Từ vựng Tiếng Anh theo chủ điểm - Toàn tập (new edition) - Pdf 23

/A
TỪ VỤNG TIÊNG AếMỈ THEO CHỦ ĐIỀM
LẺ MI M ỉ - HOÀNG QUỶ \G IỈ/Ẻ\
(hiên soạn)
TÙ VỤNG TIÉNG ANH
THEO CHỦ ĐIÉM
ể r
/ ' I • A A ^ ^ ^ \
(CÓ phiên am quôc te)
NHÀ M AT BAN VĂN HOÁ - THÔNG TIN
CÁC KÝ HIỆU PHIÊN ÂM TRONG SÁCH
NGUYÊN ÂM DOTS
KY HIEH
CACHĐOC VI DU
[>]
như i nhưng ngắt hoi nhanh
is. sit. fìn
[>:]
i kéo dài
bee. see. eel
như 0 nhưng ngắt hơi nhanh
pot. not hog
[y-ì
o kéo dài. hơi giống âm ua
floor, door, horse
[«]
như a nhưng lưót nhanh sang e cat map. and
[a:]
a kéo dài star, far. car
[e]
e hoặc ie

KY H1EU
CACHĐỌC
VI DU
[0]
đoc như ill north, south, mouth
[3]
đọc nhưui lage.jam. draffe
in
đọc như s asia. occan
[tj]
đọc như ch
china chair, coach
[0]
đọc như đ
ữie. father, brother
fol
đoc như ng
tank. kini>, wins
BẢNG CHỮ CÁI TIÉNG ANH
A a
B b
[ei]
[bi:]
E e
F f
[i:]
[ef]
l i
J j
[ai] [d3ei]

[es]
[ti:]
W w
X x
[‘d\blju:] [eks]
Z z
[zed] (Ar.h)
[zi:] (Mỹ)
English vocabulary, by topic
7
Cardinal numbers - số đếm
zero /'ziarou/ không (trong khâu ngữ
chì nhiệt độ)
nil /nil/ không (dùng khi nói về
ti sô thê thao)
nought /no:t/ không (con số 0)
"O" /oơ/ - không (phát âm như chừ dùng trong giao tiếp, đặc
biệt là trong sỏ điện thoại)
one
/\VAn/
một
tw o
/tu:/
hai
three
/0ri:/
ba
four
/fo:/
bốn

Từ \im s tienp Anh theo clni ổệ
sixteen
/’siks'ti :n/
mười sáu
seventeen /,sevn'ti:n/
mười bày
eighteen
/ei'ti:n/
mười tám
nineteen /nain'ti :n/
mười chín
tw enty /'twenti/
hai mươi
twentyone
/'tw enti'w An/
hai mốt
tw enty two
/'twenti' tu:/
hai hai
twentythree
/'twenti' 0ri:/
hai ba
thirty
/'03:ti/
ba mươi
forty
/'fo:ti/
bốn mươi
fifty
/'fifti/

one million
/w A n 'm iljsn/
m ột triệu
one billion
/VVAỈI 'biljan /
một tỉ
iEnglish vocabulaiy by topic
9
* Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm với hàng đơn
vị hoặc hàng chục, ta thêm AND ngav trước hàrm đơn vị hoặc hàng
chục
Ví dụ:
I 10 - one hundred and ten
1,250 - one thousand, two hundred and fifty
2.001 - two thousand and one
* Trong tiếng Việt, ta dùng dấu Ề (dấu chấm) đẽ phân cách mỗi 3
đơn vị số từ phải sang trái nhưng trong tiếng Anh, PHẢI dùng dấu ,
(dấu phẩy) 57,458.302
* Số đếm khi viết ra không bao giờ thêm s khi chỉ muốn cho biết
số lượng của danh từ đi liền sau số.
Ví dụ:
THREE CARS = 3 chiếc xe hoi (THREE không thêm s )
* Nhưng khi muốn nói số lượng con số nào đó nhiều hơn hai, thêm
s vào số chỉ số lượng con số.
Ví dụ:
FOUR NINES. 2 ZEROS = 4 SỐ 9, 2 s o 0
* Ngoài ra, những số sau đây khi thêm s sẽ có nghĩa khác, không
còn là 1 con số cụ thể nữa mà là một cách nói ước chừng, và phải
có OF đằng sau.
TENS OF = hàng chục

fourth
/’fo:0/
thứ tư
fifth
/fifB/
thứ năm
sixth
/siksG/
thứ sáu
seventh
/'sevnG/
thứ bảy
eighth
/eit0/
thứ tám
ninth
/nainO/
thứ chín
tenth
/ten0/
thứ mười
eleventh
/i'levn0/
thứ mười một
tw elfth
/tvvelíB/
thứ mười hai
thirteenth
/'03:ti:n0/
thứ mười ba

fiftieth /'fìfti30/
thứ nãm mươi
sixtieth
/'sikstisG/ thứ sáu mươi
seventieth /'sevntiaG/ thứ bày mươi
eightieth /'eitĨ30/ thứ tám mươi
ninetieth /'naintiiG/
thứ chín mươi
hundredth /'hAndradG/ thứ một trăm
Cách chuyển số đếm sang số thứ tự
* Chỉ cần thêm TH đằng sau số đếm là bạn đã chuyên nó thành số
thứ tự Với số tận cùng bans Y, phải đồi Y thành I rồi mới thêm
TH
Ví dụ:
four —> fourth
eleven —> eleventh
twenty—>twentieth
Nuoại lệ
12
Tù vtmv tiếnv, Ảnh íheu chu đè
one - first
two - second
three - third
fiv e - fifth
eight - eighth
nine - ninth
twelve - tw elfth
* Khi số kết hợp nhiều hàng, chi cần thêm TH ở số cuối cùne. nếu
số cuối cùng nằm trong danh sách ngoài lệ trên thì dùng theo danh
sách đó

pink
/piĩ|k/ màu hông
red
/red/
màu đò
brown
/braun/ màu nâu
green
/gri:n/
màu xanh lá cây
blue
/blu:/
màu xanh da trời
purple
/’parpl / màu tím
grey, gray /grei/
màu xám
black
/blaek/
màu đen
Shades o f colour
- Độ đậm nhạt của màu sắc
light brown
/lait braun/ màu nâu nhạt
light green /lait gri:n/ màu xanh lá cây nhạt
light blue
/lait bỉu:/
màu xanh da trời nhạt
dark brown
/da:k braon/

thứ Tư hàne tuần
every Thursday /'evri '03:zdi/
thứ Năm hàng tuần
every Friday
/'evri 'fraidi/
thứ Sáu hàng tuần
every Saturday
/'evri 'saetadi/
thứ Bảy hàng tuần
every Sunday
/'evri 'sAndi/
Chù Nhật hàng tuẩn
* Khi nói, vào thứ mấy, phải dùng giới từ On đàng trước thứ
Ví dụ: On Sunday, I stay at home (Vào ngày chủ nhật, tôi ờ nhà)
Months and Seasons - Tháng và mùa
Months
/rrunGz/
Các tháng
January
/'d3aenju3ri/
Tháng 1
February
/'febroari/
Tháng 2
March
/ma:tj7
Tháng 3
April
/'eiprsl/
Tháng 4

Ví dụ:
August 15th on the Lunar Calendar is the Middle-Autumn Festival
(15 tháng 8 âm lịch là ngày tết Trung Thu)
* Khi nói vào ngày nào trong tháng, phải dùng giới từ ON trước
ngày
Ví dụ:
On the 4th of July, Americans celebrate their Independence Dav
(Vào ngày 4 tháng 7, người Mỹ ăn mừng ngày Quốc Khánh cùa
họ)
16
Từ \ĩniíỉ ticnv Anh tlieo chu để
autumn
winter
spring
summer
Seasons
/'si:zn/
/sprirị/
/'sAma/
/'o:t3m/
/'wints/
Các mùa
mùa xuân
mùa hè
mùa thu
mùa đông
* Khi nói vào mùa nào, ta dùng giới từ IN
Ví dụ:
It always snow in winter here
Ờ đây luôn có tuyết rơi vào mùa đông

Weather conditioììS
rain
/rein/ m ưa
snow
/snoo /
tuyết
fog /fog/
sương mù
ice
/a is/ băng
sun /sAn/ mặt trời
sunshine /'sAnJain/ ánh nắng
cloud
/klaod/ mây
m ist /m i SƯ sương muối
hail /heil/ mưa đá
wind /w ind/
gió
breeze /bri:z/
gió nhẹ
thunderstorm /'0AnctastD:m/
bão có sấm sét
gale
/geil/
gió giật
tornado
/to:'neidoo/
lốc xoáy
hurricane
/'hArikan/

/'fbgi/
nhiều sương mù
misty
/'m isti/ nhiều sương muối
icy
/'ai si/ đóng băng
frosty
/Trosti/
giá rét
stormy
/'sto:mi/
có bão
dry
/drai/
khô
wet
/vvet/
ướt
hot
/ht)t/
nóng
cold
/kould/
lạnh
chilly
/'tíili/
lạnh thấu xương
sunny
/'sAni/
có nắng

thermometer
/Ga'rrmmita/
nhiệt kế
high pressure
/'hai'preja/
áp suất cao
low pressure
/'loo'prejs/
áp suất thấp
barometer
/bs'romita/ dụng cụ đo khí áp
degree
/di'gri:/
độ
Celsius
/’selsias/
độ c (độ bách phân)
fahrenheit
/Taersnhait/
độ F
weather forecast
AveÕ3'fo:ka:sư dự báo thời tiết
drought
/draut/
hạn hán
rainfall
/’reinfo:l/ lượng mưa
heat wave
/'hi:tweiv/ đợt nóng
global warming

bane/ nước
zip code
/zip'fpud/
mã quốc gia
area code /earia.koơd/
mã vùng
phone number
/foun'nAmba/ số điện thoại
social security number/sooil si'kjusrati'nAmba/- số điện thoạ
câp, sô an sinh xã hội
Family - Gia đình
father
/Tarỗa/
bố
mother
/’iriAỗa/
mẹ
son
/sAn/
con trai
daughter
/’do:t3/
con gái
parent
/'pesranư
bố mẹ
child
/tịaild/
con
husband

/'eraendpearsnts/
ông bà
grandson
/'graendsAn/ cháu trai
granddaughter /'urasndDita/
cháu gái
grandchild /'graendtjaid/
cháu
cousin /'kAzn/
anh chị em họ
boyfriend
/'bDĨữend/ bạn trai
girlfriend
/'g3:lfrend/
bạn gái
fiancé
/fi'a:nsei/
chồng chưa cưới
fiancée
/fi'a:nsei/
vợ chưa cưới
g o d fath :ẩ
/'£t)d,fa:Õ3/
bố đỡ đầu
godm other
/'gDd,iii,.*'»/
mẹ đỡ đâu
aodson ygDdsAn/
?^n trai đỡ đầu
íỉoddaughter

Từ wmp tiêng Anh theo chu đè
the inlavvs
/ỖĨ rin b :/
motherinlaw
/ 'm A Õ a rin b :/
fatherinlaw
/Tarỗarinb:/
soninlavv /■sAnin'b:/
dauahterinlavv /'do:t3rinb:/
sisterinlaw /’sistarin'lo:/
brotherinlavv
/'brAÔarinta:/
Other words related to the family
twin
/twin/
adopt
/3'd D pƯ
adoption
/s'dDpJn/
only child
/■sunli tjaild/
single parent
/’sirigl'paersnt/
single mother
/’sirỊgrmAÕs/
infant
/'infant/
baby
/'beibi/
toddler

trẻ sơ sinh
trẻ nhỏ
trẻ tập đi
tình trạng hôn nhân
độc thân
đính hôn
có gia đình
ly thân
ly hôn
quả phụ
ngườj eóa vợ
English vocabulary by tonic
23
Wedding - Đám cưói
bride
/braid/
cô dâu
bridegroom
/’braidgrum / chú rể
marriage
/’maerid3/
hôn nhân
w edding /’vvedÌTỊ/
đám cưới
wedding ring
/’wedir|'rir|/ nhẫn cưới
wedding cake /\vedir|'keik/ bánh cưới
wedding day /'wedir|'dei/ ngày cưới
best man
/'best'm aen/

cho bé ăn
feed the cat /fi:dÕ3'kaỉt/ cho mèo ăn
floss o n e 's teeth /flD SW A nsti:0/ xỉa răng
24
_______________________________________ Từ \vng tiếng Anh theo chu đề
get dressed
/getdresid/
mặc quàn áo
get undressed
/get An'dresid/ cời, bò quần áo ra
get up
/getAp/
dậy, ngủ dậy
go to bed
/goo tu: bed/ đi ngù
iron
/aian/
bàn là
listen to the music
/lisn tu: 03' mju:zik/
nghe nhạc
listen to the radio
/lisn tu: ỗ3'reidioo/
nghe đài
make breakfast
/meik'brekfast/ làm bữa ăn sáng
make lunch
/meiklAntí/
làm bữa trưa
make the bed

/swi:pỗ3flo:/
quét nhà
take a bath
/teik3ba:0/
tăm
take a shower
/teikajaus/
tắm (có vòi sen)
vacuum
/vaekjuam/
chân không
wake up
/weikAp/
thức dậy
walk the dog
/wD:kỗ3-dDg/
cho chó đi dạo
wash one's face /\vDjwAns'feis/ rứa mặt
wash the dishes /vvDlõadií/ rừa chén bát
w atch TV /wDtJ,ti: 'vi:/ xem ti vi
English vocabulary by topic
__________________________________________
25
Education - Giáo dục
headmistress /'hed.mistris/
bà hiệu trường
lecture
/'lektía/ bài giáng
lesson /'lesn/
bài học

điểm
lecturer
/'lektịara/ giảng viên
professor
/pra'fess/
giáo sư
teacher
Ai:tja/ íỉiáo viên
head teacher
/’hed.ti :tJo/
giáo viên chu nhiệm
26
Từ VIme tiếm Anh theo chu đề
to study
/’stAdi/
học
tuition fees
/tju:'iín fi:/
học phí
pupil
/’pju:pl/
học sinh
exam result
/ig'zasm ri'zAlt/
kết quà thi
course
/ko:s/
khóa học
student loan
/’stju:dnt'loơn/

/sit an ig'zaem/
thi
to pass an exam
/pa:s3n ie'zaem/
thi đỗ
to fail an exam
/fe ib n ig'zaem/
thi trượt
library
/'laibrari/
thư viện
state school
/'steit.sku:!/
trường công
school
/sku:l/
trường học
nursery school
/'n3:sri'sku:l/
trường mẫu eiáo


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status