1
S dng B y h
n hóa vt chng ng
v Sinh hc
11, Trung hc ph thông
Phan Th
i hc Giáo dc
Lu Lý lun và PP ging dy; Mã s: 60 14 10
ng dn:
o v: 2012 Abstract: Tng h lý lun v B dng
y hc môn Sinh hc nói riêng. Nghiên cu thc trng v vic s
dy hc nói chung và dy hc môn Sinh hc nói riêng. S dng
nguyên tc, quy trình xây d thit k a các ni dung
kin th n hóa vt chng ng v
dng giáo án có s d dy h n hóa
vt chng ng v xut quy trình thit k và t chc dy hc
ng s dn hành thc nghi khnh hiu qu
s dy h n hóa vt chng
ng v - Sinh hc 11, Trung hc ph thông.
Keywords: y hc; Sinh hc; B ; Chuyn hóa vt cht;
ng vt; Lp 11
Content
MỞ ĐẦU
lí tt các câu hi, bài t thi.
- ng dn hc sinh s dng quy trình l ghi chép trong quá trình tìm tòi
kin thc mi.
- Tin hành thc nghi nh tính kh thi và tính hiu qu c tài.
4. Đối tƣợng và khách thể nghiên cứu
- ng nghiên cu: S dy hc n hóa vt cht và
ng ng v
- Khách th nghiên cu: GV dy sinh hc và HS các lp chuyên sinh thung THPT
5. Giả thuyết khoa học
3
S d thit k các bài ging mt cách hp lý trong ging dy
n hóa vt chng ng vc sinh 11 chuyên sinh s nâng cao
c chng dy và hc.
6. Nhiệm vụ nghiên cứu
- Tng h lý lun v dy hc môn
Sinh hc nói riêng.
- Nghiên cu thc trng v vic s dy hc nói chung và dy hc
môn Sinh hc nói riêng.
- S dng nguyên tc, quy trình xây dng thit k a các
ni dung kin thc trong n hóa vt cht ng ng v
- Xây dng giáo án có s dn là dy hc n
hóa vt chng ng v
- xut quy trình thit k và t chc dy hng s d
- Thc nghi khnh hiu qu s dng dy hc chuyên
n hóa vt chng ng v - Sinh hc
11, Trung hc ph thông.
7. Phạm vi nghiên cứu
tài tp trung nghiên cu vic s ddy hc n hóa vt
1.1. Cơ sở lí luận
1.1.1. Khái niệm Bản đồ Tư duy
B (Mind Map) còn g c
ghi chép nh rng mt ý tng, h thng hóa mt ch hay mt
mch kin thng cách kt hp vic s dng thi hình ng nét, màu sc,
ch vit vi s c.
1.1.2. Lợi ích của Bản đồ Tư duy
- Cân não
- thú
- Phát huy sáng
- ghi
- duy
-
- t kim thi nó ch s dng nhng t khóa
1.1.3. Thế mạnh của việc sử dụng Bản đồ Tư duy trong dạy học
- úp HS hc
- c tp mt cách tích cc
- u qu
- khc phc hing dy hc theo lc chéc
va HS
-
- hc nhà hiu qu
5
1.1.4. Phương thức và nguyên tắc thành lập Bản đồ Tư duy
1.1.4.1. Phương thức thành lập Bản đồ Tư duy
Bước 1: To trung tâm
Bu t mt ch chúng ta s ghi li mt t, mt cm t ngn gn hay v mt hình nh
u tiên.
Có th thêm kí hii ng sâu sc v ch .
Mt s phn mm tiêu biu trong th lon mm :
- Phn m
- Phn mm Inspiration
- Phn mm Visual Mind
- Phn mm FreeMind
1.2. Cơ sở thực tiễn
1.2.1. Cơ sở tâm lí của HS THPT hệ chuyên trong việc lĩnh hội tri thức
Hc sinh la tui THPT nói chung và hc sinh THPT h chuyên
ng thành v mt nhn thm, giao tip.
V sinh hc trang b các kin thc chung nht, các khái nim, các quy
lut v sinh hc. Mt s c tc hình thành các lp h
sát, trình bày, so sánh, tng hc rèn luy
thu tho lun nhóm và trình bày v mt v sinh hc.
Hong hc tp HS h c li tri thc và phi
n. Ghi nh có ch nh gi vai trò ch o trong hong trí tung thi ghi
nh lôgic tr ng ca
HS bc l khá rõ. HS có th tip nhn ngun tri thc mt cách sáng to, có th phân tích,
làm sáng t mt v mt cách nhanh chóng, bit vn dng nhng kin th
lp lun, gii thích mt v m
HS THPT h chuyên là nhng hkhiu và ni
mê v mt hoc mt vài môn h c tp rõ ràng.Tuy
a HS THPT h c hoàn thing
thành.Trong ging dy Sinh hng nói chung phi
mi, nâng cao, cng c, phát trin các em kin th
1.2.2. Chương trình Sinh học 11 chuyên sâu - THPT
1.2.2.1. Mục tiêu của chương trình
- HS có nhng hiu bin, hii, thc tin, nâng cao, m rng v c t
ch thc vng vt.
- HS có nhng tri thc v các quá trình sinh hn ch yu c thc vt và
ng v
1: chuyn hóa vt chng thc vt
2: chuyn hóa vt chng ng vt
3: tính cm ng c thc vt
4: tính cm ng c ng vt
ng và phát trin c thc vt
ng và phát trin c ng vt
7: sinh sn c thc vt
8: sinh sn c ng vt
Cui mu có bài thc hành nhm minh ha, cng c, phát trin nhn thc
ca hc sinh v ni dung va hc.
8
1.2.2.3. Nội dung chương trình
Nc xây dng da trên ni dung
ca sách giáo khoa Sinh hc 11 nâng cao, bám sát chun kin th
c 11 chuyên sâu
1.2.3.Chuyên đề “Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật”
1.2.2.1. Mục tiêu của chuyên đề
* V kin thc:
- Phân bit tiêu hóa ni bào vi tiêu hóa ngoc s phc tp hóa trong
cu to cn hóa ng vt.
- c s tin hóa trong quá trình tiêu hóa th ng v
ng vt có túi tiêu hóa và ng vt có ng tiêu hóa.
- Gi u hòa tit dch tiêu hóa i.
- Mô t c các b phn trong ng tiêu hóa.
- Gic nhm thích nghi v cu to và ch
i vi các loi thn gc thc vt, thn
gng vt) ng vt.
- So sánh hiu qu tiêu hóa ging vt.
- và quá trình hp th các chng vn
- u hòa hô hp.
- Gic mt s hing thc tii sao tr em ct tii,
tt b cht n giun trên mt mt thi gian.
- Gic nhm tin hóa và thích nghi th hin qua cu to và chc
a các dng h tun hoàn (h tun hoàn h và h tun hoàn kín, h tu
h tun hoàn kép) ng vt khác nhau.
- c qui lut hong ca tim và ca h mch, bing huyt áp và vn
tc máu trong h mch.
- Gic tính sinh lí c
- Tìm ra nguyên nhân gây nên s khác bit gic tính cvà
- Gic ti hong liên tc mà không mt mi.
- Trình bày rõ các khái nim th ng tim.
- Gic nguyên nhân gây bing huyt áp, vn tc máu trong mch.
- Gic nguyên nhân máu chch và tr v tim.
- Mô t i cht mao mch.
- m ca tun hoàn bch huyt.
- u hòa hong tim mch.
- a cân bng ni v.
- V m bo cân bng ni môi.
- ng huyu hòa áp sut thm thu hòa thân
nhiu hòa pH máu.
- c vai trò ct trong cân bng ni môi.
- c các cht bài tit ng vt.
- nh ching tin hóa trong cu to h bài tit ng vt.
- Mô t c tiu thi.
- c cu to và cha các h bài tic tiu các nhóm
- Gi u hòa hong thn.
- Trình bày s thích nghi ca thng vt ci vng.
10
n hoá vt chng ng vc 11
trình chuyên sinh gm có 15 tit lý thuyt và 1 tit thc hành. Các bài
cn các v c th
Bảng 1.1: Nội dung kiến thức chuyên đề “Chuyển hoá vật chất và năng lƣợng ở động
vật ” Sinh học 11 – chƣơng trình chuyên sinh bậc Trung học phổ thông
Tit
Tên bài
Ni dung kin thc
1
Tiêu hóa và hp th
- Khái nim v tiêu hoá
- S tin hóa ca h tiêu hóa:
- Tiêu hóa ni bào.
- Tiêu hóa ngoi bào.
- c.
- Tiêu hóa hóa hc.
2
Tiêu hóa và hp th (tip theo)
Quá trình tiêu hóa th i
3
Tiêu hóa và hp th (tip theo)
- Tiêu hóa th nhai li.
- Tiêu hóa không nhai li.
- Tiêu hóa chim.
4
Tiêu hóa và hp th (tip theo)
- Tiêu hóa th t.
- Hp th các cht.
5
Hô hp
Sinh lí h mch.
10
Hong cn hoàn
(tip theo)
u hòa tun hoàn máu.
11
Bài tit
- Khái nim bài tit.
- Các cht bài tit.
- Tin hóa ca h bài tit:
- Bài tit ng vt nguyên sinh.
- n.
- Hn.
- ng thn Malpighi.
- Thn cng vng.
12
Bài tit (tip theo)
Hc tiu i.
13
Cân bng ni môi
- Cân bng ni môi.
- u hòa hong thn:
u hòa thn kinh.
Cân bng ni môi (tip theo)
- Vai trò ca gan
- Cân bng pH ni môi.
- Cân bng nhit.
15
tim, 12
CO
2
.
1.2.4. Thực trạng dạy và học Sinh học ở trường THPT
1.2.4.1. Thực trạng việc giảng dạy của giáo viên
* V y hc.
ng vn và phát phi u tra t
:
Bảng 1.2: Kết quả điều tra GV về thực trạng dạy học sinh học ở trƣờng THPT
70,6
29,4
0
- S dn trc quan
27,4
57,6
15
- S dng tình hung có v
28
57,6
14,4
- S dng Grap
25,7
54,3
20
- Phát hin và gii quyt v
25
50,2
24,8
- T chc làm vic nhóm
23,5
51,5
25
- Làm vic vi SGK, tài liu tham kho
68,5
31,5
0
- DH h thng hóa kin thc
33
47
tha bàn Hà Ni.
- HS chuyên sinh có n so vi các lp chuyên khác trong
khi khoa hc t nhiên, rt ít HS có hng thú và say mê môn Sinh hc.
*Tru
- Tru ng chuyên có nhiu HS t gii hc
sinh gii quc gia, quc t.
- tin hc tng xuyên
i mng dng tích cc hóa hong ca hc sinh. Tuy
y hc bc s dng rt ít.
- ng có vt cht, trang thit b khá hii, các phòng hc trang b
máy vi tính, máy chiu.
CHƢƠNG 2
SỬ DỤNG BẢN ĐỒ TƢ DUY DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ “CHUYỂN HÓA VẬT
CHẤT VÀ NĂNG LƢỢNG Ở ĐỘNG VẬT”
2.1. Quy trình thiết kế Bản đồ Tƣ duy trong dạy học
14
2.1.1. Quy trình thiết kế Bản đồ Tư duy trong dạy học
Quy trình thit k B ging dy cn tic sau:
nh ch và hình nh trung tâm
Phân chia ni dung kin thc trong ch thành tng c kin thc
Xây dng các t khóa cho tng c kin thc
Tìm kim các hình n các c kin thc
V và hoàn thin B
2.1 1.1. Xác định chủ đề và hình ảnh trung tâm
* M
- nh ni dung ct lõi ca bài dy
- Hình c sinh khc sâu kin thc bài hc
2.1.1.4. Tìm kiếm các hình ảnh liên quan đến các cấp độ kiến thức
* M
- nh mi hình nh có giá tr ca mt ngàn t, s kích
thích hng thú hc tn thc vào b nh ca hc sinh t
- Các hình nh này có th s dn trc quan thay cho tranh v.
* Tin trình thc hin :
- S dng các hình nh trong sách giáo khoa.
- Tìm kim hình nh trên mu qu nht, s hiu qu
nu tìm kim bng các t khóa ting anh.
- Tìm kim hình nh trong các tài liu tham kho.
- Có th nh trong sách vào máy tính bng cách scan nh .
- T thit k nh bng các phn m
- Chp nh thc t.
2.1.1.5.Vẽ và hoàn thiện Bản đồ Tư duy
* M
- Cho ra sn ph ch cn tìm hiu.
- c v hoàn chnp mt s là công c dy hng
thi là tài liu hc tp cho hc sinh.
* Tin trình thc hin:
- T nhn b c trên, GV v ng phn mm
- Xut ra dng trình chi s dng làm bài gin t.
- Xut ra dng cung cp cho hc sinh làm tài liu.
2.1.2. Ví dụ minh họa
Quy trình thit k dy v ni dung Tiêu hóa c ti
Bước 1: Xác định chủ đề và hình ảnh trung tâm
- Vì ni dung Tiêu hóa có tên khá ngn gc s dng làm tên ch .
- La chn hình nh trung tâm din t c ch
16
Bước 2: Phân chia nội dung kiến thức trong chủ đề thành từng cấp độ kiến thức
(Ming)
m
tiêu hóa
m) Tic bt
(Tic bt)
Tic bt(ít)
Cha ít amilaza
(amilaza) Ch yu dch nhy(dch
nhy )
t th
th
Không nhai
(Không nhai)
m)
Có dch nhy làm
mt thc
(làm mm, t
th Tiêu hóa hóa hc
th
c
bt (Tiêu hóa hóa
hc) Ty
thng d
y th
Tiêu hóa
d dày
tuyn
(Tiêu hóa
d dày
tuyn)
m
d dày (d
dày)
Có tuyn tit dch m
d dày (d
dày)
Do khn
to thành (kh
Niêm mc có nhiu
tuyn tit ra cht
dng keo to lp
s bo v
d dày (Niêm mc
có lp sng )
Có nhiu ht cát,
18
d dày
si (có cát, si)
m
tiêu hóa
m) Tiêu hóa
rut
(Tiêu hóa
rut)
hc (Tiêu
c) Các l
)
Nghin nh th
(Nghin th
Tru thm
vi dch tiêu hóa (Trn
u, ngm dch)
y thng rut
y th
tiêu hóa
)
Prôtêin axit amin
(Prôtêin axit amin )
Tinh bt
(Tinh bt
Lipit axit béo,
Glixêrin (Lipit axit
béo, Glixêrin)
Axit nuclêic Nuclêôtit
(Axit nuclêic
Nuclêôtit)
Bước 4: Tìm kiếm các hình ảnh liên quan đến các cấp độ kiến thức
Tìm kim các hình n kin tht non, d dày tuyn, gan, mt,
lp sng d
Bước 5: Vẽ và hoàn thiện BĐTD
+ To ch và hình nh trung tâm
+ V các nhánh cn các t khóa trong c 1, chèn các hình nh liên quan.
+ V các nhánh cn các t khóa trong c 2, chèn các hình nh liên quan.
+ V các nhánh cn các t khóa trong c 3, chèn các hình nh liên quan.
+ V các nhánh cn các t khóa trong c 4, chèn các hình nh liên quan.
+ V các nhánh cn các t khóa trong c 5, chèn các hình nh liên quan.
+ Chnh sa, b u quanh trung tâm
+ Xut ra dng nh
+ Xut ra dng trình chiu, s dng làm bài gin t
20
HS lp b á nhân vi gi ý ca giáo viên HS lên báo cáo, thuyt minh v b t lp Hc sinh tho lun, chnh s hoàn thin b kin thc ca bài hc
22
Cng c kin thc bng mt b nh
2.3.1. Học sinh lập bản đồ tư duy theo nhóm hay cá nhân với gợi ý của giáo viên
* M
- Bng cho HS kh hc, ch i kin thc mi.
- Bng kh p tác, làm vic theo nhóm.
- Giúp HS có cái nhìn bao quát v mt ni dung ca kin thc.T n cho HS
c h thng hóa mt v.
- Giúp HS quen dn vi vic nhanh, nh nhanh.
- Giúp hc sinh gii tt nghiên cu khoa hc.
* Tin trình thc hin:
- GV cn tìm hiu.
- Giáo viên chia lp thành các nhóm: mi nhóm 4 - 6 hc sinh
- Yêu cu hc sinh t nghiên cu ni dung kin thc trong sách giáo khoa, tho lun
nhóm và thit lp b
- Giáo viên giám sát tho lun, phát hin các v còn gây tranh lun mi nhóm
c mc ngay.
* Gim bo hiu qu:
- Giáo viên nêu ch và yêu cu mi cá nhân hc sinh t tìm hiu, nghiên cc
thit l ch
- Trong khi tho lun nhóm trên lp, các cá nhân trong nhóm kt ha mình
- Yêu cu hc sinh nha các nhóm khác
- minh hc sinh xem nhng hình n phim minh
ha tng nhánh cp 1, c
- Giáo viên cùng hc sinh la chn t khoá và hình nh c
phù hp nht vi ni dung bài hc.
* Gim bo hiu qu:
- ng hng hu mt s ng vào trng tâm
kin thc ca bài, giáo viên cn b sung nhng nhánh quan trc thit
lp.
- ng hp hc sinh tô màu không thng nht gia các nhánh ln và nhánh con, giáo viên
s chnh s có s thng nht.
24
- Trong tng hp hình nh không sát vi ni dung bài hc thì giáo viên s g hc sinh
nh sa cho phù hp ni dung bài hc.
- GV cn ch ra các mi liên h ca các nhánh vi tng ni dung bài hc và mi liên h gia
các nhánh vi nhang thi ch ra th t c các nhánh mt cách lôgic, hp lí theo tin trình
ni dung bài hc.
- GV cn kt hp s d
2.3 4. Củng cố kiến thức bằng một bản đồ tư duy hoàn chỉnh
* M
- Hoàn chnh, chính xác hóa kin thc
- c li toàn b kin thc trng tâm ca bài hc.
- Cung cp cho HS bc tranh tng th mà li rt chi tit v kin thc bài hc.
- Kim tra m tip thu bài ca HS
- Rèn luyn cho HS kh t trình, di
* Tin trình thc hin:
- GV cung cp b nh.
- Yêu cu HS lt lên bng, ch tranh và thuyt trình li kin thc.
- GV nhn xét, nhn mnh li nhng ch t chính xác.
2.4.2. Các ví dụ về Bản đồ Tư duy trong chuyên đề “Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở
động vật”
CHƢƠNG 3
THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM
3.1. Mục đích thực nghiệm
TN c tin hành nhm mm nghim giá tr thc tin, tính kh thi ca
tài
3.2. Nhiệm vụ thực nghiệm
- Thc nghim các bài gi n hóa vt chng ng
vh chuyên sinh có s d
- Qua TN rút ra nhng thun l s dy hc.
- n ngh thc hin s d nhi mi PPDH.
3.3. Tổ chức thực nghiệm
3.3.1. Chọn trường thực nghiệm
Mng chn 2 nhóm lp là lp thc nghim và li chng có s