tóm tắt một số nội dung cơ bản về pháp luật thuế hiện hành ở việt nam - Pdf 23

1
Ti liu hng dn ụn thi KTV 2014
THU V QUN Lí THU NNG CAO
1
Tóm tắt một số nội dung
cơ bản về pháp luật thuế
hiện hành ở việt nam
Ngi biờn son: PGS.TS Lờ Xuõn Trng
16 July 2014 PGS.TS Lờ Xuõn Trng
Hệ thống thuế Việt Nam
1) Thuế giá trị gia tăng
2) Thuế tiêu thụ đặc biệt
3) Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
4) Thuế thu nhập doanh nghiệp
5) Thuế thu nhập cá nhân
6) Thuế tài nguyên
7) Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
8) Thuế sử dụng đất nông nghiệp
9) Thuế bảo vệ môi trờng
16 July 2014 2PGS.TS Lờ Xuõn Trng
2
Ti liu hng dn ụn thi KTV 2014
THU V QUN Lí THU NNG CAO
3
I. Thuế giá trị
gia tăng
16 July 2014 PGS.TS Lờ Xuõn Trng
4
Văn bản pháp luật chủ yếu
Luật thuế GTGT 2008 (Số 13/2008/QH12).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế GTGT (Số

mục không thuộc diện chịu VAT
16 July 2014 6PGS.TS Lờ Xuõn Trng
4
Ti liu hng dn ụn thi KTV 2014
THU V QUN Lí THU NNG CAO
1.2. ngời nộp thuế
Ngời nộp thuế GTGT là các tổ chức, cá nhân
sản xuất, kinh doanh hoặc nhập khẩu hàng
hoá, mua dịch vụ của nớc ngoài thuộc diện
chịu thuế GTGT
16 July 2014 7PGS.TS Lờ Xuõn Trng
1.3. CC TRNG HP KHễNG PHI Kấ
KHAI, TNH V NP THU
T chc, cỏ nhõn nhn cỏc khon thu v tin
bi thng, tin thng, tin h tr, tin
chuyn nhng quyn phỏt thi v cỏc khon
thu ti chớnh khỏc.
T chc cỏ nhõn khụng kinh doanh khi bỏn ti
sn.
T chc, cỏ nhõn chuyn nhng d ỏn u t
sn xut, kinh doanh hng húa, dch v chu
thu GTGT cho doanh nghip, HTX.
Doanh nghip, HTX np thu GTGT theo
phng phỏp khu tr bỏn nụng sn cha qua
ch bin hoc s ch thụng thng cho doanh
nghip, HTX khõu kinh doanh thng mi.
5
Tài liệu hướng dẫn ôn thi KTV 2014
THUẾ VÀ QUẢN LÝ THUẾ NÂNG CAO
1.3. CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHẢI KÊ

thng trỳ ti Vit Nam, cỏ nhõn nc ngoi l i
tng khụng c trỳ ti Vit Nam m cỏc dch v ny
c thc hin ngoi Vit Nam, gm:
- Sa cha phng tin vn ti, mỏy múc, thit b;
- Qung cỏo, tip th, tr qung cỏo trờn internet;
- Xỳc tin u t v thng mi;
- Mụi gii bỏn hng húa, cung cp dch v nc
ngoi;
- o to, tr o to trc tuyn;
- Chia cc dch v bu chớnh, vin thụng quc t gia
Vit Nam vi nc ngoi.
2. Căn cứ tính thuế
2.1. Giá tính thuế
Về nguyên tắc, giá tính thuế GTGT là giá cha
có thuế GTGT
Giá tính thuế đối với hàng hoá, dịch vụ trong
nớc: Giá cha có thuế GTGT
Giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu =
GTT nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + thu
TTB + Thuế BVMT
Thời điểm xác định thuế GTGT
Một số trờng hợp đặc thù về giá tính thuế
GTGT
16 July 2014 12PGS.TS Lờ Xuõn Trng
7
Ti liu hng dn ụn thi KTV 2014
THU V QUN Lí THU NNG CAO
2.1. Giá tính thuế
Các trờng hợp đặc thù về giá tính thuế (tiếp)
(1) Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế TTĐB; chịu thuế BVMT

- Phơng pháp trực tiếp trên GTGT
16 July 2014 15PGS.TS Lờ Xuõn Trng
3.2.1. phơng pháp khấu trừ thuế
a) Đối tợng áp dụng
b) Công thức xác định
Thuế GTGT đầu ra
- Trình tự xác định
- Cách xác định
Thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ
- Chứng từ sử dụng để xác định
- Trình tự và cách xác định
- Nguyên tắc
- Điều kiện
16 July 2014 16PGS.TS Lờ Xuõn Trng
9
Ti liu hng dn ụn thi KTV 2014
THU V QUN Lí THU NNG CAO
ví dụ về phơng pháp khấu trừ
Tại một DNNN trong tháng tính thuế có tài liệu sau:
- Nhập kho lô hàng nhập khẩu trị giá 12 tỷ đồng. Thuế
GTGT phải nộp kê khai ở khâu nhập khẩu là 1,2 tỷ
đồng. Cha có chứng từ nộp thuế GTGT khâu nhập khẩu
của lô hàng này.
- Chứng từ nộp thuế GTGT ở khâu nhập khẩu do KBNN
cấp cho lô hàng nhập khẩu tháng trớc 1 tỷ đồng.
- Mua một lô hàng trong nớc giá cha thuế trên hóa đơn
GTGT của bên bán là 6 tỷ đồng, thuế suất 5%.
16 July 2014 17PGS.TS Lờ Xuõn Trng
ví dụ về phơng pháp khấu trừ (tiếp)
- Doanh số bán ra cha thuế GTGT 30 tỷ đồng; trong đó,

bán, chế tác vàng, bạc, đá quý
VAT phải nộp = GTGT x thuế suất thuế GTGT
GTGT = Giá bán Giá vốn
b) Trực tiếp trên doanh thu:
VAT phải nộp = Doanh thu x Tỷ lệ thuế GTGT
c) Khoán thuế GTGT
16 July 2014 20PGS.TS Lờ Xuõn Trng
11
Ti liu hng dn ụn thi KTV 2014
THU V QUN Lí THU NNG CAO
4. quy định về hóa đơn, chứng từ
Các loại hóa đơn
Khi lập hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn GTGT phải lập
theo đúng quy định pháp luật
Lập hóa đơn GTGT phải ghi tách riêng giá bán cha thuế
GTGT và thuế GTGT
Một số trờng hợp đặc thù về sử dụng hóa đơn:
- Giảm giá bán; trả lại hàng
- Uỷ thác nhập khẩu
- Đại lý bán đúng giá
- Xuất cho cơ sở phụ thuộc khác tỉnh, thành phố
- Bán lẻ có giá trị thấp hơn 200.000đ
16 July 2014 21PGS.TS Lờ Xuõn Trng
5. Thủ tục thu nộp
5.1. Kê khai thuế
Kỳ khai thuế GTGT nội địa
- Khai theo tháng
- Khai theo quý
Kỳ khai thuế GTGT đối với hàng hóa nhập khẩu
Nguyên tắc kê khai thuế

THU V QUN Lí THU NNG CAO
5.3. Kê khai, bổ sung điều chỉnh
- Các trờng hợp phải thực hiện điều chỉnh
- Cách xử lý số liệu điều chỉnh
16 July 2014 25PGS.TS Lờ Xuõn Trng
6. Hoàn thuế
9 trờng hợp hoàn thuế GTGT
Bản chất của hoàn thuế giá trị gia tăng
Hồ sơ hoàn thuế
Phơng pháp giải quyết hoàn thuế GTGT
16 July 2014 26PGS.TS Lờ Xuõn Trng
14
Ti liu hng dn ụn thi KTV 2014
THU V QUN Lí THU NNG CAO
II. thuế tiêu thụ
đặc biệt
16 July 2014 27PGS.TS Lờ Xuõn Trng
VN BN PHP LuT
Luật thuế TTĐB số 27/2008/QH12.
Nghị định 26/2009/NĐ-CP ngày 26/3/2009
Thông t 05/2012/TT-BTC hớng dẫn thuế TTĐB
Luật Quản lý thuế, Nghị định 83/2013/NĐ-CP và
Thông t 156/2013/TT-BTC.
16 July 2014 28PGS.TS Lờ Xuõn Trng
15
Ti liu hng dn ụn thi KTV 2014
THU V QUN Lí THU NNG CAO
Nội dung cơ bản
1. Phạm vi áp dụng
2. Căn cứ và phơng pháp tính thuế

Về nguyên tắc, giá tính thuế TTĐB là giá cha có thuế
TTĐB.
Giá tính thuế hàng hoá nhập khẩu:
= Giá tính thuế NK + Thuế NK (nếu có)
Giá tính thuế đối với hàng hoá sản xuất trong nớc: là giá
cha có thuế GTGT và cha có thuế TTĐB, đợc xác định nh
sau:
(Giá cha VAT Thuế BVMT)/(1+ Thuế suất thuế TTĐB)
16 July 2014 32PGS.TS Lờ Xuõn Trng
17
Ti liu hng dn ụn thi KTV 2014
THU V QUN Lí THU NNG CAO
Các trờng hợp đặc thù về giá tính thuế TTĐB
Các trờng hợp đặc thù
- Đối với hàng hoá bán qua các chi nhánh, cửa hàng
hạch toán phụ thuộc
- Đối với hàng hoá bán qua đại lý bán đúng giá
- Đối với hàng bán qua cơ sở kinh doanh thơng mại
- Đối với hàng bán theo phơng thức trả góp
- Đối với hàng gia công
- Đối với các dịch vụ chịu thuế TTĐB
- Đối với hàng hoá mua để xuất khẩu nhng không xuất
khẩu mà bán trong nớc
16 July 2014 33PGS.TS Lờ Xuõn Trng
2.2. Thuế suất
Thuế suất thuế TTĐB vừa phân biệt theo hàng
hoá, vừa theo nhóm hàng hoá, dịch vụ
Thuế suất thấp nhất là 7,5%; cao nhất là 70%
Rợu chỉ phân biệt theo hai nhóm độ cồn
Bia không phân biệt hình thức bao bì

16 July 2014 36PGS.TS Lờ Xuõn Trng
19
Ti liu hng dn ụn thi KTV 2014
THU V QUN Lí THU NNG CAO
ví dụ 2: Tính thuế TTĐB đối với KD dịch vụ
Một cơ sở kinh doanh đua ngựa trong tháng tính thuế có
tài liệu sau:
- Doanh thu bán vé xem đua ngựa: 200 trđ
- Doanh thu bán vé đặt cợc ngựa đua: 900 trđ
- Số tiền trả thởng cho khách thắng cợc: 120 trđ
Biết rằng, thuế suất thuế TTĐB đối với hoạt động kinh
doanh đặt cợc là 30%.
Với dữ liệu trên, thuế TTĐB phải nộp trong tháng tính thuế
của cơ sở kinh doanh trên là:
[(900 trđ - 120 trđ)/(1 + 30%)] x 30% = 180 trđ
16 July 2014 37PGS.TS Lờ Xuõn Trng
3. HểA N, CHNG T
- Nguyờn tc chung
- S dng húa n, chng t trong mt s
trng hp c thự:
+ Bỏn hng qua chi nhỏnh, ca hng ph
thuc cựng a phng (cp tnh)
+ Bỏn hng qua chi nhỏnh, ca hng ph
thuc khỏc a phng (cp tnh)
+ Bỏn hng qua i lý bỏn ỳng giỏ
16 July 2014 38PGS.TS Lờ Xuõn Trng
20
Ti liu hng dn ụn thi KTV 2014
THU V QUN Lí THU NNG CAO
4. kê khai, nộp thuế

Số lợng thuốc lá sợi tơng ứng với thuốc lá điếu tiêu thụ
trong tháng là: 4.000 x 0,2 = 800 kg
Thuế TTĐB đã trả trong giá mua của thuốc lá sợi đợc khấu
trừ là:
800 x [231.000/(1 + 65%)] x 65% = 72,8 trđ
Thuế TTĐB phải nộp trong tháng là:
156 trđ - 72,8 trđ = 83,2 trđ
16 July 2014 41PGS.TS Lờ Xuõn Trng
4. kê khai, nộp thuế (tiếp)
4.2. Nộp thuế
Nguyên tắc chung của thời hạn nộp thuế TTĐB
Một số trờng hợp đặc thù về nộp thuế TTĐB
16 July 2014 42PGS.TS Lờ Xuõn Trng
22
Ti liu hng dn ụn thi KTV 2014
THU V QUN Lí THU NNG CAO
5. Miễn, giảm, hoàn thuế
5.1. Miễn, giảm thuế
Cơ sở sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB bị lỗ
do bị thiên tai thì đợc xét giảm thuế TTĐB.
5.2. Hoàn thuế
Các trờng hợp hoàn thuế liên quan đến hàng
hoá nhập khẩu;
Trờng hợp cơ kinh doanh chia tách, giải thể, phá
sản
16 July 2014 43PGS.TS Lờ Xuõn Trng
Iii. thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu
16 July 2014 44PGS.TS Lờ Xuõn Trng
23

Là hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa
khẩu hoặc biên giới Việt Nam và hàng hoá đa từ
thị trờng trong nớc vào khu phi thuế quan và
ngợc lại, trừ các trờng hợp không thuộc diện
chịu thuế.
1.2. Đối tợng không thuộc diện chịu thuế
Có 4 trờng hợp không thuộc diện chịu thuế
XNK.
1.3. Ngời nộp thuế
- Có hai nhóm ngời nộp thuế XNK
16 July 2014 47PGS.TS Lờ Xuõn Trng
2. Căn cứ tính thuế
Có ba trờng hợp khác nhau về tính thuế XNK. Với mỗi
trờng hợp, căn cứ tính thuế có khác nhau.
2.1. Trờng hợp áp dụng thuế suất
Với trờng hợp này, có 3 căn cứ tính thuế là: Số lợng
hàng hoá XNK, giá tính thuế và thuế suất
2.1.1. Số lợng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
- Là số lợng hàng hoá thực tế xuất khẩu, nhập khẩu và
ghi trong tờ khai hải quan của ngời nộp thuế.
2.1.2. Trị giá tính thuế
- Trị giá tính thuế đợc chia thành trị giá tính thuế xuất
khẩu và trị giá tính thuế nhập khẩu.
16 July 2014 48PGS.TS Lờ Xuõn Trng
25
Ti liu hng dn ụn thi KTV 2014
THU V QUN Lí THU NNG CAO
2.1.3. Thuế suất
Thuế suất thuế xuất khẩu đợc phân biệt theo mặt hàng
và đợc quy định trong biểu thuế xuất khẩu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status