Tài liệu dạy thêm học thêm Hóa học 8 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 1 TÀI LIỆU BỔ TRỢ VÀ NÂNG CAO KIẾN THỨC
HÓA HỌC 8
gi¸o viªn:
TRƯƠNG THẾ THẢO
ĐIỆN THOẠI: 0163.4104805 Tài liệu dạy thêm học thêm Hóa học 8 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 2
VD
1
: Kẽm + Axit clohidric
Kẽm clorua + Hidro
Đọc là: kẽm tác dụng với Axit clohidric tạo thành Kẽm clorua và Hidro
VD
2
: Đường
than + nước
Đọc là: Đường bị phân hủy thành than và nước
2. Diễn biến của phản ứng hóa học.
Trong phản ứng hóa học chỉ diễn ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử làm cho
phân tử này biến đổi thành phân tử khác (chất này biến đổi thành chất khác), còn nguyên tử mỗi
nguyên tố giữ nguyên trước và sau phản ứng.
3. Khi nào có phản ứng hóa học xảy ra?
+ Các chất phản ứng phải được tiếp xúc với nhau. Diện tích tiếp xúc càng lớn phản ứng
xảy ra càng nhanh.
+ Có trường hợp cần đun nóng hoặc có phản ứng cần có mặt chất xúc tác.
* Chất xúc tác: là chất làm cho phản ứng hóa học xảy ra hoặc xảy ra nhanh hơn nhưng khơng bị biến đổi
trong các phản ứng hóa học
4. Làm thế nào nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra?
- Dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo thành: Chất có tính chất khác với chất ban đầu (về màu sắc,
trạng thái như khí, kết tủa…).
- Có sự tỏa nhiệt và phát sáng.
III. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯNG.
1. Định luật bảo tồn khối lượng: Trong mét ph¶n øng ho¸ häc, tỉng khèi l−ỵng cđa c¸c chÊt s¶n phÈm
b»ng tỉng khèi l−ỵng cđa c¸c chÊt tham gia ph¶n øng.
Ti liu dy thờm hc thờm Húa hc 8 GV: Trng Th Tho T: 0163.4104805
+ O
2
2H
2
O
Số phân tử H
2
: số phân tử O
2
: số phân tử nớc = 2 : 1 : 2 .
Số phân tử H
2
: số phân tử O
2
= 2 : 1
VD
2
: 2Na + 2HCl 2NaCl + H
2
S nguyờn t Na : S phõn t HCl : s phõn t NaCl : s phõn t H
2
= 2:2:2:1
S nguyờn t Na : s phõn t NaCl = 1:1
S phõn t HCl s phõn t H
2
= 2:1
B. BI TP:
I. BI TP TRC NGHIM:
Câu 1: Hiện tợng nào là hiện tợng hoá học trong các hiện tơng thiên nhiên sau đây ?
Câu 7: Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lợng của vật thay đổi thế nào so
với khối lợng của vật trớc khi gỉ?
A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Không thể biết
Câu 8: Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phảI chứa cùng:
A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố B. Số nguyên tử trong mỗi chất
C. Số phân tử trong mỗi chất D. Số nguyên tố tạo ra chất
Câu 9: Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nớc. Phơng trình hoá học ở phơng án nào dới đây đã
viết đúng?
A. 2H + O H
2
O B. H
2
+ O H
2
O
C. H
2
+ O
2
2H
2
O D. 2H
2
+ O
2
2H
2
O
Câu 10: Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac(NH
3
OH + O
2
CO
2
+ H
2
O B. C
2
H
5
OH + O
2
2CO
2
+ H
2
O
C. C
2
H
5
OH + O
2
CO
2
+ 3H
2
O D. C
2
H
2
4NO + 6H
2
O D. 4NH
3
+ 5O
2
4NO + 6H
2
O
Câu 13: Đốt photpho(P) trong khí oxi(O
2
) thu đợc điphotphopentaoxit (P
2
O
5
). Phơng trình phản ứng nào
sau đây đã viết đúng?
A. 2P + 5O
2
P
2
O
5
B. 2P + O
2
P
2
O
5
3
+ SO
2
B. FeS
2
+ O
2
Fe
2
O
3
+ 2SO
2
C. 2FeS
2
+ O
2
Fe
2
O
3
+ SO
2
D. 4FeS
2
+11 O
2
2 Fe
2
4
) thu đợc muối nhôm sunfat ( Al
2
(SO
4
)
3
) và khí
H
2
. Phơng trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A. Al + H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
B. 2Al + H
2
SO
4
Al
2
(SO
Câu 17: Khi làm thí nghiệm trực tiếp với photpho trắng phải:
A. Cầm bằng tay có đeo găng
B. Dùng cặp gắp nhanh mẩu photpho ra khỏi lọ và cho ngay vàop chậu đựng đầy nớc khi cha
dùng đến
C. Tránh cho tiếp xúc với nớc
D. Có thể để ngoài không khí
Câu 18: Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm, ngời ta dùng cách nào sau đây:
A. Ngâm trong nớc B. Ngâm trong rợu
C. Ngâm trong dầu hoả D. Bỏ vào lọ
Ti liu dy thờm hc thờm Húa hc 8 GV: Trng Th Tho T: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 5
Câu 19: Để pha loãng dung dịch axit H
2
SO
4
đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, có thể tiến hành theo cách
nào sau đây?
A. Cho nhanh nớc vào axit B. Cho từ từ nớc vào axit và khuấy đều
C. Cho nhanh axit vào nớc và khuấy đều D. Cho từ từ vào nớc và khuấy đều
Câu 20: Khi làm thí nghiệm, dùng cặp gỗ để kẹp ống nghiệm, ngời ta thờng:
A. Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ đáy lên B. Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ miệng xuống
C. Kẹp ở giữa ống nghiệp D. Kẹp ở bất kì vị trí nào
Câu 21: Khi thực hiện một phản ứng trong ống nghiệm, nếu cần đun nóng thì dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Đèn dầu B. Đèn cồn
C. Bếp điện D. Tất cả các dụng cụ trên
Câu 22: Để diều chế oxi từ KClO
3
có thể dùng dụng cụ nào sau đây trong phòng thí nghiệm?
A. ống nghiệm B. Bình kíp
4
Câu nào sau đây đúng với phản ứng trên?
A. 1 mol O
2
phản ứng với 3/2 mol Fe B. 1 mol Fe phản ứng với 1/2 mol O
2
C. 1 mol Fe tạo ra 3 mol Fe
3
O
4
D. 1 mol O
2
tạo ra 1/2 mol Fe
3
O
4
Câu 28: Câu nào sau đây ủúng?
A. Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phá vỡ
B. Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ
C. Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ
D. Trong phản ứng hoá học các phân tử đợc bảo toàn
Câu 29: Các câu sau, câu nào sai?
A. Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử bị biến đổi
B. Trong phơng trình hoá học, cần đặt hệ số thích hợp vào công thức của các chất sao cho số
nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều bằng nhau
C. Trong phản ứng hoá học, biết tổng khối lợng của các chất phản ứng ta biết đợc tổng khối lợng
các sản phẩm
2
đã phản ứng là:
A. 8,0kg B. 8,2kg C. 8,3kg D.8,4kg
Câu 33: Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl
2
và 0,2g
khí H
2
. Khối lợng HCl đã dùng là:
A. 14,2g B. 7,3g C. 8,4g D. 9,2g
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 34, 35
Nung 100 tấn canxi cacbonat theo phơng trình: CaCO
3
CaO + CO
2
Câu 34: Khối lợng CaO thu đợc là:
A. 52 tấn B. 54 tấn C. 56 tấn D. 58 tấn
Câu 35: Khối lợng CO
2
thu đợc là:
A. 41 tấn B. 42 tấn C. 43 tấn D. 44 tấn
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe
x
O
y
+ H
2
SO
y
+ H
2
SO
4
Al
x
(SO
4
)
y
+ H
2
O
Với x y thì giá trị thích hợp của x, y lần lợt là:
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 4 D. 3 và 4
Câu 39: Các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào có sự biến đổi hoá học:
1. Sắt đợc cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh
2. Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ
3. Rợu để lâu trong không khí thờng bị chua
4. Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ
5. Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 4, 5 C. 2, 3 D. 1,3,4, 5
Câu 40: Những hiện tợng sau, hiện tợng nào là hiện tợng hoá học:
1. Về mùa hè thức ăn thờng bị thiu
2. Đun đờng, đờng ngả màu nâu rồi đen đi
3. Các quả bóng bay lên trời rồi nổ tung
4. Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trờng
5. Nhiệt độ Trái đất nóng lên làm băng ở hai cực Trái đất tan dần
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 4, C. 2, 3, 5 D. 1,3,4, 5
3
: số phân tử HCl tham gia phản ứng là
A. 1 , 1 B. 1 , 2 C. 1 , 3 D. 2 , 1
Câu 43.Trong một phản ứng hóa học các chất tham gia và tạo thành phải chức cùng
A. số ngun tử của mỗi ngun tố B. số ngun tố tạo ra chất
C. số ngun tử trong mỗi ngun tố D. số phân tử của mỗi chất
Câu 44: Cho sơ đồ phản ứng KMnO
4
→
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên
là?
A. 1 , 1 , 1 , 2 B. 2 , 1 , 1 , 1 C. 2 , 1 , 2 ,1
D. 1 , 2 , 1 , 1
Câu 45: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?
1/ Trứng bò thối 4/ Hiệu ứng nhà kính làm cho Trái Đất nóng dần lên
2/ Mực hòa tan vào nước 5/ Khi đốt cháy than toả ra nhiều khí độc gây ô nhiễm môi trường
3/ Tẩy màu vải xanh thành trắng 6/ Khi đốt nóng một lá sắt thì thấy khối lượng tăng lên
A. 1, 3, 5, 6 B. 1, 2, 4 C. 1, 2, 3, 4 D. 2, 3, 5
Câu 46: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?
1/ Sự kết tinh muối ăn
2/ Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên
Câu 50: Các nhận đònh sau đây, nhận đònh nào đúng?
1/ Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử biến đổi theo
2/ Phương trình hóa học gồm công thức hóa học của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao
cho số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế đều bằng nhau
3/ Dựa vào dấu hiệu có sự thay đổi về trạng thái của chất để nhận biết có phản ứng xảy ra
4/ Để lập phương trình hóa học đầu tiên ta phải cân bằng số nguyên tử của các chất
A. 2, 4 B. 2, 3 C. 2 D. 1, 4
Câu 51: Khi đốt nến, nến chảy lỏng thấm vào bấc. Sau đó, nến lỏng chuyển thành hơi. Hơi nến cháy
trong không khí tạo ra cacbon đioxit và hơi nước. Qúa trình này là?
A. Hiện tượng vật lý C. Cả hiện tượng vật lý, hiện tượng hóa học
B. Hiện tượng hóa học D. Tất cả đề sai
Tài liệu dạy thêm học thêm Hóa học 8 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 8
Câu 52: Trong các cách phát biểu về đònh luật bảo toàn khối lượng như sau, cách phát biểu nào đúng?
A. Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia
B. Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành
C. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các
chất tham gia phản ứng
D. Không phát biểu nào đúng
Câu 53: Than cháy theo phản ứng hóa học: Cacbon + khí 0xi khí Cacbonic
Cho biết khối lượng của cacbon là 4,5 kg, khối lượng oxi là 12,5 kg. Khối lượng khí cacbonic là?
a. 15 kg b. 16,5 kg c. 17 kg d. 20 kg
Câu 54: Khi nung đá vôi (canxi cacbonat) bò phân hủy theo phản ứng hóa học
Canxi cacbonat Vôi sống + khí Cacbonic
Cho biết khối lượng canxi cacbonat là 100 kg, khối lượng khí cacbonic là 44 kg. Khối lượng vôi sống
là:
A. 50 kg B. 60 kg C. 56 kg D. 66 kg
Câu 55: Cho sơ đồ phản ứng Al + HCl - - -> AlCl
3
D. Oxi Lưu huỳnh + Lưu huỳnh đioxit
C©u 63: Đốt cháy 10g kim loại Fe trong khơng khí thu được 16g hợp chất oxit sắt từ vậy m của oxi đã phản
ứng là:
A. 0,6gam B. 6gam C. 1,6gam D. 6.1gam
Tài liệu dạy thêm học thêm Hóa học 8 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 9
C©u 64: Cho sơ đồ phản ứng: Zn + ?HCl ZnCl
2
+ H
2
. Hệ số của HCl là:
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
C©u 65: Cho sơ đồ phản ứng: Al + CuSO
4
Alx(SO
4
)y +Cu. X, y lần lượt l là:
A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 2 D. 2, 1
Câu 66. Trong các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng hóa học?
A. Băng tan B. Thủy tinh nóng chảy
C. Đốt KMnO
4
thu được oxi D. Hòa đường vào nước
Câu 67. Trong phòng thí nghiệm, có thể thu được dãy khí nào trong số các dãy khí sau bằng cách đặt ngược
bình?
A. CH
4
, N
2
C. Trong phản ứng hố học các phân tử được bảo tồn
Câu 71: Đốt photpho(P) trong khí oxi(O
2
) thu được điphotphopentaoxit (P
2
O
5
). Phương trình phản ứng nào
sau đây đã viết đúng?
A. 2P + 5O
2
P
2
O
5
B. 2P + O
2
P
2
O
5
C. 2P + 5O
2
2P
2
O
5
D. 4P + 5O
2
3
: số phân tử HCl tham gia phản ứng là
a. 1 , 1 b. 1 , 2 c. 1 , 3 d. 2 , 1
Câu 77: Cho sơ đồ phản ứng KMnO
4
→
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên
là?
A. 1 , 1 , 1 , 2 B. 2 , 1 , 1 , 1 C. 2 , 1 , 2 ,1 D. 1 , 2 , 1 , 1
Tài liệu dạy thêm học thêm Hóa học 8 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 10
Câu 78: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?
1/ Trứng bò thối 4/ Hiệu ứng nhà kính làm cho Trái Đất nóng dần lên
2/ Mực hòa tan vào nước 5/ Khi đốt cháy than toả ra nhiều khí độc gây ô nhiễm môi trường
3/ Tẩy màu vải xanh thành trắng 6/ Khi đốt nóng một lá sắt thì thấy khối lượng tăng lên
A. 1, 3, 5, 6 B. 1, 2, 4 C. 1, 2, 3, 4 D. 2, 3, 5
Câu 79: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?
1/ Sự kết tinh muối ăn
2/ Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên
Câu 83: Các nhận đònh sau đây, nhận đònh nào đúng?
1/ Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử biến đổi theo
2/ Phương trình hóa học gồm công thức hóa học của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao
cho số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế đều bằng nhau
3/ Dựa vào dấu hiệu có sự thay đổi về trạng thái của chất để nhận biết có phản ứng xảy ra
4/ Để lập phương trình hóa học đầu tiên ta phải cân bằng số nguyên tử của các chất
A. 2, 4 B. 2, 3 C. 2 D. 1, 4
Câu 84: Khi đốt nến, nến chảy lỏng thấm vào bấc. Sau đó, nến lỏng chuyển thành hơi. Hơi nến cháy
trong không khí tạo ra cacbon đioxit và hơi nước. Qúa trình này là?
A. Hiện tượng vật lý B. Cả hiện tượng vật lý, hiện tượng hóa học
C. Hiện tượng hóa học D. Tất cả đề sai
Câu 85: Trong các cách phát biểu về đònh luật bảo toàn khối lượng như sau, cách phát biểu nào đúng?
A. Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia
B. Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành
C. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các
chất tham gia phản ứng
D. Không phát biểu nào đúng
Câu 86: Than cháy theo phản ứng hóa học Cacbon + khí 0xi khí Cacbonic
Cho biết khối lượng của cacbon là 4,5 kg, khối lượng oxi là 12,5 kg. Khối lượng khí cacbonic là?
A. 15 kg B. 16,5 kg C. 17 kg D. 20 kg Tài liệu dạy thêm học thêm Hóa học 8 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 11
Câu 87: Khi nung đá vôi (canxi cacbonat) bò phân hủy theo phản ứng hóa học
Canxi cacbonat Vôi sống + khí Cacbonic
Cho biết khối lượng canxi cacbonat là 100 kg, khối lượng khí cacbonic là 44 kg. Khối lượng vôi sống
là:
A. 50 kg B. 60 kg C. 56 kg D. 66 kg
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
. Tổng hệ số tối giản của phương trình phản
ứng là?
A. 9 B. 8 C. 5 D. 6
Câu 94. Trong các hiện tượng sau đây, đâu là hiện tượng hóa học?
A. Xăng để trong lọ hở nút bị bay hơi. B. Than cháy trong khơng khí tạo ra khí cacbonic
C. Thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai, lọ. D. Vàng được đánh thành nhẫn, vòng.
Câu 95. Trong một phương trình hóa học thì:
A. Số lượng các chất được bảo tồn. B. Số lượng phân tử được bảo tồn.
C. Khối lượng các chất được bảo tồn. D. Thể tích các chất được bảo tồn.
Câu 96. Cho phương trình hóa học sau: Fe
2
O
3
+ HCl → FeCl
3
+ H
2
O. Tổng hệ số cân bằng của phương trình
là:
A. 10 B. 11 C. 12 D. 13
Câu 97. Để phản ứng nung vơi xảy ra nhanh hơn, người ta thực hiện những thao tác nào sau đây?
D. Nước gồm hai nguyên tố hóa học là hiñro và oxi.
Câu 102. Những mệnh ñề nào sau ñây ñúng?
A. Khi xảy ra phản ứng hóa học luôn kèm theo sự tỏa nhiệt.
B. Phản ứng hóa học không có sự thay ñổi liên kết trong các phân tử chất phản ứng.
C. Một trong các dấu hiệu xảy ra phản ứng là tạo chất kết tủa.
D. Phản ứng hóa học xảy ra luôn kèm theo sự thay ñổi màu sắc.
Câu 103. Trong những chất sau ñây: CO
2
, SO
2
, NO
2
, MnO
2
. Chất có hàm lượng oxi chiếm nhiều nhất là:
A. SO
2
B. CO
2
C. NO
2
D. MnO
2
Câu 104. Trong các khẳng ñịnh sau, khẳng ñịnh nào sai?
A. Hiện tượng hóa học là sự biến ñổi chất này thành chất khác
B. Trong phản ứng hóa học tính chất của các chất giữ nguyên.
C. Trong phản ứng hóa học số nguyên tử mỗi nguyên tố giữ nguyên.
D. Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng chất tham gia bằng tổng khối lượng sản phẩm.
Câu 105. Cần dùng bao nhiêu gam ñồng ñể phản ứng hết với 32 gam oxi và thu ñược 160 gam ñồng (II)oxit
2
C. 2Fe + 6HCl
→
2FeCl
3
+ 3H
2
D. SO
2
+ 2H
2
S
→
3S + 2H
2
O
Câu 110. Cho sơ ñồ phản ứng: Fe
3
O
4
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+N
2
O + H
+ O
2
↑
. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên
là?
A. 1, 1, 1, 2 B. 2, 1, 1, 1 C. 2, 1, 2,1 D. 1, 2, 1, 1
Câu 113. Trong các cách phát biểu về ñịnh luật bảo toàn khối lượng như sau, cách phát biểu nào ñúng?
A. Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia
B. Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành
C. Trong một PƯHH, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia
phản ứng
D. Không phát biểu nào ñúng
Tài liệu dạy thêm học thêm Hóa học 8 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 13
Câu 114. Than cháy theo phản ứng hóa học: Cacbon + khí Oxi
→
khí Cacbonic
Cho biết khối lượng của cacbon là 4,5 kg, khối lượng khí oxi là 12,5 kg. Khối lượng khí cacbonic là?
A. 15 kg B. 16,5 kg C. 17 kg D. 20 kg
Câu 115. Khi nung đá vơi (canxi cacbonat) bị phân hủy theo PƯHH :
Canxi cacbonat
→
Vơi sống + khí Cacbonic. Cho biết khối lượng canxi cacbonat là 100 kg, khối lượng khí
cacbonic là 44 kg. Khối lượng vơi sống là:
A. 50 kg B. 56 kg C. 60 kg D. 66 kg
Câu 116. Cho phương trình hóa học BaCl
2
+ Na
2
Câu 119. Cho phương trình phản ứng x Fe + y O
2
→
z Fe
3
O
4
. Các hệ số x, y, z lần lượt là:
A. 3, 2, 1 B. 3, 2, 2 C. 3, 3, 3 D. 1, 2, 3
Câu 120. Cho các hợp chất: FeO; Fe
2
O
3
; Fe
3
O
4
; FeSO
4
. Thứ tự tăng dần của phân tử khối các chất trên là:
A. FeO; Fe
2
O
3
; Fe
3
O
4
; FeSO
O
4
Câu 121. Để đốt cháy hồn tồn m gam một chất A phải cần 6,4 gam oxi, thu được 4,4 gam cacbon đioxit
và 3,6 gam nước. Giá trị m là:
A. 1,8 gam B. 1,7 gam C. 1,6 gam D. 1,5 gam
Câu 122: Chọn nội dung khái niệm ở cột (I) cho phù hợp với hiện tượng ở cột (II)
Cột (I). Khái niệm Cột (II). Hiện tượng Trả lời
1. Hiện tượng hóa học a) Cồn bay hơi
2. Hiện tượng vật lý b) Sắt cháy trong không khí
3. Phản ứng hóa học c) C0
2
+ Ca(0H)
2
CaC0
3
+ H
2
0
4. Phương trình hóa học d) Sắt nặng hơn nhôm
e) Ở nhiệt độ cao một số kim loại ở trạng thái lỏng
f) Sắt bò gỉ trong không khí ẩm
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1: Hãy cho biết trong các q trình biến đổi sau, hiện tượng nào là vật lí? Hiện tượng nào hóa học? Viết
phương trình chữ các phản ứng hóa học.
1. Đốt cồn (rượu etylic) trong khơng khí tạo ra khí cacbonnic và nước.
2. Chế biến gỗ thành giấy, bàn ghế…
3. Đốt bột nhơm trong khơng khí, tạo ra nhơm oxit.
4. Điện phân nước, ta thu được khí hiđro và oxi.
? Hg + ?
c/ ? H
2
+ ? t
0
2H
2
O d/ 2Al + 6HCl ?AlCl
3
+ ?
Bài 5: Hoàn thành các sơ đồ PƯHH sau để được PTHH đúng :
a/ CaCO
3
+ HCl > CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
b/ C
2
H
2
+ O
2
> CO
2
+ H
2
2
S + H
2
O
f/ Fe(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O > Fe(OH)
3
Bài 6: Hồn thành các PTHH cho các phản ứng sau:
Na
2
O + H
2
O > NaOH.
BaO + H
2
O
> Ba(OH)
2
CO
2
+ H
2
2
+ O
2
+ H
2
O
>
HNO
3
SO
2
+ Br
2
+ H
2
O > H
2
SO
4
+ HBr
K
2
O + P
2
O
5
> K
Fe
3
O
4
+ HCl > FeCl
2
+ FeCl
3
+ H
2
O
KOH + FeSO
4
> Fe(OH)
2
+ K
2
SO
4
Fe(OH)
2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ H
2
3
+ SO
2
FeS + O
2
> Fe
2
O
3
+ SO
2
Fe
x
O
y
+ O
2
> Fe
2
O
3
Cu + O
2
+ HCl > CuCl
2
+ H
2
CO + O
2
> CO
2
Bi 7: Hon thnh cỏc phng trỡnh húa hc sau:
Fe
x
Oy + H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
2y / x
+ H
2
O
Fe
x
Oy + H
2
Fe + H
2
O
Al(NO
4
+ Al(OH)
3
FeO + HNO
3
> Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Fe
x
O
y
+ CO > FeO + CO
2
Bi 8: Hoàn thành chuổi biến hoá sau:
P
2
O
5
H
3
PO
4
H
O
4
Fe H
2
H
2
O 8 H
2
SO
4
KClO
3
Bi 10: Hon thnh cỏc phng trỡnh húa hc sau v cho bit t l s nguyờn t, s phõn t ca cỏc cht
trong mi phn ng.
a) Cr + O
2
> Cr
2
O
3
b) Fe + Br
2
> FeBr
3
c) Al + HCl > AlCl
3
+ H
2
O
f) Fe(OH)
3
+ HCl > FeCl
3
+ H
2
O
g) NaNO
3
> NaNO
2
+ O
2
2
4 3
5 6
Tài liệu dạy thêm học thêm Hóa học 8 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 16
h) BaCl
2
+ H
2
SO
4
2
và giải phóng 0,1 g khí hiñro.
a) Viết PTHH của phản ứng.
b) Tính khối lượng dd muối FeCl
2
thuñược.
Bài 13: Hòa tan 5,8 g Fe
3
O
4
vào 10,2 g dung dịch axit HCl vừa ñủ. Sau phản ứng thu ñược dung dịch muối
FeCl
3
và FeCl
2
.
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng.
b) Tính khối lượng dung dịch muối.
Bài 14: Trong bình kín chứa bột hỗn hợp của 2,8 g Fe và 3,2 g S. Đốt nóng hỗn hợp cho phản ứng xảy ra
hoàn toàn, sau phản ứng thu ñược sắt (II) sunfua (FeS).
a) Viết PTHH của phản ứng.
b) Tính khối lượng FeS thu ñược sau phản ứng biết lưu huỳnh dư 1,6 g.
Bài 15: Nung hỗn hợp 6 gam C và 20 gam CuO trong bình kín, sau phản ứng thu ñược a gam chất rắn và 5,5
gam khí CO
2
.
a) Viết PTHH của phản ứng.
b) Tính a.
Bài 16: Cho kim loại nhôm phản ứng vừa ñủ với 7,3 g axit clohiñric HCl, sau phản ứng thu ñược 8,9 g chất
nhôm clorua (AlCl
2. Al + O
2
→
Al
2
O
3
3. Fe + HCl
→
FeCl
2
+ H
2
4. Fe
2
O
3
+ H
2
→
Fe + H
2
O
5. NaOH + CuSO
4
8. CaCO
3
+HCl
→
CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
9. CH
4
+ O
2
→
CO
2
+ H
2
O
10. Fe + Cl
2
→
FeCl
3
→
SO
2
+ Fe
2
O
3
14. Fe +HNO
3
→
Fe(NO
3
)
3
+NO + H
2
O
15. Mg + AgNO
3
→
Mg(NO
3
)
2
+ Ag
16. Fe + O
2
3
c. Nung nóng KMnO
4
thu ñược K
2
MnO
4
, MnO
2
và khí oxi.
Bài 20: Hãy lập các phương trình hóa học của các phản ứng sau :
1. Na + O
2
→
Na
2
O
2. Fe + HCl
→
FeCl
2
+ H
2
3. Al + CuCl
2
→
AlCl
3
2
+Al
2
(SO
4
)
3
→
Al(NO
3
)
3
+PbSO
4
7.Fe(OH)
3
→
Fe
2
O
3
+ H
2
O
Bài 21: Cho 3,1 g Na
2
O phản ứng vừa ñủ với nước thu ñược 4 g chất NaOH.
Chất NaOH cho phản ứng hoàn toàn với chất H
3
→
o
t
CaO + ?
? + HCl
→
ZnCl
2
+ H
2
Bài 23: Lập phương trình hoá học dựa vào các thông tin sau :
a) Cho kim loại sắt (Fe) phản ứng với axit clohiñric (HCl), sau phản ứng thu ñược muối sắt (II) clorua
(FeCl
2
) và khí hiñro.
b) Nung nóng thuốc tím (KMnO
4
) thu ñược chất kali manganat (K
2
MnO
4
), chất mangan ñioxit (MnO
2
) và khí
oxi.
c) Cho nhôm oxit (Al
2
4
)
3
+KOH Fe(OH)
3
+ K
2
SO
4
Cu(OH)
2
+ HCl CuCl
2
+ H
2
O
Bài 26: Hoà tan 10 g dung dịch axit sunfuric vào cốc ñựng sẵn 100 g nước. Cho tiếp vào cốc 20 g dung dịch bari
clorua thấy có kết tủa trắng xuất hiện, cho thêm 0,65 g kim loại kẽm vào cốc, kẽm tan hết và thấy có khí
thoát ra. Khối lượng khí thoát ra xác ñịnh ñược là 0,02 g. Lọc kết tủa cân ñược 2 g. Xác ñịnh khối lượng
dung dịch còn lại.
Bài 27: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
Cr + O
2
> Cr
2
O
3
Fe + Br
2
SO
4
> Na
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
Fe(OH)
3
+ HCl > FeCl
3
+ H
2
O
NaNO
3
> NaNO
2
+ O
2
BaCl
2
+ H
2
PO
4
g/ . ? . + H
2
Cu + H
2
O
h/ Zn + HCl ZnCl
2
+
i/Cr + ?
0
t
Cr
2
O
3
j/Ca + O
2
0
t
?
k/ Al + O
2
4
; P
2
O
5
+ H
2
O H
3
PO
4
c)Na + H
2
O NaOH + H
2
; Ba + H
2
O Ba(OH)
2
+ H
2
Bi 30. Nung hn hp gm CaCO
3
v MgCO
3
(MgCO
3
phõn hy tng t nh CaCO
Fe(OH)
y
+ H
2
SO
4
> Fe
x
(SO
4
)
y
+ H
2
O
Hóy bin lun ủ thay x, y (bit rng x y) bng cỏc ch s thớch hp ri
Bi 33. Vit phng trỡnh phn ng cho cỏc hin tng sau.
a. Phụt pho chỏy trong oxi to thnh ủiphtphopentaoxit ( P
2
O
5
)
b Nung ủỏ vụi to thnh vụi sng v khớ cỏcbonnic
c.Hiủrụ chỏy trong oxi to thnh nc.
d.St (III) oxit (Fe
2
O
3
)b kh bi cacbonoxit ( CO) to thnh st v khớ cacbonnic
2
và SO
2
. Hỏi X có thể chứa các nguyên tố gì?
2. Khi nung chất Y ta thu đợc amoniac (NH
3
), khí cacbonic và hơi nớc. Vậy Y gồm những nguyên tố
nào?
Bi 35. Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng?
1. Để đốt cháy m gam chất rắn A cần dùng 4,48 lit Oxi (đktc), thu đợc 2,24 lit CO
2
(đktc) và 3,6 g
H
2
O. Tính m
2. Đốt cháy 16 gam chất X cần dùng 44,8 lit oxi (đktc), thu đợc khí cacbonic và hơi nớc theo tỉ lệ số
mol là 1:2. Tính khối lợng khí CO
2
và H
2
O tạo thành.
Bi 36. Phản ứng hoá học là gì? Trong phản ứng hoá học các nguyên tố có biến đổi không?
1. Hãy nêu ý nghĩa của phơng trình hoá học. Lấy ví dụ phản ứng hoà tan CaCO
3
bàng dung dịch HCl
để minh hoạ.
2. Viết phơng trình phản ứng hoà tan kim loại M hoá trị n bằng dung dịch HCl
Bi 37. Cân bằng các phơng trình phản ứng:
1. KMnO
4
3
O
4
+ Al
Fe + Al
2
O
3
5. Zn + HNO
3
đặc
Zn(NO
3
)
2
+ NO
2
+ H
2
O
6. KMnO
4
+ HCl
KCl + Cl
O
y
+ CO
FeO +
5. Fe + Cl
2
6. Cl
2
+ NaOH
Bi 39. Hon thnh cỏc phng trỡnh phn ng sau:
1. FeS
2
+ O
2
o
t
SO
2
+ Fe
2
O
3
o
t
Fe
3
O
4
+ H
2
O
5. FeS + HCl
FeCl
2
+ H
2
S
6. Fe(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O
Fe(OH)
3
7. FeCl
2
.
10. Ca(OH)
2
+ NH
4
NO
3
NH
3
+ Ca(NO
3
)
2
+ H
2
O.
11. Ca(H
2
PO
4
)
2
+ Ca(OH)
2
Ca
3
CO
3
+ CaCO
3
+ H
2
O
14. Al
2
O
3
+ KHSO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O.
Tài liệu dạy thêm học thêm Hóa học 8 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 20
+ CO
2
+ H
2
O.
17. H
2
SO
4
+ Fe
o
t
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O.
18. H
2
SO
4
+ Ag
o
+ HNO
3
→
Fe(NO
3
)
2
+ H
2
O
21. Fe
x
O
y
+ O
2
→
o
t
Fe
2
O
3
.
22. MnO
2
+ HCl
→
4
+ NaCl + H
2
SO
4
→
Cl
2
+ H
2
O + K
2
SO
4
+ Na
2
SO
4
+ MnSO
4
.
26. Fe
3
O
4
+ HCl
→
FeCl
2
+ SO
2
+ H
2
O.
29. Fe
x
O
y
+ CO
o
t
→
FeO + CO
2
.
30. Fe
x
O
y
+ Al
o
t
→
Fe + Al
2
O
3
.
31. Fe
t
→
Fe + H
2
O
33. Al(NO
3
)
3
o
t
→
Al
2
O
3
+ NO
2
+ O
2
34. FeSO
4
+ H
2
SO
4
+ KMnO
4
2
SO
4
+ KOH
36. SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O
→
MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
SO
4
37. K
2
Cr
2
O
7
+ H
+ KBr + Br
2
+ H
2
O
39. K
2
Cr
2
O
7
+ HCl
→
CrCl
3
+ KCl + Cl
2
+ H
2
O
40. K
2
Cr
2
O
7
+ SO
2
+ H
2
42. P + H
2
SO
4
→
H
3
PO
4
+ SO
2
+ H
2
O
43. Fe
3
O
4
+ HNO
3
→
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
1)Trứng bị thối
2)Hiệu ứng nhà kính làm cho Trái Đất nóng dần lên
3)Mực hòa tan vào nước
4)Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu Đun qúa lửa mỡ sẽ khét
5)Tẩy màu vải xanh thành trắng
6)Khi ñốt nóng một lá sắt thì thấy khối lượng tăng lên
7)Sự kết tinh muối ăn
8)Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên
9)Khi ñốt cháy than toả ra nhiều khí ñộc gây ô nhiễm môi trường
10)Bình thường lòng trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi ñun nó ñông tụ lại
Tài liệu dạy thêm học thêm Hóa học 8 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 21
Bài 41. Cân bằng các phương trình hóa học sau, cho biết tỉ lệ số nguyên tử phân tử của các chất trong mỗi
phản ứng
NaOH + Fe
2
(SO4)
3
→ Fe(OH)
3
+ Na
2
SO
4
Zn + ?HCl → ZnCl
2
+ H
2
ñioxit và khí oxi.
Bài 46. trong số các quá trình dưới ñây, ñâu là hiện tượng vật lí? Đâu là hiện tượng hóa học? giải thích?
Dây sắt bị cắt nhỏ thành từng ñoạn ngắn.
Hòa tan ñường vào nước ñược nước ñường.
Thanh sắt ñể ẩm lâu ngày bị gỉ.
Để rượu nhạt lâu ngày chuyển thành giấm ăn.
Khi mở chai nước giải khát loại có ga thấy bọt khí sủi lên.
Hòa vôi sống vào nước ñược vôi tôi.
Bài 47. Nhỏ giấm ăn lên tường nhà thấy có bọt khí bay lên.
- Dấu hiệu nào chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra?
- Viết phương trình chữ của phản ứng, biết giấm là axit axetic tường nhà có canxi cacbonat sản phẩm sinh ra
là canxi clorua, khí cacbonic và nước.
Bài 48. Giải thích tại sao khi ñể ngọn lửa ñến gần là cồn ñã bắt cháy? Biết rằng cồn cháy ñược là có sự
tham gia của khí oxi, tạo ra nước và khí cacbonic. Viết phương trình chữ của phản ứng.
Bài 49. Trên mặt nước vôi trong thường có lớp chất rắn trắng là canxi cacbonat tạo thành do canxi hiñroxit
trong nước vôi tác dụng với khí cacbonic trong không khí. Hãy viết phương trình chữ của phản ứng.
Bài 50. Giải thích vì sao khi ñun ga người ta phải bật lửa. biết ga có chứa khí butan, khi cháy khí butan ñã
tác dụng với khí oxi trong không khí, sinh ra khí cacbonic và hơi nước phản ứng tỏa ra rất nhiều nhiệt. Khi
tắt bếp ta cần khóa bình ga (hoặc khóa bếp). Khi bếp bẩn ngọn lửa không xanh mà ñỏ vàng và có thể có
khói. Viết phương trình chữ của phản ứng.
Bài 51. Đốt cháy hoàn toàn 16 g khí metan người ta phải dùng 64 g khí oxi, sinh ra xg khí cacbonic và 36 g
hoi nước. Tính x.
Bài 52. Hãy giải thích vì sao khi nung nóng bột ñồng ngoài không khí thì khối lượng chất rắn thu ñược tăng
lên. Biết ñồng ñã tác dụng với khí oxi sinh ra ñồng oxit.
Tài liệu dạy thêm học thêm Hóa học 8 GV: Trương Thế Thảo – ĐT: 0163.4104805
Website: Email: Trang: 22
Bài 53. Hãy cho biết hiện tượng gì sẽ xảy ra trong các thí nghiệm sau: Có 1 chiếc cân thăng bằng, 1 bên để
quả nặng, bên kia để bình kín đựng:
Bột đồng, nung nóng bình kín. Nung nóng bình hở.
+ H
2
O
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
> Na
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
Fe(OH)
3
+ HCl > FeCl
3
+ H
2
O
NaNO
3
> NaNO
3
+ H
2
Cu + ? > Cu(NO
3
)
2
+ ?Ag
Bài 56. cho sơ đồ của phản ứng sau: Fe(OH)
y
+ H
2
SO
4
> Fe
x
(SO
4
)
y
+ H
2
O
a) Hãy biện luận để thay x, y (biết rằng x ≠ y) bằng các chỉ số thích hợp rồi lập phương trình hóa học của
phản ứng.
b) Cho biết tỉ lệ số phân tử của bốn cặp chất trong phản ứng (tùy chọn)
Bài 57. Đốt cháy hoàn toàn 46g một hợp X ta cần dùng 96g khí oxi .Sau phản ứng ta thu được 88g khí
cacbonic và 54g nước. X gồm những ng.tố HH nào?
Bài 58. Hãy chọn CTHH và hệ số thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các sơ đồ phản ứng sau
H
2
+ O
2
> CO
2
+ H
2
O
c/ Al + H
2
SO
4
> Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
d/ KHCO
3
+ Ba(OH)
2
>BaCO
3
+ K
2
) .Viết các
PTHH xảy ra .
Bài 61. Hồn thành các PTHH cho các pư sau:
1. Na
2
O + H
2
O -> NaOH.
2. BaO + H
2
O
-> Ba(OH)
2
3. CO
2
+ H
2
O
-> H
2
CO
3
4. N
2
O
5
3
7. SO
2
+ Br
2
+ H
2
O -> H
2
SO
4
+ HBr
8. K
2
O + P
2
O
5
-> K
3
PO
4
9. Na
2
O + N
2
O
5
O
12. KOH + FeSO
4
-> Fe(OH)
2
+ K
2
SO
4
13.Fe(OH)
2
+ O
2
-> Fe
2
O
3
+ H
2
O.
14. KNO
3
-> KNO
2
+ O
2
15. AgNO
3
19. Fe
x
O
y
+ O
2
-> Fe
2
O
3
20. Cu + O
2
+ HCl -> CuCl
2
+ H
2
O
21.Fe
3
O
4
+ C -> Fe + CO
2
22. Fe
2
O
3
+ H
3 2 4 2 4 3 2
/
/
/ ( ) ( )
/
/ uS ( )
/ ( )
/ ( ) ( )
a Fe O CO CO Fe
b Al HCl AlCl H
c Ca OH HNO Ca NO H O
d SO O SO
e N aOH C O Na SO Cu OH
f Ca H PO Ca PO H
g Fe OH H SO Fe SO H O
+ → +
+ → +
+ → +
+ →
+ → +
+ → +
+ → +
Hãy cân bằng các PTHH trên và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong các phản ứng trên .
Bài 63. Đốt cháy a gam photpho trong không khí thu ñược 2,84 g một chất rắn màu trắng là
ddiphotphopentaoxxit.
a) Ghi sơ ñồ phản ứng và viết công thức khối lượng của phản ứng
b) Nếu a = 1,24g, tính khối lượng oxi tham gia phản ứng
c) Nếu a = 2,48 g, lượng oxi tham gia phản ứng là 3,2 g thì khối lượng chất rắn thu ñược có thay ñổi
2, Sắt + oxi
→
oxit sắt từ (Fe
3
O
4
)
3, Kẽm + axit clohidric (HCl)
→
Kẽm clorua + Hidro
4, Nhôm + Oxi
→
nhôm oxit
5, Hidro + lưu huỳnh
→
hidrosunphua
6, Cacbon + Sắt (III) oxit
→
Sắt + Khí cacbonic
7, Hidro + Đồng (II) oxit
→
Đông + Nước
8, Metan (CH
4
) + Khói oxi
→
Khí cacbonic + nước
9, Đồng (II) hidroxit + Axit sunphuric (H
2
SO
+ H
2
d) (D) + KOH
→
KCl + HOH (H
2
O)
e) HgO
→
(E) + O
2
Bài 71. Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất
trong mỗi phản ứng
a) MgCO
3
> MgO + CO
2
b) N
2
+ H
2
> NH
3
c) Al + H
2
SO
y
+ H
2
Bài 74. Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất
trong mỗi phản ứng
a) Fe + HCl > FeCl
2
+ H
2
b) N
2
+ H
2
> NH
3
c) NaOH + CuCl
2
> Cu(OH)
2
+ NaCl
Bài 75. Cho ñất ñèn(thành phần chính là Canxi cacbua CaC
2
) vào 36 g nước thu ñược 74 g Ca(OH)
2
và 26
g khí axetilen C
2
+ H
2
O H
2
SO
4
c/ H
2
+ Fe
2
O
3
Fe + H
2
O
d/ KClO
3
KCl + O
2
↑
e/ K + O
2
K
2
O
g/ BaCl
2
+ AgNO
3