giao an dai so 9_chuan theo cktkn - Pdf 23

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
§ 1: CĂN BẬC HAI
I. Mục tiêu :
Học sinh biết được : Đònh nghóa, ký hiệu, thuật ngữ về căn bậc hai số học của số không âm
Liên hệ giữa căn bậc hai với căn bậc hai số học (phép khai phương) và nắm được liên hệ của phép
khai phương với quan hệ thứ tự.
II. Chuẩn bò :
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh: Máy tính
III. Họat động trên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1 :
Ổn đònh : Kiểm tra só số
Kiểm tra bài cũ :
Nhắc lại : Tính căn bậc hai của 16, 25
a > 0 : CBH của 1 số a ?
Số âm : vì sao không có căn bậc hai
Số 0 : có căn bậc hai là ?
Số dương có mấy căn bậc hai .
Cho hs làm ?1
Lớp trưởng báo cáo SS
Hs trả lời
căn bậc hai của 16 : 4; -4 ;
căn bậc hai của 25 là 5; -5
Căn bậc hai của một số không âm a
là số x : x
2
= a
Số 0 có căn bậc hai là0

Giới thiệu Vd 1 : chú ý 1
Cho x
2

= 4 => x =?
Khi x > 0 và x
2
= 4 =>x = ?
Cho HS làm ?2
Gv làm câu a:
49
=7 vì 7

0 và7
2
=49
Gọi 3 hs lên làm tiếp
Thực hiện phép tính?2 ta nói đã thực
Hs chú ý
Hs làm thêm căn bậc hai số học
của 49; 25; 0,01
x
2

= 4 => x =
±
2
Khi x > 0 : x
2
= 4 => x = 2=(

+ Nếu x =
a
thì x
2
= a và
x

0
+ nếu x

0 và x
2
= a thì x
GV : Đinh Bá Quyết
1
Tuần : 01, tiết : 01
NS :1.8. 2010
ND: 9-14/8/2010
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
hiện phép khai phương
Số dương a có 2 căn bậc hai đối nhau:
a
và-
a
HS làm tiếp ?3
d)
21,1
=1,1vì 1,1

0 và 1,1

0, nếu a < b thì
ba <
Hãy lấy VD ( CM) minh họa kết quả
trên ngược lại
ba <
thì a < b ? Ví
dụ => khẳng đònh => nêu đònh lý ở
SGK
Đònh lý này được ứng dụng để làm gì?
Để so sánh 2 và
5
ta làm như sau :
2 =
4
Vì 4 < 5 =>
4
<
5

vậy 2 <
5
GV giới thiệu VD1
GV giới thiệu VD2
Tìm x không âm biết a)
2>x
b)
1<x
Hướng dẫn : 2 =
4
42 >⇔> xx

Vì 11 > 9 =>
11
>
9
hay
11
> 3
VD 2 : Tìm x không âm
biết
a)
2>x
b)
1<x
Hoạt động 4 : Củng cố
Cho HS làm ?4
Cho HS làm ?5
Gv nhận xét
HS làm ?4
a)4=
16
tacó
16

51
nên4

51
b)3=
9
ta có

0: có
x

9

x

9
vậy
90 〈≤ x
?4
?5
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
Học bài và làm BT 2;3;4;5 SGK
HD HS làm bài 3a; 5 cho hs về làm
Bài 3SGK
a)x
2
=2 hdẫn hs bấm máy
tính được kết quả x=1,414
GV : Đinh Bá Quyết
2
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
Đọc trước § 2 căn thức bậc hai. Hằng
đẳng thức :
a=2
Sọan ?1; ?2’ ?3; ?4 /6 và 7
Học thuộc lòng bình phương các số tự
nhiên từ 0 đến 20
và x=-1,414

Hoạt động 1:
1. Ổn đònh lớp
2. Kiểm tra bài cũ : GV nêu câu hỏi.
Họat động của GV Họat động của HS Bảng
1. Phát biểu đònh nghóa căn bậc
hai số học?
HS thứ nhất trả lời câu 1,2
2. Tìm cbh của
36; 0,25; 26 : 225
3. Tìm x biết
33 =
HS thứ 2 trả lời câu 3,4
4. Tìm x biết x
2
= 5
GV nhận xét câu trả lời của HS
3. Bài mới : GV nêu vấn đề
Trong tiết học trước các em đã biết được thế nào là CBHSH của một số và thế nào là phép khai
phương. Vậy có người nói rằng “Bình phương, sau đó khai phương, chưa chắc sẽ được số ban đầu”. Tại
sao người ta nói như vậy ! Bài học hôm nay về § 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
aa =
2
sẽ giúp
các em hiểu được điều đó.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
Họat động 2:
GV cho HS làm ? 1
Vì sao AB =
2
25 x−

Tuần : 01, tiết : 02
NS :1.8. 2010
ND: 9-14/8/2010
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
Ta gọi
2
25 x−
là căn thức bậc
hai, 25- x
2
là biểu thức lấy căn
hay biểu thức dưới dấu căn
GV giới thiệu ví dụ 1, chỉ phân
tích tên gọi ở 1 biểu thức.
GV chốt lại cho HS hiểu thế nào
là căn thức bậc hai?
Em hãy cho biết tại các giá trò
nào của x mà em tính đïc gía
trò của
x3
?
GV chốt lại và giới thiệu thuật
ngữ “ĐK xác đònh” hay “ĐK có
nghóa”
GV cho HS làm ? 2
Gv nhận xét
AB
2
+ x
2

có CBH
HS làm ? 2
x25 −
xác đònh khi 5-2x

0 tức
là 2,5

x.Vậy khi 2,5

x thì
x25 −
xác đònh.
A
xác đònh ( hay có nghóa ) khi
A lấy giá trò không âm .

VD1:SGK
? 2
Họat động 3:
GV cho HS đọc VD 2 trong SGK
và thực hiện ? 3
Cho hs quan sát kết quả ?3 và
nhận xét quan hệ
2
a
và a
Cho HS quan sát kết quả
trong bảng và so sánh
2

a
2 1 0 4 3
HS nhận xét:
Nếu a

0 thì
2
a
=-a
Nếu a

0 thì
2
a
=a
HS ghi đònh lý và chứng minh đlý
2 HS lên làm ví dụ 2
HS thực hiện bài 6ab
2. Hằng đẳng thức
AA
=
2
? 3
Đònh lý : Với mọi số a, ta có
aa =
2
CM : Theo đònh nghóa giá trò
tuyệt đối thì
a
0

a
chính là căn bậc hai số
học của a
2
, tức là
aa =
2
VD2:SGK
VD3:SGK
* Chú ý : Một cách tổng quát, với
A là một biểu thức ta có
GV : Đinh Bá Quyết
4
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
thức trên qua bài 6a; 6b
GV nêu chú ý SKG
GV nêu vd4 SKG và trình bài lời
giải
6a)
3
a
có nghóa khi
3
a
≥ 0
⇔ a ≥ 0 ( vì a > 0)
Vậy
3
a
có nghóa khi a ≥ 0

_ Nêu cách tính giá trò tuyệt đối
của một số
_ Cho HS nhận xét bài làm trên
bảng
HS thực hiện bài 7/10
Bài 7/10 :
a)
1,01,01,0
2
==
b)
3,03,0)3,0(
2
=−=−
c) -
3,13,1)3,1(
2
−=−−=−
d)
2
)4,0(4,0 −−
=
4,04,0 −−
= - 0,4. 0,4
= 0,16
Bài 7/10 :
a)
1,01,01,0
2
==


0
HS làm BT Bài 8/10
a)
32)32(
2
−=−
32 −=
(vì
)032 >−
b)
52)52(
2
−=−
25)52( −=−−=
+có nghóa khi A

0
A nếu A ≥ 0
== AA
2
- A nếu A < 0
Bài 8/10
a)
32)32(
2
−=−
32 −=
(vì
)032 >−

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động 1 :
Ổn đònh : Kiểm tra só số
Kiểm tra bài cũ :
GV cho HS đọc đề bài
1. Thực hiện câu 12b; c; d
GV kiểm tra bài làm của HS
đánh giá và cho điểm
GV cho HS nhận xét bài làm trên
bảng
Hoạt động 2 : Luyện tập
GV cho HS thực hiện bài 9/11
_ Nêu cách tính giá trò tuyệt đối
của một số
_ Cho HS nhận xét bài làm trên
HS đọc đề bài
HS trả lời và thực hiện
Bài 12b, c, d
HS dưới lớp theo dõi:
Góp ý cho bài làm của bạn
HS lên bảng làm, lớp theo dõi ,
nhận xét và
góp ý
HS lên bảng làm
3 hs lên làm
a)
7
2
=x


1

+− x
⇔ - 1 + x > 0 (vì 1 > 0)
⇔ x > 1
Vậy
x+−1
1
có nghóa khi
x > 1
d)
2
1 x+
có nghóa khi
x + 1 ≥ 0
⇔ x ∈ R
( vì x
2
≥ 0 ⇒ x
2
+ 1 > 0)
Bài 9/11
a)
7
2
=x

7=x

x

_ Cho HS nhận xét bài làm trên
bảng
Cho HS trình bày lời giải các BT
đã cho ở nhà 11a; 11c
GV chốt lại cách giải bài 11a;
11c
GV cần chú ý HS thứ tự thực
hiện phép tính
Sau đó cho HS làm tiếp BT 11b;
11d
Sau khi HS sửa bài 11 bd, GV
cho HS làm tại lớp bài 13a, 13b,
13c theo nhóm
GV cho lớp nhận xét bài làm của
bạn
GS chốt lại cho HS nắm vững:
* Khi rút gọn biểu thức phải nhớ
đến đk đề bài cho
* Lũy thừa bậc lẻ của 1 số âm

8=x
⇔ x = 8 hay x = -8
c)
64
2
=x

6)2(
2
=x

-
3
=-1
Dựa vào câu a ta có
324 −
-
3
=
−−
2
)13(
3
=
3
-1-
3
=-1
HS lên bảng sửa BT 11a,
11c
HS làm bài 11b; 11d
b)
16918.3.2:36
2

222
132.3.3.2:36 −=
2222
133.3.2:36 −=
22
13)3.3.2(:36 −=

8=x
⇔ x = 8 hay x = -8
c)
64
2
=x

6)2(
2
=x
=⇔ x2
6

x
1
= 3 ;
x
2
= - 3
Bài 10/11 :Chứng minh
a)(
3
-1)
2
=4-2
3
(
3
-1)
2

= 4.5 + 14 : 7
= 20 + 2
= 22
c)
3981 ==
b)
16918.3.2:36
2

222
132.3.3.2:36 −=
2222
133.3.2:36 −=
22
13)3.3.2(:36 −=
= 36 : 18 - 13
= 2 - 13
= - 11
d)
16943
22
+=+
525 ==
13/11 Rút gọn biểu thức
a)
aaa 5252
2
−=−

= - 2a – 5a

Quy về phân tích
)5)(5( +− xx
Từ đó tìm nghiệm của pt
GV hướng dẫn HS cách làm
* Tìm cách bỏ dấu căn
* Loại bỏ dấu gttđ
* Ôn công chức giải pt có
chứa gttđ



−==

⇔=
BAHay BA
0B
BA
c)
24
39 aa +
với a bất kỳ ta
có :
22224
3)3(39 aaaa +=+

22
33 aa +=

= 3a
2

Đại diện nhóm lên sửa bài
a) x
2
– 5 = 0
⇔ x
2
= 5
⇔ x
1
=
5;5
2
−=x
b)
011112
2
==− xx
02)11( =−⇔ x
011 =−⇔ x
11=⇔ x
c)
24
39 aa +
với a bất kỳ ta có :
22224
3)3(39 aaaa +=+

22
33 aa +=


Do đó
3333
32.5345 aaa −=−
= 7a
3
– 123
Nếu a < 0 thì a
3
< 0 ⇒ 2a
3
< 0
Ta có :
33
22 aa −=
Do đó :
3336
3)2(5345 aaaa −−=−
= - 13 a
3
14/10 Phân tích thành nhân tử
b)
222
)6(6 −=− xx
)6()6( ++−= xx
c)
332
2
++x
=
22

011 =−⇔ x
11=⇔ x
GV : Đinh Bá Quyết
8
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
Hoạt động3 :Củng cố
Cho hs nêu lại các bước làm các
b dã giải
Nêu cách tính giá trò tuyệt đối
của một số
Hs nêu lại các bước làm các b
đã giải
HS nêu
Hoạt động4 : Hướng dẫn về
nhà :
- Ôn tập các kiến thức đã học
_ Bài tập về nhà : 12,14,15, SBT
_ Xem trước bài " Liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương
"

Duyệt tuần 1 ngày tháng 8 năm 2010
Tổ trưởng
Mai Trung Thành
GV : Đinh Bá Quyết
9
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. Mục tiêu :
HS cần đạt được yêu cầu:

HS thứ 2 thực hiện câu 3
1/
100.4.09.0
= 0,3. 2. 10 = 6
2/
64.369:81 +
= 9 : 3 + 6 .8
= 3 + 48 = 51
3/
a)
xxxx 4343
2
−=−
= - 3x – 4x = - 7x (x < 0)
b)
35)3(5
2
−=− xx
= - 5 (x – 3)
(với x < 3 ⇔ x = 3 < 0)
Hoạt động2
Cho HS là ?1
Qua ? 1 em đã biết được
25.1625.16 =
Vậy em nào có thể khái quát
hóa kết quả trên?
GV giới thiệu ĐL, hướng dẫn
HS chứng minh đl với
Câu hỏi đònh hướng:
Để chứng minh

của a.b, tức là
baba =
1. Đònh lý
?1
Đònh lý : Với hai số a và b không
âm, ta có
baba =

Chứng minh : Vì a ≥0 và b ≥ 0 nên
ba.
xác đònh và không âm.
Ta có
(
ba.
)
2
= (
a
)
2
.(
b
)
2
= a.b
Vậy
ba.
là căn bậc hai số học
của a.b, tức là
baba =

Gv giới thiệu cho HS biết đl
và các quy tắc trên cũng đúng
khi thay các số không âm bởi
các biểu thức có giá trò không
âm
BABA =
Với A ≥ 0 và B ≥ 0
GV giới thiệu vd3
Yêu cầu HS dựa vào cách giải
của vd3để làm? 4
Hoạt động4 :Củng cố
Củng cố: 17bd, 19b
GV lưu ý HS khi tính
HS nêu quy tắc như SGK
HS lên bảng làm BT ? 2
a)
225.64,0.16,0
22564,0.16,0
= 0,4. 0,8. 15 = 4,8
b)
10.36.10.25360.250 =
100.36.25
100.36.25
= 5 . 6 . 10 = 300
HS nêu quy tắc như SGK
HS tự đọc ví dụ 2
HS lên bảng làm ? 3
a)
75.375.3 =
15225 ==

b)
22224
)7.()2()7.(2 −=
a) Quy tắc Khai phương 1 tích
Muốn khai phương một tích của
các số không âm, ta có thể khai
phương từng thừa số rối nhân các
kết quả với nhau
Ví du1 : Áp dụng quy tắc khai
phương một tích, hãy tính:
a)
25.44,1.49
b)
40.810
Giải
a)
25.44,1.49
=
25.44,1.49
= 7.1,2.5=42
b)
40.810
=
18010.2.9100.4.81100.4.81 ===
? 2
b) Quy tắc nhân các căn thức bậc
hai
Muốn nhân các căn bậc hai
củacác số không âm, ta có thể
nhân các số dưới dấu căn với nhau

(a – b)
2
= (b- a)
2

Thay biểu thức (3 – a)
2

Bằng biểu thức (a – 3)
2
để
Việc xét đk khi loại bỏ
Dấu gttđ được thực hiện
dễ dàng hơn
GV cho HS thực hiện các bài
tập tại lớp
GV hướng dẫn HS biến đổi
các TS dưới dấu căn thành các
thừa số viết được dưới dạng
bình phương.
GV cần chú ý HS khi loại bỏ
dấu gttđ phải dựa vào đk của
đề bài cho.
Gv giải bài 19b còn lai gọi hs
lên làm
19b/
24
)3.( aa −
với a ≥ 0
Ta có

)3.(23.2 =
=
222
)3(.2
= 2.3
2
= 18
Hs lên làm
18a)
48.30.5,2
48.3.10.5,248.30.5,2 =
222
4.3.516.3.3.25 ==
60)4.3.5(
2
==
18c)
6,0.4,04,6.4,0 =
2
22
10
8.2
10
64
.
10
4
==
6,1
10

= 2.3
2
= 18
18a)
48.30.5,2
48.3.10.5,248.30.5,2 =
222
4.3.516.3.3.25 ==
60)4.3.5(
2
==
18c)
6,0.4,04,6.4,0 =
2
22
10
8.2
10
64
.
10
4
==
6,1
10
8.2
)
10
8.2
(

)1(16.3.9.3 −= a
=
222
)1(4.9 −a
=
222
)1(.4.9 −a

= 9.4.
)1(361 −=− aa
(Với a > 0 ⇔ a – 1 > 0)
d)
24
)(
1
baa
ba



với a > b > 0
Ta có :
24
)(
1
baa
ba





bababa −=−⇒>− 0

Do đó :
24
).(
1
baa
ba



babaa
ba
−=−

).(.
1
2
Hoạt động4 : Hướng dẫn về
nhà
-Học bài và xem các bài đã
giải
-Làm trước các bài tập để tiết
sau Luyện tập
HD hs giải các bt 20
Hs chú ý
20/15 Rút gọn các biểu thức
a)
8

52
.13
a
a
?
LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu : HS cần đạt được yêu cầu sau:
- Kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức nhờ áp dụng đònh lý và các quy tắc khai phương một tích.
- Kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các bài tập đa dạng.
II. Chuẩn bò : Sách giáo khoa
III. Hoạt động trên lớp :
HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS NỘI DUNG
GV : Đinh Bá Quyết
13
Tuần 2 , Tiết 5
NS :11.8. 2010
ND: 16-21/8/2010
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
Hoạt động1 :
1. Ổn đònh lớp
2. Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi
1. Phát biểu và chứng minh mối
quan hệ giữa phép khai phương và
phép nhân
2. Tính chất này là cơ sở cho các
quy tắc nào?
3. Tính
a)


Cho HS lên bảng làm BT 22/15
Gv nhận xét
HS nêu lại hằng đẳng thức
a
2
– b
2
= (a + b).(a-b)
HS lên bảng làm BT 22/13
a)
)1213)(1213(1213
22
+−=−
525.1 ==
b)
)817)(817(817
22
+−=−
15)5.3(25.9
2
===
c)
)108117)(108117(108117
22
+−=−

45)15.3(225.9
2
==

d)
)312313)(312313(
312313
22
+−=

25)25(625.1
2
===
Gv cho HS nêu hướng CM BT này
Thế nào là hai số nghòch đảo ?
Gọi hs lên làm
Gv nhận xét
HS Nêu cách CM
a) Sử dụng hằng đẳng thức a
2
- b
2

a
2
- b
2
= (a + b) (a - b)
b) Hai số gọi là nghòch đảo khi tích
của chúng bằng 1
Từ đó HS thực hiện
Bài 23/15:
a) Chứng minh:
22

2

GV : Đinh Bá Quyết
14
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
ta phải c/m điều gì?
GV hướng dẫn HS
- Tìm cách loại bỏ dấu căn
- Nhớ giải thích khi loại bỏ
Gọi các nhóm lên hoạt động
Gv nhận xét
HS làm việc theo nhóm, nhóm nào
làm trước, cử đại
diện lên bảng sửa
a)
22
)961(4 xxA ++=
22
)31(29612 xxx +=++=
V x ∈ R, (1 + 3x)
2
≥ 0, ta có
A = 2(1 – 3x)
2

)18261(2)231(2
2
+−=−=A
21238)2619(2 −=−=
A ≈ 21,029

392,22)23(6 ≈+=

GV hướng dẫn HS vận dụng công
thức





=

⇔=
2
0
BA
B
BA
GV hướng dẫn HS c/thức
A ≥ 0 hay B ≥ 0
BABA =⇔=
GV hướng dẫn HS biến đổi vế trái
về dạng đơn giản
GV hướng dẫn HS biến đổi vế trái
GV hướng dẫn cho HS công thức
B ≥ 0
hayBABA =⇔=
A = - B
HS lên bảng làm bài
HS làm theo sự hướng dẫn của GV
GV làm bài theo hướng dẫn của GV


=
==⇔=⇔>
54
25,1
4
5
5405
x
xx
c)
21)1(9 =−x
21)1(.321)1(.9 =−⇔=−⇔ xx



=−
>
⇔=−⇔
2
71x
07
71)(x

d)
6)1(206)1(4
222
=−⇔=−− xx

61.26)1(.2

08
6416
08
x
Vậy pt có nghiệm là x = 4
b)
54 =x





=
==⇔=⇔>
54
25,1
4
5
5405
x
xx
c)
21)1(9 =−x
21)1(.3
21)1(.9
=−⇔
=−⇔
x
x


=−⇔
3 - x - 1hay 3 x - 1
03
3x1
⇔ 1 – x = 3 hay 1 – x = - 3
⇔ x = - 2 hay x = 4
GV gợi ý: ss trực tiếp 2 giá trò
GV hướng dẫn HS c/m :
- Với đk của bài toán a > 0; b > 0
HS đứng tại chỗ so sánh trực tiếp
Ta có
34925 =+

26/16. So sánh
925 +

925 +

GV : Đinh Bá Quyết
15
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
các em hãy x/đ
baba +

xác đònh không và là số dương hay
số âm ?
Ta được phép giả sử
baba +<+
* Muốn mất dấu căn ta phải làm
sao ?

0>+ ba
Giả sử :
baba +<+

22
)()( babatd +<+
⇔ a + b < a + b + 2
(llđúng) ab
Vậy
baba +<+

Ta có
34925 =+

.835925 =+=+
Ta có 8
=
64

Vì vậy
925925 +<+
Với a > 0, b > 0, chứng minh:
baba +<+

a, b> 0
0>+⇒ ba

a, b > 0 ⇒
0,0 >> ba


16
.
81
25

3) Giải phương trình:
3)12(
2
=−x
HS trả lời câu hỏi
HS lên bảng làm bt (
)
27
40
:ĐS
ĐS : {2; - 1}
GV : Đinh Bá Quyết
16
Tuần 2 , Tiết 6
NS :11.8. 2010
ND: 16-21/8/2010
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động2 : Đònh lý
GV cho HS phát biểu đònh lý
GV hướng dẫn HS chứng minh
Có 2 cách để c/m đònh lí trên
GV cho HS thực hiện ? 1
Gv cho HS khác nhận xét
HS phát biểu đònh lý

0 và b >0 nên
b
a
xác đònh và không âm
Ta có
( )
( )
b
a
b
a
b
a
==








2
2
2
vậy
b
a
là căn bậc hai số học của
b


HS đọc quy tắc trong SGK
Chú ý ví dụ 2 SKG
Làm BT? 3
2. Áp dụng
a) Quy tắc Khai phương một
thương :Muốn khai phương một
thương
b
a
, trong đó số a không
âm và số b dương, ta có thể lần
lượt khai phương số a và số b, rồi
lấy kết quả thứ nhất chia cho kết
qủa thứ hai .
Vd 1: Áp dụng quy tắc khai
phương một thương, hãy tính
a)
121
25
b)
36
25
:
16
9
Giải
a)
121
25

hai của số b dương, ta có thể chia
số a cho số b rồi khai phương kết
GV : Đinh Bá Quyết
17
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
GV giới thiệu cho HS biết đònh lý
và các quy tắc trên vẫn đúng nếu
A là biểu thức không âm và B là
biểu dương
Cho HS nêu quy tắc chia hai căn
thức bậc hai
GV gọi 2 HS lên bảng là VD 2
a)
5
80
b)
8
1
3:
8
49
Cho HS khác nhận xét
Cho HS nêu một cách tổng qúat
với biểu thức A không âm và
biểu thức B dương ta có điều gì ?
Cho HS thực hiện ?4
a,b có thể có những trường hợp
nào ?

a)

7
25
49
8
25
:
8
49
==
HS nêu với biểu thức A không
âm và biểu thức B dương

B
A
B
A
=
Làm BT? 4
a)
50
.2
22
ba
(a,b bất kì) =
5
2
ab
nếu a ≥ 0
-
5

80
=
416
5
80
==
b)
8
1
3:
8
49
=
5
7
25
49
8
25
:
8
49
==
? 3
Chú ý : Một cách tổng quát, với
biểu thức A không âm và biểu
thức B dương, ta có :

B
A

3.2
6
53
5
=
HS nhận xét lũy thừa của y là 4
khi đưa ra ngòai căn bậc hai
không cần phải lấy giá trò tuyệt
đối
Bài tập :
Bài 28b/18

5
3
1
25
14
2 =
Bài 29b/19

7
1
735
15
=
d)
2
3.2
6
53

GV : Bài tập thực hành cho học sinh
HS : bảng phụ của nhóm
III. Hoạt động trên lớp:
HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS NỘI DUNG
Hoạt động 1:
a)- Ổn đònh:Kiểm tra só số
b)- Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi:
1) Chứng minh đònh lí: Nếu a ≥ 0
và b > 0 thì
b
a
b
a
=
2) Tính : a )
49
32
.1
b)
1,12.6,3
GV nhận xét cho điểm
HS lên bảng trả lời câu hỏi
ĐS : a)
7
2
1

b) 6.6


và x2 = -
2
HS khác nhận xét
Bài32/19:
b)
08,14,0.44,121,1.4,1 =−
c)
2
1
8
164
124165
22
=

Bài33/19: Giải phương trình
a)
0123
2
=−x
⇔ x1 =
2
và x2 = -
2
GV cho HS đọc và ghi đề BT HS lên bảng làm BT 34/19
Bài34/19: Rút gọn
GV : Đinh Bá Quyết
19
Tuần 3 , Tiết 7
NS:19/8/09

48
)3(27
2

=
− aa

a)
42
2
3
ba
ab
với a < 0; b ≠ 0
= -
3
b)
4
)3(
3
48
)3(27
2

=
− aa

GV cho Hs đọc và ghi đề bài
36/20
Cho HS làm BT theo nhóm

lượng giá trò gần đúng của
39

d) Đúng, do nhân 2 số của bất pt
với số dương
Duyệt tuần 3 Ngày tháng Năm 2009

GV : Đinh Bá Quyết
20
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

BẢNG CĂN BẬC HAI
I. Mục tiêu:
- HS biết cách sử dụng căn bậc hai
- HS hiểu thêm về kó thuật tính toán
II. Phương tiện dạy học:
SGK, bảng phụ, bảng căn bậc hai
III. Quá trình hoạt động trên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động 1:
a)- Ổn đònh:Kiểm tra só số
b)- Kiểm tra bài cũ:GV nêu câu
hỏi :
a)Giải phương trình:
29
2
−= xx
b)Giải phương trình:
23)1(
2

8 ta thấy số 1,296 . Vậy
296,168,1 ≈
( mẫu1)
VD2 : Tìm
18,39
Tại giao của hàng 39, và cột
GV : Đinh Bá Quyết
21
Tuần 4 Tiết 8
NS: 26/8/09
ND: /8/09
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
Tại giao của hàng 39, và cột 8
hiệu chính, ta thấy số 6. Ta dùng
số 6 này để hiệu chính chữ số cuối
ở số
Cho HS làm BT ?1
GV hướng dẫn vd3 như SGK
HD hs phân tích
1680 = 16,8.100
GV cho HS làm bt : ? 2
GV hướng dẫn vd4 như SGK
HD hs phân tích
0,00168 = 16,8 : 10000
Gv nêu chú ý
GV cho HS làm bt : ? 3
GV hướng dẫn:
- Viết số 0,3982 dưới dạng thương
của 2 số
- Tra bảng để tìm kết quả.

= 6,311 . 10 = 0,6311
Vậy x = ± 0,6311
Đó là các số chính phương vì các
số đó là bình phương của các số tự
nhiên 0, 1, 2, 3, 4, 5
_ Viết phần thập phân phía trên tử ,
đếm xem sau dấu phẩy có bao
nhiêu số thập phân thì phía dưới
mẫu sẽ có bấy nhiêu chữ số 0
0,00168 =
10000
8,16
1, ta thấy số 6,253. Ta có
253,61,39 ≈
Tại giao của hàng 39, và cột 8
hiệu chính, ta thấy số 6. Ta
dùng số 6 này để hiệu chính
chữ số cuối ở số 6,253 như sau
:
6,253 +0,006 = 6,253
Vậy
259,618,39 ≈
( mẫu 2)
b. Tìm căn bậc hai của số lớn
hơn 100:
VD3 : Tìm
1680
Ta biết 1680 = 16,8.100
Do đó
8,16.10100.8,161680 ==

568,531 ≈
246,868 ≈

GV : Đinh Bá Quyết
22
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại “Liên hệ giữa thứ tự và
phép nhân với số dương, số âm
_ “Liên hệ giữa phép khai phương
và thứ tự”
-Làm btập 39;40;41;42 SGK
-Đọc trước bài 6
* Bài 41/23
HD hs dời dấu phẩy
Cụ thể
19,309,911 ≈
Duyệt tuần 4 Ngày tháng Năm 2009
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI
I. Mục tiêu:
- HS biết cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- HS biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh số và rút gọn biểu thức.
II. Phương tiện dạy học:
Giáo viên : bảng phụ ghi các kiến thức trọng tâm, tổng quát
Học sinh : bảng nhóm, máy tính bỏ túi .
III. Quá trình hoạt động trên lớp:
HỌAT ĐỘNG GV HỌAT ĐỘNG HS NỘI DUNG
Hoạt động 1:
a)Ổn đònh:Kiểm tra só số
b) Kiểm tra bài cũ:GV nêu câu

2
++

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
VD 1:
a)
232.3
2
=
b)
525.25.420
2
===
VD2 :Rút gọn biểu thức
52053 ++
Giải
52053 ++
GV : Đinh Bá Quyết
23
Tuần 5 Tiết 9
NS :1/9/09
ND:8/9/09
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
căn bậc hai có thể có được ?
HS khác nbhận xét
Cho HS thực hiện ?2
GV cho Hs nêu một cách tổng
quát
Đối với A ta có những trường
hợp nào ?

-
45
+
5
=4
3
+3
3
-3
5
+
5
=7
3
-2
5
HS nêu tổng quát
* Tổng quát: Với hai biểu thức A,
B mà B

0, ta có
BABA =
2
,
tức là
Nếu A

0 và B

0 thì

5525 ++
= (3+2+1)
5
= 6
5
* Tổng quát: Với hai biểu thức
A, B mà B

0, ta có
BABA =
2
, tức là
Nếu A

0 và B

0 thì
BABA =
2
Nếu A<0và B

0 thì
BABA −=
2
GV : Đinh Bá Quyết
24
Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9
Họat động 3 :Đưa thừa số vào
trong dấu căn
- GV hỏi : từ các vd trên, để đưa

=
6373
2
=
b)-2
3
= -
1232
2
−=
c) 5a
2
a2
=
( )
54
2
2
502.2525 aaaaa
==
d)-3a
2

ab2

= -
( )
baabaaba
54
2

BABA
2
=
(A < 0; B ≥ 0)
VD 4 :Đưa thừa số vào trong dấu
căn
a) 3
7
b) -2
3
c)5a
2

a2
với a

0
d) -3a
2

ab2
với ab

0
Giải
a)3
7
=
6373
2

Họat động 4: Củng cố
Cho hs làm b tập 45
GV cho Hs đọc đề bài và phân
tích yêu cầu
GV cho HS làm theo nhóm
GV cho HS các nhóm khác nhận
xét HS nêu yêu cầu là đưa thừa số
vào trong dấu căn
HS làm theo nhóm
a)
273.333
2
==
b)
2053 <
c)
150
5
1
51
3
1
<45/27:
a)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status