Câu hỏi ôn tập
Phân hệ kế toán bán hàng
Câu 1: Khi phát hiện sai tên khách hàng trong DMKH để sửa lại tên ngời sử dụng ta thực hiện
a) ấn phím Enter hoặc Ctrl + E
b) ấn phím Enter
c) Di vệt sáng đến khách hàng cần sửa ấn Enter hoặc kích vào nút sửa
d) Di vệt sáng đến khách hàng cần sửa ấn Ctrl + E
Đáp án: C
Câu 2: Khi phát hiện sai ngày chứng từ để sửa lại ta thực hiện nh sau.
a) ấn phím Enter
b) ấn phím Ctrl + E
c) Kích vào nút sửa
d) Kích chọn bỏ ghi sau đó kích vào nút sửa hoặc Ctrl + E
Đáp án: D
Anh: Anh 1
Câu 3: Chọn nhận định đúng
a) Đối với hàng hoá, vật t tính giá theo phơng pháp giá đích danh, để cập nhật số tồn kho đầu kỳ ta chọn
đờng dẫn sau: Soạn thảo\ Nhập số d ban đầu.
b) Đối với hàng hoá, vật t tính giá theo phơng pháp giá NTXT, để cập nhật số tồn kho đầu kỳ ta chọn đ-
ờng dẫn sau: Soạn thảo\ Nhập số d ban đầu.
c) Đối với hàng hoá, vật t tính giá theo phơng pháp giá đích danh và NTXT, để cập nhật số tồn kho đầu
kỳ ta chọn đờng dẫn sau: Nghiệp vụ \ Quản lý kho \ Số d ban đầu VTHH
d) Đối với hàng hoá, vật t tính giá theo phơng pháp giá bình quân cuối kỳ, để cập nhật số tồn kho đầu
kỳ ta chọn đờng dẫn sau: Nghiệp vụ \ Quản lý kho \ Số d ban đầu VTHH
Đáp án: C
Câu 4: Khi khai báo danh mục HHVT nếu chọn phơng pháp NTXT mà ngời sử dụng muốn đổi sang
phơng pháp tính giá Bình quân cuối kỳ ta chọn đờng dẫn sau:
a) Hệ thống \ Vật t hàng hoá
b) Soạn thảo \ Vật t hàng hoá
c) Nghiệp vụ \ Quản lý kho \ Đổi phơng pháp tính giá
1
1 nữa bằng tiền mặt, nữa còn lại nợ. Để cập nhật nghiệp vụ trên ta cần có loại phiếu nào?
2
a) Hoá đơn
b) Phiếu xuất kho
c) Phiếu xuất kho và Phiếu thu tiền
d) Hoá đơn và Phiếu thu tiền
Đáp án: D
Câu 10: Khi bán hàng hoá vật t thanh toán ngay bằng tiền mặt, ta cần áp dụng phơng pháp hạch toán
qua TK công nợ nào và gồm những chứng từ nào đi kèm.
a) Hoá đơn, Phiếu thu tiền \ 131
b) Hoá đơn, Giấy báo Nợ \ 131
c) Phiếu chi, Hoá đơn, Phiếu thu \ 331
d) Phiếu xuất kho, Phiếu thu tiền \ 111
Đáp án: A
Câu 11: Phím Ctrl + T trong DMTĐ thực hiện chữc năng nào?
a) Xoá
b) In
c) Sửa
d) Tìm
Đáp án: D
Câu 12: Phím Ctrl + E trong cập nhật chứng từ thuộc chức năng nào?
a) Thêm
b) Sửa
c) Bỏ ghi
d) Hoãn
Đáp án: B
Câu 13: Trong quá trình đang cập nhật cần trợ giúp thì sử dụng phím tắt nào?
a) Ctrl + F4
b) Ctrl + I
c) Ctrl + F1
a) 31,801,000, Nghiệp vụ \ Bán hàng \ Hoá đơn và Nghiệp vụ \ Bán hàng \ Thu tiền của khách hàng
b) 31,860,000, Nghiệp vụ \ Bán hàng \ Hoá đơn và Nghiệp vụ \ Bán hàng \ Thu tiền của khách hàng
c) 31,801,000, Nghiệp vụ \ Bán hàng \ Hoá đơn và Nghiệp vụ \ Bán hàng \ Đối trừ chứng từ
d) 32,450,000, Nghiệp vụ \ Bán hàng \ Hoá đơn
Đáp án: A
Câu 17: Khi khai báo danh mục khách hàng, danh mục nhà cung cấp, ngời sử dụng có mấy cách
a) 1
4
b) 2
c) 3
d) 4
Đáp án: C
Câu 18: Hình ảnh của danh mục nào?
a) Danh mục nhóm khách hàng
b) Danh mục kho
c) Danh mục nhómvật t hàng hoá
d) Khai báo ngời s dụng
Đáp án: C
Anh: Anh 4
Câu 19: Hình ảnh dới đây sai gì?
a) Loại tiền
b) Nhóm
c) TK kho
d) TK giá vốn/Chi phí
Đáp án: B
Anh: Anh 5
Câu 20: Hình ảnh dới của chứng từ nào?
a) Nộp tiền vào tài khoản
b) Phát hành xéc
c) Trả tiền
d) Phân hệ quản lý quỹ
Đáp án: A
Anh: Anh 10
Câu 25: Để lên đợc sổ chi tiết bán hàng ngời sử dụng cần thực hiện những thao tác nào?
a) Báo cáo/ Bán hàng / Chọn kỳ báo cáo / Sổ chi tiết báo cáo
b) Báo cáo/ Mua hàng / Chọn kỳ báo cáo / Sổ chi tiết báo cáo
c) Báo cáo/ Bán hàng / Sổ chi tiết báo cáo
d) Không có đáp án đúng
Đáp án: A
Câu 26: Hãy cho biết hình ảnh dới đây là Danh mục nào?
a) Chi tiết công nợ phải thu
b) Chọn tham số báo cáo Mua hàng
6
c) Chọn tham số báo cáo Bán hàng
d) Sổ chi tiết bán hàng
Đáp án: B
Anh: Anh 11
Câu 27: Hãy tính giá vốn xuất bán hàng hoá_ vật t A ( theo phơng pháp NTXT ) khi xuất vào ngày
09/01 theo bảng số liệu dới đây:
Tình hình nhập / xuất vật t A trong tháng 01 nh sau:
Ngày Nhập / Xuất Số lợng Đơn giá mua Đơn giá bán
02/01
Tồn đầu kỳ
80 11.5
03/01 Nhập 120 12
04/01 Nhập 85 14
05/01 Nhập 250 15
09/01 Nhập 80 15
09/01 Xuất 350 ? 18
11/01 Nhập 200 9.5
02/01
Tồn đầu kỳ
80 11.5
03/01 Nhập 120 12
04/01 Nhập 85 14
05/01 Nhập 250 15
09/01 Nhập 80 15
09/01 Xuất 350 ? 18
11/01 Nhập 200 9.5
15/01 Xuất 150 ? 22.5
a) 4,837,4
b) 2,349,1
c) 4,525
d) 3,950,9
Đáp án: A
Câu30: Ngày 07/01, chứng từ số XB01, xuất bán hàng cho Công ty TNHH Tân Việt, chiết khấu 2%
cho mỗi loại hàng:
Ti vi LG 29 Inches Số lợng: 08 Đơn giá: 2.500.000đ
Ti vi LG 32 Inches Số lợng: 04 Đơn giá: 3.200.000đ
Thuế VAT 10% ( Hoá đơn số 011, ký hiệu NC/09, ngày 07/01)
Khách hàng cha thanh toán tiền mua hàng.
a) Nợ 5111: 32,800,000
Nợ 3331: 3,280,000
Có 131: 36,080,000
b) Nợ 131: 35,358,400
Có 5111: 32,800,000
Có 521: 656,000
Có 3331: 3,214,400
c) Nợ 331: 35,358,400
Có 5111: 32,800,000
c) Xoá một chứng từ đã cập nhật
d) Xoá tất cả các chứng từ đã cập nhật
Đáp án: C
Câu 34: Chức năng xoá không có trong màn hình nào dới đây.
a) Danh mục từ điển
9
b) Cập nhật chứng từ
c) Sổ chi tiết bán hàng
d) Hệ thống tài khoản
Đáp án: C
Câu 35: Phím Ctrl + T có tác dụng gì trong màn hình Danh mục từ điển
a) Tìm kiếm
b) Thêm
c) Duyệt
d) Sửa
Đáp án: A
Câu 36: Nút Duyệt có trong màn hình nào dới đây
a) Danh mục từ điển
b) Cập nhật chứng từ
c) Báo cáo
d) Kết chuyển Lỗ Lãi
Đáp án: B
Câu 37: Nút Duyệt có tác dụng gì trong màn hình Cập nhật chứng từ
a) Danh sách hoá đơn bán hàng
b) Cất chứng từ đang cập nhật
c) In
d) Sắp xếp các chứng từ
Đáp án: A
Câu 38: Để Huỷ bổ chứng từ đang cập nhật ta kích vào nút nào sau đây?
a) Kích vào nút Xoá
Câu 43: Chứng từ thuế GTGT đầu ra có thể cập nhật trong phần nào?
a) Phân hệ Mua hàng
b) Phân hệ Bán hàng và Phân hệ Thuế
c) Phân hệ Bán hàng
d) Phân hệ Mua hàng và Phân hệ Thuế
Đáp án: B
Câu 44: Để xuất hiện giá vốn của hàng hoá _ Vật t thực hiện đờng dẫn nào sau đây?
a) Soạn thảo / Bán hàng / Cập nhật giá xuất kho
b) Nghiệp vụ / Quản lý kho / Cập nhật giá xuất kho
11
c) Ph©n hÖ Qu¶n lý Quü / CËp nhËt gi¸ xuÊt kho
d) So¹n th¶o / Qu¶n lý kho / CËp nhËt gi¸ xuÊt kho
§¸p ¸n: B
12