Hệ thống hóa toàn bộ kiến thức hóa học lớp 8 và lớp 9 THCS - Pdf 23

Tài liệu sáng tạo đạt giải ngành giáo dục
Hệ thống hoá
toàn bộ kiến thức lớp 8-9
Ngời soạn: Nguyễn Thế Lâm
Giáo viên trờng THCS Phú Lâm
Đơn vị: Huyện Tiên Du
Mã số tài liệu: TLGD-BN003-TD002305
Chức năng cơ bản :
- Hệ thống hóa kiến thức, giúp học sinh nhớ nhanh, nhớ sâu.
- So sánh, tổng hợp, khái quát hoá các khái niệm.
- Đa ra dới dạng các công thức, sơ đồ dễ hiểu, kích thích tính tò mò, tự
tìm hiểu của học sinh.
Ngoµi ra cã thÓ chia axit thµnh axit m¹nh vµ axit yÕu

Axit m¹nh Axit trung b×nh Axit yÕu Axit rÊt yÕu
Hîp chÊt v« c¬
Oxit (A
x
O
y
)
Axit (H
n
B)
Baz¬- M(OH)
n
Muèi (M
x
B
y
)

2
O
3
, Cr
2
O
3

Axit kh«ng cã oxi (Hidraxit): HCl, HBr, H
2
S, HF
Axit cã oxi (Oxaxit): HNO
3
, H
2
SO
4
, H
3
PO
4
.…
Baz¬ tan (KiÒm): NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
Baz¬ kh«ng tan: Mg(OH)
2
, Cu(OH)
2

H
2
SO
3
CH
3
COOH
H
2
CO
3
H
2
S
oxit
axit
bazơ
muối
Định
nghĩa
Là hợp chất của oxi với 1
nguyên tố khác
Là hợp chất mà phân tử gồm
1 hay nhiều nguyên tử H
liên kết với gốc axit
Là hợp chất mà phân tử
gồm 1 nguyên tử kim loại
liên kết với 1 hay nhiều
nhóm OH
Là hợp chất mà phân tử

Tên oxit = Tên nguyên tố +
oxit
Lu ý: Kèm theo hoá trị của
kim loại khi kim loại có
nhiều hoá trị.
Khi phi kim có nhiều hoá trị
thì kèm tiếp đầu ngữ.
- Axit không có oxi: Axit +
tên phi kim + hidric
- Axit có ít oxi: Axit + tên
phi kim + ơ (rơ)
- Axit có nhiều oxi: Axit +
tên phi kim + ic (ric)
Tên bazơ = Tên kim loại +
hidroxit
Lu ý: Kèm theo hoá trị của
kim loại khi kim loại có
nhiều hoá trị.
Tên muối = tên kim loại +
tên gốc axit
Lu ý: Kèm theo hoá trị của
kim loại khi kim loại có
nhiều hoá trị.
TCHH
1. Tác dụng với nớc
- Oxit axit tác dụng với nớc
tạo thành dd Axit
- Oxit bazơ tác dụng với nớc
tạo thành dd Bazơ
2. Oxax + dd Bazơ tạo thành

muối mới + bazơ mới
3. dd muối + Kim loại
Muối mới + kim loại mới
4. dd muối + dd muối 2
muối mới
5. Một số muối bị nhiệt
phân
Lu ý
- Oxit lỡng tính có thể tác
dụng với cả dd axit và dd
- HNO
3
, H
2
SO
4
đặc có các
tính chất riêng
- Bazơ lỡng tính có thể tác
dụng với cả dd axit và dd
- Muối axit có thể phản
ứng nh 1 axit
kiÒm kiÒm
Tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ
+ dd Muối
+ axit
+ dd bazơ
+ kim loại
t
0

oxit +
h
2
O
Muối + axit
Muối + bazơ
Muối + muối
Muối + kim
loại
Các
sản phẩm
khác nhau
Tchh của oxit Tchh của Axit
Tchh của muốiTchh của bazơ
Lu ý: Thờng chỉ gặp 5 oxit bazơ tan đợc trong nớc là Li
2
O, Na
2
O, K
2
O, CaO, BaO. Đây
cũng là các oxit bazơ có thể tác dụng với oxit axit.
Đối với bazơ, có các tính chất chung cho cả 2 loại nhng có những tính chất chỉ
của Kiềm hoặc bazơ không tan
Một số loại hợp chất có các tính chất hoá học riêng, trong này không đề cập
tới, có thể xem phần đọc thêm hoặc các bài giới thiệu riêng trong sgk.
Muối +
bazơ

Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

CaO + H
2
O Ca(OH)
2
Cu(OH)
2

0
t

CuO + H
2
O
CaO + 2HCl CaCl
2
+ H
2
O
CaO + CO
2
CaCO
3
Na
2
CO
3
+ Ca(OH)
2
CaCO
3

P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
P
2
O
5
+ 6NaOH 2Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
N
2
O
5
+ Na
2
O 2NaNO
3
BaCl

+ Oxax
+ dd Muối
t
0
+ H
2
O
+ Axit
+ Oxi+ H
2
, CO+ Oxi
Muối + h
2
O
Oxit axitOxit bazơ
Bazơ
Kiềm k.tan
+ Oxax
Kim loại Phi kim
+ Oxbz
+ dd Muối
Axit
Mạnh yếu
Lu ý:
- Một số oxit kim loại nh Al
2
O
3
,
MgO, BaO, CaO, Na

2
CO
3
+ H
2
O
- Khi tác dụng với H2SO4 đặc, kim
loại sẽ thể hiện hoá trị cao nhất,
không giải phóng Hidro
VD:
Cu + 2H
2
SO
4
CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
6HCl + Fe
2
O
3
→ 2FeCl
3
+ 3H
2
O

Kim lo¹i + oxi
Phi kim + oxi
Hîp chÊt + oxi
oxit
NhiÖt ph©n muèi
NhiÖt ph©n baz¬
kh«ng tan
Baz¬
Phi kim + hidro
Oxit axit + níc
Axit m¹nh + muèi
KiÒm + dd muèi
Oxit baz¬ + níc
®iÖn ph©n dd muèi
(cã mµng ng¨n)
Axit
1. 3Fe + 2O
2

0
t
→
Fe
3
O
4
2. 4P + 5O
2

0

0
t
→
CuO + H
2
O
6. Cl
2
+ H
2

askt
→
2HCl
7. SO
3
+ H
2
O → H
2
SO
4
8. BaCl
2
+ H
2
SO
4
→ BaSO
4

Dd muèi + dd muèi
Dd muèi + dd kiÒm
Muèi
Kim lo¹i + phi kim
Kim lo¹i + dd axit
Kim lo¹i + dd muèi
12. Ba(OH)
2
+ H
2
SO
4
→ BaSO
4
↓ + 2H
2
O
13. CuO + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
O
14. SO
2
+ 2NaOH →Na
2
SO
3
+ H
2

O
19. 2Fe + 3Cl
2

0
t
→
2FeCl
3
20. Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2

21. Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu↓
18
Muèi + dd axit
Tính chất hoá học của kim loại
Dãy hoạt động hoá học của kim loại.
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
(Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)
ý nghĩa:
K Ba Ca Na Mg Al Zn F
e
Ni Sn Pb
H

+ O
2
+ Phi kim
+ DD Muối
Kim
loại
oxit
Muối
Muối + H
2
Muối + kl
1. 3Fe + 2O
2

0
t

Fe
3
O
4
2. 2Fe + 3Cl
2

0
t

2FeCl
3
3. Fe + 2HCl FeCl

đặc nguội
* Khác:
Tính chất
Al (NTK = 27) Fe (NTK = 56)
Tính chất
vật lý
- Kim loại màu trắng, có ánh kim,
nhẹ, dẫn điện nhiệt tốt.
- t
0
nc
= 660
0
C
- Là kim loại nhẹ, dễ dát mỏng,
dẻo.
- Kim loại màu trắng xám, có ánh
kim, dẫn điện nhiệt kém hơn
Nhôm.
- t
0
nc
= 1539
0
C
- Là kim loại nặng, dẻo nên dễ rèn.
Tác dụng với
phi kim
2Al + 3Cl
2

3
+ 3H
2
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
Tác dụng với
dd muối
2Al + 3FeSO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Fe Fe + 2AgNO
3
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag
Tác dụng với
dd Kiềm
2Al + 2NaOH + H
2
O
2NaAlO

2
O
3
và Fe
3
O
4
đều là các
oxit bazơ
- Fe(OH)
2
màu trắng xanh
- Fe(OH)
3
màu nâu đỏ
Kết luận
- Nhôm là kim loại lỡng tính, có
thể tác dụng với cả dd Axit và dd
Kiềm. Trong các phản ứng hoá
học, Nhôm thể hiện hoá trị III
- Sắt thể hiện 2 hoá trị: II, III
+ Tác dụng với axit thông thờng,
với phi kim yếu, với dd muối: II
+ Tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng,
dd HNO
3

2Fe + 3CO
2
4CO + Fe
3
O
4

0
t

3Fe + 4CO
2
CaO + SiO
2

0
t

CaSiO
3
2Fe + O2
0
t

2FeO
FeO + C
0
t

Fe + CO

Phi
Kim
Oxit axit
Muối clorua
sản phẩm khí
Clo
HCl
Oxit kim loại hoặc muối
HCl + HClO NaCl +
NaClO
Nớc Gia-ven
KCl + KClO
3

cacbon
Kim cơng: Là chất rắn
trong suốt, cứng, không
dẫn điện
Làm đồ trang sức, mũi
khoan, dao cắt kính
Than chì: Là chất rắn,
mềm, có khả năng dẫn điện
Làm điện cực, chất bôi
trơn, ruột bút chì
Cacbon vô định hình: Là
chất rắn, xốp, không có khả
năng dẫn điện, có ính hấp
phụ.
Làm nhiên liệu, chế tạo
mặt nạ phòng độc

MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
6. NaCl + 2H
2
O
dpdd
mnx

2NaOH + Cl
2
+
H
2
6. C + 2CuO
0
t

2Cu + CO
2
7. 3CO + Fe
2
O
3

0

Hidrocacbon
không no
Anken
CTTQ:
C
n
H
2n
VD: C
2
H
4
(Etilen)
Hidrocacbon
không no
Ankin
CTTQ:
C
n
H
2n-2
VD: C
2
H
4
(Axetilen)
Hidrocacbon
thơm
Aren
CTTQ

CTPT.
PTK
CH4 = 16 C2H4 = 28 C2H2 = 26 C6H6 = 78
Công thức
cấu tạo
C
H
H
H
H
Liên kết đơn
C
H H
H
C
H
Liên kết đôi gồm 1 liên kết
bền và 1 liên kết kém bền
C
H
H
C
Liên kết ba gồm 1 liên kết
bền và 2 liên kết kém bền
3lk đôi và 3lk đơn xen kẽ
trong vòng 6 cạnh đều
Trạng thái
Khí Lỏng
Tính chất
vật lý

2
O
2C
2
H
2
+ 5O
2
4CO
2
+ 2H
2
O
2C
6
H
6
+ 15O
2
12CO
2
+ 6H
2
O
- Khác
nhau
Chỉ tham gia phản ứng thế
CH
4
+ Cl

C
2
H
6
C
2
H
4
+ H
2
O C
2
H
5
OH
Có phản ứng cộng
C
2
H
2
+ Br
2
C
2
H
2
Br
2
C
2

6
+ Cl
2

asMT

C
6
H
6
Cl
6
ứng dụng
Làm nhiên liệu, nguyên
liệu trong đời sống và
trong công nghiệp
Làm nguyên liệu điều chế
nhựa PE, rợu Etylic, Axit
Axetic, kích thích quả chín.
Làm nhiên liệu hàn xì,
thắp sáng, là nguyên liệu
sản xuất PVC, cao su
Làm dung môi, diều chế
thuốc nhuộm, dợc phẩm,
thuốc BVTV
Điều chế Có trong khí thiên nhiên,
khí đồng hành, khí bùn ao.
Sp chế hoá dầu mỏ, sinh ra
khi quả chín
C

đá.
Nhận biết Khôg làm mất màu dd Br
2
Làm mất màu dung dịch Làm mất màu dung dịch Ko làm mất màu dd Brom
Làm mất màu Clo ngoài as Brom Brom nhiều hơn Etilen Ko tan trong nớc
rợu Etylic Axit Axetic
Công thức
CTPT: C
2
H
6
O
CTCT: CH
3
CH
2
OH
c
h
o
ch
h
h
h
h
CTPT: C
2
H
4
O

2
H
5
ONa + H
2
2CH
3
COOH + 2Na 2CH
3
COONa + H
2
- Rợu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
0
2 4
,H SO d t


CH
3
COOC
2
H
5

- Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ quỳ tím, tác dụng
với kim loại trớc H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối
2CH
3
COOH + Mg (CH
3
COO)
2
Mg + H
2
CH
3
COOH + NaOH CH
3
COONa + H
2
O
ứng dụng
Dùng làm nhiên liệu, dung môi pha sơn, chế rợu bia,
dợc phẩm, điều chế axit axetic và cao su
Dùng để pha giấm ăn, sản xuất chất dẻo, thuốc nhuộm,
dợc phẩm, tơ
Điều chế
Bằng phơng pháp lên men tinh bột hoặc đờng
C
6
H
12
O
6

2
H
5
OH + O
2


mengiam
CH
3
COOH + H
2
O
- Trong PTN:
2CH
3
COONa + H
2
SO
4
2CH
3
COOH + Na
2
SO
4
glucozơ saccarozơ tinh bột và xenlulozơ
Công thức
phân tử
C

Là chất rắn trắng. Tinh bột tan đợc trong nớc
nóng hồ tinh bột. Xenlulozơ không tan
trong nớc kể cả đun nóng
Tính chất
hoá học
quan
trọng
Phản ứng tráng gơng
C
6
H
12
O
6
+ Ag2O
C
6
H
12
O
7
+ 2Ag
Thuỷ phân khi đun nóng trong dd
axit loãng
C
12
H
22
O
11

2
O

,
o
ddaxit t
nC
6
H
12
O
6

Hồ tinh bột làm dd Iot chuyển màu xanh
ứng dụng
Thức ăn, dợc phẩm Thức ăn, làm bánh kẹo Pha chế
dợc phẩm
Tinh bột là thức ăn cho ngời và động vật, là
nguyên liệu để sản xuất đờng Glucozơ, rợu
Etylic. Xenlulozơ dùng để sản xuất giấy,
vải, đồ gỗ và vật liệu xây dựng.
Điều chế
Có trong quả chín (nho), hạt nảy
mầm; điều chế từ tinh bột.
Có trong mía, củ cải đờng Tinh bột có nhiều trong củ, quả, hạt.
Xenlulozơ có trong vỏ đay, gai, sợi bông, gỗ
Nhận biết
Phản ứng tráng gơng Có phản ứng tráng gơng khi đun
nóng trong dd axit
Nhận ra tinh bột bằng dd Iot: có màu xanh

II. Bài Tập
Bài 1: Tổng số hạt p ,e ,n trong nguyên tử là 28 ,trong đó số hạt ko mang điện
chiếm xấp xỉ 35% .Tính số hạt mỗi loaị .Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử .
Bài 2 :nguyên tử sắt gồm 26 p,30 n ,26 e ,
a) Tính khối lợng e có trong 1 kg sắt '
b) Tính khối lợng sắt chứa 1kg e .
Bài 3:Nguyên tử oxi có 8 p trong hạt nhân.Cho biết thành phần hạt nhân của 3
nguyên tử X,Y ,Z theo bảng sau:
Nguyên tử Hạt nhân
X 8p , 8 n
Y 8p ,9n
Z 8p , 10 n
Những nguyên tử này thuộc cùng một nguyên tố nào ? vì sao ?
Bài 4: a)Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử oxi .
b)nguyên tử Y nhẹ hơn nguyên tử magie 0,5 lần .
c) nguyên tử Z nặng hơn nguyên tử natri là 17 đvc .
Hãy tính nguyên tử khối của X,Y ,Z .tên nguyên tố ,kí hiệu hoá học của nguyên
tốđó ?
Bài 5 : Một hợp chất có PTK bằng 62 .Trong phân tử oxi chiếm 25,8% theo khối lợng
, còn lại là nguên tố natri .Hãy cho biết số nguyên tử của mỗi nguỷên tố có trong phân
tử hợp chất .
Bài 6
Nguyên tử X có tổng các hạt là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 16 bhạt.
a)Hãy xác định số p, số n và số e trong nguyên tử X.
b) Vẽ sơ đồ nguyên tử X.
c) Hãy viết tên, kí hiệu hoá học và nguyên tử khối của nguyên tố X.
Bài 7.
Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiêu hơn số hạt
không mang điện là 10.Hãy xác định M là nguyên tố nào?

a) A là đơn chất hay hợp chất
b) Tính phân tử khối của A
c) Tính nguyên tử khối của X. Cho biết tên và ký hiệu của nguyên tố.
Chuyên đề 3
Hiệu xuất phản ứng (H%)
A. Lý thuyết
Cách 1: Dựa vào lợng chất thiếu tham gia phản ứng
H = L ợng thực tế đã phản ứng .100%
Lợng tổng số đã lấy
- Lợng thực tế đã phản ứng đợc tính qua phơng trình phản ứng theo lợng sản phẩm đã
biết.
- Lợng thực tế đã phản ứng < lợng tổng số đã lấy.
Lợng thực tế đã phản ứng , lợng tổng số đã lấy có cùng đơn vị.
Cách 2: Dựa vào 1 trong các chất sản phẩm
H = L ợng sản phẩm thực tế thu đ ợc .100%
Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết
- Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết đợc tính qua phơng trình phản ứng theo lợng chất
tham gia phản ứng với giả thiết H = 100%
- Lợng sản phẩm thực tế thu đợc thờng cho trong đề bài.
- Lợng sản phẩm thực tế thu đợc < Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết
- Lợng sản phẩm thực tế thu đợc và Lợng sản phẩm thu theo lý thuyết phải có cùng
đơn vị đo.
B. Bài tập
Bài 1: Nung 1 kg đá vôi chứa 80% CaCO
3
thu đợc 112 dm
3
CO
2
(đktc) .Tính hiệu suất

bao nhiêu tấn quặng. Biết H của quá trình sản xuất là 90%
Bài 3:
Có thể điềuchế bao nhiêu kg nhôm từ 1 tấn quặng bôxit có chứa 95% nhôm oxit, biết
hiệu suất phản ứng là 98%.
PT: Al
2
O
3
điện phân nóng chảy, xúc tác Al + O
2
Bài 4
Ngời ta dùng 490kg than để đốt lò chạy máy. Sau khi lò nguội, thấy còn 49kg than
cha cháy.
a) Tính hiệu suất của sự cháy trên.
b) Tính lợng CaCO
3
thu đợc, khi cho toàn bộ khí CO
2
vào nớc vôi trong d.
Bài 5:Ngời ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi (CaCO
3
). Lợng vôi
sống thu đợc từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là 0,45 tấn. Tính hiệu suất phản
ứng.
Đáp số: 89,28%
Bài 6:Có thể điều chế bao nhiêu kg nhôm từ 1tấn quặng boxit có chứa 95% nhôm
oxit, biết hiệu suất phản ứng là 98%.
Đáp số: 493 kg
Bài 7:Khi cho khí SO
3

2
ở đktc
a) Viết PTHH xảy ra.
b) Tính độ tinh khiết của mẫu lu huỳnh trên?
Ghi chú: Độ tinh khiết = 100% - % tạp chất
Hoặc độ tinh khiết = khối l ợng chất tinh khiết .100%
Khối lợng ko tinh khiết
Bài 3:
Ngời ta điều chế vôi sống bằng cách nung đá vôi( CaCO
3
) .Tính lợng vôi sống thu đợc
từ 1 tấn đá vôi chứa 10% tạp chất.
Bài 4: ở 1 nông trờng ngời ta dùng muối ngậm nớc CuSO
4
.5H
2
O để bón ruộng. Ngời
ta bón 25kg muối trên 1ha đất >Lợng Cu đợc đa và đất là bao nhiêu ( với lợng phân
bón trên). Biết rằng muối đó chứa 5% tạp chất.
( ĐSố 6,08 kg)
II. Lợng dùng d trong phản ứng
Lợng lấy d 1 chất nhằm thực hện phản ứng hoàn toàn 1 chất khác. Lợng này
không đa vào phản ứng nên khi tính lợng cần dùng phải tính tổng lợng đủ cho phản
ứng + lợng lấy d.
Thí dụ: Tính thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để hoà tan hết 10,8g Al, biết đã
dùng d 5% so với lợng phản ứng.
Giải: -
10,8
0,4
27

x
B
y
- Ta có tỉ lệ khối lợng các nguyên tố: M
A
.x : M
B.
.y = m
A
: m
B
- Tìm đợc tỉ lệ :x : y= m
A
: m
B
= tỉ lệ các số nguyên dơng
M
A
M
B
VD: Tìm công thức hoá học của hợp chất khi phân tích đợc kết quả sau: m
H
/m
O
= 1/8
Giải: - Đặy công thức hợp chất là: H
x
O
y


M
M M
= =

- Giải ra đợc x,y
Bài 1: hợp chất X có phân tử khối bằng 62 đvC. Trong phân tử của hợp chất nguyên
tố oxi chiếm 25,8% theo khối lợng, còn lại là nguyên tố Na. Số nguyên tử của
nguyên tố O và Na trong phân tử hợp chất là bao nhiêu ?
Dạng 4: Biết thành phần phần trăm về khối l ợng các nguyên tố mà đề bài không cho
phân tử khối.
Cách giải: - Đặt công thức tổng quát: A
x
B
y
- Ta có tỉ lệ khối lợng các nguyên tố: M
A
.x = %
A
M
B.
.y %
B
- Tìm đợc tỉ lệ :x và y là các số nguyên dơng
Bài 2: hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử oxi tạo ra phân tử oxit . Trong phân
tử, nguyên tố oxi chiếm 25,8% về khối lợng .Tìm nguyên tố X (Đs: Na)
B/Bài Tập:
Bài 1: Hãy xác định công thức các hợp chất sau:
a) Hợp chất A biết : thành phần % về khối lợng các nguyên tố là: 40%Cu. 20%S và
40% O, trong phân tử hợp chất có 1 nguyên tử S.
b) Hợp chất B (hợp chất khí ) biết tỉ lệ về khối lợng các nguyên tố tạo thành: m

3
ứng với hàm lợng sắt nói trên là:
A. 6 gam B. 8 gam C. 4 gam D. 3 gam
Đáp số: C
Bài 5.Xác định công thức phân tử của Cu
x
O
y
, biết tỉ lệ khối lợng giữa đồng và oxi
trong oxit là 4 : 1. Viết phơng trình phản ứng điều chế đồng và đồng sunfat từ Cu
x
O
y
(các hóa chất khác tự chọn).
Bài 6:Trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm và magiê, các dung dịch axit
sunfuric loãng H
2
SO
4
và axit clohiđric HCl. Muốn điều chế đợc 1,12 lít khí hiđro
(đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một lợng nhỏ nhất.
A. Mg và H
2
SO
4
B. Mg và HCl
C. Zn và H
2
SO
4

Bài 1:Cho 8,4 gam sắt tác dụng với một lợng dung dịch HCl vừa đủ. Dẫn toàn bộ lợng
khí sinh ra qua 16 gam đồng (II) oxit nóng.
a) Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc)
b) Tính khối lợng kim loại đồng thu đợc sau phản ứng.
Bài 2:Khi đốt, than cháy theo sơ đồ sau:
Cacbon + oxi

khí cacbon đioxit
a) Viết và cân bằng phơng trình phản ứng.
b) Cho biết khối lợng cacbon tác dụng bằng 9 kg, khối lợng oxi tác dụng bằng 24 kg.
Hãy tính khối lợng khí cacbon đioxit tạo thành.
c) Nếu khối lợng cacbon tác dụng bằng 6 kg, khối lợng khí cacbonic thu đợc bằng 22
kg, hãy tính khối lợng oxi đã phản ứng.
Đáp số: b) 33 kg
c) 16 kg
Bài 3:Cho 5,1 gam hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, d thu đợc 5,6 lít
khí H
2
(đktc). Tính khối lợng mỗi kim loại ban đầu. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Baì 4:Cho 2,8 gam sắt tác dụng với 14,6 gam dung dịch axit clohiđric HCl nguyên
chất.
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b) Chất nào còn d sau phản ứng và d bao nhiêu gam?
c) Tính thể tích khí H
2
thu đợc (đktc)?

đã tham gia phản ứng.
Bài 8: Trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm và magiê, các dung dịch axit
sunfuric loãng H
2
SO
4
và axit clohiđric HCl. Muốn điều chế đợc 1,12 lít khí hiđro
(đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một lợng nhỏ nhất.
A. Mg và H
2
SO
4
B. Mg và HCl
C. Zn và H
2
SO
4
D. Zn và HCl
Bài 9:Cho 60,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kẽm Zn và sắt Fe tác dụng với dung
dịch axit clohiđric. Thành phần phần trăm về khối lợng của sắt chiếm 46,289% khối l-
ợng hỗn hợp.Tính
a) Khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp.
b) Thể tích khí H
2
(đktc) sinh ra khi cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung
dịch axit clohiđric.
c) Khối lợng các muối tạo thành.
Đáp số: a) 28 gam Fe và 32,5 gam kẽm
b) 22,4 lít
c)

CaO

)4(
Ca(OH)
2
Để sản xuất vôi trong lò vôi ngời ta thờng sắp xếp một lớp than, một lớp đá vôi,
sau đó đốt lò. Có những phản ứng hóa học nào xảy ra trong lò vôi? Phản ứng nào là
phản ứng toả nhiệt; phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt; phản ứng nào là phản ứng
phân huỷ; phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?
Bài 4: Từ các hóa chất: Zn, nớc, không khí và lu huỳnh

hãy điều chế 3 oxit, 2 axit và
2 muối. Viết các phơng trình phản ứng.
Bài 5.Có 4 lọ mất nhãn đựng bốn chất bột màu trắng gồm: Na
2
O, MgO, CaO,
P
2
O
5
.Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên?
A. dùng nớc và dung dịch axit H
2
SO
4
B. dùng dung dịch axit H
2
SO
4
và phenolphthalein

và KMnO
4
để điều chế khí O
2
. Chất nào cho
nhiều khí oxi hơn?
a) Viết phơng trình phản ứng và giải thích.
b) Nếu điều chế cùng một thể tích khí oxi thì dùng chất nào kinh tế hơn? Biết rằng giá
của KMnO
4
là 30.000đ/kg và KClO
3
là 96.000đ/kg.
Đáp số: 11.760đ (KClO
3
) và 14.220 đ (KMnO
4
)
Bài 9.Hãy lập các phơng trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:
a) Sắt (III) oxit + nhôm

nhôm oxit + sắt
b) Nhôm oxit + cacbon

nhôm cacbua + khí cacbon oxit
c) Hiđro sunfua + oxi

khí sunfurơ + nớc
d) Đồng (II) hiđroxit


chất.
a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b) Chất nào còn d sau phản ứng và d bao nhiêu gam?
c) Tính thể tích khí H
2
thu đợc (đktc)?
d) Nếu muốn cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì phải dùng thêm chất kia một lợng là
bao nhiêu?
Đáp số: b) 8, 4 gam; c) 3,36 lít; d) 8, 4 gam sắt.
Bài 13.Hoàn thành phơng trình hóa học của những phản ứng giữa các chất sau:
a) Al + O
2



b) H
2
+ Fe
3
O
4


+
c) P + O
2



d) KClO


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status