Bookbooming
CÂU H Ỏ I M Ô N N G ÂN H AN G TR U NG Ư Ơ NG
Gftu Ị Ệ Phản biệt quỹ đự trừ phát hãnh và quỹ nghiệp vụ phát hầriÍỊ
tiền mặt của NHNNVN, nộĩ dung cơ bàn và mối ấiẻii hệ giữa 2 quỹ
nàỵ?
* Giống nhau: Tiền nầm trong 2 quỹ đều chuẩn bị được đưa ra lưu
thỡĩig vă đéư phản ánh iuọng tiền mặt đưa từ lưu thông về.
* Khác nhau:
Qiiỹ dự trữ phát hành
KN: QDTPH là lượr.g tĩềa mặi
dược bảo quản và quản iý ờ kho
liền NHNNTƯ và các kho tién
tại chi nhánh NHNN tỉnh thành
phố trực thuộc TW.
Định m ứ c C c ứ vàò diện tích
kho lién
- Nh/cẩu tiền mật
r Độ an toàn của kho
Nhập trong trương hợp:
Nhập tiền mới tự nhà in
Nhập tiền ko đủ tiêu chuỉin
iưu thông từ quỹ PH tại.
các CN NHNN ùnh.tp
hoậc quỹ ng.vụ FH tại
SGDNHNN
Nhập tiền từ quỹ duữ PH
tại cac CN NHNN, quỹ
ng.vụ FH cạiSGD NHNN.
Xũất trong trường bợp:
Để chuyển đến các quỹ
dtrữ Fh tại CN NHNN tỉnh
FH
HỌ C VIỆN NGÂN HÀNG
Bookbooming
a) Nội dung quỹ nghiệp vụ FH:
* Nguổn hình thành nên qưỹ nghiệp vụ FH:
- Tiên 'nhập từ quỹ dtrữ FH
• Tién thu hổi từ lưu thông bao gổm: các TCTD và kho bạc NN. Ké cả
lỉẹn rách nát, tiền khổng đủ tiêu chuẩn lưu thông và tiền đình chỉ lưu
thông.
* jtièn trong quỹ nghiệp vụ FH xuất kho: Cho các TCTD và
kho bạc NN
* Quỹ nghiệp vụ PH cũng đuọc định múc:
- Định mức tổii quỹ là quy địn^ỉ lượng un nhất định trong quỹ,số
lượng nhiều hay ít phụ thuộc vào diện lích và độ an toàn của nhà kho
đbiẹt ỉà nhu cẩu un cẩn giao dịch của CN-(CÓ thể thay đổi đmức tồn
quỹ nghiệp vụ cho phù hợp với ttế)
- Để xđ được số tiổn định mức hợp lý ccứ vào:
+ Nhu cắu ỉm ctế phát sinh ưong các tbời kỳ
+ Dsố thu chi tm thực tế trong các ihời kỳ.
+ Kế hoạch sử dụng tm của các TCĨD và kho bạc
+ KH ptr kinh tế .trên địa bàn cẩn phải chi tm
* Nếu tổn quỹ PH thực tế>định mức->phải nộp phẩn lón hơn
vào quỹ dtĩữ PHỆ
Nếu tổn quỹ PH thực tếcđịnh mức->được xuất quỹ dirữ PH để đáp ứng
nhu cẩu chỉ tmặt.
* Khi TCTD kho bạc cẩn tmặĩ dể thục hiện giao dịch của mình
nếu trôn TKđù số dư thì làm thủ tục Enh tmặt với chỉ nhánh NHNN,
SGDNHNN sẽ xuất quỹ nghiệp vụ PH số tiền mà TCTD, kho bạc yéu
cầu->lúc này số dư Tầi khoản tiền gm(TKTG) của TCTDJcho bạc giảmế
Khi TCTD.kho bạc có nhu cầu nộp tmặt vào NHNN, NHNN làm thủ
- Bổ xung nguổn vốn khả dụng cho các TCTD trg quá trình hoạt động
nhằm duy trì qniô túi dụng, mr qmỏ tín dụng và đ.ư nhu cẩu thanh toán.
- Mục tiẽu điều chỉnh quá trình phát triển KT về quy mổ và cơ cíu đtưễ
- Phát huy vai trò ỉà người cho vay cuối cùng nhằm điều chỉnh các cân
dối ttong quá trình huy động vốn và cho vay.
- Thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát các hoạt động của NHTW
- Thực hiện chính sách tiền tệ QG
Câu 3- Nguyên tắc hoạt động tín dụng của Ngân hàng TW:
- Tôn ỉrọng hạn mức tm đụng đã đặt ra,hạn mức này cố thể a.d cho tùng
ngân hàng và tùng loại cho vay. Việc áp dụng qlý hmức tín dụng của
NHTW đối vái các TCTD trong một số thời kỳ nhất định có mlh mật
thiết vói việc áp dụng hạn múc tín dụng của TCTD vói nền kinh tế.
- Cắc khoản tín dụng cung úng ra phải ỉuôn gắn với mục tiêu CSTT
trong từng thời kỳ, phẳn ánh sự phù hợp giữa mục tiôu hoạt động
nghiệp vụ t|n đụng vói mục tiêu qlý vĩ mô của NHTW.
- NHTW ỉuổn đổng vaí trò chủ động ưong quan hộ tín dụng về số
lượng, lãi suất, thời hạn.
Cảu 4- Các đỉều kiện áp dụng để thực hiện nghiệp vụ tái chiết
khấu các chứng từ có giá của NHNNVN đối vói các TCTD?
* Khái niệm nghiệp vụ tái chiết khấu: Là việc NHTW thực hiện
việc mua ỉại các giấy tờ có giá còn thời hạn thanh toán thuộc sở hữu cùa
các ngân hàng TM đã đuợc NHTM chiết khấu trên thị trường thứ cấp.
* Đk để các TCTD được tgia ng.vụ tái CK các ctừ cố giá:
- Các NH được NHNN chiết khấu, tái CK là các NH được thành lập và
hđ theo luật các TCTD, các NH sở hữu GTCG
- Là NH sở hữu các GTGG còn thời hạn thanh toán theo qđ
- Mở tài khoản tgửi tại NHNN và cố nh/c xin tái CK GTCG
- Đ.với CK có kỳ hạn, NHNN CK làm theo y/c NH cam kết mua lại
toàn bộ GTCG đó sâu ỉ tgian nhất đinh
* Điều kiện được chấp nhận tái chiết khấu:
và NHTW sẽ phải thanh toán cho NHTM theo công thức:
St
Trong đó:
S t: Số tiẻn NHTW phải thanh toán cho NHTM
G t: Giá trị đến hạn của G7CG ngắn hận
G t: Loại trả ỉẫi trước = mệnh giá
G t: Loại trả lãi sau=M.giá + lãi
Tc ‘ẵ Thời hạn còn lại của giấy tờ cổ giá
Lsc : Lãi suất chiết khấu
Trong trường hợp chiết khấu có kỳ hạn: NHTM thực hiện chuyển giao
giấy tờ có giá cho NHTW và NHTW sẽ chanh toán cho NHTM số tiền
theo công thức St. Hết thời hạn chiết khấu có kỳ hạn NHTW bán lại
HỌ C VIỆN NGÂN HÀNG
Bookbooming
giấy tờ cò giá c ho N H T M và NH TlVÍ ihanh :oán su nền cho NH T'ẽV
theo cóng thức Gbl.
Gbl
Trong đ ó : - Gbl: Giá bán lại
-Tm : Thời h^ì mua bán kỳ hạn
- Lsc : Lãi suất chiết khấu
Cảu 6- Các điều kiện áp dụng và quy trình cho vay có đảm
bảo bằng cầm cố các giấy tờ có giá của NHNN VN đối với các
TCTD?
a) Điểu kiện chứng từ có giá được chấp nhận:
- Các NH fải được t/1 hđ theo luật các TCTD
- Là các NH khổng bị đặt vào tình trạng kiểm soát đbiệt
- Các NH phải có đơn xin vay vốn
- Không có dư nợ quá hạn tại NHNNVN
- Thực hiộn các quy định về dảm bảo tiền vay.
b) Quy trình cho vay:
thì NHTW phải Lhường xuyén can thiệp ưéỉ 1 thị irường ng.hối trong
nước nhảm duy trì mức tỷ giá mtiẻu và ăè thục hiộn được điều này NN
phải có dù dự trữ ngoại hối để khi can ỉhiệp có thể ỉàm thay dổi cung
hoặc cầu ngtộ trên TT vì tỷ giá đóng vai irò quan trọng.
- Bảo tổn quỹ dự trữ ng.hối của NN: Quỹ dtrữ ng.hối được coi ỉà Tài
Sản QG nêrfcNHTW phải quản lý quỹ này và phải pư quỹ theo hướng có
lợi. Quỹ đtfữ ng.hối luôn luôn được duy trì dưới dạng 1 danh mục dtư
bao gồm các ỉoại GTCG hoặc các loại tgửi hoặc các ng.vụ kd trên TT
quốc tế và có múc rr thấp và tính lỏng caoỄ
- Cải thiện tình trạn£ của cá cân thanh toán QT p/á loàn bộ luồng tiền đi
vào, đi raẳ Cán cân thanh toán thặng dư thì nguổn thu ngtệ phát triển
nhưng sẽ làm cho tỉ giá giảm-> súc cạnh tranh hh ko còn-> NHTW mua
ngtệ trên TT ng.hối-> sd quỹ đtrữ ng.hốiẵ
Câu 8- Hoạt động mua, bán ng.hối của NHTW?
Mua bán trên thị trường ưong nước:
- Mục dích: + Điều chỉnh tỷ giá
+ Theo đuổi mục tỊỀu ngắn hạn của CSTT(không theo đuổi mtiêu kd vì
lợi nhuận)
- Đặc điểm : + NHTW là người giao dịch cuối cùng trên TT
+ Các giaố dịch của NHTW trên TT trong nước thường là rất lớn do đó
ả/h ngay đến cung hoặc cẩu tiên TT nên có thể điều tiết T T 1 cách
nhanh chống.
+ Giao dịch mua bán của NHTW thông qua mạng điện thoại hoặc mạng
máy tính có thể có người môi giới hoặc ko
+ Mỗi giao địch cùa NHTW trên TT ng.hối đều ả/h đến lượng tiển T ư
MB, do đó NHTW phải có 2 loại can thiệp:
- Can thiệp không triệt tiẽu: Khi NHTW mua ng.tẽ-> MB tâng ;
bán ng.tệ -> MB giảm
nhung mục đích CSTT thắt chặt-> giảm MB mâu thuẫn với nhau.
. Can thiệp triệt tiêu: mua ng-tộ-> MB tảng (TT ng.hối) ***
c) Dự báo xu huóng biến đổng tý giá các loại ng.tê đư giá vàng trg
và ngoài nước
d) Xu hướng biến động tỉ ưọng cùa 1 số loại ng.tệ trg dtr qtế và
ttoán qtế cùa cácnuóc tiên TG
2- Ccấu quỹ dư ng-h bao gồm: Tý lô dư = ng.tộ và bằng vàng, loại ng.tộ
và tỷ 16 của các loại ng.tộ, tỷ ỉệ cua đtư ng.hạn trung hạn và dài hạn
3- Đinh kỳ 6 tháng một lần hoặc khi cẩn thiết, vụ qiỷ ngểhối chủ trì,
phối hợp SGD để đgiá ccấu dtr hiện cố và xd ccấu quỹ dtr ng.hối cho
phù hợp với tình hình mới trình thống đốc quyết định
4- Trong truờng hợp có biến động trên thị trường ng.h trong và ngoài
nước, SGD có nhiệm VỊỊ bcáo, trưởng ban điều hành, có tbáo gửi vụ qlý
ng.h để xem xét,để xuất p/á điều chỉnh ccấu quỹ dư ng.h trình thống
đốc qđ.
5- Tđốc qđ hoặc uỷ quyền cho uưòng ban điẻu hành qd ccấu quỹ dư
ng.h trong từng t.kì
Điểu 9 : Ngtắc điều chuyển ng.h
Việc điều chuyển ng-h từ quỹ đư ng.h sang quỹ bình ổn tỷ giá và giá
vàng được thực hiện theo qđ sau:
1- Trong trường hợp stf ngii cùa quỹ bình ổn tý giá và giá vàng ko đù
đ.ư yêu cẩu can thiộp.vụ qỉý ng.h để xuất việc điẻu chuyển ngẻh từ quỹ
dtr ng.h sang quỹ bình ổn tỷ giá yà giá vàng và trình t.đốc để trình thủ
tướng Cp phê duyệt
2- Sau khi được ¿lủ tướng CP phẽ duyệt, SGD t.h việc điều chuyển ngằh
từ quỹ dư ng-h sang quỹ bình ổn tỷ giá và giá vàng theo qđ của tdốc
NHNN
Điểu 10: Tạm ớng từ quỹ dlr ng.h cho NSNN
HỌ C VIỆ N NGÂN HÀNG
Bookbooming
V ;ẹc Lạm ŨI1“ lu quỹ ậii ÍI* -h m u Ũ3eo đỏi và ihu hổi lạm ứna
được t.h saư:
* Kỹ thuật ng.vụ
1-Đối với các khoản ttoán của KH các TCTD
- Tại các TCTD và kho bạc: Khi nbậa được y/c ctoán của KH thi ccứ
vào cấc chứng từ ttoán để lặp 2 bảng iũẽ ứieo mẫu qđ để làm chúng từ
hạch toán và gửi NHNN kèm theo ctìr gốc và hạch toán: Ghi nợ TK
khách hàng và ghi có TK tại NHNN
-TạiN HNN:
+ Nếu KH bên phục vụ người trả ÚỐ
1 và người thụ hưởng cùng mỡ TK
tại 1 NHNN và SGD sẽ ccứ vào ctửgốcdo TCTD và Kho bạc gùi đến
để lập 4 liẾn bảng kê, đổng thời tiến hành hạch toán: Ghi nợ TK người
gửi tiền phục vụ người trả; ghi Gỗ TCXD bẽn thụ hưởng.
HỌ C VIỆ N NGÂN HÀNG
Bookbooming
+ Mỡ tạ’ ầ Ể,it nhánh N-INIn và l'GD. .sạu khi NH phục VỊ» n^ườỉ irà
tiền đạ nhạũ dược các ciù gốc, ktra và sau đó lập giấy bảo [iên hàng gửi
NHNN cùa bên thụ hường.
Tui NHNN phục vụ người thụ hường khi nhận được lệnh chuyển tiền
đến sẽ kíra,xử lý, chuyển tiền theo qđ, NHNN bên thụ hưởng sẽ hạch
toán và gửi giấy báo có cho NH bẻn thụ hưòng
2- Nếu ttoán trong nội bộ của TCTD và khò bạc thì các TCTD và
kho bạc ỉập các bảng kê cùng các ctừ ttoán nộp vào NHNN để t.h theo
qđ.
Câu 12- Điểu kiện, nguyên tác, kỹ thu ật nghiệp vụ ỉhanh toán
bù trừ giữa các ngàn hàng do NHNN VN chủ trì?
a) KN : Ttoán bù trừ ỉà việc NHNN t.h ttoán bù trừ cho các TCTD
và kho bạc cố tham gia vào hthống ttoán bù trừ để tiến hành tếh các
khoản t.toán chênh ỉệch cuối cùng
b) Điều kiện :
- Có TK tiền gừi chi nhánh NHNN chủ trì ttoán bù trừ
ihu
Bảng kc
- Bảng kè theo mẫu số ỉ 2 do NH thành vién lập
-» “ 14 cũng do các NH thành viên ỉập
Sau đó ccứ vào bảng kê 14 NHNN sẽ lập bảng kê số 15. Đảng kq tioản
bù trừ và sau đố NHNN lập bảng bê số 16 'Tổng hợp ktra kquả ttoán bù
trừ*
3- Quy trình nghiệp vụ
Khi các NH tếhiện ttoán bù trừ có tgia vào hệ thống ttoán thì:
- Phai"chịu trách nhiệm các bảng kê và số liệu trên các bảng kẻ
-„Lưu và gửi các bảng kê theo qđ)
- Phải hạch toán :
+ Tại NH chủ trì: Ccứ vào kq ttoán bù trừ theo mẫu SỐỈ5 NHNN sẽ
hạch toán đối với NH fải trả : Ohi nợTK tiền gửi t.viên fải trả (Số tiển
ỉà số c/I
Ghi cổ TK «oán bù trừ fải trà)
Đối với NH thụ hường,hạch toán
Ghi nợ TK ttoán bù trừ
Ghi có TK tgửi NH thành viên thụ hường
+ Tại NH thành viên: Sau khi nhận được bảng kê 15 từ n I ỉ chủ ưì thì
hạch toán:
. Đối với NH thành vièn fải irả: NợTK NH ttoán bù trừ
Cổ TK tgửi tại NHNN
. ỶròiTỈn ò u ợ c t n u tg ln tậ iìS H N N
Gó TK NH ttóán bù trừ
TK khỗng cố số din Phải trà = fải thu
C ảu 13- C ổng cụ hạn mức tín dụng(KN, Căn cứ xác định hạn
mức, đk áp dụng, cơ chế tác động, ưu nhược điểm, liên hệ VN) ?
* KN công cụ hạn mức túi dụng: Là múc đư nợ tối đa mà NHTW
buộc các NHTM phải tổn trọng khi cáp tín dụng cho nền KTề
HMTD do NHTWdưa ra.
+ Khi sd ccụ HMTD nó tđ đến sự biến động khách quan của 1/s (1/s trên
thị trường bị bóp méo)
+ Làm giảm tính cạnh tranh của NHTM
+ HMTD dẫn đến viộc sd ng.vốn ko thích hợpẵ
* Liên hệ Viỗt Nam:
Cảu 14- Cdng cụ dự ỉrữ bát buộc (KN,CƠ chế tá, vtrò,pp qlý,
ưu nhược điểm, lỉên hệ VN)
* KN: DTBB là số tiển mà các NHTM buộc fải duy tn trên 1 TK tiền
gửi tại NHTW, theo luật NHNNVN dtrữ bb là số tiẻn mà các tổ chức
tín dụng phải gủi tại NHNN để thực hiện CSTT quốc gia.
* Cơ chế tác đông :
- Tác động về lượng:
Tăng tí lệ DTBB -> dirữ cho vay ra của NHTM giảm -> khả nâng cho
vay ra của NHTM giảm -> hệ số nhân tiển giảm -> MS giảm
- Tác động về giá (l/s thị trường):
Tăng tí lệ DTBB -> dự trữ cho vay ra cùa cả hệ thổng NHTM giảm ->
cung vốn trên thị trường liên NH giảm -> 1/s liên NH tăng -> ỉ/s ngắn
hạn tăng
> 1/s trung và dài hạn tăng -> 1/s thị trường tăng.
* Vai trò :
- Bình ổn l/s qua đèm trên thị trường liên NH
- Điều tiết vốn khà dụng của hệ thống NH nghĩa vụ TC của NHTM khả
nâng thanh toán đối với KHệ, chi trả nợ nẩn của chính NH đó; nộp thuế -
> điều tiết lượng dự trữ dư thừa của NHTM
- Kiểm soát sự tăng trưởng tiền tệ : tăng, giảm MS
- Tạo thu nhãp cho NHTW
* Phương pháp quản lý DTBB :
HỌ C VIỆN NGÂN HÀNG
tăng hoặc giảm MS nhưng ỉưạng MS NHTW muốn tảng hay giảm ko
thể theo ý muốn cùa NHTW)
* Liên hệ Ỵiột Nam :
Cảu 15- Chính sách tá! cấp vốn (KN, ND, ưu nhược điểm, liên
hệVN)
* KN.: Chính sách tái cấp vốn là. chính sách mà NHTW thực hiện
khi cho vay tái cấp vốn đốì với các NHTM
* Nội du ng:
Hạn mức tái cấp vốn-trần sàn:
+ Các NHTM ccứ để xđ 1/s
+ L/s tái cấp vốn + L/s cơ bẳn
Tái cấp vốn:
+ Người cho vay . Lombard dây là ỉ/s trần
ễ Thấu chỉ
+ Tái chiếỉ khấu đây là ỉ/s sàn
HỌ C VIỆN NGÂN HÀNG
Bookbooming
ờ Dũi. đật mtièu ổn định ụiá cà iả h^rẩg d.iũ -■> íd CS'ĨT ứĩỆmMẵặ M
giảm NiS -> í Lãng ọ- đu r giùm-> liêu duỉig -ridm-> gcà ¡Jảm (giá tri
đổng tiến tăng ỉên, ổn định gcả)
ĨT mở rộng: tăng MS -> i giảm-> đtư tãng-> tăng truờng KT -> lãng
công ãn việc làm
Hạn mức tái Gấp vốn td mạnh đến mặt lượng
Hạn mức tái cấp vốn tăng -> khả năng cho vay của NHTƯ tăng -
> NHTM sẽ tâng cho vay -> mr hđ tín dụng -> tăng MS
- Có hiệu ứng thông báo mạnh: tăng hạn mức tái cấp vốn -> mr
khối lượng td -> i giảm
LS tái cấp vốn
- LScơbản : Là mức ỉ/s mà NHTƯ tính dựa trẽn mức ls tốt nhất của 1
số NH uy túi nhất cho KH ỉà mức ỉ/s thấp nhất
NHTM lâng (R tăng)-> MB tâng -> MS tăng
HỌ C VIỆN NGÂN HÀNG
Bookbooming
- iúj oộug vể giá :
+: N H T w m u a G TCG -> số lư ợn a GTG G của NH T\V U ng, G TCG i'ậa
đói tác tãng-> dự trử của hệ thống NHTM iãng-> cung về vốn irẻn ihị
trịrờng liên NH tãng-> lãi suất liẽn NH giànì
Lãi suất liên #IH giảm lãi suất Irung, dài
hạn
giảm
~>lãi suất thị iruờng giảm
+ NHTW mua GTCG -> nh/c về loại ƠTGG đó iảng-> giá cùa loại
GTCƠ đó tãng-> giá CK trẽn thị trường lãng (người dcư sẽ gừi tiền tiết
kiệm tảng-> ỉsuất tiết kiêm giảm, ỉ/s cho vay giảm)-> ỉsuất thị trường
giam
c) Hàng h ố a :
- TÚI phiếu kho bạc: Là ỉoại Chứng Khoán do chính phù phát hành
nhằm mđ bù đắp thiếu hụt tạm thời cho ngân sách trong nâm tài
chính(thời hạn dưói ỉ năm), cổ đđ:
+ Có tính thanh khoản cao
+ Phát hành định kỳ với khối lượng lỡn(d.ư được nh/c của NHTW trong
việc can thiệp vái mức độ và quy mỏ khác nhau)
+ SD tín phiếu KB làm giảm chi phí khi thực hiện
- Tín phiếu của NHTW: Là loại GTŨG ng.hạn do NHTW tự phát hành
nhằm mđ tạo thêm hh cho tt mở.
- Các ỉoại chúng chỉ tiền gùi của NH có thể chuyển nhượng được: mua
đi, bán lại trên tt
- Thương phiếu
- Trái phiếu CP
* KN: Thanh tra NH ỉà công cụ sắc bén để thực hiện sự quản lý của
NN ưong lĩnh vực hoạt động NH
* Mục đ ích : - Gổp phần đảm bảo an toàn hệ thống các tổ chức tín *
dụng
- Bảo vộ quyền lọi và lợi ích hợp pháp của người gửi ciẻn
- Phục vụ việc thục hiện chính sách tiẻn tệ quốc gia.
* Đối tượng : - Là tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng
- Hoạt đổng ngân hàng của các tổ chức ko fải ỉà NH nhưng được cấp
giấy phép
- Cơ quan NN, các tổ chức KTXH và cấc cá nhẫn trong việc thực hiện
các quy đính của PL vổ ttẹ, tín dụng và hoạt động NH.
* Nguyên tắ c : - Hoạt động của thanh ưa NH phải tuân theo pháp
luật, đảm bảo chính xác khách quan, công khai, dân chủ, kịp thời.
- Hoạt động của chanh ưa NH ko chịu sự can thiệp cửa PL, ko ¿hiu sự
can thiệp của bất kỳ 1 tổ chúc, 1 cơ quan, cá nhân nào.
Cảu 18- Giám sát từ xa (KN,ND,qiiy trình,ƯU nhược điểm, Hèn
hệ VN)
* KN : Giám sát từ xa là 1 phương pháp thanh tra sử dụng thông tin
trên các báo cáo nhằm phân tích đánh giá thực ưạng hoạt động của cảc
TCTD và đề ra biện pháp xử lý khi cẩn thiết.
. * Nội dung : Theo pp CAMELIS
c (Capital) : giám sát về vốn của NH
A (Assets) : G/s về chất lượng TS cổ
M (Management): G/s về k/n qlý của NHTM
E (Earnings): G/s về k/n sinh lời cùa NHTM
L (Liquidity) : G/s k/n thanh khoản của NH
s (Sensitivity) : Độ nhạy cảm của NH truớc các biến đông
a) Giám sát vốn: Trong hoạt động kd của NH vốn tự có chiếm lỉ
trọng nhò trong tổng nguổn vốn của NH nhưng cố vai trò quyết định
đến quy mô và phạm vi kd cùa NH.
- TS có động(có thể thanh toán ngay): tiền mật, tién gửi lấy được ngay
(NHTƯ và các TCTD khác), các loại chúng khoán ng.h có thể cđổi
chành tiền.
- TS nợ động (sấp hoặc đã đến hạn): ỉà những khoản nợ phải Ihanh toán
ngay.
f) Đo độ nhạy cảm cùa NH :
- Mức độ nhạy cảm của ỉ/hh lòng hoặc về vốn của NH đối với sự thay
đổi về 1/s củà các p/án đtư trong mổi ỉnrờng cạnh tranh cẫng thẳng.
- Khối ỉượiig cơ cấu và múc độ biến của các ỉoại ngoại tệ hoặc các hợp
đổng thương mại do NH thực hiện
- Sự tđổi trong cơ cấu đanh mục đtư của NH.
* ư u nhược điểm :
- Ưu điểm : + pp g/s từ xa có thể xử lý 1 khối lượng cv thanh rra rấr lớn
mà chì cần 1 số ít các ttra viên thực hiệnắ
+ G/s cừ xa phải được tiến hành thường xuyên liên tục
+ Ttra dược toàn diện các mặt hđ của TCTD
* Nhược điểm: + Phải có cóng nghệ uin pir dể nhặn và p/t uin
16
HỌ C VIỆN NGÂN HÀNG
Bookboomi ng
-r K 'f ■.i.ipi ! vio C'oỢi Hr ill L, h i n il Mix.'. đ ù :ỵ ® r to '-H! c i\ y tin h :.run ci. ihựt.
ULli: uin.
■ L iên hệ VN :
C âu 19- T h a n h t r a tạ i chỏ (K N ,N D ,quy trìn h .ư u như ợc d iể m ,
liên hệ VN)
* K.N : Là phương thức thanh ira ư.ũếp Lại các TCTD nhằm xd hiện
trạng, các h/đ cụ thể của đối tượng Lira như đgiá sự tuấn thủ các quy
chế, đ.bảo chất lượng TS an toàn vốn, chiều sâu cùa công tác qắlý, k/n
thanh toán /à k/n sinh lời.
* Nội dung :
và tài liệu cần thiết.
Bư ớc 2 : Quyết định thực hiẽn thanh ira
- Công bố qđ th.tra, để cư ơ ng thểtra,y/c đvị đư ợ c th.tra phải báo cáo và
giao lại các lài liệu cc Ihông tin c.x kịp thời
HỌ C VIỆN NGÂN HÀNG
Bookboomi ng
lặ Ị i líỉ.u a c u ng y%*ềf Ịanl* íỉ.ií' <~ud ÙVỊ ùJliC. Ih.ii'j \ü ụ iì-ụici'! in cĩì
khai c ùa Oi.ira
- Thánh viên cùli đòậri íh.ưa sé I.h Lhỉití i_ãc lìg.vụ đã được phân CÓWÜ.PP
lãm việc đến dñu dứì điểm đếrt đó, phài làm rõ đũng sai củ a tữna sự
việc Je khí kết thúc cuộc Ih-ira phải đưa ra dược các đgiá. KL c.x rõ
ràng. V iệc ih.trạ fco được lảm ả /h d ến h/d ch un g cù a TC TD và h/đ cùa
từng bộ phận ng.vụ
Đước 3 : Kết tflúc cuộc thanh ira
- Ccứ vào bcSoẵkq thanh tra cùa lừng t.viên trong đoàn để tổng hợp biên
bàn KL chung cho toàn cuộc ih-tra
- Đgíá được ưu điểm cơ bàn nhũng cố gắng lích cực vẻ kq hđ, vê việc
chấp hành PL, các chế đõ thể lệ của đvị được th.tra
- Xđ sai: phạm chủ yếu, mức độ và tác hại của sai phạm tìm ng.nhân và
qui trách nhiệm của đvị cá nhân có lquan đến các sai phạm đó
- Kiến nghị bfáp khắc phục hoãe xử lý thích hợp
- BiẽrẰ bản thệtra phải đuợc thông qua các tỀviên trong đoàn trước khi
thông qua ban lãnh đạo của TCTD được th.ưa. ĐB th.tra được lưu thành
4 bản: gửi chò người đã ra qđ th.tra, gửi cho chánh ih.tra, gửi cho TCTD
được th.tra,iuu hổ sơ th.tra
Bước 4 : Đảm bảo kq th.ưa
Các TCTD được thẽtra, đoàn th.tra,người ra qđ th.tra fải thực hiện đầy
đù,quyển hạn,nghĩa vụ dìà mình theo quy đinh. Nếu cố điều gì cbưa
nhít trí được quyển khiếu nại = VB với cq thẩm quyến.
* Ưu nhược điểm :