GRAMMAR Ngữ Pháp Cơ Bản Tiếng Anh - Pdf 24

GRAMMAR
THE SIMPLE PRESENT
I. FORM
1. Thể Khẳng đònh
(1) S + V
(2) S + Tobe
2. Thể Phủ đònh
(1) Thêm don’t hoặc doesn’t sau chủ từ.
(2) Thêm not sau động từ Tobe.
3. Thể Nghi vấn
(1) Thêm Do/ Does trước chủ từ.
(2) Đưa Tobe ra trước chủ từ
II. Quy tắc thêm s, es với động từ ở ngôi thứ ba số ít
1. Thêm s sau hầu hết động từ
He works/buys/rides…
2. Thêm es sau các động từ có tận cùng là ch, sh, x, s, o, z
He watches/ passes/relaxes…
3. Đổi y thành i và thêm es khi động từ có tận cùng là y đứng sau một phụ
âm
She hurries/studies…
ADVERBS OF FREQUENCY
Trạng từ chỉ tần suất mô tả mức độ của hành động, hiện tượng. Các trạng từ này trả lời
cho câu hỏi How often …? Gồm các từ :
always : luôn luôn
usually : thường thường
often : thường
sometimes : thỉnh thoảng
seldom : hiếm khi
rarely : hiếm
never : không bao giờ
Ngoài ra còn có các cụm trạng ngữ chỉ tần suất khác

một nguyên âm và được dọc mạnh ở âm cuối thì ta nhân đôi phụ âm đó lên
rồi thêm ing
begin -> beginning
4. Nếu động từ có tận cùng là ie thì đổi ie thành y rồi thêm ing
lie -> lying
NOTE: Không dùng những động từ sau ở hình thức tiếp diễn
appear believe have understand
forget hate belong to wish
hear know depen on
lack like love
mean need frefer
realize see remember
seem smell sound
suppose taste want
THE PAST SIMPLE
I. FORM
1. Thể Khẳng đònh
(1) S + Ved/V2
He worked very hard yesterday.
(2) S + was/were …
She was sick yesterday.
They were tired last night.
2. Thể Phủ đònh
(1) Dùng did not đặt sau chủ từ và đưa động từ trong câu về nguyên thể.
She didn’t get up early this morning.
(2) Thêm not sau động từ tobe.
She was not at work yesterday.
3. Thể Nghi vấn
(1) Dùng did đặt trước chủ từ và đưa động từ trong câu về nguyên thể.
Did you watch TV last night ?

3. Thể Nghi vấn
Đưa was hoặc were ra trước chủ từ.
Was she having breakfast at 7 o’clock morning ?
Were they eating dinner when you arrived ?
THE PRESENT PERFECT TENSE
I. FORM
1. Thể Khẳng đònh
S + have/has + V-ed/ V3
I have worked here for 2 year.
I have read that book several times.
2. Thể Phủ đònh
Đặt not sau trợ động từ have hoặc has.
I have not seen that movie.
She has not finished her homework.
3. Thể Nghi vấn
Đặt trợ động từ have hoặc has trước chủ từ.
Have you seen that movie ?
Has she finished her homerwork ?
II. NOTE
1. Thì hiện tại hoàn thành thường đi với since chỉ mốc thời gian, với for để
chỉ khoảng thời gian.
2. Dùng yet trong câu phủ đònh và nghi vấn, alreadly trong câu khẳng đònh
He hasn’t called yet.
Has he called yet ?
3. Thì HTHT thường dùng kèm với: ever, this is the first time,…
THE PRESENT PERFECT CONTINUOUS TENSE
I .FORM
S + have/has + been + V-ing
He has been working in that firm for one month.
II. NOTE

2. Phủ đònh
Thêm not sau will.
He will not work in this city.
3. Nghi vấn
Đưa will ra trước chủ từ ?
Will you go to HN on the weeken.
II. NOTE
Will có thể dùng để yêu cầu :
Will you shut the door ?
Will you please be quiet ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status