- iii -
L
,
Phan
, -
và
- iv -
M
15
17
1.2.2 Mô hình TWA 18
1.2.3 Mô hình FAR 18
18
18
20
20
20
21
21
21
22
1.5.3 Yêu 22
26
27
30
Chương 2
G 31
31
31
32
33
34
36
37
- vi -
40
40
98
100
- viii -
D
HS
H
GV
Giáo viên
HHP
HHKG
THPT
SGK
Sách giáo khoa
TN
NXB
NTC
- x -
Bảng 2.15 60
Bảng 2.16 63
Bảng 2.17 66
Bảng 2.18 69
Bảng 2.19 78
Bảng 2.20 79
Bảng 2.21 m 4 81
Bảng 3.1 87
Bảng 3.2 89
Bảng 3.3 89
Bảng 3.4 92
Bảng 3.5 p án câu 2 92
Bảng 3.6 93
Bảng 3.7
0
H
94
Bảng 3.8 95
Bảng 3.9 95
- xi -
D
Hình 1.1 18]. 16
Hình 1.2 7]. 17
Hình 1.3 7] 18
Hình 1.4
[7]) 19
- 1 -
1.
luôn
,
.
t
- 3 -
trong
chúng
qh
.
heo
góc.
gianung
2.
q
gian
3.
4.
- 5 -
Các c khác
1.1 T
1.1.1
1.1.1.1 Định nghĩa tương tự
Theo [1]
a-na-lô-gi-
:
6:9 10:15
.
[18].
Ví dụ 1.1
không gian
[18].
[7].
- 7 -
1.1.1.2 Cấu trúc của suy luận tương tự
1 2 n
p ,p , ,p ,q
;
1 2 n
p ,p , ,p
;
.
ng,
9].
1.1.1.3 Tính chất của suy luận tương tự
a)
b)
cho dù suy
.
c)
-
- [9].
- 9 -
[21].
1.1.2
1.1.2.1 Phân tích và tổng hợp
h
.
-
- Chính xác hóa - - - - -
duy
.
- 11 -
1.1.2.2 Khái quát hóa và đặc biệt hóa
a) Khái quát hoá
i quát hoá
[24].
Polya :
[18].
Hay
hình chóp n giác.
Có
khái
1.1.2.3 Dự đoán, so sánh