo thu nhập trả phí thuê mua
hơn là dựa vào lịch sử tín dụng của khách hàng.
3. Kỹ thuật tài trợ trong cho thuê tài chính
 Giá trị tài sản:
 Chi phí mua tài sản
 Chi phí vận chuyển
 Chi phí lắp đặt, chạy thử
 Chi phí khác để hình thành nguyên giá tài sản
 Số tiền tài trợ [?]


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status